1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CACBOHIDRAT BÀI TẬP TỰ LUYỆN

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 404,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1000 g 05: Dung dịch sacarozơ tinh khiết không có tính khử, nh-ng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có phản ứng tráng g-ơng.. Sacarozơ đã cho phản ứng thuỷ phân tạo ra một glucozơ và

Trang 1

- -

01: Gluxit A có CTĐGN là CH2O, phản ứng đ-ợc với Cu(OH)2cho chất lỏng xanh lam.Biết 1,2 gam A tác dụng

hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3cho 1,728g bạc A có công thức phân tử :

A C6H12O6 B C5H10O5 C C12H22O11 D (C6H10O5)n

02: Tại một nhà máy r-ợu , cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất đ-ợc 1,5 tấn r-ợu Etylic Hiệu suất cả quá trình là:

A 26,4% B 15% C 85% D 32%

03: Đốt cháy hoàn toàn 0,855g một chất đ-ờng thì thu đ-ợc 1,32g CO2 và 0,495g H2O Phân tử khối của đ-ờng

trên gấp 1,9 lần phân tử khối glucozơ Công thức của đ-ờng là :

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D (C6H12O6)2

04: Thuỷ phân m gam tinh bột , sản phẩm thu đ-ợc đem lên men để sản suất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh

ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 d- , thu đ-ợc 750g kết tủa Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là:

A 949,2 g B 945,0 g C 950,5 g D 1000 g

05: Dung dịch sacarozơ tinh khiết không có tính khử, nh-ng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có phản ứng

tráng g-ơng Đó là do:

A Đã có sự tạo thành andehit sau phản ứng

B Trong phân tử sacarozơ có chứa ese đã bị phân huỷ

C Sacarozơ cho đ-ợc phản ứng tráng g-ơng trong môi tr-ờng axit

D Sacarozơ đã cho phản ứng thuỷ phân tạo ra một glucozơ và một fructzơ

06: Để sản xuất 1tấn thuốc nổ piroxilin (xem nh- là trinitrat xenlulozơ nguyên chất ) thì cần dùng một l-ợng

xenlulozơ là :

A 545,45 kg B 1000 kg C 865 kg D 1135 kg

07: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A ở nhiệt độ th-ờng glucozơ ,fructozơ,mantozơ,saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,t0

) cho poliancol

C Xen lulozơ luôn có ba nhóm -OH

D Glucozơ ,fructozơ,mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ khi đun nóng

08: Tráng g-ơng hoàn toàn một dung dịch chứa 27 gam glucozơ L-ợng AgNO3 đã phản ứng là :

A 32,4 g B 51 g C 25,5 g D 26,7 g

09: Glixerin tác dụng đ-ợc với Cu(OH)2, còn r-ợu etilic thì không tác dụng với Cu(OH)2 Điểm khác biệt này là

do trong phân tử glixerin:

A Có số nhóm OH nhiều hơn r-ợu etylic

B Có ảnh h-ởng của gốc hiđrocacbon C3H5 đến nhóm OH

C Có ảnh h-ởng qua lại lẫn nhau giữa gốc hiđrocacbon và nhóm OH

D Có ảnh h-ởng qua lại lẫn nhau giữa các nhóm OH

10: Hợp chất nào sau đây vừa có tính chất của r-ợu đa chức vừa có tính chất của anđehit đơn chức:

A Saccarozơ B Glucozơ C Glixerin D Xenlulozơ

11: Phân biệt xenlulozơ và tinh bột nhờ phản ứng :

A Với axit H2SO4 loãng C Với dung dich Iot

B Với dung dịch AgNO3/NH3 D Cả ba phản ứng trên

12: Thuỷ phân 0,3 mol tinh bột (C6H10O5)n cần 1500 mol H2O Giá trị của n là:

A 3000 B 4500 C 5000 D kết quả khác

13: Để điều chế 45 gam axit lactic từ tinh bột qua con đ-ờng lên men lactic,hiệu suất thuỷ phân tinh bột và lên

men láctic t-ơng ứng là 90% và 80% Khối l-ợng tinh bột cần dùng là:

A 50 g B 56,25 g C 56,4 g D 60 g

14: Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozo với Ag2O trong NH3 d-,số gam Ag thu đ-ợc là :

Giỏo viờn:VŨ TUẤN MINH - 5star.edu.vn

★ ★ ★ ★ ★

Video Bài Giảng và Lời Giải chi tiết chỉ cú tại website: online.5star.edu.vn

Trang 2

A 32,4 g B 16,2 g C 3,24 g D 10,8 g

15: Saccarozo có thể tạo ra este chứa 8 gốc của axit axetic trong phân tử Công thức phân tử của este này là:

A C28H38O19 B C20H38O19 C C20H40O27 D C28H44O27

16: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

A Đều cú trong củ cải đường

B Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

C Đều tham gia phản ứng trỏng gương

D Đều được sử dụng trong y học làm “ huyết thanh ngọt”

17: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đõy dựng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch vũng:

A Glucozơ cú hai nhiệt độ núng chảy khỏc nhau

B Glucozơ cú phản ứng trỏng bạc

C Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan

D Glucozơ tỏc dụng với Cu(OH) 2 cho dung dịch màu xanh lam

18: Glicogen hay cũn gọi là

A Glixin B Glixerin C Tinh bột thực vật D Tinh bột động vật

19: Khi thuỷ phõn tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cựng là

A Fructozơ B Mantozơ C Glucozơ D Saccarozơ

20: Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:

A Hợp chất tạp chức, đa số cú cụng thức chung là Cn(H2O)m

B Hợp chất chỉ cú nguồn gốc từ thực vật

C Hợp chất đa chức, cú cụng thức chung là Cn(H2O)m

D Hợp chất chứa nhiều nhúm hidroxyl và nhúm cacboxyl

21: Phản ứng nào sau đõy chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?

A Phản ứng với Cu(OH)2; đun núng B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

C Phản ứng với Na D Phản ứng với H2/Ni, t0

22: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đõy khụng dựng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan

B Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-

C Glucozơ cú phản ứng trỏng bạc

D Khi cú xỳc tỏc enzim, dung dịch glucozơ lờn men tạo rượu etylic…

23: Qua nghiờn cứu phản ứng este hoỏ xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc xenlulozơ (C6H10O5) cú

A 4 nhúm hiđroxyl B 3 nhúm hiđroxyl

C 5 nhúm hiđroxyl D 2 nhúm hiđroxyl

24: Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:

A 171 gam B 342 gam C 85,5 gam D 684 gam

25: Mantozơ và saccarozơ là hai chất đồng phõn của nhau Chỳng cũn cú tớnh chất húa học chung là

A Tỏc dụng với Cu(OH)2 nung núng cho ta kết tủa Cu2O màu đỏ gạch

B Bị thủy phõn trong mụi trường axit cho ta hai phõn tử glucozơ

C Hũa tan được kết tủa Cu(OH)2 cho ta dung dịch màu xanh thẫm

D Bị thủy phõn trong mụi trường axit cho ta một phõn tử glucozơ và một phõn tử fructozơ

26: Khi đun núng dung dịch saccarozơ với dung dịch axit, thu được dung dịch cú phản ứng trỏng gương, do

A Saccarozơ bị thủy phõn thành glucozơ và fructozơ

B Saccarozơ bị thủy phõn thành cỏc anđehit đơn giản

C Trong phõn tử saccarozơ cú nhúm chức anđehit

D Saccarozơ bị đồng phõn húa thành mantozơ

27: Saccarozo có thể tác dụng với hoá chất nào sau đây ? (1) Cu(OH)2 ; (2) AgNO3/NH3 d- ;

(3)H2/Ni,t0C ; (4) H2SO4 loãng

A (1) ; (2) B (3) ; (4) C (1) ; (2) ; (3) D (1) ; (4)

28: Cho A là este của glixerin với axit cacboxylic đơn chức ,mạch hở Đun nóng 7,9g A với dung dịch NaOH

tới khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đ-ợc 8,6g hỗn hợp muối Tính khối l-ợng glixerin tạo thành ?

A 2,3 g B 3,45 g C 4,6 g D 6,9 g

29: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột thấy suất hiện mầu xanh Hiện t-ợng

này là do:

A Sự oxi hoá tinh bột B Sự oxi hoá Iôtua

Trang 3

C Sù oxi ho¸ Kali D Sù oxi ho¸ ozon

30: Thuû Ph©n hoµn toµn 1kg tinh bét ®-îc :

A 1kg gluc«z¬ B 1kg gluc«z¬ vµ 1kg fruct«z¬

C 1,11kg gluc«z¬ D 1kg fruct«z

§¸p ¸n :

GOOD LUCK TO ALL !

Ngày đăng: 01/12/2018, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w