DƯỢC LÝ BLOCK 1 1. Độc tính của Isoniazid (INH) đối với gan tăng lên khi dùng kết hợp với thuốc sau : A. Quinidin B. Propranolol C. Digitoxin D. Rifampicin E. E.Ampicilin 2. Cần giảm liều Isoniazid ở bệnh nhân : A. Suy thận B. Suy gan C. Suy tim D. Phụ nữ có thai E. Viêm đa dây thần kinh 3. Pyrazynamid có tác dụng diệt BK trong môi trường : A. Acid ở nội bào B. Acid ở ngoại bào C. Kiềm ở nội bào D. Kiềm ở ngoại bào E. Acid ở nôị và ngoại bào 4. Ethambutol vào máu tập trung nhiều ở : A. Tổ chức xơ B. Hạch vôi C. Tổ chức bả đậu D. Đại thực bào E. Thành các hang lao. 5. Tác dụng phụ thường gặp khi dùng Ethambutol : A. Ù tai B. Chóng mặt C. Giảm trí nhớ D. Giảm thị lực E. Điếc 6. Rifampicin qua được hàng rào : A. Nhau thai B. Sữa C. Nhau thai và sữa. D. Máu não E. Máu màng não. 7. Chống chỉ định dùng Rifampicin ở bệnh nhân: A. Suy thận B. Suy tim C. Viêm đa dây thần kinh. D. Cao huyết áp E. Phụ nữ có thai ( 3 tháng đầu ) 8. Rifampicin làm giảm hoặc mất tác dụng của thuốc sau , khi dùng kết hợp: A. Quinin B. Theophyllin C. Salbutamol D. Terbutalin E. Quinidin 9. Tác dụng phụ thường gặp khi dùng phối hợp Isoniazid và Rifampicin: A. Nổi ban ngoài da B. Suy thận cấp C. Viêm gan D. Đau khớp E. Ù tai 10. Rifampicin đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau : A. 12 giờ B. 2 3 giờ C. 34 giờ D. 45 giờ E. 56 giờ 11. Trong số thuốc chống lao sau, thuốc nào có chu ky gan ruột: A. Isoniazid B. Rifampicin C. Pyrazinamid D. Ethambutol E. Streptomycin 12. Phụ nữ bị lao đang dùng thuốc tránh thai có Estrogen (loại uống) rát dễ “vỡ kế hoạch” khi dùng kèm thuốc chống lao sau : A. Streptomycin B. Isoniazid C. Ethambutol D. Rifampicin E. Pyrazynamid 13. Không nên dùng kèm Rifamycine với thuốc sau : A. Theophylin. B. Quinin C. Quinidin D. Salbutamol E. Terbutalin 14. Ức chế tạo acid micolic để hình thành vách của vi khuẩn lao là cơ chế tác dụng của A. Rifampicine B. Pyrazinamide C. Ethabutol D. Streptomycine E. Isoniazid 15. Có thể dự phòng tái biến trên thần kinh khi dùng INH liều cao bằng: A. Vitamine C B. Vitamine B1 C. Vitamine B6 D. Vitamine B12 E. Vitamine D 16. Dạng thuốc tự do của INH ở trong máu chiếm : A. 20 % B. 30 % C. 40 % D. 50% E. 60 % 17. Giảm hấp thu INH xãy ra khi thuốc được uống cùng lần với : A. Phenyltoin B. Hydroxyd nhôm C. Rifamycine D. Phenolbarbital E. Tất cả đúng. 18. Đặc điểm dược động học của Rìfampicine dưới đây là đúng, ngoại trừ : A. Hấp thu nhanh và tốt qua đường uống B. Bài tiết qua gan, mật C. Chủ yếu bài tiết qua thận D. Thuốc qua được nhau thai E. Thuốc không qua được sữa. 19. Dược động học của Ethambutol được ghi nhận dưới đây là đúng, ngoại trừ: A. Hấp thu tốt qua đường tiêu hoá. B. Chuyển hoá hoàn toàn ở gan C. Phần lớn bài tiết nguyên dạng D. Chỉ thấm qua màng não khi bị viêm E. Thải chủ yếu qua thận 20. Nguyên tắc dùng thuốc chống lao dưới đay là đúng, ngoại trừ : A. Không dùng đơn độc một loại thuốc B. Phải điều trị theo 2 giai đoạn : tấn công vầ duy trì. C. Thuốc phải uống một lần lúc đói D. Phải giảm liều khi phối hợp thuốc E. Phải dùng thuốc đủ thời gian. 21. Trong điều trị lao, cần giảm liều Isoniazid (INH) ở bệnh nhân suy thận nặng: A. Đúng B. Sai 22. Khi dùng kết hợp Isoniazid ( INH ) với Griseofulvin, Phenobarbital làm tăng độc tính của INH với gan, cần theo dõi transaminasase A. Đúng B. Sai 23. Ngoài tác dụng điều trị lao , Rifampicin còn có tác dụng tốt đối với vi khuẩn gram (+), Gram( ) A. Đúng B. Sai 24. Cơ chế tác dụng của Rifampicin tăng hoạt động của ARN polimerasase A. Đúng B. Sai 25. Tác dụng phụ thường gặp của Ethambutol trong điều trị lao là ảnh hưởng thần kinh thính giác. A. Đúng B. Sai 26. Ethambutol là thuốc có chu kỳ gan ruột A. Đúng B. Sai 27. Trong điều trị lao, khi dùng kết hợp Isoniazid với Pyrazinamide làm tăng độc tính của Isoniazid với gan vì vậy cần theo dõi chức năng gan A. Đúng B. Sai 28. Dự phòng tai biến trên thần kinh khi dùng Isoniazid liều cao trong điều trị lao bằng vitamine B12 A. Đúng B. Sai 29. Streptomycin được đào thải qua thận nhưng chậm vì vậy dễ gây ngộ độc thuốc do đó cần thận trọng ở người cao tuổi, suy thận A. Đúng B. Sai 30. Những đặc điểm về dược động học của Rifampicin Hấp thu tốt qua đường uống Có chu kỳ gan ruột Qua được nhau thai và sữa A. Đúng B. Sai 31. Ức chế hoạt động ARN polymerase để ngăn chận sự sinh tổng hợp ARN của vi khuẩn lao là cơ chế tác dụng : A. Isoniazide B. Ethambutol C. Streptomycine D. Rifampicine E. Pyrazinamide 32. Pyrazinamide có thời gian bán hủy A. 78 giờ B. 79 giờ C. 89 giờ D. D.910 giờ E. E.1011 giờ 33. Tác dụng phụ của Pyrazinamide A. Nhức đầu B. Giảm thị lực C. Giảm thính lực D. Suy thận E. Tăng acid uric trong máu 34. Chống chỉ định dùng Pyrazinamide A. Suy tim B. Cao huyết áp C. Hen quản D. Suy gan E. Viêm thần kinh thị giác 35. Tác dụng của Ethambutol giảm khi dùng kèm với thuốc sau A. Theophyllin B. Paracetamol C. Seduxen D. Aluminium E. Ampicillin 36. Ethambutol bài tiết qua thận dưới dạng A. Phần lớn chất chuyển hóa B. 50 % chất chuyển hóa, 50 % nguyên dạng C. 30 % chất chuyển hóa, 70 % nguyên dạng D. Phần lớn nguyên dạng E. Phần lớn ở dạng kết hợp với acid glucuronic 37. Streptomycin đào thải rất chậm qua thận vì vậy cần thận trọng ở bệnh nhân A. Suy thận, suy tim B. Suy thận, trẻ sơ sinh C. Suy thận, cao huyết áp D. Suy thận, suy gan E. Trẻ sơ sinh, suy gan 38. Tác dụng phụ thường gặp nhất của Streptomycin sulfate la A. Dị ứng, tổn thương tiền dình B. Dị ứng, viêm gan C. Dị ứng, suy thận D. Dị ứng, giảm thị lực E. Tổn thương tiền đình , viêm gan 39. Chống chỉ định khi dùng Ethambutol A. Viêm thần kinh thị giác, thiếu máu B. Viêm thần kinh thị giác, hen phế quản C. Viêm thần kinh thị giác, phụ nữ có thai D. Phụ nữ có thai, thiếu máu E. Phụ nữ có thai, hen phế quản 40. Isoniazide dùng thận trọng ở bệnh nhân A. Suy tim B. Suy thận C. Cao huyết áp D. Hen phế quản E. Phụ nữ có thai BLOCK 3 777. Ouabain là một loại glycosid tim được lấy từ : A. Cây Dương địa hoàng B. Cây Thông thiên C. Cây Trúc đào D. Cây Hành biển E. Tất cả sai 778. Về cấu trúc hóa học, phần có tác dụng dược lý chủ yếu của các glycosid tim là: A. Phần đường B. Nhân Steroid C. Vòng lacton D. Phần Genin E. Tất cả đúng 779. Glycosid tim hấp thu qua đường tiêu hóa tăng phụ thuộc các yếu tố dưới đây, ngoại trừ : A. Tính hòa tan nhiều trong lipid B. Số lượng nhóm OH trong cấu trúc C. Ruột tăng co bóp D. Dùng kèm thuốc giảm nhu động ruột. E. Thuốc dùng ở dạng dung dịch. 780. Giảm hấp thu các glycosid tim qua đường tiêu hóa là do : A. Có ít nhóm OH trong cấu trúc B. Dùng kèm Atropin C. Bệnh nhân bị liệt ruột D. Bệnh nhân ỉa chảy E. Dùng thuốc ở dạng viên. 781. Đa số các glycosid tim được chuyển hóa tại gan theo các cách dưới đây, ngoại trừ A. Thủy phân và phóng thích phần đường B. Thủy phân và phóng thích phần genin C. Bão hòa liên kết đôi của vòng lacton D. Tạo những chất có ái tính hơn với lipid E. Hydroxyl hóa phần không đường 782. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc thải các glycosid tim được nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ : A. Bệnh nhân suy gan B. Bệnh nhân suy thận C. Độ PH của nước tiểu D. Lưu lượng tuần hoàn qua thận E. Bệnh lý đường mật 783. Cơ chế tác dụng chung của các glycosid tim là do : A. Ưc chế bơm Ca ++ của túi B. Tăng thải Na+ ra khỏi tế bào C. Kích thích men Na+ K+ ATPase. D. Gây ứ đọng K+ trong tế bào E. Tăng lượng Ca ++ tự do trong máu. 784. Tác dụng chủ yếu của các glycosid trên tim là : A. Kích thích dẫn truyền trong nhĩ B. Giảm trương lực cơ tim C. Kích thích cơ nhĩ D. Tim đập mạnh, chậm, đều E. Tất cả đúng. 785. Tác dụng của glycosid tim trên thận là : A. Tăng tiết Aldosteron B. Gây thiểu niệu C. Tăng tái hấp thu Na+ D. Tăng thải K+ Na+ E. Tất cả đúng. 786. Tác dụng của glycosid tim trên cơ trơn là : A. Tăng co thắt cơ trơn tiêu hóa B. Giảm co thắt cơ trơn khí phế quản. C. Chỉ tác dụng trên cơ trơn tử cung D. Giảm kích thích trên cơ trơn tiêu hóa. E. Ưc chế hiệu ứng thần kinh trên cơ trơn tử cung. 787. Điều kiện thuận lợi của nhiễm độc Digitalis dưới đây là đúng, ngoại trừ : A. Suy tim nặng kéo dài B. Tuổi già C. Giảm Magie máu D. Tăng Kali máu E. Dùng kèm chế phẩm canxi 788. Dấu hiệu lâm sàng ngoài tim trong nhiễm độc Digitalis được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ : A. Rối loạn tiêu hóa B. Giãn đồng tử C. Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ. D. Mạch chậm hoặc nhanh đột ngột E. Tất cả đúng 789. Các biện pháp xử trí ngộ độc Digitalis dưới đây là đúng, ngoại trừ: A. Ngừng sử dụng Digitalis B. Dùng EDTA để gắp canxi C. Dùng Kali khi có suy thận D. Dùng Atropin nếu có nôn mữa nhiều E. Dùng Lidocain khi có loạn nhịp 790. Các thuốc dùng kèm có khả năng làm tăng thoái hóa Digitalis ở gan là : A. Kháng Histamin B. IMAO C. Clofibrat D. Quinidin E. Tất cả đúng 791. Phần không có tác dụng trên tim trong công thức của các Glycossid là : A. Glycon B. Aglycon C. Lacton D. Nhân steroid E. Nhóm OH. 792. Khả năng gắn vào tế bào cơ tim của Glycosid tim tăng còn do : A. Tăng Canxi máu B. Tăng Natri máu C. Giảm Canxi máu D. Tăng Magne máu E. Giảm kali máu
Trang 1DƯỢC LÝ
BLOCK 1
1 Độc tính của Isoniazid (INH) đối với gan
tăng lên khi dùng kết hợp với thuốc sau :
A Quinidin
B Propranolol
C Digitoxin
D Rifampicin
E E.Ampicilin
2 Cần giảm liều Isoniazid ở bệnh nhân :
A Suy thận
B Suy gan
C Suy tim
D Phụ nữ có thai
E Viêm đa dây thần kinh
3 Pyrazynamid có tác dụng diệt BK trong môi
trường :
A Acid ở nội bào
B Acid ở ngoại bào
C Kiềm ở nội bào
D Kiềm ở ngoại bào
E Acid ở nôị và ngoại bào
4 Ethambutol vào máu tập trung nhiều ở :
A Tổ chức xơ
B Hạch vôi
C Tổ chức bả đậu
D Đại thực bào
E Thành các hang lao
5 Tác dụng phụ thường gặp khi dùng
Ethambutol :
A Ù tai
B Chóng mặt
C Giảm trí nhớ
D Giảm thị lực
E Điếc
6 Rifampicin qua được hàng rào :
A Nhau thai
B Sữa
C Nhau thai và sữa
D Máu - não
E Máu - màng não
7 Chống chỉ định dùng Rifampicin ở bệnh
nhân:
A Suy thận
B Suy tim
C Viêm đa dây thần kinh
D Cao huyết áp
E Phụ nữ có thai ( 3 tháng đầu )
8 Rifampicin làm giảm hoặc mất tác dụng của
thuốc sau , khi dùng kết hợp:
A Quinin
B Theophyllin
C Salbutamol
D Terbutalin
E Quinidin
9 Tác dụng phụ thường gặp khi dùng phối hợp Isoniazid và Rifampicin:
A Nổi ban ngoài da
B Suy thận cấp
C Viêm gan
D Đau khớp
E Ù tai
10 Rifampicin đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau :
A 1-2 giờ
B 2 - 3 giờ
C 3-4 giờ
D 4-5 giờ
E 5-6 giờ
11 Trong số thuốc chống lao sau, thuốc nào có chu ky gan- ruột:
A Isoniazid
B Rifampicin
C Pyrazinamid
D Ethambutol
E Streptomycin
12 Phụ nữ bị lao đang dùng thuốc tránh thai có Estrogen (loại uống) rát dễ “vỡ kế hoạch” khi dùng kèm thuốc chống lao sau :
A Streptomycin
B Isoniazid
C Ethambutol
D Rifampicin
E Pyrazynamid
13 Không nên dùng kèm Rifamycine với thuốc sau :
A Theophylin
B Quinin
C Quinidin
D Salbutamol
E Terbutalin
14 Ức chế tạo acid micolic để hình thành vách của vi khuẩn lao là cơ chế tác dụng của
A Rifampicine
B Pyrazinamide
C Ethabutol
D Streptomycine
E Isoniazid
15 Có thể dự phòng tái biến trên thần kinh khi dùng INH liều cao bằng:
A Vitamine C
B Vitamine B1
C Vitamine B6
D Vitamine B12
E Vitamine D
Trang 216 Dạng thuốc tự do của INH ở trong máu
chiếm :
A 20 %
B 30 %
C 40 %
D 50%
E 60 %
17 Giảm hấp thu INH xãy ra khi thuốc được
uống cùng lần với :
A Phenyltoin
B Hydroxyd nhôm
C Rifamycine
D Phenolbarbital
E Tất cả đúng
18 Đặc điểm dược động học của Rìfampicine
dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Hấp thu nhanh và tốt qua đường uống
B Bài tiết qua gan, mật
C Chủ yếu bài tiết qua thận
D Thuốc qua được nhau thai
E Thuốc không qua được sữa
19 Dược động học của Ethambutol được ghi
nhận dưới đây là đúng, ngoại trừ:
A Hấp thu tốt qua đường tiêu hoá
B Chuyển hoá hoàn toàn ở gan
C Phần lớn bài tiết nguyên dạng
D Chỉ thấm qua màng não khi bị viêm
E Thải chủ yếu qua thận
20 Nguyên tắc dùng thuốc chống lao dưới đay
là đúng, ngoại trừ :
A Không dùng đơn độc một loại thuốc
B Phải điều trị theo 2 giai đoạn : tấn
công vầ duy trì
C Thuốc phải uống một lần lúc đói
D Phải giảm liều khi phối hợp thuốc
E Phải dùng thuốc đủ thời gian
21 Trong điều trị lao, cần giảm liều Isoniazid
(INH) ở bệnh nhân suy thận nặng:
A Đúng
B Sai
22 Khi dùng kết hợp Isoniazid ( INH ) với
Griseofulvin, Phenobarbital làm tăng độc
tính của INH với gan, cần theo dõi
transaminasase
A Đúng
B Sai
23 Ngoài tác dụng điều trị lao , Rifampicin còn
có tác dụng tốt đối với vi khuẩn gram (+),
Gram( -)
A Đúng
B Sai
24 Cơ chế tác dụng của Rifampicin tăng hoạt
động của ARN polimerasase
A Đúng
B Sai
25 Tác dụng phụ thường gặp của Ethambutol trong điều trị lao là ảnh hưởng thần kinh thính giác
A Đúng
B Sai
26 Ethambutol là thuốc có chu kỳ gan - ruột
A Đúng
B Sai
27 Trong điều trị lao, khi dùng kết hợp Isoniazid với Pyrazinamide làm tăng độc tính của Isoniazid với gan vì vậy cần theo dõi chức năng gan
A Đúng
B Sai
28 Dự phòng tai biến trên thần kinh khi dùng Isoniazid liều cao trong điều trị lao bằng vitamine B12
A Đúng
B Sai
29 Streptomycin được đào thải qua thận nhưng chậm vì vậy dễ gây ngộ độc thuốc do đó cần thận trọng ở người cao tuổi, suy thận
A Đúng
B Sai
30 Những đặc điểm về dược động học của Rifampicin
- Hấp thu tốt qua đường uống
A Đúng
B Sai
31 Ức chế hoạt động ARN polymerase để ngăn chận sự sinh tổng hợp ARN của vi khuẩn lao
là cơ chế tác dụng :
A Isoniazide
B Ethambutol
C Streptomycine
D Rifampicine
E Pyrazinamide
32 Pyrazinamide có thời gian bán hủy
A 7-8 giờ
B 7-9 giờ
C 8-9 giờ
E E.10-11 giờ
33 Tác dụng phụ của Pyrazinamide
A Nhức đầu
B Giảm thị lực
C Giảm thính lực
D Suy thận
E Tăng acid uric trong máu
Trang 334 Chống chỉ định dùng Pyrazinamide
A Suy tim
B Cao huyết áp
C Hen quản
D Suy gan
E Viêm thần kinh thị giác
35 Tác dụng của Ethambutol giảm khi dùng
kèm với thuốc sau
A Theophyllin
B Paracetamol
C Seduxen
D Aluminium
E Ampicillin
36 Ethambutol bài tiết qua thận dưới dạng
A Phần lớn chất chuyển hóa
B 50 % chất chuyển hóa, 50 % nguyên
dạng
C 30 % chất chuyển hóa, 70 % nguyên
dạng
D Phần lớn nguyên dạng
E Phần lớn ở dạng kết hợp với acid
glucuronic
37 Streptomycin đào thải rất chậm qua thận vì
vậy cần thận trọng ở bệnh nhân
A Suy thận, suy tim
B Suy thận, trẻ sơ sinh
C Suy thận, cao huyết áp
D Suy thận, suy gan
E Trẻ sơ sinh, suy gan
38 Tác dụng phụ thường gặp nhất của
Streptomycin sulfate la
A Dị ứng, tổn thương tiền dình
B Dị ứng, viêm gan
C Dị ứng, suy thận
D Dị ứng, giảm thị lực
E Tổn thương tiền đình , viêm gan
39 Chống chỉ định khi dùng Ethambutol
A Viêm thần kinh thị giác, thiếu máu
B Viêm thần kinh thị giác, hen phế
quản
C Viêm thần kinh thị giác, phụ nữ có
thai
D Phụ nữ có thai, thiếu máu
E Phụ nữ có thai, hen phế quản
40 Isoniazide dùng thận trọng ở bệnh nhân
A Suy tim
B Suy thận
C Cao huyết áp
D Hen phế quản
E Phụ nữ có thai
BLOCK 3
777 Ouabain là một loại glycosid tim được lấy từ :
A Cây Dương địa hoàng
B Cây Thông thiên
C Cây Trúc đào
D Cây Hành biển
E Tất cả sai
778 Về cấu trúc hóa học, phần có tác dụng dược lý chủ yếu của các glycosid tim là:
A Phần đường
B Nhân Steroid
C Vòng lacton
D Phần Genin
E Tất cả đúng
779 Glycosid tim hấp thu qua đường tiêu hóa tăng phụ thuộc các yếu tố dưới đây, ngoại trừ :
A Tính hòa tan nhiều trong lipid
B Số lượng nhóm OH trong cấu trúc
C Ruột tăng co bóp
D Dùng kèm thuốc giảm nhu động ruột
E Thuốc dùng ở dạng dung dịch
780 Giảm hấp thu các glycosid tim qua đường tiêu hóa là do :
A Có ít nhóm OH trong cấu trúc
B Dùng kèm Atropin
D Bệnh nhân ỉa chảy
E Dùng thuốc ở dạng viên
781 Đa số các glycosid tim được chuyển hóa tại gan theo các cách dưới đây, ngoại trừ
A Thủy phân và phóng thích phần đường
B Thủy phân và phóng thích phần genin
C Bão hòa liên kết đôi của vòng lacton
D Tạo những chất có ái tính hơn với lipid
E Hydroxyl hóa phần không đường
782 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc thải các glycosid tim được nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Bệnh nhân suy gan
B Bệnh nhân suy thận
C Độ PH của nước tiểu
D Lưu lượng tuần hoàn qua thận
E Bệnh lý đường mật
783 Cơ chế tác dụng chung của các glycosid tim là
do :
A Ưc chế bơm Ca ++ của túi
B Tăng thải Na+ ra khỏi tế bào
C Kích thích men Na+ K+ ATPase
D Gây ứ đọng K+ trong tế bào
E Tăng lượng Ca ++ tự do trong máu
784 Tác dụng chủ yếu của các glycosid trên tim
là :
A Kích thích dẫn truyền trong nhĩ
B Giảm trương lực cơ tim
C Kích thích cơ nhĩ
D Tim đập mạnh, chậm, đều
E Tất cả đúng
785 Tác dụng của glycosid tim trên thận là :
Trang 4A Tăng tiết Aldosteron
B Gây thiểu niệu
C Tăng tái hấp thu Na+
D Tăng thải K+ Na+
E Tất cả đúng
786 Tác dụng của glycosid tim trên cơ trơn là :
A Tăng co thắt cơ trơn tiêu hóa
B Giảm co thắt cơ trơn khí phế quản
C Chỉ tác dụng trên cơ trơn tử cung
D Giảm kích thích trên cơ trơn tiêu hóa
E Ưc chế hiệu ứng thần kinh trên cơ trơn tử
cung
787 Điều kiện thuận lợi của nhiễm độc Digitalis
dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Suy tim nặng kéo dài
B Tuổi già
C Giảm Magie máu
D Tăng Kali máu
E Dùng kèm chế phẩm canxi
788 Dấu hiệu lâm sàng ngoài tim trong nhiễm độc
Digitalis được ghi nhận dưới đây, ngoại trừ :
A Rối loạn tiêu hóa
B Giãn đồng tử
C Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ
D Mạch chậm hoặc nhanh đột ngột
E Tất cả đúng
789 Các biện pháp xử trí ngộ độc Digitalis dưới
đây là đúng, ngoại trừ:
A Ngừng sử dụng Digitalis
B Dùng EDTA để gắp canxi
C Dùng Kali khi có suy thận
D Dùng Atropin nếu có nôn mữa nhiều
E Dùng Lidocain khi có loạn nhịp
790 Các thuốc dùng kèm có khả năng làm tăng
thoái hóa Digitalis ở gan là :
A Kháng Histamin
B IMAO
C Clofibrat
D Quinidin
E Tất cả đúng
791 Phần không có tác dụng trên tim trong công
thức của các Glycossid là :
A Glycon
B Aglycon
C Lacton
D Nhân steroid
E Nhóm OH
792 Khả năng gắn vào tế bào cơ tim của Glycosid
tim tăng còn do :
A Tăng Canxi máu
B Tăng Natri máu
C Giảm Canxi máu
D Tăng Magne máu
E Giảm kali máu
793 Một trong những tác dụng của các Glycosid tim là :
A Làm tăng AMP vòng nội bào
B Kích thích Phosphodiesterase
D Kích thích trung tâm Vagus ở hành não
E Kích thích proteine hoạt hoá co cơ
794 Khả năng ngộ độc mãn do dùng Glycosid tim
ít xảy ra với :
A Digitoxin
B Digoxin
C Ouabain
D Lanatoside
E Acetyl Digoxin
795 Loại Glycosid ít gây ngộ độc cho bệnh nhân :
A Digoxin
B Digitoxin
C Ouabain
D Acetyl Digoxin
E A, B, C, D sai
796 Loại Glycosid không dùng khi bệnh nhân suy thận :
A Digoxin
B Digitoxin
C Ouabain
D Lanatoside
E Acetyl Digoxin
797 Loại Glycosid cần phải giảm liều khi bệnh nhân suy thận :
A Digoxin
B Digitoxin
C Ouabain
D Acetyl Digitoxin
E A, B, C, D đúng
798 Loại Glycosid không cần phải giảm liều khi bệnh nhân suy thận :
A Digoxin
B Digitoxin
C Ouabain
D Lanatoside
E Acetyl Digoxin
799 Digoxin là một loại glycosid tim được lấy từ :
A Cây Dương địa hoàng
B Cây Thông thiên
C Cây Trúc đào
D Cây Hành biển
E Cây sừng trâu
800 Cấu trúc Genin của các Glycosid tim gồm :
A Phần đường + vòng Lacton
B Phần đường + nhân steroid
C Nhân steroid + vòng Lacton
D Phần đường + vòng Lacton
E Phần đường + phần không đường
Trang 5801 Loại Glycosid tim hấp thu tốt nhất qua đường
tiêu hóa
A Digoxin
B Digitoxin
C Acetyl Digoxin
D Lanatoside
E Ouabain
802 Loại Glycosid tim không hấp thu qua đường
tiêu hóa
A Digoxin
B Digitoxin
C Acetyl Digoxin
D Lanatoside
E Ouabain
803 Loại Glycosid tim có nhiều nhóm OH trong
công thức cấu tạo
A Digoxin
B Digitoxin
C Acetyl Digoxin
D Lanatoside
E Ouabain
804 Glycosid trợ tim đặc biệt hiệu quả trong điều
trị suy tim lưu lượng thấp :
805 Loại Glycosid tim có tỷ lệ gắn cao với protein
huyết tương
A Digoxin
B Digitoxin
C Acetyl Digoxin
D Lanatoside
E Ouabain
806 Tác động nào không do Digoxin gây ra :
A Tăng Ca++ nội bào
B Tăng Na+ nội bào
C Tăng K+ nội bào
D Chậm nút xoang
E Giảm xung lực giao cảm đến tim
807 Tác dụng quan trọng của Digitalis trên cơ tim :
A Giảm thời gian tống máu
B Tăng co bóp cơ tim
C Giảm dẫn truyền nhĩ thất
D Làm chậm nhịp tim
E Tất cả đều đúng
808 Loại Glycosid tim không chuyển hóa tại gan
A Digoxin
B Digitoxin
C Acetyl Digoxin
D Lanatoside
E Ouabain
809 Loại Glycosid tim có tốc độ gắn vào tổ chức
chậm nhất
A Digoxin
B Digitoxin
C Acetyl Digoxin
D Lanatoside
E Ouabain
810 Trên thận, glycosid tim tăng đào thải Na+ do
ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần:
811 Loại Glycosid tim có tỷ lệ đào thải thuốc qua đường tiểu > 90%
A Digoxin
B Digitoxin
C Acetyl Digoxin
D Lanatoside
E Ouabain
812 Loại Glycosid tim có khả năng tan nhiều nhất trong Lipid
A Digoxin
B Digitoxin
C Acetyl Digoxin
D Lanatoside
E Ouabain
813 Genin là phần ít có tác dụng dược lý chủ yếu của các glycosid tim
814 Vòng lacton là phần ít có tác dụng dược lý chủ yếu của các glycosid tim
815 Tất cả các loại glycosid tim đều không đươc dùng khi bệnh nhân bị suy thận
816 Tăng Kali máu là điều kiện thuận lợi gây ngộ độc glycosid tim
817 Khi tiêm tĩnh mạch cách quãng hoặc tiêm dưới
da, Heparine có thể gây:
A Ngứa
B Chảy máu
C Dị ứng
D Buồn nôn
E Nhức đầu
818 Thuốc nào làm mất tác dụng của Heparine:
A Aspirine
B Prednisolone
C Neomycine
D Vitamin C
E Furosemide
819 Wafarine là loại kháng Vitamin K có khoảng thời gian tác dụng:
A 48 - 96 giờ
B 96 - 120 giờ
C 48 - 72 giờ
D 72 - 92 giờ
E 24 - 72 giờ
820 Thuốc chống đông máu thường dùng ở lâm sàng:
A Vitamin K
Trang 6B Dẫn xuất Coumarine,Indanedione
C Heparine
D Indanedion
E B, C, D đúng
821 Các thuốc ức chế sự tổng hợp các yếu tố đông
máu ở gan:
A Dẫn xuất Coumarine
B Warfarine
C Indanedione
D Tromexan
E A, B, C đúng
822 Thuốc ức chế tác dụng của các yếu tố đông
máu là:
A Warfarine
B Dẫn xuất Coumarine
C Heparine
D Vitamin K
E Aspirine
823 Warfarine là thuốc chống đông có tác dụng :
A Nhanh
B Ngắn
C Trung bình
D Chậm
E Rất ngắn
824 Kháng Vitamin K là thuốc chống đông được
dùng bằng đường:
A Uống
B Tiêm tĩnh mạch
C Tiêm dưới da
D Tiêm bắp
E Truyền tĩnh mạch
825 Kháng Vitamin K là loại thuốc chống đôngcó
tác dụng:
A Trực tiếp
B Gián tiếp
C.Chậm
D Nhanh
E B, C đúng
826 Heparine được dùng chủ yếu bằng đường:
A Truyền tĩnh mạch
B Tiêm dưới da
C Uống
D Tiêm bắp
E Tiêm tĩnh mạch và dưới da
827 Khi ngộ độc Dicoumarine ta dùng:
A Vitamin A
B Protamin sulfate
C Vitamin K (tĩnh mạch)
D Vitamin C
E A, B, C, D sai
828 Các thuốc chống đông kháng Vitamin K có
tác dụng tối đa sau:
A 30 - 40 giờ
B 48 - 72 giờ
C 48 giờ
D 24 - 36 giờ
E 12 - 24 giờ
829 Heparine thường được tìm thấy trong:
A Gan
B Phổi
C Tế bào Mastocyte
D Thận
E Cả A, B, C sai
830 Bản chất của Heparine là:
A Polysaccharide
B Glucoside
C Protide
D Mucopolysaccharide
E Acid Amin
831 Heparine là thuốc chống đông dùng bằng đường:
A Uống
B Tiêm tĩnh mạch
C Tiêm dưới da
D Tiêm tĩnh mạch và dưới da
E Tiêm bắp
832 Không được sử dụng đồng thời với Heparine loại chế phẩm:
A Neomycine
B Griseofulvine
C Acid Salycilic
D Seduxen
E Ethambutol
833 Khi bị ngộ độc Heparine ta dùng:
A Vitamin K
B Protamine Sulfate
C Hydrocortisone
D Kháng Vitamin K
E Vitamin C
834 Chỉ định chính của Heparine là:
A Viêm tắc tĩnh mạch
B Làm giảm rung nhĩ
C Sau nhồi máu cơ tim
D Biến cố huyết khối tắc mạch cấp
E Bệnh van giả
835 Vitamin K1 có nguồn gốc từ thực vật
836 Nhóm Methyl ở vị trí 2 rất cần cho sự đông máu
837 Vitamin K không dùng khi bị ngộ độc dẫn xuất của Cumarin, Indandion, Salicylat
838 Adrenoxyl làm tăng sức kháng mao mạch, giảm tính thấm thành mạch, nên làm tăng thời gian chảy máu
839 Adrenoxyl có tác dụng sau khi tiêm 6-24 giờ
Trang 7A.Đúng B.Sai
840 Thrombin có thể được dùng để tiêm tĩnh
mạch
841 Các keo cao phân tử như Pectin, Albumin giúp
tăng nhanh đông máu
842 Heparine là thuốc có tác dụng chống đông
máu cả in vivo và in vitro
843 Warfarine là thuốc chống đông có tác dụng
chậm
844 Heparine thường được dùng bằng đường uống
845 Nhóm methyl ở vị trí 2 rất cần cho tác dụng
làm đông máu:
846 Muốn có tác dụng chống đông máu trong ống
nghiệm, thường dùng Natro oxalat hoặc Natri
fluorid để ngăn tác động của Canxi
847 Protamin sulfat có tích điện giống Heparin nên
vào cơ thể kết hợp với Heparine cho hợp chất
mất hiệu lực chống đông
848 Acid salicylic và các dẫn xuất có thể được sử
dụng đồng thời với Heparin
849 Heparin dưới dạng muối Magnesium
(Cutheparine) có thể dùng bằng đường tiêm
dưới da
850 Heparin có bản chất là một
mucopolysaccharide
851 Các loại kháng Vitamin K có tác dụng chống
đông trực tiếp
852 Tác dụng chống đông máu của kháng Vitamin
K là căn cứ trên sự giảm tổng hợp các yếu tố
đông máu ở gan (II, VII IX, X)
853 Các thuốc chống đông loại kháng Vitamin K
thường qua được nhau thai và vào sữa mẹ
854 Khi ngộ độc Dicoumarine thì tiêm Vitamin K
để giải độc
855 Heparin có thể dùng bằng đường tiêm dưới da
856 Heparin thường không dùng bằng dường tiêm
bắp vì có nguy cơ tụ máu
857 Phân loại thuốc điều trị cao huyết áp có thể dựa vào:
A.Nhóm gốc hóa học B.Cơ chế tác dụng C.Cơ chế giảm Natri D.Cơ chế giảm thể tích dịch lưu hành E.Cơ chế dãn mạch ngoại biên
858 Trong điều trị cao huyết áp,thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế:
A Dãn mạch ngoại biên
B Giảm Natri
C Giảm thể tích dịch lưu hành
D Thẩm thấu
E B, C đúng
859 Thuốc ức chế beta dùng để điều trị cao huyết
áp theo cơ chế:
A.Dãn mạch ngoại biên B.Giảm thể tích dịch lưu hành C.Trung gian hệ giao cảm D.Giảm Natri
E.Ức chế Enzyme chuyển đổi
860 Cây dược liệu đã được nghiên cứu nhiều để điều trị cao huyết áp là:
A.Trúc đào B.Thông thiên C.Bạch hạc D.Đinh lăng E.Sâm đại hành
861 Tác dụng hạ huyết áp chính của Dihydralazine là:
B.Dãn trực tiếp cơ trơn thành động mạch C.Dãn trực tiếp cơ trơn tiểu độn mạch
D B, C
E Giảm thể tích dịch lưu hành
862 Enzyme chuyển đổi Angiotensine thường có nhiều trong:
A.Gan, thận B.Cơ C.Huyết tương, não D.Thành mạch, não E.Thành mạch, não, thận, huyết tương
863 Các thuốc ức chế Enzyme chuyển đổi khuếch tán tốt qua hàng rào máu não vì:
A.Tan nhiều trong nước B.Tan nhiều trong lipide C.Không tan trong nước D.Không tan trong lipide E.Liên kết với protein huyết tương
864 Các thuốc ức chế calci được dùng trong điều trị cao huyết áp do:
A.Làm dãn các động mạch B.Làm dãn các tiểu động mạch
Trang 8C.Ức chế sự đi vào của các ion calci trong tế
báo cơ tim và cơ trơn
D.Qua trung gian giao cảm
E.A, B, C đúng
865 Các thuốc có tác dụng chủ yếu dãn mạch
ngoại biên trong điều trị cao huyết áp
A.Dihydralazine
B.Captopril
C.Methyl dopa
D.Propranolol
E.Nifedipine
866 Ngoài tác dụng hạ huyết áp, Dihydralazine
còn có tác dụng;
A.Kích thích tim
B.Nhịp tim tăng nhanh
C.An thần
D.Giảm sức cản ngoại vi
E.Tăng lưu lượng mạch vành
867 Dihydralazine được hấp thu theo đường:
A.Tiêu hóa
B.Da
C.Trực tràng
D.Hô hấp
E.Tất cả đều sai
868 Thuốc qua được nhau thai và có thể gây tăng
glucose máu bào thai:
A.Methyl Dopa
B.Captopril
C.Nifedipine
D.Diazoxide
E.Dihydralazine
869 Trong cao huyết áp kịch phát, Nifedipine có
hiệu quả nhanh khi dùng bằng đường:
A.Tiêm tĩnh mạch
B.Tiêm dưới da
C.Uống
D.Tiêm bắp
E.Ngậm dưới lưỡi
870 Cơ chế tác dụng của các thuóc ức chế Beta
trong điều trị cao huyết áp là;
A.Dãn mạch ngoại biên
B.Giảm thể tích dịch lưu hành
C.Giảm Natri
E.Chưa biết rõ
871 Trong điều trị cao huyết áp có biến chứng suy
tim, có thể dùng nhóm thuốc;
A.Thuốc ức chế men chuyển
B.Thuốc ức chế calci
C.Thuốc dãn mạch
D.Thuốc tác dụng trên hệ giao cảm
E.Tất cả đều được
872 Phentolamine và Prazosine là thuốc hạ huyết
áp nhóm:
A Kích thích Beta
B Ưc chế Beta C.Kích thích Alpha
D Ưc chế Alpha
E Ưc chế Alpha và Beta
873 Trong điều trị cao huyết áp, thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế giảm Natri và giảm thể tích dịch lưu hành
874 Dihydralazine là thuốc điều trị cao huyết áp do
cơ chế dãn trực tiếp cơ trơn thành động mạch
875 Nepressol là biệt dược của Dihydralazine
876 Ngoài tác dụng làm hạ huyết áp, Diazoxide còn làm giảm glucose huyết
877 Nipride được chọn lựa với cơn tăng huyết áp trầm trọng có phù phổi cấp
878 Các thuốc làm hạ huyết áp nhóm ức chế enzym chuyển đổi là do ức chế Bradykinase II
879 Enzym chuyển đổi Angiotensin có trong huyết tương và nhiều mô khác, đặc biệt là thành mạch, não, thận
880 Các thuốc điều trị cao huyết áp nhóm ức chế calci là do cơ chế dãn các động mạch và tiểu động mạch đồng thời kích thích sự đi vào của các ion calci trong tế bào cơ tim và tế bào cơ trơn
881 Clonidin khi dùng đường tiêm tĩnh mạch, có tác dụng trên huyết áp là 2 pha
882 Phentolamine (Regitine) là thuốc điều trị cao huyết áp loại ức chế beta
883 Clonidine dùng đường tiêm tĩnh mạch có tác dụng 2 pha trên huyết áp
884 Clonidine dùng đường uống cũng có pha đầu tăng huyết áp
885 Dihydralazine là thuốc điều trị cao huyết áp do tác dụng làm dãn mạch ngoại biên
886 Dihdralazine dùng liều cao có thể gây hội chứng lupus ban đỏ
Trang 9887 Diazoxide kích thích sự tái hấp thu Natri ở
đầu gần ống thận và gây ra sự giải phóng
ADH tạo nên sự giữ nước
888 Diazoxide qua được hàng rào nhau thai và có
thể gây tăng glucose máu bào thai
889 Trong điều trị cao huyết áp, các thuốc ức chế
enzym chuyển đổi sẽ ngăn cản sự tạo thành
Angiotensin II và sự giáng hoá Bradykinin
890 Phần lớn các chất ức chế enzym chuyển đổi
tan trong lipid
891 Captopril có tác dụng tối đa 2- 3 giờ sau khi
uống
892 Các chất ức chế canxi có tác dụng điều trị cao
huyết áp là do cơ chế làm dãn mạch các động
mạch và tiểu động mạch
893 Nifedipine được hấp thu nhanh theo đường
tiêu hoá và thời gian bán huỷ ở huyết tương
khoảng 3 giờ
894 Nifedipine đôi khi có rối loạn vận mạch ngoại
biên kiểu hội chứng Raynaud
895 Alpha methyl dopa có thể kéo dài tác dụng 7
ngày sau khi ngưng thuốc
896 Phentolamine (Regitine) là thuốc ức chế alpha
chỉ dùng bằng đường tiêm bắp
A Promethazin
B Chlopheniramin
C Doxylamin
D Dimenhydrinat
E Terfenadin
2 Chỉ định dùng thuốc kháng H1 trong các
trường hợp sau nhưng ngoại trừ
A Phản ứng dị ứng
B Say tàu xe
C Rối loạn tiền đình
D Hen phế quản
E Buồn nôn , nôn ở phụ nữ có thai
A Propranolol
B Theophyllin
C Digitalis
D Penicillin
E Thuốc chống trầm cảm loại 3 vòng
thêm tác dụng kháng Androgen
A Ranitidin
B Famotidin
C Cimetidin
D Oxmetidin
E Nizatidin
5 Độc tính tuy ít gặp nhưng trầm trọng của Ranitidin
A Co giật
B Giảm bạch cầu
C Viêm gan
D Chứng vú to ở đàn ông
E Tiết nhiều sữa ở đàn bà
A Heparin
B Phenytoin
C Adrenalin
D Ampicillin
E Isoniazid
kháng H1 vừa có tác dụng kháng Serotonin
A Doxylamin
B Promethazin
C Chlorpheniramin
D Cyproheptadin
E Dimenhydrinat
A Hàng rào máu - não
B Hàng rào máu - màng não
C Nhau thai
D Sữa
E Nhau thai và sữa
ở phụ nữ có thai
A Promethazin
B Dimenhydrinat
C Doxylamin
D Terfenadin
E Chlorpheniramin
10 Bệnh nhân nam dùng liều cao Cimetidin trong hội chứng Zollinger- Ellison gây ra
A Giảm tiểu cầu
B Viêm gan
C Suy thận
D Giảm bạch cầu
E Giảm lượng tinh trùng
Trang 1011 Thời gian bán hủy của Cimetidin.
A 1giờ
C 3 giờ
E 5 giờ
12 Thuốc kháng H1 có tác dụng ngăn ngừa
chứng say tàu xe
A Doxylamin
B Terfenadin
C Chlorpheniramin
D Cyproheptadin
E Dimenhydrinat
13 Promethazin (Phenergan) là thuốc kháng H1
thuộc
A Dẫn xuất Piperazin
B Dẫn xuất Phenothiazin
C Nhóm Alkylamin
D Nhóm Ethanolamin
E Nhóm Ethylendiamin
tác dụng ức chế hệ thống chuyển hóa thuốc
A Ranitidin
B Nizatidin
C Famotidin
D Cimetidin
E Oxmetidin
15 Thuốc kháng H1, đặc biệt nhóm Ethanolamin,
Ethylendiamin, thường gây những tác dụng
phụ sau
A Hạ huyết áp tư thế đứng
B Hạ huyết áp
C Tăng huyết áp
D Bí tiểu
E Tiêu chảy
16 Tác dụng của Histamine trên receptor H2 :
B Co cơ trơn đường tiêu hoá
D Kích thích tận cùng thần kinh cảm giác
E Tăng tiết dịch vị
17 Cơ chế tác dụng của thuốc kháng H2:
A Đối lập chức phận
B Đối lập không cạnh tranh
C Đối lập cạnh tranh
D Đối lập hoá học
E Tác dụng chọn lọc
18 Đặc điểm chung của các thuốc kháng H1 được
nêu dưới đây là đúng, ngoại trừ :
A Hấp thu nhanh
B Đạt nồng độ đỉnh sớm
C Chuyển hoá chủ yếu bởi microsome gan
D Có thời gian tác dụng 4 - 6 giờ
E Không qua được hệ thống hàng rào máu não.x
19 Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Ethanolamine:
A Dimenhydratex
B Terfenadin
C Chlorpheniramin
D Cyproheptadin
E Cyclizine
20 Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Piperazine:
A Dimenhydrate
B Terfenadin
C Chlorpheniramin
D Cyproheptadin
E Cyclizinex
21 Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Alkylamine:
A Dimenhydrate
B Terfenadin
C Chlorpheniraminx
D Cyproheptadin
E Cyclizine
22 Thuốc kháng H1 thuộc nhóm Piperidine:
A Dimenhydrate
B Terfenadinx
C Chlorpheniramin
D Cyproheptadin
E Cyclizine
23 Các thuốc kháng H1 đối lập không cạnh tranh với Histamine tại receptor H1
A Đúng
B Sai
24 Co thắt phế quản ở bệnh nhân hen không đơn thuần chỉ có histamine mà còn có sự tham gia của các Autocoid khác như chất phản ứng chậm của phẳn vệ ( SRSA )
A Đúng
B Sai
25 Ranitidine ức chế hệ thống chuyển hóa thuốc
tương tác thuốc hơn Cimetidine
A Đúng
B Sai
26 Cimetidine hợp đồng với các thuốc: Phenytoin, Propanolol
A Đúng
B Sai
27 Tác dụng phụ thường gặp nhất của các thuốc kháng H1 là tác dụng an thần