Ad trường hợp đó để tìm ĐS VD : Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36km mất một khoảng thời gian là 1 giờ 30 phút.. Vận tốc chảy của dòng nước đối với b
Trang 1Tuần : 4
N.Soạn : 8/9/08 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
Tiết : 1- 2
I Mục đích yêu cầu :
- Hệ thống các KT của cđt bđđ
- Giúp HS nắm được PP làm bt theo từng dạng
- Rèn luyện khả năng tính toán cho hs
II Chuẩn bị
- GV : hệ thống các CT, Bt theo chủ đề
- HS : Các CT của cđt bđđ, làm bt SBT
III Tiến trình lên lớp :
x O O
II BT
Loại 1 : Tìm quãng đường, gia tốc, vận tốc, thời gian
PP : - Nếu đề cho t thì ad các công thức (1), (2), (3)
- Nếu đề bài không cho t thì ad công thức (4)
- Nếu đề bài đã cho a y/c tìm t thì sd công thúc (1) or (2)
Bài 1 : Một đoàn tàu đang cđ với vận tốc 36km/h thì xuống dốc, nó cđ ndđ với gia tốc 0,1m/s2 và đến cuối dốc, vận tốc của nó đạt tới 72km/h
a Tính thời gian đoàn tàu cđ trên dốc
b Tính cd con dốc
Hđ của GV và HS Ghi chép
- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề đã cho
biết đại lượng nào và y/c tìm đại lượng
s
1 , 0
10 20
Trang 2- Để tìm cd của con dốc ta sd ct nào?
V V
1 , 0 2
10 20 2
2 2 2 0 2
a Tìm vận tốc ôtô lúc bắt đầu hãm
b Oâtô đi đc đoạn đường bao nhiêu từ lúc bị hãm đến lúc dừng lại
Hđ của GV và HS Ghi chép
- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề đã cho biết
đại lượng nào và y/c tìm đại lượng nào
- Vận tốc lúc sau V = ?
- Đề cho t y/c tìm Vo ta sd ct nào ?
b.V2 V O2 2aS
s a
V V
)5,0.(
2
102
2 2
0 2
Loại 2 : Viết PTCĐ – Tìm vị trí và thời điểm hai chất điểm gặp nhau
Pp : Vật làm mốc
Chọn Chiều ( + )
Mốc thời gian
Viết PTCĐ ( nghĩa là xđ x0,V0,a) : 2
0
1
at t V x
Tìm vị trí và thời điểm 2 chất điểm gặp nhau
x1x2 t thay t vào x ta được kq
Bài 1 : (bài 3.19/16.SBT)
Hđ của GV và HS Ghi chép
- HS đọc kỉ đề bài, tóm tắt bài
toán
- GV : Bước 1 ta phải làm gì ?
- Hs : chọn hqc
- GV : Chọn hqc ntn ?
- HS : Chọn A là vật làm mốc,
chiều AB là chiêu (+), mốc thời gian
là lúc vật bắt đầu xuất phát
- GV : làm thế nào để tính vận
tốc 2 xe tại vị trí gặp nhau
- HS : sd ct tính vận tốc
1 a PTCĐ của 2 xe :
Xe xuất phát từ A :
2 2 2
2 2
1
2
10.5,2
t t
t t
a x
10 25 , 0 10
400 10
25 ,
1 1
Trang 3Bài 2 : Một Vật cđ trên trục tọa độ x’xeo PT : x = 4t2 10t 6 KL nào sau đây là đúng
A vật có gia tốc – 0,5 m/s2 và vận tốc đầu 10 m/s
B vật có gia tốc – 4 m/s2 và vận tốc đầu 10 m/s
C Vật đi qua gốc tọa độ tại thời điểm t1 = 2s
D PTVT của vật là : V = - 8t + 10
Hđ của GV và HS Ghi chép
- Viết PTCĐ tổng quát của chất điểm
0 0
2
1
at t V x
- So sánh với PT đề cho để tìm a, Vo, xo
- Từ đó xđ đ.an đúng
5 Hướng dẫn về nhà :
- Về nhà học thuộc các CT
- Làm lại các BT trên, nhớ pp giải bt cho từng dạng bài
- làm tiếp các bt trong sbt
Tuần : 5
N.Soạn : 16/9/08 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Tiết : 1-2
I Mục đích yêu cầu :
- Hệ thống các KT của cđtròn đều
- Giúp HS nắm được PP làm bt theo từng dạng
- Rèn luyện khả năng tính toán cho hs
II Chuẩn bị
- GV : hệ thống các CT, Bt theo chủ đề
- HS : Các CT của cđt bđđ, làm bt SBT
III Tiến trình lên lớp :
1 KT ssố
2 Bài củ
3 Bài mới :
I Tĩm t ắ t LT
Trang 41 Tốc độ dài : v s t
Loại 1 : Tìm chu kì , tần số
PP : - Sd CT liên hệ giữa tần số, chu kì, tần số góc và vận tốc dài : T f vr
2 2 1
- CT : 2 f
Bài 1 : Một bánh xe honda quay đều 100 vòng trong thời gian 2s Hãy xđ:
a Chu kì, tần số
b Vận tốc góc của bánh xe
Hđ của GV và HS Ghi chép
- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề đã cho
biết đại lượng nào và y/c tìm đại lượng nào
1 1
Hđ của GV và HS Ghi chép
- HS tóm tắt bài toán, tìm xem đề
đã cho biết đại lượng nào và y/c tìm
đại lượng nào
- CK quay của vệ tinh địa tỉnh bằng
ckq của trái đất vậy T = ?
- Đề cho T, v ta sd ct nào đề tính r =
( 42650000 14
, 3 2
3100 8600 2
Loại 2 : Tìm vận tốc – gia tốc
Pp : Ta sd các CT : 5 ,6 để giải loại BT này
Chú ý : Vtd của một điểm trên vành bánh xe chính bằng vận tốc tịnh tiến của xe Bài 1 : Vành ngoài của một bánh xe ôtô có bk là 25cm Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài bánh xe khi ôtô đang chạy với tôc độ dài là 36km/h
Hđ của GV và HS Ghi chép
4
Trang 5HS đọc kỉ đề bài, tóm tắt bài toán
- Đề đã cho biết đại lượng nào và y/c tìm đại
2
/ 400 25 , 0 10
) / ( 40 25 , 0 10
s m r
v a
s rad r
Hđ của GV và HS Ghi chép
- - HS đọc kỉ đề bài, tóm tắt bài toán
- Đề đã cho biết đại lượng nào và y/c tìm
đại lượng nào ?
- Đổi T sang (s), sau đó ta sd ct nào tính
2 3 2
3
/ 42 , 9 10 6650 ) 10 19 , 1 ( ) (
) / ( 10 19 , 1 60 88
14 , 3 2 2
s m h
r a
s rad T
5 Hướng dẫn về nhà :
- Về nhà học thuộc các CT
- Làm lại các BT trên, nhớ pp giải bt cho từng dạng bài
- làm tiếp các bt trong sbt
Trang 6Tuần : 6
Tiết : 1-2 CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC I Mục đích : - Hệ thống các KT của công thức cộng vận tốc - HS vận dụng công thức để giải một số BT đơn giản
II Tĩm t ắ t LT
CT cộng vận tốc :
Trong đó : Số 1 ứng với vật chuyển động Số 2 ứng với hệ quy chiếu chuyển động
Số 3 ứng với hệ quy chiếu đứng yên V1 , 3 : Vận tốc của vật (1) đối với (2) : Vận tốc này gọi là vận tốc tuyệt đối V1 , 2 : Vận tốc của (1) đối với (2) : Vận tốc này gọi là vận tốc tương đối V2 , 3 : Vận tốc của vật (2) đối với (3) : Vận tốc này gọi là vận tốc kéo theo Các trường hợp đặc biệt : Nếu V1 , 2 cùng hướng với V2 , 3 thì : V 1,3 = V 1,2 + V 2,3
Nếu V1 , 2 ngược hướng với V2 , 3 và V1,2 > V2,3 thì : V 1,3 = V 1,2 - V 2,3 Nếu V1 , 2 ngược hướng với V2 , 3 và V1,2 < V2,3 thì : V 1,3 = V 2,3 – V 1,2 Nếu V1 , 2 vuông góc với V2 , 3 thì : V 1,3 = 2 3 , 2 2 2 , 1 V V II Bài tập : PP : Để giải loại BT này ta làm theo các bước như sau - Cần chọn hệ quy chiếu thích hợp - Xác định vật (1), (2), (3) Thông thường vật thứ 3 ( hệ quy chiếu đứng yên ) là một vật cố định như : bờ sông, đất, đường … - Viết CT cộng vận tốc - Xác định xem BT rơi vào trường hợp đặc biệt nào Ad trường hợp đó để tìm ĐS VD : Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36km mất một khoảng thời gian là 1 giờ 30 phút Vận tốc của dòng chảy là 6km/h Tính vận tốc của canô đối với dòng chảy Giải :
Gọi V1,2 là vận tốc của canô (1) đ/v dòng chảy (2) Gọi V2,3 là vận tốc của dòng chảyâ (2) đ/v bờ sông (3) Gọi V1,3 là vận tốc của canô (1) đ/v bờ sông (3) Ta có CT : V1 , 3 V1 , 2 V2 , 3 Khi canô xuôi theo dòng chảy thì V1 , 2 cùng hướng với V2 , 3 nên V1,3 = V1,2 + V2,3 6 -3 , 2 2 , 1 3 , 1 V V V
Trang 7
Theo đề V1,3 = km h
t
s
/ 24 5 , 1
36
Vậy V1,2 = V1,3 - V2,3 = 24 – 6 = 18km/h
Bài 1 : Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối
với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu ( ĐS : 5km/h )
Bài 2 : Một chiếc thuyền đi từ A đến B trên một dòng sông rồi quay lại A Biết rằng vận tốc
của thuyền trong nước yên lặng là 12km/h Vận tốc dòng nước so với bờ sông là 2km/h Khoảng cách AB = 14km Tính thời gian đi tổng cộng của thuyền ( ĐS : 2,4h )
HD : - Tính vận tốc thuyền khi xuôi dòng Thời gian khi xuôi dòng (t1 )
- Tính vận tốc thuyền khi ngược dòng Thời gian khi ngược dòng (t2)
- Thời gian tổng cộng t = t1 + t2
Bài 3 : Một chiếc thuyền xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng từ B về A hết 2h30ph Biết
rằng vận tốc thuyền khi xuôi dòng là 18km/h và khi ngược dòng là 12km/h Tính :
a Khoảng cách AB ( ĐS 18km )
b Thời gian xuôi dòng và ngược dòng ( ĐS t1 = 1h ; t2 = 1,5h)
c Vận tốc của dòng nước ( Đs 3km/h )
Bài 4 : Từ A, 2 ôtô chuyển động theo 2 hướng vuông góc nhau với vận tốc 60km/h và 80km/h Tính vận tốc của ôtô thứ nhất đối với ôtô thứ 2 (Đs 100km/h )
Bài 5 : Lúc trời không có gió một máy bay bay với vận tốc không đổi 300km/h từ một địa điểm
A cho đến địa điểm B mất 2,2h Khi bay trở lại từ B đến A thì gió thổi ngược , máy bay phải bayhết 2,4h Xđ vận tốc của gió ( Đs : 25km/h )
Bài 6 : Theo Ct cộng vận tốc thì :
A Vận tốc tổng có thể bằng vận tốc thành phần
B Vận tốc tổng luôn luôn lớn hơn vận tốc thành phần
C Vận tốc tổng nhỏ hơn hiệu 2 vận tốc thành phần
D Vectơ vận tốc tổng là đường chéo
Bài 7 : Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng dòng nước với vận tốc 5,5km/h, vận tốc chảy
của dòng nước đối với bờ là 1,5km/h Tính vận tốc của thuyền đối với bờ
A 7km/h B 4km/h C 3,5km/h D 2km/h
Bài 8 : Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3h Biết AB cách nhau 36km và
nước chảy với vận tốc 4km/h Vận tốc tương đối của xà lan so với nước là :
A 32km/h B 8km/h C 16km/h D 12km/h
Bài 9 : Chiếc thuyền chuyển động trên sông với vận tốc 40km/h, nước có vận tốc là 25km/h thì
vận tốc của thuyền lúc này có thể nằm trong khoảng :
A Từ 25km/h đến 40km/h B Từ 15km/h đến 65km/h
C Từ 15km/h đến 40km/h D Từ 40km/h đến 65km/h
Bài 10 : Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 2h, khi chạy về mất 4h nếu phà tắt máy
trôi theo dòng nước từ A đến b thì thời gian chuyển động có thể nhận giá trị nào sau đây :
A 8h B 6h C 2h D Một gtrị khác
Bài 11 : Những đại lượng động học có tính tương đối :
A Vận tốc, quỹ đạo B Vận tốc, gia tốc
C cả vận tốc, gia tốc, quỹ đạo D Không có đại lượng nào
Trang 8Bài 12 : Một người ngồi trong tàu A nhìn qua cửa sổ thấy tàu B bên cạnh và cây trong ga đều chuyển
động như nhau Hỏi tàu nào đang chạy ?
A Tàu A đứng yên , tàu B chạy B Tàu A chạy , tàu B đứng yên
C Cả hai tàu đều chạy D Cả A , B và C đều khơng đúng
Bài 13 : Trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật bất kỳcĩ tính tương đối là:
A Vì trạng thái của vật đĩ được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B Vì trạng thái của vật đố đươc xác đinh bởi những người quan sát khác nhau
C Vì trạng thái của vật đĩ khơng ổn định : lúc đứng yên , lúc ổn định
D Vì trang thái của vật đĩ được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
Bài 14 : A ngồi trên một toa tàu chuyển động với vận tốc là 18 km/h đang rời ga B ngồi trên
một toa tàu khác chuyển động với vận tốc 12 km/h đang vào ga Hai đường tàu song song với nhau Vận tốc của B đối với A là:
Bài 15 : Một chiếc xe chạy qua cầu với vận tốc 8 m/s theo hường Bắc Một chiếc thuyền di
chuyển với vận tốc 6 m/s theop hướng Đông Vận tốc của chiếc xe đối với chiếc thuyền là:
A 2 m/s B 10 m/s C 14 m/s D Một đáp số khác
8
Trang 9- Củng cố lại kiến thức ở chương I một cách có hệ thống
- Hệ thống lại tất cả các CT trong chương ( bài 2 và 3 )
- HS vận dụng các CT để làm tất cả các dạng BT trong chương I chuẩn bị KT 1 tiết
2. Quãnq đường đi được : sv tb t vt (m ; km)
3 PT Toạ độ : Nếu chọn gốc thời gian tại điểm t 0 ( Thời điểm bắt đầu khảo sàt cđ của vật ) thì
x = x 0 + vt Với : x, x 0 : Toạ độ của vật tại M 0 ,
Chú ý:
- Nếu chọn điều kiện ban đầu sao cho x 0 = 0 thì x = s = vt
- Nếu chọn chiều dương là chiều CĐ thì v > 0, nếu chọn chiều dương ngược chiều CĐ thì v < 0
4 Đồ thị của chuyển động
Đồ thị toạ độ theo thời gian là một nữa đường thẳng, có độ dốc ( hệ số gốc ) là v, được giới hạn bởi điểm có toạ độ (t 0 ; x 0 )
Đồ thị vận tốc theo thời gian là một nữa đường thẳng song song với trục thời gian, được giới hạn bởi điểm.
x0 x x’ O M0(t0) M(t) x
0 t0 t t
Trang 10 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1 Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều :
Là đại lượng vật lí đặt trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
t
v t
t
v v a
Chú ý : Nếu av > 0 ( a,vcùng hướng) thì vật chuyển động nhanh dần đều
Nếu av < 0 ( a,vngược hướng) thì vật chuyển động chậm dần đều
2 Vận tốc :
Từ (1) suy ra v = v 0 +a(t – t 0 )
Nếu chọn gốc thời gian tại thời điểm t0 thì v = v 0 +at
Đồ thị vận tốc- thời gian
3 Quãng đường : 2
0 at 2
1 t v
x
5 Hệ thức liên hệ giữa a, v và s : v v2 2as
0 2
II Bài tập :
Bài 1 : Một xe chạy trong 6h, 2h đầu xe chạy với tốc độ TB 60km/h , 4h sau xe chạy với tốc độ
TB 45km/h Tính tốc độ TB của xe trong một thời gian cđ ( ĐS 50km/h )
HD :
2 1
2 1
t t
s s t
HD :
2
1 t t
s t
Trang 11- Thụứi gian ủi nuỷa qủ ủaàu :
1
1 1
Baứi 3 : Luực 6h saựng moọt ngửụứi ủi xe ủaùp tửứ A veà B vụựi toỏc ủoọ 15km/h
a Vieỏt PTCẹ cuỷa xe ủaùp
b Luực 10h thỡ xe ủaùp ụỷ vũ trớ naứo ( ẹS : x = 60km )
Baứi 4 : Hai oõtoõ xuaỏt phaựt cung moọt luực tửứ hai ủũa ủieồm A vaứ B caựch nhau 20km, củ ủeàu cuứng chieàu tửứ A ủeỏn B coự vaọn toỏc laàn lửụùt laứ 60km/h vaứ 40km/h
a Vieỏt PTCẹ cuỷa 2 xe
b Tỡm vũ trớ vaứ thụứi ủieồm hai xe gaởp ( ẹS : t = 1h, x = 60km)
Baứi 5 : Luực 7h, moọt ngửụứi ủi boọ khụỷi haứnh tửứ A ủi veà B vụựi vaọn toỏc 4km/h Luực 9h moọt ngửụứi ủi
xe ủaùp cuừng xuaỏt phaựt tửứ A ủi veà B vụựi vaọn toỏc 12km/h
a Vieỏt PTCẹ cuỷa 2 ngửụứi
b Luực maỏy giụứ, hai ngửụứi hai ngửụứi naứy caựch nhau 2km ( ẹS : 9h45ph or 10h15ph)
Baứi 6 : Moọt oõtoõ ủang chaùy vụựi toỏc ủoọ 72km/h thỡ taột maựy CẹTCDẹ chaùy ủửụùc theõm 200m nửừa thỡdửứng haỳn
a Tớnh gia toỏc cuỷa xe vaứ thụứi gian keồ tửứ luực taột maựy ủeỏn luực xe dửứng laùi ( ẹS : - 1 m/s2, 20s )
HD : sd CT : v v2 2as
0 2
1 t v
s t1,t2 ( choùn nghieọm < 20s) Baứi 7 : Moọt oõtoõ củ ndủ vụựi toỏc ủoọ ban ủaàu v0 = 36km/h Trong giaõy thửự 5 vaọt ủi ủửụùc qủ 28m Tớnh :
a gia toỏc củ cuỷa xe ( ẹS : 4 m/s2 ) HD : s5 s5 s4 a
b Quaừng ủửụứng vaọt ủi ủửụùc trong 10s ( ẹS : 300m )
c Quaừng ủửụứng vaọt ủi ủửụùc trong giaõy thửự 10 ( ẹS : 148m )
Baứi 8 : Moọt vaọt ủửụùc coi laứ chaỏt ủieồm khi :
A Kớch thửụực cuỷa vaọt nhoỷ khoõng theồ quan saựt ủửụùc B Kớch thửụực cuỷa vaọt nhoỷ coự theồ quan saựt ủửụùc
C Kớch thửụực cuỷa vaọt nhoỷ so vụựi ủửụứng ủi D Taỏt caỷ caực caõu treõn ủeàu sai
Baứi 9 : Trờng hợp nào dới đây không thể coi vật chuyển động nh một chất điểm
A Viên đạn đang chuyển động trong không khí
B Trái đất chuyển động quay quanh mặt trời
C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống đất
D Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
Baứi 10 : : Chọn câu sai
Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:
A Quỹ đạo là một đờng thẳng
B Vật đi đợc những quãng đờng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ
C Tốc độ trung bình trên mọi quãng đờng là nh nhau
Trang 12D Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại.
Baứi 11 : Trửụứng hụùp naứo dửụựi ủaõy quyừ ủaùo củ cuỷa vaọt laứ moọt ủửụứng thaỳng :
A Moọt vaọt naởng ủửụùc neựm theo phửụng ngang
B Moọt oõtoõ ủang chaùy theo hửụựng TPHCM – Vuừng Taứu
C Moọt vieõn bi rụi tửù do
D Moọt chieỏc dieàu ủang bay trong gioự vỡ bũ ủửựt
Baứi 12 : Choùn caõu phaựt bieồu ủuựng : Chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu :
A Laứ củt trong ủoự vaọn toỏc khoõng ủoồi
B Laứ củ maứ vaọt ủi ủửụùc nhửừng qủ baống nhau trong nhửừng khoaỷng thụứi gian baống nhau
C Coự vectụ vaọn toỏc khoõng ủoồi veà phửụng, chieàu vaứ ủoọ lụựn
D Coự qủ ủi taờng tổ leọ vụựi vaọn toỏc
Baứi 13 : Phơng trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng
x = 5 + 60t ( x đo bằng km; t đo bằng giờ)Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào? và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A Từ điểm O với vận tốc 5 km/h
B Từ điểm O với vận tốc 60 km/h
C Từ điểm M cách O là 5 km, vận tốc 5 km/h
D Từ điểm M cách O là 5 km, vận tốc 60 km/h
Baứi 14 : Phơng trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng:
x = 4t – 10 ( x đo bằng km; t đo bằng giờ)Quãng đờng đi đợc của chuyển động sau 2h chuyển động là bao nhiêu?
A - 2 km B 2 km C - 8 km D 8 km
Baứi 15 : Một ô tô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B Trong nửa đoạn đờng đầu xe chuyển động với vận tốc 40km/h Trong nửa đoạn đờng sau xe chuyển động với vận tốc 60 km/h Hỏi tốc độ trung bình vtb của ô tôtrên đoạn đờng AB bằng bao nhiêu?
A vtb = 24 km/h B vtb = 48 km/h C vtb = 50 km/h D vtb = 40 km/h Baứi 16 : Moọt chieỏc xe chaùy trong 3h ủaàu vụựi vaọn toỏc 30km/h, 2h keỏ tieỏp vụựi vaọn toỏc 40km/h vaứtrong 1h cuoỏi vụựi vaọn toỏc 16km/h Vaọn toỏc TB laứ :
A 28,7km/h B 31km/h C 35km/h D moọt ủs khaực Baứi 17 : Cuứng moọt luực taùi hai ủũa ủieồm A vaứ B caựch nhau 10km coự hai oõtoõ chaùy cuứng chieàu nhautreõn ủửụứng thaỳng tửứ A ủeỏn B vaọn toỏc cuỷa oõtoõ chaùy tửứ A laứ 54km/h vaứ cuỷa oõtoõ chợ tửứ B laứ48km/h Choùn A laứm moỏc, choùn thụứi ủieồm xuaỏt phaựt cuỷa hai xe oõtoõ laứm moỏc thụứi gian vaứ choùnchieàu củ cuỷa hai oõtoõ laứm chieàu dửụng PTCẹ cuỷa caực oõtoõ nhử theỏ naứo ?
A Oõtoõ chaùy tửứ A : xA = 54t ; Oõtoõ chaùy tửứ B xB = 48t +10
B Oõtoõ chaùy tửứ A : xA = 54t + 10 ; Oõtoõ chaùy tửứ B xB = 48t
C Oõtoõ chaùy tửứ A : xA = 54t ; Oõtoõ chaùy tửứ B xB = 48t -10
D Oõtoõ chaùy tửứ A : xA = - 54t ; Oõtoõ chaùy tửứ B xB = 48t
Baứi 18 : Vaọt củt coự vaọn toỏc v = 2t + 6 (m/s) thỡ qủ vaọt ủi ủửụùc sau 10s ( keồ tửứ luực t = 0 ) :
A 26m B 260m C 160m D 100m
Baứi 19 : Gia toỏc laứ moọt ủaùi lửụùng :
A ẹaùi soỏ, ủaởc trửng cho sửù bieỏn ủoồi nhanh hay chaọm cuỷa củ
B ẹaùi soỏ, ủaởc trửng cho tớnh khoõng ủoồi cuỷa vaọn toỏc
12
Trang 13C Vectụ , ủaởc trửng cho sửù bieỏn ủoồi nhanh hay chaọm cuỷa củ
D Vectụ , ủaởc trửng cho sửù bieỏn ủoồi nhanh hay chaọm cuỷa vaọn toỏc
Baứi 20 : Chọn câu đúng
A Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển độngthẳng chậm dần đều
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì vận tốc lớn
C Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian
D Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phơng, chiều và độ lớn không đổi
Baứi 21: Câu nào đúng
Công thức tính quãng đờng đi đợc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A S = v0.t + 12 at2 ( a và v0 cùng dấu) B S = v0.t + 21 at2 ( a và v0 trái dấu)
C x = x0 + v0 t + 21 at2 ( a và v0 cùng dấu) D x = x0 + v0.t + 21 at2 ( a và v0 trái dấu)
Baứi 22: Câu nào đúng
Phơng trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
A S = v0.t + 12 at2 ( a và v0 cùng dấu) B S = v0.t + 21 at2 ( a và v0 trái dấu)
C x = x0 + v0 t + 21 at2 ( a và v0 cùng dấu) D x = x0 + v0.t + 21 at2 ( a và v0 trái dấu)
Baứi 23: Công thức nào dới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đờng đi của chuyển
A 20m B 144m C 10m D moọt ủaựp soỏ khaực
Baứi 29 : moọt oõtoõ ủang củ vụựi vaọn toỏc 36km/h thỡ haừm phanh, oõtoõ củt - cdủ vaứ dửứng laùi sau khi ủi ủửụùc qủ 50m Tớnh gia toỏc cuỷa xe :