Đây là 413 câu tiếng anh thông dụng.Chúng tôi để nguyên bản word mà biên tập từ blog vuihocvoicon.wordpress.com. bạn có thể tải về học, hoặc vào blog hay google dich để tra cứu cách đọc. Mỗi câu chúng tôi sưu tập từ video phần học tiếng anh trên blog trên.
Trang 1Địa chỉ video để theo dõi bạn có thể vào blog vuihocvoicon.wordpress.com để xem video các câu này
1 A big truck will make loud noise Một chiếc xe tải lớn sẽ tạo ra âm thân ầm ĩ
2 A caterpillar turns into a butterfly Butterflies can be
very baeutiful
Một con sâu bướm biến thành bướm những con bướm thì rất là đẹp
3 A cold makes you cough and sneeze Cảm lạnh làm bạn bị ho và hắt hơi
4 A dull knife will not cut bread because the blade is
not sharp
Một con dao cùn không cắt được bánh mì vì lưỡi dao không sắc
5 A fever is a high temperature Một cơn sốt chính là nhiệt độ cơ thể cao
6 A lot of people in Italy travel around on scooters Nhiều người ở Ý đi lại bằng xe scuto
7 A pencil that has been used a lot, and has’t been
sharpened has a dull end
Một chiếc bút chì được sử dụng nhiều và không còn sắc sẽ có đầu cùn
9 A sharp pencil has a pointed end Một chiếc bút chì sắc có đầu nhọn
11 All of those flowers grow best in the sunshine Tất cả những loại hoa này đều phát triển rất tốt dưới ánh sáng mặt trời
12 Ants get into homes and get food Kiến vào trong nhà trong nhà và ăn thức ăn
14 At 10:15 A.M the students have recess Lúc 10h15, học sinh nghỉ giải lao
Trang 215 At 11:15 A.M the students return to Mr Parker’s
classroom
Lúc 11h15, học sinh về lại lớp của thẩy Parker
16 At 9.00 A.M., Jessica stands for the National
anthem
Lúc 9h sáng, Jessica hát quốc ca
17 At the top of the refrigerator is the freezer Phần trên tủ lạnh là tủ đông
18 Bananas and oranges don’t grow in a Canadian
climate either, but we are able to buy them here
Chuối và cam cũng không phát triển được dưới khí hậu của Canada, nhưng chúng ta có thể mua chúng ở đây
19 Bees are good because honey comes from bees Ong thì có lợi vì chúng cho mật ngọt
20 Ben and Melissa are getting for christmas Ben và melissa đã sẵn sàng cho lễ giáng sinh
21 Ben and melissa drink eggnog Ben và melissa uống tức uống làm từ trứng
22 Ben and melissa hang stockings on the fireplace Ben và Melissa treo tất lên phía trên lò sưởi
23 Ben and melissa open their presents Ben và Melissa mở quà ra
24 Ben and melissa put the popcorn string on the
chritmas tree
Ben và melissa treo những dải bỏng ngô lên cây thông nô en
25 Ben and melissa wake up early Ben và melissa tỉnh dậy và sáng sớm
26 Ben and melissa;s house has lots of lights on the
roof
Trên mái nhà của Ben và melissa có rất nhiều đèn
28 Ben và melissa put ornamets on te tree Ben và melissa treo những món đồ trang trí lên cây thông
Trang 329 But they didnot see a bear Nhưng họ đã không nhìn thấy một con gấu nào
30 But they didnot see a bear Nhưng họ đã không nhìn thấy một con gấu nào
31 Cancer can attack different parts of the body Ung thư có thể tấn công nhiều bộ phận trên cơ thể
32 Carnations also make a nice gift Hoa cẩm chướng cũng rất thích hợp làm quà tặng
33 Centipedes have many legs Rết có rất nhiều chân
34 Cherries and peaches have pits inside them Quả anh đào và đào có hạt ở trong
36 Chicken pox and measles leave you with red itchy
dots on your skin
Bệnh thủy đậu và sởi để lại những chấm đỏ ngứa trên da
37 Christmas eve
38 Chrysanthemums are fall flowers Cây hoa cúc là loại hoa mùa thu
39 Chrysanthemums come in many colours also Hoa cúc cũng có rất nhiều màu
40 Cold can be passed on from person to person Cảm lạnh có thể lây từ người này sang người khác
41 Crickets make a noise by rubbing their legs together Những con dế tạo ra tiếng động bằng cách cọ hai chân vào nhau
42 Department stores sell all kinds of things Những cửa hàng này bán tất cả các thứ
43 Documentaries are about real things Phim tài liệu nói về những điều có thật
44 Dragonflies usually live near water They have
large, colourful wings
Chuồn chuồn thường sống ở gần nước chúng có đôi cánh lớn, đầy màusắc
45 Each child yells back “Here” Từng học sinh reo lên “Có ạ”
Trang 446 Each child yells back “Here” Từng học sinh reo lên “Có ạ”
48 Every family that I know has at least one car Những gia đình mà tôi biết đều có ít nhất một chiếc xe hơi
49 Everyone cleans up the wrapping paper Mọi người dọn sạch những mảnh giấy gói quà
50 Fleas get onto your pets and bite them Them make
your dog or cat itchy
Bọ chét bò lên những vật nuôi trong nhà và cắn chúng Chúng làm cho chó, mèo bị ngứa
51 Flies are not good because they carry germs Ruồi thì có hại bởi chúng mang các mầm bệnh
52 Flowers are good to give as gifts Dùng hoa làm quà tặng rất hay
53 Flowers help to make places beautiful Hoa làm cho mọi nơi trở nên tươi đẹp hơn
54 Forget-me-nots are also spring flowers Hoa lưu li cũng là loại hoa nở vào mùa xuân
57 Have you ever had a mosquito bitte? Bạn dã bao giờ bị muỗi cắn chưa?
58 Have you ever picked strawberries? Bạn đã từng hái dâu tây chưa?
59 Have you ever tried strawberry shortcake? It is very
good
Bạn đã từng ăn thử bánh ngọt dâu tây chưa? Nó ngon lắm
60 He also likes thrillers Bố cũng thích xem phim trinh thám
61 He bought souvenirs for us when he was in Italy Khi tới Ý, anh ấy đã mua quà lưu niệm cho chúng tôi
62 He came over by boat
Trang 563 He gét popcorn, candy and pop Nó mua bắp rang, kẹo và cả đồ uống có ga
65 He had to cross the ocean
66 He has many different types of animals Chú nuôi rất nhiều loại động vật khác nhau
67 He likes movies with monsters in them Bố thích xem phim có quái vật
68 He likes to fly in airplanes Anh ấy thích đi bằng máy bay
70 He saw many towns and villages in Italy Ở Ý anh ấy thấy rất nhiều thành phố và làng quê
71 He says that the cows will eat just about anything Chú nói là dê ăn bất cứ thứ gì cũng được
72 He usually comes back with a stomach ache
because he eats so much
Nó về nhà thường bị đau bụng vì nó ăn quá nhiều
73 He visited the Eiffel Tower Anh ấy tham quan tháp Eiffel
77 Hostas grow well in a shady garden Hoa ngọc trâm phát triển rất tốt trong khu vườn nhiều bóng râm
Trang 681 I had to sit on the back and hold on tight Tôi phải ngồi ở phía sau và giữ chặt anh ấy
83 I have wached some thrillers that keep you tense
and on the edge of your seat
Tôi đã xem nhiều bộ phim trinh thám làm cho bạn thấy rất hồi hộp và như muốn nhảy ra khỏi ghế
84 I kill insects that ear my flowers Tôi bắt sâu bọ ăn hoa của tôi
85 I kill insects that ear my flowers Tôi bắt sâu bọ ăn hoa của tôi
86 I killthe weeds in my garden Tôi nhổ cỏ dại trong vườn của tôi
88 I love my beautiful garden Tôi yêu khu vườn xinh đẹp của mình
89 I put on my hat and mittens Tôi đeo mũ và găng tay
90 I ride my bicycle when the weather is nice Những lúc thời tiết đẹp tôi thường đi xe đạp
91 I watch documentaries with him sometimes, but I
would rahter see a good action flim
Thỉnh thoảng tôi xem phim tài liệu với bố, nhưng tôi vananx thích xem nhưng bộ phim hành động hơn
92 I water my garden ervery day Tôi tưới nước cho khu vườn của tôi mỗi ngày
94 If someone tells you to speak softliy, they want you
to speak quietly
Nếu ai đó bảo bạn hãy nói một cách nhẹ nhàng, họ muốn bạn nói khẽ thôi
95 If something is dull, it is not sharp or pointed Nếu thứ gì cùn thì nó sắc hay nhọn
96 If something is pointed, it has a sharp end Nếu thứ gì nhọn thì nó có đầu sắc
Trang 797 If you go to a wedding, you will probably see a lot
of flowers there
Nếu bạn đi đám cưới, bạn sẽ có thể thấy nhiều hoa ở đó
98 If you have a soft voice, it is not very loud Nếu bạn có giọng nói nhẹ nhàng,thì nó sẽ không quá to
99 If your garden is shady, you have to plant different
things
Nếu khu vườn của bạn có bóng râm, bạn phải trồng những loại khác
100 In animeted films, there are no actors, just cartoon
102 In my house, we just have one car Nhà tôi chỉ có một chiếc xe hơi thôi
103 In Ottawa, there are many tulips Ở Ottawa, có rất nhiều hoa tuy lip
104 In the spring,tulips are in bloom Hoa tuy lip nở vào mùa xuân
105 Insects get caught in the web that the spider builds Côn trừng bị bắt vào mạng nhện do những con nhện tạo nên
106 Inside the stove there is an oven where you bake
things
Trong đó có một cái lò nướng để bạn nướng các thứ
107 Inside they listen ro christmas music Trong nhà họ nghe nhạc giáng sinh
108 It í fun to take a trip to a faraway place Thật là vui khi được đi du lịch tới một nơi xa
110 It is always a good idea to wash fruits before you Tốt nhất bạn nên rửa trái cây trước khi ăn
Trang 8eat it
111 It is for the trick of treaters Chúng được dùng cho các trò chơi trong lễ hội
112 It is going to be a Jack O’Lantern Sẽ có một hình tương Jack O’Lantern
113 It is not good if you get stung by a bee Thật không tốt nếu bạn bi ong đốt
115 It nips me when I go near it Mỗi khi tôi tới gần con ngỗng này toàn cắn tôi
117 It snowed all day today
118 It starts to snow again Tuyết lại bắt đầu rơi lần nữa
119 It starts to snow again Tuyết lại bắt đầu rơi lần nữa
120 It went straight up in the air Máy bay đưa tôi bay thẳng vào không trung
122 Jessica and her parents wals to school Jessica và cha mẹ của cô ấy đi bộ đến trường
123 Jessica and her parents wals to school Jessica và cha mẹ của cô ấy đi bộ đến trường
124 Jessica hugs and kises her Mom goobye Jessica om và hôn mẹ chào tạm biệt mẹ
125 Jessica hugs and kises her Mom goobye Jessica om và hôn mẹ chào tạm biệt mẹ
126 Jessica meets her teacher Jessica gặp thầy giáo của bạn ấy
127 Jessica meets her teacher Jessica gặp thầy giáo của bạn ấy
128 Jessica’s first day of school is over Ngày đi học đầu tiên của Jessica đã kết thúc
Trang 9129 Jessica’s first day of school is over Ngày đi học đầu tiên của Jessica đã kết thúc
130 Jessica’s Mom says “I love you” Mẹ Jessica nói “ Mẹ yêu con”
131 Jessica’s Mom says “I love you” Mẹ Jessica nói “ Mẹ yêu con”
132 Jessica’s Mom walks withs her to her classroom Mẹ của Jessica đi cùng với cô ấy đến trường học
133 Jessica’s Mom walks withs her to her classroom Mẹ của Jessica đi cùng với cô ấy đến trường học
134 Ladybugs are red with little black dots Bọ rùa thì có màu đỏ với những chấm đen nhỏ
136 Lilies of the valley look like white bells Hoa huệ tây ở thung lũng nhìn giống như những cái chuông trắng
137 Many people are afraid of bugs Có nhiều người sợ sâu bọ
138 Melissa opens one present Melissa mở một hộp quà
139 Mosquitoes can make you itchy when they bite you Muỗi có thể làm bạn ngứa khi chúng đốt bạn
140 Most people catch a cold sometimes Hầu hết mọi người thỉnh thoảng bị cảm lạnh
141 Most people like roses Hầu hết mọi người thích hoa hồng
142 Mr Parker calls out children’s names Thầy Parker gọi tên học sinh
143 Mr Parker calls out children’s names Thầy Parker gọi tên học sinh
144 Mr Parker reads the students a story Thầy đọc truyện cho các bạn nghe
145 Mr Parker reads the students a story Thầy đọc truyện cho các bạn nghe
146 Mr Parker teaches them about letters Thầy Parker dạy các bạn học chữ cái
147 Mr Parker teaches them about letters Thầy Parker dạy các bạn học chữ cái
Trang 10148 Mr Parker teaches them about number Thầy Parker dạy các bạn ấy về các con số
149 Mr Parker teaches them about number Thầy Parker dạy các bạn ấy về các con số
150 Mr parker tells the sturdents to sit on the carpet Thầy Parker bảo các học sinh ngồi xuống thảm
151 Mr parker tells the sturdents to sit on the carpet Thầy Parker bảo các học sinh ngồi xuống thảm
152 Mu house has a living rom Nhà tôi có một phòng khách
153 Mu house has a living rom Nhà tôi có một phòng khách
154 My backyard has a maple tree Sân sau nhà tôi có một cây phong
155 My backyard has a maple tree Sân sau nhà tôi có một cây phong
156 My backyard has a swimming pool Sân sau nhà tôi có một bể bơi
157 My backyard has a swimming pool Sân sau nhà tôi có một bể bơi
158 My backyard has a vegetable garden Sân sau nhà tôi có một vườn rau
159 My backyard has a vegetable garden Sân sau nhà tôi có một vườn rau
160 My brother goes to the movies on Saturday
afternoons with his friends
Em trai tôi thường đi xem phim vào chiều thứ bảy với bạn bè nó
161 My brother likes animated films Em trai tôi lại thích xem những bộ phim hoạt hình
163 My dad has a worksshop in a basement Bố tôi có một phân xưởng ở dưới tầng hầm
164 My dad has a worksshop in a basement Bố tôi có một phân xưởng ở dưới tầng hầm
165 My dad makes wood furniture Cha tôi làm đồ gỗ nội thất
Trang 11166 My dad makes wood furniture Cha tôi làm đồ gỗ nội thất
167 My family likes our house Gia đình tôi rất yêu quý ngôi nhà của chúng tôi
168 My family likes our house Gia đình tôi rất yêu quý ngôi nhà của chúng tôi
169 My family watches television there every night Gia đình tôi xem ti vi ổ đó mổi tối
170 My family watches television there every night Gia đình tôi xem ti vi ổ đó mổi tối
171 My father likes horror movies Bố tôi thích xem phim kinh dị
172 My friend’s brother drives a motorcycle Bạn của anh trai tôi đi xe mô tô
173 My grandfather from Ireland came to visit us Ông tôi từ Ireland đến thăm chúng tôi
174 My house does not have the second floor Nhà của tôi không có tầng hai
175 My house does not have the second floor Nhà của tôi không có tầng hai
178 My house has a big backyard Nhà tôi có một sân sau lớn
179 My house has a big backyard Nhà tôi có một sân sau lớn
180 My house has a big bathroom Nhà tôi có một phòng tắm lớn
181 My house has a big bathroom Nhà tôi có một phòng tắm lớn
184 My house has a kitchen Ngôi nhà của tôi có một phòng bếp
Trang 12185 My house has a kitchen Ngôi nhà của tôi có một phòng bếp
186 My house has a lot of closets Nhà tôi có rất nhiều tủ quần áo
187 My house has a lot of closets Nhà tôi có rất nhiều tủ quần áo
188 My house has two bedrooms Nhà của tôi có 2 phòng ngủ
189 My house has two bedrooms Nhà của tôi có 2 phòng ngủ
192 My mom and dad cook dinner there every night Mẹ và bố tôi nấu bữa tối hằng tôi ở đó
193 My mom and dad cook dinner there every night Mẹ và bố tôi nấu bữa tối hằng tôi ở đó
194 My mom and dad sleep in one bedroom Mẹ và bố tôi ngủ trong một phòng
195 My mom and dad sleep in one bedroom Mẹ và bố tôi ngủ trong một phòng
197 My mom buys chocolate bars Mẹ tôi mua những thanh sô cô la
198 My mom buys me a costume Mẹ tôi mua cho tôi một bộ trang phục
199 My mom buys potago chips Mẹ tôi mua khoai tây chiên
200 My Mom doesn’t like the snow Mẹ của tôi không thích tuyết
201 My Mom doesn’t like the snow Mẹ của tôi không thích tuyết
202 My Mom has to shovel the drive way Mẹ của tôi phải dọn đường lái xe
203 My Mom has to shovel the drive way Mẹ của tôi phải dọn đường lái xe
Trang 13204 My Mom puts on her scarf Mẹ tôi đeo khăn quàng cho em gái tôi
205 My Mom puts on her scarf Mẹ tôi đeo khăn quàng cho em gái tôi
206 My Mom puts on my scarf Mẹ tôi choàng khăn cho tôi
207 My Mom puts on my scarf Mẹ tôi choàng khăn cho tôi
208 My Mom starts to shovel the snow Mẹ tôi bắt đầu dọn dẹp tuyết
209 My Mom starts to shovel the snow Mẹ tôi bắt đầu dọn dẹp tuyết
210 My Mom zippers her jacket Mẹ tôi kéo khóa áo cho con bé
211 My Mom zippers her jacket Mẹ tôi kéo khóa áo cho con bé
212 My Mom zippers my jacket Mẹ của tôi kéo dây kéo áo khoác cho tôi
213 My Mom zippers my jacket Mẹ của tôi kéo dây kéo áo khoác cho tôi
216 My neighbors like to plat geraniums, petunias and
marigolds in the summer
Hàng xóm của tôi thích trồng cây phong lữ, cây thuốc lá cảnh và cúc vạn thọ vào mùa hè
217 My sister and I are excited Em gái tôi và tôi rất vui mừng
218 My sister and I are excited Em gái tôi và tôi rất vui mừng
219 My sister and I get go play Em gái tôi và tôi đi chơi
220 My sister and I get go play Em gái tôi và tôi đi chơi
221 My sister and I go outside Em gái tôi và tôi đi ra ngoài