1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93

5 201 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xlsKCAD-AD-AASHTO (file excel).xls Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93Ket cau Ao dung theo 22TCN 211-93

Trang 1

hướng dẫn sử dụng

1 Chương trình Excel ứng dụng này được lập để giúp người kỹ sư dễ dàng hơn trong công việc thiết kế mới hoặc kiểm toán kết cấu áo đường theo quy trình 22 TCN 211-93

2 Chương trình này bao gồm 05 trang (Sheet):

- Hướng dẫn: Giúp người sử dụng rõ hơn về chương trình

- Số liệu: Nhập các dữ liệu đầu bài

- Do võng: Kiểm tra theo tiêu chuẩn độ võng

- Trượt: Kiểm tra theo tiêu chuẩn trượt

- Uốn: Kiểm tra theo tiêu chuẩn uốn

3 Trong chương trình này, người sử dụng chỉ Nhập Số Liệu vào những vị trí chữ màu đen, không can thiệp vào các vị trí chữ màu xanh, nhập số liệu tra bảng vào các vị trí chữ màu đỏ

Trang 2

số liệu đầu vào thiết kế áo đường mềm

Các thống số đặc trưng về vật liệu

TT Vật liệu E 30o(KG/cm2) Hi (cm) E 15o(KG/cm2) E 60o(KG/cm2) Ru (KG/cm2) C (KG/cm2) F

Mô đun đàn hồi yêu cầu: Eyc = 1500 KG/cm2

Hình vẽ kết cấu áo đường

Nen Duong

2 1

3' 3

BTN hat min BTN hat vua

Da dam loai I

Da dam loai II

Trang 3

kiểm tra kết cấu áo đường theo tc độ võng

* Cơ sở:

Chuyển hệ nhiều lớp về hệ 2 lớp bằng cách đổi các lớp kết cấu áo đường lần lượt

02 lớp một từ dưới lên theo công thức:

* Kết quả tính toán ghi trong bảng sau:

Hệ số: H/D = 1,818

Hệ số: b = 1,197

Trị số tính toán Etb(tt) = 3116,157KG/cm2

Tra toán đồ KOGAN với các thông số sau đây:

H/D = 1,818

Eo/Etb(tt) = 0,128

Tra được: Ech/E1 = 0,53

Ta có: Ech = 1651,5632KG/cm2

* Kết luận: Vì Ech>Eyc nên kết cấu đạt TC độ võng đh cho phép

1

2 1

2

3 3 / 1 1

T B

E

E t h

h K

K 1

Kt 1 E E

Trang 4

kiểm tra theo điều kiện chống trượt

* Kiểm tra nền đất theo tiêu chuẩn đảm bảo không trượt:

Đổi các lớp kết cấu áo đường về 1 lớp theo bảng sau:

(Các đặc trưng cơ học của các lớp vật liệu lấy ở nhiệt độ 60 độ C)

Trị số Etb(tt) = 2949,70KG/cm2

Các thông số: Tra toán đồ ta được:

j  24,0độ Do đó: tam = 0,138KG/cm2

Từ H = 60cm tra toán đồ ta được: tab /p = -0,02

Do đó: tab = -0,12KG/cm2 ứng suất cắt hoạt động trong nền đất là:

tab  tam = 0,018KG/cm2

ứng suất cắt cho phép của nền đất là:

* Kết luận: Đạt tiêu chuẩn trượt

 

t

2 1

K

1 m n

K K ' K

c ' K

 t

Trang 5

kiểm tra theo điều kiện chịu kéo khi uốn

* Nội dung: Kiểm tra các lớp bê tông nhựa theo điều kiện sau:

* Đổi 2 lớp bê tông nhựa về 1 lớp tương đương

Các thông số tính toán:

E1 = 12000,0KG/cm2 Do đó: Etb = 13146,6KG/cm2

* Đổi 2 lớp CPDD về 1 lớp tương đương

Các thông số tính toán:

E1 = 2200,0KG/cm2 Do đó: Etb = 1752,9KG/cm2

* Đổi các lớp đá dăm tiêu chuẩn 1x2 và nền đất á cát thành 1 lớp tương đương:

b  1,17

E1  2052,6

Tra toán đồ ta có: Ech.m/E1= 0,04 Do đó: Ech.m = 70,1KG/cm2

* Sơ đồ tính toán:

Các thông số tính toán:

H/D = 0,30

E1 = Etb = 13146,6KG/cm2

H1 = 10,0

Ech.m = 70,1KG/cm2

ứng suất kéo uốn xuất hiện tại đáy lớp bê tông nhựa:

9,453KG/cm2

* Kết luận: áo đường đạt tiêu chuẩn về kéo khi uốn

 ku

u 1 15 p ku

u ku

Ngày đăng: 25/11/2018, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w