Chuyên đề 1. Lượng giác .................................................................................................... 1 Chuyên đề 2. Nhị thức Newton ......................................................................................... 6 Chuyên đề 3. Tổ hợp Xác suất ........................................................................................ 13 Chuyên đề 4. Phương pháp quy nạp, dãy số tăng giảm ................................................. 18 Chuyên đề 5. Cấp số cộng, cấp số nhân ............................................................................ 24 Chuyên đề 6. Quan hệ song song ...................................................................................... 34 Đề số 01. THPT Bình Hưng Hòa (2017 – 2018) .......................................................... 49 Đề số 02. THPT Trần Phú (2017 – 2018) ...................................................................... 52 Đề số 03. THPT Nguyễn Chí Thanh (2017 – 2018) .................................................... 55 Đề số 04. THPT Nguyễn Thượng Hiền (2017 – 2018) ............................................... 58 Đề số 05. THPT Trần Quang Khải (2017 – 2018) ........................................................ 61 Đề số 06. THPT Trung Học Thực Hành (ĐHSP) (2017 – 2018) ................................ 64 Đề số 07. THPT Trần Cao Vân (2017 – 2018) .............................................................. 68 Đề số 08. THPT Bình Tân (2017 – 2018) ...................................................................... 71 Đề số 09. THPT Nguyễn Thái Bình (2017 – 2018) ...................................................... 74 Đề số 10. THPT Trường Chinh (2017 – 2018) ............................................................. 76 Đề số 11. THPT Vĩnh Lộc B (2017 – 2018) ................................................................... 80 Đề số 12. THPT Tây Thạnh (2017 – 2018) ................................................................... 83 Đề số 13. THPT Tân Bình (2017 – 2018) ...................................................................... 86 Đề số 14. THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa (2017 – 2018) ............................................ 90 Đề số 15. THPT Chuyên Lê Hồng Phong (2017 – 2018) ............................................ 93 Đề số 16. THPT Nguyễn Thị Minh Khai (2017 – 2018) ............................................. 96 Đề số 17. THPT Gia Định (2017 – 2018) ...................................................................... 99 Đề số 18. THPT Nguyễn Hữu Cầu (2017 – 2018) ....................................................... 101 Đề số 19. THPT Trung Học Phổ Thông Năng Khiếu (2017 – 2018) ........................ 104 Đề số 20. THPT Bùi Thị Xuân (2017 – 2018) ............................................................... 107
Trang 1N¨m häc 2018 – 2019
M«n To¸n Tài liệu ôn thi lớp 11 học kì 1
Trang 2MỤC LỤC
Trang
Chuyên đề 1 Lượng giác 1
Chuyên đề 2 Nhị thức Newton 6
Chuyên đề 3 Tổ hợp & Xác suất 13
Chuyên đề 4 Phương pháp quy nạp, dãy số tăng giảm 18
Chuyên đề 5 Cấp số cộng, cấp số nhân 24
Chuyên đề 6 Quan hệ song song 34
Đề số 01 THPT Bình Hưng Hòa (2017 – 2018) 49
Đề số 02 THPT Trần Phú (2017 – 2018) 52
Đề số 03 THPT Nguyễn Chí Thanh (2017 – 2018) 55
Đề số 04 THPT Nguyễn Thượng Hiền (2017 – 2018) 58
Đề số 05 THPT Trần Quang Khải (2017 – 2018) 61
Đề số 06 THPT Trung Học Thực Hành (ĐHSP) (2017 – 2018) 64
Đề số 07 THPT Trần Cao Vân (2017 – 2018) 68
Đề số 08 THPT Bình Tân (2017 – 2018) 71
Đề số 09 THPT Nguyễn Thái Bình (2017 – 2018) 74
Đề số 10 THPT Trường Chinh (2017 – 2018) 76
Đề số 11 THPT Vĩnh Lộc B (2017 – 2018) 80
Đề số 12 THPT Tây Thạnh (2017 – 2018) 83
Đề số 13 THPT Tân Bình (2017 – 2018) 86
Đề số 14 THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa (2017 – 2018) 90
Đề số 15 THPT Chuyên Lê Hồng Phong (2017 – 2018) 93
Đề số 16 THPT Nguyễn Thị Minh Khai (2017 – 2018) 96
Đề số 17 THPT Gia Định (2017 – 2018) 99
Đề số 18 THPT Nguyễn Hữu Cầu (2017 – 2018) 101
Đề số 19 THPT Trung Học Phổ Thông Năng Khiếu (2017 – 2018) 104
Đề số 20 THPT Bùi Thị Xuân (2017 – 2018) 107
Trang 3Chuyên đề 1 Phương trình lượng giác
Đỏp số: 3 , 12 4 x k x k
Đỏp số: 2 2 , ( ) 3 x k k 3 Giải: 2 tan sin 2 4 x x 4 Giải: 1 3 sin 2 tan cos 2 2 2 x x x
Đỏp số: , ( ) 4 x k k
Trang 4
5 Giải: 2 sin(x 45 ) 1 6 Giải: 2 sin 42 x 3 cos 42 x 5 sin 4 cos 4 x x
Đáp số: x 75 k360 , x 195 k360
Đáp số: 1 3 , arctan 16 4 4 2 4 x k x k 7 Giải: 4 sin2x 23 cosx190 8 Giải: 3 cos 2x sin 2x 3.
Đáp số: 3 arccos 2 4 x k
6
Trang 59 Giải: 3 sin 2xcos 2x 2 10 Giải: 2
Đáp số: 6 x k với k
Đáp số: x k với k 11 Giải: 2 sin 3 0 3 x 12 Giải: 5 5 cos xsin x sinxcos x
Đáp số: 2 2 , 2 3 x k x k
Đáp số: 4 x k với k 13 Giải: cos 2x 5 sinx 2 0 14 Giải: sin 5x 3 cos 5x 2.
Đáp số: 7 2 , 2 6 6 x k x k
,
Trang 615 Tính tổng các nghiệm thuộc khoảng
2 cos 3x sinx cos x
16 Tìm tổng tất cả các nghiệm thuộc đoạn
2
Đáp số: Tổng các nghiệm bằng 3 2
Đáp số: Tổng các nghiệm bằng 105 2 17 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có nghiệm: sin cos 5 m x x 18 Tìm tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm: 4 sinx (m4)cosx2m 5 0
Đáp số: m hoặc 2 m 2
Trang 7
19 Có bao nhiêu giá trị của tham số thực
a để hàm số cos sin 1
y
x
giá trị lớn nhất bằng 1
phương trình có nghiệm:
Đáp số: a 1 Có 2 giá trị của a
Đáp số: amax 8 / 3 21 Tìm tham số m để phương trình sau có nghiệm cos 2 sin 3 2 cos sin 4 x x m x x 22 Nếu gọi x là nghiệm của phương trình sin cosx x2(sinxcos )x 2 thì giá trị của P 3 sin 2x bằng bao nhiêu ?
Đáp số: 2 2 11m
Trang 8
Chuyên đề 2 Nhị thức Newton
2
Ta cú: 3A n3 2C n2 3300
( 3)! 2!( 2)!
3 (n n 1)(n 2) n n( 1) 330 0
6
n
: thỏa món điều kiện
!
( )!
k
n
n
A
và
! ( )! !
k n
n C
Giải tương tự với BPT, nhưng chọn n
Đỏp số: x 4
3 Giải: 3C n34 2A n22 24(n2) 4 Giải: C n6 3C n7 3C n8 C n9 2C n82
Đỏp số: n 5
Trang 95 Tìm số hạng không chứa x trong khai
triển nhị thức
10 4
1
x x
với x 0.
6 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
nhị thức
15
2 1
2x
x
với x 0
Lời giải Số hạng tổng quát:
1
k
k
x
Số hạng không chứa x 105k 0
2
k
Do đó số hạng cần tìm là C 102 45
Cần nhớ: Khai triển Newton
0
n k
với số mũ của a
giảm và số mũ của b tăng
Công thức: a a m n a m n , m m n
n
a a a
và .
( )m n m n
a a thường được sử dụng
Đáp số: Số hạng không chứa x là 96096 7 Tìm hệ số của số hạng chứa x trong 5 khai triển 11 3 1 2x x với x 0. 8 Tìm số hạng chứa x trong khai triển nhị 15 thức 10 3 2 2 x x với x 0.
Đáp số: Hệ số cần tìm là C114.24 5280
Đáp số: Số hạng cần tìm là 960x15 9 Tìm hệ số của số hạng chứa x trong 48 khai triển nhị thức 24 3 2 2 x x 10 Tìm hệ số của số hạng đứng chính giữa trong khai triển nhị thức 20 2 3 x x
Đáp số: Hệ số cần tìm là 2704156
Đáp số: Hệ số cần tìm là C2010 103
Trang 1011 Tìm hệ số của số hạng có số mũ của x
gấp đôi số mũ của y trong
15 2
2y
x x
12 Tìm số hạng mà trong đó số mũ của x gấp
3 lần số mũ của y trong khai triển nhị thức
Newton: (2x2 3 ) xy 10
Đáp số: Hệ số cần tìm là C15323 3640
Đáp số: Số hạng cần tìm là 1959552x y15 5 13 Trong khai triển 1 , n x x hệ số số hạng thứ ba lớn hơn hệ số số hạng thứ hai là 35 Tính số hạng không chứa x 14 Trong khai triển của nhị thức 2 2 n x x cho biết tổng hệ số của ba số hạng đầu tiên bằng 97 Tìm hệ số của số hạng có chứa x4
Đáp số: n 10 Hệ số cần tìm là 252.
Trang 11
15 Tìm hệ số của x trong khai triển nhị 8
thức (x 2 2) ,n biết số nguyên dương n
thỏa mãn A n38C n2 C n1 49
,
n x
x
biết n
thỏa mãn 4C n312C n2 A n3
Đáp số: n 7 Hệ số cần tìm là 280.
Đáp số: n 11 Hệ số cần tìm là 42240.
17 Tìm số hạng chứa x trong 4 2 3 1 2 , n x x biết n thỏa mãn 3C n214A n2 8 n 18 Biết hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức (12 )x2 n bằng 40 Hãy tìm số nguyên đương n
Đáp số: n 7 Số hạng thỏa là 2 5 4 72 C x
Trang 12
19 Tính tổng:
0 2 1 22 2 23 3 2n n
20 Tính tổng:
Nhận xét Không có số mũ giảm nên chọn
1,
a số mũ của số 2 tăng nên chọn b 2
và tất cả là dấu cộng nên xét (a b) n
Giải Xét khai triển:
(1 2)n 3n n k n k1 2k n 2k k
Suy ra S 3 n
Đáp số: S 3 n 21 Tính tổng: 0 1 2 2 1 2 2 2 2 2n 2n n n n n n S C C C C C 22 Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 0 2 1 4 2 8 3 2n n 243 n n n n n C C C C C
Đáp số: S 0
Đáp số: n 5 23 Tìm số nguyên dương n thỏa mãn: 0 1 1 2 2 3n 3n 3n ( 1)n n 2048 n n n n C C C C 24 Tính tổng: 16 0 15 1 14 2 15 16 16 16 16 16 16 3 3 3 3 S C C C C C
Đáp số: n 11
Đáp số: S 2 16
Trang 1325 Tìm số nguyên dương n thỏa mãn:
Nhận xét: Đây là dạng toàn lẻ (hoặc toàn chẵn),
hoặc trừ lại với nhau
Nhận thấy: không có số mũ tăng hoặc giảm nên
Xét hai khai triển:
(1 1)
(1 1)
Trừ vế theo vế, ta được:
2 1
2n 1 11
2n 10 n 5
Đáp số: n 5 27 Tìm hệ số của x6 trong 1 3 , n x x biết n thỏa: 1 2 3 n 1023 n n n n C C C C 28 Tìm hệ số của x7 trong khai triển biểu thức 2 (23 )x n thành đa thức, biết n thỏa: 1 3 5 2 1 2 1 2 1 2 1 2n 1 1024 n n n n C C C C
Đáp số: n 10 Hệ số cần tìm là 210
Đáp số: Hệ số cần tìm là C107.2 ( 3) 3 7
Trang 1429 Xét khai triển nhị thức của đa thức:
2
n
30 Xét khai triển nhị thức của đa thức:
2
n
Tìm n biết , a0 8a1 2a2 1
Đáp số: a 5 672
Đáp số: n 5 31 Cho khai triển nhị thức Newton: 2 0 1 2 ( 3)n n n x a a xa x a x Gọi S là tập hợp chứa các số tự nhiên n để a là số lớn nhất trong các số 10 a0, ,a 1
2, , n a a Tính tổng các phần tử của S 32 Xét khai triển nhị thức của đa thức: 1 1 1 0 ( 2)n n n , n n x a x a x a x a với n là số nguyên dương Biết rằng: 9 8 n n a a và a n9 a n10. Hỏi giá trị của n bằng bao nhiêu ?
Đáp số: Tổng các phần tử của S bằng 205
Trang 15
Chuyên đề 3 Tổ hợp & Xác suất
1 Từ một hộp chứa 4 quả cầu trắng, 6 quả
cầu xanh kớch thước và khối lượng như
nhau Lấy ngẫu nhiờn 3 quả cầu Tớnh
xỏc suất để 3 quả cầu lấy được cú đỳng
một màu ?
2 Lớp 11A cú 7 học sinh giỏi, trong đú cú 3 bạn
nữ Giỏo viờn chủ nhiệm chọn ngẫu nhiờn 3 bạn trong cỏc bạn học sinh giỏi trờn để đi dự
lễ tuyờn dương cấp trường Tớnh xỏc suất để trong ba bạn được chọn cú cả nam và nữ
Lời giải Chọn 3 quả cầu trong 10 quả cầu,
suy ra số phần tử khụng gian mẫu là:
3
10
Gọi A là biến cố: “ba quả lấy cựng màu”
TH1: Chọn 3 quả màu trắng cú 3
4
C cỏch
TH2: Chọn 3 quả màu xanh cú 3
6
C cỏch
Theo quy tắc cộngn A( )C43 C63 24
Do đú xỏc suất cần tỡm của biến cố A là:
( ) 24 1
( )
( ) 120 5
n A
P A
n
Đỏp số: 6 ( ) 7 P A 3 Từ một hộp đựng 5 bi xanh, 6 bi đỏ và 4 bi vàng, tất cả cỏc bi khỏc nhau đụi một, người ta lấy ngẫu nhiờn ba bi Tớnh xỏc xuất để ba bi được chọn chỉ gồm đỳng hai màu 4 Thầy giỏo cú 10 cõu hỏi trắc nghiệm, trong đú cú 6 cõu đại số và 4 cõu hỡnh học Thầy gọi bạn An lờn bảng chọn ngẫu nhiờu 3 cõu trong 10 cõu hỏi để trả lời Tớnh xỏc suất để bạn An chọn ớt nhất một cõu hỡnh học
Đỏp số: 43 ( ) 65 P A
( ) 6
P A
Trang 165 Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3
quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy
ngẫu nhiên 3 quyển sách Tính xác suất
để trong ba quyển sách lấy ra có ít nhất
một quyển là toán
6 Một lô hàng gồm 30 sản phẩm tốt và 10
sản phẩm xấu Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm Tính xác suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt
Đáp số: 37 ( ) 42 P A
Đáp số: 244 ( ) 247 P A 7 Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tìm xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ chia hết cho 10 8 Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi đỏ bằng số bi vàng
Đáp số: 99 ( ) 667 P A
Trang 17
9 Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1
đến 9 Rút ngẫu nhiên 2 thẻ và nhân hai
số ghi trên hai thẻ lại với nhau Tính xác
suất để tích nhận được là số chẵn
10 Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất
Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm Xác
suất để phương trình x2 bx 2 0 có
hai nghiệm phân biệt là bao nhiêu ?
Đáp số: 13 18
Đáp số: 2 ( ) 3 P A 11 Gọi E là tập các số tự nhiên gồm năm chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Lấy ngẫu nhiên một số trong E tính xác suất để lấy được số chia hết cho 5 12 Gọi E là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 7 Tập E có bao nhiêu phần tử ? Chọn ngẫu nhiên một phần tử của E, tính xác suất được chọn chia hết cho 3
Đáp số: 13 ( ) 49 P A
( ) 5
P A
Trang 1813 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập các số
có 4 chữ số khác nhau Lấy ngẫu nhiên
1 số trong các số được lập, tính xác suất
để số được lấy có hai chữ số chẵn, hai
chữ số lẻ ?
sinh gồm 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ tập trung ngẫu nhiên theo một hàng dọc Tính xác suất để người đứng ở đầu hàng và cuối hàng đều là học sinh nam
Đáp số: 3 ( ) 5 P A
Đáp số: 7 ( ) 22 P A 15 Một tổ học sinh trong lớp 11A tường 1 THPT X có 4 em nữ và 5 em nam được xếp thành một hàng dọc Tính xác suất để chỉ có hai em nữ A B, đứng cạnh nhau, còn các em nữ còn lại không đứng cạnh nhau và cũng không đứng cạnh A B, 16 Cho hai đường thẳng d1d2. Trên d có 6 1 điểm phân biệt được tô màu đỏ Trên d có 2 4 điểm phân biết được tô màu xanh Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với nhau Chọn ngẫu nhiên một tam giác Tính xác suất thu được tam giác có hai đỉnh màu đỏ ?
Đáp số: 5 63 P
( )
8
Trang 1917 Lập các số tự nhiên có 7 chữ số từ các chữ số 1, 2, 3, 4 Tính xác suất để số lập được thỏa mãn: các chữ số 1, 2, 3 có mặt hai lần, chữ số 4 có mặt 1 lần đồng thời các chữ số lẻ đều
nằm ở các vị trí lẻ (tính từ trái qua phải)
Đáp số: 9 ( 2 ) 819 P A
18 Một học sinh A thiết kế một bảng khóa điện tử để khóa một hộp bí mật Bảng gồm 10 nút, mỗi nút được ghi một số từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số Để mở được hộp bí mật này cần nhấn liên tiếp 3 nút khác nhau sao cho 3 số trên 3 nút đó theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy số tăng và có tổng bằng 10 Bạn A mang hộp đến lớp cho các bạn thử mở Một bạn B trong lớp không biết quy tắc mở nên đã nhấn ngẫu nhiên liên tiếp 3 nút khác nhau trên bảng khóa Tính xác suất để bạn B mở được hộp bí mật
Đáp số: 8 1 ( ) 720 90 P E
19 Xét tập hợp A gồm tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số từ A Tính xác suất để số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước (tính từ trái sang phải) ?
Đáp số: 1 ( ) 216 P A
Trang 20Chuyên đề 4 Phương pháp quy nạp, dãy số tăng giảm
Phương phỏp quy nạp toỏn học
Bài toỏn Chứng minh mệnh đề chứa biến P n( ) đỳng với mọi số nguyờn dương n
Phương phỏp
Ta phải chứng minh P n( ) đỳng với n k 1
Kết luận: mệnh đề P n( ) đỳng với mọi số nguyờn dương n
2
1.42.7 n n(3 1)n n( 1) ( )
2 Chứng minh rằng với mọi n ta cú: , 2 1.22.53.8 n n(3 1)n n( 1) Lời giải Với n 1 VT( ) VP( ) 4 Suy ra ( ) đỳng với n 1 Giả sử ( ) đỳng với n k, nghĩa là cú: 2 1.42.7 k k(3 1)k k( 1) Ta chứng minh ( ) đỳng với n k 1, nghĩa là cần chứng minh: 2 1.4k k(3 1) (k 1)(3k 4) (k 1)(k2) Thật vậy, ta cú: 2 ( 1) 1.4 2.7 (3 1) ( 1)(3 4) k k k k k k 2 ( 1) ( 1)(3 4) k k k k 2 (k 1)(k 2) ( ) đỳng khi n k 1 Kết luận: Theo nguyờn lý quy nạp, ( ) đỳng với mọi số nguyờn dương n
3 Chứng minh với mọi số nguyờn dương n thỡ 2 2 2 2 ( 1)(2 1) 1 2 3 6 n n n n
Trang 21
4 Chứng minh với mọi số n thì ta có , 2 2 2 2 2 ( 1)(2 1)
3
5 Chứng minh với mọi số n thì ta có: , 2 2 3 3 3 3 ( 1) 1 2 3 4 n n n
6 Chứng minh: 1 1 1 12 1 1 1 1 1 4 9 16 2 n n n với n và n 2
Trang 22
7 Chứng minh với mọi số n thì , u n n3 11n chia hết cho 6
Trang 23
10 Chứng minh với mọi số n thì , 4n 15 1
n
u n chia hết cho 8
n
u chia hết cho 7
Trang 24
Phương pháp xét tính tăng giảm của dãy số
Nếu u n1u n thì ( )0 u tăng n Nếu u n1u n thì ( )0 u giảm n
n
u u
thì ( )u là dãy số giảm n
13 Xét tính tăng, giảm của dãy số sau:
11
n
n u
15 Xét tính tăng, giảm của dãy số sau:
17 Xét tính tăng, giảm của dãy số sau:
Trang 2519 Xét tính tăng, giảm của dãy số sau:
n n
21 Xét tính tăng, giảm của dãy số sau:
2
3n n
Trang 26Chuyên đề 5 Cấp số cộng, cấp số nhân
23 Tỡm số hạng đầu, cụng sai và tổng của
20 số hạng đầu tiờn của cấp số ( ),u n biết
rằng 2 5 3
10.26
24 Tỡm số hạng đầu, cụng sai và tổng của 20 số
hạng đầu tiờn của cấp số ( ),u n biết rằng
10.17
13
14.130
Tỡm số hạng đầu tiờn, cụng sai và tổng
của 30 số hạng đầu tiờn của cấp số cộng
26 Tỡm số hạng đầu và cụng sai của cấp số
Đỏp số: u1 5, d 2, S10 140
Trang 2727 Cho cấp số cộng ( )u có công sai n d Biết
u u Tính tổng của 15 số hạng
đầu tiên của cấp số cộng đó
28 Cho cấp số cộng ( )u có công sai n d Biết
2013 6 1000
u u Tính tổng của 2018 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó
Trang 2833 Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số
cộng, biết tổng của chúng bằng 15 và
tổng bình phương của chúng bằng 83
34 Tìm 5 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng
tăng, biết tổng của chúng bằng 40 và tổng bình phương của chúng bằng 480
Trang 2939 Người ta trồng cây theo hình tam giác
với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây,
hàng thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có 3
cây,… ở hàng thứ n có n cây Biết đã
trồng hết 4950 cây Hỏi có mấy hàng ?
40 Trong sân vận động của câu lạc bộ Quận
Tân Phú, có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên
có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước 4 ghế, hỏi sân vận động đó có tất cả bao nhiêu ghế ?
42 Một công ti trách nhiệm hữu hạn thực hiện
việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ti là 4,5 triệu đồng/quý, và
kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 0, 3 triệu đồng mỗi quý
Tính tổng tiền lượng nhận được sau 3 năm
43 Bạn An chơi trò chơi xếp các que diêm thành tháp theo qui tắc thể hiện như hình vẽ Để
xếp được tháp có 10 tầng thì bạn An cần đúng bao nhiêu que diêm ?
Trang 30sai d 3cm. Biết cạnh lớn nhất là 44cm Số cạnh của đa giác đó là ?
Đáp số: Số cạnh của đa giác bằng 4.
Trang 3149 Cho cấp số nhân thỏa: 1 5
51.102
4 1
4 1
Đáp án: Tổng của 8 số hạng đầu tiên là 3060.
Đáp số: 24576 là số hạng thứ 12.
Trang 3251 Tìm số hạng đầu tiên và công bội của
cấp số nhân ( ),u n biết 3 5
90.240
u q
u q
số nữa để tạo thành một cấp số nhân
Tìm bốn số đó
54 Giữa các số 243 và 1 hãy đặt thêm bốn số
nữa để tạo thành một cấp số nhân Tìm công bội của cấp số nhân đó
56 Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp số
nhân, trong đó số hạng thứ hai nhỏ hơn số hạng thứ nhất 35, còn số hạng thứ ba lớn
Trang 33; cos ; tan6
theo thứ tự đó là một cấp số nhân Tính cos 2
Đáp số: cos 2 2 cos2 1 0,5.
cạnh AB theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân có công bội q Tìm công bội q
Đáp số: 2q 22 2.
Trang 34Do các nghiệm này lập thành cấp số nhân
và ta sắp xếp các nghiệm này theo thứ tự
tăng dần được các dãy số sau:
Trang 35
tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích S4, , ,S5 S100 (tham
Trang 36Chuyên đề 6 Quan hệ song song
của AC và BD E K; , lần lượt là trung điểm BC SC,
Trong tam giỏc SBC cú EK là đường trung bỡnh EK SB
H O
T
R
M
Trang 372 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên các cạnh SD và AB
lần lượt lấy các điểm M N, sao cho SD 3SM và AN 2NB
Trang 38
3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M N, lần lượt
là trung điểm của SA CD, và G là trọng tâm tam giác ACD
phẳng ( ) và hình chóp S ABCD
G N
Trang 394 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi , , M N P lần
lượt là trung điểm của SD SB OC , ,
c) Mặt phẳng ( ) qua N song song với SO và AD, ( ) cắt AB CD SC lần lượt tại , , , ,
E F T Tứ giác NEFT là hình gì ?
P
Trang 405 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm
của SC và N là điểm trên đường chéo BD sao cho BD 3BN
LAI
S S