1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ôn tập đại học cực hay

6 375 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập đại học cực hay
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề luyện thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 326 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 Cõu 3: Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước , hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz và cựng pha.. Coự soựn

Trang 1

I PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Dựng õm thoa cú tần số dao động bằng 440 Hz tạo giao thoa trờn mặt nước giữa 2 điểm

A, B với AB = 4 cm Vận tốc truyền súng 88 cm/s Số gợn súng quan sỏt được giữa AB là :

A 39 gợn súng B 19 gợn súng C 41 gợn súng D 37 gợn súng.

Câu 2 Giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1, S2 giống nhau, dao động theo phơng vuông góc với mặt chất lỏng u = 2sin40t(cm) Thời gian t tính bằng giây Vận tốc truyền sóng v = 80cm/s, khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 = 9cm Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn

S1S2

Cõu 3: Trong một thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước , hai nguồn kết hợp A và B dao

động với tần số 15Hz và cựng pha Tại một điểm M cỏch nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm

và d2 = 20cm, súng cú biờn độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB cú 2 dóy cực đại Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là:

A 24cm/s B 48cm/s C 20cm/s D 40 cm/s

Cõu 4 : Xột một súng cơ truyền trờn dõy đàn hồi, khi ta tăng gấp đụi biờn độ của nguồn súng và

gấp ba tần số súng thỡ năng lượng súng tăng lờn gấp

Caõu 5: Daõy AB daứi 15 cm ủaàu B coỏ ủũnh ẹaàu A laứ moọt nguoàn dao ủoọng hỡnh sin vụựi taàn soỏ 10

Hz vaứ cuừng laứ moọt nuựt Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy v = 50 cm/s Hoỷi treõn daõy coự soựng dửứng khoõng ? neỏu coự haừy tớnh soỏ buùng vaứ nuựt nhỡ thaỏy

A Coự soựng dửứng, soỏ buùng 6, soỏ nuựt 7 B khoõng coự soựng dửứng

C.Coự soựng dửứng, Soỏ buùng 7, soỏ nuựt 6 D Coự soựng dửứng, soỏ buùng 6, soỏ nuựt 6 Caõu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa thành phần cựng phương, cựng tần số, cựng biờn độ, củng pha Dao động tổng hợp của vật cú biờn độ là 20cm Biờn độ dao động thành phần

A.40cm B 10 2cm C.10cm D.0cm

Cõu 7:Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hũa sau :

x1 = 3cos(20t + ) cm và x2 = A2cos(20t + )với cos = 0,6 Vận tốc cực đại trong quỏ trỡnh dao động là: 0,8m/s Phương trỡnh dao động của vật là

Cõu 8: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà với biờn độ 18cm Tại vị trớ cú li độ x = 6cm, tỷ số

giữa động năng và thế năng của con lắc là:

Câu 9 Một chất điểm dao động điều hũa tại thời điểm t1 li độ của chất điểm bằng x1  3cm và vận tốc bằng v1  60 3cm s/ Tại thời điểm t2 li độ bằng x2  3 2cm và vận tốc bằng v2  60 2cm s/ Biờn độ và tần số gúc dao động của chất điểm lần lượt bằng:

A 6cm ; 20rad/s B 6cm ; 12rad/s C 12cm ; 20rad/s D 12cm ; 10rad/s

Câu 10 Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hũa cựng phương, với cỏc phương trỡnh là: 1 5 os 4

3

xc  t  cm

3

x   t  cm

  Phương trỡnh dao động tổng hợp của vật là:

A 2cos 4

3

x  t  cm

3

x  t  cm

C 2cos 4 2

3

x  t   cm

3

x  t   cm

Trang 2

C©u 11 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn l Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức:

g

2

l g

C 1

2

g l

l

Câu12: Dao động điền từ trong mạch LC là dao động điều hòa Khi điện áp giữa 2 đầu cuộn tự

cảm bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA Còn khi điện áp giữa 2 đầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5 mH Điện dung của tụ điện bằng:

Câu 13: Một vật dao động điều hoà với phương trình os(2 )

3

x Ac t cm

T

 

12T kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 10 cm Biên độ dao động là:

A 30

Câu 14: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T khi thang

máy đứng yên Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g

10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là

A T 10

10

Câu 15 Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= 1mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được Để mạch có thể cộng hưởng với các tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện

dung của tụ phải thay đổi trong khoảng:

A 1,6pF  C  2,8pF B 2F  C  2,8F

C 0,16pF  C  0,28 pF D 0,2F  C  0,28F.

Câu 16: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

A Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ

B Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha

C Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v  3.108 m/s

D Các vectơ E và B cùng phương, cùng tần số

Câu 17: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L =

4 , 0

H một hiệu điện thế một chiều U1 =

12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng

Câu 18: Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng f=105Hz là q0=6.10-9C Khi điện tích của tụ là q=3.10-9C thì dòng điện trong mạch có độ lớn:

Câu 19: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp

nối với tải tiêu thụ là mạch điện RLC không phân nhánh có R=60, 0,6 3 ; 103

sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần số 50Hz Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là:

Trang 3

Câu 20: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và cơng suất 200 k W.

Hiệu số chỉ của các cơng tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

A H = 95 % B H = 85 % C H = 80 % D H = 90 %

Câu 21.Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u  100 2 cos 100 t(V) Bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3 Avà lệch pha 3so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giá trị của R và C là

A R 50 3vào 10 F.

C

4

3

50

R vào 10 F.

C

4

C R  50 3 vàoC 10 F

3

3

50

5

10 C

3

Câu 22: Dao động điền từ trong mạch LC là dao động điều hịa Khi điện áp giữa 2 đầu cuộn tự

cảm bằng 1,2 mV thì cường độ dịng điện trong mạch bằng 1,8 mA Cịn khi điện áp giữa 2 đầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dịng điện trong mạch bằng 2,4 mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5 mH Điện dung của tụ điện bằng:

Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp cĩ R thay đổi thì thấy

khi R=30 và R=120 thì cơng suất toả nhiệt trên đoạn mạch khơng đổi Để cơng suất đĩ đạt cực đại thì giá trị R phải là

Câu24: Chiếu ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm

Iâng Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối thứ ba của bức xạ cĩ bước sĩng 0,5µm là:

A 2 bức xạ B 1 bức xạ C 3 bức xạ D khơng cĩ bức xạ nào.

Câu 25: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ

10km Dây dẫn làm bằng kim loại cĩ điện trở suất 2,5.10-8m, tiết diện 0,4cm2, hệ số cơng suất của mạch điện là 0,9 Điện áp và cơng suất truyền đi ở trạm phát điện là 10kV và 500kW Hiệu suất truyền tải điện là:

Câu 26: Một con lắc lị xo gồm lị xo cĩ độ cứng 20 N/m và viên bi cĩ khối lượng 0,2 kg dao

động điều hịa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Câu 27 trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young khoảng cách giữa hai khe S1S2 là 1mm , khoảng cách từ S1S2 đến màn là 1m , bước sĩng ánh sáng là 0,5 m Xét hai điểm M và N (ở cùng phía đối với O) cĩ toạ độ lần lượt là x M  2mmx N  6, 25mmgiữa hai điểm M và N cĩ:

A.cĩ 8 vân sáng (khơng kể vân tại M) B.cĩ 8 vân sáng (kể cả vân tại M) C.cĩ 9 vân sáng (khơng kể vân tại M) D.cĩ 9 vân sáng (kể cả vân tại M)

Câu 28.trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young khoảng cách hai khe S1S2 là 1,55mm, khoảng cách từ S1S2 là 2m.chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng  1 0, 48 m và  2 0,64 m

khoảng cách gần nhất của hai vân sáng cùng màu so với vân sáng ở O bằng

Câu 29 trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young Dùng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng

1 0, 4 m

   Tắc ánh sáng cĩ bước sĩng  1 Chiếu vào khe S một chùm ánh sáng nhìn thấy cĩ bước

Trang 4

sĩng  2   1thì tại vị trí vân sáng bậc 3 ánh sáng cĩ bước sĩng  1 Ta quan sát được một vân sáng cĩ bước sĩng  2 Bước sĩng  2bằng

A.0,6 mB.0, 4 mC.1, 2 mD.4,8 m

Câu 30.trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young khoảng cách hai khe S1S2 là 1,2mm khoảng cách từ S1S2 đến màn là 2,4m Người ta dùng ánh sáng trắng cĩ bước sĩng biên đỏ từ

0, 4 m 0,75 m Tại M cách vân trung tâm 2,5mm cĩ mấy bức xạ cho vân tối

Câu 31: Chiếu lần lượt hai bức xạ 1 0 , 35 m và 2  0 , 54 m vào catốt của tế bào quang điện, thấy tỷ số các vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bằng 2 Cơng thốt electron của kim loại đĩ là:

Câu32: Hai hạt nhân Đơteri tác dụng với nhau tạo thành một hạt nhân Heli 3 và một nơtron Phản

ứng đĩ được biểu diễn bởi phương trình: H H He 1n

0

3 2

2 1

2

1    Biết năng lượng liên kết của 2H

1 là 1,09 MeV và của 3He

2 là 2,54 MeV Phản ứng này tỏa ra bao nhiêu năng lượng:

Câu 33: Để phản ứng C 3 ( 4 He )

2

12

6    cĩ thể xảy ra, lượng tử γ phải cĩ năng lượng tối thiểu là bao nhiêu? Cho biết mC = 11,9967u; mα = 4,0015u; 1u.1C2 = 931MeV

Câu 34: Lần lượt chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban

đầu cưc đại của các electron quang điện hơn kém nhau 3 lần.Bước sĩng giới hạn của kim loại làm catốt

cĩ giá trị

A  0 34c f B  0 43c f C  0 23c f D 0 c f

Câu35: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng

λ Người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5mm và 7,0mm cĩ số vân sáng là bao nhiêu?

Câu 36: Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 0,40μm đến 0,75μm Hai khem đến 0,75μm đến 0,75μm Hai khem Hai khe cách nhau 0,5mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe1m Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4mm là

Câu 37: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Cho Cho a = 0,5mm , D = 2m.Ánh sáng

dùng trong thí nghiệm cĩ bước sĩng 0,5m.Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26mm.Khi đĩ trên màn giao thoa ta quan sát được

A 6 vân sáng B 13 vân sáng C 7 vân sáng D 14 vân sáng

Câu 38: Tại thời điểm ban đầu người ta có 25 g 222Rn

86 Radon là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày Sau khoảng thời gian t=1,5T số nguyên tử 222Rn

86 còn lại là bao nhiêu?

Câu 39: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt  Cho biết mp = 1,0073u; m = 4,0015u và mLi = 7,0144u Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?

A Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV B Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV

Câu 40:Hiện nay trong một khối Urani cĩ lẫn U 238 và U 235 theo tỉ lệ số nguyên tử là 140:1.

Giả sử ban đầu khi trái đất hình thành tỉ lệ đĩ là 1:1 Cho chù kỳ bán rã của U 238 là T1=4,5.109

năm và của của U 235 là T2=7,13.108 năm Tuổi của trái đất là

Trang 5

II- PHẦN RIÊNG (10 câu ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B ) A- Theo chương trình chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )

Câu 41: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Qocos(2

T

t +

) Tại thời điểm t =

4

T

, ta có:

A Dòng điện qua cuộn dây bằng 0 B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.

C Năng lượng điện trường cực đại D Điện tích của tụ cực đại.

Câu 42: Mạch điện R, L, C mắc nối tiếp L = 0,6H

π , C = 10-4 F

π , f = 50Hz Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U = 80V Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 80W thì giá trị điện trở R là

A 40 B 80 C 20 D 30

Câu 43: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần Quãng

đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm Biên độ dao động của vật là

Câu 44: Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống hệt nhau cách nhau 5cm Sóng do hai nguồn này tạo

ra có bước sóng 2cm Trên S1S2 quan sát được số cực đại giao thoa là

Câu45: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một

khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là

A l1= 100m, l2 = 6,4m B l1= 64cm, l2 = 100cm

C l1= 1,00m, l2 = 64cm D l1= 6,4cm, l2 = 100cm

C©u46 Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k  100 /N m, khối lượng không đáng kể và một vật nhỏ khối lượng 250g, dao động điều hòa với biên độ bằng 10cm Lấy gốc thời gian t 0 là lúc vật

đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong

24

t s đầu tiên là:

Câu 47: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/ (H); tụ điện có điện

dung C = 16 F và trở thuần R Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch Tìm giá trị của R để công suất của mạch đạt cực đại

Câu 48: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng  vào katôt của tế bào quang điện thì e bứt ra có v0max =

v, nếu chiếu λ' = 0,75λ thì v 0 max = 2v, biết  = 0,4μm đến 0,75μm Hai khem Bước sóng giới hạn của katôt là

A 0,42μm đến 0,75μm Hai khem B 0,45μm đến 0,75μm Hai khem C 0,48μm đến 0,75μm Hai khem D 0,51μm đến 0,75μm Hai khem Câu 49:Đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp R, L, C Điện áp hai đầu mạch u = 100 2

cos100t (V) Dung kháng của mạch là 10 Thay đổi R đến giá trị R0 = 50 thì công suất của dòng điện cực đại Cảm kháng của mạch có giá trị là

Câu 50:Một cuộn cảm L mắc với tụ C1 thì tần số riêng f1 = 7,5MHz Khi mắc L với tụ C2 thì tần số riêng f2 = 10MHz Tần số riêng khi ghép C1 song song với C2 rồi mắc vào L là:

B- Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )

Câu 51: Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là

A 20rad/s B 44rad/s C 36rad/s D 52rad/s

Trang 6

Câu 52: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và

vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là

A I = 320 kgm2 B I = 180 kgm2 C I = 240 kgm2 D I = 160 kgm2

Câu 53: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.

B Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động

quay quanh trục đó lớn

C Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.

D Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với

trục quay

Câu 54:Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ

120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là

A 157,8 m/s2 B 196,5 m/s2 C 162,7 m/s2 D 183,6 m/s2

Câu 55:Một quả cầu đồng chất có đường kính 80cm, khối lượng 6kg đang quay đều với tần số

góc 60vòng/s quanh một trục đi qua tâm cầu Động năng của quả cầu là

C©u 56 Một vật nhỏ khối lượng m 200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k  80 /N m Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với cơ năng bằng 6, 4.10 J 2 Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là

A 16cm s/ 2 ; 16 /m s B 3, 2cm s/ 2 ; 0,8 /m s

C 0,8cm s/ 2 ; 16 /m s D 16cm s/ 2 ; 80cm s/

Câu57: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng

là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ

2 3

xcm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

6

xct  cm B 8 os( )

3

3

6

xct cm

Câu58:Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, trong giây đầu tiên bánh đà quay

được 6 vòng Trong giây thứ 2 bánh đà quay được

Câu 59: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương ,cùng tần số có phương trrình lần lượt là: x1=3sin10t(cm); x2= 4cos10t(cm) Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có

độ lớn:

A 50cm/s B 100cm/s C 35cm/s D 70cm/s

Câu 60:Một đĩa tròn bán kính 20cm, khối lượng 1kg đang quay với tốc độ góc 20rad/s Để hãm

nó, ta áp má phanh lên vành với áp lực 4N, hệ số ma sát giữa vành đĩa và má phanh là 0,1 Đĩa dừng lại sau

Ngày đăng: 17/08/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w