Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều áp vào hai đầu mạch thì A.. Thời điểm vật qua vị trí lò xo không giãn lần thứ 2 là Câu 7: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, kh
Trang 1đề 2 ôn tập đại học
I Phần chung.
Câu 1. Tại O trên mặt chất lỏng, người ta gây dao động với tần số 2Hz, biên độ 2cm, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Khoảng cách từ vòng thứ hai đến vòng thứ 6 là:
Câu 2. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều áp vào hai đầu mạch thì
A Tổng trở mạch giảm B Hiệu điện thế hai đầu tụ tăng
C Hiệu điện thế hai đầu R giảm D Cường độ dòng điện qua mạch tăng
Câu 3 Một con lắc lò xo có m=1kg dao động điều hoà với chu kì 2s Khi qua VTCB, vận tốc đạt
31,4cm s/ ≈ 10 πcm s/ Chọ t=0 lúc con lắc qua li độ x=5cm và đang chuyển động ngược chiều dương Phương trình dao động của con lắc là:
A.x= 10cos( π πt+ / 3)(cm) B x= 5cos( π πt+ / 6)(cm) C x= 10cos( π πt− / 3)(cm) D x= 5cos( πt+ 5 / 6)( π cm)
Câu 4 :: Chọn câu trả lời đúng Một vật dđđh với tần số f = 2Hz Khi pha dđ bằng π / 4 thì gia tốc của vật là
a = -8m/s2 Lấy π2 = 10 Biên độ dđ của vật là:
A.10 2cm B 5 2cm C 2 2cm D Một giá trị khác
Câu 5.Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A=8cm Biết độ cứng của con lắc lò xo là k=150N/m Hãy xác định công của lực đàn hồi làm vật di chuyển từ vị trí x1=-A/2 đến vị trí x2=A/2
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 125 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động thẳng đứng với
biên độ 5 cm Lấy g = 10 m/s2 Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động và khi đó vật ở vị trí cân bằng, đang chuyển động lên trên Thời điểm vật qua vị trí lò xo không giãn lần thứ 2 là
Câu 7: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4 cm thì vận
tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng Lấy g = π2 Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là
A v = 6,28 cm/s B v = 125,7 cm/s C v = 62,8 cm/s D v = 31,41 cm/s
Câu 8 Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ 4cos 5 0,5
6
x= π − πt
, trong đó x tính bằng cm và t
giây Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x= 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ ?
3
3
t = s
Câu 9 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos (20t -
6
π) ( cm, s) Vận tốc trung bình của
vật sau khoảng thời gian t = 18
60
π
s kể từ khi bắt đầu dao động là:
A 52.27cm/s B 50,71cm/s C 50.28cm/s D 54.31cm/s
Câu10 Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg, độ dài dây treo l = 2m, góc lệch
cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 0,175rad Chọn mốc thế năng trọng
trường ngang với vị trí thấp nhất, g = 9,8m/s2 Cơ năng và vận tốc của vật nặng
khi nó ở vị trí thấp nhất là :
A E = 2J ; vmax =2m/s B E = 0,30J ; vmax =0,77m/s
C E = 0,30J ; vmax =7,7m/s D E = 3J ; vmax =7,7m/s
Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần
số 28Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2 = 25cm Sóng có biên
độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
Trang 2đề 2 ôn tập đại học
A 112cm/s B 37cm/s C 28cm/s D 0,57cm/s
Câu 12: Mức cường độ âm ở một điểm là L = 100 dB Ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10–10 W/m2 thì cường độ âm ở điểm đó là
A 0,1 W/m2 B 0,01 W/m2 C 10 W/m2 D 1 W/m2
Câu 13: Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình u = acos(10πt +π/2) cm Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại đó dao động của hai điểm lệch pha nhau
π/3 rad là 5 m Vận tốc truyền sóng là
A 6 m/s B 150 m/s C 75 m/s D 100 m/s
Câu 14.Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ
kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
Câu 15. Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 4.cos(4πt) (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có tốc độ v= 20 cm/s Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình:
A uM = 4cos(4πt +π2
) (cm) B uM = 4cos(4πt-π2
) (cm)
C uM = 4cos(4πt) (cm) D uM = 4cos(4πt +π) (cm)
Câu 16.Trong mạch dao động LC có chu kỳ T= 2 π LC ; năng lượng điện trường của mạch dao động
A Không biến thiên theo thời gian
B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2
C Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T
D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T
Câu 17 Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2.10-6(H) và một tụ điện có điện dung C biến thiên Người ta muốn bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 18π(m) đến 240π(m) thì điện dung C phải nằm trong
giới hạn :
4,5.10 ( )− F ≤ ≤C 8.10 ( )− F B 12 10
9.10 ( )− F ≤ ≤C 16.10 ( )− F
4,5.10 ( )− F ≤ ≤C 8.10 ( )− F D 12 10
9.10 ( )− F ≤ ≤C 1,6.10 ( )− F
Câu 18: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung C = 0,02 µF Khi dao động trong mạch ổn định, giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là U0 =1V và I0 = 200mA Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm dòng điện trong mạch bằng 100mA là:
Câu 19.Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy
π2 =10 Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ bằng một nữa năng lượng điện trường cực đại là
A. 1
100s
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong mạch dao động LC lí tưởng ?
A Năng lượng toàn phần của mạch dao động được bảo toàn
B Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn cùng với một tần số.
D Khi năng lượng từ trường cực đại thì năng lượng dao động của mạch cực đại.
Trang 3đề 2 ụn tập đại học
Cõu 21.Một động cơ khụng đồng bộ ba pha cú điện ỏp định mức mỗi pha là 220 V Biết cụng suất của
động cơ 2,2kW và hệ số cụng suất bằng 0,8 Cường độ dũng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dõy của động cơ là:
A 12,5A B 3,92A C 10 A D 0,0125A
Cõu 22: Cho mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh với R= 100 Ω,L= 0,318H, C 50àF
π
) )(
4 100
cos(
2
u= π −π Biểu thức cường độ dũng điện qua mạch là:
A i= 2 cos( 100 πt)(A) B i= 2 2 cos( 100 πt)(A) C i=2cos(100πt−π2)( )A D )( )
4 100
cos(
i= π −π
Cõu 23: Một mỏy phỏt điện xoay chiều cú cụng suất 10MW Dũng điện phỏt ra sau khi tăng thế lờn đến
500kV được truyền đi xa bằng đường dõy tải cú điện trở 50Ω Tỡm cụng suất hao phớ trờn đường dõy:
A ∆P = 40kW B ∆P = 80W C ∆P = 20kW D ∆P = 20W
Cõu 24 Một mạch điện RLC nối tiếp, R là biến trở, điện áp hai đầu mạch u = 10 2 cos 100 π t ( V )
Khi điều chỉnh R1 = 9 Ωvà R2 = 16 Ω thì mạch tiêu thụ cùng một công suất Giá trị công suất đó là:
Cõu 25.Cho mạch xoay chiều cú R, L, C mắc nối tiếp cho R 30 ;L 1 H
π
= Ω = ;C thay đổi, hiệu điện thế 2 đầu
mạch là u=12 2cos100πt (V) với C bằng bao nhiờu thỡ u,i cựng pha Tỡm P khi đú
−
π
4 10
π
4
10
−
π
4
10
π
4 10
Cõu 26.Cho mạch điện RLC cú L = 1/π H, 2 π
10 − 4
=
c F và R = 100Ω Đặt vào hai đầu mạch một điện ỏp u = 200cos(100πt) Hóy xỏc định biểu thức điện ỏp giữa hai bản tụ điện
A u = 200sin(100πt - π/4) V B u = 100 2cos(100πt + π/4) V
C u = 200 2cos(100πt - π/4)V D u = 200 2cos(100πt + π/4) V
Cõu 27 Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây có r = 40 Ω, độ tự cảm H
5
1 L
π
= , tụ có điện dung F
5
10 C
3
π
= − , điện áp hai đầu đoạn mạch có tần số f = 50 Hz Giá trị của R để công suất toả nhiệt trên R cực đại là:
Cõu 27. Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u= 52 cos(ωt) V với ω khụng đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L, tụ điện cú điện dung C thỡ dũng điện qua mỗi phần tử trờn đều cú giỏ trị hiệu dụng bằng 25mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm cỏc phần tử trờn mắc nối tiếp thỡ tổng trở của đoạn mạch là
A 200Ω B 100 3Ω C 141,4Ω D 100Ω
Cõu 28: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết L = 0.318H, C = 250àF, hiệu điện thế hiệu dụng
hai đầu đoạn mạch U = 225V, cụng suất tiờu thụ của mạch P = 405W, tần số dũng điện là 50Hz Hệ số cụng suất của mạch cú những giỏ trị nào sau:
A cos =0.4 ϕ B cos =0.75 ϕ C cos =0.6 hoac 0.8 ϕ D cos =0.45 hoac 0.65 ϕ
Cõu 29.Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều: u= 120 2 sin100 πt(V) Biết R= 20 3 Ω,
60
C
Z = Ω và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dõy thuần cảm).
Xỏc định L để U L cực đại và giỏ trị cực đại của U L bằng bao nhiờu?
Trang 4đề 2 ụn tập đại học
0,8
; Lm 120
π
0,6
; Lm 240
π
C L 0,6H U; Lmax 120V
π
= = D L 0,8H U; Lmax 240V
π
Cõu 30.Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dõy thuần cảm L mắc nối tiếp, R= 100 Ω, tần số dũng điện f = 50Hz Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V L cú giỏ trị bao nhiờu nếu umạch và i lệch nhau 1 gúc 60 0, cho biết giỏ trị cụng suất của mạch lỳc đú
A L 3 H
π
3
π
= , P = 75W
C L 1H
π
2
π
= , P = 115,2W
Cõu 31 Trong thớ nghiện I-õng, hai khe cỏch nhau 0,8mm và cỏch màn quan sỏt là 1,2m Chiếu đồng thời
hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,75μm và λ2 = 0,5μm vào hai khe I-õng Nếu bề rộng vựng giao thoa là 10mm thỡ
cú bao nhiờu võn sỏng cú màu giống màu của võn sỏng trung tõm
A cú 5 võn sỏng B cú 4 võn sỏng C cú 3 võn sỏng D cú 6 võn sỏng.
Cõu 32 Chiếu lần lượt vào catụt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ cú tần số f1 và f2 = 2f1 thỡ
hiệu điện thế làm cho dũng quang điện triệt tiờu cú giỏ trị tương ứng là 4V và 8V f1 cú giỏ trị là:
A f1 = 2,415.1015 (Hz) B f1 = 9,66.1014 (Hz)
C f1 = 1,932.1015 (Hz) D f1 = 1,542.1015 (Hz)
Cõu 33 Một hạt cú động năng bằng năng lượng nghỉ của nú Vận tốc của hạt đú là:
A 2.108m/s B 2,5.108m/s C 2,6.108m/s D 2,8.108m/s
Cõu 34.Chiờ́u vào catot của mụ ̣t tờ́ bào quang điờ ̣n các bức xa ̣ có bước sóng λ = 400nm và λ' = 0,25àm thì
thṍy võ ̣n tụ́c ban đõ̀u cực đa ̣i của electron quang điờ ̣n gṍp đụi nhau Xác đi ̣nh cụng thoát eletron của kim loa ̣i làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s
A A = 3,3975.10-19J B A = 2,385.10-18J C A = 5,9625.10-19J D A = 1,9875.10-19J
Cõu 35.Cho 1 eV = 1,6.10-19 J, h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Khi electron trong nguyên tử hyđrô chuyển
từ quỹ đạo dừng có năng lợng Em = -0,85 eV sang quỹ đạo dừng có năng lợng En = -13,6 eV thì nguyên tử bức xạ điện từ có bớc sóng:
A 0,4340àm B 0,0974à m C 0,4860à m D 0,6563à m
Cõu 36 Taùi thụứi ủieồm ban ủaàu ngửụứi ta coự 1,2g 222 Rn
86 Radon laứ chaỏt phoựng xaù coự chu kyứ baựn raừ T = 3,6 ngaứy Sau khoaỷng thụứi gian t = 1,4T soỏ nguyeõn tửỷ 222 Rn
86 coứn laùi laứ?
A N = 1,874.1018 B N = 2,165.1019 C N = 1,2336.1021 D N = 2,465.1020
Cõu37 Biết khối lượng mα=4,0015u; mp=1,0073u; mn=1,0087u; 1u=931,5MeV Năng lượng tối thiểu toả
ra khi tổng hợp được 22,4l khớ Heli (ở đktc) từ cỏc nuclụn là
A 1,41.1024MeV B 2,5.1026 MeV C 1,11.1027 MeV D 1,71.1025 MeV
Cõu 38: 23
11Na là chất phúng xạβ −
và biến thành Magiờ cú chu kỳ bỏn ró là 15 giờ Ban đầu cú 1 lượng Na nguyờn chất Sau thời gian bao lõu thỡ tỉ số giữa số hạt nhõn Mg và Na bằng 3 ?
Cõu 39: Hạt nhõn 210Po
84 phúng xạ α và biến thành hạt nhõn X Lỳc đầu cú 42g poloni Sau 3 chu kỡ khối lượng chất X được tạo thành là
Cõu 40: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện cú giới hạn quang điện là λ0 Chiếu lần lượt tới bề
mặt catốt hai bức xạ cú bước súng λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm thỡ vận tốc ban đầu cực đại của cỏc electron bắn ra khỏc nhau 1,5 lần Bước súng λ0 là :
A λ0 = 0,775μm; B λ0 = 0,6μm; C λ0 = 0,25μm; D λ0 = 0,625μm;
Trang 5đề 2 ôn tập đại học II.PHẦN RIÊNG(10 câu) (Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần A hoặc B)
A.Theo chương trình cơ bản
Câu 41: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn
(đặt song với mặt phẳng chứa hai khe) là 2m Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm Bề rộng vùng giao thoa là 25mm (đối xứng qua vân trung tâm) Số vân sáng quan sát được trên màn là:
Câu 42: Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ
âm Ngưỡng nghe của âm đó là I0 =10-12 W/m2.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB.Cường độ âm I tại A có giá trị là
A 70W/m2 B 10-7 W/m2 C 107 W/m2 D 10-5 W/m2
Câu 43: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm
2 1 100
t = +t s số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5% Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là
Câu 44: Mạch xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp, biết các điện áp hiệu dụng UR=
15V,UL=20V, UC=40V.Hệ số công suất của mạch là:
Câu 45: Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ 4 cos 5 0,5
6
x= π − πt
, trong đó x tính bằng cm và t
giây Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x= 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ ?
A t = 3s B t = 6s C 4
3
3
t = s
Câu 46: Một đèn Lade có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7µm Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:
A 3,52.1016 B 3,52.1019 C 3,52.1018 D 3,52.1020
Câu 47: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C =
π
1
10 – 4F, cuộn dây cảm thuần L =
π
2
1
H và điện trở thuần có R thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 80V và tần số f = 50 Hz Khi thay đổi R thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại là:
Câu 48: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g treo trên
giá cố định.Con lắc dao động điều hoà với biên độ A =2 2 cm theo phương thẳng đứng.Lấyg =10 m/s 2.,, π2=10 Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A 20π m/s B 2π cm/s C 20π cm/s D 10π cm/s.
Câu 49 Ta cần truyền một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu điện thế hiệu dụng 10(kV) Mạch điện có hệ số công suất cosϕ=0,85 Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên
đường dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị
A R ≤ 3,61(Ω) B R ≤ 36,1(Ω) C R ≤ 361(Ω) D R ≤ 3,61(kΩ)
Câu 50 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
III.PHẦN RIÊNG(10 câu) (Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần A hoặc B)
Trang 6đề 2 ôn tập đại học
A.Theo chương trình nâng cao
Câu 51 Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là 42Hz thì thấy trên dây có 7 nút Muốn trên dây AB có 5 nút thì tần số phải là
Câu 52 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng khối lượng
m=100(g) Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc
20π 3(cm / s)hướng lên Lấy g=π2=10(m/s2) Trong khoảng thời gian 1/4 chu kỳ quãng đường vật đi được
kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A 4,00(cm) B 2,54(cm) C 5,46(cm) D 8,00(cm)
Câu 53 Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36(Ω) và dung kháng là 144(Ω) Nếu mạng điện có tần số f2 = 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giá trị f1 là
Câu 54.Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 12,3 kg.m2 Bánh xe quay với vận tốc góc không đổi và quay được 602 vòng trong một phút Tính động năng của bánh xe
Câu 55.Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay được 16 s Bỏ qua mọi lực cản
A 1500 rad B 150 rad C 750 rad D 576 rad
Câu 56.Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A (√3 - 1)A B A C A.√3 D A.(2 - √2)
Câu 57.Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là
λ0 = 122,0nm, của hai vạch H α và Hβ lần lượt là λ1 = 656,0nm và λ2 = 486,0nm Bước sóng hai vạch tiếp theo trong dãy Laiman là:
A λ01 = 102,9µm và λ02 = 97,5µm; B λ01 = 102,9nm và λ02 = 97,5nm;
C λ01 = 10,29µm và λ02 = 9,75µm; D λ01 = 10,29nm và λ02 = 9,75nm;
Câu 58: Hạt nhân 14
6C là một chất phóng xạ β -, nó có chu kì bán rã là 5730 năm Sau bao lâu thì lượng chất phóng xạ của mẫu chỉ còn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó? Chọn đáp án đúng sau đây:
Câu 59.Cho phản ứng hạt nhân3717Cl + p →3718Ar + n, khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2 Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là:
A.Thu vào 2,562112.10-19J B.Toả ra 1,60132MeV
C.Toả ra 2,562112.10-19J D.Thu vào 1,60132MeV
Câu 60 Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:
A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1