1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 36 kiem tra 1 tet

7 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN NHẬN THỨC: T T Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Số tiết Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm Điểm 10 CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN 1 Tập hợp.. Tập hợp các số tự nhi

Trang 1

Ngày soạn:24 /10/2015 Người soạn: Triệu Văn Luyện

GV: Trường THCS Trấn Ninh

Tiết 36- KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức cơ bản đã học trong chương I.

2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức để làm bài tập.

3 Thái độ: Rèn cho hs tính tự giác, trình bày bài cẩn thẩn.

II MA TRẬN NHẬN THỨC:

T

T

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng

Số tiết

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm Điểm 10 CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC

VỀ SỐ TỰ NHIÊN

1

Tập hợp Phần tử của tập hợp Tập hợp

các số tự nhiên Ghi số tự nhiên Số

phần tử của một tập hợp Tập hợp con.

2

Phép cộng và phép nhân Phép trừ và

phép chia Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

thực hiện các phép tính

5

Ước và bội Số nguyên tố Hợp số.

Bảng số nguyên tố.Phân tích một số ra

thừa số nguyên tố.

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 2

mạch kiến thức, kĩ năng Tổng

điểm

Tập hợp Phần tử của tập hợp

Tập hợp các số tự nhiên Ghi số

tự nhiên Số phần tử của một tập

hợp Tập hợp con.

Câu 1b

0,5

Câu 1a

0,5

1

Phép cộng và phép nhân Phép

trừ và phép chia Luỹ thừa với số

mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa

cùng cơ số Chia hai luỹ thừa

phép tính

Câu 2a,b

4

4

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5,

cho 3, cho 9

Câu 4

Ước và bội Số nguyên tố Hợp

số Bảng số nguyên tố.Phân tích

một số ra thừa số nguyên tố.

Câu 5

1

1 Ước chung và bội chung.Ước

chung lớn nhất Bội chung nhỏ

nhất

Câu 2a,b

2,5

2 1

4

+ Tổng số câu hỏi tự luận là : 9

+ Số câu hỏi mức nhận biết: 3

+ Số câu hỏi mức thông hiểu: 2

+ Số câu hỏi mức vận dụng: 4

IV BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP

Câu 1 (1 điểm).

a) Cho tập hợp số tự nhiên dạng đặc trưng (không quá 3 phần tử), viết tập hợp bằng cách liệt kê, cho biết số phần tử của tập hợp.

b) Tìm các tập hợp con của tập hợp A cho trước (Tập A không quá 3 phần tử)

Câu 2 (4 điểm).

a) Thực hiện phối hợp các phép tính với các số tự nhiên (sử dụng tính nhanh bằng cách đặt thừa số chung; giá trị trong ngoặc là 100; biểu thức không quá

3 hạng tử).

b) Thực hiện phép tính về lũy thừa với số mũ tự nhiên (số mũ không quá 3, cơ

số không quá 5, biểu thức không quá 4 hạng tử)

Câu 3 (0,5 điểm).

Trang 3

Nhận biết một tổng (hoặc một hiệu) chia hết cho một số tự nhiên (hoặc không chia hết cho một số tự nhiên) (biểu thức gồm 3 hạng tử trong đó 3 hạng tử đều chia hết hoặc 2 hạng tử chia hết và một hạng tử không chia hết)

Câu 4 (1 điểm) Chỉ ra các số chia hết cho 2 và cho 5 trong các số cho trước Câu 5 (1 điểm). Hỏi các số sau là nguyên tố hay hợp số, vì sao? (Chủ yếu là hợp

số, sử dụng các dấu hiệu chia hết 2; 3; 5; 9 để chỉ ra hợp số; các số đó không quá 6 chữ số)

Câu 6 (2,5 điểm).

b, Bài toán ứng dụng tìm số tự nhiên khi biết số đó là ƯC hoặc BC của hai hay ba

số.

V NỘI DUNG KIỂM TRA:

Câu 1 ( 1 điểm )

tập hợp A.

tập hợp B: B1   1 ; B2  1;2;4  ; B3   2;3

Câu 2 ( 4 điểm ) Thực hiên phép tính:

a, 24.57 + 24.43

Câu 3 ( 0,5 điểm ) Xét xem tổng 120 + 123 + 1437 có chia hết cho 3 không? vì sao Câu 4 ( 1 điểm ) Trong các số: 825; 9180; 21780 ; 131

- Số nào chia hết cho 2?

- Số nào chia hết cho 5?

Câu 5 ( 1 điểm ) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số?

131; 635; 73; 2015

Câu 6 ( 2,5 điểm )

a Tìm ƯCLN ( 60, 180) và BCNN ( 60, 180)

b Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn Tím số quển sách đó.

VI ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 4

1 a A =  0;1;2 

Số phần tử của tập hợp A là 3

0,25 0,25 0,5

= 24 100

= 2400

b = ( 9 + 8.5) : 7

= ( 9 + 40 ) : 7

= 49 : 7

= 7

1 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,25 0,25

- Số chia hết cho 5: 825; 9180; 21780

0,5 0,5

- Hợp số: 635; 2015

0,5 0,5

= 60

BCNN ( 60, 180) = 180

b, Gọi x là số sách

(8,12,15)

x BC

� �

Ta có BCNN(8,12,15) = 120

BC(8,12,15) ={0;120;240; 360; 480; 600…}

Vì 400< x< 500 nên x = 480

Vậy số sách là 480 quyển

0,5

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Trang 5

Trường THCS Trấn Ninh KIỂM TRA 45 PHÚT

ĐỀ BÀI

Câu 1 ( 1 điểm )

tập hợp A.

tập hợp B: B1   1 ; B2  1;2;4  ; B3   2;3

Câu 2 ( 4 điểm ) Thực hiên phép tính:

a, 24.57 + 24.43

Câu 3 ( 0,5 điểm ) Xét xem tổng 120 + 123 + 1437 có chia hết cho 3 không? vì sao Câu 4 ( 1 điểm ) Trong các số: 825; 9180; 21780 ; 131

- Số nào chia hết cho 2?

- Số nào chia hết cho 5?

Câu 5 ( 1 điểm ) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số?

131; 635; 73; 2015

Câu 6 ( 2,5 điểm )

a Tìm ƯCLN ( 60, 180) và BCNN ( 60, 180)

b Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn Tím số quển sách đó.

BÀI LÀM

Trang 6

Trang 7

Ngày đăng: 23/12/2018, 20:29

w