VAI TRÒ CỦA DINH DƯỠNG TRONG ĐIỀU TRỊGlucid Khoáng chất Vitamin Protein Lipid... Nguyên tắc chung trong dinh dưỡng điều trị• 1.. Chú ý khi xây dựng khẩu phần ăn cho bệnh nhân trong bệnh
Trang 3VAI TRÒ CỦA DINH DƯỠNG TRONG ĐIỀU TRỊ
Glucid
Khoáng chất
Vitamin Protein
Lipid
Trang 4• Ung thư
• …
Trang 5Nguyên tắc chung trong dinh dưỡng điều trị
• 1 Tránh thừa năng lượng (giảm cân nếu TC/BP)
• 2 Khẩu phần đạm cao (trừ STM, hôn mê gan)
• 3 Kiểm soát lượng-loại béo
• 4 Tăng cường rau, củ
• 5 Đủ lượng trái cây
• 6 Kiểm soát lượng sodium
• 7 Đủ Calci, Vit D
• 8 Đủ nước
• 9 Hạn chế rượu bia
• 10 Năng vận động
Trang 6CHỌN ĐƯỜNG NUÔI DƯỠNG
Ăn qua đường miệng?
Ăn trong bv đạt > 50% nhu
cầu năng lượng?
Chỉ định dinh dưỡng qua sonde?
Trang 7Chú ý khi xây dựng khẩu phần ăn cho bệnh nhân trong bệnh viện
• Chế độ ăn điều trị không kéo dài, chỉ thực
hiện trong giai đoạn điều trị
• Tỷ lệ P:L:G thay đổi tùy theo bệnh không
như bình thường
điều trị
Trang 8• Thức ăn hợp khẩu vị của người bệnh, hợp
Trang 9Xây dựng khẩu phần theo
từng giai đoạn
• Giai đoạn ủ bệnh
• Năng lượng: ~ 1500 Kcal/ngày
• Đảm bảo đủ: nước, vitamin, khoáng chất.
• Giai đoạn toàn phát
• Khả năng hấp thu và tiêu hóa kém cơ thể lấy năng lượng dự trữ
• Vẫn đảm bảo chuyển hóa cơ bản (1500 – 2000 Kcal/ngày)
• Giai đoạn hồi phục
• BN ăn ngon miệng hơn tăng năng lượng để phục hồi (~
3000 Kcal/ngày)
• Chú ý đủ Protein: 1,5 – 2g/kg/ngày
Trang 11Nguyên tắc lựa chọn thực phẩm
• Hạn chế hoặc loại trừ các thức ǎn thô, các
thực phẩm khó tiêu nhiều xenluloza
• Xử lí các thực phẩm bằng cách nghiền nhỏ,
chà xát, nhào trộn và khuấy đảo … để đảm bảo sự tiêu hóa và hấp thu thức ǎn tốt nhất
Trang 12Nguyên tắc lựa chọn thực phẩm
• Sử dụng những phương pháp nấu đặc biệt nhằm làm
giảm chất xơ, hòa tan propectin và làm mềm thực phẩm Cách chế biến tốt nhất là phương pháp hấp, hạn chế phương pháp chiên, xào
• Loại trừ các thực phẩm giàu chất chiết xuất, hạn chế chế
biến món ăn gây kích thích tiết dịch vị của dạ dày và ruột
Trang 13CHỌN CÔNG THỨC DD (tiêu hoá)
Tình trạng bệnh lý Công thức dinh dưỡng
Bệnh thông thường Đa phân tử, NL chuẩn (1ml=1kcal), đạm cao
Hạn chế dịch Cao NL (1ml=1,3-2kcal), đạm cao, Sodium thấp STM không lọc máu Ít Protein, ít Phospho, hàm lượng Cholesterol thấp STM có lọc máu Đạm cao, ít phospho, hàm lượng Cholesterol thấp
Nhiễm trùng nặng/
SIRS hay ARDS/ALI Điều hoà đáp ứng viêm (giàu Omega 3, chống Oxy hoá)
PT, chấn thương, bỏng Điều hoà đáp ứng miễn dịch (bsung Nucleotid, Glutamin)
Ung thư Cao NL, đạm cao, điều hoà đáp ứng viêm
Đái tháo đường Chuyên biệt cho ĐTĐ, thức ăn GI thấp
Kém dung nạp/hấp thu
(DD qua hỗng tràng) Chứa peptide, MCT
Trang 14CHẾ ĐỘ ĂN CHO BỆNH NHÂN LOÉT DẠ DÀY – TÁ TRÀNG
Trang 15Chế độ ăn cho BN loét DD-TT
• Vai trò của dinh dưỡng:
• Ăn uống kém điều độ là 1
trong những nguyên nhân hàng đầu của bệnh
• Trong cơn đau: thuốc +
chế độ ăn
• Ngoài cơn đau: chế độ ăn
Trang 16Chế độ ăn cho BN loét DD-TT
• Mục đích:
• Làm giảm tiết acid
• Giảm tác dụng của acid dạ
dày tiết ra lên niêm mạc
Trang 17Chế độ ăn cho BN loét DD-TT
• NGUYÊN TẮC:
• Sử dụng thức ăn mềm, nhai kỹ, ăn chậm, không ăn thức ăn quá nóng hay quá lạnh
• Chống tăng tiết dịch vị và HCl: không để bụng đói;
không ăn quá no
• Thức ăn không quá lỏng hoặc quá đặc
• Chia nhỏ thành nhiều bữa ăn ?
• Trong cơn đau: uống nước, sữa, cháo ?
Trang 18Thức ăn không nên dùng
Thức ăn nhiều gia
sẵn, ướp muối, thức ăn cứng, …
Trang 19Thức ăn không nên dùng
Thức uống gây kích thích
???
Quả xanh, chua,…
Gia vị: chua, cay, nồng, …
Trang 20CHẾ ĐỘ ĂN CHO BỆNH NHÂN CAO HUYẾT ÁP
Trang 21Chế độ ăn cho BN CHA
• Vai trò của dinh dưỡng:
Thuốc Chế độ ăn Lối sống
Điều trị
BN Tăng HA
Điều trị
BN Tăng HA
Trang 22Vai trò của dinh dưỡng
Natri
Chất béo no
Calci Kali Magie
Huyết áp
Trang 23Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn
• Khẩu phần ăn hạn chế muối < 6g/ngày
• Tăng cường Kali, Calci và Magie thiểu niệu?
• Cân đối năng lượng, lưu ý BMI
• Đảm bảo đủ protein (0,8 – 1g/kg/ngày) trừ
trường hợp có suy thận ?
• Chất béo không no, nguồn gốc thực vật …
• Hạn chế cà phê, rượu, các chất kích thích …
Trang 24CHẾ ĐỘ ĂN CHO
BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Trang 25Vai trò của dinh dưỡng
Trang 26Vai trò của dinh dưỡng
Những thay đổi trong
quan điểm về dinh
dưỡng điều trị đái
tháo đường qua các
Trang 27Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn
như người bình
thường
• Tùy theo tuổi, giới
Trang 28Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn
Trang 29Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn
• Chia nhỏ bữa ăn:
Sáng 10% - phụ sáng 10% - trưa 30% - phụ chiều 10%
- chiều 30% - phụ tối 10%
• Tiêm Isulin: lưu ý thời điểm Isulin tác dụng cao nhất
Isulin tác dụng chậm: cho BN ăn bữa phụ tối trước khi ngủ
Trang 31Chọn lựa thực phẩm
đường huyết, lipid
máu, ngừa K đại
Trang 32CHẾ ĐỘ ĂN CHO BỆNH NHÂN
BỆNH THẬN MẠN TÍNH
Trang 33Vai trò của dinh dưỡng
Trang 34• Chế độ ăn linh hoạt, thay đổi tuỳ thuộc giai đoạn,
đặc điểm của bệnh nhân
Trang 35Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn
Trang 36Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn
Trang 37Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn
• NĂNG LƯỢNG :
35 – 40 Kcal/kg/ngày
Hạn chế tình trạng thiếu năng lượng, cơ thể dị hoá protein
tăng Ure máu
• NƯỚC: 300 – 500ml + lượng nước tiểu
• ĐIỆN GIẢI: hạn chế Natri, Kali, Phospho nhưng tăng cường
Calci
Trang 38Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn
• BN lọc máu định kỳ:
BN khoẻ hơn do độc chất được thải ra, ăn uống ngon miệng hơn dễ rơi vào tình trạng ăn uống không tiết chế
Chế độ ăn mặn, nhiều nước, … tăng cung lượng tim / thiếu máu trường diễn do suy thận mạn suy tim KHÔNG ĐƯỢC ĂN UỐNG TỰ DO, TUỲ Ý
Trang 39Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn
• Khác với chế độ UGG, chế độ ăn cho BN lọc thận
• Ít nước – natri – kali – phosphat, giàu calci
• Điều chỉnh nhu cầu theo diễn tiến LS
Trang 40THANK YOU