Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có ba nghiệm phân biệt... Phương trình đã cho cĩ ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình f x = m cĩ ba nghiệm phân biệt thuộ
Trang 1Câu1 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Tính giá trị của biểu thức
ln 2 cos1 ln 2 cos 2 ln 2 cos 3 ln 2 cos 89 ,
dạng ln 2 cos a( 0) với 1 £ £a 89 và a Î ¢
89
89!
P =
Lời giải Trong tích trên có ( 0) 1
ç
= ççè ÷÷ø = = ¾ ¾® = Chọn B
Câu2 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho x là số thực lớn hơn 1 và thỏa mãn
log log x = log log x +a, với a Î ¡ Tính P= log 2x
A P= a2. B P = 2 a C P 2 a+1
=
x
÷
1
2
log x 2a+ log x 4 a+
Câu3 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Tập nghiệm của bất phương trình xlnx+eln 2x £ 2e4 có dạng [; ]
S= a b Tích a b. bằng
Lời giải Điều kiện: x > 0.
Ta có đẳng thức ln2x ( lnx)lnx lnx
Do đó bất phương trình tương đương với 2.eln 2x£ 2.e4 ¬ ¾® ln 2x£ 4 ¬ ¾® lnx £ 2
2
1
e
1 2
2
log mx- 6x + 2 log - 14x + 29x- 2 = 0 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương
trình có ba nghiệm phân biệt
A 18 39.
2
m
2
m
< < C 19 < m< 20. D 18 <m< 20.
log mx- 6x = log - 14x + 29x- 2
2
2
2
1
14
-ï
ïïïî
x
;2 14
( )
2
1
2 1 3
x
x
x
é
ê ê
ê ê
ê =
Bảng biến thiên
Trang 2Phương trình đã cho cĩ ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình ( )f x = m cĩ ba nghiệm phân biệt thuộc khoảng 1 BBT 39
Câu5 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho a b c, , là
các số thực dương khác 1 Hình vẽ bên là đồ thị
của các hàm số y= loga x, y= logb x và
logc
y= x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a< c< b. B a< b< c.
C b< a< c. D b> a> c.
Lời giải Ta thấy hàm y= loga x cĩ đồ thị từ trái sang phải theo hướng đi xuống nên là hàm nghịch biến ¾ ¾ ® < < 0 a 1.
Cịn hàm số y= logb x và y= logc x là những hàm đồng biến ¾ ¾® b c, > 1.
Từ đĩ loại được các đáp án C, D
Từ đồ thị hàm số ta thấy tại cùng một giá trị x >0 1 thì đồ thị hàm số y= logb x nằm trên đồ thị hàm số y= logc x hay 1
logb logc
x
b c
ì >
íï >
2
x
ì = ïï
íï >
Vậy a< b< c. Chọn B
Cách trắc nghiệm Kẻ đường thẳng y =1 cắt đồ thị các hàm số
loga
y= x, y= logb x, y= logc x lần lượt tại các điểm cĩ hồnh độ
x= a x= b x= c Dựa vào đồ thị ta thấy ngay a< b< c.
Câu6 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Tổng lập phương các nghiệm của
phương trình log log 2 2x 3( x- 1)= 2log 2x bằng
Lời giải Điều kiện: 1
2
x > Phương trình Û log 2x log 2 éë 3( x- 1)- 2 ùû= 0
3
1
x
é
thỏa mãn
Câu7 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Từ phương trình (3 2 2 + )x- 2 2 1( - )x = 3 đặt t = ( 2 1 - )x
ta thu được phương trình nào sau đây?
A t3- 3t- 2 0 = B 2t3+ 3t2- 1 0 = C 2t3+ 3t- 1 0 = D
2
2t + 3t- 1 0 =
Lời giải Nhận xét: ( 2 1 + )( 2 1 - )= 1 và ( 2 1 + )2= 3 2 2 +
Trang 3Đặt t = ( 2 1 - )x với t > 0 Suy ra (3 2 2 + ) (x = 2 1 + )2x
2 1 x t
-
Phương trình đã cho được viết lại: 3 2
2
1
2t 3 2t 3t 1 0
t - = Û + - = Chọn B
Câu8 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Với a b x, , là các số thực dương thỏa mãn
log x= 4 log a+ 3log b Mệnh đề nào sau đây đúng?
A x= 3a+ 4 b B x= 4a+ 3 b C x= a b4 3 D x= a4 +b3
log x= 4 log a+ 3log b= log a + log b = log a b ¾ ¾® x= a b . Chọn C
Câu9 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
1 3
2
1
x
x
A S = - ¥( ;1) (È 4; + ¥ ). B S = - ¥ -( ; 2) (È 1; + ¥ ).
Lời giải Điều kiện:
3
1
x x
Bất phương trình 3
1
4
x
x
é <
ê >
Đối chiếu điều kiện, ta được tập nghiệm S = - µ -( ; 2) (È 4; + µ). Chọn D
Câu10 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Tính tích phân
2018
0
7 d x
I = ò x
A
2018
ln7
2019
7 7.
2019
2017
2018.7
I =
Lời giải Ta có
2018
0 0
x x
Câu11 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho hai
hàm số y= a x và y= logb x có đồ thị như
hình vẽ Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A a b >; 1
B 0 <a b; < 1
C 0 < a< 1 < b
D 0 <b< 1 <a
Lời giải Xác định được hàm số y= a x có đồ thị nằm phía trên trục hoành; đồ thị hàm số
logb
y= x có đồ thị nằm bên phải trục tung
Dựa vào đồ thị ¾ ¾® hàm số y= a x nghịch biến ¾ ¾® 0 < a< 1
Dựa vào đồ thị ¾ ¾® hàm số y= logb x đồng biến ¾ ¾® b >1 Chọn C
Câu12 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
9x- m- 1 3x+ 2m= 0 có nghiệm duy nhất
Trang 4A m = +5 2 6 B m = 0 hoặc m = +5 2 6
C m <0 D m <0 hoặc m = +5 2 6
Lời giải Đặt t =3x> 0, phương trình trở thành t2- (m- 1)t+ 2m= 0 ( )*
Yêu Câubai toán ¬ ¾® phương trình ( )* có đúng một nghiệm dương
● ( )* có nghiệm kép dương
5 2 6.
1
m
a
ìï
ì D =
● ( )* có hai nghiệm trái dấu ¬ ¾ ¾®ac<0 2m< ¬ ¾® 0 m< 0
Vậy m < 0 hoặc m = +5 2 6 thỏa yêu cầu bài toán Chọn D
Câu13 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Phương trình log2018x+ log2019x= 0 có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Điều kiện: x > 0
Phương trình ¬ ¾® log2018x+ log20192018.log2018x= ¬ ¾® 0 log2018x 1 log( + 20192018)= 0
2018
Câu14 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho a= log2m và A= log 8m m, với 0 < m¹ 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A A=(3 - a a) . B A=(3 +a a) . C 3 a.
A a
A a
+
=
Lời giải Ta có
2
log
a
+
Câu15 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Tập xác định của hàm số y=(x3 - 27)2p là
Lời giải Áp dụng lý thuyết ''Lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương''
Do đó hàm số y= (x3 - 27)2p xác định khi x3- 27 0 > Û x> 3 Chọn D
Câu16 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho log 153 = a; log 103 = b và log 503 = ma nb+ + p.
Khẳng định nào sau đây đúng?
ç
-Suy ra 2
2
m
m n mn n
ì =
íï =
Câu17 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Tìm tập nghiệm S của bất phương trình lnx <2 0.
( 1;1 \ 0 ) { }
S =
-Lời giải ĐKXĐ: x2 > Û 0 x¹ 0
Bất phương trình Û x2< e0= Û 1 xÎ -( 1;1)¾ ¾ ¾®DKXD Tập nghiệm S = -( 1;1 \ 0) { } Chọn D
Câu18 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Tìm tập xác định D của hàm số y= log 2(x+ 1 1.)
Trang 5Lời giải Hàm số y= log 2(x+ 1)- 1 xác định khi
2
1 0
ì + >
ïï
ïî
x x
1
ì > - ì >
x
Câu19 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Cho a b c, , là các số thực
dương khác 1 Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số y= a x, y= b x,
x
y= c Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a> b> c. B a< b< c.
C c> a> b. D a> c> b.
Lời giải Ta thấy hàm y= c x có đồ thị từ trái sang phải theo hướng đi lên nên là hàm đồng
biến ¾ ¾ ® >c 1. Còn hàm số y= a x và y= b x là những hàm nghịch biến ¾ ¾®a b, < 1.
Từ đó loại được các đáp án A, D
Từ đồ thị hàm số ta thấy tại cùng một giá trị x <0 0 thì đồ thị hàm số y= b x nằm trên đồ thị
hàm số y= a x hay 0
x x
x
b a
ì <
ïï ¾ ¾® <
íï >
Ví dụ 1 1
1 1
.
x x
b a
b a
-
ì = -ï
ï > ï >
Vậy c> a> b. Chọn C
Cách trắc nghiệm Kẻ đường thẳng x =1 cắt đồ thị các hàm
số y= a x, y= b x, y= c x lần lượt tại các điểm có tung độ
y=a y=b y= c Dựa vào đồ thị ta thấy ngay c> a> b.
Câu20 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Xét các số thực a b, thỏa
4<b<a< Biểu thức
1
4
b
P= æççb- ö÷÷- b
÷
çè ø đạt giá trị nhỏ nhất khi
3
3
a b = C log 3.
2
a b = D loga b = 3.
4
Ta có log 1 1.log log 1 1. log 2 log 1. log .
b
Đặt t= loga b Do b a ⎯⎯ 1 → =t loga b 1
t
t
− Khảo sát ( )f t trên (1;+ ¥ ), ta được ( ) 3 9.
P f t f =
Chọn C
Câu21 (Gv Huỳnh Đức Khánh)Cho các số thực a b c >, , 0 và a b c ¹, , 1, thỏa mãn
2 2
loga b = x, logb c = y Giá trị của logc a bằng
A 2
.
1
xy
Trang 6
Lời giải Nhận thấy các đáp án đều có tích xy nên ta sẽ tính tích này
c
Câu22 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Tìm tập xác định D của hàm số
2 3
.
x x
y
-æ ö÷
ç
= ç ÷ ÷
Lời giải Hàm số xác định khi
2
Û x - x+ £ Û x- x- £ Û £ x£ Chọn A
Câu23 (Gv Huỳnh Đức Khánh) Phương trình 31 2 1
9
x x
- = +æ ö÷ ç ç ÷çè ø÷ có bao nhiêu nghiệm âm?
Lời giải Phương trình tương đương với 3 2 1 3. 1 2 1 2
3
x
æ ö÷ æ ö÷ æ ö÷
= +çç ÷÷ Û çç ÷÷ = +çç ÷÷
Đặt 1
3
x
t=æ ö÷ ç ç ÷çè ø÷, t > 0 Phương trình trở thành 2 2 1
2
t
t
é = ê
ê =
● Với t = 1, ta được 1 1 0
3
x
x
æ ö÷
ç ÷
● Với t = 2, ta được 1
3
1
3
x
x
æ ö÷
ç ÷
çè ø
Vậy phương trình có duy nhất một nghiệm âm 1
3
log 2
x = Chọn B
( ) ( 2018 ) 2013( 2) 2 5
2
f x = a + x+ + x +b x x+ với a, b là các số thực và f(3 log 5 2 )= 3 Tính
( 5 log 3 2 )
A f -( 5 log 3 2 )= - 3. B f -( 5 log 3 2 )= - 1. C f -( 5 log 3 2 )= 1. D
( 5 log 3 2 ) 5.
Lời giải Đặt ( )g x = f x( )- ¾ ¾ 1 ® kiểm tra được ( )g x là hàm lẻ
Vì 3 log 5 2 = 5 log 3 2 ¾ ¾ ® g(3 log 5 2 )= - g(- 5 log 3 2 )
¬ ¾® f(3 log 5 2 )- = - 1 éêëf(- 5 log 3 2 )- 1ùúû
¬ ¾® - = - 3 1 éêëf(- 5 log 3 2 )- 1ùúû¾ ¾® f(- 5 log 3 2 )= - 1. Chọn B