LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ CACBOHIðRAT BÀI TẬP TỰ LUYỆN Dạng 1: Lý thuyết về cấu tạo của cacbohiñrat Câu 1: Cacbohiñrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð k
Trang 1LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ CACBOHIðRAT
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1: Lý thuyết về cấu tạo của cacbohiñrat
Câu 1: Cacbohiñrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2009)
Câu 2: ðể chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiñroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007)
Câu 3: Phản ứng nào dưới ñây không chứng minh ñược sự tồn tại nhóm chức anñehit của glucozơ?
Câu 4: Glucozơ không thuộc loại:
Câu 5: Phát biểu nào không ñúng?
A Glucozơ tác dụng ñược với nước brom
C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2009)
Câu 7: Axit gluconic có công thức cấu tạo là:
Câu 8: Công thức của xenlulozơ là:
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 9: Công thức cấu tạo của glucozơ là:
Câu 10: Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
B hai gốc α-glucozơ
C một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ
D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2010)
Câu 11: Gluxit (cacbohiñrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2008)
Câu 12: Cặp chất nào sau ñây không phải là ñồng phân của nhau?
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2010)
Câu 13: Khi thủy phân ñến cùng, có bao nhiêu chất trong các chất sau ñây: saccarozơ, mantozơ, amilozơ,
amilopectin, xenlulozơ cho sản phẩm duy nhất là glucozơ?
Câu 15: ðun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu ñược sản phẩm là
Trang 2Câu 16: Khi thủy phân saccarozơ thì thu ñược
Câu 17: Dãy các chất nào sau ñây ñều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
Câu 18: Phát biểu nào dưới ñây chưa chính xác?
A Monosaccarit là cacbohiñrat không thể thủy phân ñược
B ðisaccarit là cacbohiñat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccarit
C Polisaccarit là cacbohiñrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli -, ñi – và monosaccarit
Câu 19: Nhóm mà tất cả các chất ñều tác dụng ñược với nước khi có mặt xúc tác trong ñiều kiện thích hợp
là
Câu 20: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không làm xuất hiện chất nào dưới ñây?
Câu 21: Phát biểu nào sau ñây là ñúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2009)
Câu 22: Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia phản ứng nào dưới ñây
Câu 23: Cặp chất nào sau ñây khi ñược hiñro hóa cho một sản phẩm duy nhất?
Câu 24: Trong các nhận xét dưới ñây, nhận xét nào không ñúng
B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiñro sinh ra cùng một sản phẩm
D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
Câu 25: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A Glucozơ và fructozơ là ñồng phân cấu tạo của nhau
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở
D Metyl - glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
Câu 26: ðiểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và xenlulozơ là
Câu 27: Câu khẳng ñịnh nào sau ñây ñúng ?
A Glucozơ và fructozơ ñều là hợp chất ña chức
B Saccarozơ và mantozơ là ñồng phân của nhau
D Tinh bột và xenlulozơ ñều là polisaccarit, xenlulozơ dễ kéo thành tơ nên tinh bột cũng dễ kéo thành
tơ
Câu 28: Trong các phát biểu sau về gluxit:
(1) Khác với glucozơ (chứa nhóm anñehit), fructozơ (chứa nhóm xeton) không cho phản ứng tráng bạc
(2) Phân tử saccarozơ gồm gốc α-glucozơ liên kết với gốc β-fructozơ nên cũng cho phản ứng tráng bạc như glucozơ
(3) Tinh bột chứa nhiều nhóm -OH nên tan nhiều trong nước
Phát biểu không ñúng là
Trang 3A (1) B (1), (2) C (2), (3) D (1), (2), (3)
Dạng 2: Lý thuyết về tính chất của cacbohiñrat
Câu 1: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ ñều có khả năng tham gia phản ứng
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2008)
Câu 2: Xenlulozơ không tham gia phản ứng với:
Câu 3: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với
axit nitric ñặc (xúc tác axit sunfuric ñặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit ñun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (3), (4), (5) và (6) B (1), (3), (4) và (6) C (2), (3), (4) và (5) D (1,), (2), (3) và (4)
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2009)
Câu 4: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 5: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anñehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ
Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 6: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2008)
trong dãy tham gia ñược phản ứng tráng gương là
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Câu 8: Dãy gồm các dung dịch ñều phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anñehit axetic
B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anñehit axetic
C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2009)
bạc kết tủa Trong các chất sau: saccarozơ, amilopectin, xenlulozơ, amilozơ, có bao nhiêu chất phù hợp với thí nghiệm trên?
Câu 10: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, ñimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng ñược với
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Câu 11: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anñehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng tham gia phản ứng với
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2011)
thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2010)
Câu 13: Phát biểu nào sau ñây không ñúng ?
C Dẫn khí hiñro vào dung dịch glucozơ nung nóng có Ni xúc tác sinh ra sobitol
Trang 4D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt ñộ cao tạo ra phức ñồng
Câu 14: Phát biểu không ñúng là
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2007)
Câu 15: Có một số nhận xét về cacbohiñrat như sau:
1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ñều có thể bị thủy phân
tráng bạc
3) Tinh bột và xenlulozơ là ñồng phân cấu tạo của nhau
4) Phân tử xenlulozơ ñược cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét ñúng là
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2011)
Câu 16: Cho các phát biểu sau về cacbohiñrat:
a) Glucozơ và saccarozơ ñều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
b) Tinh bột và xenlulozơ ñều là polisaccarit
d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu ñược một loại monosaccarit duy nhất
Số phát biểu ñúng là
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2011)
Câu 17: Thuốc thử ñể phân biệt glucozơ và fructozơ là
Câu 18: Hãy tìm 1 thuốc thử ñể nhận biết ñược tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, etanol,
anñehit axetic
Câu 19: Thực hiện thí nghiệm sau: “Cho dung dịch saccarozơ từ từ vào dung dịch vôi sữa, sau ñó cho khí
A Dung dịch từ từ trong dần sau ñó ñục dần
B Dung dịch từ từ ñục dần sau ñó tăng dần
C Dung dịch từ từ ñục dần ñến cuối thí nghiệm
D Dung dịch từ từ trong dần ñến cuối thí nghiệm
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
a) Có thể dùng nước brom ñể phân biệt glucozơ và fructozơ
b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
xanh lam
e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu ñúng là
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2011)
Câu 21: Cho các phản ứng sau:
Trang 5a) FeO + HNO3 (ñặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (ñặc, nóng) →
Dãy gồm các phản ứng ñều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối A – 2007)
Câu 22: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,
(Trích ñề thi tuyển sinh ðH – Cð khối B – 2008)
Dạng 3: Lý thuyết về ứng dụng của cacbohiñrat
Câu 1: Chất nào sau ñây ñược dùng làm tơ sợi?
Câu 2: Cacbohiñrat nào sau ñây có nhiều trong cây mía và củ cải ñường?
Câu 3: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :
Câu 4: Tơ ñược sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 6: Từ glucozơ có thể ñiều chế ñược
Câu 7: Dãy gồm các chất có thể ñiều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2009)
Câu 8: Ứng dụng nào dưới ñây không phải là ứng dụng của glucozơ?
B Tráng gương, tráng ruột phích
C Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
D Nguyên liệu sản xuất PVC
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu ñược chất hữu cơ X Cho X
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2010)
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2007)
Câu 11: Cho sơ ñồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ ñồ trên lần lượt là:
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2008)
Câu 12: Cho chuỗi biến ñổi sau:
(1), (2), (3) lần lượt là các phản ứng
Trang 6Câu 13: Cho các chuyển hoá sau:
X, Y và Z lần lượt là:
(Trích ñề thi tuyển sinh Cao ñẳng – 2009)
không ñúng khi nói về các phản ứng này
A Sản phẩm của các phản ứng ñều chứa nitơ
B Sản phẩm của các phản ứng ñều có nước tạo thành
D Các phản ứng ñều thuộc cùng một loại
Câu 15: Glicogen còn ñược gọi là
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc