Có tác dụng chống nôn sử dụng được cho PNCTCâu 23 Phát biểu nào về cơ chế tác động của thuốc kháng histamin là đúng nhất a.. Tăng hoạt tính N-metyltranferase phân hủy histamin Câu 24 Điề
Trang 1b Bạch cầu ưa base
c Bạch cầu ưa acid@
d Tế bào niêm mạc dạ dày, ruột, tế bào thần kinh
Câu 3 Yếu tố gây giải phóng histamine, NGOẠI TRỪ
Câu 5 Khi histamin gắn vào receptor H1 sẽ làm tăng
a IP3@ (Inositol 1,4,5- triphosphat)
b Phospholipid
c Protein lipase C
d Phospholipase A2
Câu 6 Histamin gắn vào receptor H2 gây ra phản ứng sinh học nào sau đây
a Tăng tiết dịch vị acid@
b Co thắt cơ trơn
c Giãn mạch máu
d Ức chế thần kinh trung ương
Câu 7 Receptor H3 của histamin có vai trò gì
a Giãn thắt cơ trơn
b Điều hòa sinh tổng hợp histamin@
c Giãn mạch máu
d Ức chế thần kinh trung ương
Câu 8 Tác dụng dược lý tăng nhịp tim là của receptor nào
Trang 2Câu 13 Tritoqualin thuộc phân nhóm thuốc nào liên quan đến cơ chế gây dị ứng của histamin
a Ngăn sự thành lập Histamin @ (không cho Histidin biến thành histamin)
b Ngưng sự phóng hạt
c Ngăn cản tác dụng của histamin trên tim và mạch máu
d Đối kháng cạnh tranh trên thụ thể
Câu 14 Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế phóng thích hạt từ tb Mast
Câu 16 Receptor H4 của Histamin có vai trò gì
a Điều hòa sinh tổng hợp và giải phóng histamin
b Thay đổi tính thấm màng tế bào
c Tham gia vào sự sản xuất cytokine@
d Tất cả đúng
Câu 17 Trên tim mạch histamin có tác dụng gì
a Histamin làm co các mạch máu nhỏ, tiểu động mạch, mao mạch
b Giảm sức cản ngoại vi@
Câu 19 Trên hệ tiêu hóa histamin làm
a Tăng nhu động ruột
b Bài tiết dịch ruột
c a, b đúng@
d a, b sai
Câu 20 Trên hệ bài tiết Histamin có tác dụng làm
a Tăng bài tiết nước mắt, nước mũi, nước bọt, dịch tụy@
b Tăng tiết chất nhầy
c a, b đúng
d a, b sai
Câu 21 Đặc điểm của thuốc anti histamin H1 thế hệ thứ 1 là
a Đắt tiền, có kinh nghiệm sử dụng
b Chống say tàu xe, chống nôn@
c T1/2 dài do đó dễ gây độc
d b, c đúng
Câu 22 Đặc điểm của thuốc anti histamin H1 thế hệ 3
a Là đồng phân (isomer) có tác dụng của thế hệ 1
b Chất chuyển hóa có tác dụng của thế hệ 2@
c Có tác dụng kháng phù
Trang 3d Có tác dụng chống nôn sử dụng được cho PNCT
Câu 23 Phát biểu nào về cơ chế tác động của thuốc kháng histamin là đúng nhất
a Can thiệp tổng hợp hiatamin của cơ thể
b Kết hợp histamin thành một hỗn hợp có hoạt tính
c Đối kháng cạnh tranh tại thụ thể của histamin@
d Tăng hoạt tính N-metyltranferase phân hủy histamin
Câu 24 Điều nào không phải là tác dụng của kháng histamin H1
a Kháng muscarin
b Ức chế thần kinh trung ương
c Kháng adrenergic
d Đối kháng tại receptor ở dạ dày@(receptor H2 ở dạ dày)
Câu 25 Anti Histamin H1 có thể chữa say tàu xe
b Khó tiểu tiện, bí tiểu, liệt dương@
c Rối loạn điều tiết thính giác
d Tăng tiết sữa
Câu 29 Thuốc anti histamin gây hiện tượng xoắn đỉnh
Trang 4Câu 34 Tác dụng không mong muốn của anti Histamin H1 ở trẻ con bú là
a Buồn ngủ, an thần
b Liệt cơ
c Trầm cảm
d Nhức đầu, co giật@
Câu 35 Đặc điểm của thuốc anti Histamin H1 thế hệ thứ 2 so với thế hệ 1 là
a Tương tác với nhiều thuốc hơn
b T1/2 kéo dài, tác dụng dài
Câu 37 Trên hệ thần kinh histamin gây, chọn câu SAI
a Kích thích đầu mút sợi thần kinh ngoại vi gây ngứa, đau
b Tăng thân nhiệt @?
Câu 41 Khắc phục tác dụng gây buồn ngủ của kháng histamin bằng cách nào
a Uống trước khi ăn
b Uống giữa các bữa ăn
c Uống trước khi đi ngủ@
d Uống lúc sáng sớm
Câu 42 Khắc phục tác dụng gây buồn nôn, ối mửa của kháng histamin bằng cách nào
a Uống trước khi ăn
b Uống giữa các bữa ăn@
c Uống trước khi đi ngủ
d Uống lúc sáng sớm@
Câu 43 Ở mạch máu, Histamin lưu trữ ở đâu
a Tế bào Mast
b Bạch cầu ưa base @
c Bạch cầu ưa acid
d Tế bào niêm mạc dạ dày, ruột, tế bào thần kinh
Câu 44 Anti histamin H1 không nên dùng cho
Trang 5a Doxylamin
b Cetirizin @
c Clophenidramin
d Promethazin
THUỐC CHỐNG ĐÔNG MÁU
Câu 1 Đông máu là quá trình máu chuyển từ lỏng sang đặc do
a Chuyển fibrin thành fibrinogen
b Chuyển fibrinigen thành fibrin@
Câu 8 Các yếu tố tham gia vào việc tạo phức hợp prothrombinase theo cơ chế nội sinh
a III, VII, Ca2+, phospholipid
b XII, XI, IX, VIII, Ca2+, phospholipid@
Trang 6Câu 11 Nhóm ức chế thụ thể ADP
a Aspirin
b Dipirydamol, Cliostazol
c Ticlodipin, Clopidogrel, Prasugel@
d Abciximab, Epitifibatid, Tirofiban
Câu 12 Nhược điểm của UFH so với LMWH, NGOẠI TRỪ
a T1/2 ngắn
b Sinh khả dụng thấp
c Ít làm giảm tiểu cầu@
d Ức chế không chọn lọc
Câu 13 Khi sử dụng heparin liều cao kéo dài trên 5 tháng sẽ
a Loãng xương, mất xương do giảm hoạt động tạo cốt bào
b Loãng xương, mất xương do tăng hoạt động tạo cốt bào
c Loãng xương, mất xương do giảm hoạt động hủy cốt bào
d Loãng xương, mất xương do tăng hoạt động hủy cốt bào@
Câu 14 Heparin trọng lượng phân tử cao, chọn câu SAI
b Giảm tác dung heparin@
c Tăng T1/2 của heparin
d Tăng tác dụng phụ của heparin
Câu 888 Điều trị huyết khối động mạch
Câu 890 Heparin ức chế các yếu tố
a XII, XI, IX, X, II@
b XII, XI, IX, X, VIII
c II, VII, IX, X
d Số lượng bạch cầu, hồng cầu
Câu 895 Điều trị khi quá liều heparin
a Sử dụng anti vitamin K
b Sử dụng vitamin K
c Sử dụng protamin@
d Sử cụng acid amino caproic
Câu 896 Nhóm thuốc ức chế thrombin gián tiếp
Trang 7a Bất hoạt yếu tố IX
b Bất hoạt yếu tố X@
c Bất hoạt yếu tố XI
d Bất hoạt yếu tố XIII
Câu 898 Antivitamin K ức chế các yếu tố
a II, VII, IX, X@
b III, VII, IV, X
c XII, XI, IX, X
d XII, XI, IX, X, II
Câu 899 Warfarin ức chế các yếu tố dông máu do ức chế tái sinh
a Dạng oxy hóa cảu vitamin K
b Dạng khử của vitamin K@
c Đồng phân D của vitamin K
d Đồng phân L của vitamin K
Câu 900 Khi điều trị bằng warfarin cần theo dõi xét nghiệm
a aPTT
b INR@
c GPT, GOT
d Số lượng bạch cầu, hồng cầu
Câu 903 Điều trị khi quá liều antivitamin K
a Vitamin K@
b Huyết tương tươi đông lạnh
c Các yếu tố đông máu II, VII, IX, X
Câu 908 Quá liều thuốc tiêu sợi huyết
a Dùng acid amino caproic@
b Dùng protamin
c Dùng vitamin K
d Dùng huyết tương tươi đông lạnh
Câu 909 Chỉ định của thuốc chống kết tập tiểu cầu
a Các biến cố xơ vữa động mạch
b Phòng ngừa huyết khối động mạch
c Hội chứng mạch vành cấp
d Tất cả đúng@
Câu 913 Cơ chế tác dụng của Dipyridamol, Cliostazol
a Ức chế yếu tố XII, XI, IX, X, II
b Ức chế yếu tố II, VII, IX, X
Trang 8b IM (tiêm bắp)
c IV (tiêm tĩnh mạch)
d SC (tiêm dưới da)
Câu 916 Đường sử dụng thông thường của heparin
Câu 922 Người dùng heparin dễ bị loãng xương khi
a Sử dụng liều thấp trong thời gian ngắn
b Sử dụng liều cao trong thời gian ngắn
c Sử dụng liều cao trong thời gian dài@
Câu 924 Huyết khối được hình thành khi
a Fibrin liên kết với tiểu cầu@
b Fibrin liên kết với prothrombin
c Prothrombin liên kết với tiểu cầu
d Thrombin liên kết với fibrin
Câu 928 Độc tính heparin
a Chảy máu trong cơ
b Huyết khối nếu ngưng thuốc đột ngột
c Giảm tiểu cầu
Trang 9c Kháng aldosteron
d Tăng lipid máu@
Câu 937 Heparin trọng lượng phân tử cao, chọn câu SAI
a UFH
b Heparin không phân cắt
c Natri heparin
d TLPT trung bình 4500Da@
Câu 940 Chống chỉ định của heparin, NGOẠI TRỪ
a Loét dạ dày tiến triển
b Bệnh lý ưa chảy máu
c Các bệnh lý đông máu@
d Giảm tiểu cầu
Câu 941 Nhóm ức chế thrombin trực tiếp
a Heparin, Fondaparinux
b Warfarin, Phenyl Indan-dion
c Lepivudin, Argatropan, Megalatran@
d Streptokinase, Urokinase
Câu 943 Aspirin ức chế kết tập tiểu cầu do
a Ức chế men COX không hồi phục@
b Ức chế phospholipase A2
c Ức chế thụ thể ADP
d Ức chế thụ thể GPIIb/IIIa
Câu 945 Các thuốc làm tan huyết khối do
a Chuyển fibrinogen thành fibrin
b Chuyển plasminogen thành plasmin@
c Chuyển pepsinogen thành pepsin
d Chuyển prothrombin thành thrombin
Câu 949 Nguy cơ chảy máu mạnh khi
a Có tính đặc hiệu đối với plasminogen lưu hành
b Liều cao mất tính đặc hiệu
Trang 10Câu 3 Bệnh Basedow là do nguyên nhân nào
a Thiếu hormon tuyến yên
b Thiếu hormon tuyến thượng thận
c Thiếu hormon tuyến giáp@
d Thiếu hormon tuyến tụy
Câu 4 Glucagon do tế bào
a của tuyến tụy tiết ra@
b của tuyến tụy tiết ra
c của tuyến tụy tiết ra
d của tuyến tụy tiết ra
Câu 5 Hormon gắn receptor trên màng tế bào
a Tác dụng chậm, kéo dài
b Tan trong dầu
c Hoạt hóa hệ thống enzym@
d Tổng hợp protein
Câu 6 Hormon gắn receptor bên trong tế bào
a Tan trong nước
b Hoạt hóa hệ thống enzym
c Tác dụng nhanh, ngắn
d Tổng hợp protein@
Câu 7 Cơ chế điều hòa bài tiết hormon
a Theo cơ chế feedback
a Điều hòa nhịp tim
b Điều hòa hô hấp
c Điều hòa nước và điện giải@
Trang 11Câu 19 Phát biểu nào đúng về nguyên tắc sử dụng GC
a Uống liên tục đối với trường hợp hen, nhược cơ
Trang 12d Nguy cơ vỡ tử cung
Câu 6 T3-T4 được phóng thích ra khỏi thyroglobulin nhờ
b Hormon tuyến yên
c Hormon tuyến cận giáp
d Hormon tuyến tụy
Câu 8 Chọn câu SAI
a 10% T3 được tổng hợp ở tuyến giáp
b 10% T3 được tổng hợp ở ngoài tuyến giáp@
c 90% T4 được tổng hợp ở tuyến giáp
d T4 chuyển thành T3 ở ngoài tuyến giáp
d Tăng chuyển hóa cơ bản
Câu 11 T3 được tạo thành từ
Câu 13 Chống chỉ định của oxytocin
a Tăng bài tiết sữa
b Khung chậu hẹp@
c Cơn co tử cung yếu khí sinh
d Xuất huyết sau sinh
Câu 14 Cơ chế tác dụng của Iod đồng vị phóng xạ
a Tiêu hủy các mô iod tăng sản@
b Ức chế bơm iod
c Ức chế oxy hóa iod
d Ức chế iod hóa tyrosin
Câu 15 Cơ chế tác dụng của nhóm Thionamid
a Ức chế oxy hóa iod
b Ức chế iod hóa tyrosin
c a, b đúng@
d a, b sai
Trang 13Câu 16 Trục điều hòa bài tiết hormon tuyến giáp
a TRH -> TSH -> T3-T4@
b CRH -> ACTH -> T3-T4
c TRH -> ACTH -> T3-T4
d CRH -> TSH -> T3-T4
Câu 17 Cơ chế tác dụng của ức chế thụ thể beta trong điều trị triệu chứng cường giáp
a Tiêu hủy các mô iod tăng sản
b Ức chế T4 chuyển thành T3@
c Ức chế T3 chuyển thành T4
d Ức chế iod hóa tyrosin
Câu 18 Cơ chế tác dụng của cac sanion SCN - , NO 3 - , ClO 4 - trong tổng hợp hormon tuyến giáp
a Ức chế oxy hóa iod
b Ức chế iod hóa tyrosin
d Nhiễm toan chuyển hóa@
Câu 4 GC tự nhiên, chọn câu SAI
a Cortisol
b Cortison
c Corticosteron @
d Prednison
Câu 5 Liệu pháp corticoid
a Dùng thuốc liên tục trong thời gian dài
b Nên sử dụng corticoid tác dụng dài
c Giảm liều từ từ, đến liều sinh lý giảm nhanh hơn
d Khi có stress liều dùng tăng gấp đôi trong vài ngày@
Câu 6 T4 có tác dụng
a Mạnh ngắn
b Mạnh kéo dài
c Yếu ngắn
d Yếu kéo dài@
Câu 7 Trong tổng hợp hormon tuyến giáp, DIT và MIT được tái nhập nhờ
a Tyrosidase
b Peroxydase
c Deiodinase @
Trang 14b Sai @ (mineralcorticoid: lớp cầu, androgen:lớp lưới, glucocorticoid: lớp bó)
Câu 14 Liệt kê 2 glucocorticoid có tác động dài: betamethason, dexamethason
Câu 15 Tác dụng phụ thường gặp của thuốc điều trị dị ứng kháng H1 thế hệ thứ 1 Cách khắc phục: buồn
Câu 2 Aldosteron được điều hòa bài tiết bởi hệ
a Vùng dưới dồi – Tiền yên – Vỏ thượng thận
b Vùng dưới dồi – Tiền yên – Tủy thượng thận
c Vùng dưới dồi – Tiền yên – Tuyến giáp
Trang 15a Tăng tiết GC@
b Tăng tiết Adosterol
c Tăng tiết Adrogen
d Tăng tiết Epinedrin
Câu 7 Nhóm hoạt tính trong công thức của heparin là
b Sai@ (ức chế glycoprotein IIb/IIIa)?
Câu 14 Cho biết tác dụng của Histamin trên tim và receptor đáp ứng
Liều thấp tăng nhịp tim, tăng co bóp cơ tim, liều cao chậm khử cực nút xoang và làm chậm dẫn truyền nhĩ thất Receptor đáp ứng: tăng co bóp cơ tim, tăng nhịp tim: H2, giảm dẫn truyền: H1
Câu 15 Liệt kê các nhóm thuốc điều trị rối loạn đông máu và tên 1 hoạt chất trong nhóm thuốc tương ứng
Trang 16Câu 5 Liệu pháp bệnh Addison bằng corticoid
a Dùng liều thuốc liên tục trong thời gian ngắn
b Nên sử dụng corticoid tác dụng dài
c Sử dụng liều cao và duy trì ở liều cao hơn liều sinh lý
Câu 11 Histamin tác dụng trên thành mạch như thế nào
a Giảm thoát huyết tương gây phù
b Tăng sức kháng mao mạch
c Giảm tế bào nội mô mạch gây thoát huyết tương
d Làm albumin thoát khỏi thành mạch gây phù nề@
Trang 17Câu 14 Liệt kê 2 kháng H1 thế hệ 3
Câu 15 Tác dụng phụ gây loãng xương của GC là do nguyên nhân nào
Câu 1 Thận trọng sử dụng cortison trên bệnh nhân
b Giảm thân nhiệt
c Giảm phản xạ gân xương
d Giảm HA
Câu 6 Tác dụng của histamin trên tuyến thượng thận
a Tăng tiết GC
b Tăng tiết Adosterol
c Tăng tiết Adrogen
d Tăng tiết Epinedrin @
Câu 7 Vị trí tác dụng chủ yếu của heparin trọng lượng phân tử thấp
Câu 10 Không nên sử dụng corticoid trên bệnh nhân nhược cơ do cortioid có tác dụng
a Tăng tiến biến protid
b Tăng tái hấp thu muối và nước@
Trang 18c Ức chế miễn dịch
d Tăng hồng cầu
Câu 11 Phát biểu ĐÚNG về thuốc kháng giáp
a Iod vô cơ không được sử dụng trước khi xạ trị@
b MTU gây dị ứng da nhiều hơn carbimazol
c Nồng độ iod vô cơ thấp có tác dụng kháng giáp
d Nhóm thiouracil không có tác dụng ức chế chuyển T4 thành T3
Câu 12 Ciprohetadin có tác dụng kháng serotonin
Câu 14 Cho biết tác dụng trên chuyển hóa của GC
Câu 15 Do các tác dụng trên chuyển hóa của GC nên phải thận trọng trên đối tượng bệnh nhân nào
ĐỀ GIỮA KÌ LỚP DƯỢC 2
Câu 1 Thuốc kháng giáp tổng hợp
a Iod vô cơ
Câu 5 Liệu pháp điều trị bệnh Addison bằng corticoid
a Dùng thuốc liên tục trong thời gian ngắn
d Yếu kéo dài@
Câu 7 Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp, NGOẠI TRỪ
Trang 19d Tăng tổng hợp mô liên kết
Câu 12 T4 chuyển thành T3 ở ngoại biên
Câu 14 Liệt kê 2 GC có tác dụng trung bình: Prednisolon, triamsinolon
Câu 15 Giải thích tác dụng chống kết tập tiểu cầu của aspirin: ức chế COX 1 liều
Câu 1 Thận trọng sử dụng cortison trên bệnh nhân
b Tăng thân nhiệt
c Tăng phản xạ gân xương
d Tăng HA
Câu 6 Tấc dụng của histamin trên tuyến thượng thận
a Tăng tiết GC
b Tăng tiết Adosterol
c Tăng tiết noradrenalin @
d Tăng tiết adrogen
Câu 7 Vị trí tác dụng chủ yếu của heparin trọng lượng phân tử cao
Trang 20Câu 10 Không nên sử dụng corticoid trên trẻ em do corticoid có tác dụng
a Tăng tiêu biến protid @
b Ức chế miễn dịch
c Tăng tái hấp thu muối và nước
d Tăng hồng cầu
Câu 11 Phát biểu ĐÚNG về thuốc kháng giáp
a Iod vô cơ không được sử dụng trước khi xạ trị@
b MTU gây dị ứng da nhiều hơn carbimazol
c Nồng độ iod vô cơ thấp có tác dụng kháng giáp@
d Nhóm thiouracil không có tác dụng ức chế chuyển T4 thành T3
Câu 12 Dung dịch tanin không có tác dụng cầm máu
Câu 14 Cho biết tác dụng của histamin khi gắn vào thụ thể H1 gây dị ứng: tăng tính thấm thành mạch, co
thắt khí phế quản, kích thích dây TK cảm giác gây ngứa
Câu 15 GC có tác dụng tái hấp thu muối nước => thận trọng trên bệnh nhân nào: suy thận, tim mạch,
nhược cơ, …
MUỐI MẬT
Câu 193 Nhóm statin tác dụng theo cơ chế
e Ức chế tổng hợp lipid
f Tạo phức với cholesterol
g Tạo phức với HMG-CoA reductase
h Ức chế HMG-CoA reductase@
Câu 194 Muối mật có vai trò trong sự tiêu hóa chất béo do
a Tạo muối mật với acid béo
b Chứa men thủy phân chất béo
c Nhũ tương hóa chất béo@
d Nghiền nhỏ chất béo thành các tiểu phân
Câu 195 Nên uống statin vào lúc
a Sáng sớm khi bụng đói
b Sau khi ăn
c Giữa buổi ăn
Trang 21d Hội chứng cơ niệu@
Câu 197 Thuốc làm giảm lipid máu nhóm resin
a Gemfibrozil
b Clofibrat
c Pravastatin
d Cholestyramin @
Câu 198 Khi sử dụng statin cần chú ý
a Tăng enxym gan
Câu 201 Phần lõi của lipoprotein là
a Lipid ưa nước
Trang 22d IDL
Câu 208 Ở mô mỡ và cơ, triglycerid được thủy phân nhở enzym
a Lecithin – cholesterol acyltransferase (LCAT)
b Lipoprotein lipase@
c HGM-CoA reducrase
d Hydrolylase
Câu 209 Nguyên nhân gây tăng lipid huyết tiên phát
a Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor @
b Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn
c Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai
B Được hấp thu hoàn toàn
C Tan trong nước
D Không tan trong nước
Câu 216 để hạn chế nguy cơ kích ứng hầu – thực quản và tắc ngẽn thực quản, các resin nên được:
A uống ở dạng bột khô
B uống ở dạng bột khô pha nước@
C uống với nhiều nước
D tiêm tĩnh mạch
Câu 217 Các thuốc thuộc nhóm dẫn xuất acid fibric:
A Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, gemfibrozil@
B Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, colesevelam
C Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, acipimox
D Fenofibrat, bezafibrat, ciprofibrat, ezectimibe
Câu 218 Lợi ích của phối hợp thuốc trong điều trị tăng Lipid máu:
A Tác dụng hiệp đồng@
B Tránh tác dụng phụ do liều quá cao của đơn điều trị
C Bệnh nhân tăng Lipid máu phức tạp
D Tất cả đúng
Trang 23Câu 219 Mặc dù hiệu quả điều trị cao, Nitacin thường được dùng làm thuốc phụ trợ cho nhóm statin hoặc resin do:
A Không hấp thu qua đường tiêu hoá
B Thời gian bán huỷ dài
C Dung nạp kém@
D Làm giảm HDL
Câu 220 Tác dụng phụ thường gặp của Niacin:
A Tăng emzym gan
B Tăng acid uric
Trang 25D Nhóm điều hoà miễn dịch
Câu 93 Thuốc không khuyến cáo sử dụng lâu dài trong COPD là:
Trang 26C Nhu mô phổi
Câu 109 Trong COPD, chế đọ ăn thiếu vitamin C là
A yếu tố cơ địa
B yếu tố môi trường
C yếu tố khác
D không phải là yếu tố nguy cơ
Câu 111 trong COPD khói bụi là
A Yếu tố cơ địa
B Yếu tố môi trường
C Yếu tố khác
D Không phải yếu tố nguy cơ
Câu 112 Chất hoá học chủ yếu gây co thắt phế quản tức thì trong hen phế quản là
Câu 116 phối hợp điều trị hen giữa kháng viêm corticoid và thuốc giãn phế quản
A Fluticason+ Salbutamol trong cắt cơn hen
B Fluticason+ Fenoterol trong cắt cơn hen
C Budesonide+ Fenoterol trong kiểm soát cơn hen
D Budesonide+ Formoterol trong kiểm soát cơn hen@
Trang 27Câu 117 thuốc cắt cơn
A Mức độ hồi phục đường thông khí trong COPD tương đương
B Hen phế quản khởi phát trễ hơn so với COPD
C Hen phế quản nguyên nhân chủ yếu từ thuốc lá
D Trong COPD, đường thông khí bị xơ hoá@
Câu 119 thận trọng sử dụng SABA trên bệnh nhân glaucom
A Kháng cholinergic
B Tác dụng trên cơ mi@
C Tác dụng trên cơ tia, móng mắt
Histamine và thuốc kháng Histamin.
Câu 1: Histamin được tổng hợp từ L-Histidin nhờ xúc tác enzim là.
B Bạch cầu ưa base
C Bạch cầu ưa acid @
D Tế bào niêm mạc dạ dày, ruột, tế bào thần kinh
Câu 3: Yếu tố giải phóng Histamin, ngoại trừ.
Câu 5: Khi Histamin gắn vào receptor H1 sẽ làm tăng.
A IP3 @ (Inositol 1,4,5- triphosphat)
B Phospholipid
C Protein lipase C
D Phospholipase A2
Câu 6: Histamin gắn vào receptor H2 gây ra phản ứng sinh học nào sau đây.
A Tăng tiết dịch vị acid @
B Co thắt cơ trơn
C Giãn mạch máu
D Ức chế thần kinh trung ương
Trang 28Câu 7: Receptor H3 của Histamin có vai trò gì.
A Giãn thắt cơ trơn
B Điều hòa sinh tổng hợp Histamin @
C Giãn mạch máu
D Ức chế thần kinh trung ưng
Câu 8: Tác dụng dược lý tăng nhịp tim là của receptor nào.
Câu 13: Tritoqualin thuộc phân nhóm thuốc nào liên quan đến cơ chế gây dị ứng của Histamin.
A Ngăn sự thành lập Histamin @ (không cho Histidin biến thành histamin)
B Ngưng sự phóng hạt
C Ngăn cản tác dụng của Histamin trên tim và mạch máu
D Đối kháng cạnh tranh trên thụ thể
Câu 14: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế phóng thích hạt từ tb mast.
Câu 16: Receptor H 4 của Histamin có vai trò gì.
A Điều hòa sinh tổng hợp và giải phóng histamin
B Thay đổi tính thấm màng tế bào
C Tham gia vào sự sản xuất cytokine @
D Tất cà đúng
Câu 17: Trên tim- mạch histamine có tác dụng gì.
A Histamin làm co các mạch máu nhỏ, tiểu động mạch, mao mạch
B Giảm sức cản ngoại vi @
C Tăng huyết áp
D Tăng cường dòng đến thận
Trang 29Câu 18: Trên khí -phế quản-phổi histamin có tác dụng gây viêm phù nề niêm mạc và tăng tính thấm mao mạch phổi do gắn với receptor.
A H1 @
B H2
C H3
D H4
Câu 19: Trên hệ tiêu hóa histamine làm.
A Tăng nhu động ruột
B Bài tiết dịch ruột
C A, B đúng @
D A, B sai
Câu 20: Trên hệ bài tiết Histamin có tác dụng làm.
A Tăng bài tiết mắt, nước mũi, nước bọt, dịch tụy @
B Tăng tiết chất nhầy
C A, B đúng
D A, B sai
Câu 21: Đặc điểm của thuốc Anti histamine H 1 thế hệ 1 là.
A Đắc tiền có kinh nghiệm sử dụng
B Chống say tàu xe, chống nôn @
C T1/2 dài do đó dễ gây độc
D B, C đúng
Câu 22: Đặc điểm của thuốc Anti histamine H 1 thế hệ 3 là.
A Là đồng phân (isomer) có tác dụng của thế hệ 1
B Chất chuyển hóa có tác dụng của thế hệ 2 @
C Có tác dụng kháng phù
D Có tác dụng chống nôn sử dụng được cho PNCT
Câu 23: Phát biểu nào về cơ chế tác động của thuốc kháng Histamin là đúng nhất.
A Can thiệp tổng hợp histamine của cơ thể
B Kết hợp Histamin thành một hỗn hợp có hoạt tính
C Đối kháng cạnh tranh tại thụ thể của histamin @
D Tăng hoạt tính N-methytranferase phân hủy histamine
Câu 24: Điều nào không phải là tác dụng của kháng Histamin H 1
A Kháng Muscarin
B Ức chế thần kinh trung ương
C Kháng adrenergic
D Đối kháng tại receptor ở dạ dày @ (receptor H2 ở dạ dày)
Câu 25: Anti Histamin H 1 có thể chữa say tàu xe.
B Khó tiểu tiện, bí tiểu, liệt dương @
C Rối loạn điều tiết thính giác
D Tăng tiết sữa
Trang 30Câu 29: Thuốc anti Histamin gây hiện tượng xoắn đỉnh.
Câu 35: Đặc điểm của thuốc anti Histamin H 1 thế hệ 2 so với thế hệ 1 là.
A Tương tác với nhiều thuốc hơn
B T1/2 kéo dài, tác dụng dài
Câu 37: Trên hệ thần kinh Histamin gây, chọn câu sai.
A Kích thích đầu mút sợi thần kinh ngoại vi gây ngứa, đau
B Tăng thân nhiệt @ (trang 14-15)
Trang 31A Diphenhydramin.
B Doxylamin @
C Cetirizin
D Clophenidramin
Câu 41: Khắc phục tác dụng gây buồn ngủ của kháng Histamin bằng cách nào.
A Uống trước khi ăn
B Uống giữa các bữa ăn
C Uống trước khi đi ngủ @
D Uống lúc sáng sớm
Câu 42: Khắc phục tác dụng gây buồn nôn, ói mữa của kháng Histamin bằng cách nào.
A Uống trước khi ăn
B Uống giữa các bữa ăn @
C Uống trước khi đi ngủ
D Uống lúc sáng sớm @
Câu 43: ở mạch máu Histamin lưu trữ ở đâu.
A Tế bào mast
B Bạch cầu ưa bazơ @
C Bạch cầu ưa acid
D Tế bào niêm mạc dạ dày, ruột, tế bào thần kinh
Câu 44: Anti Histamin H 1 không dùng cho.
Đông máu và thuốc chống đông máu.
Câu 46: Đông máu là quá trình máu chuyển từ lỏng sang đặc do.
A Chuyển fibrin thành fibrinogen
B Chuyển fibrinogen thành fibrin @
Trang 32Câu 53: Các yếu tố tham gia vào việc tạo phức hợp Prothrombinase theo cơ chế nội sinh.
A III, VII, Ca2+, Phospholipid
B XII, XI, IX, VIII, Ca2+, Phospholipid @
C Ticlopidin, Clopidogrel, Prasugel @
D Abciximab, Epitifibatid, Tirofiban
Câu 57:Nhược điểm của UFH so với LMWH, ngoại trừ.
A T1/2 ngắn
B Sinh khả dụng thấp
C Ít làm giảm tiểu cầu @
D Ức chế không chọn lọc
Câu 58: Khi sử dụng Heparin liều cao kéo dài trên 5 tháng sẽ.
A Loãng xương, mất xương do giảm hoạt động tạo cốt bào @
B Loãng xương, mất xương do tăng hoạt động tạo cốt bào
C Loãng xương, mất xương do giảm hoạt dđộng hủy cốt bào
D Loãng xương, mất xương do tăng hoạt độngg hủy cốt bào @
Câu 56: Heparin trọng lượng phân tử cao chọn câu sai.
C Tăng T1/2 của Heparin
D Tăng tác dụng phụ của heparin
Câu 58: Điều trị huyết khối động mạch.
Trang 33B Chống đông @
C A, B đúng
D A, B sai
Câu 60: Heparin ức chế các yếu tố.
A XII, XI, IX, X, II
B XII, XI, IX, X, VIII @
C II, VII, IX, X
D III, VII, IV
Câu 61: Khi điều trị bằng Heparin cần theo dõi xét nghiệm.
A aPTT @
B INR
C GPT, GOT
D Số lượng bạch cầu, hồng cầu
Câu 62: Điều trị khi quá liều Heparin.
A Sử dụng anti vitamin K
B Sử dụng vitamin K
C Sử dụng Protamin @
D Sử dụng acid amino caproic
Câu 63: Nhóm thuốc ức chế thrombin gián tiếp.
A Lepivudin
B Hirudin
C Megalatran
D Fondaparinux @
Câu 64: Cơ chế tác dụng của Fondaparinux.
A Bất hoạt yếu tố IX
B Bất hoạt yếu tố X @
C Bất hoạt yếu tố XI
D Bất hoạt yếu tố XIII
Câu 65: Anti vitamin K ức chế các yếu tố.
A II, VII, IX, X @
B III, VII, IV, X
C XII, XI, IX, X
D XII, XI, IX, X, II
Câu 66: Warfarin ức chế các yếu tố đông máu do ức chế tái sinh.
A Dạng oxy hóa của vitamin K
B Dạng khử của vitamin K @
C Đồng phân D của vitamin K
D Đồng phân L của vitamin K
Câu 67: Khi điều trị bằng Warfarin cần theo dõi các xét nghiệm.
A aPTT
B INR @
C GPT, GOT
D Số lượng hồng cầu, bạch cầu
Câu 68: Thuốc làm tan huyết khối.
A Heparin, Fondapariux
B Lepivudin, Hirudin
C Streptokinase, Aspirin
D Streptokinase, urokinase @
Câu 69: Quá liều thuốc tiêu sợi huyết.
A Dùng acid amino caproic @
B Dùng Protamin
C Dùng vitamin K
D Dùng huyết tương tươi đông lạnh
Câu 70: Chỉ định các thuốc chống kết tập tiểu cầu.
A Các biến cố xơ vữa động mạch
B Phòng ngừa huyết khối động mạch
Trang 34C Hội chứng mạch vành cấp.
D Tất cả đúng @
Câu 71: Cơ chế tác dụng của Dipyridamol, Cliostazol.
A Ức chế yếu tố XII, XI, IX, X, II
B Ức chế yếu tố II, VII, IX, X
Câu 76: Bệnh Basedow do nguyên nhân nào.
A Thiếu Hormon tuyến yên
B Thiếu Hormon tuyến thượng thận
C Thiếu Hormon tuyến giáp @
D Thiếu Hormon tuyến tụy
Câu 77: Glucagon do tế tào.
A α của tuyến tụy tiết ra @
B β của tuyến tụy tiết ra
C γ của tuyến tụy tiết ra
D δ của tuyến tụy tiết ra
Câu 78: Hormon gắn receptor trên màng tế bào.
A Tác dụng chậm kéo dài
B Tan trong dầu
C Hoạt hóa hệ thống enzyme @
D Tổng hợp Protein
Câu 79: Hormon gắn receptor bên trong tế bào.
A Tan trong nước
B Hoạt hóa hệ thống enzym
C Tác dụng nhanh, ngắn
D Tổng hợp Protein @
Câu 80: Cơ chế điều hòa bài tiết hormon.
A Theo cơ chế Feedback
Trang 35A Điều hòa nhịp tim.
B Điều hòa hô hấp
C Điều hòa nước và điện giải @
Câu 89: Khi sử dụng GC trong thời gian dài phải.
A Phải dùng liều cao nhất có thể
Câu 91: Phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên tắt sử dụng GC.
A Uống liên tục với trường hợp hen, nhược cơ
B Chế độ ăn mặn
C Sử dụng nhiều kali @
Trang 36D Uống thuốc vào bữa sang và tối.
D Nguy cơ vỡ tử cung
Câu 97: T 3 , T 4 được phóng thích ra khỏi thyroglobulin nhờ.
B Hormon tuyến yên
C Hormon tuyến cận giáp
D Hormon tuyến tụy
Câu 99: Chọn câu SAI.
A 10% T3 được tổng hợp ở tuyến giáp
B 10% T3 được tổng hợp ở ngoài tuyến giáp @
C 90% T4 được tổng hợp ở tuyến giáp
D T4 chuyển thành T3 ở ngoài tuyến giáp
Câu 100: Tác dụng của T 3 , T 4 ngoại trừ.
A Tăng chuyển hóa cơ bản
D Tăng chuyển hóa cơ bản
Câu 102: T 3 được tạo thành từ.
A Kết hợp 2 DIT
B Kết hợp 2 MIT
C Kết hợp tyrosin và iod
D Kết hợp 1 MIT và 1 DIT @
Trang 37Câu 103: T 4 được tạo thành từ.
E Kết hợp 2 DIT @
F Kết hợp 2 MIT
G Kết hợp tyrosin và iod
H Kết hợp 1 MIT và 1 DIT
Câu 104: Chống chỉ định của Oxytocin.
A Tăng bài tiết sữa
B Khung chậu hẹp @
C Cơn co tử cung yếu khi sinh
D Xuất huyết sau sinh
Câu 105: Cơ chế tác dụng của iod đồng vị phóng xạ.
A Tiêu hủy các mô iod tăng sản @
B Ức chế bơm iod
C Ức chế oxy hóa iod
D Ức chế iod hóa tyrosin
Câu 106: Cơ chế tác dụng của nhóm thiopamid.
A Ức chế oxy hóa iod
B Ức chế iod hóa tyrosin
Câu 108: Cơ chế tác dụng của ức chế thụ thể β, trong điều trị chứng cường giáp.
A Tiêu hủy các mô iod tăng sản
B Ức chế T4 chuyển thành T3 @
C Ức chế T3 chuyển thành T4
D Ức chế iod hóa Tyrosin
Câu 109: Cơ chế tác dụng của các anion SCN - , NO 3 - , ClO 4 - trong tổng hợp hormon tuyến giáp.
A Ức chế oxy hóa iod
B Ức chế iod hóa Tyrosin
A Tiêu chảy là tăng số lần đai tiện >4 lần/ngày
B Thể tích phân >500g/ngày
C Phân lỏng nhiều nước gây mất nước và chất điện giải @
D Tất cả đúng
Câu 2: Tiêu chảy cấp có đặc điểm là.
A Tiêu chảy kéo dài dưới 1 tuần
B Tiêu chảy kéo dài dưới 2 tuần @
C Thường do nguyên nhân bệnh lý nghiêm trọng
D Thể tích phân >500g/ ngày
Câu 3: Khi điều trị tiêu chảy cấp nên ưu tiên.
A Dùng thuốc giảm nhu động ruột
B Điều trị nguyên nhân gây bệnh
Trang 38C Bù nước và điện giải @
D Dùng nhóm thuốc hấp thụ độc tố
Câu 4: Tiêu chảy do nhiểm khuẩn phải sử dụng (…) phải sử dụng càng sớm càng tốt Trong dấu (…) là.
A Bù nước và điện giải
B Thuốc giảm nhu động ruột
C Thuốc bao phủ niêm mạc
D Thuốc bù nước và điện giải @
Câu 7: Không chỉ định thuốc nào trong điều trị tiêu chảy do nhiễm khuẩn.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng về thuốc điều trị tiêu chảy cấp.
A Nên bổ sung dịch nếu có nôn mửa nhưng chỉ với lượng nhỏ
B Dịch bổ sung gồm nước đường, kali, natri, và bicarbonate
C Không dùng chất hấp phụ nếu có tác nhân xâm lấn
D Nhịn ăn trong 6-12 giờ @
Câu 10: Thuốc điều trị tiêu chảy theo cơ chế hấp phụ.
Câu 12: Trị tiêu chảy ở trẻ em dùng thuốc gì, ngoại trừ.
A Kháng sinh như Cotrimoxazol, Ceftriaxon, Metronidazol
Trang 39Câu 14: Thuốc điều trị tiêu chảy theo kiểu hấp phụ, không hấp thu vào tuần hoàn, không tác dụng phụ.
Câu 17: BERBERIN (Berberal) là thuốc điều trị tiêu chảy do.
A Có tính kháng khuẩn như kháng sinh
B Tăng tiết mật
C Tăng nhu động ruột
D Tất cả đúng @
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng về thuốc điều trị tiêu chảy ATAPULGITE (gastropulgite).
A Không dùng trong điều trị tiêu chảy cấp cho trẻ em @
B Hiệu quả cao nhất
C Trị tiêu chảy do ức chế nhu động ruột
D A, B đúng
Câu 19: Mất nước nặng do tiêu chảy thay oresol bằng.
A Dùng kháng sinh để diệt khuẩn
B Không được dùng oresol mà phải dùng Smecta
C Truyền tĩnh mạch dung dịch Ringer Lactat @
Câu 22: Sử dụng dịch bù nước và điện giải cho bệnh nhân tiêu chảy.
A Đặc biệt quan trọng đối với trẻ nhỏ và người cao tuổi @
B Liều dùng chỉ định phù thuộc vào tuổi và cân nặng của bệnh nhân
C Trong mọi trường hợp chỉ dùng đường uống
D Tất cả sai
Câu 23: Ưu điểm của Loperamid so với Diphenoxylat trong điều trị tiêu chảy ngoại trừ.
A Ít qua hang rào máu não
B Tác động kéo dài
C Được chỉ định cho trẻ dưới 6 tuổi @
D Khởi phát tác động nhanh
Câu 24: Phát biểu nào về thuốc trị tiêu chảy loại hấp phụ là đúng ?
A Có hiệu quả trong điều trị tiêu chảy nặng
Trang 40B Rất an toàn bởi vì không hấp thu vào tuần hoàn @
C Trị tiêu chảy chỉ cần liều nhỏ
D Than hoạt được xem là chất hấp phụ nhiều nước nhất
Câu 25: Thuốc điều trị tiêu chảy có tác dụng phụ kháng Cholinergic.
Câu 27 : Phát biểu đúng về chế phẩm vi sinh điều trị tiêu chảy.
A Có thể dùng chung với rượu
B Có thể dùng chung với kháng sinh
C Uống cùng với nước ấm 500C
D Nếu táo bón thì ngưng thuốc @
Táo bón Câu 28: Táo bón có các triệu chứng nào.
A Đại tiện dưới 2 lần trên tuần
B Phân nhão và ít
C Gắng sức khi tống phân @
D Cảm giác nóng rác khi tống phân
Câu 29: Định nghĩa táo bón, chọn câu sai.
A Táo bón là triệu chứng thường gặp của hệ tiêu hóa
B Có sự vận chuyển chậm chạp của phân qua ruột già
C Đại tiện dưới 4 lần/tuần @
D Phân cứng và lượng phân ít
Câu 30: Táo bón sơ cấp do.
A Chế độ dinh dưỡng @
B Dùng thuốc an thần
C Rối loạn thần kinh
D Sự bất thường của các cơ quan tiêu hóa
Câu 31: Nguyên nhân thứ cấp gây táo bón.