TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁNTiêu chuẩn Framingham Tràn dịch màng phổi Dung tích sống giảm 1/3 Tim nhanh >120 lần/phút Tiêu chuẩn chính hay phụ Giảm 4,5 kg/5 ngày điều trị suy tim Chẩn đoán xác
Trang 2ĐỊNH NGHĨA
Suy tim là một hội chứng lâm sàng phức tạp, là
chức năng quả tim, dẫn đến tâm thất không đủ
tống máu (tâm thu).
Trang 3PHÂN LOẠI SUY TIM
Trang 4NGUYÊN NHÂN
Tại Việt Nam:
Trang 5YẾU TỐ LÀM NẶNG SUY TIM
Sự không tuân thủ điều trị (thuốc, dinh dưỡng).
Các yếu tố huyết động.
Sử dụng thuốc không phù hợp (kháng viêm, ức
chế canxi )
Thiếu máu cục bộ cơ tim hay nhồi máu cơ tim.
Bệnh hệ thống (thiếu máu, tuyến giáp, nhiễm
trùng)
Thuyên tắc phổi.
Trang 6TRIỆU CHỨNG SUY TIM
Trang 7TRIỆU CHỨNG SUY TIM
hai bên và đối xứng
không đau
ấn lõm
xuất hiện đầu tiên ở chi
dưới (bàn chân và cổ chân)
Trang 8DẤU HIỆU SUY TIM
Tĩnh mạch cổ nổi
“Ấn gan phồng cảnh”
Trang 9DẤU HIỆU SUY TIM
Ran phổi
Gan to
Trang 10BẰNG CHỨNG KHÁCH QUAN
Nghe tim
Âm thổi tâm thu ở mỏm tim
Trang 11BẰNG CHỨNG KHÁCH QUAN
Tim to trên X quang
Trang 12PEPTIDE THẢI NATRI NIỆU
Eur Heart J 2008; 29: 2388–442
Khám lâm sàng, ECG, quang ngực và siêu am tim
X-Natriuretic peptides
BNP <100 pg/ml
NT-proBNP <400 pg/ml
BNP 100-400 pg/ml NT-proBNP 400-2000 pg/ml
BNP >400 pg/ml NT-proBNP >2000 pg/ml
Loại trừ suy tim Nghi ngờ suy tim Chẩn đoán suy tim
Trang 13BẰNG CHỨNG KHÁCH QUAN
Trang 14TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN
Tiêu chuẩn Framingham
Tràn dịch màng phổi Dung tích sống giảm 1/3 Tim nhanh (>120 lần/phút)
Tiêu chuẩn chính hay phụ
Giảm 4,5 kg/5 ngày điều trị suy tim
Chẩn đoán xác định suy tim
2 tiêu chuẩn chính hoặc 1 tiêu chuẩn chính kèm 2 tiêu chuẩn phụ
Trang 15TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN
Tiêu chuẩn xác định suy tim (Châu Âu)
1 Triệu chứng suy tim: khó thở lúc nghỉ hoặc gắng
sức, mệt, phù chân
Và
2 Dấu hiệu suy tim: nhịp tim nhanh, thở nhanh, ran ở
phổi, tràn dịch màng phổi, TMC nổi, phù ngoại biên và gan to
Và
3 Bằng chứng khách quan về bất thường cấu trúc
siêu âm tim bất thường, tăng peptide thải natri niệu
Trang 16PHÂN ĐỘ SUY TIM THEO NYHA
Độ I Không hạn chế không gây mệt, khó thở hoặc hồi hộp.Vận động thể lực thông thường
Độ II
Hạn chế nhẹ vận động thể lực Bệnh nhân khỏe khi nghỉ ngơi Vận động thể lực thông thường dẫn đến mệt, hồi hộp, khó thở hoặc đau ngực
Độ III
Hạn chế nhiều vận động thể lực Mặc dù bệnh nhân khỏe khi nghỉ ngơi, nhưng chỉ vận động nhẹ
đã có triệu chứng cơ năng
Độ IV
Không vận động thể lực nào mà không khó chịu
Triệu chứng cơ năng của suy tim xảy ra ngay khi nghỉ ngơi Chỉ một vận động thể lực, triệu chứng
cơ năng gia tăng
Trang 17PHÂN GIAI ĐOẠN SUY TIM
A Nguy cơ cao suy tim không
bệnh tim thực thể hoặc triệu
chứng cơ năng suy tim.
THA, Bệnh xơ vữa ĐM, ĐTĐ, Béo phì, H/C chuyển hóa hoặc sử dụng thuốc độc với tim, tiền sử bệnh cơ tim
B Có bệnh tim thực thể nhưng
không triệu chứng suy tim.
Tiền sử NMCT Tái cấu trúc thất trái Bệnh van tim không triệu chứng cơ năng
C Có bệnh tim thực thể trước kia
hoặc hiện tại có triệu chứng cơ
năng suy tim.
Bệnh tim thực thể kèm khó thở, mệt, giảm gắng sức
D Suy tim kháng trị, cần can thiệp
đặc biệt.
Có triệu chứng cơ năng rất nặng lúc nghỉ mặc dù điều trị nội khoa tối đa
Trang 18GIAI ĐOẠN SUY TIM
TL: Circulation 2007;115:1563-1570
Trang 19MÔ HÌNH SUY TIM
Mô hình tim thận
ứ nước và muối
Mô hình thần kinh hormon
tăng hoạt thần kinh và nội tiết
Mô hình huyết động
suy bơm và co mạch ngoại vi
Mô hình cơ sinh học
biến đổi phân tử và tái cấu trúc
Trang 20ĐIỀU TRỊ SUY TIM
3
Điều trị bằng dụng cụ
Trang 21ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC
Trang 22CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ
New York Heart Association (NYHA)
classification
Trang 23GIẢN ĐỒ ĐIỀU TRỊ SUY TIM MẠN
Trang 24ĐIỀU TRỊ THEO GIAI ĐOẠN
Giai đoạn D Giai đoạn C
Giai đoạn B Dụng cụ trợ thất,
ghép tim
Giai đoạn A Thuốc co cơ tim
Kháng aldosterone, Nesiritide Tái tạo mạch, phẫu thuật van tim Tái đồng bộ tim nếu có block nhánh Hạn chế muối, lợi tiểu và digoxin
UCMC và chẹn beta ở tất cả bn UCMC hoặc chẹn thụ thể ở tất cả bn; Chẹn beta ở bn thích hợp Điều trị THA, ĐTĐ, RL lipid; UCMC hoặc chẹn thụ thể ở một số bn
Giảm yếu tố nguy cơ, giáo dục bệnh nhân và gia đình
Trang 25HỆ THỐNG R-A-A
Trang 26HỆ THỐNG R-A-A
Trang 27HỆ THỐNG R-A-A
Trang 28ỨC CHẾ MEN CHUYỂN
Trang 29CHẸN BETA
Trang 30CHẸN BETA
Trang 31CHẸN BETA
Trang 320.50 0.60 0.70 0.80 0.90 1.00
0.70 0.80 0.90
Trang 33DIGOXIN
Trang 34DIGOXIN
Trang 35HIỆU QUẢ TÁC DỤNG THUỐC
Thuốc Tử vong Khả năng
gắng sức
Chất lượng cuộc sống
Ít
Ít hoặc không
Ít hoặc không
Ít Trung bình
Ít
Ít hoặc không
Ít Không biết Trung bình
Trang 36ĐIỀU TRỊ SUY TIM
Angiotensin Receptor Neprilysin Inhibitor (ARNI)
Trang 37ĐIỀU TRỊ SUY TIM
Trang 38ĐIỀU TRỊ SUY TIM
Trang 39Angiotensin–Neprilysin Inhibition
McMurray JJV et al N Engl J Med 2014;371:993-1004
Trang 40THUỐC MỚI
Trang 41ĐIỀU TRỊ KẾT HỢP