1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 4 cau truc bang

17 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản ghirecord: Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể.. Các bước thực hiện:Bước 1: Chọn đối tượng Table trên bảng đối tượng 2.. Các bước thực hiện

Trang 1

Câu 1: Khởi động chương trình Access, sau đó tạo CSDL (cơ sở dữ liệu) có tên là QLHocsinh lưu trên ổ đĩa D:\

Câu 2: Access có những đối tượng nào?

KIỂM TRA BÀI CŨ

Bảng Mẫu hỏi Biểu mẫu Báo cáo Đối tượng của Access

Bảng

Trang 2

Bµi 4

CÊu tróc b¶ng

TiÕt PPCT: 9

Trang 3

Bảng Dữ liệu trong Access được lưu trữ dưới dạng bảng

Bảng gồm có các hàng và các cột Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL

Trường (field): Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện

thuộc tính của chủ thể cần quản lí

Bản ghi(record): Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm

dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể

Kiểu dữ liệu(Data type): Là kiểu dữ liệu được lưu trong

mỗi trường

1 Các khái niệm chính Trường

BẢNG

Bản

ghi

Trang 4

Kiểu dữ liệu(Data type)

Text Kiểu văn bản gồm các kí tự 0-255 kí tự

AutoNumber Kiểu số đếm, tăng tự động 4 hoặc 16 byte

Memo Kiểu văn bản 0 – 65536 kí tự

1 Các khái niệm chính

Một số kiểu dữ liệu thường dùng trong Access

Trang 5

Kiểu dữ liệu Mô tả Kích thước lưu trữ

Number Kiểu số 1, 2, 4 hoặc 8 byte

Date/Time Kiểu ngày/giờ 8 byte

Currency Kiểu tiền tệ 8 byte

AutoNumber Kiểu số đếm, tăng tự động 4 hoặc 16 byte

Yes/No Kiểu boolen (logic) 1 bít

Kiểu dữ liệu(Data type)

1 Các khái niệm chính

Trang 6

Các bước thực hiện:

Bước 1: Chọn đối tượng Table trên bảng đối tượng

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

a Tạo cấu trúc bảng

Bước 2: Nháy đúp Create table in Design view

Trang 7

Các bước thực hiện:

Bước 3: Tạo các trường cho bảng

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

a Tạo cấu trúc bảng

Trang 8

Các bước thực hiện:

Bước 4: Chỉ định khóa chính

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

a Tạo cấu trúc bảng

*Khóa chính là trường mà mỗi giá trị của nó xác định

duy nhất mỗi hàng của bảng, nghĩa là không có hai hàng giống hệt nhau

Trang 9

Các bước thực hiện:

Bước 4: Chỉ định khóa chính

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

a Tạo cấu trúc bảng

- Chọn trường làm khóa chính

- Nhấn vào biểu tượng chìa khóa.

Trang 10

Các bước thực hiện:

Bước 4: Chỉ định khóa chính

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

a Tạo cấu trúc bảng

Bước 5: Lưu cấu trúc của bảng

- Nhấn vào nút lệnh Save

- Nhập tên bảng vào ô Table Name và nhấn Ok

Trang 11

Các bước thực hiện:

Bước 1: Chọn đối tượng Table trên bảng đối tượng Bước 2: Nháy đúp Create table in Design view

Bước 3: Tạo các trường cho bảng

Bước 4: Chỉ định khóa chính

Bước 5: Lưu cấu trúc bảng

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

a Tạo cấu trúc bảng

Trang 12

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

a Tạo cấu trúc bảng

b Thay đổi cấu trúc bảng

- Thay đổi thứ tự các trường

- Thêm trường

- Xóa trường

- Thay đổi khóa chính

-Chọn bảng (nhấn chuột trái trên bảng 1 lần)

- Nhấn nút Design

Trang 13

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

a Tạo cấu trúc bảng

b Thay đổi cấu trúc bảng

- Thay đổi thứ tự các trường

- Thêm trường

- Xóa trường

- Thay đổi khóa chính

- Thay đổi thứ tự các trường

- Thêm trường

- Xóa trường

- Thay đổi khóa chính

Trang 14

2 Tạo và sửa cấu trúc bảng

a Tạo cấu trúc bảng

b Thay đổi cấu trúc bảng

c Xóa và đổi tên bảng

- Xóa bảng: Chọn Delete

- Đổi tên: Chọn Rename

Trang 15

Bài tập củng cố

Yêu cầu:

-Tạo cấu trúc bảng HOC_SINH trên.

Cho bảng sau:

-Thêm trường Gtinh (kiểu dữ liệu là Text) sau trường Ten.

- Đổi tên bảng HOC_SINH thành Hocsinh.

Trang 16

SAU BÀI HỌC CẦN NHỚ

- Các khái niệm về bảng, trường, bản ghi

- Các bước tạo cấu trúc bảng

- Các thao tác chỉnh sửa cấu trúc bảng

- Xóa và đổi tên bảng

VỀ NHÀ

- Học bài, đọc trước bài “bài tập và thực hành 2”

Ngày đăng: 25/12/2018, 10:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w