Tài liệu BD HSG Hóa 9 (Phần lý thuyết cực hay)Tài liệu BD HSG Hóa 9 (Phần lý thuyết cực hay)Tài liệu BD HSG Hóa 9 (Phần lý thuyết cực hay)Tài liệu BD HSG Hóa 9 (Phần lý thuyết cực hay)Tài liệu BD HSG Hóa 9 (Phần lý thuyết cực hay)Tài liệu BD HSG Hóa 9 (Phần lý thuyết cực hay)Tài liệu BD HSG Hóa 9 (Phần lý thuyết cực hay)Tài liệu BD HSG Hóa 9 (Phần lý thuyết cực hay)Tài liệu BD HSG Hóa 9 (Phần lý thuyết cực hay)Tài liệu BD HSG Hóa 9 (Phần lý thuyết cực hay)
Trang 1A – KIẾN THỨC CƠ BẢN
I PHÂN LOẠI OXIT
- Oxit bazơ: Na2O, K2O, BaO, CaO, CuO, MgO …
- Oxit axit: CO2 , SO2, SO3, P2O5 …
- Oxit trung tính: CO, NO
- Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT BAZƠ
*Gv: - Yêu cầu hs viết tiếp các PƯ của K2O, CaO lần lượt với H2O
- Yêu cầu hs viết tiếp các PƯ của CuO, MgO, Fe2O3 lần lượt với H2O? (nhấn mạnh chỉ có 4 oxit bazơ: Na2O, K2O, BaO, CaO tác dụng được với nước ở đk thường, các oxit bazơ còn lại không có tính chất này (không phản ứng)
2 Tác dụng với axit:
- Hầu hết các oxit bazơ tác dụng được với axit muối + H2 O
PTHH: Na2O + 2HCl 2NaCl + H2O
MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
*Gv: - Yêu cầu hs viết tiếp các PƯ của K2O, BaO, Fe2O3 lần lượt với HCl, H2SO4
3 Tác dụng với oxit axit:
- Một số oxit bazơ (Na2O, K2O, BaO, CaO) tác dụng với oxit axit muối
PTHH: Na2O + CO2 Na2CO3
CaO + SO3 CaSO4
*Gv: - Yêu cầu hs viết tiếp các PƯ của K2O, BaO lần lượt với CO2, SO3 ?
- Yêu cầu hs viết tiếp các PƯ của CuO, MgO, Fe2O3 lần lượt với CO2, SO3 ? (nhấn mạnh chỉ có 4 oxit bazơ: Na2O, K2O, BaO, CaO tác dụng được với oxit axit, các oxit bazơ còn lại không có tính chất này (kể cả ở nhiệt độ cao)
CuO + CO2 không xảy ra
Fe2O3 + SO3 không xảy ra
Trang 2III TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT AXIT
1 Tác dụng với nước:
- Nhiều oxit axit CO2 , SO2, SO3, P2O5 … + với H2O (ở đk thường) d.d axit
PTHH: CO2 + H2O H2CO3
*Gv: - Yêu cầu hs viết tiếp các PƯ của SO2, SO3, P2O5 , N2O5 lần lượt với H2O
- Lưu ý: SiO2 không tác dụng với nước
2 Tác dụng với dung dịch bazơ:
- Nhiều oxit axit CO2 , SO2, SO3, P2O5 … tác dụng với d.d bazơ (tan) như: NaOH, KOH, Ba(OH)2 , Ca(OH)2 muối + H2 O
PTHH: CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
Hoặc: CO2 + NaOH NaHCO3
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Hoặc: 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
*Gv: - Yêu cầu hs viết tiếp các PƯ của SO2, SO3, P2O5 lần lượt với KOH, Ba(OH)2
- Yêu cầu hs viết tiếp các PƯ của SO2, SO3, P2O5 lần lượt với Cu(OH)2 ? (nhấn mạnh: Oxit axit chỉ tác dụng được với bazơ (tan), các bazơ không tan không có tính chất này (không phản ứng)
CO2 + Cu(OH)2 không xảy ra
3 Tác dụng với oxit bazơ:
- Nhiều oxit axit tác dụng với oxit bazơ muối
PTHH: CO2 + CaO CaCO3
SO3 + K2O K2SO4
IV TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT TRUNG TÍNH
- Oxit trung tính: CO, NO không tác dụng với nước, axit, bazơ
Trang 32 Tác dụng với dung dịch bazơ:
- Oxit lưỡng tính: ZnO, Al2O3 tác dụng với d.d bazơ (tan) như: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 muối + H2 O
PTHH: ZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
- Các oxit bazơ còn lại: MgO, Al2O3, ZnO, FeO, Fe2O3 … không tan trong nước
- Al2O3, ZnO không tan trong nước nhưng tan trong d.d kiềm (NaOH, KOH, …)
*Điều chế: Bazơ (không tan) t0 Oxit tương ứng + H 2 O
Trang 4- SO2 làm mất màu dung dịch Brôm Br2:
a) Nước b) H2SO4 c) dung dịch NaOH d) d.d Br2
Bài 2: Em hãy hoàn thành các PTHH sau (nếu có):
Viết PTHH xảy ra khi cho hỗn hợp oxit gồm: Al2O3, Na2O, CuO tác dụng với nước (dư)
Bài 4: (Trích đề thi HSG 9 tỉnh QB 2013) Cho một luồng hiđro (dư) lần lượt đi qua các ống đã được đốt nóng mắc nối tiếp đựng các oxit sau: Ống 1 đựng 0,01 mol CaO, ống 2 đựng 0,02 mol CuO, ống 3 đựng 0,05 mol Al2O3, ống 4 đựng 0,01 mol Fe2O3 và ống 5 đựng 0,05 mol Na2O Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy các chất còn lại trong
Trang 5từng ống cho tác dụng với dung dịch HCl Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Bài 5: Hoà tan 16,2g kẽm oxit vào 400g dd axit nitric 15%
a Tính khối lượng axit đã dùng
b Tính khối lượng muối kẽm tạo thành
c Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau phản ứng
D – YÊU CẦU VỀ NHÀ Bài 1: Trình bày tính chất hóa học của oxit ? Viết PTPƯ minh họa ?
Bài 2: Cho các chất: CaO, Fe2O3, Al2O3, K2O, ZnO, CuO, SO2, NO2, SO3, NO Em hãy viết PTHH xảy ra (nếu có) của các chất trên lần lượt tác dụng với:
a) Nước b) HCl c) dung dịch NaOH d) d.d Br2
Bài 3: Hoà tan 32g Fe2O3 vào 218g dd HCl 30% lấy dư
a Viết PTHH của phản ứng Tính khối lượng muối sắt tạo thành
b Tính khối lượng axit còn dư
c Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dd sau phản ứng
A – KIẾN THỨC CƠ BẢN
I PHÂN LOẠI AXIT
- Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4 …
- Axit yếu: H2S , H2SO3, H2CO3…
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
1 Làm đổi màu chất chỉ thị màu:
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
2 Tác dụng với kim loại:
- Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại muối + H2
PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2Al + 3H2SO4 (loãng) Al2(SO4)3 + 3H2
*Gv: - Yêu cầu hs viết tiếp các PƯ của HCl, H2SO4 lần lượt với Na, Mg
Lưu ý:
+ Al, Fe không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
+ Al, Fe, Cu tác dụng với HNO3 đặc nóng và H2SO4 đặc nóng nhưng không giải phóng khí H2; tạo ra muối của kim loại có hoá trị cao nhất
PTHH: Cu + 4HNO3 (đ.n) t0 Cu(NO3)2 + 4NO 2 + H2O
Fe + 6HNO3 (đ.n) t0 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Trang 6Fe + 4HNO3 (loãng) t0 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 (đ.n) t0 Fe2(SO4)3 + 3SO 2 + 6H2O
3 Tác dụng với oxit bazơ
- Axit tác dụng với oxit bazơ muối + H2 O
*Gv: - Yêu cầu hs viết tiếp các PƯ của HCl, HNO3 lần lượt với Cu(OH)2, Al(OH)3 ?
5 Tác dụng với dung dịch muối
III MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
HCl và H 2 SO 4 loãng H 2 SO 4 đặc
- Có đầy đủ tính chất của
một axit thông thường
- H2SO4 đặc có C% = 98% Tan mạnh trong nước, pha loãng (nhỏ từ từ H2SO4 đặc vào nước) H2SO4loãng
- Không tác dụng với Cu,
Ag, Hg
- Tác dụng hầu hết với các kim loại (khi đun nóng) nhưng không giải phóng khí H2 ; tạo ra muối của kim loại có hoá trị cao nhất
2Fe + 6H2SO4 (đ.n) t0 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trang 71 Sản xuất axit sunfuric H2SO4
4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
2 Nhận biết H2SO4 và muối sunfat:
- Gốc SO4 tạo muối sunfat tan (trừ BaSO4, PbSO4 ) Dùng BaCl2, Ba(OH)2 hoặc Ba(NO3)2 để nhận biết (có kết tủa trắng xuất hiện)
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2HNO3
C – BÀI TẬP ÁP DỤNG VỀ AXIT Bài 1: Cho các chất: Cu, Fe, Al2O3, NaOH, CuO, Fe3O4 , FeO, BaCl2 Em hãy viết PTHH xảy ra (nếu có) của các chất trên lần lượt tác dụng với các dung dịch:
b) Trộn dung dịch A với dung dịch BaCl2 Tính khối lượng kết tủa thu được ?
Bài 4: Cho 200ml hỗn hợp gồm dung dịch HNO3 và HCl Trung hòa hỗn hợp này bằng dung dịch KOH, người ta cô cạn dung dịch và thu được 27,65 gam hỗn hợp muối khan Xác định CM của mỗi axit trong dung dịch đầu Biết trung hòa 20ml hỗn hợp dung dịch 2 axit này cần 15ml dung dịch KOH 2M
D – YÊU CẦU VỀ NHÀ Bài 1: Trình bày tính chất hóa học của axit ? Viết PTPƯ minh họa ?
Bài 2: Cho 100ml dung dịch HCl 1M tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch A
a) Dung dịch A có môi trường gì ?
b) Để trung hòa hoàn toàn dung dịch A hỏi phải dùng bao nhiêu ml dung dịch B chứa đồng thời dung dịch HCl 2M và dung dịch H2SO4 1M ?
Bài 3:
Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp gồm 1 kim loại hóa trị II và 1 kim loại hóa trị III bằng dung dịch HCl thu được 5,6 lít H2 (đktc)
Trang 8a) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam muối khan ?
b) Tính thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dùng ?
A – KIẾN THỨC CƠ BẢN
I PHÂN LOẠI BAZƠ
- Bazơ tan: NaOH, KOH, Ba(OH)2, riêng Ca(OH)2 ít tan
- Bazơ không tan: Mg(OH)2 , Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2 …
- Bazơ lưỡng tính: Al(OH)3 , Zn(OH)2
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
1 Làm đổi màu chất chỉ thị màu:
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím
thànhxanh
- Dung dịch phenolphtalein không màu
chuyển sang màu đỏ
2 Tác dụng với oxit axit:
- Dd bazơ + oxit axit Muối + H2O
4 Tác dụng với d.d muối: 2 Bị nhiệt phân hủy:
Bazơ (không tan) t0 Oxit bazơ + H2O
Cu(OH)2 t0 CuO + H2O 2Fe(OH)3 t0
BAZƠ LƯỠNG TÍNH: Zn(OH)2 ; Al(OH)3
1 Tác dụng với axit:
Zn(OH)2 + 2HCl ZnCl2 + 2H2O Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
2 Tác dụng với d.d kiềm:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O Zn(OH)2 + NaOH Na2ZnO2 + 2H2O Zn(OH)2 + Ba(OH)2 BaZnO2 + 2H2O
Trang 9B – MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN NẮM VỮNG
1 Sản xuất NaOH:
- Điện phân dung dịch NaCl bão hòa trong bình điện phân 1 chiều có màng ngăn xốp
2NaCl + 2H2O đpdd 2NaOH + Cl2 + H2
- Nếu không có màng ngăn xốp sẽ tạo ra nước Javen:
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
2 Dung dịch bazơ (kiềm) có tính chất riêng:
- Hòa tan được 1 số kim loại lưỡng tính (Al, Zn) H2
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
ZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
- Hòa tan được 1 số bazơ lưỡng tính: Al(OH)3 , Zn(OH)2 muối + H2O
PTHH:
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O Zn(OH)2 + Ba(OH)2 BaZnO2 + 2H2O
3 Phản ứng giữa bazơ (kiềm) với oxit axit:
- Nếu: T1 1 - Tạo muối axit (chỉ xảy ra phản ứng 2)
- Nếu: T1 2 - Tạo muối trung hòa (chỉ xảy ra PƯ 1)
- Nếu: 1 < T1 < 2 - Tạo muối 2 muối (xảy ra PƯ 1 và 2)
- Nếu: T2 1 - Tạo muối trung hòa (chỉ xảy ra PƯ 3)
- Nếu: T2 2 - Tạo muối axit (chỉ xảy ra PƯ 4)
- Nếu: 1 < T2 < 2 - Tạo ra 2 muối (xảy ra PƯ 3 và 4)
4 Một số phản ứng mới cần nhớ:
- Nung Fe(OH)2 trong không khí: 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O t0 4Fe(OH)3
- Nung Fe(OH)2 không có không khí (oxi): Fe(OH)2 t0 FeO + H2O
- Nung Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi:
4Fe(OH)2 + O2 t0 2Fe2O3 + 4H2O
Trang 10C – BÀI TẬP ÁP DỤNG VỀ BAZƠ Bài 1: Cho các chất: Cu, Al, Al2O3, Ba(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3 , Fe(OH)3 , KOH
Em hãy viết PTHH xảy ra (nếu có) của các chất trên lần lượt tác dụng với các dung dịch: a) CO2 ; b) H2SO4 (loãng) ; c) NaOH ; d) CuSO4 ; e) NH4NO3
Bài 2: Cho các chất: Ba(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, KOH Em hãy cho biết chất nào: a) Làm giấy quỳ tím hóa xanh, d.d phenolphtalein không màu chuyển sang màu đỏ b) Bị nhiệt phân hủy ? Viết PTHH (nếu có)
c) Tác dụng với d.d H2S ? Viết PTHH (nếu có)
Bài 3: Tìm các chất vô cơ thỏa mãn sơ đồ biến hóa sau: ABCDNa2CO3
Bài 4: Viết PTHH xảy ra trong các trường hợp sau:
a) Thổi CO2 vào d.d nước vôi trong Ca(OH)2 dư
b) Thổi CO2 vào d.d nước vôi trong thấy xuất hiện kết tủa trắng thì thổi tiếp CO2
dư vào
c) Thổi CO2 dư vào d.d nước vôi trong rồi thêm tiếp nước vôi trong vào d.d thu được
D – YÊU CẦU VỀ NHÀ Bài 1: Trình bày tính chất hóa học của bazơ ? Viết PTPƯ minh họa ?
Bài 2: Cho 6,72 lit CO2 (đktc) vào 200ml d.d Ca(OH)2 1M Viết PTHH và tính khối lượng muối thu được
Bài 3: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) vào V lít NaOH 0,2M Tính V và CM của muối thu được trong các trường hợp sau:
a) Tạo muối trung hòa
b) Tạo muối axit
c) Nếu tạo ra 2 muối thì V (lít ) giới hạn trong khoảng nào
A – KIẾN THỨC CƠ BẢN
I PHÂN LOẠI MUỐI
- Muối trung hòa: NaCl, KNO3, BaSO4, K2S, Na3PO4 …
- Muối axit: Mg(HCO3)2 , NaHCO3 , NaH2PO4, Na2HPO4, KHCO3, Ba(HCO3)2 …
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1 Dung dịch muối tác dụng với kim loại:
Ví dụ: AgNO3 + Cu Cu(NO3)2 + Ag
CuSO4 + Zn ………
2 Tác dụng với dung dịch axit:
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
Na2S + 2HCl ………
Lưu ý: 2NaCl + H2SO 4 (đ.n) t0 Na 2 SO 4 + HCl
Trang 11NaCl + H 2 SO 4 (loãng) không xảy ra
3 Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ:
Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH FeCl3 + 3KOH ………
4 Dung dịch muối tác dụng với dung dịch muối:
Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl BaCl2 + Na2SO4 ………
5 Một số muối bị nhiệt phân:
2KNO3
0
t
2KNO2 + O2 Mg(HCO3)2
0
t
MgCO3 + CO2 + H2O CaCO3
0
t
CaO + CO2
* Khái niệm phản ứng trao đổi:
Những phản ứng giữa muối và axit, muối và bazơ, muối và muối xảy ra trong dung dịch được gọi là phản ứng trao đổi Trong các phản ứng này các thành phần kim loại hoặc hidro đổi chỗ cho nhau, các thành phần gốc axit đổi chỗ cho nhau
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi:
- Phản ứng phải xảy ra trong dung dịch
- Tạo ra chất kết tủa (chất khó tan), hoặc chất bay hơi hay tạo ra nước, axit yếu, bazơ yếu (dễ phân hủy)
+ Tạo chất kết tủa: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
+ Tạo chất dễ bay hơi: Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2
K2S + 2HCl KCl + H2S+ Tạo ra nước hay axit yếu, bazơ yếu (dễ phân hủy):
NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
NH4Cl + NaOH NH3 + H2O + NaCl
(bazơ yếu)
B – MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN NẮM VỮNG
I Tính chất hóa học của muối axit:
1 Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm) kiềm tạo thành muối trung hoà và nước
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
NaHCO3 + KOH Na2CO3 + K2CO3 + H2O
KHCO3 + Ca(OH)2
NaHSO4 + Ba(OH)2
Trang 12NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH + H2O (tỉ lệ 1: 1)
2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O (tỉ lệ 2: 1)
2 Tác dụng với dung dịch axit:
NaHSO3 + HCl NaCl + SO2 + H2O
Ba(HCO3)2 + HNO3 Ba(NO3)2 + CO2 + H2O NaAlO2 + H2O + CO2 Al(OH)3 + NaHCO3
NaAlO2 + HCl + H2O Al(OH)3 + NaCl
3 Tác dụng với dung dịch muối:
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + NaHCO3
Ba(HCO3)2 + ZnCl2 BaCl2 + Zn(OH)2 + CO2
Muối axit của axit mạnh thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của axit tương ứng
2NaHSO4 + Na2CO3 2Na2SO4 + H2O + CO2
NaHSO4 + NaHCO3 Na2SO4 + H2O + CO2
2KHSO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
Ba(HCO3)2 + NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O
* Trong phản ứng trên, các muối NaHSO4 và KHSO4 tác dụng với vai trò như H2SO4
- Trong dung dịch chứa muối nitrat và một axit thường thì dung dịch này được coi là một
axit nitric loãng: Cu + NaNO3 + HCl t0 Cu(NO 3 ) 2 + NaCl + NO + H 2O
II Nhiệt phân muối:
1- Nhiệt phân muối Nitrat
Qui luật phản ứng chung :
Muối Nitrat Sản phẩm + Ot C0 2
-Nếu KL tan thì sản phẩm X là : Muối Nitrit ( mang gốc - NO 2 )
2NaNO3 t C0 2NaNO2 + O2
-Nếu KL từ Mg Cu : Oxit kim loại + NO 2
2Cu(NO3)2 t C0 2CuO + 4NO2 + O2
-Nếu KL sau Cu : Kim loại + NO 2
2AgNO3 t C0 2Ag + 2NO2 + 2O2
2-Nhiệt phân muối Cacbonat ( Chỉ có muối không tan mới bị nhiệt phân huỷ )
Muối Cacbonat t C0 Sản phẩm Y + CO 2
-Kim loại từ Cu về trước, thì sản phẩm Y là : Oxit kim loại
CuCO3 t C0 CuO + CO2
-Kim loại sau Cu, thì sản phẩm Y là: Kim loại + O 2
Ag2CO3 t C0 2Ag + O2 + CO2
3- Nhiệt phân muối Hiđrocacbonat
Hiđrocacbonat
0
t C
Cacbonat trung hòa + CO 2 + H 2 O
Ca(HCO3)2 t C0 CaCO3 + CO2 + H2O
Trang 134- Nhiệt phân muối sunfat ( trừ muối Sunfat của K, Na, Ba bền với nhiệt )
Muối sunfat t C0 sản phẩm Z + O 2 + SO 2
* Từ Mg Cu thì sản phẩm Z là: Oxit kim loại
4FeSO4 t C0 2Fe2O3 + 4SO2 + O2
* Sau Cu thì sản phẩm Z là : Kim Loại
Ag2SO4 t C0 2Ag + SO2 + O2
5- Các muối của nguyên tố hoá trị rất cao khi nhiệt phân đều cho khí O 2
2KClO3 t C0 2KCl + 3O2
6- Nhiệt phân muối Amôni NH 4 :
* Amoni của gốc axit dễ bay hơi (- Cl, = CO3 …) : sản phẩm là Axit tạo muối + NH3
Ví dụ : NH4Cl t C0 NH3 + HCl
(NH4)2CO3 t C0 2NH3 + H2O + CO2
* Amôni của axit có tính oxi hoá mạnh : NH3 chuyển hoá thành N2O hoặc N2 tuỳ thuộc nhiệt độ
Ví dụ : NH4NO3 2500C N2O + 2H2O
2NH4NO3 4000C 2N2 + O2 + 2H2O
III PHẢN ỨNG ĐIỆN PHÂN MUỐI
1) Điện phân nóng chảy:
Thường dùng muối clorua của các kim loại mạnh, oxit kim loại (mạnh), hoặc các bazơ (bền với nhiệt)
2) Điện phân dung dịch
a) Đối với muối của kim loại tan :
* điện phân dd muối Halogenua (gốc : – Cl , – Br …) có màng ngăn
b) Đối với các kim loại TB và yếu: khi điện phân dung dịch thì cho ra kim loại
* Nếu muối chứa gốc halogenua (– Cl , – Br …) : Sản phẩm là: KL + Phi kim
Ví dụ : CuCl2 ñpd.d
Cu + Cl2 ( nước không tham gia điện phân )
* Nếu muối chứa gốc có oxi: Sản phẩm thường là: kim loại + axit + O2
2Cu(NO3)2 + 2H2O ñp
2Cu + O2 + 4HNO3 2CuSO4 + 2H2O ñp
2Cu + 2H2SO4 + O2
IV Một số tính chất riêng cần nhớ:
2FeCl3 + Fe 3FeCl2 (Đưa muối sắt (III) về sắt (II) )
Cu + Fe2(SO4)3 CuSO4 + 2FeSO4