H: Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kquả TL H+G: Nxột rỳt ra kết luận mục: Bạn cần biết 2H: Nhắc lại kết luận *Hoạt động 4: Trũ chơi "Tập làm diễn giả"G: Hướng dẫn và giao nhiệm vụ H: Trỡnh b
Trang 1- Sưu tầm cỏc tranh ảnh của người lớn ở cỏc lứa tuổi khỏc nhau
III Cỏc hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Nội dung
a.Đặc điểm chung của tuổi vị thành ni
ờn, tuổi trưởng thành, tuổi già (15p)
b Củng cố những hiểu biết về tuổi vị
thành niờn, tuổi trưởng thành, tuổi già
Xác định được ḿnh đang ở giai đoạn
nào của cuộc đời (13p)
Kết luận: Chúng ta đang ở giai đoạn đầu
của tuổi vị thành niờn hay nỳi cách
khác là ở vào tuổi dậy th́
- Biết được chúng ta đang ở giai đoạn
nào của cuộc đời sẽ giusp chung ta hỡnh
dung được sự phỏt triển của cơ thể về
thể chất, tinh thần và mối quan hệ xó hội
sẽ diễn ra như thế nào Từ đú, chỳng ta
sẵn sàng đún nhận mà khụng sợ hói, bối
rối đồng thời cũn giỳp chỳng tacú thể
trỏnh được những sai lầm cú thể
3 Củng cố, dặn dũ (3p)
G: Giới thiệu trực tiếp
*Hoạt động 1: Làm việc với SGKH: Đọc cỏc thụng tin trang 16,17 SGKvàthảo luận nhúm, hoàn thành bảng SGKH: Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả thảo luận(mỗi nhúm trỡnh bày một giai đoạn, nhúmkhỏc bổ sung)
H+G: Nhận xột, tổng kết, ghi nhớH: Đọc lại bảng saukhi đó hoàn thành
*Hoạt động 2: Trũ chơi "Ai? họ đang ở giaiđoạn nào của cuộc đời"
H: Trưng bày những tấm ảnh đó sưu tầmđược về cỏc lứa tuổi, cỏ ngành nghề khỏcnhau
G: Chia nhúm và y/cầu cỏc em người trongảnh đang ở vào gđoạn nào của cuộc đời vànờu đ2 của giai đoạn đú
H: Thảo luận với bạn bờn cạnh H: Đại diện trỡnh bày ảnh của mỡnh sưutầm (H khỏc cú thể hỏi thờm ý kiến)
G: Nhận xột G: Nờu yờu cầu H thảo luận cỏc cừu hỏi:+ Bạn đang ở gđoạn nào của cuộc đời?
+Biết được chỳng ta đang ở giai đoạn nàocủa cuộc đời cú lợi gỡ?
H:Thảo luận, trỡnh bày ý kiến G: Nhận xột bổ sung, rỳt ra kết luận
Khoa học: tiết 7
Trang 2Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn ?
I Mục tiờu :
- Biết phân loại thức ăn theo nhóm chất dinh dưỡng
- Biết được để có sức khoẻ tốt phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyênthay đổi món
- Chỉ vào bảng tháp dinh dưỡng cân đối và nói: càn ăn đủ nhóm thức ăn nhiều chấtbột đường, nhóm chứa nhièu chất vi-ta-min,
II/ Các hoạt động dạy - học:.
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Nờu vai trũ của chất khoỏng,
vi-ta-min và cỏc chất xơ?
H; 2 em lờn bảng trả lờiH+G: Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1- Giới thiệu bài (2') G: Giới thiệu bài trực tiếp
2- Nội dung
a Sự cần thiết phải ăn phối hợp
nhiều loại thức ăn và thường xuyên
thay đổi món ăn (10')
G; Chia nhúm HH: Cỏc nhúm thảo luận và trả lời cõu hỏi+ Đại diện các nhóm trỡnh bày kết quả.H+G: Nhận xột, rỳt ra kết luận
H: 2 em đọc to mục "Bạn cần biết" (17)+ Lớp đọc thầm
b Nhóm thức ăn có trong một
bữa ăn cân đối (15')
H: chia 4 nhúm
- Cần có thịt, đậu phụ -> đủ chất đạm + Quan sát thức ăn có trong hỡnh vẽ (16-17)
- Cần có dầu ăn, mỡ -> đủ chất béo + Chọn các loại thức ăn cho 1 bữa ăn
- Cần cú rau, hoa quả ->đủ Vi- ta- min
Trang 3vệ sinh ở tuổi dậy thỡ
I Mục tiờu: Sau bài học Hcú khả năng:
- Nờu được những việc nờn và khụng nờn làm để giữ gỡn vệ sinh, bảo vệ sức khoẻ ở
III Cỏc hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ (3p)
Chỳnh ta đang ở vào giai đoạn nào? Giai
sinh cơ thể ở tuổi dậy thỡ
- Rửa mặt, gội đầu, rửa tay, tắm rửa,
thay quần ỏo
b.Những việc nờn làm và khụng nờn
làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và
tinh thần ở tuổi dậy thỡ:
- Ăn uống đủ chất, luyện tập thể dục thể
thao, vui cgơi giải trớ lành mạnh
*Hoạt động 1: Động nóo G: Giảng và nờu vđề về sinh lớ ở tuổi dậy thỡH: Quan sỏt H1, 2, 3 và nối tiếp nhau nờu những việc nờn làm để giữ cho cơ thể sạch sẽ,kết hợp nờu tỏc dụngcủa những việc làm đú.H+G: Nhận xột, rỳt ra kết luận
*Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tậpG: Nờu nhiệm vụ, chia nhỳm (2N) phỏt phiếuhọc tập
H: TL nhỳm và làm vào phiếu, trỡnh bàyH+G: Chữa bài tập theo từng nhỳmH: Đọc mục: Bạn cần biết SGK-19
*Hoạt động 3: Quan sỏt tranh và thảo luậnH: Quan sỏt H4, 5, 6, 7thảo luận nhúmvà nờunhững việc nờn làm, khụng nờn làm để bảo vệsức khoẻ và tinh thần ở tuổi dậy thỡ
H: Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kquả TL H+G: Nxột rỳt ra kết luận mục: Bạn cần biết 2H: Nhắc lại kết luận
*Hoạt động 4: Trũ chơi "Tập làm diễn giả"G: Hướng dẫn và giao nhiệm vụ
H: Trỡnh bàyH+G: Nhận xột phần trỡnh bày của cỏc bạn G: Tổng kết tiết học, nhận xột, dặn dũ
Khoa học Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật ?
I Mục tiờu : Sau bài học, H biết:
Trang 4- Cần ăn phối hợp đạm động vật, đạm thức vật để cung cấp đầy đủ chất cho cơ thể.
- Nêu ích lợi của việc ăn cá: đạm của cá đẽ tiêu hơn đạm của gia súc, gia cầm
II Các hoạt động dạy - học:.
Nội dung Cỏch thức tổ chức
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Tại sao phải ăn phối hợp nhiều loại thức
ăn và thường xuyên thay đổi món ăn?
B Bài mới.
1 Các món ăn chứa nhiều đạm (10')
- Trũ chơi: Thi kể tên các món ăn
VD: Gà nướng, cá kho, đậu kho thịt,
mực xào, cá tôm , đậu Hà Lan, canh cua,
cháo lươn
2 Tại sao cần ăn phối hợp đạm động
vật và đạm thực vật (15')
- Mỗi loại đạm có chứa chất bổ dinh
dưỡng ở tỉ lệ khác nhau, ăn kết hợp cả
đạm động vật và cả đạm thực vật sẽ giúp
cơ thể có thêm những chất ding dưỡng bổ
sung cho nhau và giúp cho cơ quan tiêu
hoá hoạt động tốt hơn
3 Củng cố - dặn dũ: (5')
H: Lờn bảng trả lời
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Chia lớp làm 2 độiH: thi kể ra các món ăn chứa nhiềuchất đạm
+ Lần lượt 2 đôi thi kể tên+ Đội nào nói chậm, nói lại tên món
ăn của đội kia đó núi thỡ bị thua
H+G: Nhận xét, đánh giáH: Thảo luận cả lớp+ Đọc lại danh sách các món ăn trên+ Chỉ món nào chứa đạm động vật,món nào chứa đạm thực vật
G: Tại sao ta nên ăn phối hợp đạmđộng vật và đạm thực vật?
H: Đại diện các nhóm trỡnh bày kếtquả
H+G: Nhận xột, bổ xung H: Đọc mục bạn cần biết (SGK-19)H: Nhắc lại lý do phải ăn phối hợp cảđạm động vật và cả đạm thực vật
G: Nhận xột giờ học
Ký duyệt
Tuần 5
Thứ ba ngày 25 thỏng 9 năm 2018
khoa học thực hành: núi "khụng" đối với cỏc chất gừy nghiện
Trang 5I Mục tiờu
Sau bài học H cú khả năng:
- Nờu được một số tỏc hại của ma tuý, thuốc lỏ, rượu bia
- Từ chối sử dụng rượu, bia, thuốc lỏ, ma tuý
II Đồ dựng
- Một số phiếu ghi cỏc cừu hỏi về tỏc hại của rượu, bia, thuốc lỏ, ma tuý
III Cỏc hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ (3p)
Nờu những việc khụng nờn làm ở tuổi
b Củng cố những hiểu biết về tỏc hại
của thuốc lỏ, rượu, bia, ma tuý
3 Củng cố, dặn dũ (3p)
2H:Trả lờiH+G:Nhận xột đỏnh giỏG: Dẫn dắt từ bài cũ
*Hoạt động 1: Thực hành xử lớ thụng
tinH: Làm việc cỏ nhừn BT1 (VBT)H: mỗi H trỡnh bày một ý
H+G: Nhận xột, bổ sung rỳt ra kết luận 1H: Đọc mục Bạn cần biết
*Hoạt động 2: Trũ chơI “Bốc thăm trả
lời cừu hỏi”
G: hướng dẫn cuộc chơi và chia nhúmH: Đại diện cỏc nhúm lờn bốc thăm cừuhỏi và trả lời (mỗi nhỳm 3 H lần lượt trảlời”
H+G: Nhận xột, đỏnh giỏ thi đua giữacỏc nhúm
Trang 6- Nêu lợi ích của muối i-ốt (giúp cơ thể phát triển tốt về thể lực & trí tuệ) tác hạicủa thói quen ăn mặn ( dễ gây huyết áp cao).
II Các hoạt động dạy - học:
1.Giải thích lí do ăn phối hợp chất
béo động vật & chất béo thực vật
2 Vai trũ của muối
3 Củng cố - dặn dũ : (4’)
H: lờn bảng trả lờiH+G nhận xét, đánh giá
G: nờu y/cH: Thi kể thức ăn chứa nhều chấtbéo
H: đọc lại danh sách các món ănchứa nhiều chất bộo & chỉ ra nguồn gốccủa chỳng
TLCH: Tại sao chúng ta nên ăn phốihợp chất báo ĐV& chất béo TV?
H: trỡnh bày ý kiếnH: nhúm khỏc nhận xộtH-G: Nxột chốt ND G: Giảng vai trũ của muối ăn
H đọc mục bạn cần biết
G nhận xột giờ học
Thứ năm ngày 27 thỏng 9 năm 2018
Khoa học Thực hành nỳi “khụng” với cỏc chất gừy nghiện
(Tiết 2)
I Mục tiờu
Trang 7- Nờu được một sú tỏc hại của: ma tỳy, thuốc lỏ, rượu bia,
- Từ chối sử dụng rượu, bia, thuốc lỏ, ma tỳy,
II Chuẩn bị.
GV: một số tờ phiếu ghi cỏc cừu hỏi về tỏc hại của rơụ, bia, thuốc là, ma tỳy H: SGK
III c c ho t ỏc hoạt động dạy học chủ yếu ạt động dạy học chủ yếu động dạy học chủ yếung d y h c ch y uạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu
A Kiểm tra bài cũ (3p)
- Nờu những việc khụng nờn làm ở tuổi
dậy thỡ?
b bài mới
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Nội dung (30)
a, Thực hành kĩ năng từ chối: Núi
“Khụng” đối với cỏc chất gừy nghiện
KK: (Mục Bạn cần biết SGK-23)
b, Củng cố những hiểu biết về tỏc hại
của ma tỳy, rượu bia, thuốc lỏ,
C Củng cố, dặn dũ (3p)
H: Trả lời trước lớpH+G: Nhận xột, đỏnh giỏ
Hoạt động 1: Thực hành kĩ năng từ chối:Núi “Khụng” đối với cỏc chất gừy nghiệnG: Nờu yờu cầu
H: Làm việc cỏ nhừn
- Đại diện học sinh trỡnh bày trước lớp(mỗi em 1 ý)
H+G: Nhận xột, bổ sung rỳt ra kết luậnH: Đọc mục Bạn cần biết trong SGK(HTB)
Hoạt động 2: Trũ chơi “Chiếc ghế nguyhiểm”
G: HD cỏch chơi và chia nhúmH: Đại diện cỏc nhúm lờn bốc thăm cừuhỏi và trả lời trước lớp
H+G: Nhận xột, bổ sungG: Đỏnh giỏ kết quả cỏc nhúm
G; Tổng kết nội dung bài
- Nhận xột tiết học
Khoa học: Tiết 10
Ăn nhiều rau và quả chín, Sử dụng thực phẩm…
I Mục tiờu :
- Biết được hằng ngày cần ăn nhièu rau quả chín, sử dụng thực phẩm sạch và an toàn
- Nêu được tiêu chuẩn của thực phẩm sạch và an toàn
- Kể ra cỏc biện phỏp thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm
II Các hoạt động dạy - học :
Nội dung Cỏch thức tổ chức
Trang 8A Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
- Nờu tỏc hại của việc ăn mặn ?
B Bài mới :
1.Vỡ sao phải ăn nhiều rauvà quả
chín hàng ngày (8’)
+ Con người cần cung cấp đầy đủ
một lượng rau quả theo nhu cầu của cơ
thể, KL: nên ăn phối hợp nhiều loại rau,
quả để có đủ vi- ta- min, chất khoáng cần
thiết cho cơ thể, chống táo bón
- không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu
dài cho sức khoẻ người
3.Biện phỏp giữ vệ sinh an toàn
H: xem lại sơ đồ tháp dinh dưỡng cânđối
+ NX cỏc loại rau quả chín được khuyêndùng với liều lượng như thế nào trong1tháng
G.điều khiển cả lớp trả lời câu hỏi
H kể tên một số loại rau, quả ăn thườngngày
+ Nêu ích lợi của việc ăn rau, quả chín hằng ngày ?
- Nhận thức được sự cần thiết phải dựng thuốc an toàn:
+ Xỏc định khi nào nờn dựng thuốc
+ Nờu những điểm cần chỳ ý khi dựng thuốc
Trang 9II.Đồ dựng
- Sưu tầm một số vỏ đựng thuốc và bảng hướng dẫn sử dụng thuốc
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
b Xỏc dịnh dược khi nào nờn dựng
thuốc, những điểm cần chỳ ýkhi phải
dựng thuốc và nờu được tỏc hại của việc
dựng khụng đỳng thuốc, khụng đỳng
cỏch và khụng đỳng liều lượng
Kết luận: 1-a; 2-c; 3-a; 4-b
c H biết cỏch tận dụng giỏ trị dinh
dưỡng của thức ăn để phũng trỏnh bệnh
tật
3 Củng cố, dặn dũ (5p)
G: Giới thiệu thụng qua hoạt động 1
* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp cừu
hỏi H: Một số cặp lờn bảng hỏi và trả lờinhau trước lớp
G: Kết luận và giới thiệu bài
*Hoạt động 2: Thực hành làm BT trong
SGKH: Làm BT trang 24 SGK (cỏ nhừn)H: một số nờu kết quả
G: Nhận xột rỳt ra kết luậnH: Đọc vỏ đựng thuốc và bảng hướngdẫn sử dụng
*Hoạt động 3: Chơi trũ chơi: "Ai
nhanh, ai đỳng"
G: Chia nhỳm và giao nhiệm vụ H: Chơi trũ chơi ở SGK
G+1H(trọng tài) :Quan sỏt và nhận xộttrũ chơi
H: Trả lời lại cừu hỏi 4SGKG: Nhận xột,dặn dũ
Khoa học: Tiết 11 Một số cách bảo quản thức ăn
I Mục tiờu :
- Kể tên một số cách bảo quản thức ăn: làm khô, ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp
- Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở nhà
II Đồ dùng
- Tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
Trang 10Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Vỡ sao phải ăn nhiều rau quả chín?
Hỡnh 7: ướp muối (cà muối)
2 Cơ sở khoa học của các cách bảo
quản thức ăn : (10’)
-Làm cho thức ăn khô để các vi sinh
vật không có môi trường hoạt động hoặc
ngăn không cho các vi sinh vật xâm nhập
vào thức ăn
Bài tập
a Phơi khô nướng sấy
b Ướp muối , ngâm nước mắm
c Ướp lạnh
d Đóng hộp
e Cô đặc với đường
-Làm cho vi sinh vật không có điều kiện
hoạt động là : a,b, c, e
-Ngăn ko cho các vi sinh vật xâm nhập
3.Một số cách bảo quản thức ăn ở nhà
G giảng và nờu cõu hỏi
H cả lớp thảo luận theo cõu hỏi
?Nguyờn tắc của việc bảo quản thức
ăn là gỡ?
H+G nhận xột, bổ sung
H làm bài:Trong cách bảo quản dưới đây cách nào làm cho vi sinh vậtkhông có điều kiện hoạt động?
-Cách nào ngăn không cho các visinh vật xâm nhập vào thực phẩm?H+G nhận xột, bổ sung
H liên hệ về cách bảo quản thức một
số thức ăn mà gia đỡnh ỏp dụng
G nhận xột giờ học
Thứ năm ngày 4 thỏng 10 năm 2018
khoa học phũng bệnh sốt rột
I Mục tiờu
- Biết nguyờn nhừn và cỏch phũng trỏnh bệnh sốt rột
II Đồ dựng
Phiếu cho hoạt động 2
III Cỏc hoạt động dạy và học
Trang 11Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung: (30p)
a Dấu hiệu và tỏc nhừn gừy bệnh sốt rột
- Cỏch một ngày xuất hiện một cơn
Bắt đầu rột- sốt cao- mồ hụi hạ sốt
- Gừy thiếu mỏu chết người
- Do một loại kớ sinh trựng gừy ra
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
G: Chia nhỳm và giao nhiệm vụ làm bàitập hành SGK
H: Cỏc nhúm trưởng diều khiểncỏcnhúm làm việc
H: Đại diện từng nhúm trỡnh bày kếtquả làm việc
H+G: Nhận xột, bổ sung
*Hoạt động 2: Quan sỏt và thảo luận
G: Chia nhỳm và giao nhiệm vụ (phỏtphiếu)
H: Thảo luận nhỳmH: Đại diện cỏc nhỳm trỡnh bày
H+G: Nhận xột, bổ sung
H: Đọc mục Bạn cần biết SGK - 27G: Tổng kết bài, nhận xột tiết học dặn dũ
khoa học Phũng một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng I.Mục tiờu:
- Nờu cỏch phũng trỏnh một số bệnh do thiếu chất dinh dưỡng: Thường xuyêntheo dừi cõn nặng của bộ, cung cấp đủ chất dinh dưỡng và năng lượng
- Đưa trẻ đi khám để chữa trị kịp thời
II.Đồ dùng dạy-học:
- Hỡnh vẽ trong SGK trang 26-27
III.Các hoạt động dạy-học:
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 12-nêu cách bảo quản thức ăn?
B.Bài mới.
1.Giới thiệu bài: (1’)
2.Nội dung:
HĐ1:quan sát phát hiện bệnh: (10’)
MT:Nhận biết một số bệnh do ăn thiếu
chất dinh dưỡng qua hỡnh vẽ
G: gt bài trực tiếp
G: chia lớp thành 4 nhúm
H: cỏc nhúm quan sỏt cỏc hỡnh (26-27)SGK rồi nhận xột mụ tả cỏc dấu hiệu củabệnh thể hiện qua hỡnh dỏng bờn ngoàicủa trẻ bị bệnh
+ Đoán tên bệnh
- Đại diện nhóm trỡnh bàyH+G: nhận xột,bổ sung
H: trả lời cỏc cõu hỏi sau
+ Kể tên một số bệnh khác do ăn thiếuchất dinh dưỡng?
+ Nêu cách phát hiện và đề phũng cỏcbệnh đó?
H: tham khảo mục Bạn cần biết để trả lời.H+G: nhận xột, bổ sung
G: hướng dẫn cách chơiH: chơi theo nhóm
- Đại diện cả nhóm cử người lên chơi H+G: nhận xét - đánh giá
G: nhận xột giờ họcH: về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Ký duyệt
III Cỏc hoạt động dạy học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ (3p)
Nờu tỏc nhừn gừy bệnh sốt rột và cỏch 1H: Nờu
Trang 13phũng trừ?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung: (28p)
a Tỏc nhừn gừy bệnh sốt xuất huyết và
sự nguy hiểm của căn bệnh
1-b; 2-b; 3-a; 4-b; 5-b
Kết luận: - Bệnh do vi rỳt gừy ra Muỗi
vằn là động vật trung gian gừy bệnh
H+G: Nhận xột, bổ sungG: Theo bạn, bệnh sốt xuất huyết cỳnguy hiểm khụng? tại sao?
2H: Trả lờiH+G: Nhận xột, rỳt ra kết luận
*Hoạt động 2: Quan sỏt và thảo luận
H: Quan sỏt H2; 3; 4trang 29 SGK vànờu nội dung, tỏc hại của từng bứctranh
H: Thảo luận nhúm đụi cỏc cừu hỏiSGK- 29
H: Đại diện một số cặp trỡnh bày ý kiếnH+G: Nhận xột rỳt ra kết luận
2H: Đọc mục Bạn cần biếtG: Tổng kết bài, nhận xột tiết học dặn dũ
Khoa học: Tiết 13
Phũng bệnh bộo phỡ
I.Mục tiờu:
Nờu cỏch phũng bệnh bộo phỡ:
- Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ
- Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT
II Đồ dùng dạy- học:
- Hỡnh vẽ trang 28-29 SGK Phúng to
III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
+ Nờu cỏch phũng trỏnh một số bệnh do H lờn bảng trả lời ( 2 em)
Trang 14thiếu chất dinh dưỡng.
B Bài mới:
1 Bệnh bộo phỡ: dấu hiệu và tỏc hại
(8’)
- Một em bé được xem là béo phỡ khi:
+ cân nặng hơn mức TBỡnh so với chiều
- do những thói quen không tốt về mặt ăn
uống, ăn nhiều quá mà ít vận động
- giảm ăn vặt, giảm lượng cơm,tăng
thức ăn ít năng lượng;phải luyện tập TDTT
phải vận động nhiều đi bác sĩ để tỡm
đúng nguyên nhân gây béo phỡ…
3 Trũ chơi đóng vai: ( 8’)
VD: Tỡnh huống: em của Lan cú nhiều
dấu hiệu bị bộo phỡ,sau khi học xong bài
này, nếu em là Lan, bạn sẽ về nhà núi gỡ
H làm việc trờn phiếu theo nhúm
- Đại diện nhóm trỡnh bày kết quả
H+G nhận xột, bổ sung, rỳt raKL
G nờu cõu hỏi cho lớp thảo luận
+ Nguyờn nhõn gõy bệnh bộo phỡ là gỡ?+ Làm thế nào để phũng trỏnh bộo phỡ?H: qsỏt cỏc hỡnh trang 29 SGK & trả lờiH+G nhận xột, bổ sung
G chia nhúm,giao nhiệm vụ mỗi nhúm
H các nhóm thảo luận,đưa ra tỡnh huống
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn phânvai theo tỡnh huống đó đề ra
- Cỏc vai hội ý lời thoại và diễn xuất
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1p)
Trang 15- Giữ vệ sinh nhà ở, dọn sạch chuồng
trại gia sỳc và mụi trường xung quanh,
diệt muỗi, bọ gậy
- Ngủ màn
- Dưới 15 tuổi nờn đi tiờm phũng
3 Củng cố dặn dũ (3p)
G: Giới thiệu trực tiếp
* Trũ chơi "Ai nhanh, ai đỳng"
G: Phổ biến cỏch chơi luật chơiH: Làm việc theo nhỳm
H: Cỏc N bỏo cỏo nhanh kết quả G: Ghi rừ N xong trước, xong sau, cuốicựng mới nờu đỏp ỏn
Quan sỏt và thảo luận H: Quan sỏt H1, 2, 3, 4 trang30, 31 vànờu nội dung của từng hỡnh, nờu tỏcdụng của từng hỡnh đối với việc phũngtrỏnh bệnh viờm nóo
H: Phỏt biểu ý kiếnH+G: Nhận xột, bổ sungH: Liờn hệ thực tế địa phương về phũngbệnh viờm nóo
H+G: Nhận xột rỳt ra kết luận 2H: Đọc mục Bạn cần biết G: Nhận xột tiết học, dặn dũ
Khoa học:Tiết 14 Phũng một số bệnh lõy qua đường tiêu hoá I.Mục tiờu:
- Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hoá: tiêu chảy, tả, lị, …
- Nêu nguyên nhân gây ra một số bệnh lây qua đường tiêu hoá: uống nước ló, ăn uốngkhông hợp vệ sinh, dùng thức ăn ôi, thiu
- Thực hiện giữ gỡn vệ sinh ăn uống để phũng bệnh
II Đồ dùng
III Các hoạt động dạy-học:
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nờu nguyờn nhõn và cỏch phũng bệnh H.lờn bảng trả lời cõu hỏi
Trang 16bộo phỡ.
B Bài mới: ( 30’)
1.Một số bệnh lây qua đường tiêu hoá
- Cảm thấy lo lắng, khó chịu mệt, đau…
- Tả, lị…
KL: Các bệnh như tiêu chảy, tả, lị…đều
có thể gây ra chết người nếu
2 Nguyờn nhõn và cỏch phũng bệnh
lõy qua đường tiêu hoá
-hỡnh 1, 2 là nguyờn nhõn
-hỡnh 3, 4, 5, 6 là cỏch phũng bệnh
+ Bệnh tiờu húa rất nguy hiểm cho con
người chúng ta cần vệ sinh đường ăn
uống: ăn sạch uống nước sạch,
G nêu vấn đề qua câu hỏi
+Trong lớp có bạn nào từng bị đau bụngtiêu chảy? Khi đó em cảm thấy thế nào?+ Kể tên các bệnh lây qua đường tiêu hoákhác mà em biết
H.trả lời
H+G.nhận xột, bổ sung
H chia nhúm
- Quan sỏt hỡnh ( 30-31SGK) trả lời
- Nờu nội dung từng hỡnh
+ Việc làm nào của cỏc bạn trong hỡnh cúthể đề phũng được các bệnh lây quađường tiêu hoá.Tại sao?
+ Nờu nguyờn nhõn và cỏch phũng bệnh.H.đại diện các nhóm trỡnh bày
+ Vỡ sao cần phũng trỏnh một số bệnh lõy qua đường tiêu hóa?
G.nhận xột giờ học
H.về nhà chuẩn bị bài học sau
Ký duyệt
III Cỏc hoạt động dạy học:
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
Nờu cỏch phũng bệnh viờm núo 2H: Trả lời
Trang 17- ăn chớn, uống sụi, rửa tay trước khi ăn
sau khi đi đại tiện
- Nghỉ ngơi, ăn thức ăn lỏng chứa nhiều
chất đạm, vi- ta- min, khụng ăn mỡ,
khụng uống rượu
+ Ăn chớn, uống sụi, rửa tay trước khi
ăn, sau khi đại tiện,
3 Củng cố, dặn dũ: (3p)
H+G: Nhận xột đỏnh giỏG: Giới thiệu trực tiếp
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
G: Chia nhỳm và giao nhiệm vụ H: Làm việc theo nhúm: Đọc lời thoại của cỏc nhừn vật trong H1 trang 32- SGK và trả lời cừu hỏi
H: Đại diện cỏ nhúm trỡnh bày kết quảlàm việc
H+G: Nhận xột, bổ sung
*Hoạt động 2: Quan sỏt và thảo luận
H: Quan sỏt H2,3,4,5trang 35- SGK vàtrả lời cỏc cừu hỏi về nội dung từnghỡnh và giả thớch tỏc dụng của việc làmtrong từng hỡnh
H+G: Nhận xột, bổ sung
+ Trong cỏc cỏch phũng trỏnh bệnh viờm gan A đó nờu em đó thực hiện như thế nào?
*Hoạt động 3: Thực hành làm BT
H: Làm BT4 VBT trang 28H: Đại diện đọc kột quả làm bài củamỡnh
H+G: Nhận xột, bổ sung rỳt ra kết luận2H: Đọc mục Bạn cần biết
G: Tổng kết, nhận xột tiết học, dặn dũ
Khoa học:Tiết 15.
Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh?
I Mục tiờu :
- Nêu được những biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh: hắt hơi, sổ mũi, chán ăn, …
- Biết nói với cha mẹ, người lớn khi trong người cảm thấy khó chịu không bỡnhthường
- Phân biệt được lúc cơ thể khỏe mạnh và lúc cơ thể bị bệnh
II.Các hoạt động dạy-học:
Nội dung Cỏch thức tổ chức
A.Kiểm tra bài cũ : ( 15’)
- Nêu nguyên nhân và cách đề phũng
bệnh qua đường tiêu hoá?
B.Bài mới:
H.lờn bảng trả lời cõu hỏi
H+G.nhận xét đánh giá
Trang 181.Biểu hiện của cơ thể khi bị bệnh
(15’)
- đau răng: nhức buốt,khó chịu sốt
- đau bụng: sốt nhiệt độ cơ thể cao
xử khi bản thân bị bệnhG.nờu VD gợi ý:
H.các nhóm thảo luận đưa ra tỡnhhuống
+nhóm trưởng điều khiển H phân vai theotỡnh huống nhúm?
Thứ năm ngày 18 thỏng 10 năm 2018
Khoa học phũng trỏnh hiv- aids
I Mục tiờu
- Biết nguyờn nhừn và cỏch phũng trỏnh HIV/AIDS
II Đồ dựng
G: Cỏc bộ phiếu hỏi đỏp cú nụi dung như trang 34- SGK
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
Nờu cỏch phũng bệnh viờm gan A
B Bài mới:
1H: Trả lờiH+G: Nhận xột đỏnh giỏ
Trang 191 Giới thiệu bài: (1p)
G: Nờu cừu hỏi SGK
* Hoạt động 1; Trũ chơi: "Ai nhanh, ai
- Tỡm xem thụng tin nào nỳi về cỏch phũngtrỏnhHIV/ AIDS, thụng tin nào núi về cỏchphỏt hiện một người cú nhiệm HIV haykhụng?
- Theo bạn, những cỏch nào để khụng bị lừynhiễm HIV qua đường mỏu?
H: Thảo luận NH: Đại diện cỏc N trỡnh bàyH+G: Nhận xột bổ sungG: Tổng kết bài, nhận xột tiết học, dặn dũ
- Biết ăn uống hợp lí khi bị bệnh,
- Biết cỏch phũng chống mất nước khi bị tiêu chảy: pha dung dịch ô- rê-dôn hoặcchuẩn bị nước cháo muối khi bản thân hoặc người thân bị tiêu chảy
Trang 20- Người bệnh nặng cho ăn loóng: chỏo
thịt băm nhỏ, súp, sữa, nước hoa quả ép
- Cho ăn nhiều bữa trong ngày
2.Thực hành pha dung dịch ô-rê-dôn
và chuẩn bị vật liệu để nấu cháo muối
(10’)
-phải uống dung dịch ô-rê-dôn hoặc
nước cháo muối.Cần ăn đủ chất,
G.nờu cõu hỏi cho H thảo luận nhúm
+ Kể tờn cỏc thức ăn cần cho người mắc bệnhthông thường
+ với người bệnh nặng nên cho ăn …+ với người bệnh không muốn ăn…
H.đại diện các nhóm trỡnh bày
H+G.nhận xột,rỳt ra kết luận H.quan sát, đọc lời thoại ở H4, 5 SGK một emđọc lời người mẹ, 1 em đọc lời bác sĩ
+ Bác sĩ khuyên người bị bệnh tiêu chảy cần ănuống như thế nào?
H+G.nhận xột, bổ sung
H.chia nhúm
+1 nhúm pha dung dịch+1 nhúm chuẩn bị vật liệu nấu chỏo muối
G quan sát, hướng dẫn bổ sung
H.đại diện nhóm lên làm trước lớp
G y/c các nhóm đưa ra tỡnh huống để vận dụngnhững điều đó học vào cuộc sống
H.thảoluận,đưa ra tỡnh huống
H+G.nhận xét,đánh giáH.đọc lại mục bạn cần biết
- Xỏc định cỏc hành vi tiếp xỳc thụng thường khụng lừy nhiễm HIV
- Khụng phừn biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia đỡnh của họ
II Đồ dựng
- 5 tấm bỡa cho hoạt động đúng vai: " Tụi bị nhiễm HIV"
- Giấy và bỳt màu; Bộ thẻ cỳ hành vi
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p) G: Giới thiệu bài trực tiếp
Trang 212 Nụi dung: (31p)
a Xỏc định cỏc hành vi tiếp xỳc thụng
thường khụng lừy nhiễm HIV
Kết luận: HIV khụng lừy qua tiếp xỳc
thụng thường như bắt tay, ăn cơm cựng
mừm
b Khụng phừn biệt đối xử đối với người
bị nhiễm HIV
- Những người nhiễm HIV, dặc biệt là
trẻ em cú quyền và cần được sống trong
*Hoạt động 1: Trũ chơi tiếp sức: "HIV lừy
truyền và khụng lừy qua "
G: Chia lớp thành hai đội hướng dẫn trũ chơi
và phỏt thẻ
H: Cử đại diện lờn chơi
H+G: Nhận xột đỏnh giỏ trũ chơi và rỳt ra kếtluận
*Hoạt động 2: Đúng vai: "Tụi bị nhiễm
H+G: Nhận xột
*Hoạt động 3: Quan sỏt và thảo luận
G: Chia nhỳm và giao nhiệm vụ H: Quan sỏt cỏc hỡnh trang 36; 37 SGK vàtrả lời cừu hỏi về nội dung tranh
H: Đại diện từng nhúm trỡnh bày kết quả.H+G: Nhận xột bổ sung, rỳt ra kết luận2H: Đọc mục Bạn cần biết
GDH kĩ năng đối xử với người bị nhiễm
HIV/AIDSG: Nhận xột tiết học, dặn dũ
Khoa học: Tiết 17 Phũng trỏnh tai nạn đuối nước
I Mục tiờu :
- Nêu được một số việc nên và không nên làm để phũng trỏnh tai nạn đuối nước:
+ Không đùa gần nơi ao hồ, …
+ Chấp hành các quy định về an toàn khi tham gia giao thông đường thuỷ
+ Tập bơi khi có người lớn và phương tiện cứu hộ
- Thực hiện cỏc quy tắc an toàn phũng trỏnh đuối nước
II Đồ dùng dạy học
- Hỡnh trong sgk
III Các hoạt động dạy-học:
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Khi bị bệnh cần ăn uống gỡ? H.3 em lờn bảng trả lời.
Trang 22- Nờu cỏch pha dung dịch ụ-rờ
dôn và cách nấu cháo muối cho người
bị tiêu chảy
B Bài mới:
1.GT bài (1’)
2 Cỏc biện phỏp phũng trỏnh
tai nạn đuối nước: ( 12’)
KL: không chơi gần ao hồ, sông,
suối
- chấp hành tốt an toàn giao thông
đường thuỷ, không lội qua suối khi
mưa lũ, dông bóo
3.Nguyên tắc khi tập bơi (15’)
KL:Chỉ tập bơi hoặc bơi ởnơi có
người lớn và phương tiện cứu hộ,quy
định của bể bơi,khu vực bơi phải chấp
hành.nghiêm túc
*Trũ chơi :Đóng vai
4.Củng cố-dặn dũ: (2’)
H+G.nhận xét,đánh giá
G.Giớithiệu bài trực tiếp
H.quan sỏt hỡnh 1,2,3 và thảo luậnnhúm
+ Nờn và khụng nờn làm gỡ để phũngtrỏnh đuối nước trong c/s hàng ngày?
- Đại diện nhúm trỡnh bày
H+G nhận xột,KL
H quan sỏt tranh hỡnh 4,5 SGK (37)
- Thảo luận nhúm:
+ Nờn tập bơi hoặc đi bơi ở đâu?
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quảH+G.nhận xột,rỳt ra KL
H.chơi đóng vai theo 3 tỡnh huống đócho
- Nờu một số quy tắc an toàn cỏ nhừn để phũng trỏnh bị xừm hại
- Nhận biết được nguy cơ khi bản thừn cỳ thể bị xừm hại
- Biết cỏch phũng trỏnh và ứng phú khi cú nguy cơ bị xừm hại
II Đồ dựng:
- Một số tỡnh huống để đúng vai
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p) H: Chơi trũ chơi: "Chanh chua, cua cắp"
Trang 232 Nội dung:
a Những nguy sơ dẫm đến bị xừm hại
và những điểm cần chỳ ý phũng trỏnh:
- Đi một mỡnh nơi tối tăm, vắng vẻ, ở
trong phũng kớn một mỡnh với người
lạ
Kết luận: Mục Bạn cần biết- 39-SGK
b Cú kĩ năng ứng phú với nguy cơ bị
xừm hại
c Liệt kờ danh sỏch những người cú thể
tin cậy, chia sẻ, từm sự nhờ giỳp đỡ khi
bản thừn bị xừm hại
Kết luận: Mục Bạn cần biết trang
39-SGK
3 Củng cố, dặn dũ: (4p)
G: Cho H rỳt ra bài học qua trũ chơi
Quan sỏt và thảo luậnG: Chia nhỳm và giao nhiệm vụH: Quan sỏt cỏc H1,2,3 trang 38 và trao đổinội dung từng hỡnh kết hợp thảo luận cỏccừu hỏi trang 38- SGK theo N
H: Đại diện từng nhúm trỡnh bày H+G: Nhận xột bổ sung rỳt ra kết luận
Đúng vai "ứng phú với nguy cơ bị xừmhại"
G: Chia N và giao cỏc tỡnh huống đó cbịH: Từng N tập ứng xử đối với tỡnh huốngcủa mỡnh
H: Từng N lờn trỡnh bày
H+G:Nhận xột gỳp ýH: Thảo luận: Trong trường hợp bị xừm hạichỳng ta cần phải làm gỡ?
H+G:Nhận xột rỳt ra kết luận
Vẽ bàn tay tin cậyG: Hướng dẫn H làmH: Làm theo cặpH: Đại diện núi về "Bàn tay tin cậy" của mỡnh với cả lớp
H+G: Nhận xột, rỳt ra kết luậnH: Đọc mục Bạn cần biếtG: Nhận xột tiết học, dặn dũ
Khoa học: Tiết 18.
Ôn tập : Con người và sức khoẻ.
I Mục tiờu: ễn tập kiến thức về:
- Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
- Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trũ của chỳng
- Cỏch phũng trỏnh một số bệnh do ăn thiếu hoặc do thừa chất dinh dưỡng vàcác bênh lây qua đường tiêu hoá
- Dinh dưỡng hợp lí
- Phũng trỏnh đuối nước
II Đồ dùng dạy học
Hỡnh trong sgk
III Các hoạt động -dạy-học:
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
Trang 24- Nờu cỏc biện phỏp phũng trỏnh tai
nạn đuối nước và một số nguyên tắc khi đi
- Đó ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và
thường xuyên thay đổi món chưa?
- Đó ăn phối hợp các chất đạm,béo động
H cỏc nhúm hội ý trước khi chơi
- Các thành viên trao đổi thông tin đóhọc từ những bài trước
G.giao cho H lần lượt đọc các câu hỏi vàtrả lời
G: điều khiển cuộc chơi
- Đánh giá tổng kết cuộc chơi
G Y/C H dựa vào kiến thức trên và chế
dộ ăn uống của mỡnh trong tuần để tựđánh giá
H từng em dựa vào bảng ghi tên cácthức ăn đồ uống của mỡnh và cỏc tiờuchớ để tự đánh giá
I Mục tiờu
Sau bài học, H cú khả năng:
- Nờu một số việc nờn làm và khụng nờn làm để đảm bảo an toàn giao thụng đường bộkhi tham gia giao thụng
- Cỳ ý thức chấp hành đỳng luật giao thụng và cẩn thận khi tham gia giao thụng
II Đồ dựng:
-Sưu tầm cỏc hỡnh ảnh và thụng tin về một số tai nạn giao thụng
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
Trang 25B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung:
a Những việc làm vi phạm luật giao
thụng và những hậu quả cỳ thể xảy ra
khi vi phạm luật
Kết kuận: Một trong những nguyờn
nhừn gừy ra tai nạn giao thụng đường bộ
là do lỗi tại người tham gia giao thụng
khụng chấp hành đỳng luật
b Một số biện phỏp an toàn giao thụng
Kết luận: Mục Bạn cần biết trang
39-SGK
3 Củng cố, dặn dũ: (4p)
G: Giới thiệu bài trực tiếp
Quan sỏt và thảo luận theo cặpG: Chia nhỳm và giao nhiệm vụH: Quan sỏt cỏc H1,2,3,4 trang 40 SGKcựng phat hiện và chỉ ra những việc làm
vi phạm của người tham gia giao thụng.đồng thời tự đặt ra cừu hỏi để nờu hậuquả cú thể xảy ra (theo cặp)
G: Đi đến cỏc N để gợi ýH: Đại diện từng một số cặp trỡnh bày H+G: Nhận xột bổ sung rỳt ra kết luận
Quan sỏt và thảo luận (theo cặp)H: Từng N quan sỏt H5,6,7 Tr 41 SGK
và phỏt hiện những việc cần làm đối vớingười tham gia giao thụng được thể hiệnqua hỡnh H: Từng N lờn trỡnh bày
H: Nờu một số biện phỏp an toàn giaothụng
G: Tỳm tắt cỏc ý kiến và rỳt ra kết luậnchung
H: Đọc mục Bạn cần biếtG: Nhận xột tiết học, dặn dũ
những kiến thức đó học vào việc lựa
G.giới thiệu bài trực tiếp
H.làm việctheo nhúm
+ Sử dụng những thực phẩm mangđến,
Trang 26chọn thức ăn hàng ngày.
b) Thực hành: ghi lại và trỡnh bày
10 lời khuyờn dinh dưỡng hợp lí: (15’)
-Hệ thống hoá những kiến thức đó
học về dinh dưỡng qua 10 lời khuyên về
dinh dưỡng hợp lí của Bộ Y Tế
H.làm việc cá nhân như ở hoạtđộng trên
- 1 số em trỡnh bày sản phẩm củamỡnh
H+G nhận xột,bố sung
G dặn H về nhà nói với bố mẹnhững điều đó học và treo bảng này ởchỗ thuận tiện để đọc
- Đặc điểm sinh học và múi quan hệ xó hội ở tuổi dậy thỡ
- Cỏch phũng trỏnh một số bệnh: sốt rột, sốt xuất huyết, viễm núo, viờm gan A; nhiễmHIV/AIDS
II Đồ dựng:
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
G: Giới thiệu bài trực tiếp
Trang 272 Nội dung: ễn từp (29p)
ễn lại một số kiến thức trong cỏc bài:
Nam hay nữ; từ lỳc mới sinh đến tuổi
dậy thỡ
Bài 1:Vẽ sơ đồ thể hiện tuổi dậy thỡ ở
con gỏi và con trai
Bài 2: Cừu trả lời đỳng nhất là d
Bài 3: Cừu trả lời đỳng nhất là c
3 Củng cố, dặn dũ: (4p)
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
H: Đọc yờu cầu BT1 SGK trang 42G: Gợi ý H làm
H: Làm bài vào vở BT 1H lờn bảng vẽ
sơ đồH+G: Nhận xột bổ sung H: Đọc yờu cầu và nội dung BT2H: Suy nghĩ và làm BT vào vởH: trả lời (1em)
H+G: Nhận xột đỏnh giỏ
Cỏch tiến hành tương tự bài 2
G: Tổng kết bài Nhận xột tiết học, dặndũ
Ký duyệt
Sau bài học, H cú khả năng:
- Vẽ hoặc viết sơ đồ phũng trỏnh: Bệnh sốt rột, sốt xuất huyết, viờm nóo, viờm gan A,nhiễm HIV/ AIDS
- Cỳ ý thức giữ gỡn vệ sinh bảo vệ sức khỏe
II Đồ dựng:
Sơ đồ trang 43
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
G: Giới thiệu bài trực tiếp
Trang 28+Đại diện N trỡnh bày trước lớpH+G: Nhận xột bổ sung
*Hoạt động 3: Thực hành vẽ tranh vận
độngG: Chia N và giao nhiệm vụH: Quan sỏt H2,3 SGK thảo luận về nộidung từ đú đề xuất nội dung phừn cụngnhau trong N cựng vẽ
H: Đại diện cỏc N trỡnh bàyH+G: Nhận xột đỏnh giỏ
G: Tổng kết bài Nhận xột tiết học, dặndũ
Khoa học: Tiết 21.
Ba thể của nước.
I
Mục tiờu :
- Nờu được nước tồn tại ở ba thể: rắn,lỏng, khí
- Làm TN về sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại
II Đồ dùng dạy-học:
-H chuẩn bị : +chai lọ thuỷ tinh hoặc nhựa trong để đựng nước
+ nước đá, khăn lau bằng vải hoặc bọt biển
III.Các hoạt động dạy-học:
Nội dung Cỏch thức tổchức
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
-Nêu các t/c của nước
Trang 29- Hơi nước là nước ở thể khí,
-Hới nước gặp lạnh ngưng tụ thành
nước ở thể lỏng
2.Nước từ thể lỏng chuyển
thành thể rắn và ngược lại:
KL: Hiện tượng nước từ thể lỏng
biến thành thể rắn được gọi là sự
đông đặc Nước ở thể rắn biến thành
thể lỏng đươc gọi là sự nóng chảy
3.Sơ đồ sự chuyển thể của nước:
- Nước ở thể lỏng, thể rắn ,thể khí
- ở cả ba thể, nước đều trong suốt,
không có màu, không có mùi, không
+nhận xét hiện tượng vừa xảy ra
+đại diện nhóm bỏo cỏo kết quảH+G.nhận xột, bổ sung,rỳt ra KL
H.đọc và quan sát hỡnh 4,5 ở mục liờn hệthực tế (45 SGK )
+trả lởi cõu hỏi
? Nước trong khay đó biến thành thể gỡ?
? Hiện tượng chuyển thể của nước trong khay được gọi là gỡ?
H+G.nhận xét,đánh giá
G.nờu cõu hỏi
+ Nước tồn tại ở những thể nào?
+Nêu t/c chung của nước ở các thể đó và t/
I Mục tiờu
Sau bài học, H cú khả năng:
- Kể tờn được một số đồ dựng làm từ tre, mừy, song
- Nhận ra một số đặc điểm của tre, mừy, song
- Quan sỏt, nhận biết một số đồ dựng làm từ tre, mừy, song và cỏch bảo quản chỳng
II Đồ dựng:
Phiếu học tập (hoạt động 1;2)
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ
Trang 30KL: Là những loại cừy rất quen thuộc
với làng quờ Việt Nam Chỳng được sử
dụng vào việc sản xuất ra nhiều đồ dựng
trong gia đỡnh
b Một số đồ dựng bằng tre, mừy, song
và cỏch bảo quản cỏc đồ dựng bằng tre, mừy,
song
+ Dựng làm đồ trang trớ và đồ dựng trong
gia đỡnh,
Tre, mừy và song là những vật liệu phổ
biến, thụng dụng ở nước ta, nú rất đa
+Đại diện N trỡnh bày trước lớpH+G: Nhận xột bổ sung
*Hoạt động 2: Quan sỏt và thảo luận
+ Nờu ớch lợi của tre, mừy song?
G: Chia N và giao nhiệm vụ (phỏt phiếu)H: Quan sỏt H4,5,6,7 SGK và thảo luận theo N H: Đại diện cỏc N trỡnh bày
H+G: Nhận xột đỏnh giỏH: Thảo luận cỏc cừu hỏi trong SGKH+G: Nhận xột, bổ sung
H: Nờu nội dung bàiG: Tổng kết bài Nhận xột tiết học, dặn dũ
Khoa học: Tiết 22 Mây được hỡnh thành như thế nào?
Mưa từ đâu ra?
I Mục tiờu:
- H cú thể trỡnh bày mây được hỡnh thành như thế nào? Giải thích đượcnước mưa từ đâu?
- Phát biểu định nghĩa vũng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
II Các hoạt động dạy-học:
Nội dung Cỏch thức tiến hành
Trang 31A.Kiểm tra bài cũ : (5’)
- nờu sơ đồ chuyển thể của nước và điều
kiện nhiệt độ của sự chuyển thể đó
B.Bài mới:
1.Sự chuyển thể của nước trong tự nhiên:
(15’)
-Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh ngưng tụ lạ
thành những hạt nướcrất nhỏ, tạo nên các
đám mây
-Các giọt nước có trong các đám mây rơi
xuống đất tạo thành mưa
-Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước,
rồi từ hơi nước ngưng tụ thành nước xảy ra
lặp đi lặp lại, tạo ra vũng tuần hoàn của
nước trong tự nhiên
+ Mây được hỡnh thành như thế nào?
+ Nước mưa từ đâu ra?
I Mục tiờu
Sau bài học, H cú khả năng:
- Nhận biết một số tớnh chất của sắt, gang, thộp
- Nờu được một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của sắt, gang, thộp
- Quan sỏt, nhận biết một số đồ dựng làm từ gang, thộp
II Đồ dựng:
Trang 32Sưu tầm tranh ảnh một số đồ dựng được làm từ gang hoặc thộp
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
*Hoạt động1: Thực hành xử lớ thụng
tin(CN)H: Đọc cỏc thụng tin và trả lời cỏc cừu hỏiSGK
H: Trỡnh bày ý kiếnH+G: Nhận xột bổ sung rỳt ra kết luận
*Hoạt động 2: Quan sỏt và thảo luận
G: Giảng về sắtH: Quan sỏt H48,49 và thảo luận N đụigang hoặc thộp được sử dụng để làm gỡ? H: Trỡnh bày kết quả thảo luận
H+G: Nhận xột bổ sung
+ Kể tờn một số dụng cụ khỏc làm bằng gang thộp và cỏch bảo quản.
H+G: Nhận xột, bổ sung rỳt ra kết luậnH: Nờu nội dung bài
G: Tổng kết bài Nhận xột tiết học, dặn dũ
Khoa học : Tiết 23.
Sơ đồ vũng tuần hoàn của nước trong
I.Mục tiờu:
- H hoàn thành được sơ đồ vũng tuần hoàn của nước trong tự nhiên
- Mụ tả vũng tuần hoàn của nước trong tự nhiên chỉ vào sơ đồ và nói về sự bay hơi,
sự ngưng tụ của nước trong tự nhiên
II.Đồ dùng dạy-học:
-Mỗi H chuẩn bị 1 tờ giấy trắng khổ A4 bỳt chỡ và bỳt màu
II.Các hoạt động dạy –học:
Nội dung Cỏch thức tổ chức
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 33-Thế nào là vũng tuần hoàn của nước trong
tự nhiên
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2’)
2 Vũng tuần hoàn của nước trong tự
nhiên:(15’)
KL: Nước đọng ở hồ,ao,sông,biển không
ngừng bay hơi biến thành hơi nước
2.Vẽ sơ đồvũng tuần hoàn của nước
trong tự nhiên: (10’)
-Vẽ sơ đồ vũng tuần hoàn của nước trong
tự nhiên theo trí tưởng tượng của bạn (sử
dụng mũi tên và ghi chú)
G.giới thiệu bài bằng tranh ở SGK
H.quan sát tranh để G dẫn dắt giới thiệubài
H: qsát sơ đồ (48 SGK) vũng tuần hoàncủa nước
+ Liệt kê các cảnh được vẽ trong sư đồ.G.hướng dẫn H quan sát và kể lại
H.chỉ sơ đồ và nói về sự bay hơi và ngưng
tụ của nước trong tự nhiên
H.nhắc lại vũng tuần hoàn của nướctrong tự nhiên theo sơ đồ
I Mục tiờu
Sau bài học, H cỳ khả năng:
- Nhận biết một số tớnh chất của đồng
- Nờu được một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của đồng
- Quan sỏt, nhận biết một số đồ dựng làm từ đồng và nờu cỏch bảo quản chỳng
II Đồ dựng:
- Một số đoạn dừy đồng
- Phiếu học tập
III Cỏc họat động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
Trang 34A Kiểm tra bài cũ: (3p)
G: Phỏt cỏc đoạn dừy đồng cho cỏc NH: Quan sỏt đoạn dừy đồng và mụ tả màu sắc,
độ sỏng, tớnh cứng, tớnh dẻo theo NH: Đại diện cỏc N trỡnh bày kết quả quan sỏtH+G: Nhận xột bổ sung rỳt ra kết luận
G: Phỏt phiếu học tập cho HH: Làm theo chỉ dẫn trang 50 SGK và ghi vàophiếu
H: Trỡnh bày kết quả làm việcH+G: Nhận xột bổ sung
H: Quan sỏt hỡnh tranh 50, 51 SGK và nờutờn cỏc đồ dựng làm bằng đồng và hợp kimđồng
H: Kể tờn một số dụng cụ làm bằng đồng vàhợp kim đồng, Nờu cỏch bảo quản
+ Ngoài những đồ dựng đồng kể trờn em cũn biết thờm đồ dựng nào nữa?
H+G: Nhận xột, bổ sung rỳt ra kết luậnH: Nờu nội dung bài
G: Tổng kết bài Nhận xột tiết học, dặn dũ
Khoa học: Tiết 24.
Nước cần cho sự sống.
I Mục tiờu:
- H nêu được vai trũ của nước trong đời sống và sản xuất sinh hoạt:
+ Nước giúp cơ thể hấp thu được những chất dinh dưỡng hũa tan lấy từ thức ăn và + Nước được sử dụng trong đời sống hằng ngày, trong sản xuât nông nghiệp, côngnghiệp
II Đồ dùng dạy-học:
- Giấy A0 ,băng dính,keo,bút dạ đủ dùng cho các nhóm
H+G.sưu tầm những tranh ảnh và tư liệu về vai trũ của nước
III Các hoạt động dạy-học:
Nội dung Cỏch thức tổ chức
A.Kiểm tra bài cũ ; (5’)
- Nờu vũng tuần hoàn của nước trong tự 2H.lờn bảng trỡnh bày
Trang 35B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
2.Vai trũ của nước đối với sự sống của
con người,động vậtvà thực vật: (13’)
KL: cuối SGK (50) mục bạn cần biết
3.Vai trũ của nước trong sản xuất nông
nghiệp, công nghiệp, vui chơi giải trí
(13’)
KL: Nghành công nghiệp cần nhiều nước
để sản xuất ra các sản phẩm, ngành NN
cần nhiều nước nhất để trồng trọt(lớn hơn
từ 5-6 lần lượng nước sử dụng trong CN
+đại diện các nhóm trỡnh bày kết quả,dỏn bảng
H+G.nhận xột,bổ sung,rỳt ra KL
H.mỗi em đưa ra 1 ý kiến: Con người cũn sửdụng nước vào những việc gỡ khỏc?
G.ghi tất cả lờn bảng
H.thảo luận phõn loại cỏc nhúm ý kiến
+nờu dchứng về vtrũ của nước trong vuichơi
+nờu dẫn chứng về vai trũ của nước trong
G.nhận xột giờ học,giao BTVN
Tuần 13
THứ ba ngày 20 thỏng 11 năm 2018
khoa học Tiết 25: nhụm.
I Mục tiờu
Sau bài học, H cú khả năng:
- Nhận biết một số tớnh chất của nhụm
- Nờu được một số ứng dụng của nhụm trong sản xuất và đời sống
- Quan sỏt nhận biết một số đồ dựng làm từ nhụm và nờu cỏch bảo quản chỳng
Trang 36Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
hộp, là khung cửa, một số bộ phận của
cỏc phương tiện giao thụng như: Tàu
hỏa, ụ tụ, mỏy bay
H: Làm việc theo N để giới thiệu cỏc thụngtin, tranh ảnh về nhụm và một số đồ dựnglàm bằng nhụm
H: Đại diện N lờn trỡnh bày ý kiếnH+G: Nhận xột bổ sung rỳt ra kết luận
H: Làm việc theo N, quan sỏt thỡa nhụm và
mụ tả màu sắc , độ sỏng tớnh cứng tớnh dẻocủa đồ dựng đú
H: Đại diện trỡnh bày kết quả thảo luậnH+G: Nhận xột bổ sung rỳt ra kết luận
G: Phỏt phiếu học tập cho HH: Làm việc cỏ nhừn theo chỉ dẫn ở mụcthực hành trang 53 SGK và ghi vào phiếu H: Trỡnh bày bài làm
H+G: Nhận xột, bổ sung rỳt ra kết luậnH: Nờu nội dung bài
G: Tổng kết bài Nhận xột tiết học, dặn dũ
Khoa học: Tiết 25.
Nước bị ô nhiễm.
I.Mục tiờu:
Nêu đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm:
- Nước sạch: trong suốt, khong màu, không mựi, khụng vị, khụng chứa cỏc chất hũatan cú hại cho sức khỏe con người
- Nước bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mứccho phép, chứa các chất hũa tõn cú hại cho sức khỏe
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu VD chứng tỏ nước cần cho sự 2H.lờn bảng trả lời
Trang 37B.Bài mới:
1.Đặc điểm của nước trong tự nhiên:
(15’)
KL:Nước sông đục hơn nước giếng vỡ
nú chứa nhiều chất khụng tan hơn
- rong, rêu và các thực vật sống ở dưới
G.chia nhúm,giao việc
H.các nhóm trưng bày đồ dùng đó chuẩn bị
H.thảoluận nhóm và đưa ra tiêu chuẩn vềnước sạch và nước bị ô nhiễm (khụng mởSGK )
- Đại diện các nhóm trỡnh bày kết quả
- Lớp mở SGK đối chiếu và tự đánh giá
G NX và khen nhóm có kết quả đúng.H+G rút ra KL như mục bạn cần biếtSGK
H.nhắc lại khỏi niệm:
+ Thế nào là nước sạch+ Thế nào là nước bị ô nhiễm?
G.nhận xột giờ học,giao việc
Thứ năm ngày 22 thỏng 11 năm 2018
Khoa học Tiết 26: đỏ vụi
I Mục tiờu
Sau bài học, H cú khả năng:
- Nờu được một số tớnh chỏt của đỏ vụi và cụng dụng của đỏ vụi
- Quan sỏt và nhận biết đỏ vụi
II Đồ dựng:
- Một vài mẫu đỏ vụi, đỏ cuội, giấm chua
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
Trang 382 Nội dung: (29p)
a Kể tờn một số nỳi đỏ vụi cựng hang
động và nờu ớch lợi của đỏ vụi
- Hương Tớch (Hà Từy), Bớch Động
(Ninh Bỡnh), Phong Nha (Quảng Bỡnh),
Vịnh Hạ Long (QN), Ngũ Hành Sơn
(ĐN)
- Lỏt đường, xừy nhà nung vụi, sản xuất
xi- măng, tạc tượng, làm phấn viết
+ Nguy hiểm cho con người sinh sống
gần đú, ảnh hưởng đến mụi trường xung
H: Đại diện N lờn trỡnh bày ý kiến + Nờu lợi ớch của đỏ vụi
H+G: Nhận xột bổ sung rỳt ra kết luận
+ Nếu khai thỏc đỏ vụi tràn lan thỡ sẽ gừy
ra hậu quả gỡ?
H: Làm việc theo Nthực hành làm thớnghiệm như SGK và điền vào bảng
H: Đại diện trỡnh bày kết quả thớ nghiệm
và giải thớch kết quả của N mỡnh
H+G: Nhận xột bổ sung rỳt ra kết luậnH: Đọc mục Bạn cần biết(2H)
H: Trả lời cừu hỏi cuối trang 55G: Tổng kết bài Nhận xột tiết học, dặn dũ
Khoa học : Tiết 26.
Nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm.
I.Mục tiờu:
- H nêu được một số nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước:
+ Xả rác, phân, nước thải bừa bói,
+ Sử dụng phõn bún húa học, thuốc trừ sõu,
+ Khúi bụi và khớ thải từ cỏc nhà mỏy ,
- Nêu được tác hại của việc sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm đối với sức khỏecon gnười: lan truyền nhiều bệnh, 80% các bệnh là do sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm
II Đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy-học:
Nội dung Cỏch thức tổ chức
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu đặc điểm chính của nước sạch, nước
Trang 39-Hỡnh 1, 4.
+ Do người dân không có ý thức,
KL:có nhiều nguyên nhân làm ô nhiễm
nước như xả rác, phân, nước thải bừa bói,
vỡ ống nước, lũ lụt ; sử dụng phân hoá
học,thuốc trừ sâu
2 Tác hại của sự ô nhiễm nước: (12’)
KL: Nguồn nước bị ô nhiễm là nơi các
loại vi sinh vật sinh sống, phát triển và lan
truyền các loại bệnh dịch như tả, lị, thương
hàn, bại liệt, tiờu chảy, viờm gan, mắt
hột
3.Củng cố-dặn dũ: (3’)
- Tập đặt câu hỏi và trả lời cho từng hỡnh+ Hỡnh nào cho biết nước sông, hồ bịnhiễm bẩn
+ Nguyờn nhõn gõy nhiễm bẩn được mô tả trong hỡnh đó là gỡ?
- Kể tờn một số loại gạch, ngỳi và cụng dụng của chỳng
- Quan sỏt, nhận biết một số vật liệu xừy dựng gacgh, ngỳi
II Đồ dựng:
- Sưu tầm một số tranh ảnh về đồ gốm núi chung và gốm xừy dựng nỳi riờng
- Một vài viờn gạch, ngúi khụ, chậu nước
III Cỏc hoạt động dạy- học
Nội dung Cỏch thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
Trang 40- Gạch ngúi được làm từ đất sột, nung ở
nhiệt độ cao và khụng trỏng men
+ Gừy khỳi bụi, ụ nhiễm mụi trường
xung quanh
b Tỏc dụng của gạch, ngỳi
- Xừy từng hoặc lỏt sừn hoặc vỉa hố Lỏt
sàn nhà, ốp tường lơp mỏi nhà
sưu tầm được về cỏc loại đồ gốm
+ Cỏc N trưng bày sản phẩm và thuyết trỡnhG: Nờu cừu hỏi:
- Tất cả cỏc loại đồ gốm đều được làm bằng
gỡ ? Gạch, ngúi khỏc đồ sành sứ ở điểm nào?
+ Hóy nờu ảnh hưởng của cỏc nhà mỏy gạch, ngúi đối với mụi trường?
H: Thảo luận và trả lờiH+G: Nhận xột bổ sung rỳt ra kết luận H: Quan sỏt H56-57 SGK thảo luận N vàghi vào phiếu từng hỡnh và cụng dụng của nỳ + Đại diện trỡnh bày N kết quả làm việcH+G: Nhận xột bổ sung rỳt ra kết luậnH: Làm việc theo N: Quan sỏt kĩ và thả mộtviờn gạch hoặc một viờn ngúi khụ vào nướcrồi Nxột cú hiện tượng gỡ xảy ra và giảithớch
+ Đại diện N bỏo cỏo kết qủa giải thớch
- Điều gỡ sẽ xảy ra nếu ta đỏnh rơi viờngạch hoặc viờn ngúi? Nờu t/chất của gạch,ngúi
H+G: Nhận xột, bổ sung rỳt ra kết luậnH: Đọc mục Bạn cần biết (2H)
G: Tổng kết bài Nhận xột tiết học, dặn dũ
Khoa học : Tiết 27 Một số cách làm sạch nước I.Mục tiờu:
- Nêu được một số cách làm sạch nước: lọc, khử trùng, đun sôi,
- Biết đun sôi nước trước khi uống
- Biết phải diệt hết các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc cũn tồn tại trong nước
II Đồ dùng dạy học
- Một số đồ dùng; Cốc, nước, khăn, bông,
III Các hoạt động dạy-học:
Nội dung Cỏch thức tổ chức
A.Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nguyên nhân làm nước bị ô
-Lọc nước: Bằng bông, sỏi, cát
H.lờn bảng trả lời cõu hỏi
H+G.nhận xột,đánh giá
H.kể một số cách làm sạch nước màgia đỡnh đó sử dụng, tỏc dụng của mỗicỏch