Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy X có đủ 3 môn... Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC.. Khoảng cách từ AA’ đến mặt phẳng BCC’B’ là a, mặt phẳng ABC’ cách C m
Trang 1 Viết phương trình tiếp tuyến chung của chúng tại tiếp điểm
1
x y x
Câu 2 (HÀ NAM 12 15-16) 2 Cho hàm số 1
2
x y x
có đồ thị C và đường thẳng d : y 2 x m 1 (m là tham số thực) Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng d luôn cắt , C tại 2 điểm phân biệt , A B Gọi
1, 2
k k lần lượt là hệ số góc tiếp tuyến tại A và B của C Xác định m để 2 2
3k 1 3k 1 98
2 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
Câu 1 (HÀ NAM 12 15-16) 1 Giải bất pt sau trên tập số thực x 7 x2 2x 3 4x2.
Câu 2 (HÀ NAM 12 15-16) 2 Giải hệ sau trên tập số thực
Câu 6 (TP HCM 2015) Tìm m để p.trình : (x2 x 1)(x2 5x 1) mx2 có đúng hai nghiệm phân biệt
Câu 10 (HÒA BÌNH 17-18) Giải hệ phương trình
Trang 2Câu 2 (NGHỆ AN LỚP 11 16-17) Giải phương trình os 2 3 cos s inx 3 0.
3
c x x
Câu 3 (HÒA BÌNH 17-18) Tính tổng các nghiệm x ; của pt:
2( osc x 3 sin )cosx xcosx 3sinx1
Câu 2 (HUẾ 2012) Chứng minh rằng : 12n C < n2n 1 ( n ; n 1)
Câu 3 (NGHỆ AN LỚP 11 16-17) Thầy X có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách Văn, 5 cuốn sách Sử và 6 cuốn
sách Địa Các cuốn sách đôi một khác nhau Thầy X chọn ngẩu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một học sinh Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy X có đủ 3 môn
2013
1 ( 1)2013
n n
Tìm công thức số hạng tổng quát và giới hạn dãy số u n ?
Câu 4 (HẢI DƯƠNG 12 15-16) Cho dãy số ( )u n thỏa mãn u1 1; 1 2
2
n n
n
u u
a b c abc
Trang 3Câu 3 (HÀ NAM 12 15-16) Cho các số thực dương x y z thỏa mãn , , 2 2
2 11
Câu 2 (HÀ TĨNH LỚP 10 15-16 ) Cho tam giác nhọn ABC có các đường cao AA BB CC1, 1, 1 đồng quy tại H 1
(A BC, B1AC C, 1AB) Biết AA1 2 2 , CC1 3 và HB5HB1. Tính tích cot cot A C và diện tích tam
x y z Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC
Câu 3 (HUẾ 2012) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC vuông tại A Khoảng cách từ AA’ đến mặt phẳng BCC’B’ là a, mặt phẳng (ABC’) cách C một khoảng bằng b và hợp với đáy một góc bằng
a) Tính thể tích của khối lăng trụ
b) Cho a = b không đổi, còn thay đổi Định để thể tích khối lăng trụ nhỏ nhất
Câu 4 (HẢI DƯƠNG 16-17) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng
SBC bằng 2, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) bằng Tìm giá trị của cos để thể tích khối chóp S.ABCD nhỏ nhất
Câu 5 (HẢI DƯƠNG 16-17) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a Lấy điểm M thuộc đoạn
Câu 6 (HẬU LỘC 3-THANH HÓA) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là nửa lục giác đều với cạnh a (a> 0)
Cạnh SA vuông góc với đáy và SA = a 3 M là một điểm khác B trên SB sao cho AM MD Tính tỉ số SM
SB
Trang 4Câu 7 (NGHỆ AN 2013) 1 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông ' ' ' góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng 3
4
a
Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
Câu 8 (NGHỆ AN 2013) 2 Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD Mặt phẳng đi qua trung điểm I của đoạn thẳng AG và cắt các cạnh AB AC AD tại các điểm (khác , , A) Gọi h A,h h B, C,h D
lần lượt là khoảng cách từ các điểm A B C D đến mặt phẳng , , ,
Chứng minh rằng:
23
Trang 522
2 2
Trang 6A'
C' B'
C
B
G A
f t
t t
t
t t
f t
1118
12
54
ABC
a
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Gọi E là trung điểm BC Ta có AA'E
Trang 7Gọi Dlà hình chiếu vuông góc của E lên đường thẳng AA'
Do đó BC DE , AA' DE
Suy ra DE là khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC
Tam giác ADE vuông tại D suy ra 1 0
3 '
3 hA 3 hB hC hD Hay
23
B
C D C'
Trang 82012
n
n n u
Trang 10Từ bảng biến thiên suy ra m 1
câu này
HS có thể đặt g t( ) t2 2t m, xét 1 m
TH1 0, suy ra m 1, khi đó g t 0 vô nghiệm
TH2 0, suy ra m 1, gọi t t1, 2 là nghiệm, g t 0 t1 t t2
Nhận xét t2 1, suy ra g t 0 có nghiệm thuộc 0;1 khi và chỉ khi t1 1 1 1 m 1 m 1 Suy ra
2 1
Trang 11 2
2 2
Khi đó ta đưa về trường hợp các tập con đều có số phần tử chẵn
Nếu n 1, bài toán được chứng minh
Học sinh có thể chứng minh bằng phương pháp quy nạp theo n
3 4
2
m x
m m x
x
x m x
Trang 12Gọi x x1, 2 là hoành độ của A, B x x1, 2 là các nghiệm của pt (2) Theo định lý Viét ta có
1 2
1 2
62
3 22
2
Trang 13Vậy hàm số g(x) liên tục và đồng biến trên 0;.
Từ đó pt (2’) có tối đa 1 nghiệm trên 0; Mà 2
ngoại tiếp tam giác ABC
nên A K' ABC( 'A AC)ABC
Trang 14Qua các đỉnh của tam giác ABC, vẽ các đường thẳng song song với cạnh đối diện, chúng đôi một cắt nhau tạo thành tam giác MNP như hình vẽ
2 2
2 2
2 2
Trang 15Từ bảng biến thiên ta có bảng biện luận theo m số nghiệm của (1) như sau:
m Số nghiệm của phương trình (1)
Trang 16CosB a c
a c Sin B
2 2
a
B a c Sin
RSinACosB RSinC SinACosB SinC
SinACosB Sin A B Sin A B A B
A B
hay ABClà tam giác cân tại C
HẬU LỘC 3 THANH HÓA
2b Ta có: x4 + x2 + 1 = (x2 + x + 1)(x2 – x + 1) > 0
x2 – 3x + 1 = 2(x2 – x + 1) – (x2 + x + 1) Đặt
2 2
11
x x t
1 3
+ Với 0 < m < 1: (*) f(u) = log7( u+ 4)log11(u + 2) 1
Ta thấy f(9) = 1 và f(u) là hàm đồng biến nên ta có:
Nếu 1 < m < 2 < 0 (2) vô nghiệm bất phương trình đã cho vô nghiệm
Nếu m > 2 > 0 phương trình trên có 2 nghiệm đều thoả mãn (1) và (2) bất phương trình đã
cho có nhiều hơn một nghiệm
Nếu m = 2 (2) có nghiệm duy nhất x = -1 bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = -1 Vậy giá trị cần tìm của m là: m = -2
Trang 18x t
Trang 19Ta có :
n 2n
Bài 5 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A ’ B ’ C ’ , đáy ABC vuông tại A Khoảng cách từ AA ’ đến mặt phẳng
BCC ’ B ’ là a, mặt phẳng (ABC ’ ) cách C một khoảng bằng b và hợp với đáy một góc bằng
a) Tính thể tích của khối lăng trụ
Kẻ CK AC’; ta có : AB (ACC’) (ABC’)(ACC’) ;
_ b _ K
_ C
_
B '
_ H
Trang 202sinαcosα b a sin α
ab
V = sin2α b a sin α
V =
2sinα.cos αsin2α 1 sin α
sin α.cos α = 2sin α.cos α.cos α ( )
Trang 21C S
H
Trang 22Tam giác M’AM vuông cân tại M’ nên có 2