đây là một tổ hợp các kiến thức được mô tả một cánh khái quát và đầy đủ nhất trong môn hóa học lớp 9! tài liệu chuẩn!
Trang 1(Trường hợp ngoại lệ : Mn2O7 cũng lμ oxit axit tương ứng với axit pemanganic HMnO4, )
- oxit bazơ thường lμ oxit của kim loại vμ tương ứng với một bazơ
Thí dụ : FeO, CaO
b) Theo tính chất hoá học của oxit
- oxit axit lμ những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thμnh muối vμ nước
- oxit trung tính (còn được gọi lμ oxit không tạo muối) lμ những oxit không tác dụng với axit,
bazơ vμ nước Thí dụ : CO, NO
4 Tên gọi
Tên oxit = Tên nguyên tố (kèm theo hoá trị) + oxit
Thí dụ : MgO magie oxit ; CO cacbon oxit
Gọi kèm theo hoá trị nếu kim loại, phi kim có nhiều hoá trị
Thí dụ : CuO đồng (II) oxit ; SO2 lưu huỳnh (IV) oxit
Hay : Tên oxit axit = Tên nguyên tố + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
Trang 22 http://hoahocsp.tk
Các tiền tố chỉ số nguyên tử : 1 lμ mono, 2 lμ đi, 3 lμ tri, 4 lμ tetra, 5 lμ penta (Nếu chỉ có một nguyên tử thì giản ước tiền tố mono)
Thí dụ : CO2 cacbon đioxit ; SO3 lưu huỳnh trioxit ; P2O5 điphotpho pentaoxit
5 Tính chất hoá học của oxit
(Chỉ những oxit nμo tương ứng với axit tan, bazơ tan mới tham gia phản ứng nμy.)
b) Tác dụng với axit
oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo thμnh muối vμ nước :
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
c) Tác dụng với bazơ
Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thμnh muối vμ nước :
a) Canxi oxit, CaO (vôi sống) : Canxi oxit có tính chất hoá học của oxit bazơ
- Tác dụng với nước : CaO + H2O Ca(OH)2
Phản ứng nμy gọi lμ phản ứng tôi vôi CaO được dùng để lμm khô nhiều chất
- Tác dụng với dd axit : CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
Nhờ tính chất nμy, CaO dùng để khử chua đất trồng trọt
Trang 33 http://hoahocsp.tk
- Tác dụng với oxit axit : CaO + CO2 CaCO3
Canxi oxit được điều chế từ đá vôi
CaCO3 CaO + COt0 2
b) L ưu huỳnh đioxit, SO2 (khí sunfurơ)
Lưu huỳnh đioxit có tính chất hoá học của oxit axit
- Tác dụng với nước : SO2 + H2O H2SO3
- Tác dụng với dd bazơ : SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
- Tác dụng oxit bazơ : SO2 + Na2O Na2SO3
Lưu huỳnh đioxit được điều chế từ các phản ứng hoá học sau :
Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro nμy
có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Trang 44 http://hoahocsp.tk
3 Phân loại
a) Theo thμnh phần nguyên tố
- Axit không có oxi (hiđraxit) Thí dụ : HCl, H2S
- axit có oxi (oxiaxit) Thí dụ : HNO3, H2SO4
b) Theo số nguyên tử hiđro
- Đơn axit : Trong phân tử axit chỉ có một nguyên tử hiđro
Thí dụ : HNO3, CH3COOH
- đa axit : Trong phân tử axit có từ hai nguyên tử hiđro trở lên
a) Axit không có oxi (hiđraxit) : Tên axit = Axit + tên phi kim + hiđric
Thí dụ : HCl axit clohiđric ; H2S axit sunfuhiđric
b) axit có oxi (oxiaxit) nếu nguyên tố tạo ra nhiều axit có oxi
- axit có nhiều oxi hơn : Tên axit = Axit + tên phi kim + ic
Thí dụ : HNO3 axit nitric ; H2SO4 axit sunfuric
- axit có ít oxi hơn : Tên axit = Axit + tên phi kim + ơ
Thí dụ : HNO2 axit nitrơ ; H2SO3 axit sunfurơ
5 Tính chất hoá học của axit
a) Dung dịch axit lμm đổi mμu quỳ tím thμnh đỏ
b) Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thμnh muối vμ giải phóng hiđro
3H2SO4 (dd loãng) + 2Al Al2(SO4)3 + 3H2
2HCl + Fe FeCl2 + H2
(Kim loại tham gia phản ứng phải đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hoá học)
c) axit tác dụng với bazơ tạo thμnh muối vμ nước
Trang 55 http://hoahocsp.tk
+ axit HNO3, axit H2SO4 đặc vμ nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại tạo thμnh muối của kim loại (có hoá trị cao), nhưng không giải phóng hiđro; phản ứng với một số phi kim vμ một số hợp chất có tính khử
Thí dụ : 2H2SO4 (đặc, nóng) + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
4HNO3 (loãng) + Fe Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
6 Một số axit quan trọng
a) axit clohiđric (HCl)
Dung dịch axit clohiđric có những tính chất hoá học của một axit mạnh :
- Lμm đổi mμu quỳ tím thμnh đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo muối clorua vμ giải phóng hiđro :
* Dung dịch axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất hoá học của axit mạnh :
- Lμm đổi mμu quỳ tím thμnh đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thμnh muối sunfat vμ giải phóng hiđro :
* axit sunfuric đặc còn có những tính chất hoá học riêng :
- Tác dụng với nhiều kim loại, kể cả kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hoá học, tạo thμnh muối sunfat, không giải phóng khí hiđro :
2H2SO4 (đặc, nóng) + Cu CuSOt0 4 + SO2+ 2H2O
- Tính háo nước :
C12H22O11 H SO đặc 2 4
11H2O + 12C
Trang 66 http://hoahocsp.tk
c) Sản xuất axit sunfuric : Theo sơ đồ FeS2 SO2 SO3 H2SO4
4FeS2 + 11O2 2Fet0 2O3 + 8SO2
2SO2 + O2 xt, t0 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
d) Nhận biết gốc sunfat
- Thuốc thử : BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2
- Hiện tượng : Kết tủa trắng của BaSO4
- Phương trình hoá học : H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
III - Bazơ
1 Định nghĩa
Phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
2 Công thức phân tử tổng quát : M(OH)n
(M : kim loại ; n : hoá trị của kim loại, cũng lμ số nhóm -OH)
3 Phân loại : Có hai loại chính
a) Bazơ tan được trong nước gọi lμ kiềm Thí dụ : NaOH, KOH, Ba(OH)2
b) Bazơ không tan trong nước Thí dụ : Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3
4 Tên gọi
Tên bazơ = Tên kim loại + hiđroxit
Thí dụ : Mg(OH)2 magie hiđroxit ; Ca(OH)2 canxi hiđroxit
Gọi kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị
Thí dụ : Fe(OH)2 sắt (II) hiđroxit
5 Tính chất hoá học của bazơ
a) Dung dịch bazơ lμm đổi mμu quỳ tím thμnh mμu xanh, dd phenolphtalein không mμu thμnh mμu đỏ
b) Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit tạo thμnh muối vμ nước
Cu(OH)2 + 2HNO3 Cu(NO3)2 + 2H2O
d) Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối tạo thμnh bazơ mới vμ muối mới:
Trang 77 http://hoahocsp.tk
2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2
Na2CO3 + Ca(OH)2 2NaOH + CaCO3
Điều kiện để phản ứng xảy ra : bazơ mới hoặc muối mới không tan
e) Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
a) Natri hiđroxit (NaOH) : Dung dịch NaOH có tính chất hoá học của bazơ tan
- Lμm đổi mμu quỳ tím thμnh xanh, dd phenolphtalein không mμu thμnh mμu đỏ
- Tác dụng với axit : 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
NaOH + HCl NaCl + H2O
- Tác dụng với oxit axit : 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
- Tác dụng với dd muối : 2NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2
Sản xuất natri hiđroxit bằng phương pháp điện phân dung dịch muối ăn bão hoμ có mμng ngăn
2NaCl + 2H2O có mμng ngănĐiện phân 2NaOH + Cl2 + H2
b) Canxi hiđroxit (Ca(OH)2)
Dung dịch canxi hiđroxit có những tính chất hoá học của bazơ tan :
- Lμm đổi mμu quỳ tím thμnh xanh, dd phenolphtalein không mμu thμnh mμu đỏ
- Tác dụng với axit : Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O
- pH > 7 : dung dịch có tính bazơ ; pH cμng lớn thì độ bazơ của dung dịch cμng lớn
- pH < 7 : dung dịch có tính axit ; pH cμng nhỏ thì độ axit của dung dịch cμng lớn
Trang 8x vμ y lμ số nguyên tử M vμ số gốc axit A ; M vμ A có hoá trị tương ứng lμ a vμ b
Ta có : a.x = b.y Thí dụ : NaCl, Na2CO3, CuSO4
3 Phân loại
Theo thμnh phần, muối được phân thμnh hai loại :
a) Muối trung hoμ : Không còn nguyên tử hiđro trong thμnh phần của gốc axit
Thí dụ : Na2SO4, Na2CO3, CaCO3
b) Muối axit : Còn nguyên tử hiđro trong thμnh phần của gốc axit
Thí dụ : NaHSO4, NaHCO3, Ca(HCO3)2
4 Tên gọi
Tên muối trung hoμ = Tên kim loại + tên gốc axit
Thí dụ : MgSO4 magie sunfat ; Na2CO3 natri cacbonat
Gọi kèm theo hoá trị, nếu kim loại có nhiều hoá trị
Thí dụ : Fe(NO3)3 sắt (III) nitrat
Tên muối axit = Tên kim loại + hiđro + tên gốc axit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử hiđro)
Thí dụ : NaH2PO4 natri đihiđrophotphat
5 Tính chất hoá học của muối
a) Dung dịch muối tác dụng kim loại tạo th μnh muối mới vμ kim loại mới
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Điều kiện để phản ứng xảy ra : kim loại đứng trước (trong dãy hoạt động hoá học) tác dụng với dung dịch muối của kim loại đứng sau
Chú ý : Không chọn kim loại có khả năng tác dụng với nước ở điều kiện thường
b) Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit tạo thμnh muối mới vμ axit mới
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
c) Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thμnh hai muối mới
NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
d) Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ tạo th μnh bazơ mới vμ muối mới
CuSO4 + 2NaOH Na2SO4 + Cu(OH)2
Trang 9b) Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi giữa dung dịch các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thμmh có chất dễ bay hơi, hoặc chất không tan
Phản ứng trung hoμ cũng thuộc loại phản ứng trao đổi
Kim loại + oxi
Phi kim + oxi oxit
oxi + Hợp chất
Trang 10Ba(OH)2 + K2CO3 2KOH + BaCO3
2KOH + FeSO4 Fe(OH)2 + K2SO4
2NaCl + 2H2O cã mμng ng¨n§iÖn ph©n 2NaOH + Cl2 + H2
DD AXIT + oxit baz¬
OXit AXIT + dd baz¬
OXIT AXIT + OXIT BAZ¥
DD Muèi + DD Muèi
DD BaZ¥ + DD Muèi
Kim lo¹i + PHI KIM
Kim lo¹i + DD AXIT
muèi
KiÒm + DD muèi
AXIT + baz¬
Trang 11Na2SO4+ BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl
Kim lo¹i + DD Muèi
baz¬
Muèi
axit
Trang 12- Phân lân : + Photphat tự nhiên Ca3(PO4)2 không tan trong nước, tan chậm trong đất chua
+ Supephotphat Ca(H2PO4)2 tan được trong nước
- Phân kali : KCl vμ K2SO4 đều dễ tan trong nước
b) Phân bón kép có chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dưỡng chính lμ đạm (N), lân (P), kali
(K) Người ta tạo ra phân bón kép bằng các cách :
- Hỗn hợp phân bón đơn được tạo ra bằng cách trộn các phân bón đơn với nhau theo một tỉ lệ thích
hợp với từng loại cây trồng Thí dụ : phân NPK lμ hỗn hợp các muối NH4NO3, (NH4)2HPO4 vμ KCl
Axit không có oxi : HCl, H2S
Axit có oxi : HNO3,H2SO4
Bazơ tan : NaOH, KOH,
Bazơ không tan : Cu(OH)2,
Muối axit : NaHSO4,
Muối trung hoμ : Na2SO4,
Trang 1313 http://hoahocsp.tk
- Tổng hợp trực tiếp bằng phương pháp hoá học, như KNO3 (kali vμ đạm), (NH4)2HPO4 (đạm
vμ lân)
c) Phân bón vi l ượng có chứa một số nguyên tố hoá học với lượng rất nhỏ (dưới dạng hợp chất
như hợp chất của B, Zn, Mn ) rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng
B - câu hỏi vμ Bμi tập
1.1 Những dãy chất nμo sau đây gồm toμn oxit axit ?
A CO2, SO3, Na2O, NO2 B CO2, SO2, H2O, P2O5
C SO2, P2O5, CO2, N2O5 D H2O, CaO, FeO, CuO
1.2 Trong các dãy oxit cho dưới đây, dãy nμo thoả mãn điều kiện tất cả các oxit đều phản ứng
với axit clohiđric ?
A CuO, Fe2O3, CO2 B CuO, P2O5, Fe2O3
C CuO, SO2, BaO D CuO, BaO, Fe2O3
1.3 Có bao nhiêu cặp oxit có thể phản ứng với nhau từng đôi một trong số các oxit sau : Na2O, CaO, SO2, SiO2 ?
A 4 cặp ; B 3 cặp ; C 5 cặp ; D 2 cặp
1.4 Trong các dãy chất cho dưới đây, dãy nμo thoả mãn điều kiện tất cả đều có phản ứng với axit
clohiđric ?
A Cu, BaO, Ca(OH)2, NaNO3
B quỳ tím, AgNO3, Zn, NO, CaO
C quỳ tím, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, Zn
D quỳ tím, CuO, AgNO3, Cu
1.5 Trong các dãy axit sau đây, dãy nμo thoả mãn điều kiện các dung dịch axit đều phản ứng
được với Mg tạo ra khí hiđro ?
A HCl, H2SO4(đậm đặc) B HCl, H2SO4
C HNO3(đậm đặc), H2SO4(đậm đặc) D Tất cả đều sai
1.6 Dãy chất nμo trong các dãy sau đây thoả mãn điều kiện các chất đều có phản ứng với dung
1.7 Chọn dãy chất mμ tất cả các bazơ đều bị nhiệt phân trong các dãy sau :
A Fe(OH)2, Cu(OH)2, NaOH, KOH B Zn(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2
C Mg(OH)2, Cu(OH)2, NaOH D Fe(OH)2, Ba(OH)2, Cu(OH)2
1.8 Muối có những tính chất hoá học nμo trong số các tính chất sau ?
Trang 1414 http://hoahocsp.tk
A Tác dụng với dung dịch axit vμ kiềm ;
B Tác dụng với dung dịch muối vμ kim loại ;
C Tác dụng với dung dịch muối, axit, oxit, kim loại ;
D Cả A vμ B
1.9 Trong số các cặp chất sau, cặp nμo có phản ứng xảy ra giữa các chất ?
A Dung dịch NaCl + dung dịch KNO3
B Dung dịch BaCl2 + dung dịch HNO3
C Dung dịch Na2S + dung dịch HCl
D Tất cả đều đúng
1.10 Trong các trường hợp sau, trường hợp nμo không xảy ra phản ứng hoá học ?
A Thả đinh sắt vμo dung dịch đồng sunfat ;
B Cho bột Zn vμo dung dịch muối ăn ;
C Cho dây đồng vμo dung dịch bạc nitrat ;
D Cho một miếng Na vμo dung dịch sắt (III) clorua
1.11 Phân biệt bazơ không tan vμ dung dịch bazơ về tính chất hoá học Cho thí dụ
1.12 Thμnh phần muối axit vμ muối trung hoμ khác nhau ở chỗ nμo ? Nêu tính chất hoá học
chung cho hai loại muối trên Mỗi loại muối đó có tính chất hoá học gì riêng biệt ? Viết các phương trình hoá học
1.13 Trong những chất sau : Cu, Al(OH)3, Ba(OH)2, CO2, Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2O3, N2O5,
Al2O3 Những chất nμo tác dụng được với các dung dịch HCl, H2SO4 ? Viết các phương trình hoá học
1.14 Những chất nμo tác dụng được với dung dịch NaOH trong số các chất sau : Cu, K, Al(OH)3, Ba(OH)2, CO2, Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2O3, Al2O3 ? Viết các phương trình hoá học
1.15 Cho các chất sau : Cu, K, Al(OH)3, Ba(OH)2, CO2, Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2O3, N2O5,
Al2O3, những chất nμo tác dụng được với dung dịch CuSO4 ? Viết các phương trình hoá học
1.16 Công thức hoá học của nhôm hiđroxit có thể viết ở hai dạng bazơ vμ axit Viết công thức
hoá học của hai dạng nμy, biết ở dạng axit có 1 phân tử nước kết tinh vμ có tên gọi lμ axit metaaluminic
1.17 Trộn lẫn các dung dịch sau :
a) Kali clorua + bạc nitrat ; b) Nhôm sunfat + bari nitrat ;
c) Kali cacbonat + axit sunfuric ; d) Sắt (II) sunfat + natri clorua ;
e) Natri nitrat + đồng (II) sunfat ; f) Natri sunfat + axit clohiđric ;
Có hiện tượng gì xảy ra ? Viết các phương trình hoá học
1.18 Giải thích hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau vμ viết phương trình hoá học
a) Hoμ tan Fe bằng dung dịch HCl rồi thêm KOH vμo dung dịch vμ để lâu ngoμi không khí, người ta thu được kết tủa mμu nâu đỏ của Fe(OH)3 do Fe(OH)2 bị oxi hoá bởi O2 không khí vμ nước
Trang 1515 http://hoahocsp.tk
b) Sục khí CO2 từ từ vμo nước vôi trong
1.19 Nêu hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau vμ viết phương trình hoá học
a) Cho từ từ dung dịch NaOH vμo dung dịch AlCl3
b) Cho từ từ dung dịch HCl vμo dung dịch Na2CO3
1.20 Dung dịch A có chứa CuSO4 vμ FeSO4
a) Thêm Mg vμo dung dịch A sẽ tạo thμnh dung dịch B có 3 muối tan
b) Thêm Mg vμo dung dịch A sẽ tạo thμnh dung dịch C có 2 muối tan
c) Thêm Mg vμo dung dịch A sẽ tạo thμnh dung dịch D có 1 muối tan
Giải thích bằng phương trình hoá học
1.21 Có các cách để viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra khi sục từ từ khí CO2 vμo dung dịch NaOH như sau, hãy chọn cách viết đúng
A CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O (1)
Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO3 (2)
B CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O (1)
CO2 + NaOH NaHCO3 (2)
C CO2 + NaOH NaHCO3 (1)
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O (2)
D Tất cả đều đúng 1.22 Viết các phương trình hoá học để hoμn thμnh sơ đồ phản ứng sau : Ba( 1 ) BaO( 2 ) Ba(OH)2( 3 ) BaCO3( 4 ) Ba(HCO3)2( 5 ) BaCl2 ( 6 ) BaCO3 1.23 Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau : Zn ( 1 ) Zn(NO3)2 ( 2 ) ZnCO3 ZnO ( ) 3 ( 4 ) Na2ZnO2 CO2 ( 5 ) KHCO3 ( 6 ) CaCO3 1.24 Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau :
(2) SO3 ( 3 ) H2SO4 FeS2 ( 1 ) SO2 ( 6 ) SO2 (4) NaHSO3 ( 5 ) Na2SO3
1.25 Thay các chữ cái A, B, C, D (lμ các chất riêng biệt) bằng các công thức hoá học thích hợp vμ
viết phương trình hoá học để hoμn thμnh các sơ đồ phản ứng sau :
a) FeS2 A B C CuSO4
b) CuSO4 D E F Cu
G
c) Fe2O3 FeCl2
H
Trang 161.27 Thay các chữ cái A, B (mỗi chữ lμ một chất riêng biệt) bằng các công thức hoá học thích hợp
vμ viết phương trình hoá học để hoμn thμnh các sơ đồ phản ứng sau :
1.28 Viết các phương trình hoá học của phản ứng để :
a) điều chế trực tiếp CuO, MgO bằng 2 cách
b) điều chế trực tiếp SO2 bằng 3 cách
c) điều chế mỗi chất HCl, H2SO4 bằng 2 cách
1.29 Viết các phương trình hoá học của phản ứng để :
a) điều chế NaOH, Al(OH)3 bằng 2 cách
b) điều chế CuSO4, FeCl2 bằng 3 cách
1.30 Viết các phương trình hoá học của phản ứng để điều chế trực tiếp :
a) Cu CuCl2 bằng 2 cách
b) CuCl2 Cu bằng 2 cách
c) FeCl3 từ Fe, oxit sắt
1.31 Từ quặng pirit, nước biển, không khí hãy viết phương trình hoá học để điều chế các chất sau
:
FeSO4 ; FeCl3 ; FeCl2 ; Fe(OH)3 ; Na2SO3 ; NaHSO4
1.32 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vμo một ống nghiệm có chứa 1ml dung dịch FeCl3 Lắc nhẹ ống nghiệm Hiện tượng của thí nghiệm lμ A, B, C hay D ?
A Có kết tủa mμu xanh ; B Có kết tủa, sau đó tan đi ;
C Có kết tủa mμu nâu đỏ ; D Có kết tủa mμu trắng
1.33 Nêu cách phân biệt các chất lỏng trong các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học :
HCl, HNO3, H2SO4, H2O Viết các phương trình hoá học
Trang 171.35 Nhận biết các dung dịch NaCl, Na2S, NaHCO3, NaNO3 bằng phương pháp hoá học
1.36 Nêu cách phân biệt các dung dịch muối NaNO3, Mg(NO3)2, FeSO4, CuSO4 bằng phương pháp hoá học Viết các phương trình hoá học
1.37 Nêu cách phân biệt các dung dịch muối sau bằng phương pháp hoá học : NaNO3, Cu(NO3)2, Na2SO4, MgSO4 Viết các phương trình hoá học
1.38 Nêu cách phân biệt các chất bột mμu trắng sau : Na2O, CaO, MgO, P2O5
1.39 Nêu cách nhận biết các dung dịch NaOH, H2SO4, BaCl2, NaCl (chỉ bằng dung dịch phenolphtalein) vμ viết các phương trình hoá học
1.40 Nêu cách nhận biết các dung dịch NaOH, H2SO4, Ba(OH)2, NaCl chỉ bằng quỳ tím
1.41 Nêu cách nhận biết các dung dịch MgSO4, NaOH, BaCl2, NaCl chỉ bằng dung dịch axit clohiđric
1.42 Nhận biết các dung dịch AgNO3, NaOH, HCl, NaNO3 chỉ bằng 1 kim loại
1.43 Nhận biết các dd MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 chỉ bằng 1 hoá chất tự chọn
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3 (nâu đỏ)
Mẫu nμo cho kết tủa keo trắng, nếu dư NaOH sẽ tan lμ AlCl3 :
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
1.44 Hãy phân biệt các dung dịch CaCl2, HCl, Na2CO3, NaCl mμ không dùng thuốc thử nμo khác
1.45 Hãy phân biệt các dung dịch NaHCO3, HCl, Ba(HCO3)2, NaCl mμ không dùng thuốc thử nμo khác
1.46 Hãy phân biệt các dung dịch của các chất NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH mμ không dùng thuốc thử nμo khác
1.47 Có thể thu được tối đa lμ bao nhiêu gam sắt từ 46,4 gam oxit sắt từ Fe3O4?
1.48 Một hỗn hợp gồm Fe2O3 vμ MgO nặng 16 gam được hoμ tan hết trong dung dịch axit HCl, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 35,25 gam muối khan
a) Viết các phương trình hoá học
b) Tính thμnh phần % khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu
Trang 1818 http://hoahocsp.tk
1.49 Trộn 100,0ml dung dịch Fe2(SO4)3 1,5M với 150,0ml dung dịch Ba(OH)2 2,0M thu được kết
tủa A vμ dung dịch B Nung kết tủa A trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D Thêm BaCl2 dư vμo dung dịch B thì tạo ra kết tủa E
a) Viết các phương trình hoá học
b) Tính khối lượng của D vμ E
c) Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch B (coi thể tích thay đổi không đáng kể)
1.50 Trong công nghiệp, điều chế H2SO4 từ FeS2 theo sơ đồ sau :
FeS2 SO2 SO3 H2SO4
a) Viết phương trình hoá học vμ ghi rõ điều kiện phản ứng
b) Tính khối lượng axit H2SO4 98% điều chế được từ 1 tấn quặng chứa 60% FeS2 Biết hiệu suất của quá trình lμ 80%
1.51 Một hỗn hợp gồm CaCO3, Al2O3 vμ Fe2O3 trong đó Al2O3 chiếm 10,2%, Fe2O3 chiếm 9,8% về khối lượng Nung hỗn hợp nμy ở nhiệt độ cao thì thu được một chất rắn A có khối lượng bằng 67% khối lượng hỗn hợp ban đầu Tính thμnh phần % khối lượng các chất có trong
A
1.52 Hoμ tan hoμn toμn 2,8g kim loại Fe vμo 2,0 lít dung dịch HNO3 dư, phản ứng xảy ra như sau :
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
a) Tính lượng khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn
b) Tính thể tích dung dịch HNO3 1M đã tham gia phản ứng
c) Tính nồng độ dung dịch muối thu được sau phản ứng (Giả sử thể tích không thay đổi trong quá trình phản ứng.)
1.53 Cho 16,8 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hoμn toμn vμo 600,0ml dung dịch NaOH 2,0M thu được
dung dịch A
a) Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch A (Giả sử không có phản ứng xảy ra khi cô cạn dung dịch.)
b) Cho dung dịch A tác dụng với lượng dư BaCl2 Tính khối lượng kết tủa tạo thμnh
1.54 Rót 400,0ml dung dịch BaCl2 5,2% (D = 1,003g/ml) vμo 100,0ml dung dịch H2SO4 20% (D
= 1,14g/ml)
a) Tính khối lượng chất kết tủa tạo thμnh
b) Xác định nồng độ % các chất trong dung dịch còn lại sau khi tách bỏ kết tủa
1.55 Cho 50,0ml dung dịch FeCl2 1M tác dung với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH 0,5M
trong không khí, được một kết tủa mμu nâu đỏ Lọc lấy kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn A
a) Viết các phương trình hoá học
b) Tính khối lượng của A
c) Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng
Trang 1919 http://hoahocsp.tk
1.56 Trộn 50,0ml dung dịch Na2CO3 0,2M với 100,0ml dung dịch CaCl2 0,15M thì thu được một lượng kết tủa đúng bằng lượng kết tủa thu được khi trộn 50,0ml dung dịch Na2CO3 đã cho ở
trên với 100,0ml dung dịch BaCl2
a) Tính khối lượng kết tủa thu được
b) Tính nồng độ dung dịch BaCl2 đã dùng
1.57 Hoμ tan mg bột sắt vμo dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí (ở đktc) Cũng cho mg
bột sắt trên tác dụng với 500,0ml dung dịch CuSO41,0M thì thu được dung dịch A vμ chất rắn
B (Giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi.)
a) Tính khối lượng chất rắn B
b) Tính nồng độ các chất trong dung dịch A
1.58 a) Tính hμm lượng(%)của nitơ trong các loại phân đạm : NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, (NH2)2CO
b) Cần bao nhiêu m 3dung dịch HNO3 63% (D = 1,38g/ml) vμ bao nhiêu m 3 dung dịch NH3
25% (D = 0,9g/ml) để sản xuất 10 tấn phân đạm NH4NO3 ?
1.59 Người ta điều chế supephotphat đơn theo phản ứng :
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
Khi cho 10 tấn dd H2SO4 98% tác dụng hết với một lượng vừa đủ Ca3(PO4)2 thì thu được 20,3 tấn superphotphat đơn Tính hiệu suất của quá trình sản xuất
1.60 Để chống mốc sương cho cμ chua, người ta cần bón trên mỗi m2 đất trồng 5mg đồng (dưới
dạng phun dung dịch CuSO4) Hỏi cần bao nhiêu lít dung dịch CuSO4 2% (D = 1,0g/ml) để
bón cho 1 hecta đất trồng ?
C - Một số Đề kiểm tra chương 1
Đề 1
(Thời gian 45 phút)
Câu 1 (3 điểm) : Hãy ghép các chữ cái A, , F chỉ nội dung thí nghiệm với các chữ số 1, 2,3
chỉ hiện tượng xảy ra cho phù hợp (ví dụ : E – 6)
A - Cho dây nhôm vμo cốc
đựng dd NaOH đặc 1 - Không có hiện tượng gì xảy ra
B - Cho bột sắt vμo dd HCl 2 - Bọt khí xuất hiện nhiều, kim loại tan dần
tạo thμnh dung dịch không mμu
C - Cho kẽm vμo dd CuCl2 3 - Có khí không mμu, mùi hắc bay ra, dung
dịch tạo thμnh có mμu xanh
D - Cho dây đồng vμo dd
FeSO4
4 - Kẽm tan dần, có chất rắn mμu đỏ tạo thμnh bám vμo hạt kẽm, mμu xanh của dung dịch nhạt dần
E - Nhỏ dd BaCl2 vμo dd
Na2SO4
5 - Có bọt khí thoát ra, sắt tan dần
F - Cho lá đồng vμo dd H2SO4 6 - Có chất kết tủa trắng xuất hiện
Trang 20b) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
c) Tính khối lượng dd axit HCl 7,3% cần dùng để hoμ tan hết lượng hỗn hợp trên
d) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng
(Cho Mg = 24 ; Cl = 35,5 ; H = 1 ; O = 16 ; C = 12)
Đề 2
(Thời gian 45 phút)
Câu 1 : (3 điểm)
1 - Điền các cụm từ : m μu đỏ, mμu trắng, mμu xanh, không mμu, mμu xám vμo chỗ trống của
những câu sau cho thích hợp
a) Ngâm một đinh sắt nhỏ trong dung dịch CuSO4, sau vμi phút của dung dịch nhạt dần, phần đinh sắt trong dung dịch được phủ một lớp Cu
b) Nhỏ vμi giọt dung dịch BaCl2 vμo ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy xuất hiện kết tủa không tan trong axit Nhỏ dung dịch sau phản ứng vμo giấy quỳ tím, quỳ tím chuyển sang
2 - Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm trên
Câu 2 : (3điểm)
a) Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế CuO đi từ dung dịch CuCl2
b) Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế dung dịch CuCl2 đi từ CuO
Câu 3 (4 điểm) : Trung hoμ 300ml dung dịch Ca(OH)2 1M bằng 200ml dung dịch HCl 0,2M
a) Tính khối lượng muối tạo thμnh
b) Muốn phản ứng xảy ra hoμn toμn phải thêm dung dịch Ca(OH)2 1,0M hay dung dịch HCl 0,2M vμ thêm với thể tích bao nhiêu ?
c) Tính nồng độ mol của dung dịch tạo thμnh sau phản ứng trong trường hợp phản ứng xảy ra hoμn toμn (Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi)
Trang 2121 http://hoahocsp.tk
B Dùng quỳ tím, sau đó dùng dung dịch BaCl2
C Dùng dung dịch AgNO3 sau đó dùng quỳ tím
D Tất cả đều đúng
2 - Viết các phương trình hoá học cho phương án đúng
Câu 2 (3 điểm) : Từ FeS2, BaCl2, không khí vμ nước, viết các phương trình hoá học để điều chế BaSO4
Câu 3 : (4 điểm) Hoμ tan hoμn toμn 1,44g một kim loại hoá trị II trong 250,0ml dung dịch H2SO4
0,3M (loãng) Dung dịch thu được còn chứa axit dư vμ phải trung hoμ bằng 60,0ml dung dịch xút ăn da 0,5M
a) Viết các phương trình hoá học
b) Tìm kim loại trên
Trang 2222 http://hoahocsp.tk
Chương 2 : Kim loại
A - Một số kiến thức cần nhớ
I - Tính chất vật lí của kim loại
- Kim loại có tính dẻo, dễ dát mỏng, kéo sợi Những kim loại khác nhau thì có tính dẻo khác nhau
- Kim loại có tính dẫn điện, kim loại khác nhau thì có khả năng dẫn điện khác nhau, kim loại dẫn điện tốt nhất lμ bạc sau đó đến đồng, nhôm, sắt …
- Kim loại có tính dẫn nhiệt, kim loại khác nhau thì có khả năng dẫn nhiệt khác nhau, kim loại dẫn điện tốt thì thường cũng dẫn nhiệt tốt
- Các kim loại đều có ánh kim
- Ngoμi ra kim loại còn có một số tính chất vật lí riêng khác :
+ Các kim loại khác nhau có khối lượng riêng khác nhau, những kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn 5 gam/cm3 được gọi lμ kim loại nhẹ, còn các kim loại có khối lượng riêng lớn hơn 5 gam/cm3 được gọi lμ kim loại nặng
+ Các kim loại khác nhau có nhiệt độ nóng chảy vμ nhiệt độ sôi khác nhau Kim loại có nhiệt
độ nóng chảy thấp nhất lμ thuỷ ngân Hg (-39oC) vμ cao nhất lμ vonfam W (3410oC)
+ Các kim loại khác nhau có độ cứng khác nhau
II - Tính chất hoá học của kim loại
1 Phản ứng của kim loại với phi kim
a) Tác dụng với oxi
Hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao tạo thμnh oxit (thường lμ oxit bazơ)
Thí dụ 1 : Natri phản ứng với oxi tạo thμnh natri oxit
4Na + O2 2Na2O
Thí dụ 2 : Sắt cháy trong oxi không khí tạo thμnh oxit sắt từ
3Fe + 2O2 t o
Fe3O4 Thí dụ 3 : Đồng cháy trong oxi tạo thμnh đồng (II) oxit
2Cu + O2 t o
2CuO b) Tác dụng với phi kim khác
ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thμnh muối
Thí dụ 1 : Natri nóng chảy phản ứng với khí clo tạo thμnh muối natri clorua tinh thể
2Na + Cl2 o
t
2NaCl Thí dụ 2 : Sắt phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ cao tạo thμnh sắt (II) sunfua
Fe + S t o
FeS Thí dụ 3 : Đồng phản ứng clo tạo thμnh đồng (II) clorua
Trang 2323 http://hoahocsp.tk
Cu + Cl2 t o
CuCl2
2 Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Một số kim loại phản ứng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng …) tạo thμnh muối vμ giải phóng khí hiđro
Thí dụ : Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
3 Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn (trừ các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường như : K, Ca, Na …) có thể đẩy kim loại hoạt động yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thμnh muối mới vμ kim loại mới
Thí dụ 1 : Sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối đồng (II) sunfat
Fe + CuSO4 Cu + FeSO4
Thí dụ 2 : Nhôm đẩy bạc ra khỏi dung dịch muối bạc nitrat
Al + 3AgNO3 3Ag + Al(NO3)3
Thí dụ 3 : Đồng đẩy bạc ra khỏi dung dịch muối bạc nitrat
Cu + 2AgNO3 2Ag + Cu(NO3)2
III - Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Dãy hoạt động hoá học của kim loại lμ dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hoá học
Dãy hoạt động hoá học của một số kim loại thường gặp :
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Dựa vμo tính chất hoá học của kim loại, ta có bảng tổng kết sau :
nhiệt độ thường :
4K + O2 2K2O
Mg, Al, Zn, Fe, Pb, Cu… cần nhiệt độ cao để khơi mμo phản ứng : 2Cu + O2 t o
2CuO
Au, Pt … Không phản ứng, ngay cả ở nhiệt độ cao Tác
dụng với
nước
Kim loại đứng trước Mg phản ứng với
nước ở nhiệt độ
thường, giải phóng H2
:
2K+2H2O2KOH+H2
Một số KL hoạt động tương đối mạnh phản ứng với nước ở nhiệt độ cao tạo thμnh oxit vμ giải phóng H2
Mg + H2Ot o
2MgO +H2
Không phản ứng
Trang 24Nhôm lμ kim loại phổ biến nhất, mμu trắng bạc, có ánh kim, dẫn nhiệt vμ dẫn điện tốt, nhẹ (D
= 2,7g/cm3), dẻo … nên có nhiều ứng dụng trong đời sống như lμm đồ dùng gia đình, chế tạo hợp kim …
2 Tính chất hoá học
a) Phản ứng của nhôm với phi kim
* Tác dụng với oxi : Nhôm cháy sáng trong oxi tạo thμnh nhôm oxit
4Al + 3O2 2Al2O3
ở điều kiện thường, nhôm phản ứng với oxi tạo thμnh lớp Al2O3 mỏng, bền vững bảo vệ không cho nhôm phản ứng với oxi trong không khí vμ nước
* Nhôm tác dụng với nhiều phi kim khác tạo thμnh muối
Thí dụ : Nhôm tác dụng với S, Cl2, Br2 …
2Al + 3S t o
Al2S3 b) Phản ứng của nhôm với dung dịch axit
Nhôm phản ứng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng …) tạo thμnh muối vμ giải phóng khí hiđro
Thí dụ : 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Chú ý : Nhôm không phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội vμ axit HNO3 đặc, nguội, nhưng có thể phản ứng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng, vμ dung dịch axit HNO3 không giải phóng H2
Thí dụ : 2Al + 6H2SO4 đặc t o
Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Al + 4HNO3 loãng Al(NO3)3 + NO + 2H2O
c) Phản ứng của nhôm với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
Thí dụ 1 : Nhôm đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối sắt (II) sunfat
2Al + 3FeSO4 3Fe + Al2(SO4)3
Thí dụ 2 : Nhôm đẩy bạc ra khỏi dung dịch muối bạc nitrat
Al + 3AgNO3 3Ag + Al(NO3)3
d) Phản ứng của nhôm với dung dịch kiềm
2Al +2NaOH +2H2O 3H2 + 2NaAlO2 (natri aluminat)
Trang 2525 http://hoahocsp.tk
3 Sản xuất nhôm : Trong tự nhiên, nhôm tồn tại chủ yếu dưới dạng oxit vμ muối Người ta sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân hỗn hợp nhôm oxit với criolit (Na3AlF6) nóng chảy :
2Al2O3 Điện phân nóng chảy 4Al + 3O2
V - Sắt
1 Tính chất vật lí
Sắt lμ kim loại mμu trắng xám, có ánh kim, dẫn nhiệt vμ dẫn điện tốt, lμ kim loại nặng (D = 7,86g/cm3), dẻo … nên có nhiều ứng dụng trong đời sống như lμm đồ dùng gia đình, chế tạo hợp kim …
2 Tính chất hoá học
a) Phản ứng với phi kim
* Tác dụng với oxi : Sắt cháy trong oxi không khí tạo thμnh oxit sắt từ
3Fe + 2O2 o
t
Fe3O4
* Sắt tác dụng với nhiều phi kim khác tạo thμnh muối
Thí dụ : Sắt tác dụng với S, Cl2, Br2 …
Fe + S t o
FeS 2Fe + 3Cl2 t o
2FeCl3 b) Phản ứng với dung dịch axit
Sắt phản ứng với dd axit (HCl, H2SO4 loãng…) tạo thμnh muối vμ giải phóng H2
Thí dụ : Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2
Chú ý : Sắt không phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội vμ axit HNO3 đặc, nguội, nhưng có thể phản ứng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng vμ dung dịch axit HNO3 không giải phóng H2 Thí dụ : 2Fe + 6H2SO4 đặct o
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Fe + 4HNO3 loãng Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
c) Phản ứng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
Thí dụ 1 : Sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối đồng (II) sunfat
Fe + CuSO4 Cu + FeSO4
VI - hợp kim của sắt : Gang, thép
1 Hợp kim : Hợp kim lμ chất rắn thu được sau khi lμm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại khác nhau hoặc của kim loại vμ phi kim
2 Hợp kim của sắt
Trang 26+ Gang xám thường dùng để chế tạo máy móc, thiết bị …
- Thép lμ hợp kim của sắt với cacbon vμ một số nguyên tố khác, trong đó hμm lượng cacbon chiếm dưới 2%
luyện kim
- Quá trình sản xuất : + Phản ứng tạo CO
Fe2O3 + 3COo
t
2Fe + 3CO2 Fe3O4 + 4COt o
3Fe + 4CO2 + Tạo xỉ : CaO + SiO2t o
CaSiO3
…
- Nguyên liệu chính:
Gang, sắt phế liệu vμ khí oxi
- Nguyên tắc sản xuất : oxi hoá các kim loại, phi kim để loại khỏi gang phần lớn các nguyên tố C, S, P,
Mn, Si …
- Quá trình sản xuất : + O2 phản ứng với Fe tạo FeO
2Fe + O2 t o
2FeO + FeO oxi hoá các nguyên tố khác có trong gang như : C, S, P, Mn, Si
…thμnh oxit để loại ra khỏi thép
FeO + Mn t o
Fe + MnO
VII - sự ăn mòn kim loại vμ bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
1 Sự ăn mòn kim loại
Sự phá huỷ kim loại vμ hợp kim trong môi trường tự nhiên do tác dụng hoá học gọi lμ ăn mòn kim loại
Thí dụ : Sắt, thép để trong không khí bị gỉ xốp, giòn, dễ gãy, vỡ …
2 Những yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại
- ảnh hưởng của các chất trong môi trường : Tuỳ theo môi trường mμ kim loại tiếp xúc bị ăn mòn nhanh hay chậm
Thí dụ : Trong môi trường ẩm, có nhiều chất oxi hoá, kim loại bị phá huỷ nhanh chóng hơn trong môi trường khô, không có mặt các chất oxi hoá…
- ở nhiệt độ cao kim loại bị ăn mòn nhanh hơn ở nhiệt độ thấp
Trang 2727 http://hoahocsp.tk
3 Các phương pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
- Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trường xung quanh như : sơn, mạ, tráng men …
- Chế tạo các hợp kim có khả năng chống, chịu ăn mòn như : thép crom, thép niken…
B - câu hỏi vμ Bμi tập
2.1 Trong các kim loại sau, kim loại nμo có khả năng dẫn điện tốt nhất ?
D Có nhiệt độ nóng chảy cao
2.3 Trong các kim loại sau, kim loại nμo có độ cứng cao nhất ?
A Na B Fe C Cr D Cu
2.4 ở điều kiện nhiệt độ vμ áp suất trong phòng thí nghiệm, các kim loại có khối lượng riêng tương ứng lμ : Li 0,5g/cm3 ; Fe 7,86g/cm3 Vậy, thể tích của 1 mol mỗi kim loại trong phòng thí nghiệm lμ đáp số nμo sau đây ?
A Li 13,88 cm3, Fe 7,11 cm3 B Li 7,11 cm3, Fe 13,88 cm3
C Li 6,84 cm3, Fe 56,0 cm3 D Li 3,42 cm3, Fe 7,11 cm3
2.5 Trong các dãy sau, dãy nμo sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hoá học giảm dần ?
A Ag, K, Fe, Zn, Cu, Al B Al, K, Fe, Cu, Zn, Ag
C K, Fe, Zn, Cu, Al, Ag D K, Al, Zn, Fe, Cu, Ag
2.6 Dung dịch A chứa FeSO4 có lẫn CuSO4, có thể sử dụng kim loại nμo trong số các kim loại cho dưới đây để loại bỏ CuSO4 khỏi dung dịch A ?
H + H2O
H + CO
o t
A H2O B Dd HCl C Dd AlCl3 D Dd FeCl2
2.9 Một tấm kim loại bằng vμng (Au) bị bám một ít Fe trên bề mặt Có thể dùng dung dịch nμo trong số các dung dịch sau để hoμ tan lớp bột sắt ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch CuCl2
Trang 2828 http://hoahocsp.tk
C Dung dịch AlCl3 D Dungdịch FeCl3
2.10 Dãy kim loại nμo cho dưới đây thoả mãn điều kiện tất cả các kim loại trong dãy đều tác dụng với dung dịch axit HCl ?
A Fe, Al, Ag, Zn, Mg B Al, Fe, Au, Mg, Zn
C Fe, Al, Ni, Zn, Mg D Zn, Mg, Cu, Al, Ag
2.11 Dãy kim loại nμo cho dưới đây thoả mãn điều kiện tất cả các kim loại trong dãy đều tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng ?
A Fe, Al, Ag, Zn, Mg B Al, Fe, Au, Mg, Zn
C Fe, Al, Ni, Zn, Mg D Cả hai đãy A vμ C
2.12 Cho sơ đồ của các phản ứng sau :
A Dung dịch NaOH B Dung dịch axit HCl
C Dung dịch axit H2SO4 loãng D Cả B vμ C
2.14 Cho các dung dịch : MgSO4, KOH, HCl Có thể dùng chất nμo dưới đây để phân biệt
đồng thời cả ba dung dịch ?
A Dung dịch axit H2SO4 loãng B Dung dịch axit HCl
C Giấy quỳ tím D Cả A vμ B đều đúng
2.15 Cho mg hỗn hợp Al vμ Ag tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí (đo ở đktc) Sau phản ứng thấy còn 4,6g kim loại không tan Tính thμnh phần % theo khối lượng hỗn hợp kim loại ban đầu
2.16 Hoμ tan hoμn toμn 5,4g bột nhôm vμo 200,0ml dung dịch H2SO4 1,5M
a) Tính thể tích khí thu được (ở điều kiện tiêu chuẩn)
b) Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng (thể tích dung dịch coi như không đổi)
2.17 Hoμ tan hoμn toμn 2,7g bột nhôm vμo 200,0ml dung dịch H2SO4 1,0M
a) Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
b) Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được (thể tích dung dịch coi như không đổi)
2.18 Hoμ tan 19,0g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al vμo dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu
được 13,44 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn vμ 6,4g chất rắn không tan Hãy tính thμnh phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp trên
2.19 Cho 22,2g hỗn hợp gồm Al vμ Fe hoμ tan hoμn toμn trong dung dịch HCl thu được 13,44 lít H2 (đktc) Tính thμnh phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp vμ khối lượng muối clorua khan thu được
Trang 2929 http://hoahocsp.tk
2.20 Nhúng một thanh nhôm có khối lượng 50,00g vμo 400,0ml dung dịch CuSO4 0,50M Sau một thời gian, lấy thanh nhôm ra, sấy khô vμ đem cân thấy thanh kim loại lúc nμy nặng 51,38g Tính khối lượng Cu thoát ra vμ nồng độ các muối có trong dung dịch (giả sử tất cả lượng
Cu giải phóng đều bám vμo thanh nhôm vμ không có sự thay đổi thể tích trong quá trình phản ứng)
2.21 Hoμ tan hoμn toμn mg hỗn hợp Al vμ một kim loại R hoá trị II đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học vμo 500,0ml dung dịch HCl 2,0M thu được 10,08 lít H2 (ở đktc) vμ dung dịch A Trung hoμ dung dịch A bằng dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được 46,8g hỗn hợp muối khan
a) Tính m
b) Xác định kim loại R, biết rằng tỉ lệ số mol của R vμ Al trong hỗn hợp lμ 3 : 4
2.22 Hoμ tan 15,80g hỗn hợp Al, Mg vμ Fe vμo 500,00ml dung dịch HCl 2,50M thu được 13,44 lít H2 (ở đktc) vμ dung dịch A Biết rằng số mol Al trong hỗn hợp bằng số mol Mg Tính thμnh phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đã hoμ tan vμ khối lượng muối có trong dung dịch A
2.23 Cho hỗn hợp X gồm Fe, Al vμ một kim loại A có hoá trị II Trong X có tỉ lệ số mol Al vμ
Fe lμ 1 : 3 Chia 43,8g X lμm 2 phần bằng nhau : Phần I cho tác dụng với dung dịch H2SO4 1,0M, khi kim loại tan hết thu được 12,32 lít khí Phần II cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít H2 Xác định kim loại A (A không phản ứng được với dung dịch NaOH) vμ tính thể tích dung dịch H2SO4 tối thiểu cần dùng Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
2.24 Hoμ tan 5,4g nhôm kim loại trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng có nồng độ 98% (D
=1,84g/ml) Khí SO2 sinh ra được hấp thụ hoμn toμn vμo dung dịch NaOH 1,0M
a) Tính thể tích dung dịch H2SO4 cần lấy, biết lượng dung dịch lấy dư 20% so với lượng cần cho phản ứng
b) Tính thể tích dung dịch NaOH cần lấy để hấp thụ hoμn toμn lượng SO2 trên tạo thμnh muối trung hoμ
2.25 Hoμ tan 5,1g Al2O3 vμo 200,0ml dung dịch H2SO4 1,0M Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được Giả sử thể tích dung dịch không đổi khi hoμ tan Al2O3
2.26 Nhúng một thanh Al có khối lượng 5,0g vμo 100,0ml dung dịch CuSO4 đến khi phản ứng xảy ra hoμn toμn, dung dịch không còn mμu xanh của CuSO4 Lấy thanh kim loại ra rửa sạch, sấy khô cân được 6,38g Tính nồng độ dung dịch CuSO4 đã lấy vμ khối lượng Cu bám vμo thanh kim loại (giả sử Cu thoát ra bám hết vμo thanh kim loại)
2.27 Nguyên tố R phản ứng với lưu huỳnh tạo thμnh hợp chất RaSb Trong một phân tử RaSb
có 5 nguyên tử, vμ có phân tử khối lμ 150 Xác định nguyên tố R
2.28 Hoμ tan ag một kim loại vμo 500,0ml dung dịch HCl thu được dung dịch A vμ 11,2 lít khí H2 (đktc) Trung hoμ lượng HCl dư trong dung dịch A cần 100,0ml dung dịch Ca(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoμ thu được 55,6g muối khan Tính nồng độ dung dịch HCl đã dùng, xác định kim loại đem hoμ tan vμ tính a
2.29 Tính khối lượng nhôm sản xuất được từ 1,0 tấn quặng boxit chứa 61,2% Al2O3 bằng phương pháp điện phân nóng chảy Biết hiệu suất của quá trình lμ 80%
Trang 302 - Viết phương trình hoá học cho các sơ đồ trên
2.33 Chọn câu đúng trong các câu sau
A Gang lμ hợp chất của sắt với cacbon, trong đó hμm lượng cacbon từ 2 - 5% Ngoμi ra, trong
gang còn có một số nguyên tố khác như Mn, Si, S
B Gang lμ hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hμm lượng cacbon từ 2 - 5% Ngoμi ra, trong
gang còn có một số nguyên tố khác như Mn, Si, S
C Gang lμ hợp kim của sắt với cacbon, oxi trong đó hμm lượng cacbon từ 2 - 5% Ngoμi ra, trong
gang còn có một số nguyên tố khác như Mn, Si, S …
D Cả A vμ C đều đúng
2.34 Chọn câu đúng trong các câu sau
A Thép lμ hợp kim của sắt với cacbon vμ một số nguyên tố khác, trong đó hμm lượng cacbon dưới 2%
B Thép lμ hợp chất của sắt với cacbon vμ một số nguyên tố khác, trong đó hμm lượng cacbon
dưới 2%
Trang 3131 http://hoahocsp.tk
C Thép lμ hợp chất của sắt với lưu huỳnh, photpho, cacbon vμ một số nguyên tố khác, trong đó
hμm lượng cacbon dưới 2%
D Cả B vμ C đúng
2.35 Trong công nghiệp, sắt thường được sản suất bằng phương pháp nμo sau đây ?
A Điện phân nóng chảy các oxit sắt
B Điện phân dung dịch các muối sắt
C Khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao
D Khử các muối sắt ở nhiệt độ cao
2.36 Kết luận nμo sau đây lμ đúng ?
A Sự phá huỷ kim loại, hợp kim trong môi trường tự nhiên do tác dụng hoá học được gọi lμ ăn mòn kim loại Tuỳ theo môi trường tiếp xúc mμ kim loại bị ăn mòn nhanh hay chậm, nhiệt độ cμng cao kim loại bị ăn mòn cμng nhanh
B Sự phá huỷ kim loại, hợp kim trong môi trường tự nhiên do tác dụng hoá học được gọi lμ ăn mòn kim loại Tuỳ theo môi trường tiếp xúc mμ kim loại bị ăn mòn nhanh hay chậm, nhiệt độ cμng cao kim loại cμng ít bị ăn mòn
C Sự phá huỷ kim loại, hợp kim trong môi trường tự nhiên do tác dụng vật lí gọi lμ ăn mòn kim loại Tuỳ theo môi trường tiếp xúc mμ kim loại bị ăn mòn nhanh hay chậm, nhiệt độ cμng cao kim loại cμng bị ăn mòn cμng nhanh
a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra
b) Tính m, V
2.39 Cho một lượng bột sắt dư vμo 100,0ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí (đkc)
- Viết phương trình hoá học
- Tính khối lượng bột sắt đã tham gia phản ứng
- Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng
2.40 Hoμ tan oxit MxOy bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 24,5% thu được dung dịch chứa một muối duy nhất có nồng độ 32,20% Tìm công thức của oxit
2.41 Hoμ tan hoμn toμn 7,2 gam FeO bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng 24,5% thu
được dung dịch A Lμm lạnh dung dịch A xuống 5oC thấy tách ra m gam muối ngậm nước FeSO4.7H2O vμ dung dịch còn lại có nồng độ 12,18%
a) Tính khối lượng m
b) Tính độ tan của FeSO4 ở 5oC
2.42 Một oxit sắt có % khối lượng oxi lμ 27,59%