1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng kiểm toán cơ bản và đề cương ôn tập

107 138 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 4,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kiểm toán căn bản: Giới thiệu môn học trình bày các nội dung chủ yếu, mục tiêu, nguyên tắc, phương pháp tiếp cận, cấu trúc của môn học. Mời bạn đọc theo dõi nội dung bài giảng. kèm theo đề cương ôn tập khá đây đủ và hoàn chỉnh

Trang 1

MÔN HỌC: KIỂM TOÁN CĂN BẢN

Bản quyền thuộc bộ môn Kế Kiểm

toán-ĐHKT-ĐHQGHN

1

Trang 2

Q: Bạn biết gì về KIỂM TOÁN ???

Bản quyền thuộc bộ môn Kế Kiểm

toán-ĐHKT-ĐHQGHN

2

Trang 3

Testing your knowledge

Liệt kê tên của các công ty kiểm toán thuộc Big4?

Có bao nhiêu công ty kiểm toán ở VN?

Kể tên một số công ty mà bạn biết?

Công việc của một kiểm toán viên?

Môi trường làm việc/”bắt buộc” phải du lịch Mức lương cao

Cơ hội học tập

Cơ hộ đi nước ngoài

Cơ hội thăng tiến

Bản quyền thuộc bộ môn Kế Kiểm

toán-ĐHKT-ĐHQGHN

3

Trang 4

Nghề kiểm toán/kiểm toán viên

Trang 5

Nội dung môn học

W1: Khái quát về kiểm toán W2: Phân loại kiểm toán

W3: Khái niệm cơ bản trong kiểm toán (Part I) W4: Khái niệm cơ bản trong kiểm toán (Part II)

W5: Thảo luận và ôn tập

W6: Phương pháp và thủ tục kiểm toán (Part I) W7: Phương pháp và thủ tục kiểm toán (Part II) W8: Tổ chức công tác kiểm toán (Part I)

W9: Tổ chức công tác kiểm toán (Part II)

Bản quyền thuộc bộ môn Kế Kiểm

toán-ĐHKT-ĐHQGHN

5

Trang 6

Nội dung môn học

W10: Thảo luận và ôn tập

W11: Hệ thống kiểm soát nội bộ và rủi ro kiểm soát

W12: Chọn mẫu kiểm toán W13: Kiểm toán tiền và các khoản tương đương tiền

W14: Kiểm toán doanh thu và các khoản phải thu của khách hàng

W15: Thảo luận và ôn tập cuối kỳ

Bản quyền thuộc bộ môn Kế Kiểm

toán-ĐHKT-ĐHQGHN

6

Trang 7

YÊU CẦU CỦA MÔN HỌC

Nghiêm túc tuân theo các quy định của Nhà trường

Hoàn thành các bài tập cá nhân, bài tập nhóm, bài kiểm tra theo đúng yêu cầu về thời gian

Tham gia đầy đủ các buổi học trừ những trường hợp đặc biệt

Xây dựng kế hoạch thời gian tự học phù hợp

Bản quyền thuộc bộ môn Kế Kiểm

toán-ĐHKT-ĐHQGHN

7

Trang 8

Kiểm tra khả năng, hiểu biết và kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học

về kiểm toán vào các tình huống thực tế

60%

TỔNG CỘNG

100%

8

Trang 9

Chương 6: Hệ thống KSNB và rủi ro kiểm soát

Mục tiêu:

• Bản chất của hệ thống KSNB

• Các yếu tố cơ bản của hệ thống KSNB

• Đánh giá hệ thống KSNB

Trang 10

Bản chất của hệ thống KSNB

• Là một hệ thống chính sách và thủ tục được thiết lập nhằm đạt được 4 mục tiêu: Bảo vệ tài sản của đơn vị, bảo đảm độ tin cậy của các

BCTC, bảo đảm việc thực hiện các chế độ

pháp lý và bảo đảm hiệu quả hoạt động

• Hệ thống này được tác động, ảnh hưởng bởi HĐQT, Ban GĐ và các thành viên trong DN

Trang 11

Mục tiêu kiểm soát

• Dưới mỗi mục tiêu KS chính, luôn có các mục tiêu

kiểm soát phụ

• Ví dụ: 1 trong các mục tiêu KS chính là bảo đảm độ tin cậy của BCTC Vậy các mục tiêu KS phụ là gì?

Các TK trong BCTC như: TK Phải thu, Phải trả….

Trong TK Phải thu, hệ thống KSNB bảo đảm rằng:

Doanh thu hàng đã giao phải được ghi nhận đúng thời điểm

Hóa đơn được ghi chính xác theo số lượng và đơn giá Trích lập dự phòng theo tuổi nợ các khoản phải thu

Trang 13

Môi trường kiểm soát

• Liên quan tới quan điểm, thái độ và nhận thức

cũng như hành động của các nhà quản lý trong

DN về hoạt động kiẻm tra kiểm soát và điều hành hoạt động

• Các nhân tố bao gồm:

Đặc thù về quản lý

Uỷ ban kiểm soát

Phương pháp quản lý và hoạt động

Cơ cấu tổ chức

Chính sách nhân sự

Trang 14

Hệ thống thông tin

• Chủ yếu là hệ thống kế toán, nhằm mục đích nhận biết, thu thập, phân loại, ghi sổ…để thực hiện đầy đủ chức năng thông tin và kiểm tra của hoạt động kế toán

• Hệ thống kế toán hữu hiệu phải thỏa mãn các điều kiện: Tính có thực, Sự phê chuẩn, Tính đầy đủ, Sự đánh giá, Phân loại, Đúng kỳ.

Trang 15

Thay đổi của hệ thống pháp lý

Thay đổi nhân sự

Thay đổi hệ thống thông tin, kỹ thuật

Thay đổi hay phát triển sản phẩm mới……

Trang 16

Các hoạt động kiểm soát

• Gồm các chính sách và quy trình để đảm bảo các mục tiêu của DN được thực hiện chính xác

và kịp thời

• Được dựa trên 3 nguyên tắc cơ bản:

Phân công phân nhiêm

Bất kiêm nhiệm

Uỷ quyền và phê chuẩn

Trang 17

Giám sát

• Là hoạt động đánh giá việc thiết kế và vận

hành các bước kiểm soát

Các hoạt động giám sat thường xuyên Ví dụ: giám sát thường xuyên về khiếu nại của khách hàng

Các hoạt động giám sát riêng lẻ (không

thường xuyên) Ví dụ: kiểm toán bởi kiểm toán nội bộ

Trang 19

3 Đánh giá rủi ro sai phạm trọng yếu, và thiết kế các

bước kiểm toán

4 Thực hiện các bước kiểm toán

5 Kết thúc kiểm toán

6 Đưa ra ý kiến và phát hành báo cáo

• Các bước từ 2-4 liên quan gần như trực tiếp đến vai

trò của hệ thống KSNB trong k/toán BCTC

Trang 20

Sơ đồ đánh giá hệ thống KSNB

Trang 21

GV: PHẠM NGỌC QUANG

Tel: 0945-259-150 quangngocpham@rocketmail.com

Trang 22

Mục tiêu:

Dịch vụ đảm bảo

Bản chất của kiểm toán BCTC

Sự cần thiết của kiểm toán BCTC

Lịch sử phát triển của Kiểm toán (tự đọc)

Trang 23

Mang tính độc lập chuyên nghiệp, được thực hiện bởi các CPAs, nhằm mục đích làm tăng sự tin tưởng của thông tin cho các mục đích ra quyết định của người sử dụng thông tin

Các hình thức d/v đảm bảo:

Chứng thực: Kiểm toán BCTC, Đánh giá hệ thống

KSNB…

Dịch vụ khác

Trang 24

Cấp quản lý

Chuẩn bị BCTC Tiêu chí đánh giá (e.g., GAAP)

Kiểm toán

Thu thập bằng chứng

Phát hành BCTC

Báo cáo kiểm toán -đưa ra ý kiến

Phát hành báo cáo

Trang 25

Ktv thu thập bằng chứng và cung cấp sự đảm bảo về các BCTC tuân thủ theo GAAP, hay các nguyên tắc cơ bản khác của kế toán.

Kiểm toán bao gồm việc tìm kiếm và đánh giá các tài liệu kế toán và các tài liệu khác

Ktv phải thu thập đầy đủ các bằng chứng để

phát hành báo cáo đưa ra ý kiến của Ktv

Trang 26

Bằng chứng để chứng minh liệu các BCTC có được trình bày

theo GAAP hay không; ví dụ:

Bảng cân đối kế toán đã bao gồm tất cả các khoản phải trả Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Việc Bán hàng đã thực tế diễn ra Doanh thu được ghi nhận theo giá trị thích hợp Doanh thu và chi phí được ghi nhận vào thời điểm hợp lý Tất cả chi phí đã được ghi nhận

Số liệu trong BCTC

Chính xác, phân loại hợp lý…

Các thuyết minh đầy đủ và rõ ràng

Trang 27

Kiểm toán làm tăng độ tin tưởng của thông tin bằng cách giảm rủi ro thông tin, rủi ro mà thông tin bị sai sót trọng yếu (khái niệm trọng yếu sẽ được đề cập ở chương khác)

Sai sót trong BCTC có thể do:

Trang 28

Mục tiêu:

Hiểu được các loại hình kiểm toán

Hiểu được sự khác nhau giữa các loại kiểm toán

Trang 29

Kiểm toán BCTC

Kiểm toán Báo cáo kqhđkd, Bảng cđkt, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh BCTC

Thường do kiểm toán độc lập thực hiện

Đối với các DN có 100% vốn đầu tư Nhà nước thì thường kiểm toán nhà nước thực hiện

Dựa trên hệ thống chuẩn mực như GAAP

Trang 30

Kiểm toán hoạt động

Đánh giá hiệu quả việc sử dụng nguồn nhân lực trong DN

Ví du như: Hiệu quả của hệ thống thông tin, phương pháp điều hành; hiệu quả các dự án đầu tư…

Qúa trình và kết quả ktnv không dễ dàng xác định thành những tiêu chuẩn như KT BCTC

Trang 31

Kiểm toán tuân thủ

Đánh giá xem liệu các Chính sách, hay Quy

trình của DN đề ra có được áp dụng thực tế tại

DN Ví du?

Hay các chính sách và yêu cầu từ bên ngoài

DN như Chính sách của Chính phủ, Luật pháp,

và các cam kết với đối tác kinh doanh Ví dụ ?

Thông thường kiểm toán độc lập hay kiểm toán nội bộ sẽ thực hiện

Trang 32

• Kiểm toán liên kết

Là việc sát nhập các loại kiểm toán trên và

thường được áp dụng tại các DNNN

Đánh giá việc quản lý các nguồn tài chính,

nguồn nhân lực, đã ủy quyền cho người sử dụng theo mục tiêu đặt ra

Do vậy kt liên kết phải giải quyết 2 vđ: xác

minh tính trung thực của BCTC và hiệu quả của việc sử dụng nguồn nhân lực

Trang 34

Kiểm toán nội bộ

Là bộ máy thực hiện chức năng kiểm toán

Kiểm toán nhà nước

Kiểm toán BCTC, hoạt động và tuân thủ đối với các cty thuộc Nhà nước

Trang 35

Thảo luận: sự khác nhau giữa các loại kiểm toán

và yêu cầu đối với mỗi loại ktv

Bài tập: tài liệu 1 trang 64-72

Trang 37

CSDL là sự khẳng định của cấp quản lý về sự trình bày của các bộ phận trên BCTC

Sự hiện hữu (tồn tại) hoặc phát sinh

Tính đầy đủ

Quyền và nghĩa vụ

Tính giá và đo lường

Trình bày và khai báo

Cut-off

Trang 38

RR kiểm toán: rủi ro mà ktv đưa ra ý kiến không xác đáng

về đối tượng kiểm toán

AR = IR * CR * DR

AR: Rủi ro kiểm toán (Audit risk)

IR: Rủi ro tiềm tàng (Inherent risk) - Rủi ro sai phạm trọng yếu có thể sảy ra trong các cơ sở dẫn liệu (chưa tính đến sự tác động của hệ thống KSNB)

CR: Rủi ro kiểm soát (Control risk) – Rủi ro sai phạm trọng yếu trong các cơ sở dẫn liệu không được ngăn chặn hoặc phát hiện kịp thời bởi hệ thống KSNB

DR: Rủi ro phát hiện (Detection risk) – Rủi ro mà các thủ tục kiểm toán không phát hiện được các sai phạm trọng yếu

Trang 39

Thế nào là sai phạm trọng yếu?

Mối quan hệ từ mô hình kiểm toán

AR = IR * CR * DR

DR = AR/(IR*CR)

Ví dụ cụ thể?

Trang 40

Rủi ro kiểm toán

Trang 41

Theo CMKT: “kt viên cần phải thu thập đủ các bằng

chứng kiểm toán có hiệu lực để có căn cứ hợp lý khi đưa ra kết luận kiểm toán”

Thế nào là “thu thập đủ”?

Thế nào là “ có hiệu lực”? : liên đới và đáng tin cậy

Sự đáng tin cậy của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào: Nguồn, bản chất và tính khách quan của thông tin được thu thập

Trang 42

Các loại bằng chứng kiểm toán:

Hệ thống thông tin kế toán

Trang 43

Gian lận và sót sót đều là sai phạm, tuy nhiên khác

Trang 44

Hồ sơ kiểm toán: Là các tài liệu do ktv lập, thu thập, phân loại, sử dụng và lưu trữ Các tài liệu được thể hiện trong giấy, phim ảnh, phương tiện tin học hay các phương tiện lưu trữ khác

2 Loại hồ sơ kt: hồ sơ hiện hành và hồ sơ lưu trữ

Trang 45

Là công việc cuối cùng trong quy trình kt BCTC, trong

đó ktv đưa ra ý kiến về tính trung thực của BCTC

Nội dung của Báo cáo kt

4 loại ý kiến của ktv:

Chấp nhận toàn phần

Chấp nhận từng phần

Từ chối đưa ra ý kiến

Không chấp nhận

Trang 46

Mục tiêu:

• Kiểm soát nội bộ đối với Doanh thu

• Các bước kiểm toán cơ bản

Trang 47

Doanh thu được ghi nhận khi nào?

Có các loại doanh thu nào?

Phải thu là gì?

Tuổi nợ phải thu là gi?

Trang 49

1. Use the understanding of the client and its

environment to consider inherent risk, including fraud

risks, related to receivables and revenues.

2. Obtain an understanding of internal control over

receivables and revenues

3. Assess the risks of material misstatement and design tests of

controls and substantive procedures that:

a Substantiate the existence of receivables and the occurrence

of revenue transactions

b Establish the completeness of receivables and revenue

transactions

c Verify the cutoff of revenue transactions

d Determine that the client has rights to recorded receivables

e Establish the proper valuation of receivables and the

accuracy of revenue transactions

f Determine that the presentation and disclosure of receivables

and revenue are appropriate

Trang 51

11-6

Trang 53

Segregation of duties—Bán hàng

và thu tiền

So sánh hóa đơn với phiếu xuất kho

Kiểm tra sự chính xác của hóa đơn

Kiểm soát phê duyệt hạn mức tín dụng

Gửi báo cáo công nợ hàng tháng cho khac hàng

Trang 54

Reconcile sổ kế toán với báo cáo của NH

Ghi nhận các khoản tiền thu được (control

Trang 56

1 Đối chiếu lên sổ cái tk

2 Gửi thư xác nhận

3 Xem xét year-end cutoff of sales transactions.

4 Thực hiện trắc nghiệm phân tích.

5 Xem xét significant year-end sales contracts for unusual terms.

6 Đánh giá việc sử dụng phương pháp kế toán ghi nhận Doanh thu

và Phải thu.

7.Đánh giá việc trích lập dự phòng.

8 Phân tích các giao dịch với các bên liên quan

9 Xem xét các giao dịch quan trọng và không bình thường.

10 Đánh giá việc Trình bày và Khai báo trên BCTC

Trang 57

11-12

Trang 59

The types of products and services sold.

The classes and categories of the client’s customers.

Whether the business is affected by seasonal or cyclical demand.

Typical marketing policies for the client and its

industry.

Policies regarding pricing, sales returns, discounts,

extension of credit, and normal delivery and payment terms.

Compensation arrangements that are based on

recorded revenue.

Typical revenue recognition principles used in the

industry and their methods of application.

Trang 60

Two methods in which the client makes the

formal request:

Positive confirmations – request addressed to the

debtor asking for a reply

Ordinarily sent with balances due on them

Blank forms – leave amount blank (used less frequently

Negative confirmations – ask debtor to advise the

auditors only if the balance shown is incorrect

Low level of assessed risk of material misstatement

Large number of small balances

Trang 61

Collectability is reasonably assured

Source: SEC Staff Accounting Bulletin No 104.

Trang 62

Cash and Financial Investments

Chapter 10

McGraw-Hill/Irwin Copyright © 2012 by The McGraw-Hill Companies, Inc All rights reserved.

Trang 63

Kiểm toán tiền và các khoản

tương đương tiền

Nắm được:

Khái niệm Tiền và Tương đương tiền

Các hoạt động kiểm soát đối với chu trình THU TiỀN và THANH TOÁN

Các bước kiểm toán cơ bản cho TK TiỀN

Trang 64

Tương đương tiền

Vàng bạc kim cươngđá quý

Các khoản đầu tư tài chính (tùy theo thời hạn

Trang 65

Các mục tiêu của kiểm toán TiỀN

1 Tìm hiểu DN-> đánh gía rủi ro tiềm tàng liên

quan đến TiỀN

2 Tìm hiểu và đánh giá hệ thống ksnb đối với Tiền

3 Đánh giá rủi ro sai phạm trọng yếu đối với Tiền

và lập kế hoạch cho thủ tục kiểm toán cơ bản :

Trang 66

Mục tiêu quản lý TiỀN

Trong các DN, bộ phận Tài chính và Kế

toán phải đảm bảo rằng:

Tất cả Tiền được thu thì thực tế đã thu , được

Các khoản Tiền chi ra cho các mục đích

Số dư Tiền được duy trì ở mức hợp lý

Trang 67

Kiểm soát Tiền

1 Mỗi nhân viên không thực hiện một giao dịch từ đầu đến

5 Gửi tiền vào tài khoản hàng ngày.

6 Nên thanh toán bằng Séc hoặc Chuyển khoản

7 Thường xuyên (mỗi tháng) đối chiếu với Bank statement

(reconciliations)

8 Giam sát Tiền thu và chi bằng cach so sánh với dự tính

Trang 68

Thu các khoản phải thu

Ghi nhận ngay khoản tiền thu được

Cất giữ và gửi vào tk

Điều chỉnh tk của khách hàng

Đối chiếu số dư với khách hàng

Hàng tháng gửi thông báo

Kiểm soát nợ quá hạn

Trang 69

Các khoản chi phải được phê duyệt

Đối chiếu với bank statements

Trang 70

a Làm lại 1 số quy trình …như việc ghi nhận TiỀN vào sổ

b Chọn 1 mẫu Tiền thu và đối chiếu với sổ cái Tiền, Phải thu…

c Chọn 1 mẫu Tiền chi đối chiếu lên tk phải trả, đơn đặt hàng, phiếu nhập kho, hóa đơn

Trang 71

Kiểm toán TiỀN – thủ tục kiểm toán cơ bản

1 Đối chiếu các khoản mục thuộc Tiền lên sổ cái tk

2 Gửi thư xác nhận

3 Xem xét Bank reconciliation

4 Lấy “cutoff bank statement” bao gồm các giao dịch ít nhất

7 ngày trước ngày cuối của kỳ kế toán

5 Đối chiếu với biên bản kiểm kê Tiền mặt

6 Xác minh “cutoff of “ các khoản Tiền thu và Tiền chi.

7 Phân tích các khoản “chuyển khoản” 1 tuần trước và sau

Trang 72

Summary of Substantive Tests for

Cash Balances

Trang 73

Gian lận có thể với TiỀN

Liệu tất cả các giao dịch liên quan đến Tiền

trong năm đã được ghi nhận?

Liệu các khoản Tiền chi có hợp pháp và phù

hợp với hđ của DN?

Gian lận có thể:

Tiền được dùng vào việc khác, trước khi được ghi nhận

Trả tiền cho hàng hóa, nvl mà không nhận được

Thanh toán 2 hay nhiều lần

Trả thừa hoặc trả cho người lao động “không có thực”

Dùng tiền cho mục đích cá nhân

Kitting

Trang 74

10-13

Trang 75

Bank Transfer Schedule

Trang 76

Quy trình kiểm toán BCTC

Đánh giá hệ thống kiểm

soát cho các rủi ro

Đánh giá xem liệu hệ thống

KS có khả năng giảm thiểu rủi ro của sai sót trọng yếu trong BCTC

Thực hiện trắc nghiệm

phân tích(analytical

procedures)

Để đánh giá xem account balances có như

dự tính hay không

Xem xét rủi ro chung ảnh hưởng tới KH, cũng như

sự trung thực của cấp lãnh đạo và triển vọng trong tương lai của KH

Quyết định

Account balances vớirủi ro ít hoặc khôngrủi ro sai sót trọngyếu

Đánh giá các rủi ro sai sót còn tồn tại

Thực hiện trắc nghiệm trực tiếp số dư

(direct tests of acc.balnaces) vàtrắc nghiệmphân tích

Đưa ra ý kiến, xem xét lại chất lượng công việc KT, và communicate ý kiến với KH và người sử dụng thông tin

Trang 77

Chương 4: Thủ tục và phương pháp

kiểm toán

Mục tiêu:

Hiểu tại sao lại thực hiện các thủ tục kiểm toán

Hiểu được thủ tục “trắc nghiệm cơ bản”, trong đó bao gồm: thủ tục “trắc nghiệm phân tích” và thủ tục “trắc nghiệm trực tiếp số dư”

Hiểu và phân biệt được các phương pháp kiểm

toán chứng từ và ngoài chứng từ để phục vụ cho các thủ tục kiểm toán

Ngày đăng: 09/01/2019, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w