Sau đó m khóa tháo nở ước ra.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Bảng 1.1: Hiện trạng sử dụng đất………8
Bảng 1.2: Quy mô hoạt động của dự án trong 2 giai đoạn……….…9
Bảng 1.3: Địa bàn hoạt động thu gom vận chuyển dự kiến……… 10
Bảng 1.4: Bảng cân bằng sử dụng đất……… 10
Bảng 1.5: Các hạng mục công trình của nhà máy……….11
Bảng 1.6: Danh mục máy móc thiết bị dự kiến phục vụ dự án trong Giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án……… 12
Bảng 1.7: Danh mục máy móc thiết bị cần đầu tư cho dự án trong giai đoạn hoạt động………12
Bảng 1.8: Danh mục trang thiết bị phòng thí nghiệm……… 13
Bảng 1.9: Nhiệt độ sôi của một số loại dung môi hữu cơ………17
Bảng 1.10: Danh mục các chất thải có thể đốt trong lò đốt IV-203-300………25
Bảng 1.11: Thông số kỹ thuật lò đốt IV-203-300………26
Bảng 1.12: Danh mục vật tư phục vụ cho hoạt động xây dựng dự án………26
Bảng 1.13: Nhu cầu nhiên liệu cung cấp cho các phương tiện thi công công trình………27
Bảng 1.14: Lượng nước dự kiến cho hoạt động thi công dự án……… 27
Bảng 1.15: Điện năng tiêu thụ dự kiến trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án………28
Bảng 1.16: Dự kiến nhu cầu cấp nước cho các hoạt động sản xuất của nhà máy……….….28
Bảng 1.17: Nhu cầu sử dụng điện dự kiến trong giai đoạn hoạt động của dự án……… ….29
Bảng 1.18 Tiến độ thực hiện dự án……….… 29
Bảng 1.19: Tổng hợp kinh phí đầu tư……… 31
Bảng 2.1: Nghề nghiệp chính cuả các hộ gia đình xã Hòa Nhơn……….……34
Bảng 3.1: Các nguồn gây tác động liên quan đến chất thải giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị…36 Bảng 3.2: Phân tích các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án……… 37
Bảng 3.3: Tóm tắt mức độ tác động đến các đối tượng/thành phần môi trường trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án……… 38
Bảng 3.4: Hệ số phát thải và nồng độ bụi phát sinh do quá trình đào đắp……….39
Bảng 3.5: Tải lượng ô nhiễm do phương tiện vận chuyển……… …39
Bảng 3.6: Tải lượng, nồng độ chất ô nhiễm do hoạt động của thiết bị thi công trong 1h……….…40
Bảng 3.7: Nồng độ các chất ô nhiễm trong quá trình hàn kim loại………40
Bảng 3.8: Hệ số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt chưa xử lý……… …41
Bảng 3.9: Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị của dự án.………41
Bảng 3.10: Mức ồn từ các thiết bị thi công……… 42
Bảng 3.11: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn……….…43
Bảng 3.12: Các tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án………….44
Bảng 3.13: Các nguồn gây tác động liên quan đến chất thải trong giai đoạn vận hành………46
Bảng 3.14: Phân tích các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải trong giai đoạn vận hành dự án……….… 52
Bảng 3.15: Tóm tắt mức độ tác động đến các đối tượng/thành phần môi trường trong giai đoạn vận hành dự án……….55
Bảng 3.16: Tải lượng các chất ô nhiễm khí thải sinh ra từ hoạt động vận chuyển chất thải và sản phẩm đầu ra của nhà máy……….… 58
Bảng 3.17: Hệ số ô nhiễm phát thải chất ô nhiễm không khí từ dây chuyền tái chế nhựa….……59
Bảng 3.18: Tải lượng chất ô nhiễm môi trường không khí phát sinh tại dây chuyền tái chế nhựa 59
Bảng 3.19: Hệ số phát thải chất hữu cơ từ hoạt động tái chế dung môi và tải lượng chất ô nhiễm….59 Bảng 3.20: Thành phần kích thước hạt bụi……….60
Bảng 3.21: Hệ số phát thải VOC……… ….61
Bảng 3.22: Thành phần chính của đèn huỳnh quang dài 1,2m đã qua sử dụng……… 61
1
Trang 2Bảng 3.23: Tải lượng các chất ô nhiễm từ khí thải máy phát điện dự phòng……… 63
Bảng 3.24: Nồng độ khí thải của máy phát điện dự phòng……… 63
Bảng 3.25: Lượng nước thải phát sinh từ hoạt động sản xuất của nhà máy………64
Bảng 3.26: Tải lượng chất ô nhiễm sinh ra từ nước thải sinh hoạt của cán bộ nhân viên………65
Bảng 3.27: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt của cán bộ nhân viên……… 65
Bảng 3.28: Thành phần chất thải rắn phát sinh của quy trình xử lý bóng đèn huỳnh quang…………70
Bảng 3.29: Hàm lượng kim loại có trong tro lò đốt CTCN nguy hại……… 71
Bảng 3.30: Nồng độ và tải lượng nước mưa chảy tràn……….74
Bảng 3.31: Tóm tắt các tác động chính đối với sự cố, rủi ro môi trường……….… 77
Bảng 3.32: Giới hạn nổ của một số chất khí và bụi……….…78
Bảng 3.33: Tổng hợp mức độ tin cậy của các phương pháp ĐTM đã sử dụng……… ……80
Bảng 4.1: Bảng tổng hợp các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm mùi và hơi khí độc cho từng khu vực sản xuất của nhà máy……….………87
Bảng 4.2: Khối lượng hệ thống thu gom nước thải của dự án……….… 89
Bảng 4.3: Thể tích bể tự hoại 3 ngăn……….…….90
Bảng 5.1: Tổng hợp kế hoạch quản lý môi trường của Dự án……….…………102
Bảng 5.2: Kế hoạch đào tạo dự kiến của nhà máy……… 109
Bảng 5.3: Tổng dự toán kinh phí cho các công trình xử lý môi trường……… … 111
Bảng 5.4: Kinh phí dự kiến cho công tác giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án……… ……114
Bảng 5.5: Kinh phí dự kiến cho công tác giám sát trong 1 năm giai đoạn vận hành………115
DANH M C CÁC HÌNH Ụ Hình 1.1: Sơ đồ vị trí địa lý khu đất dự án………7
Hình 1.2: Quy trình hoạt động của nhà máy tái chế, xử lý CTCN và nguy hại………14
Hình 1.3: Quy trình tái chế dầu nhớt thải……… … 15
Hình 1.4: Quy trình tái chế dung môi……… ……16
Hình 1.5: Quy trình tái chế nhựa……….…….17
Hình 1.6: Quy trình súc rửa và phục hồi bao bì, thùng phuy……….………18
Hình 1.7: Quy trình xử lý và thu hồi linh kiện điện tử………20
Hình 1.8: Quy trình xử lý và thu hồi ắc quy………20
Hình 1.9: Quy trình công nghệ tái chế chì……….… 21
Hình 1.10: Quy trình xử lý bòng đèn huỳnh quang………22
Hình 1.11: Quy trình công nghệ ổn định hóa rắn………23
Hình 1.12: Sơ đồ nguyên lý hoạt động của lò IV-203-300……….……24
Hình 1.13: Sơ đồ tổ chức quản lý khu liên hợp ……….……31
Hình2.1: Địa hình khu vực Hòa Nhơn, Hòa Vang, Đà Nẵng……….……32
Hình 2.2: Dữ liệu khí hậu khu vực Đà Nẵng……… …33
Hình 4.1: Sơ đồ hướng dẫn quy trình ứng phó sự cố cháy nổ………98
Hình 4.2: Sơ đồ hướng dẫn ứng phó khẩn cấp trong trường hợp xảy ra tai nạn lao động…………99 Hình 4.3: Sơ đồ hướng dẫn quy trình ứng phó khẩn cấp sự cố rò rỉ, đổ tràn nguyên, nhiên liệu….100
M Đ U Ở Ầ
1 XU T X D ÁN Ấ Ứ Ự
Hi n trên đ a bàn TP Đà N ng kh i lệ ị ẵ ố ượng ch t th i r n kho ng 850-1000 t n/ngày Tuyấ ả ắ ả ấ nhiên, gi i h n c a bãi rác Khánh S n ch x lí đớ ạ ủ ơ ỉ ử ược kho ng 1000 t n/ngày Nh v y, trongả ấ ư ậ
tương lai sẽ không đáp ng đứ ược yêu c u so v i kh i lầ ớ ố ượng phát sinh Trong đó, m t ph n độ ầ ược
x lý b ng cách đ t th công không đúng quy đ nh t i nhà máy (g m các ch t th i nh : c n d u,ử ằ ố ủ ị ạ ồ ấ ả ư ặ ầ
nh t th i, gi lau, bao tay, các ch ng lo i CTNH d cháy…); ph n còn l i ch a đớ ả ẻ ủ ạ ễ ầ ạ ư ược phân lo iạ tri t đ và đ l n vào ch t th i r n sinh ho t ho c giao cho đ n v không có ch c năng đ x lýệ ể ể ẫ ấ ả ắ ạ ặ ơ ị ứ ể ử
dướ ại d ng ph li u Vi c rò r nế ệ ệ ỉ ướ ỉc r rác bãi rác cũng gây phát sinh ô nhi m, b c xúc cho dânở ễ ứ
2
Trang 3c khu v c g n bãi rác Khánh S n.ư ự ầ ơ
M c dù t l thu gom, v n chuy n, x lý, tiêu h y ch t th i r n có tăng, nh ng công tácặ ỉ ệ ậ ể ử ủ ấ ả ắ ư
qu n lý ch t th i r n trên đ a bàn TP g p r t nhi u khó khăn C th là ch t th i ch a đả ấ ả ắ ị ặ ấ ề ụ ể ấ ả ư ược
qu n lý t p trung, ch a có h th ng thu gom, v n chuy n CTNH riêng bi t, CTNH ch a đả ậ ư ệ ố ậ ể ệ ư ược v nậchuy n theo nh ng tuy n để ữ ế ường, th i gian riêng đ m b o kho ng cách an toàn, phòng tránhờ ả ả ả
đượ ự ốc s c môi trường cũng nh vi c đ lén ch t th i ra môi trư ệ ổ ấ ả ường còn di n ra khá ph bi n.ễ ổ ế
Ch a đ u t ho c đ u t ch a đúng m c các công trình v phân lo i, l u gi t m th i CTNHư ầ ư ặ ầ ư ư ứ ề ạ ư ữ ạ ờtheo quy đ nh.ị
Ti n đ tri n khai xây d ng các Khu x lý CTR trên đ a bàn TP ch m theo quy ho ch Cácế ộ ể ự ử ị ậ ạkhu x lý ch t th i t phát trên đ a bàn tăng gây nh hử ấ ả ự ị ả ưởng t i môi trớ ường nghiêm tr ng.ọ
Hi n nay, t i các qu n, huy n,c a TP đ u đã hình thành các đ n v đ m trách vi c thuệ ạ ậ ệ ủ ề ơ ị ả ệgom và v n chuy n v các đi m x lý CTR c a đ a phậ ể ề ể ử ủ ị ương Tuy nhiên, vi c thu gom và x lý h uệ ử ầ
h t ch a h p v sinh, phế ư ợ ệ ương ti n thu gom v n chuy n l c h u và không đ ng b Kh i lệ ậ ể ạ ậ ồ ộ ố ượng
ch t th i r n thông thấ ả ắ ường được thu gom trong th i gian qua có tăng, nh ng lờ ư ượng ch t th iấ ả
được thu gom, x lý h p v sinh hi n còn nhi u h n ch Các phử ợ ệ ệ ề ạ ế ương ti n v n chuy n ch t th iệ ậ ể ấ ả
c a các đ a phủ ị ương ch a đáp ng các yêu c u v b o v môi trư ứ ầ ề ả ệ ường Vi c phân lo i ch t th i t iệ ạ ấ ả ạngu n ch a th c hi n m t cách tri t đ ồ ư ự ệ ộ ệ ể
Kh i lố ượng CTR phát sinh trên đ a bàn toàn TP ch y u đị ủ ế ược đ t i các bãi rác Khánh S n,ổ ạ ơ
phương th c x lý còn l c h u, kém hi u qu , ch a đáp ng yêu c u c a khu x lý CTR h p vứ ử ạ ậ ệ ả ư ứ ầ ủ ử ợ ệsinh Đ i v i vi c tri n khai và hình thành d án xây d ng khu x lý h p v sinh trên đ a bàn cácố ớ ệ ể ự ự ử ợ ệ ị
qu n, huy n còn g p m t s khó khăn và vậ ệ ặ ộ ố ướng m c Đ n th i đi m hi n nay, v n ch a hìnhắ ế ờ ể ệ ẫ ưthành được b máy t ch c, qu n lý và v n hành các khu x lý rác h p v sinh t i đ a phộ ổ ứ ả ậ ử ợ ệ ạ ị ương
m t cách có hi u qu ộ ệ ả
Hi n t i các đi u ki n v c s h t ng ph c v cho vi c qu n lý và x lý ch t th i TPệ ạ ề ệ ề ơ ở ạ ầ ụ ụ ệ ả ử ấ ả
ch a đư ược đ u t đ y đ và hoàn ch nh M t khác, vi c phát tri n công nghi p TP Đà N ngầ ư ầ ủ ỉ ặ ệ ể ệ ở ẵphát sinh nhi u thành ph n CTCN và CTNH nh : nh t ph th i, dung môi ph th i và các lo iề ầ ư ớ ế ả ế ả ạthùng ch a b ng nh a,…N u không có bi n pháp và công ngh tái ch , x lý phù h p thì nh ngứ ằ ự ế ệ ệ ế ử ợ ữthành ph n CTCN, CTNH này sẽ tích tr l i v i kh i lầ ữ ạ ớ ố ượng l n và gây ra nhi u v n đ môi trớ ề ấ ề ườngnghiêm tr ng n u th i b b a bãi Vi c tái sinh thu h i l i ph n ch t th i trên giúp gi m b t nhuọ ế ả ỏ ừ ệ ồ ạ ầ ấ ả ả ớ
c u s d ng nguyên v t li u m i cho các ngành s n xu t, gi m kh i lầ ử ụ ậ ệ ớ ả ấ ả ố ượng CTR nguy h i c n xạ ầ ử
lý, ti t ki m chi phí x lý, đ ng th i thu đế ệ ử ồ ờ ượ ợc l i nhu n t vi c bán các s n ph m tái sinh này.ậ ừ ệ ả ẩ
Do đó, vi c Công ty c ph n Thành Đ t đ u t xây d ng Nhà máy tái ch , x lý CTCN vàệ ổ ầ ạ ầ ư ự ế ửCTSH là r t c n thi t ấ ầ ế
Khi nhà máy đi vào ho t đ ng sẽ x lý CTCN, CTSH trên đ a bàn TP Đà Nhà máy đạ ộ ử ị ược thi tế
k , xây d ng và v n hành theo m t quy trình hoàn ch nh, công ngh tiên ti n nh m phát huy t iế ự ậ ộ ỉ ệ ế ằ ố
đa hi u qu tái ch , x lý ch t th i đ gi i quy t đệ ả ế ử ấ ả ể ả ế ược v n đ môi trấ ề ường hi n t i cho đ aệ ạ ị
phương, nh m b o đ m m c tiêu phát tri n b n v ng cho toàn TP trong th i kỳ công nghi p hoáằ ả ả ụ ể ề ữ ờ ệ
hi n đ i hoá đ t nệ ạ ấ ước và nh m h n ch vi c s d ng quỹ đ t công sai m c đích c a các bãi ch tằ ạ ế ệ ử ụ ấ ụ ủ ấ
- Lu t Tiêu chu n và Quy chu n kỹ thu t s 68/2006/QH11 đậ ẩ ẩ ậ ố ược Qu c h i Nố ộ ước C ng hòa Xãộ
h i Ch nghĩa Vi t Nam thông qua ngày 29/6/2006, có hi u l c ngày 01/01/2007;ộ ủ ệ ệ ự
3
Trang 4- Lu t Hóa ch t s 06/2007/QH12 đậ ấ ố ược Qu c h i Nố ộ ước C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Namộ ộ ủ ệthông qua ngày 21/10/2007;
- Ngh đ nh s 68/2005/NĐ-CP ngày 20/5/2005 c a Chính ph v An toàn hoá ch t; r n;ị ị ố ủ ủ ề ấ ắ
- Ngh đ nh 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 c a Chính Ph v qu n lý ch t th iị ị ủ ủ ề ả ấ ả
- Ngh đ nh 117/2009/NĐ-CP ngày 31/12/2009 c a Chính ph v x lý vi ph m pháp lu t trongị ị ủ ủ ề ử ạ ậlĩnh v c b o v môi trự ả ệ ường;
- Ngh đ nh s 29/2011/NĐ-CP ngày 18/04/2011 c a Chính ph v vi c quy đ nh Đánh giá môiị ị ố ủ ủ ề ệ ị
trường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môi trộ ường và cam k t b o v môi trế ả ệ ường;
- Quy t đ nh s 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 v tiêu chu n v sinh lao đ ng, quy đ nhế ị ố ề ẩ ệ ộ ị
đ n và n ng đ t i đa các ch t ô nhi m trong khu v c s n xu t;ộ ồ ồ ộ ố ấ ễ ự ả ấ
- Quy t đ nh s 1440/QĐ-TTg ngày 06/10/2008 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph v vi c phê duy t Quyủ ề ệ ệ
ho ch xây d ng khu x lý ch t th i r n 3 vùng kinh t tr ng đi m B c B , mi n Trung và phíaạ ự ử ấ ả ắ ế ọ ể ắ ộ ềNam đ n năm 2020;ế
- Thông t s 16/2009/TT-BTNMT ngày 07/10/2009 c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ường v vi cề ệquy đ nh quy chu n kỹ thu t Qu c gia v môi trị ẩ ậ ố ề ường;
- Thông t s 25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009 c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ường v vi cề ệQuy đ nh Quy chu n kỹ thu t qu c gia v môi trị ẩ ậ ố ề ường;
- Thông t s 39/2010/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2010 c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ường
v vi c quy đ nh Quy chu n kỹ thu t qu c gia v môi trề ệ ị ẩ ậ ố ề ường;
- Thông t 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/04/2011 c a B Tài nguyên và Môi trư ủ ộ ường v vi c Quyề ệ
đ nh qu n lý CTNH;ị ả
- Thông t s 26/2011/TT-BTNMT ngày 18/7/2011 c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ường v vi cề ệQuy đ nh chi ti t m t s đi u c a Ngh đ nh s 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 c a Chính phị ế ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủquy đ nh v Đánh giá môi trị ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môi trộ ường và cam k t b o vế ả ệmôi trường;
- Thông t s 47/2011/TT-BTNMT ngày 28/12/2011 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Tài nguyên và Môiộ
trường v vi c Quy chu n kỹ thu t qu c gia v môi trề ệ ẩ ậ ố ề ường
2.2 Căn c kỹ thu t ứ ậ
- QCVN 03:2008/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v gi i h n kim lo i n ng trong đ t;ẩ ậ ố ề ớ ạ ạ ặ ấ
- QCVN 05:2009/BTNMT - Ch t lấ ượng không khí – Quy chu n ch t lẩ ấ ượng không khí xungquanh;
- QCVN 06:2009/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v m t s ch t đ c h i trong không khíẩ ậ ố ề ộ ố ấ ộ ạxung quanh;
- QCVN 07:2009/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v ngẩ ậ ố ề ưỡng CTNH;
- QCVN 08:2008/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v ch t lẩ ậ ố ề ấ ượng nước
- QCVN 09:2008/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v ch t lẩ ậ ố ề ấ ượng nước ng m;ầ
- QCVN 14:2008/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v nẩ ậ ố ề ước th i sinh ho t;ả ạ
- QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v khí th i công nghi p đ i v i b i vàẩ ậ ố ề ả ệ ố ớ ụcác ch t vô c ;ấ ơ
- QCVN 25:2009/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v nẩ ậ ố ề ước th i c a Khu x lý ch t th i;ả ủ ử ấ ả
- QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v ti ng n;ẩ ậ ố ề ế ồ
- QCVN 27:2010/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v đ rung.;ẩ ậ ố ề ộ
- QCVN 30:2010/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v khí th i lò đ t CTCN;ẩ ậ ố ề ả ố
- QCVN 39:2011/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v ch t lẩ ậ ố ề ấ ượng nước dùng cho tưới tiêu;
- QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chu n kỹ thu t qu c gia v nẩ ậ ố ề ước th i công nghi p.ả ệ
2.3 Ngu n tài li u, d li u s d ng trong báo cáo ồ ệ ữ ệ ử ụ
Trang 53 PH ƯƠ NG PHÁP ÁP D NG TRONG QUÁ TRÌNH ĐTM Ụ
- Phương pháp kh o sát th c đ a và thu th p s li u: nh m thu th p tài li u, s li u vả ự ị ậ ố ệ ằ ậ ệ ố ệ ề
hi n tr ng môi trệ ạ ường, KT-XH t i khu v c d án K t h p v i đi u tra, kh o sát đ đánh giá cácạ ự ự ế ợ ớ ề ả ểtác đ ng đ n đ i s ng, KTXH và môi trộ ế ờ ố ường khi d án đi vào xây d ng và v n hành.ự ự ậ
- Phương pháp l y m u, phân tích trong phòng thí nghi m: nh m xác đ nh các thông s vấ ẫ ệ ằ ị ố ề
hi n tr ng môi trệ ạ ường không khí, nước, ti ng n, đ t t i khu v c d án.ế ồ ấ ạ ự ự
- Phương pháp th ng kê: nh m xác đ nh, đánh giá đi u ki n t nhiên, KT-XH khu v cố ằ ị ề ệ ự ở ự
th c hi n d án thông qua các s li u, thông tin thu th p đự ệ ự ố ệ ậ ượ ừc t các ngu n khác nhau nh cácồ ưthông tin c b n v đ a bàn có d án tri n khai v đi u ki n khí tơ ả ề ị ự ể ề ề ệ ượng th y văn, KT-XH.ủ
- Phương pháp đánh giá nhanh: đánh giá d a vào h s phát th i ô nhi m Phự ệ ố ả ễ ương phápđánh giá nhanh có hi u qu cao trong xác đ nh t i lệ ả ị ả ượng, n ng đ ô nhi m đ i v i các d án côngồ ộ ễ ố ớ ựnghi p, đô th , giao thông, công trình T đó có th d báo kh năng tác đ ng môi trệ ị ừ ể ự ả ộ ường c a cácủngu n gây ô nhi m.ồ ễ
- Phương pháp l p b ng li t kê: Phậ ả ệ ương pháp này dùng đ xác đ nh tác đ ng tr c ti p vàể ị ộ ự ếgián ti p, tuy nhiên phế ương pháp này không th hi n để ệ ược m c đ tác đ ng nhi u hay ít Vi cứ ộ ộ ề ệxác đ nh tác đ ng tr c ti p và gián ti p h tr cho quá trình ra quy t đ nh đ ng th i l a ch n cácị ộ ự ế ế ỗ ợ ế ị ồ ờ ự ọ
th t u tiên c a bi n pháp gi m thi u tác đ ng.ứ ự ư ủ ệ ả ể ộ
- Phương pháp ma tr n: Ma tr n (matrix) môi trậ ậ ường là s phát tri n ng d ng c a cácự ể ứ ụ ủ
b ng ki m tra, là s đ i chi u t ng ho t đ ng c a d án v i t ng thông s ho c thành ph n môiả ể ự ố ế ừ ạ ộ ủ ự ớ ừ ố ặ ầ
trường đ đánh giá m i quan h nguyên nhân - h u qu Vi c cho đi m thể ố ệ ậ ả ệ ể ường d a trên c mự ảtính c a cá nhân ho c nhóm chuyên gia.ủ ặ
- Phương pháp chuyên gia: Ngoài các phương pháp trên còn có th nh n d ng các tácể ậ ạ
đ ng b ng phộ ằ ương pháp chuyên gia k t h p v i máy tính và kinh nghi m Phế ợ ớ ệ ương pháp này
nh m xác đ nh các thông tin đ u vào v môi trằ ị ầ ề ường và các tác đ ng đ có m t h th ng thông tinộ ể ộ ệ ốhoàn thi n cho đánh giá trên máy tính Đ ng th i có nh ng t ng k t so sánh v các tác đ ng môiệ ồ ờ ữ ổ ế ề ộ
trường trong các lĩnh v c.ự
- Phương pháp tham v n ý ki n c ng đ ng: Tham v n ý ki n c ng đ ng nh m thu th pấ ế ộ ồ ấ ế ộ ồ ằ ậthông tin liên quan đ n d án cũng nh các ki n ngh nh m h n ch tác đ ng đ n môi trế ự ư ế ị ằ ạ ế ộ ế ường,KTXH khi d án đi vào ho t đ ng.ự ạ ộ
- Phương pháp mô hình hóa: Phương pháp mô hình hóa đượ ử ục s d ng đ d báo kh năngể ự ảphát tán ô nhi m không khí c a d án.ễ ủ ự
4 T CH C TH C HI N ĐTM Ổ Ứ Ự Ệ
Báo cáo ĐTM được Công ty c ph n Thành Đ t ch đ u t ch trì th c hi n v i s t v n c aổ ầ ạ ủ ầ ư ủ ự ệ ớ ự ư ấ ủCông ty TNHH Công ngh Môi trệ ường Tr n Nguy n.ầ ễ
CÔNG TY TNHH CÔNG NGH MÔI TRỆ ƯỜNG TR N NGUY NẦ Ễ
Đ i di n: Ông Nguy n Văn A, Ch c v : T ng giám đ cạ ệ ễ ứ ụ ổ ố
Đ a ch : 69 đị ỉ ường Tôn Đ c Th ng, phứ ắ ường Hòa Khánh Nam, Qu n Liên Chi u, Tp Đà N ngậ ể ẵ
Đi n tho i: 0987999525 – Fax: 08.62960731ệ ạ
CH ƯƠ NG 1 MÔ T TÓM T T D ÁN Ả Ắ Ự 1.1 TÊN DỰ ÁN
KHU LIÊN H P TÁI CH , X LÝ CH T TH I R N T I XÃ HÒA NH N, HUY N HÒA VANG, TP ĐÀỢ Ế Ử Ấ Ả Ắ Ạ Ơ Ệ
N NGẴ
1.2 CHỦ DỰ ÁN
- Ch d án: Công ty c ph n Thành Đ tủ ự ổ ầ ạ
- Đ i di n: Nguy n Văn Baạ ệ ễ Ch c v : Giámứ ụ đ cố
- Đ a ch : 96 đị ỉ ường Tôn Đ c Th ng, phứ ắ ường Hòa Khánh Nam, Qu n Liên Chi u, Tp Đà N ngậ ể ẵ
- Đi n tho i: 0120222689ệ ạ
5
Trang 6Khu liên h p x lý ch t th i r n n m xã Hòa Nh n, huy n Hòa Vang, TP Đà N ng Cácợ ử ấ ả ắ ằ ở ơ ệ ẵ
hướng ti p giáp c a khu đ t d án nh sau:ế ủ ấ ự ư
- Hướng Đông : Đ i núi;ồ
- Hướng Tây : Đường dây đi n 500kV;ệ
- Hướng Nam : Đường quy ho ch B=16,5m;ạ
- Hướng B cắ : Đ i núi ồ
Kho ng cách đ n trung tâm thành ph : 15kmả ế ố
Các đ i tố ượng t nhiên, KTXH xung quanh khu đ t th c hi n d án:ự ấ ự ệ ự
H th ng đệ ố ường giao thông:
- Cách đường AH1 kho ng 2 km v phía Tâyả ề
- Các đường Bà Na-Su i M kho ng 6 km v phía Tây B cố ơ ả ề ắ
- Cách Qu c L 14B kho ng 3 km v phía Namố ộ ả ề
H th ng sông su i, ao hệ ố ố ồ
- Cách h ch a Trồ ứ ước Đông kho ng 6km v phía Tâyả ề
- Cách h Trồ ường Loan kho ng 3 km v phía Tâyả ề
- Cách sông Túy Loan kho ng 7 km v phía Namả ề
Các khu dân c , khu đô th , CCN-KCNư ị
Trang 7- Cách khu CNC Đà N ng kho ng 13.2 kmẵ ả
- Cách KCN Hòa C m kho ng 10 km ầ ả
- Cách KCN Hòa Khánh kho ng 13 km ả
Nhìn chung, khu đ t d án phù h p v i quy ho ch phát tri n chung c a TP Đà N ng vàấ ự ợ ớ ạ ể ủ ẵ
là m t trong các d án công trình c p bách năm 2019 c a TP Đà N ng Khu đ t d án n m g nộ ự ấ ủ ẵ ấ ự ằ ầcác tr c giao thông chính, thu n l i cho vi c thu gom v n chuy n nguyên li u và phân ph iụ ậ ợ ệ ậ ể ệ ố
s n ph m Khu dân c hi n h u, các trung tâm đô th và nguông nả ẩ ư ệ ữ ị ước m t, nặ ước ng m cách xaầkhu đ t d án nên không tác đ ng l n đ n s c kh e c a ngấ ự ộ ớ ế ứ ỏ ủ ười dân cũng nh KTXH c a đ aư ủ ị
- C i thi n tình hình x lý ch t th i r n t i thành ph Đà N ng; xây d ng khu x lý ch t th iả ệ ử ấ ả ắ ạ ố ẵ ự ử ấ ả
r n có công ngh cao, b n v ng v i công su t 1.500 t n/ngày;ắ ệ ề ữ ớ ấ ấ
- Tìm ra gi i pháp x lý ch t th i r n phù h p trong b i c nh bãi rác Khánh S n sẽ đ y vàoả ử ấ ả ắ ợ ố ả ơ ầnăm 2020;
T ng c ng ổ ộ 81.164
Trang 8- H n ch nh ng tác đ ng x u c a vi c x lý ch t th i r n đ i v i môi trạ ế ữ ộ ấ ủ ệ ử ấ ả ắ ố ớ ường thành ph , gópố
ph n th c hi n các m c tiêu v qu n lý ch t th i r n đ n năm 2030 t m nhìn 2050.ầ ự ệ ụ ề ả ấ ả ắ ế ầ
- Góp ph n ngăn ng a ô nhi m môi trầ ừ ễ ường do lượng CTCN và CTSH phát sinh ngày càng l n choớ
c ngộ đ ng.ồ
- Góp ph n gi m thi u lầ ả ể ượng ch t th i c n ph i chôn l p, ti t ki m di n tích ấ ả ầ ả ấ ế ệ ệ đ t ấ c nầ ph iả sử
d ng,ụ gi mả đượ nh ngc ữ tác đ ngộ b tấ l iợ cho môi trường, suy thoái ch t lấ ượng ngu n nồ ước
m t và nặ ước ng m.ầ
- Có bi n pháp gi i quy t tri t đ đệ ả ế ệ ể ược v n đ CTCN và CTSH, tái sinh, tái ch , thu h i nh ngấ ề ế ồ ữ
s n ph m có giá tr kinh t và t o ra ngu n nguyên nhiên v t li u cho các ngành công nghi pả ẩ ị ế ạ ồ ậ ệ ệkhác l i v a góp ph n c i thi n môi trạ ừ ầ ả ệ ường, b o v s c kh e c ng đ ng.ả ệ ứ ỏ ộ ồ
1.5.2 Quy mô ho t đ ng c a d ạ ộ ủ ự án
Đ u t xây d ng khu tái ch , x lý CTCN và CTSH theo 2 giai đo n.ầ ư ự ế ử ạ
Giai đo n 1: t năm 2020 đ nạ ừ ế 2024
Giai đo n 2: t năm 2025 đ n nămạ ừ ế 2095
Các ho t đ ng ch y u c a d án bao g m: ho t đ ng thu gom, v n chuy n và x lý ch t th iạ ộ ủ ế ủ ự ồ ạ ộ ậ ể ử ấ ả
v i công su t c a toàn b d án đớ ấ ủ ộ ự ược th hi n trong ể ệ B ng 1.2ả
B ng 1.2: Quy mô ho t đ ng c a d án trong 2 giai đo n ả ạ ộ ủ ự ạ
Ch t th i ấ ả Giai đo n 1 (t n/ngày) ấ ạ Giai đo n 2 (t n/ngày) ấ ạ
Ngu n: D án đ u t , năm 2018 ồ ự ầ ư 1.5.2.1 Ho t đ ng thu gom, v n chuy n ch t ạ ộ ậ ể ấ th i ả
Ch đ u t d án là Công ty C PH N MÔI TRủ ầ ư ự Ổ Ầ ƯỜNG ĐÔ TH ĐÀ N NG đã đ c B TàiỊ Ẵ ượ ộnguyên và Môi trường c p gi y phép hành ngh thu gpm, v n chuy n, x lí ch t th i r n Đ aấ ấ ề ậ ể ử ấ ả ắ ịbàn ho t đ ng thu gom v n chuy n đạ ộ ậ ể ượ ấc c p phép trong B ng 1.ả 3
B ng 1.3: Đ a bàn ho t đ ng thu gom v n chuy n d ki n ả ị ạ ộ ậ ể ự ế
Mã t nh ỉ Tên t nh ỉ Mã qu n/huy n ậ ệ Tên qu n/huy n ậ ệ
Trang 9D án đự ược quy ho ch xây d ng trên khu đ t có t ng di n tích là 81.164 m2 Phạ ự ấ ổ ệ ương án
s d ng đ t đử ụ ấ ược th hi n trong B ng 1.4 (Xem chi ti t b n đ quy ho ch s d ng đ t trongể ệ ả ế ả ồ ạ ử ụ ấ
B Khu kỹ thu t (bãi gi xe, x ậ ữ ưở ng s a ch a) ử ữ 2.577
3 Bãi đ u xe ch r a, s aậ ờ ử ử 20 x 15 300
9
Trang 10Khu ch ng c t dung môi + Tái ch nh t th i + ư ấ ế ớ ả
Hóa r n ch t th i + X lý, tái ch ch t th i đi n ắ ấ ả ử ế ấ ả ệ
G Đ t giao thông và sân đ ấ ườ ng n i b ộ ộ 14.957
Ngu n: D án đ u t , năm 2018 ồ ự ầ ư
1.5.4 Danh m c máy móc, thi t b ụ ế ị
1.5.4.1 Giai đo n xây d ng và l p đ t thi t b d ạ ự ắ ặ ế ị ự án
Ch d án sẽ ký h p đ ng v i đ n v thi công công trình Vì v y, máy móc thi t bủ ự ợ ồ ớ ơ ị ậ ế ị ph cụ
vụ trong ho tạ đ ngộ xây d ngự sẽ do đ nơ vị thi công đ aư đ nế công tr ng.ườ Trong giai đo nạthi công tùy theo tình hình th c t , s lự ế ố ượng máy móc thi t b ph c v cho thi công sẽ đế ị ụ ụ ược
đi u ch nh cho phù h p Danh m c máy móc thi t b ph c v cho công tác san n n và xây d ngề ỉ ợ ụ ế ị ụ ụ ề ự
5 Đ m bánh thép t hànhầ ự cái 01 Công trường
10
Trang 119 Máy c t g ch đáắ ạ cái 01 Công trường
11 Máy phun nh a đự ường cái 01 Công trường
13 Máy khoan s t c m tayắ ầ cái 01 Công trường
14 Máy khoan bê tông c m tayầ cái 02 Công trường
18 Máy phát đi n l u đ ng 10 kWệ ư ộ cái 01 Công trường
19 Ô tô t đ tr ng t i 10 t nự ỗ ọ ả ấ xe 02 Công trường
21 Đèn chi u sáng công trế ường H th ngệ ố - Công trường
Trang 12B ng 1.8.ả
B ng 1.8: Danh m c trang thi t b phòng thí nghi m ả ụ ế ị ệ
TT Lo i thi t b ạ ế ị Đ c tính kỹ thu t ặ ậ ĐVT lượ Số
ng
1 Máy đo DO
Đ chính xác cao: 0,3 mg/l, ộkho ng đo: 0 - 20 mg/l DO, ảkho ng đ c: 0,01 mg/l, đã nhi t ả ọ ệ
đ i hoá, d s d ng, cung c p ớ ễ ử ụ ấcùng v i m ng d tr , valy đ ng.ớ ả ự ữ ự
2 Máy đo pH
Đ chính xác cao: 0,01pH, ộkho ngả đo: 0 - 14 pH, nhi tệ đ :ộ 5- 100oC, có l u s li u, màn hìnhư ố ệtinh thể l ng,ỏ hi nể thị dễ đ c,ọ
d s d ng, cung c p cùng v iễ ử ụ ấ ớ
b dung d ch chu n, valy đ ng.ộ ị ẩ ự
3 Cân phân tích đi n tệ ử Cân chính xác đ n 0,001 g, cânt i đa: 150 gố ế Cái 1
4 Máy so màu phân tích COD, Nit , Ph t phoơ ố Tr n bọ ộ Tr nọ
Trang 1310 Thi t b đo đ ch p cháyế ị ộ ớ Tr n bọ ộ Bộ 1
Quy trình ho t đ ng c a nhà máy đ ạ ộ ủ ượ c th hi n trong Hình 1.2 ể ệ
Hình 1.2: Quy trình ho t đ ng c a nhà máy tái ch , x lý CTCN và nguy h i ạ ộ ủ ế ử ạ
Trang 14
Hình 1.3: Quy trình tái ch d u nh t ế ầ ớ th i ả
14
Trang 153) Thuy t minh quy trình: ế
Nh t th i ban đ u sẽ đớ ả ầ ược phân lo i thành 2 lo i căn c trên màu s c c m quan vàạ ạ ứ ắ ả
m cứ độ l nẫ t pạ ch tấ b nẩ bên trong d uầ nh t:ớ nh tớ tươ đ ing ố s chạ (màu vàng nâu) và nh tớ
b n (màu đen) Nguyên li u đ a vào dây chuy n tái ch là ph n d u nh t ẩ ệ ư ề ế ầ ầ ớ t ng ươ đ i s ch.ố ạ
Trước tiên d u nh t th i đầ ớ ả ược thu gom vào thùng ch a đ l ng đ t cát và đứ ể ắ ấ ược đ a quaưthi t b gia nhi t tách nế ị ệ ước (n u d u có l n nhi u nế ầ ẫ ề ước), quá trình này cho phép gi m b tả ớcác chi phí năng lượng và hóa ch t c a các công đo n sau ấ ủ ạ Th i ờ gian ph n ng trung bình tả ứ ừ2–6h Do nhi t đ ph n ng không quá cao (90 – 150ệ ộ ả ứ oC), nên thành ph n bay h i ch y u làầ ơ ủ ế
nước và m t lộ ượng nh các dung môi h u cỏ ữ ơ nhi t đ sôi th p còn l i trong d u nh t g c.ệ ộ ấ ạ ầ ớ ố
H n h p h i nỗ ợ ơ ướ ẫc l n d u và các t p ch t sẽ đầ ạ ấ ược thu gom đ a quaư HTXLKT
Sau m t th i gian ph n ng, d u sẽ độ ờ ả ứ ầ ược b m qua n i ch ng c t v i nhi t đ ph nơ ồ ư ấ ớ ệ ộ ả
ng 250 – 330
ứ oC, và khu y nhanh, các kim lo i n ng, đ c bi t là chì, kẽm và các lo i ph giaấ ạ ặ ặ ệ ạ ụ
và t p ch t khác sẽ ph n ng v i các hóa ch t h p ph t o thành các k t t a, t p ch t r nạ ấ ả ứ ớ ấ ấ ụ ạ ế ủ ạ ấ ắ
c n d u sẽ đặ ầ ược tách ra Nhi t đ , th i gian gia nhi t và th i gianệ ộ ờ ệ ờ ph n ng ph thu c vàoả ứ ụ ộ
lo i nh t th i và hóa ch t s d ng Ph n c n d u và t p ch t thuạ ớ ả ấ ử ụ ầ ặ ầ ạ ấ đượ sẽ đc ượ dùng nhưcnguyên li uệ dành cho lò đ t.ố D uầ sau khi tách c nặ ti pế t c đi ụ qua h th ng sinh hàn ng ng tệ ố ư ụ
đ tách khí th i l n t p ch t, ch t h u c ,… và ể ả ẫ ạ ấ ấ ữ ơ ti p ế t c đụ ược b m vào h th ng tinh l c d uơ ệ ố ọ ầ
s d ng gi y l c d u có s n trên th trử ụ ấ ọ ầ ẵ ị ường đ tách nh ng c n b n còn l i trong d u và thuể ữ ặ ẩ ạ ầ
h i d uồ ầ g c.ố
D u g c sau x lý sẽ tr thành d u công nghi p có màu đ vàng, ánh xanh trong su t,ầ ố ử ở ầ ệ ỏ ố
đ m b o t i thi u các tiêu chu n v đ nh t, đ t ch ng oxy hóa tr l i,…T l thành ph mả ả ố ế ẩ ề ộ ớ ộ ố ở ạ ỷ ệ ẩ
là 20% c n, 70% nh t và 10% nặ ớ ước
D uầ nh tớ b nẩ cùng v iớ c nặ d uầ và các t pạ ch tấ thu đượ trong quá trình tái chế sẽc
được dùng làm nhiên li u cho các lò đ t c a nhàệ ố ủ máy
1.5.6.2 Tái ch dung môi ế th i ả
1) Công su t ấ
H th ng tái ch dung môi th i đệ ố ế ả ược đ u t theo 2 giai đo n: giai đo n 1 có công su tầ ư ạ ạ ấ
5 t n/ngày, giai đo n 2 nâng công su t lên10 t n/ngày.ấ ạ ấ ấ
2) Quy trình công nghệ
Quy trình x lý – thu h i dung môi đử ồ ược th hi n trong Hình 1.4ể ệ
Trang 16Hình 1.4: Quy trình tái ch dung môi ế
3) Thuy t minh quy ế trình
Dung môi ph th i t thùng ch a đế ả ừ ứ ược b m lên thi t b ch ng c t T i đây, dung môi đơ ế ị ư ấ ạ ượcgia nhi t b ng đi n Các dung môi có nhi t đ sôi th p sẽ bay h i M i lo iệ ằ ệ ệ ộ ấ ơ ỗ ạ dung môi khácnhau có nhi t đ bay h i không gi ng nhau, do đó ph i kh ng ch nhi tệ ộ ơ ố ả ố ế ệ độ tươ ngng ứ v iớnhi tệ độ bay h iơ c aủ dung môi c nầ tách b ngằ hệ đi uề khi nể nhi t đ t đ ng H th ng cóệ ộ ự ộ ệ ố
g n nhi t k đ theo dõi nhi t đ làm vi c c a thi t b Cắ ệ ế ể ệ ộ ệ ủ ế ị ụ thể nhi tệ độ sôi c aủ m tộ số lo iạdung môi đượ trình bày trong c
B ng 1.9: Nhi t đ sôi c a m t s lo i dung môi h u c ả ệ ộ ủ ộ ố ạ ữ ơ
Dung môi Nhi t đ sôi ệ ộ Dung môi Nhi t đ sôi ệ ộ
ph u là dung môi và nễ ước Đ m t th i gian cho h n h p n đ nh sẽ hình thành s phân l pể ộ ờ ỗ ợ ổ ị ự ớ
gi a dung môi và nữ ước Sau đó m khóa tháo nở ước ra Còn dung môi được thu h i s d ng choồ ử ụ
nh ng m c đích khác nhau.ữ ụ
Ph n c n sau ch ng c t n m dầ ặ ư ấ ằ ưới đáy thi t b ch ng c t sẽ đế ị ư ấ ượ ấc l y ra đ nh kỳ ch a vào thùngị ứ
ch a C n có thành ph n ch y u là keo h u c đứ ặ ầ ủ ế ữ ơ ượ ửc x lý b ng phằ ương pháp đ t tiêu h y C nố ủ ặdung môi tích luỹ trong thùng ch a ph th i đ n khi đ y thùng đ a đi tiêu h y T ng kh iứ ế ả ế ầ ư ủ ổ ố
lượng c n thông thặ ường chi m 5% lế ượng ban đ u.ầ
Dây chuy n thu h i dung môi theo công ngh nh đã trình bày trên h u nh không phát sinhề ồ ệ ư ở ầ ưthành ph n khí th i đ c h i nào Tuy nhiên đ an toàn trong trầ ả ộ ạ ể ường h p gia nhi t h i dung môiợ ệ ơ
rò r ra bên ngoài nên c n b trí ch p hút, qu t hút cỉ ầ ố ụ ạ ưỡng b c và đứ ường ng đ d n ph n khíố ể ẫ ầ
th i phát sinh (n u có) sang dây chuy n x lý khí th i đ x lý đ t tiêu chu n, quy chu n kỹả ế ề ử ả ể ử ạ ẩ ẩthu t môi trậ ường theo quy đ nh.ị
1.5.6.3 Tái ch nh a ế ự
1) Công su t ấ
H th ng tái ch nh a đệ ố ế ự ược đ u t theo 2 giai đo n: giai đo n 1 có công su t 5 t n/ngày, giaiầ ư ạ ạ ấ ấ
đo n 2 nâng công su t lên 10 t n/ngày.ạ ấ ấ
2) Quy trình công nghệ
Trang 17Hình 1.5: Quy trình tái ch nh a ế ự
3)Thuy t minh quy trình ế
Ph li u nh a sau khi đế ệ ự ược thu gom v sẽ đề ược ph n lo i thành 02 lo i:ầ ạ ạ
- Lo i nh a (nh a UF, nh a PF, nh a malamin, poly este không no,…) không có kh năngạ ự ự ự ự ảtái sinh được sẽ được ép thành viên nhiên li u, dùng làm nhiên li u đ t.ệ ệ ố
- Lo i nh a (nh a ph th i, nh a PC th i, nh a PP th i, nh a PE th i, nh a PET th i,ạ ự ự ế ả ự ả ự ả ự ả ự ả
nh a nilon ) có kh năng tái sinh đự ả ược sẽ được ti n hành làm s ch b ng nế ạ ằ ước Nh a đự ượcngâm r a trong các b ch a l n, nử ể ứ ớ ước s ch đạ ược b sung đ nh kỳ cho quá trình r a làm s chổ ị ử ạ
nh a Nh a sau khi làm s ch và đ khô sẽ đự ự ạ ể ược đ a sang máy băm c t và máy nghi n t o cácư ắ ề ạ
v n nh a đ thu n ti n cho vào máy gia nhi t (máy gia nhi t thụ ự ể ậ ệ ệ ệ ường đ t nhi t đ 1700C) làmạ ệ ộnóng ch y nh a và kéo nh a thành s i nh a S i nh a này sẽ đả ự ự ợ ự ợ ự ược gi i nhi t b ng thi t b làmả ệ ằ ế ị
l nh, sau đó đạ ược đ a vào thi t b t o h t đ t o thành h t nh a thành ph m Thành ph m h tư ế ị ạ ạ ể ạ ạ ự ẩ ẩ ạ
nh a tái sinh đự ược đóng bao và cung c p cho các đ n v tái ch nh a trong và ngoài nấ ơ ị ế ự ước
Nước th i trong quá trình r a nh a ch a nhi u t p ch t b n ch y u là h u c sẽ đả ử ự ứ ề ạ ấ ẩ ủ ế ữ ơ ược
Các lo i bao bì thùng phuy (nh a, s t,…) phát sinh t ho t đ ng l u ch a nguyên li uạ ự ắ ừ ạ ộ ư ứ ệ
c a các ch ngu n th i nên có dính CTNH nh : d u, nh t, s n, keo, các lo i hóa ch t, dung môiủ ủ ồ ả ư ầ ớ ơ ạ ấ
h u c ,…Sau khi ti p nh n v nhà máy, các lo i bao bì thùng phuy đữ ơ ế ậ ề ạ ược phân lo i và và ph cạ ụ
h i Quy trình súc r a và ph c h i bao bì, thùng phuy đồ ử ụ ồ ược th hi n trong Hình 1.6ể ệ
Hình 1.6: Quy trình súc r a và ph c h i bao bì, thùng phuy ử ụ ồ
3)Thuy t minh quy trình ế
Trang 18Quá trình x lý các lo i bao bì, thùng phuy nhi m CTNH thử ạ ễ ường được th c hi n bán tự ệ ự
đ ng Các lo i bao bì, thùng phuy đã qua s d ng (thu mua t các ch ngu n th i) độ ạ ử ụ ừ ủ ồ ả ược v nậchuy n v nhà máy và để ề ược phân lo i theo d ng hóa ch t đ ng trong thùng Thùng phuy sauạ ạ ấ ựkhi được phân lo i đạ ược x lý b ng cách nghiêng, trút đ thu h i và lo i b các hóa ch t, t pử ằ ể ồ ạ ỏ ấ ạ
ch t l n còn l i trong thùng Sau đó sẽ đấ ớ ạ ược đ a qua dây chuy n súc r a b ng dung môi phùư ề ử ằ
h p, xăng, d u, nợ ầ ước,… Tùy thu c vào hóa ch t dính vào bao bì, thùng phuy mà s d ng lo iộ ấ ử ụ ạdung môi t y r a phù h p, c th :ẩ ử ợ ụ ể
- Súc r a b ng dung d ch Axit H2SO4 10%: đử ằ ị ược dùng đ làm s ch phuy ch a các ch tể ạ ứ ấ
t y r a (thùng ch a hoá ch t thu c da, hoá ch t d t nhu m, ch a Toulen…).ẩ ử ứ ấ ộ ấ ệ ộ ứ
- Súc r a b ng nử ằ ước: đ làm s ch các thùng ch a axít <20%, các phuy ch a ch a th cể ạ ứ ứ ứ ự
ph m, hoá mỹ ph m và hoá ch t vô c …;ẩ ẩ ấ ơ
- Súc r a b ng dung d ch Aceton: đ làm s ch các thùng phuy ch a hoá ch t thu c da,ử ằ ị ể ạ ứ ấ ộthu c b o v th c v t, hoá ch t h u c trong ngành d t nhu m, ch a d u m nh n, s n vàố ả ệ ự ậ ấ ữ ơ ệ ộ ứ ầ ỡ ờ ơ
m c in…ự
Sau quá trình súc r a, thùng phuy đử ược đ a sang khâu r a s ch bên ngoài thùng phuy b ngư ử ạ ằ
nước và dùng v i lau khô nh m làm s ch và lo i b các bùn đ t bám bên ngoài thùng phuy Sauả ằ ạ ạ ỏ ấ
đó thùng phuy sẽ được ti p t c đế ụ ược phân lo i thành 2 lo i:ạ ạ
- Lo i bao bì, thùng phuy x u, móp méo, dính ch t th i khó x lý ho c không còn khạ ấ ấ ả ử ặ ảnăng tái s d ng sẽ đử ụ ược r a s ch và đử ạ ược c t, nghi n trắ ề ước khi xu t bán cho các đ n v táiấ ơ ị
ch ế
- Lo i bao bì, thùng phuy t t, còn kh năng tái s d ng đạ ố ả ử ụ ược đ a qua thi t b th i trònư ế ị ổ
nh ng ch móp méo trên l ng thùng phuy b ng máy t o khí áp l c đ khôi ph c hình d ng Sauữ ỗ ư ằ ạ ự ể ụ ạ
đó chuy n qua thi t b cán mép và làm ph ng m t thùng phuy Bao bì thùng phuy để ế ị ẳ ặ ược qua công
đo n làm s ch bên trong thùng Tùy theo vào tình tr ng c a thùng phuy công nhân sẽ ti n hànhạ ạ ạ ủ ếcông đo n chà sét hay súc d u Quá trình chà sét, súc d u đạ ầ ầ ược ti n hành trong thi t b chà s n,ế ế ị ơsúc d u chuyên d ng đ làm s ch.ầ ụ ể ạ
+ Lo i thùng phuy bên trong không r sét: đạ ỉ ược đ a qua máy b n d u, máy b n d uư ắ ầ ắ ầ
được b trí m t b m áp l c (b m hóa ch t) vào đ u phun, phun vào bên trong thùng phuy v iố ộ ơ ự ơ ấ ầ ớ
áp l c l n trong kho ng th i gian t 5 – 10 phút (tùy vào đ d c a thùng phuy) Thùng phuyự ớ ả ờ ừ ộ ơ ủsau khi làm s ch bên trong đạ ược mang ra khu l u tr chu n b hút chân không.ư ữ ẩ ị
+ Lo i thùng phuy bên trong có r sét: đ a qua máy xúc sét và cho vào bên trong kho ng 5ạ ỉ ư ả– 10 kg bi s t và m t ít hóa ch t r i v n n p l i Máy súc sét v i ho t đ ng c a h bánh răngắ ộ ấ ồ ặ ắ ạ ớ ạ ộ ủ ệhành tinh làm cho thùng phuy v a xoay tròn và v a l t thùng trong kho ng th i gian t 10 – 15ừ ừ ậ ả ờ ừphút (tùy thu c vào đ d c a thùng phuy), thùng phuy sau khi làm s ch đ h t bi s t ra và ti pộ ộ ơ ủ ạ ổ ế ắ ế
t c cho qua máy b n d u và th c hi n nh quy trình bán d u c a thùng phuy không b r sét.ụ ắ ầ ự ệ ư ầ ủ ị ỉ
Hoàn t t công đo n làm s ch bên trong thùng phuy (chà s n, súc d u) các bao bì, thùngấ ạ ạ ơ ầphuy sẽ được chuy n ra giá đ đ thùng phuy đ ng và nghiêng m t góc 30°, m t có n p hể ỡ ể ứ ộ ặ ắ ướng
xu ng dố ưới trong th i gian t 5 – 10 phút, dùng máy hút chân không đ hút khô bên trong thùngờ ừ ểphuy r i qua thi t b chà s ch bên ngoài thùng phuy và đ a ra khu l u tr Thùng phuy t khuồ ế ị ạ ư ư ữ ừ
l u tr đ a qua băng t i c p thùng cho c m quay thùng làm cho thùng quay tròn th c hi n quáư ữ ư ả ấ ụ ự ệtrình s n Qua băng t i ra thùng và ch y xu ng xe đ y cho ra khu v c l u tr hoàn thành quáơ ả ạ ố ẩ ự ư ữtrình tái ch Bao bì, thùng phuy sau quá trình x lý đế ử ược xu t bán cho các đ n v có nhu c u táiấ ơ ị ầ
n a sẽ đữ ược thu gom và x lý b ng lò đ t ho c x lý t i HTXLCL có ch a thành ph n nguy h iử ằ ố ặ ử ạ ứ ầ ạ
trước khi đ a vào HTXLNTTT.ư
1.5.6.5 X lý và thu h i linh ki n đi n t ử ồ ệ ệ ử
1) Công su t ấ
Trang 19H th ng x lý và thu h i linh ki n đi n t đệ ố ử ồ ệ ệ ử ược đ u t theo 2 giai đo n: giai đo n 1 cóầ ư ạ ạcông su t 0.5 t n/ngày, giai đo n 2 nâng công su t lên 1 t n/ngày.ấ ấ ạ ấ ấ
2) Quy trình công nghệ
Ch t th i đi n và đi n t bao g m máy in, đi n tho i di đ ng, máy tính, photocopy, máyấ ả ệ ệ ử ồ ệ ạ ộfax…Quy trình công ngh x lý và thu h i thi t b đi n t đu c th hi n trong Hình 1.7ệ ử ồ ế ị ệ ử ợ ể ệ
Hình 1.7: Quy trình x lý và thu h i linh ki n đi n t ử ồ ệ ệ ử
3) Thuy t minh quy trình ế
Ho t đ ng ch y u c a h th ng x lý và thu h i ch t th i đi n, đi n t là tháo d và ho tạ ộ ủ ế ủ ệ ố ử ồ ấ ả ệ ệ ử ỡ ạ
đ ng phân lo i Các thành ph n tái ch độ ạ ầ ế ược nh nh a, kim lo i đư ự ạ ược tách riêng làm ngu nồnguyên li u đ tái ch Các b ph n không có kh năng tái ch c a linh ki n đi n t (ph n b nệ ể ế ộ ậ ả ế ủ ệ ệ ử ầ ả
ch t c a b n m ch đi n t ) đế ủ ả ạ ệ ử ược x lý b ng phử ằ ương pháp đ t Các lo i màn hình, th y tinhố ạ ủcách nhi t, bông cách nhi t, m c in,…không th x lý b ng phệ ệ ự ể ử ằ ương pháp đ t, đố ược x lý b ngử ằ
phương pháp hóa r n Nh ng ch t th i có kích thắ ữ ấ ả ướ ớc l n sẽ được nghi n trề ước khi hóa r n.ắ
1.5.6.6 X lý và thu h i c quy ử ồ ắ
1) Công su t ấ
H th ng x lý và thu h i c quy có đệ ố ử ồ ắ ược đ u t theo 2 giai đo n: giai đo n 1 có công su t 0,5ầ ư ạ ạ ấ
t n/ngày, giai đo n 2 nâng công su t lên 1 t n/ngày.ấ ạ ấ ấ
2) Quy trình công nghệ
Quy trình x lý và thu h i c quy đử ồ ắ ược th hi n trong Hình 1.8ể ệ
Trang 20Hình 1.8: Quy trình x lý và thu h i c quy ử ồ ắ
3) Thuy t minh quy trình ế
c quy chì là lo i c quy ph bi n dùng trong ô tô, xe máy và nhi u ng d ng khác trong truy n
thông, truy n t i đi n và d tr năng lề ả ệ ự ữ ượng Bình c quy xe máy, xe đ p đi n có kho ng 0,75-ắ ạ ệ ả1,75 kg chì và bình c quy ô tô có kho ng 7 - 40kg chì (Vinachem, 2010) Nguyên t c c a quáắ ả ắ ủtrình x lý và thu h i c quy là tách riêng các thành ph n ch a chì v i các ph n còn l i c a bìnhử ồ ắ ầ ứ ớ ầ ạ ủ
c quy Toàn b l ng chì thu đ c sau quá trình x lý bình c quy cùng v i l ng x chì thu
gom t các ch ngu n th i sẽ đừ ủ ồ ả ược tái ch theo quy đ nh.ế ị
Đ i v i c quy ố ớ ắ ướ ắt, c quy được tháo các nút trên n p bình r i tách ph n dung d ch axít trắ ồ ầ ị ướckhi th c hi n công đo n c t.ự ệ ạ ắ
Đ i v i c quy khô, th c hi n ngay công đo n tháo d c quy và tách các thành ph n.ố ớ ắ ự ệ ạ ỡ ắ ầ
c quy đ c phân tách th công trong khu v c riêng bi t có b trí ch p hút thu b i và h i axít
c c b Sau đó, c quy đụ ộ ắ ược phân lo i thành các ph n g m: nh a, dung d ch axít (đ i v i c quyạ ầ ồ ự ị ố ớ ắt) và ph n ch a chì
Nh a sẽ đự ược tách riêng, r a s ch b ng dung d ch NaOH loãng (5-10%) Sau đó đử ạ ằ ị ược r a l iử ạ
b ng nằ ướ ạc s ch, được chuy n đ n khu l u gi ch t th i sau x lý và ti p t c để ế ư ữ ấ ả ử ế ụ ược tái ch ế
V n chì trong dung d ch axit sẽ đụ ị ược trung hòa b i dung d ch NaOH loãng (5- 10%), sau đó đở ị ược
r a b ng nử ằ ướ ạc s ch và được dùng tái ch chì.ế
Nướ ừc t quá trình r a nh a và dung d ch axít đử ự ị ược chuy n đ n khu x lý ch t th i l ng c aể ế ử ấ ả ỏ ủNhà máy đ x lý (trung hòa b ng dung d ch NaOH) theo t ng lo i riêng bi t Ph n v n chì l ngể ử ằ ị ừ ạ ệ ầ ụ ắtrong nướ ửc r a nh a và dung d ch axít đự ị ược tách riêng và thu h i.ồ
Dung d ch NaOH đị ược b sung NaOH và tu n hoàn tái s d ng cho đ n khi dung d ch tr nênổ ầ ử ụ ế ị ở
đ m đ c (kho ng 200 bình c quy) thì dung d ch đậ ặ ả ắ ị ược đ a sang h th ng x lý nư ệ ố ử ước th i đ xả ể ử
lý C n l ng t dung d ch NaOH đặ ắ ừ ị ược thu h i làm nguyên li u tái ch chì.ồ ệ ế
1.5.6.7 Tái ch chì ế
1) Công su t ấ
H th ng tái ch chì đệ ố ế ược đ u t theo 2 giai đo n: giai đo n 1 có công su t 0,5 t n/ngày, giaiầ ư ạ ạ ấ ấ
đo n 2 nâng công su t lên 1 t n/ngày.ạ ấ ấ
2) Quy trình công nghệ
V n chì và chì t bình c quy th i đụ ừ ắ ả ược thu h i và tái ch b ng phồ ế ằ ương pháp nóng ch y nhi t ả ở ệ
đ cao Quy trình tái ch chì độ ế ược th hi n trong hình 1.9ể ệ
Trang 21Hình 1.9: Quy trình công ngh tái ch chì ệ ế
3) Thuy t minh quy trình ế
Nguyên t c c a công ngh tái ch chì là gia nhi t chì nóng ch y cùng v i các ch t ph giaắ ủ ệ ế ệ ả ớ ấ ụ
đ tách riêng các thành ph n t p ch t kh i chì Toàn b lể ầ ạ ấ ỏ ộ ượng chì nguyên li u, chì th i, v n chìệ ả ụthu được sau quá trình x lý bình c quy cùng v i lử ắ ớ ượng x chì thu gom t các ch ngu n th i sẽỉ ừ ủ ồ ả
được đ a vào lò nung cùng ph gia (mu i ăn) đ gia nhi t thành chì nóng ch y Sau đó, chì sẽư ụ ố ể ệ ả
được đ khuôn, làm ngu i b ng nổ ộ ằ ướ ồc r i tháo khuôn đ t o thành s n ph m chì tái ch theoể ạ ả ẩ ếquy đ nh.ị
Khí th i t quá trình tái ch chì ch y u g m b i, h i chì và khí SO2 sẽ đả ừ ế ủ ế ồ ụ ơ ược thu gom
b ng ch p hút và d n qua tháp l c ằ ụ ẫ ọ ướt T i đây, khí th i sẽ đạ ả ược d n đi t dẫ ừ ưới lên và dung
d ch h p th (nị ấ ụ ước, NaOH) được phun t trên xu ng Dòng khí sau khi qua tháp l c ừ ố ọ ướt sẽ đượchút b ng qu t hút đi ra môi trằ ạ ường không khí qua ng khói.ố
Dung d ch h p th đị ấ ụ ược b m tu n hoàn tái s d ng đ ng th i có châm thêm NaOH đơ ầ ử ụ ồ ờ ể
đ m b o n ng đ luôn n đ nh Khi không còn s d ng đả ả ồ ộ ổ ị ử ụ ược n a thì dung d ch này đữ ị ược b mơ
v HTXLNTTT c a Nhà máy đ x lý đ t tiêu chu n quy đ nh trề ủ ể ử ạ ẩ ị ước khi th i vào su i nh r iả ố ỏ ồ
ch y vào ngu n ti p nh n cu i cùng là sông.ả ồ ế ậ ố
Các t p ch t, c n r n t lò nung đạ ấ ặ ắ ừ ược thu gom, n đ nh, hóa r n và chôn l p trong ôổ ị ắ ấchôn CTNH theo đúng quy đ nh.ị
1.5.6.8 X lý bóng đèn huỳnh quang ử
1) Công su t ấ
H th ng x lý bóng đèn huỳnh quang đệ ố ử ược đ u t theo 2 giai đo n: giai đo n 1 có côngầ ư ạ ạ
su t 0,6 t n/ngày, giai đo n 2 nâng công su t lên 1 t n/ngày.ấ ấ ạ ấ ấ
2) Quy trình công nghệ
Quy trình x lý bóng đèn huỳnh quang đử ược th hi n trong Hình 1.10ể ệ
Trang 22Hình 1.10: Quy trình x lý bòng đèn huỳnh quang ử
3) Thuy t minh quy trình ế
Bóng đèn huỳnh quang c p vào c m đ p và hút (mô t đ p ly tâm đ p nát bóng đènấ ụ ậ ơ ậ ậthành nh ng m nh nh ) B i, h i t quá trình c t bóng đèn đữ ả ỏ ụ ơ ừ ắ ược x lý b ng h th ng l c b iử ằ ệ ố ọ ụtúi v i và h th ng h p ph b ng than ho t tính Hi u qu x lý b i, h i th y ngân đ t 99,99%ả ệ ố ấ ụ ằ ạ ệ ả ử ụ ơ ủ ạ(theo nhà cung c p) Bóng đèn sau khi nghi n đấ ề ược ch a trong thùng ch a 200 lít Thùng ch aứ ứ ứ
có kh năng ch a đả ứ ược 1.350 bóng đèn huỳnh quang lo i 1,2m Khi thùng đ y thi t b có đènạ ầ ế ịbáo tín hi u và công nhân sẽ thay thùng khác Quy trình c t bóng đèn là quy trình kín, h n chệ ắ ạ ế
th p nh t phát tán ch t ô nhi m vào môi trấ ấ ấ ễ ường
S n ph m nghi n bóng đèn bao g m: 2 đ u nhôm, nh ng m nh v n th y tinh có kíchả ẩ ề ồ ầ ữ ả ụ ủ
thướ ừc t 3 – 5 mm và b t huỳnh quang H n h p này độ ỗ ợ ược đ a vào thi t b phân tách các thànhư ế ị
ph n bóng đèn b ng h th ng băng t i Thi t b phân tách bóng đèn sàng rung m t lầ ằ ệ ố ả ế ị ắ ưới 2 cm
đ tách riêng đuôi đèn H n h p th y tinh và b t huỳnh quang l t qua m t lể ỗ ợ ủ ộ ọ ắ ưới 2 cm và xu ngốsàng m t lắ ưới 0,5 cm T i đây có thi t b phun nạ ế ị ướ ửc r a nh m phân tách thành ph n b t huỳnhằ ầ ộquang kh i bóng đèn th y tinh B t huỳnh quang sẽ đỏ ủ ộ ược tách kh i nỏ ước sau quá trình l ng vàắ
đượ ổc n đ nh, hóa r n Ph n nị ắ ầ ước trong được b m tu n hoàn tái s d ng cho quá trình r a.ơ ầ ử ụ ử
Lượng nước này sẽ th i b theo đ nh kỳ (thông thả ỏ ị ường sau khi x lý cho kho ng 5 thùng 200 lít)ử ả
và được đ a v HTXLCL có ch a thành ph n nguy h i c a nhà máy đ ti p t c x lý.ư ề ứ ầ ạ ủ ể ế ụ ử
1.5.6.9 n đ nh hóa r n ch t th i Ổ ị ắ ấ ả
1) Công su t ấ
H th ng n đ nh hóa r n đệ ố ổ ị ắ ược đ u t theo 2 giai đo n Giai đo n 1 có công su t 5ầ ư ạ ạ ấ
t n/ngày; giai đo n 2 nâng công su t lên 9 t n/ngày.ấ ạ ấ ấ
2) Quy trình công nghệ
Quy trình công ngh n đ nh hóa r n ch t th i đệ ổ ị ắ ấ ả ược th hi n trong Hình 1.11ể ệ
Trang 23Hình 1.11: Quy trình công ngh n đ nh hóa r n ệ ổ ị ắ
3) Thuy t minh quy trình ế
n đ nh và hóa r n là quá trình làm tăng các tính ch t v t lý c a ch t th i, gi m rò r hòa
tan các ch t ô nhi m vào môi trấ ễ ường, c i thi n đ c tính v t lý v ch t th i Quá trình đóng r nả ệ ặ ậ ề ấ ả ắ
có s d ng các ch t ph gia đ làm thay đ i b n ch t v t lý c a ch t th i (thay đ i tính kéo,ử ụ ấ ụ ể ổ ả ấ ậ ủ ấ ả ổnén hay đ th m).ộ ấ
Công th c hóa r n đứ ắ ược nghiên c u v i t ng lo i ch t th i đứ ớ ừ ạ ấ ả ược x lý b ng phử ằ ươngpháp hóa r n Ch t th i c n hóa r n đắ ấ ả ầ ắ ược nghi n, sau đó đề ược đ a vào máy tr n theo t ng m ư ộ ừ ẻCác ch t nh xi măng, cát, ph gia đấ ư ụ ượ ử ục s d ng trong quá trình hóa r n Quá trình tr n di n raắ ộ ễlàm cho các thành ph n trong h n h p hòa tr n đ u t o thành h n h p đ ng nh t Sau th iầ ỗ ợ ộ ề ạ ỗ ợ ồ ấ ờgian hòa tr n c n thi t, h n h p độ ầ ế ỗ ợ ược cho vào các khuôn, ho c đ a vào máy ép th y l c Sauặ ư ủ ựkhi quá trình n đ nh di n ra, các thành ph n ô nhi m hoàn toàn b cô l p S n ph m hóa r nổ ị ễ ầ ễ ị ậ ả ẩ ắ
được chôn l p an toàn n u không đ t đ rò r (hàm lấ ế ạ ộ ỉ ượng ch t ô nhi m sau hóa r n vấ ễ ắ ượt
ngưỡng ( QCVN 07:2009/BTNMT) ho c dùng làm v t li u xây d ng.ặ ậ ệ ự
T l ph i tr n các nguyên li u trong bê tông đỷ ệ ố ộ ệ ược th c hi n theo k t qu nghiên c uự ệ ế ả ứ
th c nghi m trong phòng thí nghi m.ự ệ ệ
Nước th i rò r t quá trình n đ nh không đáng k tuy nhiên, sẽ đả ỉ ừ ổ ị ể ược thu gom và đ aưvào h th ng x lý nệ ố ử ước th i c a nhà máy đ x lý.ả ủ ể ử
Trang 24Hình 1.12: S đ nguyên lý ho t đ ng c a lò IV-203-300 ơ ồ ạ ộ ủ
2) Thuy t minh quy trình ế
a) H th ng n p li u ệ ố ạ ệ
Ch t th i t các n i đấ ả ừ ơ ược xe chuyên d ng t p trung v kho ch a trung gian t i nhà máy.ụ ậ ề ứ ạ
T đây ch t th i đừ ấ ả ược phân lo i s b b ng th công trạ ơ ộ ằ ủ ước khi đ a vào h th ng n p li u, ch tư ệ ố ạ ệ ấ
th i theo băng t i đi t i ph u c p li u T i đây ch t th i đả ả ớ ễ ấ ệ ạ ấ ả ược đ y vào lò đ t b ng c n th y l cẩ ố ằ ầ ủ ự
và c a trử ượt (c a n p li u đóng, m theo l p trình PLC) Ch t th i c p vào bu ng đ t s c pử ạ ệ ở ậ ấ ả ấ ồ ố ơ ấtheo t ng m và c p t trên xu ng, th i gian c p li u đừ ẻ ấ ừ ố ờ ấ ệ ược đi u khi n t đ ng thông qua bề ể ự ộ ộ
ki m soát nhi t đ trong bu ng s c p nh m gi nhi t đ trong bu ng đ t n đ nh, th i gianể ệ ộ ồ ơ ấ ằ ữ ệ ộ ồ ố ổ ị ờ
c p li u trung bình 10 – 15 phút/m , m i m c p vào kho ng 40 – 50 kg ch t th i đ m b oấ ệ ẻ ỗ ẻ ấ ả ấ ả ả ảphân ph i đ u kh i lố ề ố ượng ch t th i vào lò đ t công su t 300 kg/h.ấ ả ạ ấ
T i v trí c a c p li u sẽ t o áp su t âm đ khi m c a c p li u không x y ra hi n tạ ị ử ấ ệ ạ ấ ể ở ử ấ ệ ả ệ ượngphun l a ra ngoài.ử
b) T i bu ng đ t s c p ạ ồ ố ơ ấ
Khi ch t th i đấ ả ượ ấc c p vào bu ng đ t s c p, t i bu ng đ t s c p x y ra các quá trìnhồ ố ơ ấ ạ ồ ố ơ ấ ả
nh : s y khô ch t th i, khí hóa ch t th i (quá trình phân h y nhi t) và quá trình t o c n Giaiư ấ ấ ả ấ ả ủ ệ ạ ặ
đo n cu i m đ t, nhi t đ bu ng đ t nâng t i 950oC đ đ t cháy c n cacbon, ph n r n khôngạ ố ẻ ố ệ ộ ồ ố ớ ể ố ặ ầ ắcháy đượ ạc t o thành tro x ỉ
- Quá trình s y khô ch t th i: Ch t th i sẽ thu nhi t t bu ng đ t, khi nhi t đ c a ch tấ ấ ả ấ ả ệ ừ ồ ố ệ ộ ủ ấ
th i đ t trên 100oC quá trình thoát h i m c a ch t th i x y ra mãnh li t, khi nhi t đ ti p t cả ạ ơ ẩ ủ ấ ả ả ệ ệ ộ ế ụtăng sẽ x y ra quá trình nhi t phân ch t th i và t o ra h n h p khí gas (g i là h n h p khí hóa).ả ệ ấ ả ạ ỗ ợ ọ ỗ ợ
Nh đờ ược thi t k đ c bi t c a h th ng c p khí h p lý mà nhi t đ đế ế ặ ệ ủ ệ ố ấ ợ ệ ộ ược duy trì n đ nh trongổ ị
bu ng s c p Đ duy trì nhi t đ n đ nh trong bu ng đ t s c p kho ng 800-900oC s d ngồ ơ ấ ể ệ ộ ổ ị ồ ố ơ ấ ả ử ụ
b thi t b ki m soát nhi t đ , đi u khi n c p li u, t i n p li u vào lò và đi u khi n đ u đ t sộ ế ị ể ệ ộ ề ể ấ ệ ả ạ ệ ề ể ầ ố ơ
c p dùng d u DO.ấ ầ
- Quá trình khí hóa: Khi nhi t đ trong bu ng đ t s c p đ t kho ng 400 – 600oC ch tệ ộ ồ ố ơ ấ ạ ả ấ
th i b phân h y nhi t sinh ra khí gas, t c là t các h p ch t h u c ph c t p t o thành các ch tả ị ủ ệ ứ ừ ợ ấ ữ ơ ứ ạ ạ ấ
đ n gi n nh : CH4, CO, H2… Th c t , v i s có m t c a ôxy và khí gas trong bu ng nhi t phânơ ả ư ự ế ớ ự ặ ủ ồ ệ nhi t đ cao đã x y ra quá trình cháy, nhi t sinh ra và l ng nhi t t không khí c p vào l i
Trang 25trung tâm Dòng không khí trong ng c p khí này đố ấ ược gia nhi t do t n d ng t khí th i c a lòệ ậ ụ ừ ả ủ
đ t t i bu ng s c p và t h th ng gi i nhi t khí th i b ng không khí Lố ạ ồ ơ ấ ừ ệ ố ả ệ ả ằ ượng không khí này
v a gi i nhi t cho ng c p khí trung tâm không b quá nhi t v a cung c p nhi t cho bu ng đ từ ả ệ ố ấ ị ệ ừ ấ ệ ồ ố
s c p t o đi u ki n cho quá trình khí hóa đơ ấ ạ ề ệ ượ ố ơc t t h n, ti t ki m đế ệ ược nhiên li u đ t Tro xệ ố ỉ
sẽ r i xu ng dơ ố ưới đáy lò vào thùng ch a tro x ứ ỉ
- Quá trình nhi t phân c a ch t th i thệ ủ ấ ả ường b t đ u t 250oC đ n 650oC, th c t quáắ ầ ừ ế ự ếtrình nhi t phân ch t th i x y m nh ra nhi t đ t 425oC – 760oC Khi quá trình nhi t phânệ ấ ả ả ạ ở ệ ộ ừ ệ
k t thúc, sẽ hình thành tro và c n cacbon, do v y ngế ặ ậ ười ta còn g i giai đo n này là cacbon hóa.ọ ạ
- Nguyên lý ho t đ ng c a béc đ t s c p: Béc đ t s c p có ch c năng duy trì nhi t đạ ộ ủ ố ơ ấ ố ơ ấ ứ ệ ộcháy trong bu ng đ t s c p, béc đ t ho t đ ng theo nguyên lý l p trình (PLC) thông qua đ uồ ố ơ ấ ố ạ ộ ậ ầ
dò nhi t đ trong bu ng đ t s c p.ệ ộ ồ ố ơ ấ
Béc đ t s c p ho t đ ng khi bố ơ ấ ạ ộ ước đ u nung nóng lò và khi nhi t đ bu ng đ t th pầ ệ ộ ồ ố ấ
h n 900oC, khi 2 đi u ki n trên x y ra thì béc t đ ng đ y vào b ng h th ng th y l c và đ ngơ ề ệ ả ự ộ ẩ ằ ệ ố ủ ự ồ
th i phun nhiên li u (d u DO), khi nhi t đ trong bu ng đ t đ t nhi t đ c n thi t thì bécờ ệ ầ ệ ộ ồ ố ạ ệ ộ ầ ế
c p, nhi t, ch t cháy trong dòng khí hóa và lấ ệ ấ ượng không khí c p Nhi t đ c a bu ng đ t thấ ệ ộ ủ ồ ố ứ
c p đấ ược duy trì nhi t đ 900 – 1.200°C b i đ u đ t d u th c p và khí c p vào Khi nhi t đở ệ ộ ở ầ ố ầ ứ ấ ấ ệ ộ
c a bu ng đ t th c p th p h n 900°C, béc đ t th c p và h th ng c p khí t đ ng c p vào lò,ủ ồ ố ứ ấ ấ ơ ố ứ ấ ệ ố ấ ự ộ ấbéc đ t th c p và h th ng c p khí ho t đ ng nguyên lý l p trình t đ ng (PLC) thông quá đ uố ứ ấ ệ ố ấ ạ ộ ậ ự ộ ầ
dò nhi t đ ng trong bu ng đ t th c p Nh nhi t cao và th i gian l u khí trong bu ng đ t thệ ộ ồ ố ứ ấ ờ ệ ờ ư ồ ố ứ
c p đ lâu (2 giây) đ m b o quá trình đ t cháy hoàn toàn các ch t gây mùi và đ c h i nhấ ủ ả ả ố ấ ộ ạ ưdioxin; furans; PCBs
Tương t nh bu ng đ t s c p, béc đ t th c p sau khi đ a vào phun nhiên li u choự ư ở ồ ố ơ ấ ố ứ ấ ư ệ
bu ng đ t th c p khi đ t nhi t đ yêu c u thì béc đ t t đ ng đ a ra b ng h th ng th y l cồ ố ứ ấ ạ ệ ộ ầ ố ự ộ ư ằ ệ ố ủ ự
đ đ m b o an toàn cho đ u đ t.ể ả ả ầ ố
Béc đ t th c p và h th ng c p khí đố ứ ấ ệ ố ấ ược b trí t o nên dòng khí chuy n đ ng xoáy r tố ạ ể ộ ấ
có l i cho vi c hòa tr n, ti p xúc c a quá trình thiêu đ t và đ ng đ u nhi t đ ợ ệ ộ ế ủ ố ồ ề ệ ộ
3) Quy mô công ngh và các thông s kỹ thu t ệ ố ậ
a) Đ c tính nguyên li u đ t ặ ệ ố
Nguyên li u c a d án là ch t th i r n công nghi p (CTRCN) và CTNH g m:ệ ủ ự ấ ả ắ ệ ồ
- Ch t th i r n công nghi p h n h pấ ả ắ ệ ỗ ợ
- Ch t th i r n có thành ph n chính là nh a (PE, PP, Photoresist, PET)ấ ả ắ ầ ự
- Ch t th i r n t các ngành công nghi p s n xu t và gia công g , cao su, gi yấ ả ắ ừ ệ ả ấ ỗ ấ
- Ch t th i r n nhi m d u, c n s n, bao bì ch a hóa ch tấ ả ắ ễ ầ ặ ơ ứ ấ
Danh m c các ch t th i có th đ t đụ ấ ả ể ố ược trình bày trong B ng 1.10.ả
B ng 1.10: Danh m c các ch t th i có th đ t trong lò đ t IV-203-300 ả ụ ấ ả ể ố ố
Trang 2610 Ch t th i r n có ch a các tác nhân gây lây nhi mấ ả ắ ứ ễ R nắ
11 Ch t th i có ch a d lấ ả ứ ư ượng hóa ch t tr sâuấ ừ R n/ bùnắ
B ng 1.12: Danh m c v t t ph c v cho ho t đ ng xây d ng d án ả ụ ậ ư ụ ụ ạ ộ ự ự
Trang 27TT Nguyên v t li u ậ ệ Th tích (m ể 3 ) Kh i l ượ ố ng
(t n) ấ
Tr ng l ọ ượ ng riêng (t n/m ấ 3 )
Nhu c u nhiên li u c n cho các phầ ệ ầ ương ti n thi công đệ ược th hi n trong ể ệ B ngả 1.13
B ng 1.13: Nhu c u nhiên li u cung c p cho các ph ả ầ ệ ấ ươ ng ti n thi công công trình ệ
•
Nhu c u s d ng ầ ử ụ n ướ c
Nước được cung c p cho ho t đ ng sinh ho t c a công nhân trên công ấ ạ ộ ạ ủ tr ng, ườ các ho tạ
đ ng tr n bê tông, r a xe, r a m t b ng,… Nhu c u nộ ộ ử ử ặ ằ ầ ước d ki n cungự ế c pấ cho ho tạ đ ngộthi công trên công trườ đng ượ thể hi nc ệ trong B ngả 1.14
B ng 1.14: L ả ượ ng n ướ c d ki n cho ho t đ ng thi công d án ự ế ạ ộ ự
TT Thành ph n dùng n ầ ướ c Số
l ượ ng Đ nh m c ị ứ Nhu c u ầ
1 Công nhân 100 45 l/người/ca 4.500 l/ngày
2 Công nhân ở ạ l i công
trường 10 200lít/người/ngày 2.000 l/ngày.đêm
3 Ho t đ ng thi công (tr nbêạ ộ ộ
tông, r aử xe, tướ đi ường,
Trang 288 Máy khoan s t c m tayắ ầ 01 1,05 1,05
9 Máy khoan bê tông c m tayầ 02 1,58 3,16
ho t đ ng n đ nh v i 100% công su t Nhu c u nạ ộ ổ ị ớ ấ ầ ước c p trng giai đo n 2 là 317,2ấ ạ
m3/ngày.đêm; tăng 61,6 m3/ngày.đêm so v i giai đo n 1 Lớ ạ ượ n c ng ướ c pấ dự ki nế cho ho tạ
đ ngộ s nả xu tấ c aủ nhà máy đượ thể hi nc ệ trong B ng 1.16.ả
B ng 1.16: D ki n nhu c u c p n ả ự ế ầ ấ ướ c cho các ho t đ ng s n xu t c a nhà máy ạ ộ ả ấ ủ
TT M c đích s d ng n ụ ử ụ ướ c Giai đo n 1 (m 3 /ngày) ạ Giai đo n 2 (m 3 /ngày) ạ
Trang 30li uệ
Th cự
hi nệnăm2020
c)
Khu tái ch ph li uế ế ệ Th chi n nămệự
2023
Trang 31b) H th ng thu gom nệ ố ước th iả
c) Khu nhà văn phòng đi uhành ề
d) Đường giao thông n i bộ ộ
Trang 32T ch c qu n lý và th c hi n d án đ ổ ứ ả ự ệ ự ượ c th hi n trong ể ệ Hình 1.13.
Hình 1.13: S đ t ch c qu n lý khu liên h p ơ ồ ổ ứ ả ợ
CH ƯƠ NG 2 ĐI U KI N MÔI TR Ề Ệ ƯỜ NG T NHIÊN VÀ KTXH KHU V C D ÁN Ự Ự Ự
2.1 ĐI U KI N T NHIÊN VÀ MÔI TR Ề Ệ Ự ƯỜ NG KHU V C D Ự Ự ÁN
Đ a hình có hị ướng nghiêng ch đ o t Tây sang Đông Phiá Tây có đ a hình cao, đ i núiủ ạ ừ ị ồ
Bà Nà Khu v c gi a tự ở ữ ương đ i b ng ph ng, Phía Đông đ a hình tố ằ ẳ ị ương đ i cao ố
Toàn b đ a hình n m trên d ng đ a m o tích t C u t o nên b m t đ a hình là cácộ ị ằ ạ ị ạ ụ ấ ạ ề ặ ị
s n ph m c a các tr m tích ả ẩ ủ ầ Pleistocen s mớ đ nế Holocen mu nộ , ch y u là cát, cu i, s i, cátủ ế ộ ỏpha, sét pha, V i b m t đ a hình nêu trên c n ph i tính toán c t cao công trình cho phùớ ề ặ ị ầ ả ố
h p v i c t cao qui ho ch d án.ợ ớ ố ạ ự
Trang 33Hình2.1: Đ a hình khu v c Hòa Nh n, Hòa Vang, Đà N ng ị ự ơ ẵ 2.1.1.1.2 Đ c đi m đ a ặ ể ị ch t ấ
V m t đ a ch t, n m rìa c a mi nề ặ ị ấ ằ ở ủ ề u n n pố ế Paleozoi được bi t đ n v i tên g iế ế ớ ọ
Đ iớ t o núiạ Trường S nơ - n i mà nh ng bi n d ng chính đã x y ra trongơ ữ ế ạ ả k Than đáỷ s m.ớ
C u trúc đ a ch t khu v c g m có năm đ n vấ ị ấ ự ồ ơ ị đ a t ngị ầ ch y u, l n lủ ế ầ ượ ừ ướt t d i lên là:
h t ng A Vệ ầ ương, h t ng Long Đ i, h t ng Tân Lâm, h t ng Ngũ Hành S n và tr m tíchệ ầ ạ ệ ầ ệ ầ ơ ầ Đệ
Tứ
Trong đó các h t ng A Vệ ầ ương, Long Đ i, Tân Lâm có thành ph n th ch h c ch y u làạ ầ ạ ọ ủ ế
đá phi n vàế cát k tế H t ng Ngũ Hành S n ch y u làệ ầ ơ ủ ế đá vôi hoa hóa màu xám tr ng ắ
Tr m tích Đ T bao g m các thành t o sông, sông - bi n, bi n, bi n - đ m l y có tu iầ ệ ứ ồ ạ ể ể ể ầ ầ ổ
từ Pleistocen s mớ đ nế Holocen mu nộ , ch y u là cát, cu i, s i, cát pha, sét pha, ủ ế ộ ỏ
V Trái Đ t t i lãnh th khu v c b nhi u h th ng đ t gãy theo phỏ ấ ạ ổ ự ị ề ệ ố ứ ương g n á vĩầtuy n và phế ương kinh tuy n chia c t, làm gi m tính liên t c c a đá, gi m đ b n c a chúng,ế ắ ả ụ ủ ả ộ ề ủ
nh t là t o nên các đ i n t n tăng cao đ ch a nấ ạ ớ ứ ẻ ộ ứ ước Đây là hi m ho trong khi xây d ngể ạ ựcác công trình
V i b m t đ a ch t nêu trên c n ph i tính toán và thăm dò kỹ trớ ề ặ ị ấ ầ ả ước khi thi công côngtrình cho phù h p đ qui ho ch và th c hi n d án.ợ ể ạ ự ệ ự
2.1.1.1.3 Khí h u ậ
N m trong vùng khí h uằ ậ nhi t đ i gió mùaệ ớ đi n hình, nhi t đ cao và ít bi n đ ng Làể ệ ộ ế ộ
n i chuy n ti p đan xen gi a khí h uơ ể ế ữ ậ c n nhi t đ iậ ệ ớ mi n B c vàở ề ắ nhi t đ i xavanệ ớ mi nềNam, v i tính tr i là khí h u nhi t đ i phía nam M i năm có 2 mùa rõ r t:ớ ộ ậ ệ ớ ở ỗ ệ mùa m aư kéodài t tháng 8 đ n tháng 12 vàừ ế mùa khô t tháng 1 đ n tháng 7, th nh tho ng có nh ng đ từ ế ỉ ả ữ ợrét mùa đông nh ng không đ m và không kéo dài.ư ậ
Nhi t đ trung bình hàng năm kho ng 25,8ệ ộ ả °C; cao nh t vào các tháng 6, 7, 8, trungấbình 28-30 °C; th p nh t vào các tháng 12, 1, 2, trung bình 18-23ấ ấ °C Riêng vùng r ng núiừ Bà
Nà đ cao g n 1.500m, nhi t đ trung bình kho ng 20ở ộ ầ ệ ộ ả °C Đ m không khí trung bình làộ ẩ
Trang 3483,4% Lượng m a trung bình hàng năm là 2.504,57ư mm; lượng m a cao nh t vào các thángư ấ
10, 11, trung bình 550-1.000 mm/tháng; th p nh t vào các tháng 2, 3, 4, trung bình 28–ấ ấ
50 mm/tháng S gi n ng bình quân trong năm là 2.038 gi ; nhi u nh t là vào tháng 5, 6,ố ờ ắ ờ ề ấtrung bình t 214 đ n 247 gi /tháng; ít nh t là vào tháng 11, 12, trung bình t 100 đ n 130ừ ế ờ ấ ừ ế
gi /tháng M i năm, ch u nh hờ ỗ ị ả ưởng tr c ti p t m t đ n hai c n bão ho c áp th p nhi tự ế ừ ộ ế ơ ặ ấ ệ
đ i Gió tây nam chi m u th vào mùa hè; gió đông b c chi m u th trong mùa đông.ớ ế ư ế ắ ế ư ế
2.2 Đ C ĐI M KTXH KHU V C D Ặ Ể Ự Ự ÁN
2.2.1 Đi u ki n v kinh ề ệ ề tế
• S n xu t nông và lâm nghi p ả ấ ệ
V tình hình đ t đai: T ng di n tích t nhiên 3.259ha Trong đó: đ t nông nghi p:ề ấ ổ ệ ự ấ ệ2.415,2ha; đ t phi nông nghi p: 715,1ha; đ t nông thôn: 249,9ha Xu t phát t đi u ki nấ ệ ấ ở ấ ừ ề ệ
đ a lý t nhiên hình thành qua các th i kỳ, xã Hòa Nh n thu c vùng bán s n đ a núi r ngị ự ờ ơ ộ ơ ị ừchi m 2/3 di n tích đ t đai ph n l n là ru ng b c thang và chua phèn nên vi c s n xu tế ệ ấ ầ ớ ộ ậ ệ ả ấ
lương th c và cây công nghi p năng su t có h n ch so v i các xã trên đ a bàn.ự ệ ấ ạ ế ớ ị
• Chăn nuôi
Số lượ heo trong xã kho ngng ả 22.672 con, đàn gà (tính cả 05 tr i)ạ kho ngả 78.239 con, đàn
v t và ngan có kho ng 6.770 con, đàn cút là 275.000con/20 đàn, đàn trâu bò có 450 con, dê làị ả
650 con Toàn xã có 20 tr i và 579 h nuôi heo, 05 tr i gà, 20 gia đình nuôi cút, 1066 h nuôiạ ộ ạ ộ
cá, di n tích ao 305 ha Nh áp d ng mô hình chăn nuôi chu ng kín theo quy trình ệ ờ ụ ồ kỹ thu tậtiên ti n, nh m h n ch ô nhi m môi trế ằ ạ ế ễ ường và lây lan d ch b nh Đã hoàn thành 02 đ t tiêmị ệ ợphòng b t bu c trên đàn gia súc gia c m các h có ao nuôi cá nh t n d ng ph ph m chănắ ộ ầ ộ ờ ậ ụ ụ ẩnuôi gia súc c ng v i đ u t gi ng, ộ ớ ầ ư ố v n, ố kỹ thu t nên hi u qu cao so v i năm 2016 Nhìnậ ệ ả ớchung ngành chăn nuôi có chi u hề ướng phát tri n và tăng so v i nămể ớ 2016
T ng giá tr chăn nuôi, th y s n ổ ị ủ ả ước đ t 95/89 t tăng 6,7% so v i k ho ch.ạ ỷ ớ ế ạ
2.2.2 Tình hình đ i s ng c a các h gia đình: ờ ố ủ ộ
• Thu nh p chính ậ
Là s n xu t nông nghi p (trông tr t, c y công nghi p và chăn nuôi), ngoài ra còn có thuả ấ ệ ọ ấ ệ
nh p tùa kinh doanh buôn bán, công nhân, công ch c…ậ ứ
B ng 2.1: Ngh nghi p chính cu các h gia đình xã Hòa Nh n ả ề ệ ả ộ ơ
Trang 35• M c thu nh p và t l h nghèo: ứ ậ ỉ ệ ộ
Thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ười hàng tháng là 1.000.000 đ ng/ngồ ười/tháng
Thông tin t báo Kinh t cho đ n đ u năm 2016 t l h nghèo xã Hòa Nh n là 2.3% ừ ế ế ầ ỉ ệ ộ ơ
2.2.3 Tình hình phát tri n kinh t ể ế
• S n xu t nông – lâm – th y s n ả ấ ủ ả
T ng giá tr s n xu t nông, lâm, th y s n đ t 85 t đ ng(97,7%) năm 2016 tăng 2.3% soổ ị ả ấ ủ ả ạ ỷ ồ
v i cùng kỳ T ng di n tích gieo s c năm 560,72 ha gi m 13,7 ha so v i k ho ch Nguyênớ ổ ệ ạ ả ả ớ ế ạnhân là do m t s di n tích n m trong khu v c gi i t a D án độ ố ệ ằ ự ả ỏ ự ường cao t c Đà N ng-Qu ngố ẵ ảNgãi và di n tích đ t không ch đ ng đệ ấ ủ ộ ược nướ ước t i chuy n sang tr ng các lo i cây tr ngể ồ ạ ồkhác
Năng su t lúa bình quân c năm đ t 61,535 t /ha, tăng 5,49 t /ha so v i k ho ch.M cấ ả ạ ạ ạ ớ ế ạ ặ
dù g p nhi u khó khăn trong h th ng tặ ề ệ ố ưới tiêu, ru ng s n xu t b b i l p c a con lũ cu iộ ả ấ ị ồ ấ ủ ốnăm 2013, đ u v đông xuân rét l nh kéo dài làm nh hầ ụ ạ ả ưởng đ n s sinh trế ự ưởng và pháttri n c a cây lúa G p d ch b nh đ o ôn giai đo n làm đòng nh hể ủ ặ ị ệ ạ ở ạ ả ưởng đ n năng su t lúa.ế ấ
• Giá tr s n xu t Ti u th công nghi p, Th ị ả ấ ể ủ ệ ươ ng m i và D ch v ạ ị ụ
T c đ tăng trố ộ ưởng n đ nh v i t ng giá tr TTCN ổ ị ớ ổ ị ước đ t 130 t đ ng các nghành s nạ ỷ ồ ả
xu t thấ ương m i d ch v trong năm ch y u đ ph c v t t, các s n ph m ch y u là hàngạ ị ụ ủ ế ể ụ ụ ế ả ẩ ủ ếnông s n th c ph m, hàng tiêu dùng có nhi u ch ng lo i K t qu c năm s n xu t các lo iả ự ẩ ề ủ ạ ế ả ả ả ấ ạ
đ t Tri n khai chạ ể ương trình hành đ ng th c hi n Năn doanh nghi p 2014 t m nhìn 2020;ộ ự ệ ệ ầ
c ng c đ a vào các ho t đ ng các ch s p x p b trí t o đi u ki n cho các h buôn bánủ ố ư ạ ộ ợ ắ ế ố ạ ề ệ ộkinh doanh n đ nh.ổ ị
2.2.4 Đi u ki n v Văn hóa - Xã h i ề ệ ề ộ
• Dân số
T ng di n tích t nhiên 32,59 km², v i t ng dân s là 14.838 ngổ ệ ự ớ ổ ố ười, m t đ dân s là 396ậ ộ ố
người/km, t ng s h là 3.520 h , t ng s lao đ ng trong đ tu i 8.972, t ng s lao đ ngổ ố ộ ộ ổ ố ộ ộ ổ ổ ố ộngoài đ tu i 5.866ộ ổ
Toàn b dân đ u là ngộ ề ười Kinh, không có s hi n di n c a dân t c thi u s Quy mô hự ệ ệ ủ ộ ể ố ộgia đình là 3,9 người/h , t l nam là 54,5%, t l n là 45,5%.ộ ỉ ệ ỉ ệ ữ
Th c hi n t t công tác tiêm ch ng m r ng, phòng ch ng các d ch b nh, ki m tra v sinhự ệ ố ủ ở ộ ố ị ệ ể ệ
an toàn th c ph m thự ẩ ường xuyên các ch , các d ch v ăn u ng trên đ a bàn xã, k p th i x líở ợ ị ụ ố ị ị ờ ử
Trang 36v sinh môi trệ ường các khu công c ng.ở ộ
Th c hi n t t công tác k ho ch hóa gia đình và hoàn thành theo k ho ch c a hu n gia.ự ệ ố ế ạ ế ạ ủ ệ
• Các chính sách chăm lo đ i s ng cho nh ng ng ờ ố ữ ườ i có công v i cách m ng ớ ạ
Các đ i tố ượng thu c di n xã h i lu n độ ệ ộ ộ ược quan tâm giúp đ Ngành lao đ ng thỡ ộ ươngbinh và xã h i đã làm t t công tác đ n n đáp nghĩa, chi tr ph c p cho các đ i tộ ố ề ơ ả ụ ấ ớ ượng đúng
th i gian, t ch c thăm t t các đ i tờ ổ ứ ế ớ ượng chính sách, gia đình có công; t ch c th p n n triổ ứ ắ ế
ân, đ t vòng hoa và th p nhang nghĩa trang li t sỹ nhân ngày 27/7 hàng năm.ặ ắ ệ
• Công tác gi m nghèo ả
Hướng d n cho các h đ c bi t nghèo làm h s vay v n không lãi su t C p phát thẫ ộ ặ ệ ồ ơ ố ấ ấ ẻBHYT cho h nghèo, b nh hi m nghèo, h c n nghèo tham gia mua BHYT có s h tr c aộ ệ ể ộ ậ ự ỗ ợ ủNhà nước
Hi n nay xã v n đang ti p t c nâng c p c s h t ng nông thôn, chú tr ng đ y m nh s nệ ẫ ế ụ ấ ơ ở ạ ầ ọ ẩ ạ ả
xu t, khuy n khích ngấ ế ười dân m nh d n đ u t m ra các ho t đ ng kinh t kh thi, tri nạ ạ ầ ư ở ạ ộ ế ả ểkhai nhi u mô hình s n xu t công ngh cao, ph n đ u xóa h t h nghèo.ề ả ấ ệ ấ ấ ế ộ
• Văn hóa thông tin và đài phát thanh xã
Phát huy th c hi n t t nhi m v , ph i h p v i các ban nghành đoàn th t ch c tuyênự ệ ố ệ ụ ố ợ ớ ể ổ ứtruy n các s ki n, ho t đ ng thề ự ệ ạ ồ ường niên và các l l n trong nămễ ớ
2.2.5 Hi n tr ng c s h t ng ệ ạ ơ ở ạ ầ
• Giao thông
Các tuy n đế ường xung quanh d án đự ược đ u t và kiên c Đ m b o cho quá trình v nầ ư ố ả ả ậchuy n rác th i đ n nhà máy x lí.ể ả ế ử
• Tình hình s d ng n ử ụ ướ ấ c c p và thu gom rác th i sinh ho t t i xã ả ạ ạ
Ch t th i r n sinh ho t c a ngấ ả ắ ạ ủ ười dân được thu gom đ nh kì b i Công ty môi trị ở ường đô
th c a thành ph ị ủ ố
Kho ng 85% các h gia đình đả ộ ượ ử ục s d ng ngu n nồ ướ ấc c p sinh ho t, s còn l i s d ngạ ố ạ ử ụ
nước gi ng khoan.ế
Trang 37CH ƯƠ NG 3 ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TR Ộ ƯỜ NG
Vi c đánh giá tác đ ng môi trệ ộ ường c a D án đ u t xây d ng Nhà máy tái ch , x lýủ ự ầ ư ự ế ử
ch t th i r n sẽ đấ ả ắ ược d báo d a trên các xem xét, phân tích, đánh giá v trí d án, đ c đi mự ự ị ự ặ ểcông trình, đ c đi m môi trặ ể ường t nhiên và xã h i khu v c d án và khu v c xung quanh,… Cácự ộ ự ự ựtác đ ng môi trộ ường được d báo, đánh giá trong 2 giai đo n:ự ạ (i) Giai đo n xây d ng và l p đ tạ ự ắ ặthi t b ; (ii) Giai đo n ho t đ ng d án Các ph n dế ị ạ ạ ộ ự ầ ưới đây sẽ mô t các tác đ ng ti m n c aả ộ ề ẩ ủ
D án đ n t ng khía c nh môi trự ế ừ ạ ường đ có các bi n pháp gi m thi u các tác đ ng x u.ể ệ ả ể ộ ấ
3.1 ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG Ộ
3.1.1 Đánh giá tác đ ng trong giai đo n xây d ng và l p đ t thi t b và l p đ t thi t b ộ ạ ự ắ ặ ế ị ắ ặ ế ị 3.1.1.1 Các ngu n gây tác đ ng ồ ộ
Nhà máy tái ch , x lý ch t th i r n đế ử ấ ả ắ ược đ u t theo 2 giai đo n t năm 2020 đ n nămầ ư ạ ừ ế
2024 và t năm 2025 đ n năm 2095 Theo đó, t ng th i gian xây d ng l p đ t máy móc thi t bừ ế ổ ờ ự ắ ặ ế ịcho các giai đo n đ u t là 48 tháng Giai đo n xây d ng và l p đ t thi t b bao g m các ho tạ ầ ư ạ ự ắ ặ ế ị ồ ạ
3.1.1.1.1 Các ngu n gây tác đ ng liên quan đ n ch t th i ồ ộ ế ấ ả
Các ngu n tác gây tác đ ng liên quan đ n ch t th i đồ ộ ế ấ ả ược d báo trong B ng 3.1ự ả
B ng 3.1: Các ngu n gây tác đ ng liên quan đ n ch t th i giai đo n xây d ng và l p đ t thi t b ả ồ ộ ế ấ ả ạ ự ắ ặ ế ị
Ho t đ ng ạ ộ Ngu n gây ồ
tác đ ng ộ
Ch t th i ấ ả phát sinh Thành ph n b tác ầ ị
đ ng ộ
Ph m vi ạ tác đ ng ộ
Th i ờ gian tác
d uầ
Không khí
Nước + Hệsinh thái
S c kh eứ ỏcon ngươi
T i khu v cạ ự
d án và lânự
c nậ
2024
Bui, khí
th iảNOx,SO2,
Trang 38Hàn k t c uế ấ
s t thépắ
Khói th iảhàn Không khíS c kh eứ ỏ
công nhân
C c bụ ộ
Vệ sinhthi t b ,ế ị
phương
ti n thiệcông
Nước th iả NNướước m tc ng mặầ
m c côngụtrình
3.1.1.1.2 Các ngu n gây tác đ ng không liên quan đ n ch t th i ồ ộ ế ấ ả
Các ngu n gây tác đ ng không liên quan đ n ch t th i trong giai đo n xây d ng và l p đ t thi tồ ộ ế ấ ả ạ ự ắ ặ ế
Tuy n đế ường v nậchuy nể
Ti ng n, rung, ô nhi mế ồ ễnhi tệ Khu v c d án vàlân c nậự ựTai n n lao đ ngạ ộ Khu v c d ánự ự
Nước m a ch y trànư ảgây sói mòn
Khu v c d ánự ựXáo tr n đ i s ngộ ờ ố
người dân đ a phị ương,
Xã Hòa Nh nơBáo cáo ĐTM dự án “Nhà máy tái chế, xử lý chất thải công nghiệp và chất thải nguy hại”
Trang 39m t tr t t an ninh xãấ ậ ự
h iộNguy c d ch b nh caoơ ị ệ Xã Hòa Nh nơMang m m b nh nhầ ệ ả
hưởng đ n s c kh eế ứ ỏcông nhân
C c bụ ộ
3.1.1.2 Đ i t ố ượ ng, thành ph n môi tr ầ ườ ng b tác đ ng ị ộ
Trên c s phân tích các ngu n có th gây tác đ ng trong giai đo n xây d ng và l p đ t thi t bơ ở ồ ể ộ ạ ự ắ ặ ế ị
c a d án, có th th ng kê các đ i tủ ự ể ố ố ượng/thành ph n môi trầ ường và quy mô b tác đ ng do cácị ộ
ho t đ ng trong giai đo n chu n b m t b ng c a d án đạ ộ ạ ẩ ị ặ ằ ủ ự ược trình bày trong B ng 3.3.ả
B ng 3.3: Tóm t t m c đ tác đ ng đ n các đ i t ả ắ ứ ộ ộ ế ố ượ ng/thành ph n môi tr ầ ườ ng trong giai đo n ạ
Môi tr ườ ng v t lí ậ Môi
trư ng ờ sinh
h c ọ
Môi trư ng ờ KT- XH
Sứ c kh e ỏ cộ ng đô ng
Cả nh qu an
Gia o thô ng
Khô ng khí
Nư c
ớ m t ặ
Nư c
ớ ng ầ m
Đ ấ t
Trang 40tượng b tác đ ng Các tác đ ng do ho t đ ng trong giai đo n xây d ng và l p đ t thi t b d ánị ộ ộ ạ ộ ạ ự ắ ặ ế ị ự
được đánh giá chi ti t dế ưới đây:
3.1.1.3.1 Các ngu n tác đ ng liên quan đ n ch t th i ồ ộ ế ấ ả
1) Ngu n phát sinh khí th i ồ ả
• B i, khí th i do ho t đ ng san n n ụ ả ạ ộ ề
Ph n đ t n m trong khu đ t d án đã đầ ấ ằ ấ ự ược các h dân t thu ho ch trộ ự ạ ước khi bàn giao l iạcho công ty Hi n tr ng khu đ t là đ t đ i tr ng không c n phát quang.ệ ạ ấ ấ ồ ố ầ
M t b ng khu đ t d án hi n nay là đ t đ i tr ng không có th m th c v t hay công trình hặ ằ ấ ự ệ ấ ồ ố ả ự ậ ạ
t ng nào trên khu đ t Ch d án ch san n n d a theo đ a hình t nhiên c a khu đ t và san n nầ ấ ủ ự ỉ ề ự ị ự ủ ấ ề
bình (mg/m 3 )
QCVN 05:2009/BTNMT ( 1)
B i phát sinh bao g m b i l l ng và b i l ng D a vào b ng 1.24, n ng đ b i phát sinh doụ ồ ụ ơ ử ụ ắ ự ả ồ ộ ụ
ho t đ ng x lý n n khá l n 15,8 mg/m3; cao g p 52,7 l n quy chu n cho phép QCVNạ ộ ử ề ớ ấ ầ ẩ05:2009/BTNMT (0,3 mg/m3) Lượng b i phát sinh này tác đ ng ch y u đ n công nhân làmụ ộ ủ ế ế
vi c tr c ti p trên công trệ ự ế ường Do v y, nhà th u xây d ng sẽ có nh ng bi n pháp gi m thi uậ ầ ự ữ ệ ả ểBáo cáo ĐTM dự án “Nhà máy tái chế, xử lý chất thải công nghiệp và chất thải nguy hại”