1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn Dùng inventor phần 5 Tính toán nối trục doc

39 730 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn Dùng inventor phần 5 Tính toán nối trục
Tác giả Nguyễn Đình Thi
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí
Thể loại Đề cương thiết kế
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 676,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7.1.1 Thiết kế Ổ lăn trên trục I Sau khi khởi động Assembly ta chọn và lấy trục cần thiết kế ổ lăn ra, sau đó chọn Modul Design Acclerator chọn Design and Calculates Roller and ball Bear

Trang 1

Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn

dùng inventor Phần 5 : Tính toán nối trục

Trang 2

TÍNH TOÁN NỐI TRỤC

Momen xoắn : T = 24925 Nmm=24,925 Nm.

3 6

1 0 4

5 0

3 6

2 1

2 0

2 0

Kích thước của chốt:

Trang 3

N m

3 4

1 5

Kiểm nghiệm sức bền chốt:

σ u= kT l0

0,1.d c3D0Z=

1,5.24925.41,5 0,1 143.71.6 =13,3 MPa<[σ u] =(60 … 80) MPa

Trang 4

PHẦN VII THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC 7.1 Chọn ổ lăn

Các trục có lực dọc trục tác dụng nên ta chọn ổ đỡ chặn.

7.1.1 Thiết kế Ổ lăn trên trục I

Sau khi khởi động Assembly ta chọn và lấy trục cần thiết kế ổ lăn ra, sau đó chọn Modul Design Acclerator chọn Design and Calculates Roller and ball Bearing (Thiết

kế và Tính toán con lăn và ổ lăn), ta có

dao diện làm việc như sau:

Trang 5

Chọn đoạn trục cần thiết kế ổ lăn để

xác định đường kính trục lắp ổ lăn, hoặc nhập đường kính trực tiếp; nhập bề rộng

ổ lăn hoặc kích chọn loại ổ lăn theo tiêu chuẩn sau đó chuyễn qua Tab Calculation

Trang 6

Nhập các thông số của ổ lăn: lực F r ; F a ;

số vòng quay n; thời gian làm việc

L = 28800h Sau khi nhập các thông số ta kích chọn Calculate Kích chọn Check

Calculate và kích Calculate để kiểm

nghiệm ổ lăn.

Nhấn Ok được:

Trang 7

Các thông số của ổ lăn trục I:

Loads

Required static safety

Trang 8

Bearing

Designation

NSK BNR10,BER10 ROBUST Series (40BER10SV1V-

-40x68x15) Bearing inside

Trang 11

Calculated static safety

Life adjustment factor for

Trang 12

Temperature factor f t 1.00 ul

Trang 13

7.1.2 Thiết kế Ổ lăn trên trục II

Sau khi khởi động Assembly ta chọn và lấy trục cần thiết kế ổ lăn ra, sau đó chọn Modul Design Acclerator chọn Design and Calculates Roller and ball Bearing (Thiết

kế và Tính toán con lăn và ổ lăn), ta có

dao diện làm việc như sau:

Trang 14

Chọn đoạn trục cần thiết kế ổ lăn để

xác định đường kính trục lắp ổ lăn, hoặc nhập đường kính trực tiếp; nhập bề rộng

ổ lăn hoặc kích chọn loại ổ lăn theo tiêu chuẩn sau đó chuyễn qua Tab Calculation

số vòng quay n; thời gian làm việc

L = 28800h Sau khi nhập các thông số ta kích chọn Calculate Kích chọn Check

Trang 15

Calculate và kích Calculate để kiểm

nghiệm ổ lăn Nhấn Ok được:

Các thông số của ổ lăn trục II:

Loads

Bearing

Trang 16

Designation Designation

() Bearing inside

Bearing outside

Nominal contact angle

Basic dynamic load

Dynamic radial load

Trang 17

Bearing Life Calculation

Trang 18

289343 hr Calculated static safety

6.72609 ul

Trang 19

W

Trang 20

7.1.3 Thiết kế Ổ lăn trên trục III

Sau khi khởi động Assembly ta chọn và lấy trục cần thiết kế ổ lăn ra, sau đó chọn Modul Design Acclerator chọn Design and Calculates Roller and ball Bearing (Thiết

kế và Tính toán con lăn và ổ lăn), ta có

dao diện làm việc như sau:

Trang 21

Chọn đoạn trục cần thiết kế ổ lăn để

xác định đường kính trục lắp ổ lăn, hoặc nhập đường kính trực tiếp; nhập bề rộng

ổ lăn hoặc kích chọn loại ổ lăn theo tiêu chuẩn sau đó chuyễn qua Tab Calculation

số vòng quay n; thời gian làm việc

L = 28800h Sau khi nhập các thông số ta kích chọn Calculate Kích chọn Check

Trang 22

Calculate và kích Calculate để kiểm

nghiệm ổ lăn.

Nhấn Ok được:

Các thông số của ổ lăn trục III:

Loads

Trang 23

Designation Designation

() Bearing inside

Bearing outside

Nominal contact angle

Basic dynamic load

Dynamic radial load

Trang 24

Bearing Life Calculation

Trang 25

Calculated static safety

6.72609 ul

0.44526 W

Trang 26

Static equivalent load P 0 1234 N

Trang 27

7.2 Chọn kiểu lắp ổ lăn

Phương án chọn kiểu lắp:

- Lắp ổ lăn vào trục theo hệ lỗ và vỏ hộp theo hệ trục

- Sai lệch cho phép vòng trong của ổ là

âm, sai lệch cho phép trên lỗ theo hệ lỗ là dương

- Chọn kiểu lắp bằng độ dôi để các vòng

ổ không thể trượt theo bề mặt trục

7.3 Cố định trục theo phương dọc trục

Để cố định trục theo phương dọc trục ta dùng nắp ổ và điều chỉnh khe hở của ổ

bằng các tấm đệm kim loại giứa nắp ổ và thân hộp giảm tốc Nắp của ổ lắp với hộp

Trang 28

giảm tốc bằng vít, loại này dễ chế tạo và dễ lắp ghép

7.4 Che kín ổ lăn

Để che kín các đầu trục nhô ra, tránh

sự xâm nhập của môi trường vào ổ và

ngăn mỡ chảy ra ngoài ta dùng loại vòng phớt Chọn theo bảng (8-29) (sách

TKCTM)

7.5 Bôi trơn ổ lăn

Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mỡ, vì vận tốc truyền bánh răng thấp không thể dùng phương pháp bắn toé để dẫn dầu

trong hộp vào bôi trơn các bộ phận ổ

Theo bảng (8-28) có thể dùng mỡ loại “T”

Trang 29

vận tốc dưới 1500 vg/ph Lượng mỡ dưới 2/3 chỗ rỗng của bộ phận ổ.

Trang 30

PHẦN VIII CẤU TẠO VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT

- Bề mặt lắp ghép giữa nắp và thân được cạo sạch hoặc mài để lắp sít, khi

Trang 31

lắp có một lớp sơn mỏng hoặc sơn đặc biệt.

- Chọn bề mặt ghép nắp và thân: song song mặt đế

- Mặt đáy về phía lỗ tháo dầu với độ dốc khoảng 2 0 và ngay tại chỗ tháo dầu lõm xuống.

Theo bảng 18.1 cho phép ta xác định được kích thước và các phần tử của vỏ

hộp.

Chiều dày: - Thân

Trang 32

d 5 = (0,5 0,6)d 2 = 8 mm

Trang 33

lỗ bulông và kích thước mặt tựa

Trang 34

S 1 (1,4 1,7)d 1 = 30 mm

S 2 (1 1,1)d 1 = 18 mm

K 1 3d 1 = 54 mm

q K 1 + 2 = 74 mm Khe hở giữa các

1 (3 5) = 32 mm

Trang 36

PHẦN IX BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC

Để giảm mất mát công suất vì ma sát, giảm mài mòn, đảm bảo thoát nhiệt tốt và

đề phòng các chi tiết máy bị han gỉ cần

phải bôi trơn cho trục các bộ truyền trong Hộp Giảm Tốc.

Vì vận tốc của bánh răng nhỏ nên ta

chọn cách bôi trơn ngâm trong dầu bằng cách ngâm bánh răng, trục vít, bánh vít hoặc các chi tiết phụ khác ta dùng dầu

công nghiệp 45 để bôi trơn hộp giảm tốc Khi vận tốc nhỏ thì lấy chiều sâu ngâm

là 1/6 bán kính bánh răng cấp nhanh còn

Trang 37

đối với cấp chậm dưới 1/3 bán kính, 0,4 – 0,8 lít cho 1 Kw

răng thép σ b=600 N /mm 2

Ta chọn dầu theo bảng 10 – 20.

Trang 38

Tài liệu tham khảo

1 Trịnh Chất – Lê Văn Uyển, Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí, Tập 1 – 2 ,

NXB Giáo Dục, 2003.

(*)

2 Nguyễn Trọng Hiệp – Nguyễn Văn

Lẫm, Thiết kế chi tiết máy, NXB Giáo Dục,

Trang 39

5 Lê Hoàng Tuấn, Sức bền vật liệu, Tập 1 – 2, NXB KHKT, 1998

6 Ninh Đức Tốn, Dung sai và lắp ghép,

NXB Giáo Dục, 2000

Ngày đăng: 27/06/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w