Mời các bạn cùng tham khảo nội dung đồ án Thiết kế hệ thống dẫn động thùng trộn dưới đây để nắm bắt được cách xác định công suất động cơ và phân phối tỷ số truyền cho hệ thống truyền động, tính toán thiết kế các chi tiết máy, tính toán các bộ truyền hở, tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc,... Với các bạn chuyên ngành Cơ khí - Chế tạo máy thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA TP.HCM Ạ Ọ
Trang 2H th ng d n đ ng thùng tr n g m:ệ ố ẫ ộ ộ ồ
1 – Đ ng c đi n 3 pha không đ ng b ; 2 – N i tr c đàn h i ; 3 – H p ộ ơ ệ ồ ộ ố ụ ồ ộ
gi m t c bánh răng tr hai c p đ ng tr c ; 4 –B truy n xích ng con lăn; 5ả ố ụ ấ ồ ụ ộ ề ố – Thùng tr n . Chi u quay nh hình v ộ ề ư ẽ
S li u thi t k :ố ệ ế ế
Công su t trên tr c thùng tr n, P ( KW) = 3ấ ụ ộ
S vòng quay trên tr c thùng tr n, n (v/p) = 40ố ụ ộ
Th i gian ph c v , L (năm): 3ờ ụ ụ
Quay m t chi u, làm vi c ba ca, t i va đ p nh ộ ề ệ ả ậ ẹ
(1 năm làm vi c 160 ngày, 1 ca làm vi c 8 gi )ệ ệ ờ
2. Tính toán thi t k các chi ti t máyế ế ế :
a. Tính toán các b truy n h ( đai, xích ho c bánh răng).ộ ề ở ặ
b. Tính các b truy n trong h p gi m t c ( bánh răng, tr c vít).ộ ề ộ ả ố ụ
c. V s đ l c tác d ng lên các b truy n và tính giá tr các l c.ẽ ơ ồ ự ụ ộ ề ị ự
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Thi t k và phát tri n nh ng h th ng truy n đ ng là v n đế ế ể ữ ệ ố ề ộ ấ ề
c t lõi trong c khí. M t khác, m t n n công nghi p phát tri nố ơ ặ ộ ề ệ ể không th thi u m t n n c khí hi n đ i. Vì v y, vi c thi t k vàể ế ộ ề ơ ệ ạ ậ ệ ế ế
c i ti n nh ng h th ng truy n đ ng là công vi c r t quan tr ngả ế ữ ệ ố ề ộ ệ ấ ọ trong công cu c hi n đ i hoá đ t nộ ệ ạ ấ ước. Hi u bi t, n m v ng và v nể ế ắ ữ ậ
d ng t t lý thuy t vào thi t k các h th ng truy n đ ng là nh ngụ ố ế ế ế ệ ố ề ộ ữ yêu c u r t c n thi t đ i v i sinh viên, k s c khí.ầ ấ ầ ế ố ớ ỹ ư ơ
Trong cu c s ng ta có th b t g p h th ng truy n đ ng ộ ố ể ắ ặ ệ ố ề ộ ở
kh p n i, có th nói nó đóng m t vai trò quan tr ng trong cu c s ngắ ơ ể ộ ọ ộ ố cũng nh s n xu t. Đ i v i các h th ng truy n đ ng thư ả ấ ố ớ ệ ố ề ộ ường g pặ thì h p gi m t c là m t b ph n không th thi u.ộ ả ố ộ ộ ậ ể ế
Đ án thi t k h th ng d n đ ng thùng tr n giúp ta tìm hi uồ ế ế ệ ố ẫ ộ ộ ể
và thi t k h p gi m t c, qua đó ta có th c ng c l i các ki n th cế ế ộ ả ố ể ủ ố ạ ế ứ
đã h c trong các môn h c nh C k thu t, Chi ti t máy, V kọ ọ ư ơ ỹ ậ ế ẽ ỹ thu t và giúp sinh viên có cái nhìn t ng quan v vi c thi t k cậ ổ ề ệ ế ế ơ khí. H p gi m t c là m t trong nh ng b ph n đi n hình mà côngộ ả ố ộ ữ ộ ậ ể
vi c thi t k giúp chúng ta làm quen v i các chi ti t c b n nhệ ế ế ớ ế ơ ả ư bánh răng, lăn,…Thêm vào đó, trong quá trình th c hi n các sinhổ ự ệ viên có th b sung và hoàn thi n k năng v C khí, đây là đi u r tể ổ ệ ỹ ẽ ơ ề ấ
c n thi t v i m t sinh viên c khí.ầ ế ớ ộ ơ
Em chân thành c m n th y, các th y cô và các b n trong khoaả ơ ầ ầ ạ
c khí đã giúp đ em r t nhi u trong quá trình th c hi n đ án.ơ ỡ ấ ề ự ệ ồ
V i ki n th c còn h n h p, vì v y thi u sót là đi u không thớ ế ứ ạ ẹ ậ ế ề ể
Trang 51.1.1. Ch n hi u su t c a h th ngọ ệ ấ ủ ệ ố :
Tra b ng 2.3 tài li u [1], ta ch n đả ệ ọ ược các hi u su t sau:ệ ấ
Hi u su t n i tr c đàn h i: ệ ấ ố ụ ồ
Hi u su t c a b truy n bánh răng tr răng nghiêng 1: ệ ấ ủ ộ ề ụ
Hi u su t c a b truy n bánh răng tr răng nghiêng 1: ệ ấ ủ ộ ề ụ
Hi u su t b truy n xích ng con lăn: ệ ấ ộ ề ố
Hi u su t c a m t c p lăn :ệ ấ ủ ộ ặ ổ
V i : uớ h = 16 : t s truy n c a h p gi m t c bánh răng tr hai c p ( 8 ÷ 40)ỉ ố ề ủ ộ ả ố ụ ấ
ux = 2 : t s truy n c a b truy n xích ( 2 ÷ 5)ỉ ố ề ủ ộ ề
S vòng quay s b c a đ ng cố ơ ộ ủ ộ ơ :
vòng/phút
V y, s vòng quay s b c a đ ng c đi n là: nậ ố ơ ộ ủ ộ ơ ệ sb = 1280 vòng/phút
1.1.4. Ch n đ ng c đi n:ọ ộ ơ ệ
Trang 6đây, ta ch n đ ng c thõa mãn đi u ki n sau:Ở ọ ộ ơ ề ệ
, t c là ta ph i tìm đ ng c th a mãn ứ ả ộ ơ ỏ
Ta ch n lo i đ ng c đi n không đ ng b 3 pha, lo i 3K do nhà máyọ ạ ộ ơ ệ ồ ộ ạ
ch t o đ ng c đi n Vi t Nam Hungary s n xu t :ế ạ ộ ơ ệ ệ ả ấ
1.2. PHÂN PH I T S TRUY N.Ố Ỉ Ố Ề
T s truy n chung c a h th ng d n đ ng:ỉ ố ề ủ ệ ố ẫ ộ
uh =16 => u1 = u2 =
V i uớ 1 = 4 : t s truy n c a c p bánh răng c p nhanh.ỷ ố ề ủ ặ ấ
u2 = 4 : t s truy n c a c p bánh răng c p ch m.ỷ ố ề ủ ặ ấ ậ
T s truy n c a b truy n xích:ỉ ố ề ủ ộ ề
Trang 9Vì s vòng quay th p, t i tr ng va đ p nh nên ố ấ ả ọ ậ ẹ
ta ch n lo i xích ng con lăn.ọ ạ ố
2.1.2. Thông s b truy n:ố ộ ề
Theo b ng 5.4 Tài li u [1], v i u=2.25 ta ch n ả ệ ớ ọ
s rang đĩa xích nh zố ỏ 1= 27, do đó s rang đĩa xích l n zố ớ 2= z1 . ux =27 x 2.26 =
k0 = 1 – H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a v trí b truy n.ủ ị ộ ề
(Đường tâm c a xích làm v i phủ ớ ương ngang 1 góc < 600)
ka = 1 – H sô k đ n kho ng cách tr c và chi u dài xích.ệ ể ế ả ụ ề
(kho ng cách tr c a = (30÷50)pả ụ c)
kdc = 1 – H s k đ n vi c nh hệ ố ể ế ệ ả ưởng c a vi c đi u ch nh l c căng ủ ệ ề ỉ ựxích.
(đi u ch nh b ng m t trong các đĩa xích.)ề ỉ ằ ộ
kd = 1.2 – H s t i tr ng đ ng, k đ n tính ch t c a t i tr ng.ệ ố ả ọ ộ ể ế ấ ủ ả ọ
( t i tr ng đ ng, va đ p nh )ả ọ ộ ậ ẹ
kc =1.45 – H s k đ n ch đ làm vi c c a b truy n.ệ ố ể ế ế ộ ệ ủ ộ ề
( làm vi c 2 ca / 1 ngày)ệ
kbt =1.3 – H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a bôi tr n.ủ ơ
( môi trường có b i, ch t lụ ấ ượng bôi tr n II ( đ t yêu c u).ơ ạ ầ
Theo b ng 5.5 Tài li u [1] v i nả ệ ớ 01 =200(vg/ph),
ch n b truy n xích 1 dãy có bọ ộ ề ước xích pc = 31.75mm th a mãn đi u ki n ỏ ề ệ
b n mòn: Pề t < [P] =19.3 (Kw)
Trang 10Đ ng th i theo b ng 5.8, bồ ờ ả ước xích pc = 31.75mm < pc max.
Trang 11 Kđ =1.2 : h s t i tr ng đ ng ( t i đ ng, va đ p nh ).ệ ố ả ọ ộ ả ộ ậ ẹ
kđ = 1 : H s phân b không đ u t i tr ng.ệ ố ố ề ả ọ
: l c va đ p trên 1 dãy xích.ự ậ
E = 2E1E2 / ( E1 + E2 ) = 2.1 x 105 MPa : Modun đàn h i.ồ
A = 262 mm2 : Di n tích chi u c a b n l ệ ế ủ ả ề
Đ b n ti p xúc c a đĩa xích 1:ộ ề ế ủ
. Do đó ta dùng thép 45 tôi c i thi t đ t đ r n b m t HB170 s đ t đả ệ ạ ộ ắ ề ặ ẽ ạ ược
ng su t ti p xúc cho phép s đ m b o đ b n ti p xúc cho răng đĩa 1
Đĩa xích 2:
Ft = 3788.37 : l c vòng.ự
kr = 0.23 : h s nh hệ ố ả ưởng c a sô răng đĩa xích ( zủ 1 =27)
Kđ =1.2 : h s t i tr ng đ ng ( t i đ ng, va đ p nh ).ệ ố ả ọ ộ ả ộ ậ ẹ
kđ = 1 : H s phân b không đ u t i tr ng.ệ ố ố ề ả ọ
: l c va đ p trên 1 dãy xích.ự ậ
E = 2E1E2 / ( E1 + E2 ) = 2.1 x 105 MPa : Modun đàn h i.ồ
A = 262 mm2 : Di n tích chi u c a b n l ệ ế ủ ả ề
Đ b n ti p xúc c a đĩa xích 1:ộ ề ế ủ
. Do đó ta dùng thép 45 tôi c i thi n đ t đ r n b m t HB210 s đ t đả ệ ạ ộ ắ ề ặ ẽ ạ ược
ng su t ti p xúc cho phép s đ m b o đ b n ti p xúc cho răng đĩa 2
Trang 12 L c căng do tr ng lự ọ ượng nhánh xích b đ ng sinh ra, do b truy n ị ộ ộ ề
n m ngang , nghiêng m t góc < 40ằ ộ 0 nên ch n kọ f =4
2.2. THI T K B TRUY N BÁNH RĂNGẾ Ế Ộ Ề
Thông s kĩ thu t:ố ậ
Th i gian ph c v : L = 3 năm.ờ ụ ụ
Quay 1 chi u, t i va đ p nh ,160 ngày/ năm, 3 ca/ngày, 8 gi /ca.ề ả ậ ẹ ờ
C p bánh răng c p nhanh ( bánh răng tr răng nghiêng).ặ ấ ụ
Trang 13Thép 45 tôi c i thi n nên , do đóả ệ :
ng su t u n cho phép
Trang 14 V i k t qu aớ ế ả w tính được ta ch n kho ng cách tr c ọ ả ụ a w =160mm.
2.2.1.5. Ki m nghi m răng v đ b n ti p xúc:ể ệ ề ộ ề ế
Theo công th c (6.33) Tài li u [1] ng su t ti p xúc trên m t răng làm ứ ệ ứ ấ ế ặ
Do đó theo công th c (6.36c) Tài li u [1] :ứ ệ
KH h s t i tr ng khi tính v ti p xúc: ệ ố ả ọ ề ế
Trang 15: h s k đ n s phân b không đ u t i tr ng trên chi u r ng vành ệ ố ể ế ự ố ề ả ọ ề ộrăng.
Theo (6.40) tài li u [1], v n t c vòng c a bánh ch đ ng: . ệ ậ ố ủ ủ ộ
Trong đó đường kính vòng lăn bánh ch đ ng .ủ ộ
V i ớ v = 1.21 (m/s) < 2.5 (m/s) theo b ng 6.13 Tài li u [1] dùng c p chínhả ệ ấ xác 9 ta ch n ọ
Theo công th c (6.42) Tài li u [1], ta có: ứ ệ
V i :: h s k đ n nh hớ ệ ố ể ế ả ưởng c a các sai s ăn kh p (b ng 6.15 Tài ủ ố ớ ả
li u [1]); gệ 0=73: h s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a sai l ch bủ ệ ước răng bánh 1
Theo (6.1) Tài li u [1] v i v=1.21 (m/s) < 5 (m/s), Zệ ớ v=1, v i c p chính xácớ ấ
đ ng h c là 9, ch n c p chính xác v m c ti p xúc là 8, khi đó c n gia ộ ọ ọ ấ ề ự ế ầcông đ nhám Rộ a=2,5μm do đó ZR=0,95; v i vòng đ nh bánh răng ớ ỉ
da<700mm, KxH=1, do đó theo (6.1) và (6.1a) Tài li u [1]:ệ
Nh v y t (1) và (2) ta có: , c p bánh răng đ m b o đ b n ti p xúc. ư ậ ừ ặ ả ả ộ ề ế
2.2.1.6. Ki m nghi m răng v đ b n u n:ể ệ ề ộ ề ố
Đi u ki n b n u n ề ệ ề ồ
Xác đ nh s răng tị ố ương đương:
Theo b ng 6.7 Tài li u [1], ; theo b ng 6.14 v i ả ệ ả ớ
v=1.21 (m/s) < 2.5 (m/s) và c p chính xác 9, ấ
theo (6.47) tài li u [1] h s ệ ệ ố
(trong đó theo b ng 6.15; gả 0=73 theo b ng 6.16.ả
Trang 162.2.1.7. Ki m nghi m răng v quá t i:ể ệ ề ả
V i h s quá t i: Kớ ệ ố ả qt= 1.8
Theo (6.48) tài li u [1], ng su t ti p quá t i:ệ ứ ấ ế ả
Trang 17Chi u r ng vành răngề ộ bw3 = 65+5 = 70 và bw4 = 65
Trang 19ng su t u n cho phép
Vì đây là h p gi m t c 2 c p đ ng tr c nên a ộ ả ố ấ ồ ụ w1 =a w2 =160Mmm
Tr s đ i v i c p nhanh nh h n 20… 30% so v i c p ch m nên :ị ố ố ớ ấ ỏ ơ ớ ấ ậ
,
:tr s phân b không đ u t i tr ng trên chi u rông vành răng. V i traị ố ố ề ả ọ ề ớ
b ng 6.7 tài li u [1].ả ệ
2.2.2.4. Ki m nghi m răng v đ b n ti p xúc:ể ệ ề ộ ề ế
Theo công th c (6.33) Tài li u [1] ng su t ti p xúc trên m t răng làm ứ ệ ứ ấ ế ặ
Trang 20Do đó theo công th c (6.36c) Tài li u [1] :ứ ệ
KH h s t i tr ng khi tính v ti p xúc: ệ ố ả ọ ề ế
Theo công th c (6.39) Tài li u [1]: ứ ệ
: h s k đ n s phân b không đ u t i tr ng trên chi u r ng vành ệ ố ể ế ự ố ề ả ọ ề ộrăng
Theo (6.40) tài li u [1], v n t c vòng c a bánh ch đ ng: . ệ ậ ố ủ ủ ộ
Trong đó đường kính vòng lăn bánh ch đ ng .ủ ộ
V i ớ 2,5(m/s)<v=4,84 (m/s) < 5 ( m/s theo b ng 6.13 và b ng 6.14 Tài li u ả ả ệ[1] dùng c p chính xác 8 ta ch n ấ ọ
Theo công th c (6.42) Tài li u [1], ta có: ứ ệ
V i :: h s k đ n nh hớ ệ ố ể ế ả ưởng c a các sai s ăn kh p (b ng 6.15 Tài ủ ố ớ ả
li u [1]); gệ 0=73: h s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a sai l ch bủ ệ ước răng bánh 1
da<700mm, KxH=1, do đó theo (6.1) và (6.1a) Tài li u [1]:ệ
Nh v y t (1) và (2) ta có: , c p bánh răng đ m b o đ b n ti p xúc. ư ậ ừ ặ ả ả ộ ề ế
2.2.2.5. Ki m nghi m răng v đ b n u n:ể ệ ề ộ ề ố
Đi u ki n b n u n ề ệ ề ồ
Xác đ nh s răng tị ố ương đương:
Trang 21 Theo b ng 6.7 Tài li u [1], ; theo b ng 6.14 v i ả ệ ả ớ
2.2.2.6. Ki m nghi m răng v quá t i:ể ệ ề ả
V i h s quá t i: Kớ ệ ố ả qt= 1,8
Theo (6.48) tài li u [1] ng su t ti p quá t i:ệ ứ ấ ế ả
Trang 232.3. THI T K TR C CH N THEN:Ế Ế Ụ Ọ
2.3.1. Thông s tính toán:ố
Thông
s /Tr cố ụ Đ ng cộ ơ Tr c 1ụ Tr c 2ụ Tr c 3ụ Tr c 4ụCông su t ấ
Tra b ng đ ng c đi n không đ ng b 3 pha, lo i 3K do nhà máy ch t o ả ộ ơ ệ ồ ộ ạ ế ạ
đ ng c đi n Vi t Nam Hungary s n xu t, lo i 3K112S4 2p = 4 :ộ ơ ệ ệ ả ấ ạ
Trang 242.3.4. Xác đ nh kho ng cách gi a các g i đ và đi m đ t l c:ị ả ữ ố ỡ ể ặ ự
D a vào b ng 10.3 Tài li u [1] ta đự ả ệ ược tr s các kho ng cách kị ố ả 1, k2, k3 và hn
k1 = 10(mm) Kho ng cách t m t mút c a chi ti t quay đ n ả ừ ặ ủ ế ếthành trong c a h p ho c kho ng cách gi a các chi ti t quay.ủ ộ ặ ả ữ ế
k2 = 8(mm) Kho ng cách t m t mút đ n thành trong c a ả ừ ặ ổ ế ủ
k s th t c a tr c trong h p gi m t cố ứ ự ủ ụ ộ ả ố
i s th t c a ti t di n tr c trên đó l p các chi ti t có tham gia truy nố ứ ự ủ ế ệ ụ ắ ế ề
t i tr ngả ọ
i = 0 và 1 các ti t di n tr c l p ế ệ ụ ắ ổ
i = 2 s v i s là s chi ti t quayớ ố ế
kho ng cách tr c gi a các g i đ 0 và 1 trên tr c th kả ụ ữ ố ỡ ụ ứ
kho ng cách t g i đ 0 đ n ti t di n th i trên tr c th k ả ừ ố ỡ ế ế ệ ứ ụ ứ
chi u dài mayo c a chi ti t quay th i (l p trên ti t di n i) trên tr c.ề ủ ế ứ ắ ế ệ ụ
kho ng côngxôn trên tr c th k, tính t chi ti t th i ngoài h p ả ụ ứ ừ ế ứ ở ộ
gi m t c đ n g i đ ả ố ế ố ỡ
chi u r ng vành bánh răng th i trên tr c k.ề ộ ứ ụ
D a vào b ng 10.4 Tài li u [1]ự ả ệ : H p gi m t c bánh răng tr 2 c p đ ng ộ ả ố ụ ấ ồ
tr c, hình 10.9.ụ
Trang 25Ch n s b chi u dài n a kh p n iọ ơ ộ ề ữ ớ ố : lm12 = (1,4÷2,5)d1 = (35÷62,5) =
55(mm)
Chi u r ng lăn ng v i đề ộ ổ ứ ớ ường kính d1 = 25mm : b0 = 17mm
Do chi u r ng bánh răng là bề ộ w1 = 55(mm) nên ch n chi u dài may bánh ọ ề ơrăng tr là lụ m13 = bw1 = 55 (mm)
Trang 262.3.5. Phân tích l c tác d ng lên b truy n:ự ụ ộ ề
Trang 27V i kớ x = 1.15 : h s k đ n tr ng lệ ố ể ế ọ ượng xích, khi nghiêng 1 góc < 400
Trang 29Các l c và momen tác d ng lên tr c I:ự ụ ụ
Phương trình cân b ng moment trong m t ph ng th ng đ ng t i g i A:ằ ặ ẳ ẳ ứ ạ ố
T ng momen t i A theo phổ ạ ương x :
Ph n l c tai g i B theo phả ự ố ương đ ng: ứ
Phương trình cân b ng l c theo phằ ự ương y:
Ph n l c tai g i A theo phả ự ố ương đ ng:ứ
Nh n xét : Rậ AY, RBY < 0 => chi u Rề AY và RBY ngược chi u ch n ban đ u.ề ọ ầ
Phương trình cân b ng moment trong m t ph ng n m ngang t i g i A:ằ ặ ẳ ằ ạ ố
T ng momen t i A theo phổ ạ ương y:
Ph n l c tai g i B theo phả ự ố ương ngang:
Phương trình cân b ng l c theo phằ ự ương x:
Ph n l c tai g i A theo phả ự ố ương ngang:
Bi u đ moment u n, xo n:ể ồ ố ắ
Trang 31Ch n moment t i ti t di n nguy hi m nh t : Mọ ạ ế ệ ể ấ 13td = 32666,53 Nmm.
Đường kính tr c t i ti t di n nguy hi m:ụ ạ ế ệ ể
Tuy nhiên do tr c vào h p gi m t c n i v i tr c đ ng c 3K112S4 có đụ ộ ả ố ố ớ ụ ộ ơ ường kính dđc = 28 mm nên ta ch n dọ 11 = 28mm
Trang 32Phương trình cân b ng moment trong m t ph ng th ng đ ng t i g i A:ằ ặ ẳ ẳ ứ ạ ố
T ng momen t i A theo phổ ạ ương x :
Ph n l c tai g i B theo phả ự ố ương đ ng: ứ
Phương trình cân b ng l c theo phằ ự ương y:
Ph n l c tai g i A theo phả ự ố ương đ ng:ứ
Phương trình cân b ng moment trong m t ph ng n m ngang t i g i A:ằ ặ ẳ ằ ạ ố
T ng momen t i A theo phổ ạ ương y:
Ph n l c tai g i B theo phả ự ố ương ngang:
Phương trình cân b ng l c theo phằ ự ương x:
Ph n l c tai g i A theo phả ự ố ương ngang:
Trang 34Bi u đ moment u n, xo n:ể ồ ố ắ
Trang 35Tính các momen tương đương t i các ti t di n :ạ ế ệ
Ch n moment t i ti t di n nguy hi m nh t : Mọ ạ ế ệ ể ấ 23td =161476,54 Nmm
Đường kính tr c t i ti t di n nguy hi m:ụ ạ ế ệ ể
Vì t i ti t di n 13 l p bánh răng nên dạ ế ệ ắ 13 tăng thêm 5%, v y ta ch n đậ ọ ường kính tr c sao cho ụ
Trang 36Các l c và momen tác d ng lên tr c III:ự ụ ụ
Phương trình cân b ng moment trong m t ph ng th ng đ ng t i g i A:ằ ặ ẳ ẳ ứ ạ ố
T ng momen t i A theo phổ ạ ương x :
Ph n l c tai g i B theo phả ự ố ương đ ng: ứ
( RBY ngược chi u ch n).ề ọ
Phương trình cân b ng l c theo phằ ự ương y:
Ph n l c tai g i A theo phả ự ố ương đ ng:ứ
Phương trình cân b ng moment trong m t ph ng n m ngang t i g i A:ằ ặ ẳ ằ ạ ố
T ng momen t i A theo phổ ạ ương y:
Ph n l c tai g i B theo phả ự ố ương ngang:
(RBX ngược chi u ch n)ề ọ
Phương trình cân b ng l c theo phằ ự ương x:
Ph n l c tai g i A theo phả ự ố ương ngang:
Trang 37Bi u đ moment u n, xo n:ể ồ ố ắ
Trang 38Tính các momen tương đương t i các ti t di n :ạ ế ệ
Ch n moment t i ti t di n nguy hi m nh t : Mọ ạ ế ệ ể ấ 33td = 363583,49 Nmm
Đường kính tr c t i ti t di n nguy hi m:ụ ạ ế ệ ể
Nh v y các đư ậ ường kính tr c v a ch n th a đi u ki n.ụ ừ ọ ỏ ề ệ
2.3.7. Ch n và ki m nghi m then:ọ ể ệ
Ch n chi u dài c a then theo tiêu chu n, nh h n chi u dài mayo ọ ề ủ ẩ ỏ ơ ề
Ki m nghi m then theo đ b n d p và đ b n c t then b ngể ệ ộ ề ậ ộ ề ắ ằ
: chi u dài làm vi c c a then b ng 2 đ u trònề ệ ủ ằ ầ
Khi thi t k thế ế ường d a vào đự ường kính tr c đ ch n kích thụ ể ọ ước và ti t di n ế ệthen: