1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÝ HỌC

9 40 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 29,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý tưởng cho tr emẻ C... Prednisolon 19.Glucocorticoid nào sau ây không gi Na+đ ữ A... Ức ch enzym phosphodiesteraseế B... Polysaccarid thiên nhiên... Aluminum silicat thiên nhiênD.

Trang 1

1 Đề

1 Statin nào sau ây có kh n ng gi m >= 50% LDL-C ban đ ả ă ả đầu:

A Atorvastatin 40mg

B Rosuvastatin 10mg

C Rosuvastatin 5mg

D Simvastatin 10mg

2 Ý nào sau ây úng khi nói v statin:đ đ ề

A Ít có l i trong vi c phòng ng a các y u tô tim m chợ ệ ừ ế ạ

B Lý tưởng cho tr emẻ

C Có c u trúc tấ ương t HMG – CoAự

D Dùng thu c vào bu i sáng s làm t ng hi u qu c a thu cố ổ ẽ ă ệ ả ủ ố

3 S h p thu thu c nào sau ây b nh hự ấ ố đ ị ả ưởng t i th c n:ớ ứ ă

A Fluvastatin

B Atorvastatin

C Simvastatin

D Lovastatin

4 Ý nào sau ây là úng khi nói v Simvastatinđ đ ề

A Simvastatin là m t statin m nhộ ạ

B Hi u qu c a Simvastatin s t ng khi dùng chung v i th c nệ ả ủ ẽ ă ớ ứ ă

C Simvastatin được th i tr qua gan và th nả ừ ậ

D Ch t chuy n hoá c a Simvastatin không có ho t tínhấ ể ủ ạ

5 Thu c i u tr cao lipid huy t nào sau ây có th s d ng 1l n/ 1 ngày b t k ố đ ề ị ế đ ể ử ụ ầ ở ấ ỳ

th i i m nào?ờ đ ể

A Lovastatin

B Pravastatin

C Atorvastatin

D Simvastatin

6 Tác d ng không mong mu n c a nhóm statin, ngo i tr :ụ ố ủ ạ ừ

A Viêm c mơ

B Loét d dàyạ

C Suy th n c pậ ấ

D Phát ban da

7 T i sao không s d ng chung nhóm statin và h i bạ ử ụ ơ ưởi:

A Viêm c mơ

B T ng n ng ă ồ độ Statin trong máu

C Đau cơ

D Tiêu c vânơ

Trang 2

8 Đ ềi u ch nh li u lỉ ề ượng statin theo nhu c u và áp ng c a t ng ngầ đ ứ ủ ừ ườ ằi b ng cách

t ng li u t ng ă ề ừ đợt cách nhau không dưới:

A 1 tu nầ

B 2 tu nầ

C 3 tu n ầ

D 4 tu nầ

9 Li u kh i ề ở đầu c a Fluvastatin:ủ

A 5mg

B 10mg

C 15mg

D 20mg

10.PCSK9 trong c th có vai trò:ơ ể

A Can thi p vào s ào th i LDL-C ra kh i máuệ ự đ ả ỏ

B Can th p vào s ào th i HDL-C ra kh i máuịệ ự đ ả ỏ

C Ức ch h p thu cholesterolế ấ

D Ức ch HMG – CoA reductaseế

11.C ch tác ơ ế động c a kháng th ủ ể đơn dòng PCSK9:

A Ức ch t ng h p PCSK9ế ổ ợ

B Ng n ch n s g n k t c a PCSK9 v i LDL receptoră ặ ự ắ ế ủ ớ

C Ức ch v trí t xúc tác c a PCSK9ế ị ự ủ

D Ức ch s giáng hoá PCSK9ế ự

12.Thu c nào sau ây có tác d ng làm t ng ho t tính c a Lipoprotein lipase:ố đ ụ ă ạ ủ

A Simvastatin

B Fenofibrat

C Niacin

D Colestipol

13.Tương tác thu c nào sau ây là úng:ố đ đ

A Fibrate + Statin làm t ng n ng ă ồ độ Statin, t ng ă độc tính c a Statinủ

B Fibrate làm gi m tác d ng c a thu c ch ng ông máuả ụ ủ ố ố đ

C Fibrate làm gi m ả độc tính cyclosporin trên th nậ

D Resin + Statin làm t ng h p thu Statin, mu i s t và phenobarbitală ấ ố ắ

14.Thu c nào sau ây hi u qu cho b nh nhân cao lipid huy t và b nh gout:ố đ ệ ả ệ ế ệ

A Clofibrat

B Gemfibrozil

C Fenofibrat

D Ciprofibrat

15.Ch n áp án úng ch t c ch h p thu cholesterol:ọ đ đ ấ ứ ế ấ

A Li u lề ượng 10mg/1 ngày

B Không có tác d ng phụ ụ

C T ng TG ~ 0 – 5%ă

Trang 3

16.Thu c i u tr r i lo n lipid huy t nào ố đ ề ị ố ạ ế đượ ưc u tiên s d ng cho tr em và ph n ử ụ ẻ ụ ữ

có thai?

A Cholestyramin

B Nhóm statin

C D n xu t acid fibricẫ ấ

D Gemfibrozil

17.Đ ềi u nào sau ây không ph i là tác d ng ph c a Glucocorticoid:đ ả ụ ụ ủ

A Loãng xương

B T ng kali huy tă ế

C Ức ch tr c tuy n yên – v thế ụ ế ỏ ượng th nậ

D Tri u ch ng m t tr ng (moonface)ệ ứ ặ ă

18.Các Glucocorticoid sau có tác d ng trung bình, ngo i tr :ụ ạ ừ

A Prednison

B Dexamethason

C Triamcinolol

D Prednisolon

19.Glucocorticoid nào sau ây không gi Na+đ ữ

A Fludrocortison

B Dexamethason

C Cortinson

D Prednison

20.Th i gian s d ng glucocorticoid kéo dài bao lâu thì có th ng ng thu c b t kì lúc ờ ử ụ ể ư ố ấ nào

A Dưới 2 tu nầ

B Dưới 3 tu nầ

C Dưới 4 tu nầ

D Dưới 5 tu nầ

2 Đề

1 Ý nào sau ây không ph i là tác d ng phu c a verapamil:đ ả ụ ủ

A Suy tim

B Phù ph iổ

C H huy t ápạ ế

D Táo bón

E T ng K+ máuă

2

3 Thu c nào sau ây không ố đ được ph i h p v i metoprolol trong i u tr th t ng c:ố ợ ớ đ ề ị ấ ự

A Amlodipin

Trang 4

B Nicardipin

C Diltiazem

D Isosorbid dinitrat

E Amyl nitrit

4 Nh ng thu c nào sau ây ch ng ch nh cho ph n mang thai:ữ ố đ ố ỉ đị ụ ữ

A Methldopa, perindopril

B Propranolol, losartan

C Hydralazin, labetalol

D Quinapril, labetalol

E Valsartan, lisinopril

5 Ch nh chính c a acetazolamidỉ đị ủ

A T ng nhãn ápă

B Phù ph iổ

C T ng huy t ápă ế

D Phù m t cá chânắ

E S i th nỏ ậ

6 Thu c nào c ch tác d ng l i ti u nhanh, có th dùng i u tr phù ph i c p:ố ơ ế ụ ợ ể ể đ ề ị ổ ấ

A Manitol

B HCTZ

C Indapamid

D Torsemid

E Triamteren

7 Fosinopril không có tác d ng ph nào sau ây:ụ ụ đ

A H huy t áp n ng khi s d ng li u ạ ế ặ ử ụ ề đầu

B R i lo n v giácố ạ ị

C Phù m chạ

D H kali huy tạ ế

E Ban đỏ

8 C ch gây giãn c c a nitrat:ơ ế ơ ủ

A T ng GMP vòng, xúc tác ph n ng t o myosin-LCă ả ứ ạ

B T ng GMP vòng, xúc tác ph n ng t o myosin-LC phosphată ả ứ ạ

C Gi m GMP vòng, xúc tác ph n ng t o myosin-LCả ả ứ ạ

D Gi m GMP vòng, xúc tác ph n ng t o myosin-LC phosphatả ả ứ ạ

9 Không được dùng thu c nào sau ây cho b nh nhân t ng huy t áp b h p ố đ ệ ă ế ị ẹ động

m ch th n 2 bên:ạ ậ

A Lisinopril

B Esmolol

C Methyldopa

D Furosemid

E Clonidin

Trang 5

A Digoxin

B Uabain

C Amrinon

D Dobutamin

E Dopamin

3 Đề

1 T bào nào óng vai trò quan tr ng trong vi c kh i phát các c n co th t ph qu n ế đ ọ ệ ở ơ ắ ế ả khi ti p xúc d nguyên và các y u t gián ti p khác:ế ị ế ố ế

A Dưỡng bào

B BC a ki mư ề

C BC a acidư

D Đại th c bàoự

2 M t trong các m c tiêu i u tr Hen ph qu n là làm gi m s l n s d ng nhóm ộ ụ đ ề ị ế ả ả ố ầ ử ụ thu c nào sau ây:ố đ

A Kháng cholinergic

B Kháng viêm corticosteroid

C Theophyllin

D Ch t ch v n beta-adrenergicấ ủ ậ

3 Đặ đ ểc i m c a thu c c v n beta adrenergic là:ủ ố ủ ậ

A Hi u qu sau 30 phútệ ả

B Kéo dài 4-6h

C Liên k t công hoá tr ch t chế ị ặ ẽ

D Ng a c n hi u quừ ơ ệ ả

4 Vai trò trong i u tr hen c a các thu c ch v n beta adrenergic tác đ ề ị ủ ố ủ ậ động dài ch mậ (LABA) là k t h p v i ch ế ợ ớ ế độ ề li u th p và TB c a các thu c……… => c i thi n ấ ủ ố ả ệ

……….và phòng ng a ……… ừ

5 Salbutanol là thu c ch v n beta adrenergic có tên g i khác sau ây:ố ủ ậ ọ đ

A Terbutalin

B Albuterol

C Bitolterol

D Salmeterol

6 C ch tác d ng c a d n ch t xanthin, ngo i tr :ơ ế ụ ủ ẫ ấ ạ ừ

A Ức ch enzym phosphodiesteraseế

B Đối kháng c nh tranh v i adenosinạ ớ

C Ức ch t ng h p ch t TGHH gây viêmế ổ ợ ấ

D Đối kháng v i acetylcholin trên th th M3ớ ụ ể

7 N ng ồ độ theophyllin trong huy t tế ương ph i n m trong gi i h n:ả ằ ớ ạ

A 20-30 µg/ml

Trang 6

B 15-20 µg/ml

C 10-15 µg/ml

D 5-10 µg/ml

8 Vai trò c a thu c kháng cholinergic trong i u tr hen là:ủ ố đ ề ị

A Kh i phát nhanhở

B C t c nắ ơ

C Ph i h p v i beta-adrenergic d phòng c n henố ợ ớ ự ơ

D Tr hen c p tính n ng ti n tri nị ấ ặ ế ể

9 Đặ đ ểc i m c a omalizumab là:ủ

A Ng n ch n ph n ng d ng giai o n mu nă ặ ả ứ ị ứ ở đ ạ ộ

B Dùng tr hen c pị ấ

C Dùng đường SC

D Ho t hoá và t ng tác d ng c a IgEạ ă ụ ủ

10.H p ch t TGHH mà khi c ch s c i thi n ợ ấ ứ ế ẽ ả ệ được ch c n ng ph i và tri u ch ng ứ ă ổ ệ ứ hen là:

A Histamin

B Leucotrien

C IgE

D Bradykinin

11.Ch nh c a thu c kháng viêm corticoid ỉ đị ủ ố đường toàn thân tr hen ngo i trị ạ ừ

A Thay th ch t ch v n beta-adrenergicế ấ ủ ậ

B Hen c p chuy n bi n n ngấ ể ế ặ

C Đ ềi u tr duy trìị

D Hen ti n tri n n ng d nế ể ặ ầ

12.Tác d ng ph c a kháng viêm corticoid do dùng ụ ụ ủ đường hít t i ch là:ạ ỗ

a …

b …

c …

13.Thu c nào sau ây làm t ng ố đ ă độ theophyllin khi dùng kèm:

A Phenobarbital

B Phenytoin

C Erythromycin

D Rifampicin

14.Thu c nào sau ây là thu c ch v n beta-adrenergic tác ố đ ố ủ ậ động dài ch m:ậ

A Terbutalin

B Salbutamol

C Formoterol

D Pirbuterol

15.Nguyên t c i u tr ho là:ắ đ ề ị

a Ưu tiên i u tr nguyên nhânđ ề ị

Trang 7

- …

16.Thu c tr ho nào sau ây là d n ch t bán t ng h p t morphin:ố ị đ ẫ ấ ổ ợ ừ

A Codein

B Dextromethorphan

C Bromhexin

D Levorphanol

17.Thu c nào sau ây là thu c tiêu nh y:ố đ ố ầ

A Bromhexin

B Natri benzoat

C Terpinhydrat

D Guaifenesin

18.Đặ đ ểc i m c a guaifenensin là:ủ

A T ng ho t ă ạ động c a h nhu mao ru tủ ệ ộ

B Làm l ng và m ng các ch t ti t ỏ ỏ ấ ế đường hô h p dấ ưới gi m tri u ch ng ho có ả ệ ứ àm

đ

C Tr ho khanị

D C t ắ đứ ầt c u n i disulfua c a ch t nh yố ủ ấ ầ

19.Đặ đ ểc i m c a bromhexin là:ủ

A Là d n ch t cysteinẫ ấ

B Sinh kh d ng th pả ụ ấ

C Gi i ả độc paracetamol

D H p thu nhanh qua ấ đường u ngố

20.Li u dùng c a bromhexin ngề ủ ở ườ ới l n là:

A 15mg/1 x 31/ngày

B 10mg/1 x 31/ngày

C 8mg/1 x 31/ngày

D 4mg/1 x31/ngày

4 Đề

1 Đạ đ ểc i m c a thu c nhu n tràng t o kh i là:ủ ố ậ ạ ố

A Các polymer phân t lử ượng l n thiên nhiên ho c t ng h pớ ặ ổ ợ

B Có kh n ng h p ph nả ă ấ ụ ước g p nhi u l n so v i th tích c a chúngấ ề ầ ớ ể ủ

C Kh i ở đầu tác d ng nhanhụ

D Ảnh hưởng đến ch c n ng c a ru tứ ă ủ ộ

2 Bisacodyl là thu c nhu n tràng lo i nào sau ây:ố ậ ạ đ

A Nhu n tràng t o kh iậ ạ ố

B Nhu n tràng th m th uậ ẩ ấ

C Nhu n tràng làm m mậ ề

Trang 8

D ….

3 Ch nh c a thu c nhu n tràng kích thích là:ỉ đị ủ ố ậ

A Tr táo bón cho tr s sinh và ngị ẻ ơ ườ ới l n

B Tr táo bón do ngh ng i trên giị ỉ ơ ường dài ngày

C Phòng ng a táo bónừ

D Tr táo bón cho b nh nhân không th r n do nh i máu c timị ệ ể ặ ồ ơ

4 Thu c nhu n tràng nào sau ây ố ậ đ đặc bi t hi u qu v i b nh nhân c n tránh c ng ệ ệ ả ớ ệ ầ ă

th ng:ẳ

A Psyllium

B Macrogol

C Duphalac

D Bisacodyl

5 Tác d ng ph hay g p ngụ ụ ặ ở ười già c a thu c nhu n tràng làm tr n là:ủ ố ậ ơ

A Viêm ph i lipidổ

B Đau th t b ngắ ụ

C Rách h u mônậ

D Viêm tr c tràngự

6 Để phòng ng a táo bón ngừ ở ười già có th dùng nhóm thu c nào sau ây:ể ố đ

A Nhu n tràng t o kh iậ ạ ố

B Nhu n tràng kích thíchậ

C Nhu n tràng làm tr nậ ơ

D Nhu n tràng làm m mậ ề

7 Nh ng d u hi u nào ữ ấ ệ để phân lo i m t nạ ấ ước là gì?

8 Đặ đ ểc i m c a thu c h p ph là:ủ ố ấ ụ

A H p thu vào vòng tu n hoàn chung nên ít tác d ng phấ ầ ụ ụ

B Tr tiêu ch y n ngị ả ặ

C Dùng li u l n ngay sau khi tiêu ch yề ớ ả

D Hi u qu ã ệ ả đ được ch ng minhứ

9 Bismuth subsalicylat tr tiêu ch y v i li u m i l n u ng là:ị ả ớ ề ỗ ầ ố

A 500mg

B 525mg

C 575mg

D 1200mg

10.Đặ đ ểc i m c a Dioctahedral smectite làủ

A H p ph ấ ụ độ ốc t và kháng khu nẩ

B Gi m nhu ả động ru tộ

C B o v niêm m c nh kh n ng bao ph và h p phả ệ ạ ờ ả ă ủ ấ ụ

D T ng tái h p thu nă ấ ước, ch t i m gi i t ru tấ đ ệ ả ừ ộ

11.B n ch t c a Dioctahedral smectite là:ả ấ ủ

A Polysaccarid thiên nhiên

Trang 9

C Aluminum silicat thiên nhiên

D Aluminum magnesium silicat thiên nhiên

12.Li u dùng c a loperamid là:ề ủ

A 4mg sau m i l n i l ng, t i a không quá 16mg/ngày, không quá 48hỗ ầ đ ỏ ố đ

B Kh i ở đầu 4mg, sau ó 2mg sau m i l n i l ng, t i a không quá 16mg/ngày, đ ỗ ầ đ ỏ ố đ không quá 48h

C Kh i ở đầu 4mg, sau ó 2mg sau m i l n i l ng, t i a không quá 20mg/ngày, đ ỗ ầ đ ỏ ố đ không quá 36h

D Kh i ở đầu 8mg, sau ó 4mg sau m i l n i l ng, t i a không quá 32mg/ngày, đ ỗ ầ đ ỏ ố đ không qúa 48h

13.Trình bày u i m và như đ ể ượ đ ểc i m c a thu c kháng histamin H1 th h 1ủ ố ế ệ

14.Tác d ngp h do kháng cholinergic c a thu c kháng histamin H1 là:ụ ụ ủ ố

A Táo bón

B Khô mi ngệ

C M t i u hoà ph i h p v n ắ đ ề ố ợ ậ động

D Đánh tr ng ngjwcố

15.L u ý khi s d ng thu c kháng histamin H1 là:ư ử ụ ố

A Thu c th h 2 gây bu n ng => không nên s d ng khi v n hành máy móc, ố ế ệ ồ ủ ử ụ ậ tàu xe

B Ưu tiên l a ch n th h 1 ự ọ ế ệ để ạ h n ch tác d ng phế ụ ụ

C S d ng li u cao kh i ử ụ ề ở đầu tác d ng ụ để đạt hi u qu mong mu nệ ả ố

D Thu c ch i u…ố ỉ đ ề

16.D ng khi c th ti p xúc v i m t d nguyên l n th 2 và các l n sau tr i là ị ứ ơ ể ế ớ ộ ị ầ ứ ầ ở đ

ph n ng d ng:ả ứ ị ứ

A Type 1

B Type 2

C Type 3

D Type 4

17.Clorpheniramin là thu c kháng histamin H1 thu c d n ch t nào sau ây:ố ộ ẫ ấ đ

A Ethanolamin

B Ethylendiamin

C Alkylamin

D Piperazin

Ngày đăng: 24/07/2021, 18:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w