1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bộ đề trắc nghiệm vi sinh có đáp án

44 401 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 90,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 11. Khái niệm xoắn khuẩn:A. Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lôngB. Là những vi khuẩn lượn xoắn, di độngC. Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thânD. Không di độngĐáp án: câu B2. Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:A. Có nhân điển hìnhB. Không có nhânC. Không có màng nhânD. Có bộ máy phân bàoĐáp án: Câu C3. Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :A. Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khôB. Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khôC. Không có enzym nội bàoD. Chứa nội độc tốĐáp án: Câu A4. Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:A. Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử...B. Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩnC. Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bàoD. Là nơi bám của các lông của vi khuẩnĐáp án: Câu A5. Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:A. Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắcB. Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấpC. Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid aminD. Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn nàyĐáp án: Câu A6. Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:A. Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắcB. Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharitC. Tính đặc hiệu kháng nguyên thấpD. Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharitĐáp án: Câu B7. Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:A. Quyết định tính kháng nguyên thânB. Có tính thẩm thấu chọn lọcC. Là nơi tác động của một số kháng sinhD. Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thểĐáp án: Câu B8. Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:A. Quyết định nên hình thể của vi khuẩnB. Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩnC. Được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)D. Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩnĐáp án: Câu A9. Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:A. Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩnB. Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩnC. Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợiD. Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏĐáp án: Câu B10. Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:A. Là những sợi protein dài và xoắnB. Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bàoC. Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợiD. Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khácĐáp án: câu A11. Đặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn:A. Cấu tạo hóa học là proteinB. Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại đượcC. Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyềntừ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được.D. Một vi khuẩn đực có thể có một hoặc nhiều pili giới tínhĐáp án: Câu A12. Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn:A. Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinhnha bào.B. Ở trạng thái nha bào vi khuẩn vẫn có khả năng gây bệnhC. Màng nha bào bao bên ngoài nhân ANDD. Nha bào có hai lớp vách trong và ngoàiĐáp án: Câu D13. Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:A. Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡngB. Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội và ngoại bàoC. Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym ngoại bàoD. Chỉ những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnhĐáp án: Câu B14. Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:A. Quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin...B. Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡngC. Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡngD. Enzym ngoại bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạpĐáp án: C15. Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:A. Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn.B. Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanhC. Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầuD. Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậmĐáp án: Câu A16. Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩnbằng cơ chế:A. Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.B. Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.C. Ức chế sinh tổng hợp protein.D. Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn.Đáp án: Câu B17. Kháng sinh có đặc điểm:A. Có nguồn gốc cơ bản từ các chất hóa học.B. Có nguồn gốc cơ bản từ thực vật.C. Mỗi loại kháng sinh chỉ tác động lên một nhóm hay một loại vi khuẩn nhất định.D. Kháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loạivi khuẩn gây bệnh khác nhau.Đáp án: Câu C18. Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:A. Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thực vật hoặcvi sinh vật.B. Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.C. Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật.D. Gây độc hại cho cơ thể.Đáp án: Câu D19. Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:A. Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của vách vi khuẩn.B. Kháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn.C. Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương.D. Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu của màng nhân.Đáp án: Câu C20. Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế sau:A. Phá hủy tiểu phần 30S của ribosomB. Phá hủy tiểu phần 50S của ribosomC. Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50SD. Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50SĐáp án: Câu C21. Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là:A. Kháng sinh phá hủy ARN thông tinB. Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysomC. Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mãcủa ARN thông tin.D. Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyểnĐáp án: Câu B22. Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong quá trình sinh tổng hợp acid nucleiccủa vi khuẩn:A. Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND.B. Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN.C. Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN.D. Ngăn cản sinh tổng hợp ANDpolymerase phụ thuộc ARN.Đáp án: Câu A

Trang 1

3 Đặ đ ể c i m ch t nguyên sinh c a vi khu n : ấ ủ ẩ

A Protein và polipeptid chi m kho ng 50% ế ả

5 Đặ đ ể c i m vách c a vi khu n Gram d ủ ẩ ươ ng:

áp án

Đ : Câu A

6 Đặ đ ể c i m vách c a vi khu n Gram âm: ủ ẩ

A G m nhi u l p petidoglycan nên có tính v ngồ ề ớ ữ

Trang 2

áp án

Đ : Câu B

8 Đặ đ ể c i m vách t bào vi khu n: ế ẩ

A Quy t nh nên hình th c a vi khu nế đị ể ủ ẩ

B Quy t nh tính ch t gây b nh c a vi khu nế đị ấ ệ ủ ẩ

B N u m t pili vi khu n s không t n t i ế ấ ẩ ẽ ồ ạ được

C N u m t pili vi khu n s không truy n ế ấ ẩ ẽ ề được các y u t di truy nế ố ề

t vi khu n này sang vi khu n khác ừ ẩ ẩ được

D M t vi khu n ộ ẩ đực có th có m t ho c nhi u ể ộ ặ ềpili gi i tínhớ

áp án

Đ : Câu A

12 Đặ đ ể c i m c u t o và ch c n ng c a nha ấ ạ ứ ă ủ bào c a vi khu n: ủ ẩ

A M i loài vi khu n trong i u ki n s ng không ọ ẩ đ ề ệ ốthu n l i ậ ợ đều có kh n ng sinhả ă

nha bào

B tr ng thái nha bào vi khu n v n có kh Ở ạ ẩ ẫ ả

n ng gây b nhă ệ

C Màng nha bào bao bên ngoài nhân AND

D Nha bào có hai l p vách trong và ngoàiớ

Trang 3

14 Đặ đ ể c i m chuy n hóa và dinh d ể ưỡ ng c a ủ

A Môi trường c b n: ph i ơ ả ả đủ các y u t dinh ế ố

dưỡng c n thi t cho a s vi khu n.ầ ế đ ố ẩ

B Môi trường c b n: ơ ả để nuôi c y các vi khu n ấ ẩ

D Kháng sinh có ho t ph r ng là kháng sinh ạ ổ ộtiêu di t ệ được nhi u lo iề ạ

vi khu n gây b nh khác nhau.ẩ ệ

C Kháng sinh làm thay đổi tính th m th u ch n ẩ ấ ọ

l c c a màng nguyên tọ ủ ương

D Kháng sinh làm thay đổi tính th m th u c a ẩ ấ ủmàng nhân

Trang 4

áp án

Đ : Câu C

20 Kháng sinh c ch sinh t ng h p protein ứ ế ổ ợ

c a vi khu n theo m t trong các c ch sau: ủ ẩ ộ ơ ế

sinh vào ti u ph n 30S c a vi khu n là: ể ầ ủ ẩ

A Kháng sinh phá h y ARN thông tinủ

B Kháng sinh c n tr ARN thông tin trả ở ượt trên

polysom

C Kháng sinh g n vào 30S c a ribosom vi ắ ủ

khu nẩ gây nên đọc sai mã

c a ARN thông tin.ủ

D Kháng sinh phá h y các ARN v n chuy nủ ậ ể

C C u trúc hóa h c c a vách b thay ấ ọ ủ ị đổi nên vi khu n b tiêu di tẩ ị ệ

B Gây độc h i cho mô s ng c a c thạ ố ủ ơ ể

C Thường ch dùng ỉ để ẩ t y u ế đồ ậ v t hay sát trùng ngoài da

D Độc tính cao nên không th dùng t i ch nh ể ạ ỗ ưbôi ngoài da

Trang 5

C Các gien đề kháng có th n m trên nhi m ể ằ ễ

s c th , plasmid hay transposon.ắ ể

D Gien đề kháng ch ỉ được truy n t vi khu n ề ừ ẩ

c F+ sang vi khu n cái F-

áp án

Đ : Câu C

30 Đặ đ ểc i m c a vi khu n có R-plasmid:ủ ẩ

A T n t i ồ ạ được trong môi trường có kháng sinh

B Không t n t i ồ ạ được trong môi trường có kháng sinh

C Có nh ng vi khu n nh y c m v i kháng ở ữ ẩ ạ ả ớsinh

tránh hi n t ệ ượ ng kháng thu c, d a trên tính ố ự

Trang 6

A Các vi khu n kháng thu c b tiêu di t.ẩ ố ị ệ

B Các vi khu n nh y c m v i thu c b tiêu di t.ẩ ạ ả ớ ố ị ệ

C Các vi khu n nh y c m ẩ ạ ả đượ ực t do phát tri nể

B B nh nhi m trùng c p tính: di n ti n b nh ệ ễ ấ ễ ế ệnhanh, sau ó b nh nhân thđ ệ ường t vong.ử

C B nh nhi m trùng m n tính: b nh kéo dài, ệ ễ ạ ệtri u ch ng không d d i.ệ ứ ữ ộ

D Nhi m trùng ti m tàng: ngễ ề ườ ịi b nhi m trùng ễkhông có d u hi u lâm sàng.ấ ệ

37 Acid nucleic c a virus g m: ủ ồ

38 Thành ph n capsid c a virus có ch c ầ ủ ứ

n ng: ă

A Gi cho hình thái và kích thữ ước c a virus ủluôn n nh.ổ đị

Trang 7

B Tham gia vào giai o n l p ráp và gi i phóng đ ạ ắ ả

virus ra kh i t bào sau chu kỏ ế ỳ

B Quy t nh kh n ng gây nhi m trùng c a ế đị ả ă ễ ủ

virus trong t bào c m th ế ả ụ

C Tham gia vào s bám c a virus trên các v trí ự ủ ị

A G m nhi u lo i tr c khu n Gram âm, Gram ồ ề ạ ự ẩ

dương s ng ng tiêu hoá c a ngố ở ố ủ ười

42 H vi khu n ọ ẩ đườ ng ru t có ộ đặ đ ể c i m:

A X p x p thành ôi hay thành chu iắ ế đ ỗ

B Có th sinh bào t , m t s có vể ử ộ ố ỏ

C Tr c khu n Gram âmự ẩ

D Tr c khu n Gram âm ho c Gram dự ẩ ặ ương

áp án: CĐ

43 Đặ đ ể c i m sinh v t h c c a ậ ọ ủ Salmonella:

A Vi khu n ch phát tri n ẩ ỉ ể đượ ởc nhi t ệ độ 370C

B Sinh nha bào n u i u ki n môi trế đ ề ệ ường khôngthu n l iậ ợ

C H2S (-)

D Oxidase (-)

áp án: DĐ

C Vi khu n nhân lên trong h ch m c treo ru tẩ ạ ạ ộ

D Ph i có kho ng 102 - 103 vi khu n xâm nh pả ả ẩ ậvào c th theo ơ ể đường tiêu hoá m i có kh ớ ả

n ng gây b nh.ă ệ

Trang 8

A Kho ng 75% tr em m c b nh viêm ả ẻ ắ ệ đường

hô h p do nhi m vi khu n nàyấ ễ ẩ

B Kh ng 75% tr lành có mang vi khu n này ả ẻ ẩ ở

50 Đặ đ ể c i m sinh v t h c c a ậ ọ ủ

nhóm Clostridium:

A Tr c khu n Gram (+), hi u khí k khí tu ngự ẩ ế ỵ ỳ ộ

B Tr c khu n Gram (-), k khí tuy t ự ẩ ỵ ệ đối

C Tr c khu n Gram (+), k khí tuy t ự ẩ ỵ ệ đối

D Tr c khu n Gram (+), hi u khí tuy t ự ẩ ế ệ đối

áp án: CĐ

Trang 9

C Kháng sinh làm thay đổi tính th m th u ch n ẩ ấ ọ

l c c a màng nguyên tọ ủ ương

D Kháng sinh làm thay đổi tính th m th u c a ẩ ấ ủmàng nhân

áp án

Đ : Câu C

5 Kháng sinh c ch sinh t ng h p protein ứ ế ổ ợ

c a vi khu n theo m t trong các c ch sau: ủ ẩ ộ ơ ế

A Kháng sinh phá h y ARN thông tinủ

B Kháng sinh c n tr ARN thông tin trả ở ượt trên polysom

C Kháng sinh g n vào 30S c a ribosom, gây ắ ủnên đọc sai mã c a ARN thông tin.ủ

D Kháng sinh phá h y các ARN v n chuy nủ ậ ể

áp án

Đ : Câu B

7 M t trong các c ch tác ộ ơ ế độ ng c a kháng ủ sinh trong sinh t ng h p acid nucleic c a ổ ợ ủ

vi khu n:ẩ

Trang 10

A c ch enzym gyrase nên ng n c n s sao Ứ ế ă ả ự

thay đổi, vi khu n b tiêu di tẩ ị ệ

C Vách không còn kh n ng phân chia nên vi ả ă

A Có b n d ng ố ạ đề kháng là: đề kháng th t, ậ đềkháng gi , ả đề kháng t nhiên,ự

Trang 11

14 Đặ đ ể c i m c a ủ đề kháng thu đượ c trong

kháng thu c kháng sinh c a vi khu n: ố ủ ẩ

A Chi m t l th p trong s kháng thu c c a vi ế ỷ ệ ấ ự ố ủ

khu n.ẩ

B Kháng thu c theo c ch ố ơ ế đột bi n là ch y u.ế ủ ế

C Các gien đề kháng có th n m trên nhi m ể ằ ễ

s c th , plasmid hay transposon.ắ ể

D Gien đề kháng ch ỉ được truy n t vi khu n ề ừ ẩ

c F+ sang vi khu n cái F-

áp án

Đ : Câu C

15 Đặ đ ể c i m c a vi khu n có R-plasmid: ủ ẩ

A T n t i ồ ạ được trong môi trường có kháng sinh

B Không t n t i ồ ạ được trong môi trường có

16 Trên lâm sàng, ph i h p thu c kháng ố ợ ố

sinh là m t trong nh ng nguyên t c dùng ộ ữ ắ

A Các vi khu n kháng thu c b tiêu di t.ẩ ố ị ệ

B Các vi khu n nh y c m v i thu c b tiêu di t.ẩ ạ ả ớ ố ị ệ

C Các vi khu n nh y c m ẩ ạ ả đượ ực t do phát tri nể

mà không b c ch c nh tranh b iị ứ ế ạ ởcác vi khu n khác.ẩ

Trang 12

C B nh nhi m trùng m n tính: b nh kéo dài, ệ ễ ạ ệ

B Độ ố ủc t c a vi khu n gây b nh xâm nh pẩ ệ ậ

C Đường xâm nh p c a vi khu n gây b nh vào ậ ủ ẩ ệ

A B nh kéo dài, tri u ch ng không d d iệ ệ ứ ữ ộ

B B nh kéo dài, không có d u hi u lâm sàngệ ấ ệ

B Ch có vi khu n Gram âm.ỉ ở ẩ

b nh nhi m trùng, ó là:ệ ễ đ

A S xâm nh p và ự ậ độ ốc t

B Y u t bám và xâm nh pế ố ậ

Trang 13

C Làm ông k t huy t tđ ế ế ương

D Làm vô hi u hóa kháng th IgA1ệ ể

c a vi sinh v t gây b nh vào c th là: ủ ậ ệ ơ ể

A Hàng rào da, hàng rào t bàoế

B Hàng rào niêm m c, hàng rào t bàoạ ế

C Hàng rào da, hàng rào niêm m cạ

D Hàng rào t bào, hàng rào th d chế ể ị

31 Ch c n ng màng nguyên sinh t bào vi ứ ă ế khu n: ẩ

A Th m th u ch n l c và v n chuy n các ch t ẩ ấ ọ ọ ậ ể ấhòa tan

B Là n i t ng h p n i ơ ổ ợ ộ độ ố ủc t c a vi khu n ẩGram âm

C Là n i cung c p th c n cho t bào.ơ ấ ứ ă ế

D Là n i t ng h p các ngo i ơ ổ ợ ạ độ ố ủ ếc t c a t bào

áp án: Câu AĐ

32 Ch c n ng c a vách vi khu n: ứ ă ủ ẩ

A Th m th u ch n l c và v n chuy n các ch t ẩ ấ ọ ọ ậ ể ấhòa tan

B Là n i t p trung c a các enzym chuy n hóa ơ ậ ủ ể

33 Đặ đ ể c i m v và lông c a vi khu n: ỏ ủ ẩ

A V ch có vi khu n Gram âm.ỏ ỉ ở ẩ

B V có c u t o là polysccharit ho c polypeptid.ỏ ấ ạ ặ

C Lông có b n ch t là polysccharit.ả ấ

Trang 14

D M i vi khu n Gram âm ọ ẩ đều có lông.

37 Đặ đ ể c i m ch t nguyên sinh c a vi khu n : ấ ủ ẩ

A Protein và polipeptid chi m kho ng 50% ế ả

áp án

Đ : Câu B

40 Y u t ế ố độ ự c l c chính quy t nh s ế đị ự nhi m trùng là: ễ

A Độ ố ủc t c a vi khu n.ẩ

B M t s enzym ngo i bào c a vi khu n.ộ ố ạ ủ ẩ

C S xâm nh p và sinh s n c a vi khu n.ự ậ ả ủ ẩ

Trang 15

D S bám vào t bào c a vi khu n.ự ế ủ ẩ

C S d ng ử ụ đường glucose, sinh h i (+/-)ơ

D Sinh nha bào ho c không tu theo lo i vi ặ ỳ ạ

C Vi khu n nhân lên trong h ch m c treo ru tẩ ạ ạ ộ

D Ph i có kho ng 102 - 103 vi khu n xâm nh pả ả ẩ ậvào c th theo ơ ể đường tiêu hoá m i có kh ớ ả

n ng gây b nh.ă ệ

áp án: CĐ

45 Salmonella có th gây ra nh ng b nh ể ữ ệ

c nh sau: ả

A Viêm d dày, h ch m c treo ru tạ ạ ạ ộ

B Nhi m khu n và nhi m ễ ẩ ễ độc th c nứ ă

C Viêm não x chai bán c pơ ấ

D Viêm gan m n tínhạ

áp án: BĐ

46 Đặ đ ể c i m sinh h c c a ọ ủ Haemophilus influenzae:

A Có lông ho c không có lông tu theo i u ặ ỳ đ ề

ki n phát tri nệ ể

B Có v ho c không v tu theo i u ki n phát ỏ ặ ỏ ỳ đ ề ệtri nể

C C u tr c khu n nh , Gram dầ ự ẩ ỏ ương

D Ch nuôi c y ỉ ấ được trên môi trường giàu ch t ấdinh dưỡng: th ch máu, CA.ạ

áp án: BĐ

Trang 16

A Không có enzym n i bào nên không t ộ ự

chuy n hoá, trao ể đổi ch tấ

B Không có enzym ngo i bào nên không t ạ ự

chuy n hoá, trao ể đổi ch tấ

C Không có kh n ng t o ATP b ng hi n tả ă ạ ằ ệ ượng

49 Đặ đ ể c i m sinh v t h c c a vi khu n lao: ậ ọ ủ ẩ

A Tr c khu n ng n, Gram âmự ẩ ắ

B Tr c khu n m nh, ôi khi phân nhánhự ẩ ả đ

C Di động (+), không sinh nha bào

D Trong i u ki n không thu n l i có th sinh đ ề ệ ậ ợ ể

B Là các ngo i ạ độ ố ủc t c a virus t ng h p ra ổ ợtrong quá trình nhân lên

C Các kháng nguyên này ít có giá tr trong ch nị ẩoán và s n xu t vac-xin

Trang 17

3 Đặ đ ể c i m kháng nguyên acid nucleic c a ủ

C Xác nh vi khu n gây b nh sau khi phân l p,đị ẩ ệ ậ

A Ch n l a kháng sinh theo ch n oán lâm ọ ự ẩ đsàng

D Nhi m trùng ti m tàng: không có d u hi u ễ ề ấ ệlâm sàng, không tìm th y vi sinh v tấ ậ

gây b nh.ệ

áp án: Câu AĐ

9 Các thành ph n b m t c a vi khu n tham ầ ề ặ ủ ẩ gia bám đặ c hi u vào t bào là: ệ ế

A Fibrin

Trang 18

B M t s enzym ngo i bào c a vi khu n.ộ ố ạ ủ ẩ

C S xâm nh p và sinh s n c a vi khu n.ự ậ ả ủ ẩ

D S bám vào t bào c a vi khu n.ự ế ủ ẩ

13 Đặ đ ể c i m nhân lên c a virus: ủ

A Ch nhân lên ỉ được trong t bào s ng.ế ố

B Ch nhân lên ỉ được trong t bào s ng c m ế ố ả

th ụ

C Ch nhân lên ỉ được trong c th s ng.ơ ể ố

D Có th nhân lên ể được trong môi trường nhân

t o chuyên bi t.ạ ệ

áp án: Câu BĐ

14 Đặ đ ể c i m c a interferon: ủ

A B n ch t là kháng th d ch th ả ấ ể ị ể

B B n ch t là lipo-polysaccharit.ả ấ

C Có tác d ng c ch ho t ụ ứ ế ạ động c a ARN v n ủ ậchuy n c a virus.ể ủ

D Có tác d ng c ch ho t ụ ứ ế ạ động c a ARN ủthông tin c a virus.ủ

áp án: câu DĐ

Trang 19

B Là enzym độ ực l c c a nhóm enzym ngo i ủ ạ

C Ch có nh ng vi khu n Gram âm.ỉ ở ữ ẩ

D Không th ch thành vac-xin do không gây ể ế

c mi n d chđượ ễ ị

C Làm t ng s opsonin hóa giúp vi khu n t n ă ự ẩ ồ

t iạ

Trang 20

D Có kh n ng bão hòa s opsonin hóa giúp vi ả ă ự

B Ch tr c khu n Gram âm m i có vỉ ự ẩ ớ ỏ

C T t c vi khu n có v ấ ả ẩ ỏ đều là vi khu n gây ẩ

C Không có vai trò kháng nguyên

D là c u giao ph i giúp cho vi khu n truy n các ầ ố ẩ ề

y u t di truy nế ố ề

áp án

Đ : Câu A

27 Tính ch t sau không ph i là ấ ả đặ đ ể c i m c a ủ lông vi khu n: ẩ

A Lông m c t nguyên sinh ch t c a t bào vi ọ ừ ấ ủ ếkhu nẩ

B Lông đượ ổc t ng h p t các acid amin d ng Dợ ừ ạ

C Ch nh ng vi khu n có lông m i di ỉ ữ ẩ ớ động c

28 Kháng nguyên hòa tan c a virus là ủ

nh ng kháng nguyên thu ữ đượ c t nuôi c y ừ ấ

t bào nhi m virus : ế ễ

A Sau khi ã lo i b virus và nđ ạ ỏ ước nuôi c y ấvirus

B Sau khi ã lo i b các thành ph n c a t bàođ ạ ỏ ầ ủ ế

C Sau khi ã lo i b virus và các thành ph n đ ạ ỏ ầ

Trang 21

A V capsid có tính kháng nguyên ỏ đặc hi u ệ

nh tấ

B V envelop có tính kháng nguyên ỏ đặc hi u ệ

nh tấ

C Acidnucleic không có tính kháng nguyên

D Acidnucleic có tính kháng nguyên cao

A Các gai nhú trên v là nh ng kháng nguyên ỏ ữ

quan tr ng trong ch n oánọ ẩ đ

B Các gai nhú trên v là nh ng kháng nguyên ítỏ ữ

có giá tr trong ch n oánị ẩ đ

C Các gai nhú trên v có tác d ng giúp virus di ỏ ụchuy n trong gian bàoể

D Các gai nhú trên v có tác d ng giúp virus ỏ ụxâm nh p vào t bàoậ ế

34 Đặ đ ể c i m màng nguyên sinh c a t bào vi ủ ế khu n: ẩ

35 Ch c n ng c a vách vi khu n: ứ ă ủ ẩ

A Th m th u ch n l c và v n chuy n các ch t ẩ ấ ọ ọ ậ ể ấhòa tan

B Là n i t p trung c a các men chuy n hóa và ơ ậ ủ ể

hô h p.ấ

C Tham gia t ng h p các enzym ngo i bào.ổ ợ ạ

D Mang nh ng kháng nguyên quan tr ng c a viữ ọ ủkhu n.ẩ

Trang 22

A a s vi khu n sinh s n theo ki u n y ch i.Đ ố ẩ ả ể ả ồ

B a s vi khu n sinh s n theo ki u tr c phân.Đ ố ẩ ả ể ự

C Khu n l c là m t t bào vi khu n thu n khi t.ẩ ạ ộ ế ẩ ầ ế

B Độ ậc l p và đặc hi u: di truy n cho th h sau.ệ ề ế ệ

C Ng u nhiên: ẫ đột bi n tính ch t này không nhế ấ ả

39 Các ph ươ ng th c v n chuy n di truy n: ứ ậ ể ề

40 C u t o plasmid c a t bào vi khu n: ấ ạ ủ ế ẩ

A Là nh ng phân t AND nh ữ ử ỏ

B Là nh ng phân t AND d ng vòng tròn.ữ ử ạ

C Là nh ng phân t AND d ng vòng tròn n m ữ ử ạ ằngoài nhi m s c th ễ ắ ể

D Plasmid ch nhân lên ỉ được cùng v i s nhân ớ ựlên c a t bào.ủ ế

áp án: CĐ

41 Trên môi tr ườ ng đặ c, khu n l c c a tr c ẩ ạ ủ ự khu n ẩ đườ ng ru t có ộ đặ đ ể c i m:

A D ng S: khu n l c tròn, b không ạ ẩ ạ ờ đều, m t ặkhô

B D ng R: khu n l c xù xì, m t bóng, d tạ ẩ ạ ặ ẹ

C D ng M: khu n l c nh y, tr n, tròn, l i, bóngạ ẩ ạ ầ ơ ồ

Trang 23

D a s khu n l c phát tri n nhanh sau 24 - 48 Đ ố ẩ ạ ể

C Không sinh nha bào

D M t s loài hình th không n nh khi nuôi ộ ố ể ổ đị

D Vi khu n phát tri n nhanh nên hay l ng c n ẩ ể ắ ặ

làm cho môi trường trong

áp án: AĐ

45 Trong b nh s t th ệ ố ươ ng hàn, b nh nhân ệ

46 Trong b nh s t th ệ ố ươ ng hàn, vi khu n có ẩ

47 Trong ch n oán tr c ti p b nh th ẩ đ ự ế ệ ươ ng hàn, tu theo giai o n ti n tri n c a b nh ỳ đ ạ ế ể ủ ệ để

D C y máu t ngày 12-14 c a b nh tr i m i ấ ừ ủ ệ ở đ ớcho t l dỷ ệ ương tính cao

Trang 24

A Không có enzym n i bào nên không t ộ ự

chuy n hoá, trao ể đổi ch tấ

B Không có enzym ngo i bào nên không t ạ ự

chuy n hoá, trao ể đổi ch tấ

C Không có kh n ng t o ATP b ng hi n tả ă ạ ằ ệ ượng

50 Đặ đ ể c i m sinh v t h c c a vi khu n lao: ậ ọ ủ ẩ

A Tr c khu n ng n, Gram âmự ẩ ắ

B Tr c khu n m nh, ôi khi phân nhánhự ẩ ả đ

C Di động (+), không sinh nha bào

D Trong i u ki n không thu n l i có th sinh đ ề ệ ậ ợ ể

D Có b máy phân bàoộ

3 Đặ đ ể c i m ch t nguyên sinh c a vi khu n : ấ ủ ẩ

A Protein và polipeptid chi m kho ng 50% ế ả

Trang 25

6 Đặ đ ể c i m vách c a vi khu n Gram âm: ủ ẩ

A G m nhi u l p petidoglycan nên có tính v ngồ ề ớ ữ

A Quy t nh nên hình th c a vi khu nế đị ể ủ ẩ

B Quy t nh tính ch t gây b nh c a vi khu nế đị ấ ệ ủ ẩ

C M i lo i vi khu n ọ ạ ẩ đều có v khi g p i u ki n ỏ ặ đ ề ệkhông thu n l iậ ợ

D Ch nh ng tr c khu n Gram âm m i có vỉ ữ ự ẩ ớ ỏ

B N u m t pili vi khu n s không t n t i ế ấ ẩ ẽ ồ ạ được

C N u m t pili vi khu n s không truy n ế ấ ẩ ẽ ề được các y u t di truy nế ố ề

t vi khu n này sang vi khu n khác ừ ẩ ẩ được

D M t vi khu n ộ ẩ đực có th có m t ho c nhi u ể ộ ặ ềpili gi i tínhớ

12 Đặ đ ể c i m c u t o và ch c n ng c a nha ấ ạ ứ ă ủ bào c a vi khu n: ủ ẩ

A M i loài vi khu n trong i u ki n s ng không ọ ẩ đ ề ệ ốthu n l i ậ ợ đều có kh n ng sinhả ă

nha bào

Ngày đăng: 22/12/2018, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w