Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền động.. Tính toán các bộ truyền hở đai hoặc xích.. Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc bánh răng, trục vít.. LỜI N
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
KHOA CƠ KHÍ
ĐỒ ÁN MÔN HỌC: CHI TIẾT MÁY
Sinh viên thực hiện: Cao Tiến Tùng
Ngành đào tạo: Công Nghệ Kĩ Thuật Cơ Khí
Giáo viên hướng dẫn: TS Nguyễn Thượng Hiền
Ngày hoàn thành: Ngày bảo vệ:
Trang 2Số liệu thiết kế:
Công suất trên trục thùng trộn, P(KW)= 9.5
Số vòng quay trên trục thùng trộn, n(v/p) = 63
Thời gian phục vụ, L(năm)= 5
Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ
(1 năm làm việc 250 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
Chế độ tải: T1 = T ; t1=11 giây; T2 =0.85T ; t2=44 giây
YÊU CẦU
01 thuyết minh, 01 bản vẽ lắp A0; 01 bản vẽ chi tiết
NỘI DUNG THUYẾT MINH
1 Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền động
2 Tính toán thiết kế các chi tiết máy:
a Tính toán các bộ truyền hở (đai hoặc xích)
b Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc (bánh răng, trục vít)
c Vẽ sơ đồ lực tác dụng lên các bộ truyền và tính giá trị các lực
d Tính toán thiết kế trục và then
Trang 3MỤC LỤC
Trang
MỤC LỤC 3
LỜI NÓI ĐẦU 5
PHẦN 1: XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 6
1.1 Chọn động cơ 6
1.2 Phân bố tỷ số truyền 7
1.3 Bảng đặc tính 8
PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT MÁY 9
2.1 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH ỐNG CON LĂN 9
2.1.1 Xác định thông số xích và bộ truyền 10
2.1.2 Tính kiểm nghiệm xích về độ bền 11
2.1.3 Đường kính đĩa xích 11
2.1.4 Xác định lực tác dụng lên trục 12
2.2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 12
2.2.1 Cấp chậm:bánh răng trụ răng nghiêng 12
2.2.1.1 Chọn vật liệu 12
2.2.1.2 Xác định hệ số tuổi thọ 13
2.2.1.3 Giới hạn mỏi tiếp xúc và giới hạn mỏi uốn 14
2.2.1.4 Ứng suất cho phép 14
2.2.1.5 Chọn hệ số 15
2.2.1.6 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 15
2.2.1.7 Modun răng, góc nghiêng răng, tỉ số truyền 15
2.2.1.8 Các thông số hình học chủ yếu bộ truyền bánh răng 16
2.2.1.9 Giá trị các lực tác dụng lên bộ truyền 16
2.2.1.10 Chọn cấp chính xác theo vận tốc vòng bánh răng 17
2.2.1.11 Chọn hệ số tải trọng động 17
2.2.1.12 Kiểm nghiệm độ bền 18
2.2.1.13 Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng nghiêng 19
2.2.2 Cấp nhanh: bánh răng trụ răng nghiêng 20
Trang 42.2.2.1 Chọn vật liệu 21
2.2.2.2 Xác định hệ số tuổi thọ 21
2.2.2.3 Giới hạn mỏi tiếp xúc và giới hạn mỏi uốn 21
2.2.2.4 Ứng suất cho phép 22
2.2.2.5 Chọn hệ số 22
2.2.2.6 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 23
2.2.2.7 Modun răng, góc nghiêng răng, tỉ số truyền 23
2.2.2.8 Các thông số hình học chủ yếu bộ truyền bánh răng 24
2.2.2.9 Giá trị các lực tác dụng lên bộ truyền 34
2.2.2.10 Chọn cấp chính xác theo vận tốc vòng bánh răng 24
2.2.2.11 Chọn hệ số tải trọng động 24
2.2.2.12 Kiểm nghiệm độ bền 25
2.2.2.13 Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng nghiêng 26
2.3 THIẾT KẾ TRỤC – CHỌN THEN 26
2.3.1 Chọn vật liệu chế tạo các trục 26
2.3.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 27
2.3.3 Xác định lực tác dụng lên trục 27
2.3.4 Chọn then bằng và kiểm nghiệm then 36
2.3.5 Kiểm nghiệm trục 37
2.4 TÍNH TOÁN Ổ LĂN – NỐI TRỤC 38
2.4.1 Tính chọn nối trục đàn hồi 38
2.4.2 Tính chọn ổ lăn 39
PHẦN 3: CHỌN THÂN MÁY, BULONG VÀ CÁC CHI TIẾT PHỤ 46
1 Xác định kích thước của vỏ hộp 46
2 Các chi tiết phụ khác 47
3 Chọn Bulong 50
4 Dung sai và lắp ghép 54
TÀI LIỆU THAM KHẢO 55
Trang 5LỜI NÓI ĐẦU
Thiết kế và phát triển những hệ thống truyền động là vấn đề cốt lõi trong cơ khí Mặtkhác, một nền công nghiệp phát triển không thể thiếu một nền cơ khí hiện đại Vì vậy, việcthiết kế và cải tiến những hệ thống truyền động là công việc rất quan trọng trong công cuộchiện đại hoá đất nước Hiểu biết, nắm vững và vận dụng tốt lý thuyết vào thiết kế các hệthống truyền động là những yêu cầu rất cần thiết đối với sinh viên, kỹ sư cơ khí
Trong cuộc sống ta có thể bắt gặp hệ thống truyền động ở khắp nơi, có thể nói nóđóng một vai trò quan trọng trong cuộc sống cũng như sản xuất Đối với các hệ thốngtruyền động thường gặp thì hộp giảm tốc là một bộ phận không thể thiếu
Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp ta tìm hiểu và thiết kế hộp giảm tốc,qua đó ta có thể củng cố lại các kiến thức đã học trong các môn học như Cơ kỹ thuật, Chitiết máy, Vẽ kỹ thuật ; và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về việc thiết kế cơ khí.Hộpgiảm tốc là một trong những bộ phận điển hình mà công việc thiết kế giúp chúng ta làmquen với các chi tiết cơ bản như bánh răng, ổ lăn,…Thêm vào đó, trong quá trình thực hiệncác sinh viên có thể bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ Cơ khí, đây là điều rất cần thiết vớimột sinh viên cơ khí
Em chân thành cảm ơn thầy TS NGUYỄN THƯỢNG HIỀN, các thầy cô và các bạn
trong khoa cơ khí đã giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án
Với kiến thức còn hạn hẹp, vì vậy thiếu sót là điều không thể tránh khỏi, em rất mongnhận được ý kiến từ thầy cô và các bạn
Sinh viên thực hiện
Thân Trọng CAO TIẾN TÙNG
Trang 6Phần 1: XÁC ĐỊNH CÔNG SUÂT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.1 CHỌN ĐỘNG CƠ:
1.1.1 Chọn hiêu suất của hệ thống:
Hiệu suất truyền động:
1 2 0,99.0,98.0,98.0,95.0,99 0,8677
kn br br x ol
Với:
kn 0,99: hiệu suất nối trục đàn hồi
br1 0,98: hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 1
br2 0,98: hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 2
x 0,95 : hiệu suất bộ truyền xích ống con lăn
0,99
ol : hiệu suất ổ lăn.
1.1.2 Tính công suất cần thiết:
tt ct
p p
Trang 716 : tỉ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp 8 40
2 : tỉ số truyền của bộ truyền xích 2 5
1.2 PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN:
Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động:
2907 46.143
63
�c ch
lv
n u
Trang 8u u
2907 7274
727 1824
2907
P
n
Trang 9 6 2 6�
2
2
10.419,55.10 9,55.10 136747.593
Trang 10Theo bảng 5.4 Tài liệu (*), với u=2,884, chọn số răng đĩa xích nhỏ
1 27
z , do đó số răng đĩa xích lớn z2 z u1 x 27.2,884 78 z max 120.
Trong đó: với z1=27, kz=25/27=0,926; với n01= 200 (vg/ph), kn=n01/n3=200/182=1,099
Theo công thức (5.4) và bảng 5.6 Tài liệu (*):
kbt=1,3: môi trường có bụi, chất lương bôi trơn II (đạt yêu cầu)
Theo bảng 5.5 Tài liệu (*) với n01=200 (vng/ph), chọn bộ truyền xích 1 dãy có bước xích
pc=38,1mm thỏa mãn điều kiện bền mòn:
Trang 11 Để xích không chịu lực căng quá lớn, giảm a 1 lượng bằng:
k F F FVới :
- Theo bảng 5.2 tài liệu (*), tải trọng phá hỏng Q=127000N, khối lượng 1m xích q=5,5kg
- kđ=1,2 (Tải trọng va đập nhẹ, tải trọng mở máy bằng 150% tải trọng làm việc)
- Lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh
ra:F0=9,81.kf.q.v=9,81.4.5,5.3,120=673,358 N (Với kf=4 khi bộ truyền nằm ngang nghiêng 1 góc <400)
Trang 12da2=p[0,5+cotg(π/Z2)]=591,35mm (Đường kính vòng đỉnh răng).
df1=d1-2r=273,49-2.9,62=254,25mm và df2=d2-2r=576,35-2.19,05=538,25 (với
bán kính đáy r=0,5025d1+0,05=0,5025.19,05+0,05=9,62mm và d1=19,05mm bảng 5.2 sách (*))
Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích theo công thức (5.18) tài liệu (*):
A=262mm2: diện tích của bản lề (bảng 5.12 sách (*))
Với:
Ft=2515,8N : lực vòng
kr=0,23: hệ số ảnh hưởng số răng xích (Với z2=57)
Trang 13Fvđ2=13.10-7n2.p3.m=13.10-7.42.31,753.1=1,75 N: lực va đập trên m dãy xích.E=2E1E2/(E1+E2)= 2,1.105 Mpa
A=262mm2: diện tích của bản lề (bảng 5.12 sách (*))
Lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động sinh ra:
F0=9,81.kf.q.a=9,81.4.3,8.1,257=187,43N (Với kf=4 khi bộ truyền nằm ngang nghiêng 1 góc <400)
2.2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG:
Thông số kĩ thuật:
- Thời gian phục vụ: L=5 năm
- Quay 1 chiều, tải va đập nhẹ, 250 ngày/ năm, 2 ca/ngày, 8 tiếng/ ca
- Cặp bánh răng cấp nhanh (bánh răng trụ răng nghiêng) :
Tỷ số truyền : ubr1=4
Số vòng quay trục dẫn:n1=2907 (vòng/phút)
Momen xoắn T trên trục dẫn: T1= 35249,914Nmm
- Cặp bánh răng cấp chậm (bánh răng trụ răng nghiêng) :
Tỷ số truyền: ubr2=4
Số vòng quay trục dẫn:n2=727 (vòng/phút)
Momen xoắn T trên trục dẫn: T2=136747,593 Nmm
2.2.1Cặp bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm:
2.2.1.1 Chọn vật liệu:
Trang 14Do bộ truyền có tải trọng trung bình, không có yêu cầu gì đặc biệt Theo bảng 6.1 tài liệu (*) ta chọn vật liệu cặp bánh răng như sau:
Bánh chủ động: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285 có σb1=850Mpa,
Trang 15- 1 7 7
2
37,66.10
9,41.10 4
Theo bảng 6.2 tài liệu (*) với thép 45, tôi cải thiện:
Giới hạn mỏi tiếp xúc: 0Hlim2HB70; SH=1,1
Ứng suất tiếp xúc cho phép :
- Tính toán sơ bộ : lim
1
530 481.82 1,1
H
K
MPa s
K
MPa s
Trang 16VớiK FC 1 (do quay 1 chiều), s F 1,75– tra bảng 6.2 tài liệu (*)
1
441.1 2521,75
414.1 236,571,75
K H 1,05:trị số phân bố không đều tải trọng trên chiều rông vành răng Với
bd 1,06 tra bảng 6.7 tài liệu (*).
Với kết quả aw tính được ta chọn khoảng cách trục tiêu chuẩn a w =160mm.
Trang 17 Theo (6.31) tài liệu (*) số răng bánh nhỏ:
w 1
2 os 2.160 os(10)
25,2( 1) 2,5.(4 1)
a
2.2.1.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo công thức (6.33) tài liệu (*) ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
Trang 18 Z: Hệ số kể dến sự trùng khớp của răng, xác định như sau:
- Hệ số trùng khớp doc:
0
w.sin( ) w .sin( ) 160.0,4.sin(12.43 )
1.75 1.2,5
Z
K H - hệ số tải trọng khi tính tiếp xúc: Theo CT (6.39) tài liệu (*):K H K K K H H Hv
- K H 1,05: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng.
với H 0,002: hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp (bảng 6.15 tài liệu (*));
g0=73: hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng bánh 1 và 2 (bảng 6.16 tài liệu (*))
Trang 19-1 2
2.88451,83.1,21 4 1274.1,73.0,77
368,75 (1)
H m
M H H
[H cx] [H].Z Z K V R xH 495,5.1.0,95.1 470,7 Mpa (2)
Như vậy từ (1) và (2) ta có: H [H], cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc
2.2.1.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
v
z z
v
z z
Trang 201 2
Y : hệ số kể đến độ nghiêng của răng.
Với m=2.5 mm, YS=1,08 – 0,0695ln(2,5)=1,022; YR=1 (bánh răng phay); KxF=1 (da<400mm), do đó theo (6.2) và (6.2a) tài liệu (*):
2.2.1.7 Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Với hệ số quá tải: Kqt=Tmax/T=1
Theo (6.48) tài liệu (*) ứng suất tiếp quá tải:
max [ ] 368,75 1 368,75 [ ] ax 1260
Trang 21- F1max F1 Kqt 62,25.1 62,25 [ F1]max 464 MPa
- F2 max F1 Kqt 56.1 56 MPa [ F2]max 360 MPa
2.2.1.8 Bảng thông số và kích thước bộ truyền:
Trang 22HE HE
Theo bảng 6.2 tài liệu (*) với thép 45, tôi cải thiện:
Giới hạn mỏi tiếp xúc: 0Hlim2HB70; SH=1,1
Trang 23 Giới hạn mỏi uốn: 0 limF 1,8HB
- Bánh chủ động: o lim11,8 11,8.245 441
- Bánh bị động: o lim2 1,8 2 1,8.230 414
Ứng suất tiếp xúc cho phép :
- Tính toán sơ bộ : lim
1
530 481.82 1,1
H
K
MPa s
K
MPa s
Với K FC 1 (do quay 1 chiều), s F 1,75– tra bảng 6.2 tài liệu (*)
1
441.1 2521,75
414.1 236,571,75
Trang 24 K H 1,04:trị số phân bố không đều tải trọng trên chiều rông vành răng Với
bd 1,06 tra bảng 6.7 tài liệu (*)
2.2.2.4 Xác định các thông số ăn khớp:
m n0,01 0,02� a w1,6 3,2� mm , theo bảng trị số tiêu chuẩn 6.8 tài liệu (*) chọn m n2,5 mm
Chọn sơ bộ góc nghiêng răng 100
Theo (6.31) tài liệu (*) số răng bánh nhỏ:
w 1
2 os 2.140 os(10)
25,2( 1) 2,5.(4 1)
a
2.2.2.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo công thức (6.33) tài liệu (*) ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
Trang 25profin răng và twlà góc ăn khớp)
Z: Hệ số kể dến sự trùng khớp của răng, xác định như sau:
Trang 26- Theo (6.40) tài liệu (*), vận tốc vòng của bánh chủ động:
2.22792,22.1,4 4 1274.1,73.0,77
Trang 27 Theo (6.1) với v=1.04 (m/s) < 5 (m/s), Zv=1, với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mực tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công độ nhám Ra=2,5μm do đó ZR=0,95; với vòng đỉnh bánh răng da<700mm, KxH=1, do đó theo (6.1) và (6.1a) tài liệu (*):
[H cx] [H].Z Z K V R xH 495,5.1.0,95.1 470,7 Mpa (2)
Như vậy từ (1) và (2) ta có: H [H], cặp bánh răng đảm bảo độ bền tiếp xúc
2.2.2.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
v
z z
v
z z
Trang 28 Với m=2.5 mm, YS=1,08 – 0,0695ln(2,5)=1,022; YR=1 (bánh răng phay); KxF=1 (da<400mm), do đó theo (6.2) và (6.2a) tài liệu (*):
2.2.2.7 Kiểm nghiệm răng về quá tải:
Với hệ số quá tải: Kqt=Tmax/T=1
Theo (6.48) tài liệu (*) ứng suất tiếp quá tải:
- F2 max F1 Kqt 26,1.1 26,1 MPa [ F2]max 360 MPa
2.2.2.8 Bảng thông số và kích thước bộ truyền:
Trang 29Qui ước các kí hiệu:
k : số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc
i : số thứ tự của tiết diện trục trên đó lắp các chi tiết có tham gia truyền tải trọng
i = 0 và 1 : các tiết diện trục lắp ổ
i = 2 s : với s là số chi tiết quay
l 1 : khoảng cách trục giữa các gối đỡ 0 và 1 trên trục thứ k
ki
l : khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k
lmki : chiều dài mayo của chi tiết quay thứ i (lắp trên tiết diện i) trên trục
lcki : khoảng công-xôn trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ
bki : chiều rộng vành bánh răng thứ i trên trục k
2.3.1 Chọn vật liệu và xác định sơ bộ đường kính trục:
Thép 45 có 600b MPa, ứng suất xoắn cho phép �12 20MPa
T d
Trang 30
3 2
2.3.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
k1 10 mm : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
k2 8 mm : khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
k3 10mm : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
h n 15 mm : chiều cao nắp ổ và đầu bu-lông
Với l m13 (1,2 1,5)� d1 (30 37,5)(� mm) nhưng do chiều rộng bánh răng là
bw1=50mm nên tối thiểu ta phải chọn lm13=bw=50mm: chiều dài mayo bánh răng trụ
Trang 37 Phân tích phản lực tại các gối đỡ:
- Moment uốn quanh trục X do lực dọc trục Fa4 gây ra tại mặt cắt 31:
Trang 392.3.5 Chọn và kiểm nghiệm then:
Dựa theo bảng 9.1a tài liệu (*), chọn kích thước then b h� theo tiết diện lớn nhất của trục
Trang 40 [s] hệ số an toàn cho phép Thông thường [s] = 1,5 … 2,5 (khi tăng độ cứng: [s] = 2,5
… 3, như vậy không cần kiểm nghiệm về độ cứng trục)
s, s hệ số an toan toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp, ứng suất tiếp.
a
m
s K
: giới hạn bền của vật liệu với thép 45 thường hóa
K 1,75;K 1,5: hệ số xét đến sự ảnh hưởng của sự tập trung ứng suất đến độ bền mỏi (bảng 10.8 tài liêu (**))
a, m, ,a m: biên độ và giá trị trung bình của ứng suất
Do tất cả các trục của hộp giảm tốc đều quay nên ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng 0; M với W là moment cản uốn, Mlà moment uốn tổng
Trang 41 Do trục quay 1 chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động
W với W0 là moment cản xoắn, T là moment xoắn
0,05; 0 : hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi của vật liệu – cacbon mềm (trang 359 tài liệu (**))
, : hệ số kích thước (bảng 10.3 tài liệu (**))
1,7 : hệ số tăng bền bề mặt β (phun bi) – (bảng 10.4 tài liệu (**))
-21 3566.39 7775.63 12.28 5.69 23.21 0.88 0.81 18.11 24.21 14.50
22 3566.39 7775.63 36.16 5.69 41.18 0.88 0.81 6.15 24.21 5.96III
Trang 43- Chọn V=1 ứng với vòng trong quay.
- Lực dọc trục tác động vào ổ A, B do lực hướng tâm FR gây ra:
ta R A
ta R B
Trang 44Với: K t : hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ.1
1, 2
K : hệ số kể đến đặc tính tải trọng Trang bảng 11.3 tài liệu (*) với tải trọng va đập nhẹ
Từ kết quả trên ta thấy rằng ổ B chịu tải trọng lớn hơn nên ta tính toán theo ổ B
Thời gian làm việc:
0,5 449,6 0,47.234,1 334,8
449,6449,6
Như vậy Q0 C0 13,3.10 ( )3 N nên ổ đảm bảo điều kiện bền tĩnh
Số vòng quay tới hạn của ổ:
- Theo bảng 11.7 tài liệu (**) với ổ bi đỡ chặn bôi trơn bằng mỡ: ��D n pw �� 1,3.105
- Đường kính tâm con lăn: 62 30 46