PHÂN BIỆT HIV & AIDS HIV thuộc họ Retrovirus, nhóm Lentivirus gây hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải Là một ARN virus có men sao chép ngược Virus gắn vào TB chủ bằng lipoprotein
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
HIV VÀ THAI
NGƯỜI HƯỚNG DẪN:PGS NGUYỄN TẤT THẮNG PGS NGÔ THỊ KIM PHỤNG HỌC VIÊN: BS PHẠM THỊ HOÀNG MẬN
Trang 2DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
TÊN VIẾT TẮT TÊN ĐẦY ĐỦ
HIV Human Immunodeficiency Virus
AIDS Acquired Immunodeficiency Syndrome UNGASS United Nations General Assembly Soecial Session UNAIDS joint United Nations Programme on HIV/AIDS
O R Odds Ratio
S T D Sexual Transmitted Diseases
C D C Control Disease Centers and Prevention AZT Zidovudine
3TC Lamivudine
NFV Nelfinaver
NVP Nevirapine
ARV AntiRetroVirus
Trang 3PHẦN MỞ ĐẦU
HIV/AIDS đang là vấn đề mang tính toàn cầu Nhiều chiến lược phòng chống nhưng HIV vẫn lan rộng & trẻ hoá
Theo liên hợp quốc –phòng chống AIDS (UNAIDS& WHO)
HIV/AIDS vẫn đang gia tăng & chưa có biện pháp hữu hiệu nào ngăn chặn.
Báo cáo của Việt Nam (Đại hội đồng liên hiệp quốc -9/2006) mỗi ngày ở VN có thêm 100 người nhiểm mới
Tính đến 30/9/2010,VNam có 180.312người nhiểm HIV còn sống, 42.339người nhiểm HIV đã chuyển sang g đoạn AIDS,48.368
người tử vong vì AIDS.
CÁC NHÀ SẢN KHOA QUAN TÂM,ĐỂ GIẢM LÂY
TRUYỀN HIV TỪ MẸ CON
Trang 4MỤC TIÊU
1 Phân biệt được HIV& AIDS
2.Trình bày các đường lây truyền HIV
3 Phân tích cơ chế lây truyền HIV từ mẹ sang con
4 Trình bày diễn tiến lâm sàng HIV
5 Liệt kê 4 loại XN cận lâm sàng
6 Trình bày nguyên tắc điều trị dự phòng lây truyền
mẹ - con
7 Ứng dụng lâm sàng
Trang 5PHÂN BIỆT HIV & AIDS
HIV thuộc họ Retrovirus, nhóm Lentivirus gây hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
Là một ARN virus có men sao chép ngược
Virus gắn vào TB chủ bằng lipoprotein gp120 nhô ra từ vỏ
Nhờ men dịch đảo mã ghép vào nhiểm sắc thể TB chủ, vào khối di truyền TB chủ sinh sôi thành siêu vi mới
Nhiểm HIV suy sụp nặng nề hệ thống miễn dịch chống lại các loại nhiểm trùng hội chứng suy giảm miễn dịch
mắc phải AIDS
Trang 6HÌNH DẠNG HIV
Adapted from RC Gallo: Sci Am 256:46,1987
Trang 7CẤU TRÚC HIV
Adapted from RC Gallo: Sci Am 256:46,1987
Trang 8CHU TRÌNH TĂNG SINH HIV
HIV mang ARN có đặc tính chuyển gen ARN thành AND bằng men sao chép ngược.
Tăng sinh HIV bắt đầu từ ái tính gp120, kết dính vùng VI gần đoạn cuối N vào thụ thể CD4 ( tế bào ký chủ) có chức năng giúp đỡ , khởi động hệ thống miễn dịch.
HIV chui qua màng tế bào( bám vào thụ thể & đồng thụ thể)màng siêu vi biến hình & pha trộn màng TB ký chủ
biến đổi ARN thàng đôi dây ADN
DNA xuyên qua màng nhân , xáp nhập trong TB ký chủ (qua intergrase) provirus được hình thành & sao chép.
Trang 9CHU TRÌNH TĂNG SINH HIV
qua nhiều lần biến đổi sau cùng tách đôi
enzym& RNA trong thành di truyền ở màng TB
ký chủ tiếp xúc huyết tương
nhô lên hạt tử siêu vi toàn vẹn nẩy mầm
Trang 10Adapted from AS Fauci, 1988
Trang 11BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
dựa trên lâm sàng & số lượng TCD4+ chia làm 3 mức độ, 9 dạng lâm sàng
Trang 12BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
Lâm sàng loại A gồm một trong ba biểu hiện
nhất hai vùng hạch , không kể vùng hạch háng )
& kéo dài ( hiện diện > 3tháng)
Trang 13BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
Lâm sàng nhóm B: những bệnh không nằm trong
nhóm A hoặc C , có liên quan đến bệnh nhiểm HIV :
sốt & tiêu chảy trên 1 tháng
Trang 14BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
Lâm sàng nhóm C xác định là AIDS gồm các bệnh
1 Candida phế quản , khí quản , phổi , thực quản
2 Ung thư xâm lấn cổ tử cung.
3 Coccidioidomycosis lan toả hoặc ngoài phổi
4 Nhiểm Cryptococcus ngoài phổi
5 Tiêu chảy do Cryptosporidia trên 1 tháng
6 Nhiểm CMV ngoài gan , lách & hạch , viêm võng
mạc do CMV
7 Bệnh não do HIV
8 Nhiểm Herpes simplex loét da , niêm kéo dài>1tháng
Trang 15BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
9 Nhiểm Histoplasma lan toả hoặc ngoài phổi
10 Nhiểm Isopora với tiêu chảy kéo dài > 1 tháng
11 Sarcoma kaposi
12 Lymphoma không phải Hodgkin
13 Nhiểm Mycobacterium avium , M kansasii ngoài
phổi
14 Lao phổi hoặc lao ngoài phổi
15 Viêm phổi do Pneumocystic carinni
Trang 16BA GIAI ĐOẠN NHIỂM HIV
1 Nhiểm trùng cấp: sau khi HIV xâm nhập 2-6W
số TB miễn dịch giảm, nồng độ virus tăng,
người nhiểm là nguồn lây
XN : bạch cầu đơn nhân tăng Số lượng &chức
năng TCD4+ giảm
không triệu chứng nhiều năm
Trang 17Triệu chứng lâm sàng giai đoạn nhiểm HIV cấp
( Ann Intern Med 2002 ; 137 381 )
Sốt – 96% Đau cơ-54% Gan, lách
to-14%
Nổi hạch – 74% Tiêu chảy-32% Sụt cân-13%
Viêm họng-70% Nhức đầu-32% Nấm
miệng-12%
Phát ban-70% Nôn ói-27% Dấu thần
kinh-12%
Trang 18BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
2 Nhiểm trùng tiềm ẩn: nhiều tuần sau nhiểm
HIV, người bệnh có đáp ứng miễn dịch với virus& triệu chứng tạm thời biến mất
3 AIDS:virus sinh sôi & gây nhiểm các TB miễn
dịch(vài năm >10năm)
xuất hiện (nhiễm trùng cơ hội, bệnh ác tính, tiêu chảy mạn …)
Trang 19– Các biến chứng liên quan đến số lượng tế bào
TCD4+ ở bệnh nhân nhiểm HIV ( Arch Intern Med 1995 ; 155 1537 )
- Hạch to toàn thân &
Trang 20<200/mm3 - Nhiểm Histoplasma &
Coccidiodomycose lan toả
-Lao kê & ngoài phổi
- Bệnh chất trắng lan toả nhiều vùng
- Suy kiệt
- Bệnh cơ tim
- Bệnh đa rễ thần kinh tiến triển
- Lymphoma không do Hodgkin
<100/mm3 - Herpes simplex lan toả
- Toxoplasmosis
- Cryptosporidiosis mạn
- -Nấm Candida thực quản
<50/mm3 - Nhiểm CMV lan toả - Lymphoma ở hệ thần
kinh trung ương
Trang 21CẬN LÂM SÀNG
A TEST ELISA:
Test chuẩn để sàng lọc HIV(độ nhạy>99,5%, nhưng độ
chuyên thấp)
Yếu tố liên quan dương giả bệnh gan, nhiểm siêu vi…
người nghi ngờ HIV phải làm thêm XN có độ chuyên biệt cao
B Western Blot:
Kháng nguyên có trọng lượng phân tử đã biết cho phản
ứng kháng thể chuyên biệt của nó
Âm tính: không có hoặc có 1băng tương đương protein
của gen HIV.Dương tính:nếu phát hiện được protein
tương ứng 3 gen quan trọng của HIV
MỘT NGƯỜI CÓ ELISA DƯƠNG TÍNH , CẦN XN WESTERN BLOT( TIÊU CHUẨN VÀNG )
Trang 22CẬN LÂM SÀNG
3 Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang:
TB bệnh tiếp xúc huyết thanh người nghi ngờ
Dương tính: kháng thể trong huyết thanh cố định
Trang 23CÁC ĐƯỜNG LÂY TRUYỀN HIV
A LÂY TRUYỀN QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC
(dạng trong monocyte nhiểm trùng& dạng tự do trong tinh dịch)
bệnh S.T.D…
B LÂY TRUYỀN QUA TIÊM CHÍCH MA TUÝ
- Hay gặp ở Việt Nam
Trang 24C MÁU & CÁC SẢN PHẨM CỦA MÁU
tương) nhiểm HIV
máu số người nhiểm HIV do truyền máu thấp
D LÂY NHIỄM NGHỀ NGHIỆP
(sẽ tăng nếu dụng cụ mang 1 lượng lớn máu, vết thương quá sâu, máu bệnh nhân chứa 1 lượng lớn HIV)
C GHÉP CƠ QUAN
D LÂY NHIỄM TỪ MẸ SANG CON :qua bánh
nhau, lúc sanh , cho con bú
Trang 25AIDS VÀ THAI
Trang 26CƠ CHẾ LÂY TRUYỀN MẸ - CON
1 Yếu tố về HIV: nồng độ HIV trong máu mẹ càng
cao lây truyền mẹ con càng cao
2 Yếu tố người mẹ
* Tình trạng miễn dịch & lâm sàng của mẹ ảnh
hưởng lây truyền HIV
* Lây nhiểm tăng khi mẹ suy giảm miễn dịch nặng,
số TB CD4 thấp (< 200/mm3), tỉ lệ CD4/CD8 cao
Trang 27CƠ CHẾ LÂY TRUYỀN MẸ - CON
*Theo U.S Public Health Service 2004, Watts
2002, nghiên cứu 552 thai phụ nhiểm HIV
Nồng độ HIV-RNA Tỉ lệ lây nhiểm mẹ con
Trang 28CƠ CHẾ LÂY TRUYỀN MẸ - CON
• Những yếu tố thuộc mẹ:
con#15-25%( các nước phát triển)
25-35% ( các nước đang phát triển
thiếu vitamin A , sắt…
gđ nhiểm cấp), mắc bệnh S.T.D…
Trang 29CƠ CHẾ LÂY TRUYỀN
3 Yếu tố liên quan thai
* Vius qua thai dưới dạng tự do hay bị thực bào bởi các ĐTB của bánh nhau
* Virus qua thai do nhiểm khuẩn ở bánh nhau : viêm màng ối , sốt rét, vỡ ối sớm nguy cơ tăng mỗi giờ sau vỡ ối là 2%
* Thường thường,virus qua nhau muộn (nửa sau của thai kỳ do lớp hội bào mỏng đi)
* Yếu tố cuộc sanh : chảy máu lúc sanh, cắt TSM, tổn thương ống sinh dục, sanh giúp…
OR=0,43 (0,32-0,55)
Trang 30CƠ CHẾ LÂY TRUYỀN MẸ - CON
4 Những yếu tố liên quan trẻ:
nhất & giúp trẻ miễn dịch tốt sữa mẹ vẫn có thể dùng
Trang 31CƠ CHẾ LÂY TRUYỀN MẸ- CON
Biện pháp giảm lây truyền mẹ-con khi bú mẹ:
họng trẻ
chuyển dạ, 1 liều cho trẻ ngay sau sanh), giảm 42% lây nhiểm qua sữa 6 tháng, giảm 42% sau 12tháng
Trang 32CHẨN ĐOÁN SỚM HIV Ở TRẺ
sanh, trung bình hội chứng AIDS là 9 tháng tuổi
kháng HIV truyền sang từ mẹ( trước 12-18 tháng)
Chẩn đoán dựa XN virus học: (rất tốn kém)
* Tìm kháng nguyên p24 của virus
* Nuôi cấy virus
Sau 18 tháng , nếu XN huyết thanh dương tính 2 mẫu chẩn đoán dương tính
Trang 33Điều trị dự phòng : Chiến lược chẩn đoán
và điều trị dự phòng ARV cho thai
Mẫu dương tính với 2 xét nghiệm HIV khác biệt
Trang 34Điều trị dự phòng lây truyền mẹ con
Xác định HIV (+)
từ trước tuần 28 -
36
Xác định HIV (+) từ sau tuần 36 và chưa có
chuyển dạ
Xác định HIV (+) ngay khi chuyển
AZT 300mg x 2/ngày 3TC 150mg x 2/ngày NFV 1250mg x2/ngày cho đến chuyển dạ
NVP200mgx1liều ngay khi bắt đầu chuyển dạ, không cần chờ xét
nghiệm khẳng định
Con
Xi-rô NVP 2mg/kg (1 liều) trong vòng 48h sau sanh+
Xi-rô AZT 2mg/kg mỗi 6h, cho đến 1 tuần sau sanh
Trang 35KẾT LUẬN
Nhiễm HIV/AIDS, đe doạ cuộc sống loài người,
không phân biệt địa dư, chủng tộc
căn bệnh nguy hiểm này, nhưng không giảm được
bao nhiêu
của người dân các nước nghèo , đang phát triển
đường lây , nhất là đường lây truyền từ mẹ sang con, nhằm tạo thế hệ sau tốt hơn.
Trang 36ỨNG DỤNG LÂM SÀNG
tiên , tư vấn bà mẹ xét nghiệm sàng lọc nhiễm
HIV cũng như trong chuyển dạ, để điều trị dự
phòng lây truyền mẹ - con
tối đa thương tổn màng ối như ối vỡ sớm, tránh
các thương tổn ống sinh dục, hạn chế cắt tầng sinh môn, sanh giúp…
lây nhiễm gần 50% ( OR = 0,43)
sanh đối với các bà mẹ nhiễm HIV
Trang 37TÀI LIỆU THAM KHẢO
TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT
1 Bộ y tế (2005), “Tài liệu hướng dẫn chẩn đoán vã điều trị HIV/AIDS”
2 Bộ y tế (2009) , “ Ước tính và dự báo nhiểm HIV/AIDS tại Việt Nam năm 2007-2012”
3 Bộ y tế ( 2007) ,” Luật phòng chống nhiểm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người
Trang 38TÀI LIỆU THAM KHẢO
HIV tại bệnh viện Hùng Vương từ 1996-2004”
187-193
biệt Đại Hội Đồng Liên Hiệp Quốc )
10 Nguyễn Ban Mai (2009), “ Tỉ lệ nhiểm HIV của chồng thai
phụ có HIV dương tính tại bệnh viện Từ Dũ
2008-2009”( luận án tốt nghiệp chuyên khoa cấp II )
11 Bộ môn phụ sản – đại học y dược tp Hồ Chí Minh (2007) ,
Lây truyền HIV từ mẹ sang con , bài giảng sảnh phụ khoa tập
I , nhà xuất bản y học , tr 499-506
12 Bộ môn phụ sản – đại học y dược tp Hồ Chí Minh (2007) ,
Chăm sóc sản phụ nhiểm HIV, thực hành sản phụ khoa ,nhà xuất bản y học , tr 112-119
Trang 39TÀI LIỆU THAM KHẢOTÀI LIỆU NƯỚC NGOÀI
Mcgraw-Hill, 22st edition, pp 1485-1513
Section Division of Disease Control Department of PublicHealth(1999)
“ HIV prevalence in pregnant women
behavior between HIV-infected pregnant women and their husbands in Bangkok, Thailand” AIDS Care, 11(6), 649-661
Contracept Fertil Sex , 21(2) , 145-148
resistance in HIV-Infected patients in Colombia, Int J Infect Dis
guidance for programs , Elizabeth A Preble and Ellen G Piwoz
Acaddemy for Educational Development , Mach 2002
HIV -1 from mother to child , NEJM 1996 ; 334(25) : 1619- 22
Trang 40CHÂN THÀNH CẢM ƠN
SỰ THEO DÕI QUÍ VỊ