1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

305 bài tập trắc nghiệm toán 10

31 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 4,36 MB
File đính kèm 305 bài tập trắc nghiệm Toán 10.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp 300 câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 có đáp án. Tổng hợp 300 câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 có đáp án. Tổng hợp 300 câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 có đáp án. Tổng hợp 300 câu hỏi trắc nghiệm Toán 10 có đáp án.

Trang 1

305 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG QUAN HÀM SỐ LỚP 10 THPTCâu 1: Tìm tập xác định của hàm số yx 1 x 2

A 1;�  B 1;�  C  � 2;  D 3;� 

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số 2 1

3

x x y

Trang 2

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số 2 3

x y

Trang 3

Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số 3 3

19

x y

2 32

Trang 4

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 2

Trang 5

Câu 45: Hàm số 32 7

x x y

10

x y

  xác định trên khoảng1;0

Trang 6

A 6 giá trị B 7 giá trị C 5 giá trị D 4 giá trị.

Câu 63: Tìm điều kiện của m để hàm số 1 46 19 3

Trang 7

Câu 67: Tìm điều kiện của m để hàm số 2 3 4

x m xác định trên nửa đoạn 0;3 

A 16 giá trị B 15 giá trị C 14 giá trị D 17 giá trị.

Câu 74: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y 3 2 m x m x xác định trên  2 2 1;3 

Trang 8

Câu 78: Tìm điều kiện của m để hàm số  

11

x y

Trang 10

 

 ; y x  Số lượng hàm số đồng8biến trên � là

Câu 102:Cho các hàm số y x  3 x 1; y x 4 x2 1; y6x 2; 2 7

1

x y x

  Số lượng hàm số đồng biến trên tập xác định tương ứng là

Câu 103:Cho các hàm số 3 4

1

x y x

 ; y 3x1; y x 33x1; y x 24x Số lượng hàm số đồng biến trên tập xác định tương ứng là

Câu 104:Cho các hàm số y 8x1; 4 7

1

x y x

Câu 105:Cho các hàm số 5 9

1

x y x

Câu 106:Cho các hàm số 6 7

1

x y x

Câu 107:Cho các hàm số y x  3 x2 4x1; y x 3 x; 9

1

x y x

 ; y 3 4x1; yx2  Số x 1lượng hàm số đồng biến trên tập xác định tương ứng là

Trang 11

Câu 108:Cho các hàm số y x 3 3x; y x 22x3; 6

1

x y x

Trang 12

Câu 121:Tìm điều kiện của m để hàm số y mx 3 x2 2m m 1x là hàm số chẵn.1

Trang 13

Câu 136:Tìm điều kiện của mđể hàm số 5   6 3 2

Câu 142:Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm N2 ;5m m4 

A Đường thẳng y2,5x4 B Đường tròn tâm O , bán kính R=1.

Trang 14

Câu 147:Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm  2 

C Đường thẳngy 2x 8 D Đường Cong yx33x2 8x 9

Câu 153:Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm D m m2 ;8 3 4m2 2m10

A Đường thẳng 5y3x 2 B Parabol y2x2.

C Đường Cong yx3 x2   x 10 D Đường thẳngy3x 3

Câu 154:Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểmJ m3 ; 27m3 9m2 6m

C Đường Cong yx3 x2 2x D Đường thẳng y3x 3

Câu 155:Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm Z2m1;m2 9m1

C Đường cong yx3 5x2 2x 10 D Đường thẳng 7y3x 1

Câu 156:Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm L m3 1;m2 2m2

Trang 15

C Đường cong y2x3 5x2 2x 1 D Đường thẳng 8y3x 3

Câu 157:Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm  2 

C Đường cong y7x3 5x2 12x 8 D Đường thẳng 7y3x 3

Câu 158:Tìm tập hợp điểm biểu diễn điểm  3 2 

A 6 điểm nguyên B 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D 8 điểm nguyên

Câu 160:Khi ,x y đều là những số nguyên thì N x y gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm  ; 

nguyên trên đồ thị hàm số 14

2

x y x

 ?

A. 6 điểm nguyên B. 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D. 8 điểm nguyên

Câu 162:Khi , x y đều là các số nguyên thì Q x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

nguyên trên đồ thị hàm số 2 8

2 1

x y x

 ?

A. 6 điểm nguyên B. 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D. 8 điểm nguyên

Câu 163:Khi , x y đều là các số nguyên thì Z x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

nguyên trên đồ thị hàm số 2 9

2 1

x y x

 ?

A 2 điểm nguyên B. 5 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D. 8 điểm nguyên

Câu 164:Khi , x y đều là các số nguyên thì K x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

nguyên trên đồ thị hàm số 3 6

3 1

x y x

Trang 16

Câu 165:Khi , x y đều là các số nguyên thì E x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

nguyên trên đồ thị hàm số 23

3

x y x

 ?

A. 6 điểm nguyên B. 12 điểm nguyên C 10 điểm nguyên D. 8 điểm nguyên

Câu 166:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

nguyên trên đồ thị hàm số 5 9

5 1

x y x

 ?

A 2 điểm nguyên B. 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D. 8 điểm nguyên

Câu 167:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

nguyên trên đồ thị hàm số 8 17

8 1

x y x

 ?

A 1 điểm nguyên B. 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D. 8 điểm nguyên

Câu 168:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

nguyên trên đồ thị hàm số 3 16

3 1

x y x

 ?

A 2 điểm nguyên B. 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D. 8 điểm nguyên

Câu 169:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

nguyên trên đồ thị hàm số

2

8 101

x x y

x

 

 ?

A 2 điểm nguyên B. 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D. 8 điểm nguyên

Câu 170:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

nguyên trên đồ thị hàm số

2

x x y

x

 

 ?

A 8 điểm nguyên B. 6 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D. 10 điểm nguyên

Câu 171:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

A. 8 điểm nguyên B 12 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D. 10 điểm nguyên

Câu 172:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

A. 8 điểm nguyên B 12 điểm nguyên C 4 điểm nguyên D. 10 điểm nguyên

Câu 173:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

A. 2 điểm nguyên B 4 điểm nguyên C 6 điểm nguyên D. 8 điểm nguyên

Trang 17

Câu 174:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

x ?

A. 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 8 điểm nguyên D. 12 điểm nguyên

Câu 175:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

nguyên trên đồ thị hàm số

4 91

x y

x ?

A. 2 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 8 điểm nguyên D. 12 điểm nguyên

Câu 176:Khi , x y đều là các số nguyên thì F x y được gọi là điểm nguyên Tồn tại bao nhiêu điểm ; 

A. 8 điểm nguyên B 6 điểm nguyên C 10 điểm nguyên D. 12 điểm nguyên

Câu 177:Tìm số giao điểm giữa Parabol y x và đường thẳng  2 y4x4.

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D. 4 giao điểm

Câu 178:Tìm số giao điểm giữa hai Parabol y x 24x3 và đường thẳng y3x3

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D. 4 giao điểm

Câu 179:Tìm số giao điểm giữa Parabol y x 26x5; y x 210x8

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D. 4 giao điểm

Câu 180:Tìm số giao điểm giữa đường thẳng y x và đường cong y x 3 5x5

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D. 4 giao điểm

Câu 181:Tìm số giao điểm giữa đường thẳng y x 3 10x và đường thẳng y11

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D. 4 giao điểm

Câu 182:Tìm số giao điểm giữa đường thẳng y x 3 6x và đường thẳng y 11x6

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D. 4 giao điểm

Câu 183:Tìm số giao điểm giữa đường cong y x 42x2 và trục hoành.1

A 1 giao điểm B 4 giao điểm C 2 giao điểm D 3 giao điểm.

Câu 184:Tìm số giao điểm giữa đường cong y x 44x2 và trục hoành.3

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 4 giao điểm D 3 giao điểm.

Câu 185:Tìm số giao điểm giữa đường cong y x 49x2 và trục hoành.10

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 4 giao điểm D 3 giao điểm.

Câu 186:Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số 1

1

x y x

 và đường thẳng y x  1

A 4 giao điểm B 2 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm.

Câu 187:Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y x 25x  và đường thẳng 4 3 y x  1

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm.

Trang 18

Câu 188:Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y x 22x và đồ thị hàm số 8 y x 2 1

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm.

Câu 189:Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y x 25x và đường thẳng 1 y 1

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm

Câu 190:Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 2 nằm trên đồ thị hàm số y x 1

x

Câu 191:Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 2 nằm trên đồ thị hàm sốy 3x 31

x

Câu 192:Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 4 nằm trên đồ thị hàm số y x 3

x

Câu 193:Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 4 nằm trên đồ thị hàm sốyx2 x 14?

Câu 194:Tồn tại bao nhiêu điểm trên M có hoành độ bằng 1 nằm trên đồ thị hàm số yx2  ?x 1

Câu 195:Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y 4x và đường thẳng 9 y2 �5x

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Câu 196:Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số yx27x10và đường thẳng y3 �1x

A 4 giao điểm B 2 giao điểm C 1 giao điểm D 3 giao điểm.

Câu 197:Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y 3x và đường thẳng 4 y x �3

A 2 giao điểm B 4 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Câu 198:Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y 2x23x và đường thẳng 7 y x 2

A 4 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 1 giao điểm

Câu 199:Điểm M x y gọi là điểm nguyên khi ,  ; x y đều là các số nguyên Tìm số giao điểm nguyên

của hai đồ thị hàm số y 7 2 ,x y 5 3x  x 2

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

Câu 200:Đồ thị hàm số yx 2 4 cắt đồ thị hàm số x y x 26x tại bao nhiêu điểm?11

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm.

Câu 201:Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 2 thuộc đồ thị hàm số yx 2 4 ?x

Câu 202:Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số

Trang 19

A 1 điểm B 2 điểm C 3 điểm D 4 điểm.

Câu 203:Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3  và đường thẳng x 1 y  1 x

Câu 204:Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y 3x29x và đường thẳng 1 y x  2

Câu 205:Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 5 thuộc đồ thị hàm số yx2  x 5 x28x4

?

Câu 206:Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 5 thuộc đồ thị hàm số y 3x 7 x ?1

Câu 207:Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị hàm số y324 x35 x?

Câu 208:Tồn tại bao nhiêu điểm có hoành độ bằng 1 thuộc đồ thị hàm số y35x 7 35x12?

Câu 209:Hàm số y 2 x 2 x 4x2có tập giá trị W � �� �] Tổng giá trị a b; ab gần nhất

với giá trị nào?

Câu 210:Hàm số yx 3 6 xx3 6  x có tập giá trị W � �� � Giá trị biểu thức �a b; b a

gần nhất với giá trị nào?

Câu 211:Hàm số y 7 x 2 x 7x 2x có tập giá trị W � �� � Giá trị biểu thức a b; b a

gần nhất với giá trị nào?

Câu 212:Giả sử hàm số y  x2 2x4 3 x x    có tập giá trị 1 3 W � �� � Hãy tính giá trịa b;

của biểu thức K a 2 b2

A K = 145 B K = 144 C K = 143 D K = 169.

Câu 213:Hàm số y 1 x 8 x 1x 8x có tập giá trị E � �� � Giá trị biểu thức a b; T ab

gần nhất với giá trị nào?

Trang 20

Câu 216:Hàm số y x 6 x2 trên 4  0;3 có giá trị lớn nhất B và giá trị nhỏ nhất C Tính

DB C

A. D 51 B. D40 C. D12 D. D 30

Câu 217:Hàm số yx 9x trên  0;9 có giá trị lớn nhất D và giá trị nhỏ nhất d Giá trị biểu

thức D d gần nhất với giá trị nào?

Câu 218:Hàm số y 12 x x3 trên 3;12 có giá trị lớn nhất Z và giá trị nhỏ nhất z Giá trị

biểu thức Z gần nhất với giá trị nào?5z

Câu 219:Hàm số yx 2 4 x 2 trên  2; 4 có giá trị nhỏ nhất A và giá trị lớn nhất B Giá trị

của biểu thức R4A5B gần nhất với giá trị nào?6

Câu 220:Hàm số y3x 10x2 trên tập xác định của nó có giá trị nhỏ nhất N đạt được tại x n và

giá trị lớn nhất M đạt được tại x m  Giá trị biểu thức K Nn Mm MN.    gần nhất với giá trị nào?

A. 35. B. 20. C. 10. D. 26.

Câu 221:Hàm số y   x 1 3x26x9 trên đoạn 1;3 đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất tương

ứng tại x a và x b Tìm giá trị biểu thức L3a5b 7

A. L 8 B. L 5 C. L 3 D. L10

Câu 222:Hàm số y3 x4 1x trên  0;1 có giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất N , tương ứng

đạt được tại x m  và x n Ký hiệu S 5Mm Nn , tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. S có 6 ước dương. B. S chia hết cho 5 C. S 34 D. 19 S 32

Câu 223:Hàm số y8 x6 1x đạt giá trị lớn nhất tại:

Trang 21

Câu 232:Ký hiệu M là giá trị lớn nhất của hàm số f x   x 3 x4, hỏi M là nghiệm của

phương trình nào sau đây?

Câu 233:Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số yx 1 8 xx1 8  x trên  1;8 Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A. M là số vô tỷ. B. M  3 C. 4M  5 D. 1M  2

Câu 234:Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y 1 x 8 x 1x 8 (trên tập xác định của nó) x

là nghiệm của phương trình nào sau dây?

A. m3 9 m B. m25m0 C. 3m29m0 D. m35m0

Câu 235:Tìm giá trị lớn nhất K của hàm số y31 x 31x trên �

A. K 2 B. K  3 C. K  5 D. K 10

Câu 236:Hàm số yx 1 3 xx1 3  x có tập giá trị K  a b; Giá trị của biểu thức

a b gần nhất với giá trị nào?

x x y

 

  có tập giá trị S a b; Tính giá trị biểu thức a2  b2 ab

Trang 22

Câu 243:Hàm số 2

1

x y x

Trang 23

Câu 254:Hàm số hai biến

 cắt đường thẳng1

 cắt đường thẳng y3x tại hai điểm phân biệt P, Q Gọi a, b tương 4

ứng là tung độ của trung điểm của P, Q Tính giá trị biểu thức S a b 

 cắt đường thẳng y x 1 tại hai điểm phân biệt có tung độ a b Tính ,gía trị biểu thức M  a b

Trang 24

A M  3 B M  2 C M  4 D M  0

Câu 264:Đường cong 3 1

1

x y x

Câu 267:Đường cong y 3 8

 cắt đường

thẳng y   tại hai điểm phân biệtx m

A 8 giá trị. B 15 giá trị. C 12 giá trị. D 5 giá trị

Câu 271:Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m trong khoảng 7;7sao cho đường 1

1

x y x

 cắt đường

thẳng y x m  tại hai điểm phân biệt

A 13 giá trị B 15 giá trị C 12 giá trị D 5 giá trị

Câu 272:Tìm giá trị của m để đường cong 2

1

x y x

 cắt đường thẳng

12

y  x m tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung

Trang 25

 tại hai điểm phân biệt

A 7 giá trị B 5 giá trị C 13 giá trị D 14 giá trị.

Câu 276:Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m trong khoảng 19;19để đường thẳng y x 2m cắt

đường cong 4 3

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt

A 31giá trị B 33 giá trị C 38 giá trị D 13 giá trị.

Câu 277:Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m trong khoảng 19;19để đường thẳng y x 2m cắt

đường cong 3 1

2

x y x

 tại hai điểm phân biệt có hoành độ trái dấu

A 18 giá trị B 17 giá trị C 13 giá trị D 16 giá trị.

Câu 278:Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m trong khoảng 20; 20để đường thẳng y x 3m không

cắt đường cong 2

1

x y x

A 1giá trị B 3 giá trị C 2 giá trị D 4 giá trị

Câu 279:Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m trong khoảng 6;6 để đường thẳng y2x m cắt đồ thị

hàm số 2 1

3

x y x

 tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung?

A 5 giá trị B 3 giá trị C 6 giá trị D 4 giá trị

Câu 280:Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m trong khoảng 9;9 để đường cong 5 1

2

x y x

 cắt đường thẳng y4x m tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung?

A 8 giá trị B 9 giá trị C 6 giá trị D 7 giá trị

Câu 281:Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên của m trong khoảng 6;6 để đường thẳng y2x m cắt

đồ thị hàm số 6 1

x y x

 tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung?

A.4 giá trị B.3 giá trị C 6 giá trị D.5 giá trị.

Câu 282:Hàm số f x có tập xác định   � và có đồ thị như hình vẽ

Ngày đăng: 02/12/2018, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w