1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề TV HKI 2018 2019

7 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 341,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi lớp 1 học kì 1 năm học 2018 2019 của quận 12, đã soạn theo font vni avo II. Ñoïc thaàm: 1a. Gaïch döôùi tieáng coù chöùa vaàn on , eân : (1 ñieåm) Nhaø Deá Meøn ôû gaàn baõi coû non. Coøn nhaø Seân thì ôû ngay treân taøu laù chuoái. 1b. Ñieàn vaøo choã troáng ch hay tr? (0,5 ñieåm) Con . . . ...où 2.Noái oâ chöõ : (1 ñieåm) Chuùng em laø moùn aên ngon. Rau muoáng hoïc toát. Hoa hoàng coù nhieàu maøu. Ba meï phöông tieän ñi laïi. Xe maùy laø yeâu thöông em. …

Trang 1

HỌ TÊN : ………

HỌC SINH LỚP : ………

TRƯỜNG TIỂU HỌC : VÕ THỊ THỪA

SỐ BÁO DANH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (2018 – 2019) MÔN: TIẾNG VIỆT (ĐỌC) - LỚP 1 Thời gian làm bài : 35 phút Chữ kí GT 1 Chữ kí GT 2 Số TT

Điểm Nhận xét của giáo viên Chữ kí GK 1 Chữ kí GK 2 Số TT

I Đọc thành tiếng:

1 Đọc vần :

2 Đọc từ ngữ:

3 Đọc câu :

1 Chim hót líu lo trong vườn

2 Mẹ em nấu ăn ngon lắm

3 Cô dạy em học vẽ ngôi nhà

4 Buổi tối, sao đêm chiếu sáng bầu trời

Đọc vần : Đọc 6 vần: đọc đúng, to, rõ ràng. ………/1,5đ

Đọc từ ngữ : Đọc 4 từ: đọc đúng, to, rõ ràng. ………/2đ

Đọc câu : Đọc 2 câu: đọc đúng, to, rõ ràng, phát âm

chính xác

……… /2đ

THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

II Đọc thầm:

1a Gạch dưới tiếng có chứa vần on , ên : (1 điểm)

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu

lá chuối

Trang 2

1b Điền vào chỗ trống ch hay tr? (0,5 điểm)

Con ó

3 Điền vần thích hợp vào chỗ trống: ( 1 điểm)

4.Trả lời câu hỏi: (0,5 điểm)

Em đến trường bằng phương tiện gì?

Em đến trường bằng ………

Trang 3

HỌ TÊN : ………

HỌC SINH LỚP : ………

TRƯỜNG TIỂU HỌC …VÕ THỊ THỪA

SỐ BÁO DANH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (2016 –

2017) MÔN: TIẾNG VIỆT (VIẾT) - LỚP 1 Thời gian làm bài : 35 phút Chữ kí GT 1 Chữ kí GT 2 Số TT

Điểm Nhận xét của giáo viên Chữ kí GK 1 Chữ kí GK 2 Số TT

I Viết chữ ghi vần : (2 ) đ )

II Viết chữ ghi từ ngữ : (4đ)

Trang 4

III Viết chữ ghi câu : (4đ)

Trang 5

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 12

TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ THỪA

HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ – CUỐI HỌC KỲ I - NH 2018 – 2019

MÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC) - Lớp 1

I KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG: (6đ)

1 Đọc vần:

Học sinh đọc 6 vần Giáo viên chỉ theo từng hàng, không theo thứ tự

2 Đọc từ ngữ:

Học sinh đọc 4 từ Giáo viên chỉ theo hàng, không theo thứ tự

3 Đọc câu:

Học sinh đọc 2 câu

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ :

1 Đọc vần: 1,5đ

+ Đọc 6 vần HS cần đúng, to, rõ ràng, phát âm chính xác, mỗi vần đọc đúng được 0,25đ GV gạch xiên những vần HS đọc sai

2 Đọc từ ngữ: 2đ

+ Đọc 4 từ ( 8 chữ) HS cần đọc đúng, to, rõ ràng, phát âm chính xác, mỗi chữ đọc đúng được 0,25đ

+ GV gạch xiên những chữ ghi từ HS đọc sai

3 Đọc câu: 2đ

+ Đọc 2 câu HS cần đọc đúng, to, rõ ràng, phát âm chính xác Mỗi câu đọc đúng được 1đ

4 Tư thế đọc: 0,5đ

* Lưu ý:

+ Giáo viên chỉ hàng bất kì cho học sinh đọc, em sau không trùng với

em trước

+ Khi nhận xét chung, giáo viên cần nhận xét cụ thể về ưu, khuyết điểm cần khắc phục ( lời nhận xét phải mang tính động viên)

II KIỂM TRA ĐỌC THẦM :( 4đ)

1a Gạch dưới tiếng có chứa vần on: 1đ

- Hs gạch đúng tiếng non, còn , Sên, trên Mỗi vầnø đúng được 0,5 đ

1b Điền: 0,5đ.

- Điền âm đầu vào từ dựa vào hình ảnh Điền đúng mỗi âm được 0,5đ

Trang 6

2.Nối: 1đ

- HS nối ô chữ với ô chữ để tạo câu đúng (2 câu) Nối đúng mỗi câu được 0,5đ

3 Điền vần thích hợp vào chỗ trống: 1đ.

- Điền đúng vần mỗi tiếng được 0,5đ

Quả chuông vòng tròn

4.Trả lời câu hỏi: 0,5đ

Em đến trường bằng phương tiện gì?

Em đến trường bằng xe máy

Đánh giá chung toàn bài:

- GV căn cứ vào bài làm của HS để ghi điểm và nhận xét thật cụ thể về

ưu, khuyết điểm cần rèn cho HS Chú ý lời nhận xét phải mang tính động viên, khích lệ

Trang 7

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 12

TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ THỪA

HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN : TIẾNG VIỆT (VIẾT) - Lớp 1

I HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT :

I HƯỚNG DẪN KHẢO SÁT:

1 Viết chữ ghi vần :

Giáo viên đọc to, rõ ràng, từng vần, học sinh nhìn bảng – viết

an, ưng, ênh , ươm

2 Viết chữ ghi từ:

Giáo viên đọc to, rõ ràng, từng từ , học sinh nhìn bảng – viết

nhà trường, thầy cô yêu mến, phấn trắng

3 Viết chữ ghi câu:

Giáo viên đọc to, rõ ràng, từng từ, học sinh nhìn bảng – viết

Trời yên biển lặng gió

Tàu ta ra khơi xa

Đi tìm bãi cá mới

Nhanh nhanh lên tàu ơi.

II HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ:

1 Viết chữ ghi vần : 2đ

- Viết đúng cỡ chữ vừa ( cỡ chữ nhỡ – 2 ô li ), chữ viết rõ ràng thẳng hàng, đều nét, không bôi xóa

- Viết 4 chữ ghi vần ; mỗi vần được 0,5 điểm

- Viết không đều nét, sai cỡ chữ : 0,25 điểm / vần

2 Viết chữ ghi từ 4đ

- Viết đúng cỡ chữ vừa ( cỡ chữ nhỡ – 2 ô li ) chữ viết rõ ràng, thẳng hàng, đều nét, không bôi xóa

- Viết 8 chữ ghi từ ; mỗi từ được 1 điểm

- Viết không đều nét, sai cỡ chữ : 0,5 điểm / từ

3 Viết chữ ghi câu: 4đ

-Viết đúng cỡ chữ vừa ( cỡ chữ nhỡ – 2 ô li ) chữ viết rõ ràng, thẳng hàng, đều nét, không bôi xóa

-Viết sai mỗi chữ trừ 0,25đ ( trừ tối đa không quá 16 chữ)

Đánh giá chung toàn bài:

- GV căn cứ vào bài viết của HS để ghi điểm và nhận xét thật cụ thể về ưu, khuyết điểm cần rèn cho HS Chú ý lời nhận xét phải mang tính động viên, khích lệ



Ngày đăng: 16/12/2018, 00:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w