1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

phần mềm công cụ Fanuc mill

16 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 485,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vác mép và bo cạnh Chú ý: • Nếu đường dịch dao ngang của một trong hai G00/G01 quá ngắn, ở đó với việc chèn một chamfer hoặc một radius là điểm không xác định sẽ được thoát ra ngoài,

Trang 1

Chương 2: HỆ ĐIỀU HÀNH FANUC 21MB

I Cấu Trúc Một Chương Trình NC.

Chương trình CNC gia công trên máy phù hợp tiêu chuẩn DIN 66025

Chương trình CNC là chuỗi nối tiếp những câu lệnh chương trình chúng được lưu vào bộ điều khiển

Với việc gia công chi tiết những câu lệnh này được đọc và kiểm tra bởi máy tính trong kiến trúc lập trình

Những tín hiệu điều khiển tương ứng sẽ được gởi đến để gia công

Chương trình CNC bao gồm :

• Số chương trình

• Câu lệnh CNC

• Từ

• Địa chỉ

• Kết hợp số (một phần địa chỉ trục với dấu)

Địa chỉ sử dụng:

C……Vác mép

F……Tốc độ cắt,bước ren

G…….Chức năng đường chạy dao

H…….Địa chỉ thanh ghi offset

I,J,K…Tham số đường tròn,hệ số tỉ lệ, k cũng là số lần lặp lại của chu trình

M…….Chức năng hỗn hợp

N…… Số câu lệnh từ 1-9999

O…… Số chương trình từ 1-9999

P…… Thời gian ngừng ,gọi chương trình con

Q…… Chiều sâu cắt , giá trị chuyển trong chu trình

R…… Bán kính, chiều cao an toàn với những chu trình

S…… Tốc độ trục chính

T…… Gọi dao

X,Y,Z Dữ liệu vị trí

;…… Kết thúc câu lệnh

Trang 2

II Bộ mã lệnh chương trình NC- G code

G00 Vị trí (dịch dao nhanh)

G01 Nội suy đường thẳng

G02 Nội suy đường tròn cùng chiều KĐH

G03 Nội suy đường tròn ngược chiều KĐH

G04 Thời gian ngừng

G09 Dừng chính xác

G10 Thiết lập dữ liệu

G11 Xóa thiết lập dữ liệu

G15 Kết thúc nội suy hệ tọa độ cực

G16 Bắt đầu nội suy hệ tọa độ cực

G17 Chọn mặt phẳng XY

G18 Chọn mặt phẳng ZX

G19 Chọn mặt phẳng YZ

G20 Đo trong hệ inch

G21 Đo trong hệ Millimet

G28 Tiếp cận chuẩn tham chiếu R

G40 Xóa hiệu chỉnh bán kính dao cắt

G41 Hiệu chỉnh bán kính dao cắt trái

G42 Hiệu chỉnh bán kính dao cắt phải

G43 Hiệu chỉnh chiều dài dao dương

G44 Hiệu chỉnh chiều dài dao âm

G49 Xóa hiệu chỉnh chiều dài dao

G50 Xóa hệ số tỉ lệ

G51 Hệ số tỉ lệ

G53 Hệ tọa độ máy

G54 .Chuẩn Offset 1

G55 Chuẩn Offset 2

G56 Chuẩn Offset 3

G57 Chuẩn Offset 4

G58 Chuẩn Offset 5

G59 Chuẩn Offset 6

G61 Chế độ dừng chính xác

G63 Trong chế độ cắt ren

G64 Chế độ cắt

G68 Bắt chức năng quay hệ tọa độ

G69 Tắt chức năng quay hệ tọa độ

G73 Chu trình khoan bóc thô

G74 Chu trình tarô trái

G76 Chu trình khoan tinh

G80 Hủy chu trình khoan

G81 Chu trình khoan

G82 Chu trình khoan có thời gian ngừng

G83 Chu trình khoan ăn dao theo từng lát cắt

G84 Chu trình ta rô

G85 Chu trình doa

G86 Chu trình khoan với viêc dừng trục chính

G87 Chu trình khoan hốc phía sau

Trang 3

G90 .Lập trình trong hệ tọa độ tuyệt đối

G91 Lập trình trong hệ tọa độ tương đối

G92 Thiết lập hệ tọa độ

G94 F tính theomm/phút

G95 F tính theo mm/vòng

G97 Vòng/phút

G98 Khoảng cách an toàn đối với mặt phẳng bắt đầu (Chu trình khoan)

G99 Khoảng cách an toàn đối với mặt phẳng ăn dao đầu tiên

III Bộ mã lệnh điều khiển máy- M code

M00 Dừng chương trình

M01 Dừng chương trình, có điều kiện

M02 kết thúc chương trình

M03 Trục chính quay cùng chiều kim đồng hồ

M04 Trục chính quay ngược chiều kim đồng hồ

M051 Dừng quay trục chính

M06 Thay dao

M08 Mở dung dịch tưới nguội

M091 Tắt dung dịch tưới nguội

M10 Khóa đầu chia phân độ

M11 Mở khóa đầu chia phân độ

M19 Dừng chính xác trục chính

M25 Mở thiết bị kẹp chặc

M26 Đóng thiết bị kẹp chặc

M30 Kết thúc chương trình

M71 Mở khí làm sạch

M721 Tắt khí làm sạch

M98 Gọi chương trình con

M99 Kết thúc chương trình con

Trang 4

IV .Mô Tả Những Lệnh G.

IV.1 Các lệnh di chuyển dao theo đường thẳng:

G00 : Dịch chuyển dao nhanh không cắt gọt Cấu trúc

N G00 X Y Z

Bàn máy dịch chuyển ngang ở tốc độ lớn nhất đến điểm đích được lập trình (vị trí thay dao, điểm bắt đầu cho việc gia công)

Chú ý

• Vận tốc cắt F trong chương trình sẽ được

cấm trong hoạt động G00

• Tốc độ dịch chuyển lớn nhất được định nghĩa bởi nhà sản xuất máy

Ví dụ

Tuyệt đối G90

N50 G00 X40 Y56

Tương đối G91

N50 G00 X-30 Y-30.5

Hình 2-1 Phép đo tuyệt đối và tương đối

G01 :Nội suy đường thẳng

Cấu trúc

N G01 X Y Z F

Di chuyển theo đoạn thẳng ở tốc độ cắt F

được lập trình

Ví dụ

Tuyệt đối G90

N G94

N20 G01 X40 Y20.1 F500

Tương đối G91

N G94 F500

N20 G01 X20 Y-25.9

Hình 2-2 Phép đo tuyệt đối và tương đối

Trang 5

Vác mép và bo góc

Bằng cách lập trình tham số C hoặc R ( Chamfer or Radius) có thể được chèn giữa

hai chuyển động G00 hoặc G01

Cấu trúc:

N G00/G01 X Y C/R N G00/G01 X Y

Di chuyển mà nó được lập trình để tới điểm

bắt đầu b như trên

Với lập trình tương đối khoảng cách từ điểm

b phải được lập trình

Với chế độ single block dao sẽ bắt đầu ở điểm

c đầu tiên và rồi ở điểm d

Hình 2-3 Vác mép và bo cạnh

Chú ý:

• Nếu đường dịch dao ngang của một trong

hai G00/G01 quá ngắn, ở đó với việc chèn một chamfer hoặc một radius là điểm không xác định sẽ được thoát ra ngoài, tin nhắn báo lõi no 055 sẽ xuất hiện

• Nếu trong dịch chuyển ngang không có lệnh G00/G01 được lập trình tin nhắn báo lõi no

51, 52 sẽ xuất hiện

Trang 6

IV.2 Các lệnh di chuyển dao theo cung tròn:

G02 :Nội suy đường tròn cùng chiều kim

đồng hồ (CW)

G03 :Nội suy đường tròn ngược chiều kim

đồng hồ (CCW)

Cấu trúc:

N G02/G03 X Y Z I J K F hoặc

N G02/G03 X Y Z R F

X, Y, Z Điểm cuối của cung (tuyệt đối hoặc tương đối.)

I, J, K tham số đường tròn tương

đối(khoảng cách từ điểm bắt đầu đến điểm tâm , I liên hệ đến X, J đếnY, K đến Z)

R Bán kính của cung (cung < nửa đường kính, > nửa đường kính), có thể được lập trình thay cho tham số I, J, K

Nội suy đường xoắn

Thường để tạo ra đường tròn chỉ có hai trục được điều khiển đồng thời Những trục đó xác định trong một mặt phẳng

Nếu trục thẳng đứng thứ ba được lập trình,

Di chuyển bàn máy kết hợp cách chuyển động của trục thứ ba kết quả là tạo ra đường xoắn

Tốc độ cắt F được lập trình sẽ không được giữ ở đường chạy dao thực , nhưng trên đường chạy dao tròn (đường dẫn)

Giới hạn

• Nội suy đường xoắn chỉ có thể với G17 ( mặt phẳng XY )

Hình 2-5 Đường xoắn

• Góc gradient phải nhỏ hơn 45°

• Nếu không gian tiếp giáp khác hơn 2° with block transititions, một cái dừng chính xác trong trường hợp trước hoặc sau khi thực hiện đường xoắn

Trang 7

IV.3 Các lệnh về mặt phẳng gia công:

Hệ tọa độ gia công xác định bằng ba trục

X,Y,Z và tạo nên ba mặt phẳng gia công chính:XY,XZ,YZ Có thể chỉ định mặt phẳng gia công bằng lệnh

Cấu trúc

N… G17 Mặt phẳng XOY

G18 Mặt phẳng XOZ G19 Mặt phẳng YOZ

Với G17 đến G19 mặt phẳng sẽ được xác

định, trong trường hợp nội suy đường tròn và nội suy hệ tọa độ cực là phải thực hiện việc xác định mặt phẳng và việc hiệu chỉnh bán kính dao sẽ được tính toán

G20 : Đo trong hệ Inches

Cấu trúc

N G20

Bằng cách lập trình G20 giá trị theo

sau sẽ được chuyển đổi trong đơn vị inchs

• Tốc độ ăn dao F [mm/min, inch/min, mm/rev, inch/rev]

• Giá trị Offset (chuẩn W, hình dạng và mòn dao) [mm,

-inch]

• Đường dịch dao ngang [mm, inch]

• Hiển thị vị trí hiện tại [mm, inch]

• Vận tốc cắt [m/min, feet/min]

Chú ý:

• G20 phải được lập trình trong câu lệnh đầu tiên

• Hệ thống đo ở mức tích cực trước đó sẽ được giữ lại

trong chương trình sau khi máy tắt và bật lại

G21 :Đo trong hệ Millimeter

Cấu trúc

N G21

Giải thích và chú ý tương tự G20!

G28 :Tiếp cận chuẩn tham chiểu R

Cấu trúc

N G28 X Y Z

X, Y, Z Tọa độ của điểm trung gian

Với G28 điểm tham chiếu R sẽ được tiếp cận qua một vị trí trung gian (X, Y, Z)

Trước đó di chuyển đến X, Y và Z, rồi thì tiếp cận đến điểm tham chiếu R Tất cả những chuyển động xảy ra với G00!

Hình 2-5 Định nghĩa

những mặt phẳng chính

Trang 8

IV.4 Lệnh về chương trình con và vòng lặp

M98:Gọi chương trình con

Cú pháp

N M98 P

P bốn chử số đầu tiên từ bên phải, xác

định số chương trình con, các số khác là số lần lặp

Chú ý:

• M98 có thể xác định trong khối tương tự như là các lệnh dịch chuyển (e.g G01 X25 M98 P1235001)

• khi số lần lặp không xác định thì chương trình con lặp một lần (M98 P5001)

• khi một chương trình con không tồn tại thì sẻ xuất hiện thông báo lổi

• Hai vòng gọi chương trình con có thể được thực hiện

M99 :kết thúc chương trình con,nhảy lệnh

Cú pháp

N M99 P

Ví dụ:

O0002 ( ctchinh ) O4444 ( ctcon )

N5 T0202 N5 G0 U-2

N25 G0 X0 Z10

N30 M98 P54444

N35 G0 X20

N40 G1 Z-20

N45 G1 X24 Z-22

N50 M30

Trang 9

IV.5 Lệnh về hiệu chỉnh bán kính dao:

Hiệu chỉnh bán kính dao cắt

Với hiệu chỉnh bán kính dao cắt tự động tính toán đường chạy dao đối với biên dạng (contour) được lập trình và hiệu chỉnh bán kính dao cắt là vậy

G40 :Hủy bỏ hiệu chỉnh bán kính dao

G40 đặt sau câu lệnh Thông thường G40 sẽ được lập trình cho việc thay đổi hướng

G41:Hiệu chỉnh bán kính dao cắt trái

Nếu như dao được nhìn từ hướng ăn dao ở

bên mép trái của contour ,G41đã được lập trình

Việc tính toán bán kính hiệu chỉnh, một tham

số H trong thanh ghi offset bán kính dao cắt trước đó của nó phải được lập trình và được gọi ra với G41

Cấu trúc

N G41 H

Chú ý:

-Thay đổi trực tiếp giữa G41và G42 là

không được phép.trước đó phải dùng G40 -Cần thiết có thể sử dụng kết hợp G0 và G1 -Chương trình với tham số H không tương

ứng là không hiệu quả

Hình 2-6.Hiệu chỉnh bán kính dao trái

G42: Hiệu chỉnh bán kính dao cắt phải

Nếu như dao được nhìn từ hướng ăn dao ở

bên mép phải của contour ,G42 đã được lập trình

Chú ý: tương tự G41

Hình 2-7.Hiệu chỉnh bán kính dao phải

Trang 10

IV.6 Lệnh về hiệu chỉnh chiều dài dao và di chuyển chuẩn offset:

G43 :Bù chiều dài dao dương

G44 :Bù chiều dài dao âm

Cú pháp:

N G43/G44 H

Với G43 và G44 một giá trị từ danh mục dịch chuyển (OFFSET) có thể được gọi và cộng vào hoặc trừ đi chiều dài dao Tới tất cả các trục Z(mặt phẳng làm việc - G17) trong lập trình

Gía trị này có thể thêm vào hoặc trừ đi từ đó

G49 :Hủy bù chiều dài dao

Giá trị dương (G43) hoặc âm (G44) sẽ bị hủy

G54- G59 :Như 6 địa chỉ để lưu tương ứng 6

chuẩn offset

Ví dụ:

N5 G54

N10 G43 T10 H10 M6

N15 S2000 M3 F300

Trang 11

IV.7 Lệnh về nội suy tọa độ cực và xoay gốc tọa độ:

G15 :Kết thúc nội suy hệ tọa độ cực

G16 :Bắt đầu nội suy hệ tọa độ cực

Cấu trúc:

N G15/G16

Với địa chỉ của trục đầu tiên bán kính sẽ được

lập trình, với địa chỉ của trục thứ hai góc sẽ được lập trình, cả hai có mối quan hệ đối với chuẩn chi tiết

Hình 2-8 Một điểm được xác định bởi

hệ tọa cực

Ví dụ:

N75 G17 G16

N80 G01 X50 Y30

Trục thứ nhất :bán kính X=50

Trục thứ hai: góc Y=30

G68 / G69 xoay gốc tọa độ hệ thống

Cú pháp :

N G68 a b R

N G69

G68 cho phép xoay gốc tọa độ hệ thống G69 bỏ xoay gốc tọa độ hệ thống

α/β:…….xác định tâm quay của gốc tọa độ

trong mặt phẳng tương ứng

Hình 2-9 Xoay gốc tọa độ G68 / G69 R góc xoay

Ví dụ:

N5 G54

N10 G43 T10 H10 M6

N15 S2000 M3 F300

N20 M98 P030100;Subprogram call N25 G0 Z50

N30 M30

O0100 (Subprogram 0100)

N10 G91 G68 X10 Y10 R22.5

N15 G90 X30 Y10 Z5

N20 G1 Z-2

N25 X45

N30 G0 Z5

N35 M99

Y

X

Trang 12

IV.8 Lệnh về chu trình: G98/G99

G98 sau khi khoan xong dao sẽ rút về mặt phẳng bắt đầu

G99 sau khi khoan dao sẽ rút về mặt

phẳng được định nghĩa bởi tham số R Nếu G99 được lập trình thì tham số R cũng phải được lập trình

Với G98 tham số R không cần lập trình Tham số R có thể lập trình tương đối ,tuyệt đối:

Hình 2-10 Dịch chuyển với G98 và G99

Lập trình tuyệt đối (G90):

R đinh nghĩa chiều cao của mặt phẳng lấy đi

trên điểm không của phôi

Lập trình tương đối (G91):

R định nghĩa chiều cao của mặt phẳng lấy đi liên hệ với vị trí điểm Z trước đó (điểm bắt đầu chu trình khoan) Với giá tri R âm mặt phẳng được định nghĩa bởi tham số R nằm dưới mặt phẳng bắt đầu , với giá tri R dương mặt phẳng được định nghĩa bởi tham số R nằm trên mặt phẳng bắt đầu

G80 :Hủy chu trình khoan

Cú pháp:

N G80

Các chu trình khoan đã được phương thức

hóa, chúng có thể được hủy bởi G80 hoặc trong các nhóm lệnh (G00,G01, )

Trang 13

G81: Chu trình khoan

Cú pháp

N G98(G99)G81 X Y Z (R ) F K

Dao khoan xuống đạt chiều sâu khoan với tốc

độ lập trình và lùi về với tốc độ nhanh

Áp dụng :

Các lỗ khoan cạn , vật liệu có đặc tính cắt tốt

G98(G99) Rút dao về mặt phẳng bắt đầu (mặt phẳng lấy đi)

Hình 2-11 Chu trình khoan với G81 X, Y vị trí lỗ

Z chiều sâu khoan tuyệt đối(tương đối)

R [mm] giá trị tuyệt đối của mặt phẳng

lùi dao( tương đối với G91)

F tốc độ cắt

K số lần lặp lại

G82: Chu trình khoan có thời gian ngừng

Cú pháp

N G98(G99)G82 X Y Z (R ) P F K

Dao dịch chuyển xuống dưới đạt chiều sâu khoan ,thời gian ngừng này để làm sạch đáy

lỗ và dịch dao về với tốc độ nhanh.

Áp dụng :

Khoan cạn , vật liệu có đặc tính cắt tốt

Hình 2-12 Chu trình khoan có thời gian

và lùi về mặt phẳng bắt đầu

G98(G99) lùi về mặt phẳng bắt đầu

X, Y Vị trí lỗ

Z Chiều sâu khoan tuyệt đối(tương đối)

R [mm] Giá trị tuyệt đối của mặt phẳng lùi dao( tương đối với G91)

P [ms] …… Thời gian ngừng tại mặt đáy tính theo ms

F tốc độ cắt

K số lần lặp lại

Hình 2-13 Chu trình khoan có thời gian và rút

dao về mặt phẳng chạm dao an toàn

Trang 14

Chu trình khoan lố sâu

G83:

Cú pháp:

N G98(G99) G73/G83 X Y Z (R )

P Q F K

Dao đặt vào phôi với chiều sâu cắt Q,

Dịch chuyển về mặt phẳng bắt đầu (G98) hoặc mặt phẳng lấy đi (G99), để bẻ phoi và lấy chúng ra, dịch chuyển xuống cho đến khi cách 1 mm trên chiều sâu khoan đặt trước, tiếp tục đặt xuống chiều sâu cắt Q cho đến khi đạt được chiều sâu khoan mong muốn và rút dao về với tốc độ nhanh

Hình 2-14 Chu trình khoan G83 với hoạt động G98

Áp dụng :

Khoang sâu, vật liệu mềm với phoi dài

G98(G99) lùi về mặt phẳng bắt đầu (mặt

phẳng lấy đi)

X, Y vị trí lỗ

Z chiều sâu khoan tuyệt đối(tương đối)

R [mm] giá trị tuyệt đối của mặt phẳng

lùi dao( tương đối với G91)

P [msec] … Thời gian ngừng ở lát cắt cuối cùng tính theo ms

P1000 = 1 sec

F tốc độ cắt

Q [mm] chiều sâu một lát cắt

K số lần lặp lại

Hình 2-15 Chu trình khoan G83 với hoạt động G99

G83

Ngày đăng: 24/12/2018, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w