Một số bệnh bẩm sinh hiếm gặp trong đó Kartagener bất động lông chuyển kèm đảo ngược phủ tạng, hội chứng Mounier-Kuhn, hội chứng Williams-Campell, hội chứng Young vô sinh, tinh trùng bấ
Trang 1Dãn phế quản
ThsBs Nguyễn Thị Hồng Trân
Trang 5Hình thái
Hình trụ hay hình ống
Dạng chuỗi
Hình túi
Trang 6A, Varicose bronchiectasis B, Cylindrical bronchiectasis C, Saccular bronchiectasis.
Also illustrated are excessive bronchial secretions (D) and atelectasis (E), which are both common
anatomic alterations of the lungs in this disease
Trang 9NGUYÊN NHÂN: NHIỄM TRÙNG
Mycoplasma
HIV
Tuberculosis
Nấm
Trang 10NGUYÊN NHÂN:
BẤT THƯỜNG CƠ CHẾ BẢO VỆ
3 Một số bệnh bẩm sinh hiếm gặp trong đó
Kartagener (bất động lông chuyển kèm đảo ngược phủ tạng), hội chứng Mounier-Kuhn, hội chứng Williams-Campell, hội chứng Young (vô sinh, tinh trùng bất động), bệnh xơ hóa nang
Trang 11BẤT THƯỜNG CẤU TRÚC CÂY PQ
Hội chứng Mounier – Kuhn: khí PQ phì đại bất thường do vòng
sụn C phát triển lớn hoặc do dãn vòng sụn, teo nguyên phát hay thứ phát mô liên kết giữa các vòng sụn tạo thành hình ảnh túi thừa LS hội chứng xảy ra tuổi nhỏ hay tuổi với bệnh cảnh nhiễm trùng đường hô hấp dưới tái phát thường xuyên.
Hội chứng William Campbell (giảm sụn PQ bẩm sinh): không có
sụn ở PQ thùy đến PQ phân thùy thế hệ 1, 2, xảy ra ở tuổi nhỏ, nhiễm trùng phổi tái phát nhiều lần và dãn PQ
Mô liên kết: dãn PQ + bất thường nhu mô phổi + khác: lồng ngực
ức gà, hình phễu, vẹo cột sống, hội chứng lưng thẳng đơ.
Trang 13Phát triển khuẩn lạc
Phát triển khuẩn lạc
VIÊM
Diễn tiến
Tổn thương
tổ chức đường thở, phổi
Kích thích tiết nhầy
Sự thanh lọc nhầy rung mao
bị khuyết tật
Giảm đào thải
vi khuẩn
Vi khuẩn tồn tại
Giảm các yếu tố thanh lọc Sức khỏe
Trang 14Thay đổi cấu trúc giải phẫu
Phế quản dãn và xoắn vặn mạn tính
Tiết nhiều đàm với mùi thối
Co thắt cơ trơn phế quản
Căng dãn phế nang(air-trapping)
Xẹp phổi, đông đặc và xơ hóa nhu mô
Xuất huyết thứ phát sau sự ăn mòn động mạch phế quản
Trang 16 Khó thở, khò khè
Co kéo cơ hô hấp phụ cả 2 thì, thở chu môi
Tăng đường kính trước sau của lồng ngực
Xanh tím
Ngón tay dùi trống (30 - 95%)
Tâm phế mạn
Ran ẩm và ran nổ thường xuyên nghe thấy
Cũng có thể nghe thấy tiếng ran rít và ngáy, nhất là trong các đợt nhiễm trùng
CHẨN ĐOÁN LÂM SÀNG
Trang 19Hình ảnh học
Trang 20Figure 14-2 Cylindrical bronchiectasis Left posterior oblique projection of a left bronchogram showing cylindrical bronchiectasis affecting the whole of the lower lobe except for the superior segment Few side branches fill Basal airways are crowded together, indicating volume loss of the lower lobe, a common finding in bronchiectasis (From Armstrong P et al: Imaging of diseases of the chest, ed 2, St Louis, 1995,
Mosby.)
Trang 21Figure 14-3 Saccular bronchiectasis Right lateral bronchogram showing saccular bronchiectasis affecting mainly the lower lobe and posterior segment of the upper lobe (From Armstrong P et al: Imaging of diseases of the chest, ed 2, St Louis, 1995,
Mosby.)
Trang 22Figure 14-4 Varicose bronchiectasis Left posterior oblique projection of left bronchogram in a patient with the ciliary dyskinesia syndrome All basal bronchi are affected by varicose bronchiectasis (From Armstrong P et al: Imaging of diseases of
the chest, ed 2, St Louis, 1995, Mosby.)
Trang 25Hình ảnh phế quản (vân ray thành
dầy không thay đổi kích thước trên 2 cm)
Và hình ảnh nhu mô phổi xung quanh vùng dãn biểu hiện bị viêm mạn tính (mờ thường đậm, không đều, có biểu hiện co rút, hình ảnh tổ ong hay dãn PN khu trú)
Trang 27• Mắt phế quản to hơn mắt mạch máu trên hình ảnh ống
nhòm
• Vân phế quản còn nhìn thấy ở khu vực sát thành ngực,
cách giới hạn phổi trong khoảng 1cm hoặc phế quản đi sát vào màng phổi trung thất
• Thành phế quản dầy, lòng phế quản dãn, đường kính phế
quản không thay đổi trên khoảng chiều dài trên 2cm
Các tiêu chuẩn trên phim CT scan ngực:
Trang 28Hình ảnh phế quản (vân ray thành dầy và lòng rộng không thay đổi kích thước > 2 cm)
Trang 30dilated bronchi
bronchial wall thickening
“tree – in – bud” pattern
cysts
lack of tapering
Trang 31Cylindrical bronchiectasis
Trang 32Varicose bronchiectasis
Trang 33Cystis / saccular bronchiectasis
Trang 34Note characteristic location in the upper lobes and superior segments of lower lobes
Trang 36CẬN LÂM SÀNG
Thông khí phổi: Tắc nghẽn đường thở– FEV1 giảm Khí cạm - RV tăng
Khí máu động mạch
Trang 37Arterial Blood Gases
Dãn phế quản từ nhẹ đến trung bình
Tăng thông khí phế nang cấp với giảm oxy máu
pH PaCO 2 HCO 3 - PaO 2
↑ ↓ ↓ (nhẹ) ↓
Trang 38Thời gian và diễn tiến của bệnh
Mức PaO2 giảm đủ để kích thích thụ thể oxy ở ngoại biên
Trang 39Arterial Blood Gases
Dãn phế quản nặng
pH PaCO 2 HCO 3 - PaO 2 Bình thường ↑ ↑ (nổi bật) ↓
Trang 40Mức nặng và bệnh nhân cảm giác mệt
Mức nặng và bệnh nhân cảm giác mệt
Mức PaO2 giảm đủ
để kích thích thụ thể oxy ở ngoại biên
Thời gian và diễn tiến của bệnh
Trang 42CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Áp xe phổi
Lao phổi
Viêm PQ mạn type B
Trang 46ĐIỀU TRỊ - 1
4 mục tiêu: 1 Hạn chế nguyên nhân
2 Tăng thanh thải đàm ở đường
dẫn khí
3 Khống chế nhiễm trùng
4 Kiểm soát tắc nghẽn
Trang 475 Kháng sinh: vi khuẩn gram âm (Ps.aeruginosa)
– Quinolone, aminoglycoside, 3rd generation cephalosporin, pipracillin
Trang 48ĐIỀU TRỊ - 3
Ho máu tái diễn/ nặng: gây tắc động mạch phế quản chọn lọc ở vị trí chảy máu
chức năng hô hấp kém và tổn thương lan tỏa