1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng kế toán tài chính

155 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Kế toán tài chính có kết cấu nội dung gồm 10 chương nhằm cung cấp cho người học những kiến thức về: Kế toán tài sản cố định và bất động sản đầu tư, kế toán các khoản phải trả cho người lao động và các khoản trích theo lương,... Hy vọng giáo trình này giúp ích cho giảng viên cũng như sinh viên trong quá trình giảng dạy và học tạp đạt hiệu quả tốt.

Trang 1

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

CHƯƠNG 1

1

Trang 5

Là những tư liệu lao động có:

Trang 6

6 6

1

2 Khi tham gia vào quá trình SXKD, TSCĐ bị hao mòn

dần và giá trị chuyển dịch từng phần vào CFKD

3

ĐẶC ĐIỂM CỦA TSCĐ

Tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh

Giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc hư hỏng

Trang 7

Điều kiện tài sản được ghi nhận là TSCĐ

1 2

NG phải được xác định một cách đáng tin cậy

3

Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm

VAS 03, 04

Chắc chắn thu được lợi ích kinh

tế trong tương lai

Trang 9

Không phải là TSCĐ vô hình *

- Chi phí thành lập doanh nghiệp

- Chi phí đào tạo nhân viên

- Chi phí quảng cáo phát sinh trước khi thành lập doanh nghiệp

- Chi phí cho giai đoạn nghiên cứu

- Chi phí chuyển dịch địa điểm

- Lợi thế thương mại

Được phân bổ dần vào chi phí kinh doanh tối đa không quá 3 năm

kể từ khi DN bắt đầu hoạt động

Trang 10

4 Theo tính chất của TSCĐ trong doanh nghiệp:

- TSCĐ dùng cho mục đích kinh doanh

- TSCĐ dùng cho phúc lợi, sự nghiệp, an ninh, quốc phòng

- TSCĐ bảo quản hộ, cất giữ hộ Nhà nước

Trang 11

Xác định giá trị ghi sổ của

TSCĐ

GIÁ TRỊ CÒN LẠI = NGUYÊN GIÁ – GIÁ TRỊ HAO MÒN

- NG TSCĐ hữu hình: gồm toàn bộ chi phí để có TSCĐ đến thời điểm đưa

tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng:

+ TSCĐ mua sắm (mua mới và cũ):

▪ Mua trả tiền ngay

▪ Mua trả chậm, trả góp

▪ Mua dưới hình thức trao đổi + TSCĐ do bộ phận XDCB tự làm bàn giao

+ TSCĐ do bên nhận thầu bàn giao

+ TSCĐ được cấp, được điều chuyển đến

+ TSCĐ nhận góp vốn liên doanh, viện trợ, được tặng thưởng

Trang 12

- NG TSCĐ vô hình: là toàn bộ chi phí thực tế phải bỏ ra để có

được tính đến thời điểm đưa TSCĐ đó vào sử dụng theo dự tính.Lưu ý: Trường hợp quyền sử dụng đất được mua cùng nhà cửa, vật kiến trúc trên đất thì giá trị quyền sử dụng đất phải được xác định riêng biệt và ghi nhận là TSCĐ vô hình.

- NG TSCĐ thuê tài chính: là giá trị hợp lý của tài sản thuê tại thời

điểm khởi đầu thuê tài sản, bao gồm cả các chi phí phát sinh banđầu trực tiếp liên quan đến đi thuê (đàm phán, giao dịch…)

Trang 14

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ (1)

NG (1a) Mua

bằng VCSH

TK411 *

NG (2) Mua

bằng VDH

NG (3a) Mua

NG TSCĐ HH TK213

* Dùng NVKD (kể cả NV Khao) để mua

TK133.2 TK341

TK331

TK133.2

TK242

Lãi trả góp, trả chậm

đất

(giá mua trả ngay & CF liên quan)

Làm các VD1,2,3,4

Trang 15

Tập hợp CF

(5b) K/c CF mua sắm

(5a) Tăng

do mua sắm qua lắp đặt thời gian dài

(6) Thu hồi vốn góp liên doanh, liên kết

(5) Nhận vốn góp liên doanh TK222,223,228…

Trang 16

KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ DO NHƯỢNG BÁN, THANH LÝ

TK214.1 GTHM lũy kế

TK811 GTCL

Trang 17

KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ DO CHUYỂN THÀNH CCDC,

TRẢ LẠI VỐN GÓP

TK214GTHM lũy kế

GTCL

TK214GTHM

TK411Giá đánh giá lại

(giá thỏa thuận)

TK242-GTCL lớn

TK 211

TK627,641,642-GTCL nhỏNG

Trang 18

PHÁT HIỆN QUA KIỂM KÊ

TK214 GTHM lũy kế

111,112,138.8,334 Bắt bồi thường

TK 211

Được phép ghi giảm VKD

Trang 19

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH

Trang 20

Điều kiện về giao dịch thuê tài chính

VAS 06

Một giao dịch về thuê tài sản được coi là thuê tài chính nếu nội dung hợp đồng

thuê tài sản thể hiện việc chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với

QSH tài sản.

- Bên cho thuê chuyển giao QSH tài sản cho bên thuê khi hết thời hạn thuê;

- Tài thời điểm khởi đầu thuê tài sản, bên thuê có quyền lựa chọn mua lại tài

sản thuê với mức giá ước tính thấp hơn giá trị hợp đồng vào cuối thời hạn thuê;

- Thời hạn thuê tài sản chiếm phần lớn tgsd kinh tế của tài sản cho dù không có

sự chuyển giao QSH;

- Tại thời điểm khởi đầu thuê tài sản, giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền

thuê tối thiểu chiếm phần lớn giá trị hợp lý của tài sản thuê;

- Tài sản thuê thuộc loại chuyên dùng mà chỉ có bên thuê có khả năng sử dụng không cần có sự thay đổi, sửa chữa lớn nào.

Các TH sau dẫn đến hợp đồng thuê tài chính

Trang 21

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH DÙNG VÀO SXKD

CHỊU THUẾ GTGT THEO PHƯƠNG PHÁP KHẤU TRỪ

(1a) Tập hợp CF ban đầu

liên quan đến thuê tài sản

vào)

NG

(1c)

Trang 22

Cách tính số tiền thuê phải trả các kỳ sau

* Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu

(giá trị hợp lý của tài sản thuê)

Số nợ gốc phải trả kỳ này

bên thuê còn phải trả

Số nợ gốc phải trả kỳ này

Giá trị hiện tại của khoản thanh toán

tiền thuê tối thiểu (giá trị hợp lý của tài sản thuê)

_

Trang 23

(2) Tiền ký quỹ / ứng trước bảo đảm cho việc thuê tài sản:

Nợ TK342: Ứng trước ST đi thuê tài sản

Nợ TK244: ST ký quỹ về thuê tài sản

Nợ TK342: Ghi giảm nợ dài hạn về thuê tài chính

Có TK315: Ghi tăng nợ dài hạn đến hạn trả

Trang 24

(6) Định kỳ, phản ánh ST thuê đã trả kỳ này cho bên cho thuê:

a TH nợ gốc không bao gồm thuế GTGT:

Nợ TK315: Ghi giảm nợ gốc PTr kỳ này

Nợ TK244: Ghi giảm nợ gốc PTr (nếu không sử dụng TK315)

Nợ TK635: Lãi thuê PTr kỳ này

Nợ TK133.2: Thuế GTGT được khấu trừ

Có TK111, 112…: ST đã trả

b TH nợ gốc bao gồm cả thuế GTGT đầu vào được khấu trừ:

Nợ TK315: Ghi giảm nợ gốc PTr kỳ này

Nợ TK244: Ghi giảm nợ gốc PTr (nếu không sử dụng TK315)

Nợ TK635: Lãi thuê PTr kỳ này

Có TK111, 112…: ST đã trả

Đồng thời: K/c thuế GTGT đầu vào tương ứng với số đã thanh toán cho bên cho thuê:

Nợ TK133.2 / Có TK138.8

Trang 26

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH DÙNG VÀO SXKD KHÔNG CHỊU THUẾ HOẶC CHỊU THUẾ GTGT THEO PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Các bút toán phản ánh:

- Giá trị tài sản thuê tài chính

- Khoản tiền ký quỹ / ứng trước bảo đảm cho việc thuê tài sản

- Phí cam kết sử dụng vốn trả cho bên cho thuê

- Trích khấu hao TSCĐ

- Các bút toán khi kết thúc hợp đồng thuê

Ghi như phươngpháp khấu trừ

2 slides tiếp theo đề cập đến việc hạch toán khác với phương pháp khấu trừ →

Trang 27

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH DÙNG VÀO SXKD KHÔNG CHỊU THUẾ HOẶC CHỊU THUẾ GTGT THEO PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Khi nhận được hóa đơn dịch vụ cho thuê TC, phản ánh ST thuê đã trả kỳ này

TH nợ gốc về thuê TC không bao gồm thuế GTGT

Trang 28

KẾ TOÁN TSCĐ THUÊ TÀI CHÍNH DÙNG VÀO SXKD KHÔNG CHỊU THUẾ HOẶC CHỊU THUẾ GTGT THEO PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP

Khi nhận được hóa đơn dịch vụ cho thuê TC, phản ánh ST thuê đã trả kỳ này

TH nợ gốc bao gồm cả thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

TK111, 112…

(nếu không dùng TK315)

TK635 TK315 hoặc 342

ST đã trả

Trang 29

KẾ TOÁN THUÊ

& CHO THUÊ TSCĐ HOẠT ĐỘNG

Trang 30

TSCĐ thuê hoạt động

TSCĐ thuê ngắn hạn (thuê hoạt động/thuê vận hành) là TSCĐ thuêkhông thỏa mãn tiêu chuẩn về thuê tài chính, nội dung của hợp đồngthuê tài sản không có sự chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liềnvới QSH tài sản

Lưu ý:

Thuê QSD đất thường xếp vào thuê hoạt động vì đất có tgsd kinh tế vô hạn, khi hết hạn thuê không chuyển giao QSH cho bên cho thuê.

Trang 31

TSCĐ thuê hoạt động (1)

1 CF liên quan đến cho thuê: KH TSCĐ cho thuê, CF môi giới, giao dịch, vận chuyển…

Nợ TK627 / 242 (CF cho thuê liên quan nhiều năm)

Nợ TK133.1: Thuế GTGT đầu vào (nếu có)

Có TK214.1, 214.3: KH TSCĐ cho thuê

Có TK111, 112…: Các CF khác

2 Định kỳ hoặc kết thúc HĐ cho thuê, phản ánh thu về cho thuê

Nợ TK111, 112, 138: Tổng thu về cho thuê

Có TK511.3: Doanh thu cho thuê

Có TK333.1: Thuế GTGT phải nộp

Trang 32

TSCĐ thuê hoạt động (2)

3 Nếu nhận tiền trả trước nhiều kỳ của người thuê

a Ghi nhận doanh thu chưa thực hiện

Nợ TK111, 112…: Tổng tiền khách hàng trả trước

Có TK338.7: DT chưa thực hiện

Có TK333.1: Thuế GTGT đầu ra PN tính trên DT chưa thực hiện

b K/c doanh thu tương ứng của kỳ kế toán

Nợ TK338.7: Giảm doanh thu chưa thực hiện

Có TK511.3: DT cho thuê tài sản Các kỳ kinh doanh tiếp, ghi tương tự bút toán b.

Nợ TK338.7: Giảm doanh thu chưa thực hiện chưa thuế

Nợ TK333.1: Giảm thuế GTGT PN tương ứng với thuế GTGT của hđộng cho thuê TS không được thực hiện

Có TK111, 112, 338.8: Tổng tiền trả lại người đi thuê tài sản

4 DN phải trả lại tiền cho bên đi thuê vì HĐ cho thuê tài sản không được thực hiện tiếp hoặc tg thực hiện ngắn hơn tg đã thu tiền trước (nếu có)

Làm VD 19

Trang 33

2 DN trả trước tiền thuê nhiều kỳ

Nợ TK627, 641, 642: Trả trước tiền thuê nhiều tháng trong năm tính vào CF 1 lần

Nợ TK142, 242: Trả trước tiền thuê nhiều tháng trong năm hoặc nhiều năm

Nợ TK133.1

Có TK111, 112…: Số tiền đã trả

3 HĐ thuê kết thúc sớm hơn với tg đã trả tiền trước, DN thu hồi lại ST trả thừa

Nợ TK111, 112, 331…: Tổng ST đã thu hoặc phải thu

Có TK627, 641, 642: Giảm CF ở các bộ phận sử dụng tài sản thuê ngoài

Có TK133.1: Giảm thuế GTGT đầu vào

Lưu ý: Ngoài các bút toán trên, còn phải phản ánh giá trị TSCĐ đi thuê hoạt động vào TK001 "Tài sản thuê ngoài" (Khi thuê: Nợ Khi trả: Có)

Làm các VD 20, 21

Trang 34

KẾ TOÁN TSCĐ VÔ HÌNH

Trang 35

A GIAI ĐOẠN TRIỂN KHAI

TK642 TK242 TK133.1

TK241.2 TK133.2

KẾT QuẢ GIAI ĐOẠN TRIỂN KHAI

KHÔNG THỎA MÃN ĐỊNH NGHĨA

& TIÊU CHUẨN GHI

NHẬN TSCĐVH

TK111,112,331…

Tập hợp CF thực tế PS

Thuế GTGT đầu vào

KẾT QuẢ TRIỂN KHAI

THỎA MÃN TIÊU CHUẨN GHI

NHẬN TSCĐVH

TK111,112,331…

CF thực tế PS (nhỏ)

Thuế GTGT đầu vào

1 Tăng TSCĐ VH do triển khai trong thời gian dài (1)

Trang 36

KẾT THÚC GIAI ĐOẠN TRIỂN KHAI

1 Tăng TSCĐ VH do triển khai trong thời gian dài (2)

Trang 37

CÁC TRƯỜNG HỢP TĂNG KHÁC:

- Tăng TSCĐ do mua ngoài

- Nhận vốn góp liên doanh, vốn cổ phần (bằng phát minh, sáng chế, nhãn hiệu hàng hóa, quyền sử dụng đất…)

- Nhận lại vốn liên doanh

- Được cấp phát, được biếu tặng

- …….

Hạch toán như tăng

TSCĐ HH

Trang 38

Kế toán giảm TSCĐ VH - tương tự TSCĐHH, ngoại trừ:

TK214.3

TK214.3 TK627,641,642…

TK242 (GTCL lớn)

Trang 39

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Trang 40

Khái niệm khấu hao

Hao mòn là hiện tượng

khách quan làm giảm giá

trị và gtsd của TSCĐ

Khấu hao là một biện pháp chủ quan

trong quản lý nhằm thu hồi lại giá trị đã hao mòn của TSCĐ

1 2

Phương diện tài chính:

KH là phương tiện tài trợ giúp DN thu được bộ phận giá trị đã mất của TSCĐ

3

Phương diện thuế khóa:

KH là 1 khoản

CF được trừ vào lợi nhuận chịu thuế

Phương diện kinh tế:

- KH cho phép phản ánh giá trị thực của tài sản.

- Làm giảm LNR của DN

4

Phương diện

kế toán:

KH là việc ghi nhận sự giảm giá của TSCĐ

Trang 41

Phương pháp tính khấu hao

- Khấu hao bình quân (đường thẳng, tuyến tính)

- Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

- Khấu hao theo sản lượng

QĐ206/2003/QĐ-BTC

Trang 42

(2) Cuối năm tài chính, xem xét lại thời gian trích KH &

phương pháp KH (1) Định kỳ, trích KH phân bổ vào CFSXKD

Trang 43

KẾ TOÁN SỬA CHỮA TSCĐ

Trang 44

Kế toán sửa chữa nhỏ

CFSC thuê ngoài

TK627,641,642…Tập hợp CFSC (DN tự làm)

Trang 45

Sửa chữa lớnTSCĐ là việc sửa chữa mang tính phục hồi (sửa chữa, thay thế những bộ phận, chi tiết bị hư hỏng trong quá trình

sử dụng mà nếu không sửa chữa, thay thế thì TSCĐ sẽ không hoạt động được hoặc hoạt động

không bình thường)

TK331

Trong KH TK133

Ngoài KH (nhỏ)

Ngoài KH (lớn)

(chi tiết theo từng công trình)

KẾT CHUYỂN GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH

SỬA CHỮA KHI HOÀN THÀNH

TK335 627,641,642 TK242

Trang 46

(chi tiết theo từng công trình)

KẾT CHUYỂN GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH

SỬA CHỮA KHI HOÀN THÀNH

TK211 TK241.3

TẬP HỢP CF SCL PS

Trang 47

Trình bày thông tin trên BCTC

Trang 48

48 Kết thúc chương 1

48

Trang 51

Đầu tư dài hạn

Thời gian thu hồi 1 năm/1 chu kỳ KD

Thời gian thu hồi trên 1 năm/ngoài 1

Đầu tư tài chính

khácĐầu tư vào công

ty liên kết

Trang 52

động của DN nhằm thu được lợi ích.

Công ty mẹ có thể sở hữu trực tiếp hoặc sở hữu gián tiếp công ty con qua 1 công ty con khác, trừ trường hợp phân định rõ quyền

sở hữu không gắn liền với quyền kiểm soát.

Trang 54

- Ảnh hưởng đáng kể: quyền tham gia của nhà đầu tư vào việc đưa

ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bênnhận đầu tư, nhưng không kiểm soát các chính sách đó

- Nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể: nắm giữ trực tiếp hay gián tiếpthông qua các công ty con từ 20% - < 50% quyền biểu quyết củabên nhận đầu tư, trừ khi có quy định hoặc thỏa thuận khác

Trang 55

Một trong các biểu hiện của nhà đầu tư có ảnh hưởng đáng kể:

- Có đại diện trong HĐQT hoặc cấp quản lý tương đương của công

ty liên kết;

- Có quyền tham gia vào quá trình hoạch định chính sách;

- Có các giao dịch quan trọng giữa nhà đầu tư và bên nhận đầu tư;

- Có sự trao đổi về cán bộ quản lý;

- Có sự cung cấp thông tin kỹ thuật quan trọng

Trang 56

Đầu tư góp vốn

liên doanh

Là thỏa thuận bằng hợp đồng của 2 hoặc

soát bởi các bên góp vốn liên doanh

Các hình thức liên doanh theo quy định:

- Hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức liên doanh hoạtđộng kinh doanh được đồng kiểm soát bởi các bên góp vốn liêndoanh (hoạt động được đồng kiểm soát)

- Hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức liên doanh tài sảnđược đồng kiểm soát bởi các bên góp vốn liên doanh (tài sản

- Hợp đồng liên doanh dưới hình thức thành lập cơ sở kinh doanhđược đồng kiểm soát bởi các bên góp vốn liên doanh (cơ sở được

Trang 57

bằng hợp đồng & việc thiết lập

ghi nhận trong hợp đồng

Quyền đồng kiểm soát: quyền cùng chi phối của các bên góp vốn liên doanh về các chính sách tài chính và hoạt động đối với 1 hoạt động kinh tế trên cơ sở thỏa thuận bằng hợp đồng.

Trang 58

Một bên tham gia vào liên doanh nhưng không có quyền đồng kiểm soát đối với liên doanh đó.

Trang 59

11

Đầu tư tài chính

khác

Các khoản đầu tư vào các cơ sở khác mà

nhà đầu tư chỉ nắm giữ < 20% quyền biểu

quyết mà không có thỏa thuận nào khác

Trang 60

NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

1 Chi tiết khoản đầu tư: DN phải mở sổ theo dõi chi tiết từng khoản

đầu tư mà DN đang nắm giữ cả về thời gian đầu tư, đối tác đầu tư,mức đầu tư ban đầu, bổ sung…

2 Ghi nhận khoản đầu tư: các khoản đầu tư tài chính phải được ghi

sổ theo phương pháp vốn chủ sở hữu hoặc phương pháp giá gốc *

3 Trình bày khoản đầu tư trên BCTC: trên BCTC riêng của nhà đầu tư, khoản đầu tư tài chính được kế toán theo phương pháp giá gốc; còn trên BCTC hợp nhất của nhà đầu tư, khoản đầu tư được

kế toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu, trừ những trường hợpđặc biệt

Trang 61

* Phương pháp vốn chủ sở hữu: khoản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc; sau đó, giá trị ghi sổ của khoản đầu tư được điều chỉnh tăng hoặc giảm tương ứng với phần sở hữu của nhà đầu tưtrong lãi hoặc lỗ của bên nhận đầu tư sau ngày đầu tư

Khoản được phân chia từ bên nhận đầu tư phải được hạchtoán giảm giá trị ghi sổ của khoản đầu tư Việc điều chỉnh giá trị ghi

sổ cũng phải được thực hiện khi lợi ích của nhà đầu tư thay đổi do

có sự thay đổi vốn chủ sở hữu của bên nhận đầu tư nhưng không

được phản ánh trên BCKQKD

Những thay đổi trong vốn chủ sở hữu của bên nhận đầu tư

có thể bao gồm những khoản phát sinh từ việc đánh giá lại TSCĐ &các khoản đầu tư, chênh lệch tỷ giá quy đổi ngoại tệ & những điềuchỉnh các chênh lệch phát sinh khi hợp nhất kinh doanh

Trang 62

* Phương pháp giá gốc: khoản đầu tư ban đầu được nhà đầu tư

ghi nhận theo giá gốc, các khoản được chia từ lợi nhuận thuầnlũy kế từ việc phát sinh sau ngày đầu tư được hạch toán vào thunhập trên BCKQKD Các khoản # mà nhà đầu tư nhận đượcngoài lợi nhuận được chia được coi là phần thu hồi các khoảnđầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư

Trang 63

15 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN 15

1.Kế toán khoản đầu tư vào công ty con

2 Kế toán hoạt động đầu tư liên doanh

3 Kế toán hoạt động đầu tư vào công ty liên kết

4 Kế toán đầu tư tài chính dài hạn khác

Trang 64

Chi phí PS liên quan đến quá trình

đầu tư vào CT con

CT tiếp tục đầu tư vào CT liên doanh, liên kết, đầu tư # Nếu quyền biểu quyết > 50%

Số vốn đầu tư vào CT con

(CT mẹ mua cổ phiếu do CT con phát hành/CT mẹ đầu tư vào CT con theo cam kết góp vốn đầu tư)

Vốn đtư<Vốn thu hồi

Lỗ do chuyển đổi đầu tư

Lãi do chuyển đổi đầu tư

Chuyển đổi/bán khoản đtư vào CT con thành khoản đtư vào CT ldoanh, l.kết hoặc đtư TC #,

DN không còn nắm giữ đủ 50% quyền kiểm soát

1 KẾ TOÁN KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON

Ngày đăng: 09/01/2019, 08:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w