Kộo vật theo phương thẳng đứng, xuống dưới một đoạn cỏch vị trớ cõn bằng 6cm và truyền cho vật một vận tốc 30π cm/s hướng về vị trớ cõn bằng.. Từ vị trớ cõn bằng nõng vật lờn theo phương
Trang 1GV: Đặng Đình Hợp – Anh Sơn 1
Dạng 1: Viết phương trình dao động điều hoà
1.Trong d đ đ h , đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào cách kích thích dao động:
A Biên độ A và phan ban đầu B biên độ A và tần số góc
C.phan ban đầu và chu kỳ T D chỉ có biên độ A
2 vật d đ đ h với phương trình x= 4.cos( 10t-/3)(cm).Hỏi gốc thời gian đã chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thể nào?
A Đi qua gốc toạ độ x= 2cm và chuyển động ngược chiều dương của trục 0x
B Đi qua gốc toạ độ x= -2cm và chuyển động ngược chiều dương của trục 0x
C Đi qua gốc toạ độ x= 2cm và chuyển động theo chiều dương của trục 0x
D Đi qua gốc toạ độ x= -2cm và chuyển động theochiều dương của trục 0x
dao động của vật là:
A x= 5.cos( 4t-3/4)(cm) B x= 5.cos( 4t +3/4)(cm)
C x= 5.cos( 4t-/4)(cm) D x= 5.cos( 4t+/4)(cm)
4 Một vật d đ đ h với tần số f= 2Hz Khi pha dao động bằng-/4 thì gia tốc của vật
5.một vật d đ đ h với chu kỳ 2s vật qua vtcb với vận tốc 31,4cm/s tại thời điểm ban đầu , vật qua vtcb có li
A x= 10.cos(t+/3)(cm) B x= 10.cos(t-/6)(cm) )(cm)
C x= 10.cos(t-5/6)(cm) )(cm) d x= 10.cos(t-/6)(cm) )(cm)
6)(cm) Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối luợng m= 400g, gắn vào đầu lò xo có độ cứng k= 40N/m.Người
ta kéo vật nặng ra khói vtcb theo chiều âm một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Chọn gốc thời gian là lúc thả vật Phương trình dao động của vật là;
A x= 4.cos(10t+)(cm) B x= 4.cos(10t)(cm)
là:
8 Chọn gốc 0 của hệ trucj tại vtcb vật nặng trong con lắc lò xo d đ đ h dọc theo trục 0x, vận tốc khi đi qua
về vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là :
A x= 10.cos(t-3/4)(cm) B x= 10.cos(t-/4)(cm)
C x= 20.cos(t-3/4)(cm) D x= 20.cos(t-/4)(cm)
A 26)(cm) ,25cm B 32,5cm C 28cm D.27,5cm
10 Một con lắc lị xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ Khi vật ở trạng thái cân bằng, lị xo giãn đoạn 2,5 cm Cho con lắc lị xo dao động điều hồ theo phương thẳng đứng Trong quá trình
Trang 2con lắc dao động, chiều dài của lũ xo thay đổi trong khoảng từ 25 cm đến 30 cm Lấy g = 10 m.s-2 Vận tốc cực đại của vật trong quỏ trỡnh dao động là
11 Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu dới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ
cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hớng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật đợc truyền vận
4
3 10 cos(
2
4 10 cos(
12.Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng K = 100 N/m, vật nặng cú khối lượng m = 100g treo trờn giỏ cố
10
2
VTCB, Ox hướng xuống, t = 0 khi truyền vận tốc Phương trỡnh dao động của vật là:
6
5 5
sin(
6
5 5 sin(
6 5
sin(
6 5 sin(
s
m
g , 2 10
Phương trỡnhdao động của vật cú dạng:
2 2 sin(
2 2 sin(
16.
5 Con lắc lũ xo dao động điều hũa với phương trỡnh x = Asin(2πt + φ)cm πt + φ)cm t + φ)cm )cm
động đầy đủ của quả cầu là :
A.x = 10sin(2πt + φ)cm πt + φ)cm t + 5πt + φ)cm /4) cm ) cm
B.x = 10sin(2πt + φ)cm πt + φ)cm t - 5πt + φ)cm /4) cm ) cm
C.x = 10sin(2πt + φ)cm πt + φ)cm t + πt + φ)cm /4) cm ) cm
D.x = 10sin(2πt + φ)cm πt + φ)cm t - πt + φ)cm /4) cm ) cm
vật nặng m = 100g cú kớch thước khụng đỏng kể Khi vật cõn bằng, lũ xo cú độ dài = 34 cm
Kộo vật theo phương thẳng đứng, xuống dưới một đoạn cỏch vị trớ cõn bằng 6cm và truyền cho vật một vận tốc 30π cm/s hướng về vị trớ cõn bằng Chọn lỳc đú là gốc thời gian, vị trớ cõn bằng là gốc toạ độ, chiều (+) hướng xuống
Trang 3GV: ẹaởng ẹỡnh Hụùp – Anh Sụn 1
B x = 6sin(5πt + π/2) cm
D x = 6sin(5πt + π/4) cm
18 Lũ xo cú chiều dài tự nhiờn là = 2πt + φ)cm 5 cm treo tại một điểm cố định, đầu dưới mang vật nặng 100g Từ
vị trớ cõn bằng nõng vật lờn theo phương thẳng đứng đến lỳc chiều dài của lũ xo là 31 cm rồi buụng ra Quả cầu dao động điều hũa với chu kỳ T = 0,62πt + φ)cm 8s , chọn gốc toạ độ tại vị trớ cõn bằng, chiều dương hướng xuống Tại thời điểm t = k t lỳc b t ừ lỳc bắt đầu dao động vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều ắt đầu dao động vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều đầu dao động vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều u dao động vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều ng v t i qua v trớ cõn b ng theo chi u ật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều đ ị trớ cõn bằng theo chiều ằng theo chiều ều
d ương Phương trỡnh dao động của quả cầu là ng Ph ương Phương trỡnh dao động của quả cầu là ng trỡnh dao động vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều ng c a qu c u l ủa quả cầu là ả cầu là ầu dao động vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều à
A x = 4) cm sin(10t + πt + φ)cm ) cm
B x = 4) cm sin(10t) cm
C x = 4) cm sin(10t + πt + φ)cm /3 ) cm
D x = 4) cm sin(10t - πt + φ)cm /3 ) cm
19 Một con lắc lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m khối lượng khụng đỏng kể, được treo thẳng đứng, một đầu
được giữ cố định, đầu cũn lại cú gắn quả cầu nhỏ khối lượng m = 2πt + φ)cm 50 g
Kộo vật m xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trớ lũ xo dón ra được 7,5 cm, rồi buụng nhẹ Chọn gốc tọa độ ở vị trớ cõn bằng của vật, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lờn, gốc thời gian là lỳc thả vật Cho g = 10
A x = 5sin(2πt + φ)cm 0t - πt + φ)cm /2πt + φ)cm ) cm
C x = 5sin(2πt + φ)cm 0t + πt + φ)cm /2πt + φ)cm ) cm
20 Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, gồm lũ xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng khối lượng m=100(g) Kộo vật
là
21 Một con lắc lũ xo thẳng đứng cú k = 100N/m, m = 100g, lấy g = 2 = 10m/s2 Từ vị trớ cõn bằng kộo vật
và gión trong một chu kỳ là
22.Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g) dao động điều hoà
A
30
24
12
15
(s)
cũn lại treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trớ cõn bằng kộo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một
là
A
5 2
6 2
3 2
15 2
s
khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất
Trang 4A 6 cm/s B 42,86 cm/s C 8,57 cm/s D 25,71 cm/s.
25. Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu
kỡ và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4) cm s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s 2πt + φ)cm và πt + φ)cm 2πt + φ)cm = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là
7
1
4
2πt + φ)cm 6. Con lắc lũ xo độ cứng k, khối lượng m = 100g, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Lũ xo cú chiều dài tự nhiờn là 50cm Khi dao động, chiều dài biến đổi từ 58cm đến 62cm Khi chiều dài lũ xo l = 59,5 thỡ lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn là bao nhiờu?
2πt + φ)cm 7.Moọt con laộc loứ xo dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi chu kyứ 0,2s, bieõn ủoọ 8cm Luực t=0 vaọt qua vũ trớ coự li ủoọ x=-4cm theo chieàu dửụng Quaỷng ủửụứng vaọt ủi ủửụùc trong ẳ chu kyứ keồ tửứ t = 0 laứ:
28.Con laộc loứ xo treo thaỳng ủửựng ủang dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ A , chu kyứ T Keồ tửứ luực vaọt naởng ụỷ vũ trớ thaỏp nhaỏt thỡ sau thụứi gian T/3 vaọt seừ ủi ủửụùc quaỷng ủửụứng s laứ :
A.4A/3 B 5A/3 C 3A/2 D 2A/3
tren là
động năng bằng thế năng là
vị trớ can bằng thi lo xo dan 4cm Kich thich cho vật dao động điều hoa theo phương thẳng đứng với phương
là
33 Khi độ lớn động năng con lắc lò xo treo thẳng đứng đạt cực đại thì:
A Độ lớn lực phục hồi cực tiểu B Độ lớn của lực đàn hồi cực tiểu
C Độ lớn lực đàn hồi cực đại D Độ lớn của lực phục hồi cực đại
34.Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thỡ động năng lại bằng thế năng Quóng đường vật đi được trong 0,5s
là 16cm Chọn gốc thời gian lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm Phương trỡnh dao động của vật là:
2
2
x t cm;
2
2
x c t cm
35
.Một con lắc lò xo dao động theo phơng trình x=6cos(5t -
4
) cm Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí ban
đầu đến vị trí có động năng bằng thế năng là
15
1
40
3
60
1
10 1
s
Trang 5GV: Đặng Đình Hợp – Anh Sơn 1 36.Một con lắc lị xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m = 100g Kéo vật xuống dưới vị
37 Chọn câu đúng Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc :
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ của ngoai lực tuần hàon tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số lực cản ( của ma sát nhớt)tác dụng lên vật dao động
38 Chọn câu trả lời đúng Dao đông duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã :
A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động
C tác dụng ngoại lực vào vật dao cùng chiều với chuyển động trong một phần của chu kỳ
D kích thích lại dao động sau khi dao động tắt hẳn
39 Khi nĩi về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luơn bằng tần số dao động riêng của hệ
C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
40 Gắn một vật cĩ khối lượng 400g vào đầu cịn lại của một lị xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lị xo giản một đoạn 10cm Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buơng cho vật dao động điều hịa Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm, thì lúc đĩ độ lớn lực đàn hồi tác
điều hịa
A Trong một chu kì luơn cĩ 4 thời điểm mà ở đĩ động năng bằng 3 thế năng.
B Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng
C Trong một chu kỳ luơn cĩ 2 thời điểm mà ở đĩ động bằng thế năng.
D.Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
43 Một con lắc lị xo treo thẳng đứng khi cân bằng lị xo giãn 3 (cm) Bỏ qua mọi lực cản Kích thích cho vật
dao động điều hồ theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lị xo bị nén trong một chu kì là T/3( T là chu kì dao động của vật) Biên độ dao động của vật bằng:
A 6 (cm) B 3(cm) C 3 2cm D 2 3 cm
đứng.Biết trong quá trình dao động ,thời gian lị xo dãn gấp đơi thời gian lị xo nén.Biên độ dao động của quả cầu là:
45
Trang 6Con laộc ủụn Vieỏt phửụng trỡnh
2 10
Phơng trình dao động của con lắc đơn là:
2
4
2
10
A =12cm Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dơng Phơng trình dao động của con lắc đơn là:
2
3
2
6
5
Khối lợng con lắc là
thời gian là lúc con lắc ở vị trí biên Phơng trình nào là phơng trình dao động của con lắc
6
6
4 Quả cầu của con lắc đơn có khối lợng m = 60g khi dao động vạch ra một cung tròn coi nh một đoạn thẳng dài
vật qua vị trí cân bằng theo chiều dơng Phơng trình dao động của con lắc đơn là:
2
2
2
5 Con lắc đơn có chu kì T = 2s, trong quá trình dao động, góc lệch cực đại của dây treo là 0,04rad Cho rằng
ph-ơng trình dao động của vật là
6
3
6
Trang 7GV: ẹaởng ẹỡnh Hụùp – Anh Sụn 1
2
3
0
0,5
thời quả cầu đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng Bỏ qua ma sát và sức cản không khí
3
3
2
8 Một con lắc đơn dài 20cm treo tại một điểm cố định Kéo con lắc khỏi phơng thẳng đứng một góc bằng 0,1rad
về phía bên phải rồi truyền cho con lắc một vận tốc 14cm/s theo phơng vuông góc với dây về phía vị trí cân bằng Coi con lắc dao động điều hòa, viết phơng trình dao động Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng hớng từ vị trí cân bằng sang bên phải, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất Cho g =
A 2cos(7 )
3
s t (cm) B 2 2 cos(7 )
2
s t (cm)
C 2 2 cos(7 )
4
s t (cm) D s2cos(7 )t (cm)