1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sử dụng phím tắt trong mọi phiên bản microsoft word và excel SKKN THPT

14 309 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 53,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sáng kiến kinh nghiệm trung học phổ thông này quý thầy cô sẽ có nguồn tài liệu tham khảo hay, củng cố xây dựng phương pháp dạy hiệu quả, qua đó giúp các em học sinh tiếp thu bài tốt, nắm vững kiến thức phát triển tư duy trí tuệ. Sáng kiến kinh nghiệm tiểu học tập hợp các đề tài đa dạng mang tính ứng dụng cao như ứng dụng công nghệ thông tin trong trường học

Trang 1

I MỞ ĐẦU

1.1 Lý do chọn đề tài

Ngành Công nghệ thông tin tuy ra đời muộn hơn so với các ngành khoa học khác nhưng lại là ngành có nhiều đóng góp to lớn cho sự phát triển về kinh

tế, tri thức và thúc đẩy sự phát triển các ngành khoa học khác cho đất nước ta nói riêng, thế giới nói chung

Ngày nay, công nghệ công tin nói chung, tin học nói riêng là ngành mũi nhọn được sự ưu ái, quan tâm,đầu tư phát triển hàng đầu ở Việt Nam, do đó tin học đã được đưa vào giảng dạy khá phổ biến ở các trường học, trong đó môn tin học ứng dụng văn phòng là bộ môn mà học sinh nào cũng phải biết, thầy cô nào cũng phải biết, thế nhưng không phải học sinh nào, giáo viên nào cũng sử dụng thành thạo ứng dụng quen thuộc này

Khi thực hành trên máy tính, đa số người dùng tận dụng triệt để mọi chức năng của chuột mà quên mất là nếu sử dụng sự linh hoạt của bàn phím thì thao tác sẽ nhanh hơn rất nhiều

Để cho việc thao tác trên Microsoft word và Microsoft excel được nhanh gọn, tôi xin giới thiệu sáng kiến kinh nghiệm “Sử dụng phím tắt trong mọi phiên bản Microsoft Word và Excel”.

1.2 Mục đích nghiên cứu

Đề tài giúp học sinh, giáo viên, mọi người khi thao tác trên Microsoft Word và Microft Excel được nhanh và thuận tiện hơn.

1.3 Đối tượng nghiên cứu:

Tìm cách sử dụng bàn phím một cách hiệu quả hơn trong soạn thảo văn

bản Microsoft word và bảng tính Microsoft excel.

1.4 Phương pháp nghiên cứu

- Sưu tầm, thu thập, thống kê, xử lý số liệu

- Điều tra, khảo sát thực tế trong giờ học thực hành

- Lấy học sinh làm nhân vật trung tâm trong việc nghiên cứu

1.5 Những đặc điểm mới của sáng kiến kinh nghiệm

Năm 2006 tôi đã đạt giải C cấp sở về đề tài: “Sử dụng phím tắt trong soạn thảo văn bản Microsoft Word”, nay tôi mở rộng đề tài cũ, nâng cấp lên thành: “Sử dụng phím tắt trong mọi phiên bản Microsoft Word và Excel”.

Trang 2

II NỘI DUNG SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

2.1 Cơ sở lý luận

- Bản thân tôi đã tham gia dạy bộ môn tin học văn phòng cho học sinh khá nhiều, nhận thấy học sinh lười sử dụng các chức năng của bàn phím để thực hiện các lệnh mà chủ yếu dùng chuột nên thời gian xử lí vấn đề lâu hơn

- Tôi cũng nhận thấy việc đưa phím tắt vào thực hành cho học sinh, bước đầu các em còn ngỡ ngàng nhưng sau khi đã quen thì khá hứng thú, nên các em đã tích cực hơn và việc sử dụng phím tắt khi thực hành luôn được các em vận dụng triệt để

- Tôi đã thu thập thông tin trên các phương tiện truyền thông, một số phần mềm viết về tin học ứng dụng để đưa ra đề tài nghiên cứu này

2.2 Thực trạng vấn đề trước khi áp dụng SKKN

Trong tiết thực hành bộ môn nghề cho học sinh khối 11,bài tập Excel sau là một minh chứng điển hình trong rất nhiếu bài tập thực hành được tôi đưa ra cho học sinh làm theo 2 phương pháp: chưa ứng dụng phím tắt và có ứng dụng phím tắt:

THỰC HÀNH: Trình bày bảng tính sau và tỉnh tổng điểm cũng điểm trung bình tất cả các môn học của mỗi học sinh:

KẾT QUẢ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 LỚP 11A3 ST

T Họ và tên Toán Lí Hóa

Sin

h Anh Văn Tổng

Trung bình

Trang 3

Kết quả thu được sau 20 phút thực hành của học sinh như sau:

Trước khi áp dụng phím tắt Sau khi áp dụng phím tắt

Nhóm

1

(20 HS)

Thời

gian

TH: 20

phút

Giỏi = 03 HS(Thời gian thực hiện: 15 phút)

Khá = 10 HS(Thời gian thực hiện: 20 phút)

TB = 05 HS(Thời gian thực hiện >20 phút)

Yếu = 02 HS(Chưa đạt)

Giỏi = 10 HS(Thời gian thực hiện:

10 phút) Khá = 08 HSThời gian thực hiện:

15 phút)

TB = 02 HS(Thời gian thực hiện

=20 phút) Yếu = 0 HS Nhóm

2

(20 HS)

Thời

gian

TH: 20

phút

Giỏi = 05 HS(Thời gian thực hiện: 15 phút)

Khá = 10 HS(Thời gian thực hiện: 20 phút)

TB = 03 HS(Thời gian thực hiện >20 phút)

Yếu = 02 HS(Chưa đạt)

Giỏi = 12 HS(Thời gian thực hiện:

11 phút) Khá = 07 HS(Thời gian thực hiện:

15 phút)

TB = 01 HS(Thời gian thực hiện

=20 phút) Yếu = 0 HS

2.3 Các sáng kiến kinh nghiệm hoặc các giải pháp đã sử dụng để giải quyết vấn đề.

Như vậy, ta thấy ngay tính hiệu quả rõ rệt khi áp dụng tổ hợp phím tắt

Sau đây, tôi xin trình bày đề tài SKKN: “Sử dụng phím tắt trong mọi phiên bản Microsoft Word và Microsoft Excel”

A TỔ HỢP PHÍM TẮT TRONG MICROSOFT WORD

1 Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản [2],[3]

5 Ctrl + X Cắt nội dung văn bản đang chọn

6 Ctrl + V Dán văn bản tại vị trí con trỏ

7 Ctrl + F Bật hộp thoại tìm kiếm

8 Ctrl + H Bật hộp thoại thay thế

9 Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

10 Ctrl + Z Quay lại thao tác trước đó

Trang 4

11 Ctrl + Y Phục hồi hiện trạng của văn bản trước khi

thực hiện lệnh Ctrl + Z

2 Định dạng văn bản [2],[3]:

2 Ctrl + D Mở hôp thoại định dạng font chữ

5 Ctrl + ] Tăng cỡ chữ lên 1 đơn vị

3 Căn lề đoạn văn bản [2].[3]

1 Ctrl + E Căn lề giữa đoạn văn bản đang chọn

6 Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

7 Ctrl + T Thụt vào từ dòng thứ 2 trở đi của đoạn VB

8 Ctrl + Shift +T Xóa định dạng thụt từ dòng thứ 2

4 Tạo chỉ số trên, chỉ số dướí [2],[3]

1 Ctrl + Shift + = Chỉ số trên

Trang 5

5 Chọn văn bản hoặc một đối tượng [3]

3 Ctrl + Shift + Chọn một từ phía sau

4 Ctrl + Shift + Chọn một từ phía trước

5 Shift + (mũi tên lên) Chọn một hàng phía trên

6 Shift + (mũi tên xuống) Chọn một hàng phía dưới

6 Xóa văn bản hoặc các đối tượng [3]

1 Backspace Xóa 1 ký tự phía trước

2 Delete Xóa 1 ký tự sau con trỏ hoặc đối tượng

đang chọn

3 Ctrl + Backspace Xóa 1 từ phía trước

4 Ctrl + Delete Xóa 1 từ phía sau

7 Di chuyển [3]

1 Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

3 Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

4 Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản

5 Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

8 Sao chép định dạng [1],[2]

1 Ctrl + Shift + C Sao chếp định dạng vùng dữ liệu đang có

định dạng cần sao chép

2 Ctrl + Shift + V Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu

đang chọn

9 Menu & Toolbar [1],[2]

Trang 6

STT TỔ HỢP PHÍM CHỨC NĂNG

1 Tab Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp

theo

2 Shift + Tab Di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía

trước

3 Ctrl + Tab Di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

4 Shift + Tab Di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

5 Alt + Ký tự gạch chân Chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

6 Alt + Mũi tên xuống Hiển thị danh sách của danh sách sổ

7 Enter Chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

8 ESC Tắt nội dung của danh sách sổ

10 Làm việc với bảng biểu [1],[2]

1 Tab Di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế

tiếp Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

2 Shift + Tab Di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế

trước nó

3 Nhấn giữ phím Shift

+ các phím mũi tên

Để chọn nội dung của các ô

4 Ctrl + Shift + F8 +

Các phím mũi tên

Mở rộng vùng chọn theo từng khối

5 Shift+F8 Giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

6 Ctrl + 5 (Khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho

toàn bộ bảng

7 Alt + Home Về ô đầu tiên của dòng hiện tại

8 Alt + End Về ô cuối cùng của dòng hiện tại

9 Alt + Page up Về ô đầu tiên của cột

10 Alt + Page down Về ô cuối cùng của cột

11 Mũi tên lên Lên trên một dòng

12 Mũi tên xuống Xuống dưới một dòng

11 Các phím F [1]

Trang 7

1 F1 Trợ giúp

2 F2 Di chuyển văn bản hoặc hình ảnh (Chọn hình

ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter)

3 F3 Chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert –

AutoText)

4 F4 Lặp lại hành động gần nhất

5 F5 Thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit –

Goto)

6 F6 Di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

7 F7 Thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu

Tools – Spellings and Grammars)

9 F9 Cập nhật cho những cột đang chọn

10 F10 Kích hoạt thanh thực đơn lệnh

11 F11 Di chuyển đến cột kế tiếp

12 F12 Thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu

File – Save As…)

12 Kết hợp Shift và các phím F [1]

1 Shift+F1 Hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các

đối tượng

2 Shift + F2 Sao chép nhanh văn bản

3 Shift + F3 Chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

4 Shift + F4 Lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

5 Shift + F5 Di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất

trong văn bản

6 Shift + F6 Di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía

trước

7 Shift+F7 Thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng

menu Tools – Thesaurus)

8 Shift + F8 Rút gọn vùng chọn

9 Shift+F9 Chuyển đổi qua lại giữa đoạn mã và kết quả

của một cột trong văn bản

10 Shift + F10 Hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với

Trang 8

kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

11 Shift + F11 Di chuyển đến cột liền kề phía trước

12 Shift + F12 Thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với

File – Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

13 Kết hợp Ctrl và các phím F [1]

1 Ctrl + F2 Thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng

File – Print Preview)

3 Ctrl+F4 Đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa

sổ Ms Word)

4 Ctrl + F5 Phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

5 Ctrl + F6 Di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp

6 Ctrl + F7 Thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ

thống

7 Ctrl + F8 Thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ

trên menu hệ thống

8 Ctrl + F9 Chèn thêm một cột trống

9 Ctrl + F10 Phóng to cửa sổ văn bản

10 Ctrl + F11 Khóa một cột

11 Ctrl + F12 Thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File

– Open hoặc tổ hợp Ctrl + O)

14 Kết hợp Ctrl + Shift và các phím F [1]

1 Ctrl + Shift +F3 Chèn nội dung cho Spike

2 Ctrl + Shift + F5 Chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)

3 Ctrl + Shift + F6 Di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước

4 Ctrl + Shift + F7 Cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã

liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư)

5 Ctrl + Shift + F8 Mở rộng vùng chọn và khối

6 Ctrl + Shift + F9 Ngắt liên kết đến một cột

7 Ctrl + Shift + F10 Kích hoạt thanh thước kẻ

Trang 9

8 Ctrl + Shift + F11 Mở khóa một trường

9 Ctrl + Shift + F12 Thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print

hoặc tổ hợp phím Ctrl + P)

15 Kết hợp Alt và các phím F [1]

1 Alt + F1 Di chuyển đến trường kế tiếp

2 Alt + F3 Tạo một từ tự động cho từ đang chọn

4 Alt + F5 Phục hồi kích cỡ cửa sổ

5 Alt+F7 Tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo

trong văn bản

7 Alt + F9 Chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất

cả các cột

8 Alt + F10 Phóng to cửa sổ của Ms Word

9 Alt + F11 Hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic

16 Kết hợp Alt + Shift và các phím F [1]

1 Alt + Shift + F1 Di chuyển đến cột phía trước

2 Alt + Shift + F2 Thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl

+ S)

3 Alt + Shift + F9 Chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ

kết quả của những cột trong văn bản

4 Alt + Shift + F11 Hiển thị mã lệnh

17 Kết hợp Alt + Ctrl và các phím F [1]

1 Ctrl + Alt + F1 Hiển thị thông tin hệ thống

2 Ctrl + Alt + F2 Thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl

+ O)

B EXCEL:

1 Những phím tắt nhanh cơ bản trong Microsoft Excel [1][2]

Trang 10

STT Phím tắt Chức năng

2 Tab Di chuyển sang ô bên phải ô đang chọn

3 Home Di chuyển nhanh về ô đầu tiên trong hàng 4

Backspace Xóa văn bản theo hướng về phía bên trái con

trỏ chuột 5

Delete Xóa văn bản theo hướng về phía bên

phải con trỏ chuột 6

Ctrl + Delete Xóa toàn bộ văn bản phía bên phải con trỏ

chuột

7 Esc Hủy dữ liệu vừa nhập trong ô

8 Page Down Di chuyển nhanh tới ô đầu tiên trong 1 trang 9

Page Up Di chuyển nhanh tới ô cuối cùng trong 1

trang 10

F8

Bật/tắt mở rộng vùng chọn (tương tự Shift + các phím mũi tên) mà không cần nhấn Shift, chỉ cần nhấn các phím mũi tên để di chuyển vùng chọn

11 Alt + Enter Xuống dòng trong ô

12 Shift + Space Chọn toàn bộ hàng tại vị trí con chuột

13 Shift + 4 phím mũi

tên ←↑→↓

Di chuyển vùng chọn theo hướng mũi tên bạn chọn

14

Shift + Enter Hoàn thành ô đang nhập và di chuyển lên ô

phía trên

18 Ctrl + Space Chọn toàn bộ cột tại vị trí con chuột

19 Ctrl + C Sao chép nội dung được chọn

20 Ctrl + X Cắt nội dung được chọn (bôi đen)

21 Ctrl + V Dán nội dung vừa được sao chép

22

Ctrl + F Mở công cụ tìm kiếm và thay thế (Find and

Replace) – mở sẵn tab Tìm kiếm (Find) 23

Ctrl + H Mở công cụ tìm kiếm và thay thế (Find and

Replace) – mở sẵn tab Thay thế (Replace)

24 Shift + F4 Lặp lại thao tác tìm kiếm trước đó

Trang 11

25 Ctrl + A (hoặc Ctrl +

Shift + dấu cách

(Space)

Chọn (bôi đen) toàn bộ bảng tính

26

Ctrl + Z Hoàn tác thay đổi (nhấn nhiều lần để hoàn

tác nhiều lần) – ngược lại với Ctrl + Y 27

Ctrl + Y

Khôi phục lại hành động hoàn tác (nhấn nhiều lần để khôi phục nhiều lần) – ngược lại với Ctrl + Z

28

Ctrl + D Sao chép nội dung của ô phía trên ô đang

chọn 29

Ctrl + R Sao chép nội dung của ô phía bên trái ô đang

chọn 30

Ctrl + “ Sao chép nội dung của ô phía trên ô đang

chọn và ở trạng thái chỉnh sửa 31

Ctr + ‘ Sao chép công thức của ô phía trên ô đang

chọn và ở trạng thái chỉnh sửa

32 Ctrl + – Hiển thị hộp thoại xóa cột, hàng, ô

33 Ctrl + Shift + + Hiển thị hộp thoại chèn cột, hàng ô

34 Ctrl + K Chèn liên kết (Hyperlink)

35 Ctrl + Shift + : Chèn thời gian hiện tại vào ô đang chọn

36 Ctrl + G (hoặc F5) Hiển thị hộp thoại GoTo

37 Ctrl + 9 Ẩn hàng chứa ô đang chọn

38 Ctrl + Shift + 9 Hiện hàng đang ẩn trong vùng chọn

39 Ctrl + 0 Ẩn cột chứa ô đang chọn

40 Ctrl + Shift + 0 Hiện cột đang ẩn trong vùng chọn

41 Ctrl + PageDown và

Ctrl + PageUp Di chuyển qua lại giữa các Sheet

2 Di chuyển nhanh đến các Tab trên thanh công cụ [1],[2]

1 Alt + N Di chuyển nhanh đến tab Insert

2 Alt + P Di chuyển nhanh đến tab Pape Layout

3 Alt + A Di chuyển nhanh đến tab Data

4 Alt + W Di chuyển nhanh đến tab View

5 Alt + M Di chuyển nhanh đến tab Formulas

6 Alt + H Di chuyển nhanh đến tab Home

Trang 12

7 Alt + F Di chuyển nhanh đến tab File

3 Phím tắt định dạng ô [1],[2]

1 Ctrl + 1 Mở hộp thoại định dạng (Format) ô

2 Ctrl + B (hoặc Ctrl +

2)

In đậm vùng văn bản được chọn (nhấn lần 2

để bỏ in đậm)

3 Ctrl + I (hoặc Ctrl +

3)

In nghiêng vùng văn bản được chọn (nhấn lần 2 để bỏ in nghiêng)

4 Ctrl + U (hoặc Ctrl +

4)

Gạch chân vùng văn bản được chọn (nhấn lần 2 để bỏ gạch chân)

5

Ctrl + 5 Gạch ngang vùng văn bản được chọn (nhấn

lần 2 để bỏ gạch ngang)

4 Phím tắt căn chỉnh ô [1]

1 Alt + H sau đó nhấn

liên tiếp phím A rồi R Căn phải ô đang chọn

2 Alt + H sau đó nhấn

liên tiếp phím A rồi C Căn giữa ô đang chọn

3 Alt + H sau đó nhấn

liên tiếp phím A rồi L Căn trái ô đang chọn

5 Phím tắt khi sử dụng công thức [1]

2

Alt + =

Tính tổng nhanh một cột (bôi đen các ô cần tính và thêm 1 ô trống bên dưới, sau đó nhấn Alt + = thì ô cuối là tổng các ô được chọn) 3

Ctrl + ~ Xem toàn bộ các ô dưới dạng công thức

(nhấn lần 2 để hủy) 4

Ctrl + Shift + 1 Chuyển định dạng những ô được chọn sang

số thập phân với 2 số 0 sau dấu phẩy

5 Ctrl + Shift + 4 Chuyển định dạng những ô được chọn sang

Trang 13

tiền tệ $ 6

Ctrl + Shift + 5 Chuyển định dạng những ô được chọn sang

%

2.4 Hiệu quả của SKKN

Có quá nhiều phím tắt dùng trong khi làm việc với Microsoft Word và Excel , học sinh tích cực thực hành tin học văn phòng thành kỹ năng, kỹ xảo.

Các em cảm tình hơn với bộ môn tin học Sáng kiến cũng được các đồng nghiệp nhiệt tình ứng dụng thành phong trào tốt ở nhà trường

III KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ

3.1 Kết luận

Qua 14 năm trong nghề dạy học bộ môn tin học ở trường THPT, đây là

bộ môn ít được để tâm ở nhà trường, đôi khi cũng thấy tủi thân Bản thân đã không ngừng học hỏi, tìm tòi để đưa ra những phương pháp dạy học mới, tích cực, hiệu quả, thu hút sự đam mê học tập đến từng học sinh

Đây là một đề tài được đúc rút từ quá trình dạy học đối với học sinh khối

10, khối 11 (môn nghề), phù hợp với điều kiện cơ sở vật chất khá đầy đủ ở nhà trường THPT Sầm Sơn Nó được ứng dụng đối với đông đảo đồng nghiệp, những người làm việc công tác văn phòng, kế toán , , tạo động lực thúc đẩy tôi

có thêm ý tưởng mới, viết được các SKKN chất lượng hơn

3.2 Kiến nghị

Cảm ơn sự ủng hộ nhiệt tình của Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa, Trường THPT Sầm Sơn, các em học sinh, các đồng nghiệp đã giúp tôi hoàn thành sáng kiến kinh nghiệm Rất mong SKKN được đồng nghiệp nhiệt tình hưởng ứng trong việc soạn bài và làm một số việc liên quan đến phần mềm ứng dụng Microsoft Office

Ngày đăng: 30/11/2018, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w