Chức năng các phím điều khiển trên “CONTROL PANEL” Hình 11 Tắt khẩn cấp Đèn báo tình trạng làm vịêc Lựa chọn kiểu ĐK Chọn tốc độ cắt Tỉ lệ CĐ các trục Tỉ lệ vòng quay trục chính Cycle s
Trang 1I CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA MÁY PHAY VMC – 650
1 Kết cấu chung của máy (Hình 1)
1 Thân máy 2 Cửa bảo vệ và quan sát
3 Máng chứa phoi và dẫn phoi 4 Remote di chuyển các trục
5 Bảng điều khiển chính 6 Đèn báo tình trạng làm việc
7 Thân trục chính 8 Cửa quan sát phía hông
Hình 2 là vị trí một số bộ phận trong khu vực gia công của máy VMC –650
1 Mâm gá phôi 2 Trục thứ 4
3 Chi tiết gia công 4 Bàn máy
5 Đầu so dao 6 Ổ chứa dao
7 Đầu trục chính 8 Vòi xả dung dịch tưới nguội
9 Bơm dầu trục thứ 4 10 Nút tháo lắp-tháo dao bằng tay
11 Vòi xả khí nén
Hình 1
3 4 5
6 7
8
Trang 2Hình 2
Hình 2
2 Vị trí và chức năng các bộ phận cơ bản của máy VMC -650
2.1 Trục thứ 4
Trục thứ 4 được lắp trên bàn máy, nó bổ sung thêm các chức năng gia công cho máy VMC–650 như: phay các bề mặt đối xứng mà không cần thay đồi đồ gá nó giống như một đầu phân độ Hình 3 là hình ảnh của trục thứ 4
1
2 3
4
5
6
7
10
11
3
4
5
6
1 Thân máy gắn động cơ ,hộp tốc độ
2 Đường dầu vào
3 Trục quay
4 Bulong-đòn kẹp
5 Bàn máy
6 Đường điện vào động cơ
Trang 32.2 Remote điều khiển các trục công tác X,Y,Z
Remote điều khiển các trục công tác được cầm tay khi thực hiện các công việc rà để xác định chuẩn phôi, là công cụ hữu hiệu để offset dao Khi di chuyển bàn máy theo trục X, xoay công tắc 3 hình 4 về X chọn tỉ lệ bước dịch chuyển bàn máy trên công tắc 2 thực hiện công việc di chuyển bằng tay quay 1
Hình 4 Remote điều khiển chuyển động các trục X,Y,Z 1.Tay quay di chuyển 2.Công tắc điều chỉnh tỉ lệ bước di chuyển
3.Công tắc lựa chọn các trục điều khiển
2.3 Bảng điều khiển chính
2.4 Panel phía sau máy
Panel sau máy có gắn các cánh cửa mà bên trong là các bộ phận công tác như :
1
2
3
Màn hình điều khiển
Các phím soạn thảo
Các công tắc chức năng và các phím điều chỉnh
Công tắc
chu trình
làm việc
Điều
khiển
nguồn
Hình 5.Bảng điều khiển máy phay VMC-650
Trang 4Hệ thống nguồn, hệ thống bơm, hệ thống làm mát…
2.5 Panel bên trái máy VMC -650
2.6 Thư viện dao (Magazine)
Ổ dao chứa 16 dao trên ổ dao có đánh số dao từ 1 –16 Các cán dao đều theo chuẩn của nhà sản xuất Việc thay dao có thể thực hiện bằng tay, bằng lệnh hoặc thực hiện lắp dao trực tiếp vào ổ chứa dao Lắp dao sao cho thứ tự của dao trùng với thứ tự của dao trong bảng Offset dao
Hệ thống bơm, làm mát trục chính
Bơm dầu Bôi trơn Các trục X,Y,Z
Tu các van phân phối Tủ điện
Công tắc
nguồn vào
máy
Bộ
phận
làm
mát
Hình 6.Panel phía sau máy
Cửa quan sát
Cổng kết nối PC
Máng chứa phoi
Động cơ đẩy phoi
Hình 7 Panel bên phải
Trang 5Y
X
Z
M
R
650
500
460
Hình 2-8.Thư viện dao
II THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY VMC- 650
• Lượng dịch chuyển dao theo phương: X =650.mm
• Lượng dịch chuyển dao theo phương: Y =500.mm
• Lượng dịch chuyển dao theo phương: Z =460.mm
• Khoảng cách từ đầu trục chính tới bàn máy: H = 80 –580mm
• Tốc độ di chuyển bàn máy tới 18000mm/ph
• Tốc độ cắt từ: 5 – 5000mm/ph
• Kích thước bàn máy: 700x450mm
• Trọng lượng chi tiết gia công tối đa là: 450kg
• Tốc độ trục chính: 60-10000vg/ph
• Công suất động cơ trục chính 5.5kw
• Công suất động cơ trên các trục X,Y,Z là : 1kw
• Số dao tối đa trên mâm chứa dao là: 16 cái
• Kích thước dao: 80 x300(D.L)
• Tổng trọng lượng máy là: 5000kg
• Kích thước máy:( LxWxH) là:
2500x2150x2550 mm
III KHÔNG GIAN LÀM VIỆC CỦA MÁY
Hình 9
Trang 6
IV CHỨC NĂNG CÁC PHÍM ĐIỀU KHIỂN TRÊN MÁY PHAY VMC – 650
1 Công tắc nguồn (Hình 10)
Công tắc này dạng xoay, vị trí công tắc nằm ngoài tủ điện đặt
phía sau máy Trên công tắc có các nấc thể hiện những chức năng
sau:
• Xoay công tắc về vị trí “ON” để khởi động hệ thống nguồn
vào máy
• Vị trí “OFF” thự hiện khi kết thúc quá trình làm việc Hình
10
2 Phím điều khiển bộ phận làm mát trục chính
Hệ thống làm mát trục chính bao gồm : bơm dầu,Bộ phậm làm lạnh dầu bôi trơn
• Nút “ON/OFF” tắt mở hệ thống
• Nút “COOL” mở HT làm lạnh
• PUMP: mở HT bơm dầu
• Đồng hồ số hiển thị nhiệt độ làm mát
• Các phím mũi tên điều chỉnh nhiệt độ lạnh
• Đèn báo trạng thái HT
3 Chức năng các phím điều khiển trên “CONTROL PANEL” (Hình 11)
Tắt khẩn cấp
Đèn báo tình trạng làm vịêc
Lựa chọn kiểu ĐK
Chọn tốc độ cắt
Tỉ lệ CĐ các trục
Tỉ lệ vòng quay trục chính
Cycle start
Stop
Điều khiển chuyển động bằng tay
Chức năng đặc biệt
Điều khiểu trục chính, chức năng phụ
Khóa
Trang 7Các công tắc chức năng:
TT SWITCH
NAME
KÝ HIỆU NỘI DUNG CHỨC NĂNG
DESCRIPTION OF FUNTION
1 CYCLE
START Khi lựa chọn chức năng này, máy tự động thực hiện các hoạt động đã được chọn trọng: Memory , hoặc
DNC
2 FEED
HOLE Nhấn nút này, máy sẽ giảm tốc và dừng hoạt động của các trục
3 SINGLE
BLOCK Nhấn nút này sự hoạt động tự động và liên tục của máy sẽ dừng lại Máy sẽ tự động hoàn thành chương
trình theo kiểu thực hiện từng câu lệnh
4 M01 Đặt ở chế độ này, máy sẽ tự động dừng chương trình
lại nếu xuất hiện lệnh M01 trong câu lệnh Nếu nhấn tiếp nút này câu lệnh M01 bị bỏ qua và máy tiếp tục chạy
5 DRY RUN Khi chọn nút này, tốc độ cắt (F) được soạn trong
chương trình gia công sẽ bị bỏ qua, thay vào đó là máy thực hiện tốc độ cắt với giá trị được chọn ngoài bảng điều khiển trong chế độ “JOG FEEDRATE”
6 MACHINE
LOCK Khóa máy có tác dụng khóa không cho gọi chương trình gia công trong máy và không cho phép lập
chương trình ở chế độ “EDIT” Bình thường khóa để
ở NORMAL nên vẫn thực hiện việc vận hành máy
và lập chương trình gia công ở chế độ “MDI”
7 AXIS
LOCK
Khi đặt ở chế độ này, các lệnh và các chức năng di chuyển đều ở chế độ thực hiện bằng tay, các chuyển động của máy vẫn diễn ra bình thường chỉ có trục Z
bị khóa lại không di chuyển, nhưng trên màn hình hiển thị vị trí trục Z vẫn thay đổi theo chương trình
8 MST.LOCK Nhấn vào nút này,Các chức năng thay dao, đổi tốc độ
cắt, chức năng điều khiển trục chính bị bỏ qua
9 BLOCK
SKIP Khi đặt ở chế độ này máy sẽ nhảy câu lệnh kế tiếp
Z
M.S.T
Trang 8Chức năng các nấc trên mode select:
TT KIỂU
MODE HIỆU KY CÔNG DỤNG MEANING DESCRIPTION NỘI DUNG REMARK GHI CHÚ
máy tính(PC)
Khi chọn kiểu này máy sẽ tự hoạt động theo chương trình đã lập sẵn trong PC
Nhấn “CYCLE START” để thực hiện
Nhấn “ FEED HOLE” để dừng chương trình
2
EDIT
soạn thảo chương trình
Khi chọn kiểu này máy ở chức năng soạn thảo, chương trình soạn thảo sẽ được lưu vào MEMORY
Phải mở khóa và xoay về vị trí EDIT
3
AUTO
MEMORY
MODE Khi chọn kiểu này chương trình
gia công mẫu có sẵn trong bộ nhớ của máy, chỉ cần gọi ra và cho chạy
Nhấn “CYCLE START” để thực hiện
Nhấn “ FEED HOLE” để dừng chương trình
4
MDI
Kiểu nhập dữ liệu trực tiếp trên
Control Panel
Khi chọn kiểu này, máy sẽ thực hiện gia công theo chương trình lập trên trang MDI
Nhấn “CYCLE
START” để thực hiện
Nhấn “ FEED
HOLE” để dừng chương trình
5 HANDL
E Được dùng khi thực hiện
các chuyển động của máy bằng tay
Di chuyển các trục công tác bằng tay (thay dao,di chuyển các trục X,Y,Z …)
Di chuyển các trục thực hiện bằng cách: chọn tay quay nhấn vào các nút trên
“AUX DIRECTION”
Trang 96 JOG Bước di chuyển nhỏ
Cho phép các chuyển động diễn
ra liên tục,mà tỉ lệ tốc độ của nó được chọn trong “ FEED RATE OVERRIDE”
Để ở nấc 100% trên “ FEED RATE OVERRIDE”
Là tốc độ thực đã nhập vào chương trình
7 RAPID Chuyển động kiểu bước lớn.
Khi chọn kiểu này các chuyển động diễn ra nhanh hơn so với chế độ “JOG”
,mà tỉ lệ giá trị chuyển động của nó được chọn trên
“F0”
Chọn “RAPID” kết hợp với “F0”
Để kiểu này thường ứng dụng di chuyển nhanh các trục X,Y,Z khi về chuẩn và đua nhanh về vị trí so dao
Khi bắt đầu khởi động không được đặt
ở 50% hay 100%
máy Khi chọn kiểu này các trục được
di chuyển về vị trí tham chiếu bằng tay
Phải đảm bảo rằng các trục đã trở về điểm tham chiếu (trên Display các tham số chỉ X, Y ,Z trở về không)
Nhấn theo thứ tự các trục hoặc nhấn kép
Phương chiều và tỉ lệ tốc độ trên các trục:
TT KIỂU CHỌN
LỰA
MÔ TẢ CHỨC NĂNG DESCRIPTION OF FUNCTION
CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG MODE FOR OPERATING
1 JOG/FEEDRATE
OVERRIDE Cho phép lựa chọn tốc độ cắt theo tỉ lệ % giá trị trên
“OVERRIDE”
JOG/DNC/AUTO/MDI
2 RAPID
OVERRIDE Di chuyển nhanh các trục RAPID/ZRN/DNC/AUTO/MDI
3
+X/-X;+Y/-Y;+Z/-Z;+4/-4 Điều khiển chuyển động các trục trực tiếp JOG/RAPID/ZRN
Trang 10Các công tắc điều khiển trục chính:
TT TÊN CÔNG
TẮC
SWITCH
NAME
KÝ HIỆU
MÔ TẢ CHỨC NĂNG DESCRIPTION OF FUNCTION
CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG MODE FOR OPERATING
1 SPINDLE
OVERRIDE Tốc độ quay thực tế của trục chính được chọn theo tỉ lệ
giữa giá trị nhập vào máy và giá trị chọn trên
“OVERRIDE”
DNC/AUTO/MDI
2 SPINDLE
CW Trục chính quay cùng chiều KĐH RAPID/ZRN/HANDLE
3 SPINDLE
CCW Trục chính quay ngược chiều KĐH RAPID/ZRN/HANDLE
5 SPINDLE
ORI Trục chính quay về vị trí thay dao RAPID/ZRN/HANDLE
Trang 11Các công tắc đặc biệt: (special switchs)
HIỆU
MÔ TẢ CHỨC NĂNG DESCRIPTION OF FUNTION
1 EMG.STOP
(Emergency)
Khi có sự cố sảy ra, nhấn khẩn cấp vào nút này, tất cả các hoạt động của máy sẽ ngừng lại Khi vận hành lại máy phải “reset” lại Hết ca làm việc phải đóng công tắc lại
2 CHIPCONVEYOR
FOR
Nhấn nút này phoi và các chất bẩn sẽ được đẩy ra ngoài
3
MAG.CW
Khi chọn nút này ổ chứa dao sẽ quay cùng chiều kim đồng hồ, từng bước một
4 AIR
BLOWING
Tắt mở chế độ phun khí nén
5 COOLANT
MANUAL
Khi nhấn nút này sẽ làm cho dung dịch tưới nguội phun ra hoặc dừng lại
Trang 12Các đèn báo trạng thái làm việc trên Panel:
1
Vàng
Trạng thái tốc độ chậm Chế độ quay của trục chính chậm
Vàng
Trạng thái tốc độ cao Chế độ quay của trục chính cao
Xanh
Điểm tham chiếu của trục
X
Đèn sáng: 1ST Tham chiếu
Đèn chớp: 2nd tham chiếu
Xanh
Điểm tham chiếu của trục
Y
Đèn sáng: 1ST Tham chiếu
Đèn chớp: 2nd tham chiếu
Xanh
Điểm tham chiếu của trục
Z
Đèn sáng: 1ST Tham chiếu
Đèn chớp: 2nd tham chiếu
Xanh
Điểm tham chiếu của 4 trục
Đèn sáng: 1ST Tham chiếu
Đèn chớp: 2nd tham chiếu
Vàng
Khóa 4 trục Đèn sáng: Cả 4 trục bị khóa
Đèn tắt: Cả 4 trục được mơ.û
Vàng
M0/M1 Tạm dừng Chuơng trình
Khi thực hiện đến M00 hay M01 thì máy dừng lại và đèn sáng lên