1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án Chuyên Ngữ Hà Nội 2009

4 2,6K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 THPT Chuyên Ngoại Ngữ Năm 2009
Người hướng dẫn Thầy Giáo Nguyễn Cao Cường, Giáo Viên Toán
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội - Trường Đại Học Ngoại Ngữ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.. Gọi ;x x là các nghiệm của phương trình trên.. Kẻ đường kính AD của O.. Kẻ EG vuông góc với AD tại

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TR

Ư ỜNG Đ ẠI HỌC NGOẠI NGỮ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đ

ộc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ NĂM 2009

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 07 - 06 – 2009 Đề thi gồm: 01 trang

(Chú ý: Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liêu nào, CBCT không giải thích gì thêm)

Câu 1 (2 đ ) Cho biểu thức:

:

3

Câu 2 (2 đ ) Cho phương trình x 22 m 1 x 4m m     20, m là tham số

1 Chứng minh rằng phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

2 Gọi ;x x là các nghiệm của phương trình trên Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu 1 2

thức : Ax 1x 2

Câu 3 (2 đ ) Giải hệ phương trình:  

0 4 2 4

0 2

2 2 2 2

y x y x

y x xy y

x

Câu 4 (3 đ ) Trên đường tròn (O;R) ta lấy hai điểm A và B tuỳ ý Giả sử C là một

điểm nằm phía trong đoạn AB (C khác A, C khác B) Kẻ đường kính AD của (O) Cát tuyến đi qua C vuông góc với đường kính AD tại H, cắt (O) tại M và N Đường thẳng qua M và D cắt AB tại E Kẻ EG vuông góc với AD tại G

1 Chứng minh BDHC và AMEG là tứ giác nội tiếp

2 Chứng minh AM2 = AC.AB

3 Chứng minh AE.AB + DE.DM = 4R2

Câu 5 (1 đ ) Với x; y là những số thực thoả mãn điều kiện x + y + xy = 8

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2 + y2

-

Trang 2

-Đáp án MÔN TOÁN THI VÀO THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ HÀ NỘI

NĂM 2009

Thi ngày 07 – 06 – 2009 Người giải đề: Thầy giáo Nguyễn Cao Cường

Giáo viên Toán – Trường THCS Thái Thịnh – Hà Nội

Câu 1 (2 đ ) Cho biểu thức:

:

3

Giải:

:

3

Đặt 3 x t

:

:

2

3

2 t 2 t t 2 t 2t

2 t 4 2t t 4 2t t t 2t 2t t 2 t 2

A

2 t 4 2t t 2 t t 2t 2t

A

2 t 4 2t t t

t 2t 2t 2t t t 2t 2t

A 2 t

2t

t

Vậy giá trị của A = 2 không phụ thuộc vào x

Câu 2 (2 đ ) Cho phương trình x 22 m 1 x 4m m     20, m là tham số

1 Chứng minh rằng phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

2 Gọi ;x x là các nghiệm của phương trình trên Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu 1 2

thức :

Axx

Giải

x2 m 1 x 4m m   0 (*)

1 Chứng minh rằng phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

Ta có

'

2 2

Δm14mm m 1 4m m

1 1 Δm14mm 2m 2m 1 2 m 0 m

2 4

          

Nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

Trang 3

2 Gọi x x 1; 2 là các nghiệm của phương trình trên Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

Axx

Ta có 2  2  2

Axxxx4x x

Áp dụng hệ thức Vi-ét cho phương trình (*) ( )

.

1 2

2

1 2

x x 2 m 1

x x 4m m

Do đó

min

2

2

2 2

2

A 2 m 1 4 4m m

A 4m 8m 4 16m 4m

1 1

A 8m 8m 4 8 m

2 4 1

2

A 2

1

2

    

        

    

Câu 3 (2 đ ) Giải hệ phương trình:

( )

x y 2 xy x y 0 2 xy x y 4x 2 y 4

x y 4x 2 y 4 0 x y 4x 2 y 4 0

xy x 2 y 2 0 x 2 y 1 0 1

x y 4x 2 y 4 0 x y 4x 2 y 4 0 2

Từ (1) ta có x = -2 hoặc y = 1

Với x = -2 thay vào (2) ta có: 2 y 0

y 2 y 0

y 2

 Với y = 1 thay vào (2) ta có: 2 x 1

x 4x 3 0

x 3



     

 Vậy hệ pt có nghiệm ( ; )x y    2 0; , 2 2; , 1 1; ; 3 1;  

Câu 4 (3 đ ) Trên đường tròn (O;R) ta lấy hai điểm A và B tuỳ ý Giả sử C là một

điểm nằm phía trong đoạn AB (C khác A, C khác B) Kẻ đường kính AD của (O) Cát tuyến đi qua C vuông góc với đường kính AD tại H, cắt (O) tại M và N Đường thẳng qua M và D cắt AB tại E Kẻ EG vuông góc với AD tại G

1 Chứng minh BDHC và AMEG là tứ giác nội tiếp

2 Chứng minh AM2 = AC.AB

3 Chứng minh AE.AB + DE.DM = 4R2

Gi i ải

1.Học sinh dễ dàng chứng minh dựa vào dấu

hiệu tổng hai góc đối của tứ giác

2 Xét (O):

Trang 4

AD  MN (gt)

H là trung điểm MN (qhệ vuông góc giữa

đường kính và dây)

AD là trung trực của MN

AM= AN

cungAM=cungAN (liên hệ giữa cung và dây)

gócM1=gócB1 (2 góc nội tiếp chắn hai cung

bằng nhau)

Xét AMC và ABM

 chung

gócM1=gócB1 (cmt)

AMC đồng dạng với ABM (g_g)

AM AC

AM2 = AB.AC (đpcm)

1 1

G

E H

M

N

D

O

3 Chứng minh AE.AB + DE.DM = 4R2

Chứng minh AGE đồng dạng với ABD (g_g)

AE AG

AD AB

AE.AB=AD.AG

Chứng minh tương tự: DE.DM = AD.GD

AE.AB + DE.DM = AD.AG + AD.GD= AD (AG + GD) = AD AD = AD2

AE.AB + DE.DM = 4R2

Câu 5 (1 đ ) Với x; y là những số thực thoả mãn điều kiện x + y + xy = 8

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x2 + y2

Giải

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số 2x2 và 4 ta có:

x  4 2 x 4x  4 4x

Chứng minh tương tự:

2

y  4 4 y

2x2 y4xy

 (x2 + 4) + (y2 + 4) + (2x2 + 2y2)  (4x + 4y + 4xy)

 3(x2 + y2) + 8  4(x + y + xy) (**)

 3P + 8  4 8 (vì x + y + xy = 8)

 P  8

Vậy Pmin = 8 

2

2

x 4

y 4

x y 2 2x 2 y

x y xy 8

Ngày đăng: 17/08/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w