1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án thiết kế hệ thống điều khiển và giám sát trên nền WinCC sử dụng mạng profibus tài liệu, ebook, giáo trình

111 1,6K 15
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án thiết kế hệ thống điều khiển và giám sát trên nền WinCC sử dụng mạng profibus
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 41,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn, đồ án tốt nghiệp, đề tài tốt nghiệp

Trang 1

MỤC LỤC

9›i09)Ic011 6

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT c+cc+ce2 6

1.1 Trạm phân phối gia công - 2:©+¿+2+222E+2EEE22EE22EEEEECEEkrrrkrre 6 1.1.1 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm phân phối gia công 6 1.1.2 Kết cấu thiết bị bao gồm: -22c tt EeEtretrertereereres 6 1.2 Trạm kiểm tra sản phẩm St kề kềE EEEEE E11 1c 7 1.2.1 Tìm hiểu về quy trình công nghệ trạm kiểm tra sản phẩm 7 1.2.2 _ Kết cấu thiết bị bao gỒm: 22c te E221 xe 8 1.3 Trạm xử lý gia công phôi 6 +6 kSk SE 9 nh key 8 1.3.1 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm xử lý gia công phôi 8 1.3.2 _ Kết cấu thiết bị bao gỒm : - 5c t2 1212111 9 1.4 Trạm Rôbôt 5 bậc tự do SCAra - c1 12t 12v vn tsxy 10 1.4.1 Tim hiéu quy trình công nghé tram Robot 5 bac tu do Scara 10

1.4.2 Kết cấu thiết bị bao gồm: - cty 10

1.5 Trạm lắp ráp sản phẩm .¿- St St kề tệ EEk E EEExgEkgrerykt 11 1.5.1 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm lắp rap sản phẩm I1 1.5.2 _ Kết cấu thiết bị bao gỒm: -©ccctttcEEEererterrrerreee 11 1.6 Trạm Robot cánh tay khí nén di chuyển sản phâm . . - 12 1.61 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm Robot cánh tay khí nén di

Trang 2

Khoa Dién Lớp ĐH Điện A K3

1.8.1 Tim hiéu quy trình công nghệ trạm điều khiển và giám sát trung tâm

1.8.2 Kết cấu thiết bị bao gỒm: c tt 12121121111 exrtke 15

183 Bộ điều khiển PLC S7 300 điều khiển các trạm qua mạng

PROFIBUS-DP - 2:52 S29221122112711221127112212712 111211 15 1.8.4 Màn hình giao tiếp Người - Máy TP 177A và giao điện điều khiển

THIET LAP MANG PROFIBUS-DP, XAY DUNG LUU DO THUAT TOAN

VÀ VIÊT CHƯƠNG TRÌNH ĐIÈU KHIỂN 5: 52 cc2ccccxcszxerxcee 17 2.1 Cầu hình mạng PROFIBUS-DP với phần mềm STEP 7 17 2.1 Chương trình điều khiển trạm Master (PLC S7 300) : -: 26

2.2 Chương trình điều khién tram Slave (PLC S7 200) 36 2.2.1 Trạm phân phối vật gia công 2-52 tt E2 2112112111111 xe 36 2.2.2 Trạm kiểm tra sản phẩm -:- 2E St kEEtEEEEEEEEEEEkEkerkerree 45 2.2.3 Trạm xử lý gla CÔNG St n1 vn S ng HH HH yến 58 2.2.4 Trạm Robot 5 bậc tự do

2.2.5 Trạm lắp ráp sản phẩm ¿22c SE SE E121 111 ctkcrtee 2.2.6 Trạm Robot cánh tay khí nén .- óc this như 78 2.2.7 Trạm lưu kho sản phẩm .- 5c S2 St‡EEEE‡EEEEEEEEeExrkerkerxree 84

0›009)Ic -al 94 THIET KE GIAO DIEN GIAM SAT HE THONG BANG PHAN MEM WINCC V7.0 cescesssessssessssssssecssessssscssecssessssscssessssssssssssuscssscssecssscsusecssecsseseaseessess 94 4.1 Khởi tao Project và cầu hình trong WinCC ¿- cc cccxccerererk 94 4.2 Kết nối biến của PLC trong WinCC :- 5c 2+ccvcxcsvxcerxrerrxrerxee %7 4.2.1 Kết nối các biến của PLC S7 300 với WinCC .:- -: %7 4.2.2 Kết nối các biến của PLC S7 200 với WinCC .-. - 100 4.2.3 Thiết kế giao diện điều khiển giám sát cho WinCC 103 KÉT LUẬN

Trang 3

PHỤ LỤC l: 5 SE 121181112 12111211 T11 111 11 tt ng ngày 112 GIGI THIEU VE HE THONG DIEU KHIEN TRONG DAY CHUYEN SAN

1.1 Giới thiệu chung về hệ thống điều khiển PL/C - 2-2 2 z+s+ 112

1.2 Thiết Bị Điều Khiển Lập Trình PLC Simatie S7 — 300 114 1.3 Thiết Bj Diéu Khién Lap Trinh PLC Simatic S7 — 200 - 134

1.4 Module truyén thong PROFIBUS EM 277 va module mo réng vao/ra số

EM 223 coccccsscssssscssecssecsssscssecsssecsnecssecsusesussessscsussssusecssesssessusseaseessecsuneeaneesses 147 1.5 Một số thiết bị điều khiển khác trong day chuyén wees 148 PHỤ LỤC 2: 252252221222122211222112211271121112211211211 1 re 151 GIGI THIEU VE MANG TRUYEN THONG CONG NGHIEP VA LAP TRINH DIEU KHIEN TU DONG CAC TRAM QUA MANG TRUYEN THONG PROFIBUS .0 ccscssscssssssessessesssssesseesecsecsessetsessessesaessessesarsansaneaseasees 151 PHỤ LỤC 3: - 2S E1 1211211211211211211211 1 1101111 111ere 155 GIỚI THIỆU PHÀN MỀM GIÁM SÁT WINCC V7.0 cccccccsere2 155

Trang 4

Khoa Dién Lớp ĐH Điện A K3

LỜI NÓI ĐẦU

Trong nền sản xuất hiện đại việc thành lập các hệ thống sản xuất linh hoạt đóng một vai trò hết sức quan trọng Hệ thống sản xuất linh hoat (FMS) cho phép tự động hóa ở mức độ cao đối với sản xuất hàng loại nhỏ và hàng loại vừa trên cơ sở sử dụng các máy CNC, các Rôbốt công nghiệp dé điều khiển các đối tượng lao động, các đồ gá

và các dụng cụ, các hệ thống vận chuyền, tích trữ phôi với mục đích tối ưu hóa quá trình công nghệ và quá trình sản xuất

Đặc điểm của EFMS là khả năng điều chỉnh nhanh các thiết bị để chế tạo sản

phẩm mới Như vậy, nó rất thích hợp không chỉ cho sản xuất hàng khối, hàng loại lớn

mà còn cho sản xuất hàng loại vừa và hàng loại nhỏ, thậm chí cả sản xuất đơn chiếc Tuy nhiên phân tích FMS trong điều kiện sản xuất đơn chiếc cho thay su khong

ăn khớp giữa năng suất của FMS và phương pháp chuẩn bị sản xuất bằng tay Cũng do việc sữ dụng không đồng bộ các hệ thống tự động hóa mà quá trình chuẩn bị sản xuất kéo dài

Sự nối kết các hệ thống tự động riêng lẻ thành một hệ thống duy nhất với sự trợ

giúp của mạng máy tính nội bộ cho phép tăng năng suất lao động của các nhà thiết kế, các nhà công nghệ và các nhà tổ chức sản xuất và do đó nâng cáo năng suất và chất lượng sản phẩm Các hệ thống sản xuất như vậy được gọi là hệ thống sản xuất tích hợp

có sự trợ giúp của máy tính

Hiện nay ở nước ta nghiên cứu về FMS mới chỉ được bắt đầu tài liệu về lĩnh vực nay bang tiếng Việt hầu như chưa có Các hệ thống FMS và mô hình mới chỉ được

trang bị ở một số trường ĐH Trong tương lai các hệ thống này tiếp tục được đầu tư ở

nhiều các cơ sở đảo tạo khác trên cả nước Song song với cơ sở hiện đại là việc rất cần

có giáo trình giảng dạy

Bằng vốn kiến thức hiểu biết và được sự hướng dẫn tan tình của thày Thái Hữu Nguyên và thày Nguyễn Khắc Tuấn cùng các cô, thầy trong khoa đã giúp em tìm hiểu và nghiên cứu về để tài

Với đề tài '* Thiết kế hệ thông điều khiển và giám sát trên nền WinCC sử dụng

mang Profibus” si dung b6 PLC 87-300 va PLC S7-200 cua siemens lién hé voi nhau qua mang truyén thong PROFIBUS ma em trinh bay trong đồ án tốt nghiệp này, em hy vọng sẽ đóng góp một phần nhỏ bé vào quá trình tìm hiểu công nghệ sản xuất

Trong quá trình làm đồ án còn gặp nhiều khó khăn đó là tài liệu tham khảo cho

vấn đề này đang rất ít và hạn hẹp, nhưng được sự hướng dẫn của thầy Thái Hữu Nguyên và toàn thể các thầy cô giáo trong khoa Điện đã hướng dẫn và giúp đỡ em

Trang 5

trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp Mặc dù đã rất có gắng nhưng vẻ thời gian và khả năng của em còn có hạn nên không thé tránh khỏi những sai sót rất mong sự đóng góp

ý kiến bổ sung của các thày, cô giáo

Em xin chân thành cảm ơn †

Vinh, ngày tháng năm 2012

Sinh viên thực hiện

Phan Thanh Tuyên

Trang 6

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

CHUONG 1:

GIỚI THIỆU CHUNG VE DAY CHUYEN SAN XUẤT

1.1 Trạm phân phối gia công

1.1.1 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm phân phối gia công

Trạm phân phôi vật gia công có chức năng lưu trữ và phân phối phôi cho toàn bộ

hệ thống Phôi được chứa trong hộp đựng phôi và được đây xuống băng tải nhờ Xi lanh đây phôi Cảm biến quang điện sẽ phát hiện sự có mặt của phôi trên băng tải và

bật tín hiệu cho băng tải hoạt động, di chuyên phôi đến cuối băng tải Khi phôi đến

cuối băng tải nhờ cảm biến quang đặt trên băng tải phát hiện và sau một thời gian trễ

thì tín hiệu gọi cánh tay rôbốt hai bậc được bật lên Cánh tay rôbốt sẽ ghắp phôi từ

băng tải trạm 1 đặt sang trạm kế tiếp để chuẩn bị cho các quá trình gia công tiếp theo

Hình 1.1: Trạm phân phối vật gia công

1.1.2 Kết cấu thiết bị bao gầm:

e Mô hình băng tải : Di chuyên phôi

e — Cơ cấu cấp phôi : Cung cấp phôi xuống băng tai

e — Phôi với 3 loại khác nhau : Phôi nhựa với 2 màu trắng, đen và phôi sắt Ngoài ra, có một sô phôi bị lôi được đưa vào đê phân biệt với những phôi trên

e _ Xy lanh khí: Đẩy phôi xuống Băng tải khi có tín hiệu từ van điện

e _ Van điện : Điều khiển đóng/mở xy lanh khi có tín hiệu yêu cầu từ PLC

e — Cánh tay Robot: Cánh tay 2 bậc xoay và ghắp phôi sang trạm tiếp theo

Trang 7

« Bộ nguồn 24VDC : Cấp nguồn 24VDC cho mach điện tử, cảm biến, van điện

e _ Bộ điều khiến lập trình PLC S7 200 CPU 222

e Module mở rộng EM 223

¢ Module truyền thông PROFIBUS EM 277

e _ Cảm biến quang: Sử dụng loại khuếch tán, phát hiện phôi ở cơ cấu cấp phôi va cuối băng tải

e Mạch điện tử: Bộ đệm cho đầu vào/ra PLC và điều khiển tốc độ động cơ Băng tải

e _ Nút bấm, khóa điện, chuyển mạch và đèn báo

1.2 Trạm kiểm tra sản phẩm

1.2.1 Tìm hiểu về quy trình công nghệ trạm kiếm tra sản phẩm

Khi trạm cấp phôi hoàn thành công đoạn cấp phôi, trạm kiểm tra sản phẩm có

nhiệm vụ kiểm tra phôi bị lỗi hay không (dài quá hoặc ngắn quá coi là phôi lỗi - phế phẩm) nhờ hai cảm biến từ đo độ cao của phôi Bảng chân lý để nhận biết phôi thành

phẩm và phôi phế phẩm như sau:

Đặc điểm phôi Cảm biến từ 1 Cảm biến từ 2 Kết luận

Phế phẩm sẽ bị đẩy xuống thùng chứa phía dưới Phôi không bị lỗi sẽ được đẩy

xuống băng tải Trên băng tải lắp đặt ba loại cảm biến gồm: Cảm biến quang điện phát

hiện tất cả các loại phôi, cảm biến tiệm cận phát hiện phôi có tính chất từ tính, cảm

biến mầu sắc phát hiện những phôi màu trắng Bảng chân ly dé nhận biết phôi như sau:

Đặc điểm phôi Cảm biến quang 2 kK A A

Cảm biên tiệm cận Cảm biên màu sắc > ok x x

Khi phôi di chuyển qua các cảm biến, nhờ tín hiệu ba cảm biến này sẽ xác định

từng loại phôi và truyền tín hiệu sang trạm Gia công sản phẩm đề gia công theo yêu cầu công nghệ của từng loại phôi

Trang 8

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

Hình 1.2: Trạm kiểm tra sản phẩm

12.2 Kết cấu thiết bị bao gồm:

e Mô hình băng tải : Di chuyên phôi

© Co cau kiém tra phôi : Nâng và hạ phôi lên xuống đề kiểm tra phôi có phải

là thành phâm hay phê phâm

e _ Xy lanh khí : Đây phôi xuống băng tải hoặc thùng đựng phế phẩm khi có tín

hiệu từ van điện

e Van điện : Điều khiển đóng/mở xy lanh khi có tín hiệu yêu cầu từ PLC

e Bộ nguồn 24VDC: Cap nguồn 24 VDC cho mạch điện tử, cảm biến, van điện

s Bộ điều khiển lập trình PLC $7 200 CPU 222

e Module mo rong EM 223

¢ Module truyén thong PROFIBUS EM 277

e _ Cảm biên quang : Sử dụng loại khuếch tán, phát hiện phôi ở cuối băng tải

e - Cảm biến từ : Giới hạn trên/dưới cho cơ câu kiểm tra phôi và phân biệt phôi có bị lôi hay không

e Mạch điện tử: Bộ đệm cho đầu vào/ra PLC va điều khiển tốc độ động cơ Băng tải

e Nút bấm, khóa điện, chuyển mạch và đèn báo

1.3 Trạm xử lý gia công phôi

1.3.1 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm xử lý gia công phôi

Trang 9

Trạm xử lý gia công nhận phôi từ trạm kiểm tra phôi Phôi sau khi được xác định không bị lỗi sẽ bắt đầu quá trình gia công ở trạm này theo yêu cầu công nghệ của từng loại phôi theo bảng chân lý như sau:

Mâm xoay sẽ xoay từng bước phù hợp với yêu cầu nhờ tín hiệu từ cảm biến và

động cơ một chiều Hamonie Động cơ khoan sẽ di chuyên lên xuống nhờ cơ câu xy lanh Khi phôi dừng tại vị trí khoan, động cơ khoan sẽ được hạ xuống và khoan lỗ, quá trình này thực hiện trong vài giây sau đó động cơ khoan trở về vị trí ban đầu nhờ xy lanh đầy lên Tiếp theo, quá trình kiểm tra lỗ vừa khoan nhờ một xy lanh

Hình 1.3: Trạm xử lý gia công phôi

1.3.2 Kết cấu thiết bị bao gồm :

© Co cau mâm xoay 6 vi tri : Di chuyển phôi lần lượt đến các vị trí gia công

e _ Bộ nguồn 24VDC : Cấp nguồn 24VDC cho mạch điện tử, cảm biến, động

cơ khoan

« Bộ điều khiến lập trình PLC S7 200 CPU 222 : Bộ điều khiển lập trình

e - Module mở rộng EM 223 : Module mở rộng vào/ra số

Trang 10

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

¢ Module EM 277 : truyén thông PROFIBUS - DP

e _ Mạch điện tử : Bộ đệm cho dau vao/ra PLC va điều khiển tốc độ động cơ Bang tai

e - Cảm biến tiệm cận : Phát hiện loại phôi có tính chất từ tính

e _ Cảm biến màu : Phát hiện phôi có màu đen hoặc trắng

e - Cơ cấu khoan: Gia công phôi

e _ Xy lanh khí : Giữ phôi để khoan dễ dàng

e - Van điện : Nhận tín hiệu tir PLC dé đóng/mở xy lanh

e Nat bam, khoa dién, chuyén mach, dén bao

1.4 Trạm Rôbôt 5 bậc tự do Scara

1.4.1 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm Robot 5 bậc tự do Scara

Hình 1.4: Tram Robot 5 bac tyr do

Robot SCARA gồm 5 bậc tự do sử dụng cơ cau truyén động động co bước va cơ cấu gắp sản phẩm được điều khiển bằng khí nén Robot được lập trình và mô tả tọa độ trén phan mềm OpenGL Robot sẽ gắp sản phẩm từ trạm gia công phôi chuyển đến

trạm lắp ráp sản phẩm

1.4.2 Kết cấu thiết bị bao gầm:

e _ Bộ nguồn 24VDC : Cấp nguồn 24VDC cho mạch điện tử

Trang 11

e Bộ điều khiên lập trình PLC S7 200 CPU 222 : Bộ điều khiển lập trình

© Module mé réng EM 223 : Module mở rộng vào/ra số

¢ Module EM 277 : Module truyền thông PROFIBUS - DP

e Mach dién tu : BO dém cho dau vao/ra PLC

e Robot SCARA

¢ Nut bam, khéa dién, chuyén mạch, đèn báo

¢ Phan mém diéu khiển Robot Scara

1.5 Trạm lắp ráp sản phẩm

1.5.1 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm lắp ráp sản phẩm

Phôi được chuyên đến trạm lắp ráp sản phẩm nhờ Robot SCARA Khi phôi được đưa đến đầu băng tải, cảm biến quang sẽ phát hiện, gửi tín hiệu về PLC S7 200 yêu

cầu cơ cầu giữ sản phẩm thực hiện nguyên công giữ Khi sản phẩm được giữ chắc chan, co cau lắp ráp sản phẩm sẽ thực hiện Sau khí lắp ráp xong, cơ cấu kẹp vat nha

ra, sản phẩm chạy đến cuối băng tải, sẵn sàng cho trạm tiếp theo

Hình 1.5 Trạm lắp ráp sản phẩm

1.5.2 Kết cấu thiết bị bao gầm:

e _ Bộ nguồn 24VDC : Cấp nguồn 24VDC cho mạch điện tử, cảm biến

e Bộ điều khiên lập trình PLC S7 200 CPU 222

e Module mo rong EM 223

¢ Module truyén thong PROFIBUS EM 277

Trang 12

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

© Xy lanh khi : Git phôi để lắp ráp

e Van dién : Nhan tín hiệu từ PLC để đóng/mở xy lanh

e Nút bam, khóa điện, chuyển mạch, đèn báo

1.6 Tram Robot cánh tay khí nén di chuyển sản phẩm

1.6.1 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm Robot cánh tay khí nén di chuyển vật

Sau khi sản phẩm được lắp ráp hoàn thiện ở trạm lắp ráp, một tín hiệu sẽ được

bật lên để gọi cánh tay khí nén hoạt động, chuyên động sang trái về phía sản phẩm cần

gắp Cánh tay khí nén di chuyền bằng cơ cầu khí nén hành trình được điều khiển chính

xác tại vị trí của sản phẩm Sau khi kẹp được sản phẩm, tay khí nén di chuyên sang phải và đặt sản phẩm cho trạm kế tiếp

Hình 1.6 Cánh tay khí nén di chuyển vật 1.6.2 Kết cấu thiết bị bao gầm:

e _ Bộ nguồn 24VDC : Cấp nguồn 24VDC cho mạch điện tử, van điện

Trang 13

e Bộ điều khiển lập trình PLC S7 200 CPU 222 : Bộ điều khiển lập trình

© Module mé réng EM 223 : Module vao/ra sé

¢ Module EM 277 : Module truyén thong PROFIBUS — DP

e Mach dién tu : BO dém cho dau vao/ra PLC va van điện

e _ Xy lanh khí: Kẹp sản phẩm

e Cánh tay khí nén : Ghắp vật sang trạm tiếp theo

e - Van điện : Nhận tín hiệu tir PLC dé đóng/mở xy lanh

e Nat bam, khóa điện, chuyên mạch, đèn báo

1.7 Trạm lưu kho sản phẩm

1.7.1 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm lưu kho sản phẩm

Sản phẩm lắp ráp hoàn thiện được cánh tay khí nén gắp sang băng tải của trạm lưu kho Băng tải di chuyển sản phẩm đến cuối hành trình Trên băng tải có 3 loại cảm biến để phân loại sản phẩm : Cảm biến tiệm cận phát hiện sản phẩm từ tính, cảm biến màu sắc phát hiện sản phẩm màu trắng, cảm biến quang phát hiện sản phẩm màu đen Tương ứng với mỗi sản phẩm đó, sẽ có tín hiệu gọi Robot lưu kho và lưu vào các hàng tương ứng 1, 2 hoặc 3

Hình 1.7 trạm lưu kho sản phẩm 1.7.2 Kết cấu thiết bị bao gầm:

e - Bộ nguồn 24VDC : Cấp nguồn 24VDC cho mạch điện tử, van điện, cảm

biến, động cơ băng tải

Trang 14

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

e Bộ điều khiên lập trình PLC S7 200 CPU 222 : Bộ điều khiển lập trình

© Module mé réng EM 223 : Module vao/ra sé

¢ Module EM 277 : Module truyén thong PROFIBUS — DP

e Mach dién tu : BO dém cho dau vao/ra PLC va van dién, dong co bang tai

e Robot luu kho tự động

e Xy lanh khí : Kẹp sản phẩm

e - Van điện: Nhận tín hiệu tir PLC dé đóng/mở xy lanh

e Nat bam, khóa điện, chuyên mạch, đèn báo

1.8 Trạm điều khiến và giám sát trung tâm

1.8.1 Tìm hiểu quy trình công nghệ trạm điều khiển và giám sát trung tâm

Trạm điều khiển và giám sát sử dụng bộ điều khiến PLC S7 300 CPU 313C-2DP

và màn hình giám sát HMI - TP 177A Bộ PLC S7 300 sẽ nhận tín hiệu từ § bộ PUC S7 200 truyên lên và xuât tín hiệu điêu khiên xuông các trạm thông qua mạng PROFIBUS Đông thời, màn hình HMI — TP 177A sẽ điêu khiên và giám sát các biến nhớ, các đâu vào/ra, tín hiệu từ cảm biên hiên thị lên màn hình

Hình 1.8.1 Trạm điều khiển và giám sát trung tâm

Trang 15

1.8.2 Kết cấu thiết bị bao gỗm:

e _ Bộ nguồn PS2A : Cung cấp nguồn cho PLC S7 300 và màn hình

e TP177A

e Bộ điều khiến lập trình PLC S7 300 CPU 313C-2DP

e - Màn hình giao tiếp HMI— TP 177A

e - Nút bấm, khóa điện, chuyển mạch, đèn báo

Trang 16

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

Hình 1.8.3 Bộ điều khiển lập trình PLC S7 300 1.8.4 Màn hình giao tiếp Người - Máy TP 177A và giao diện điều khiến giám

sát

Màn hình TP 177A là thiết bị giao tiếp Người — May (HMDdo hang Siemens san

xuất Nó có khả năng giao tiếp với các loại PLC của Siemens thông qua chuẩn PPI,

Trang 17

CHƯƠNG 2:

THIẾT LẬP MẠNG PROFIBUS-DP, XÂY DỰNG LƯU ĐÒ THUẬT

TOÁN VÀ VIET CHUONG TRINH DIEU KHIEN

2.1 Cấu hình mạng PROFIBUS-DP với phần mềm STEP 7

Các bước lập trình và cấu hình mạng truyền thông lần lượt thực hiện như sau:

Vao START > SIMATIC > SIMATIC Manage dé kich hoạt phần mềm lập trinh STEP 7 V5.5

WIRCC flestble Miunlhesee 2008 feck

Hình 3.1: Cach vao phan mém lép trinh STEP 7 V5.5

Phan mém STEP7 duoc mé ra, vao File > New trén giao dién chinh

Trang 18

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

User projects | Libraniss | Muliprojects |

FhMiS_2010 C:\Program Files \Siemens' Step? \s7prof\FM!

FMS_2010 CWsers\Admin\Desktop'BT_pic\PLC S7 3) s7 3l0vzww@£ CWAagamFiles\SiamerewSiep737pojs7 <

§7_fuaT C:\Program Filae\Siamane\ Step 7\27pnoj\S 7_

S7_Pro2 C\Progrom Files\Siemens\Step7\s7 profs 7_

57 Pa3 CV%agam Filas\Siamears\5tep747pio[v57_

Lo PF Cxe.4, <AExarx-ee, Eilank€¿aenceessÀ Eraz.7A a 2e.¬l G2 ~

Storage locaton [path

C:\Program Fies\Siamens\Step? \e7 pay Browee |

OK | Cancel | Help |

Hình 3.2: Cách tạo một Project moi

Tiếp theo kich chon Insert > Station > SIMATIC 300 Station dé tạo một trạm PLUC

Š7 300 trong Project

Dee se + JWNMUYEĐ%Be

Rea Sat ' TBAT HO tones

#aeguem +) SOMATIC Sten

7 Maltese ‘4 SDAA PC Suution

# Wear ’ SSBANIK Hd Staton

MD ma 4900 Seton

}9NMUK ®

wri ar Gr Fed titwy '

Esteves eunse Win thet '

Trang 19

Khi nhắn chọn trạm sẻ xuất hiện biểu tượng Hardware

002/41 0TNGHIEP ƑHMš_ s01

@@ Simanc xứ)

Hinh 3.4.: Chon biéu tuong Hardware

Project cé ten DOANTOTNGHIEP_FMS_2012 đã được thêm phần cứng bên trong là một trạm PLC S7 300 Kích đúp trái chuột vào SIMATIC 300(1) bat đầu cấu

hình phần cứng cho Project

Cửa số HW_config cho phép người lập trình thiết lập cấu hình phần cứng của

toàn bộ hệ thống ngoài thực tế bao gồm trạm chủ PLC S7 300, các trạm tớ PLC S7

200 và chuẩn kết nói trong mạng truyền thông

Trong mục SIMATIC 300 chọn RACK-300, kích và giữ trái chuột vào Rail và thả vào phần trống bên trái

LÝ PLC ee Geter Miedo Hep

och Se ae HO Se Thee eer th AiR tA Va

Hình 3.5 : Chọn biệu tượng giá đỡ (Rail)

Ta theo quy tắc đề lựa các khay Slot:

Trang 20

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

e - Slot1: Nguồn PS 3072A

Trang 21

Geceral | leisoa Sewrox |

tome (inion

ÂÑ7xbnet (0 [£ŒE” - Excel eth: [poxvmws_ 2

Pee = ÍC gam Fdes'Slemeoe Sep 0 prey DOAN FMS

Dute cwated 08/22/2012 11367 OM Last modted 8/72/2012 10.18.07 PM

OK | Cancel Help |

Hinh 3.8: Cau hinh mang Profibus

Gananj Network Setinge |

Hinh 3.9: Chon toc độ truyền cho mang Profibus

Nhan OK đẻ kết thúc thiết lập địa chỉ và tốc độ truyền cho mạng Profibus, ta

được kết quả như sau:

Trang 22

Khoa Dién Lớp ĐH Điện A K3

Hình 4.0: Mạng Profibus được thiết lập

| srenon gót “ite PLC Mew Qulơn VØndow Hẹp

#|SWJ Phor Eusi | 0P nai spate (1)

| PROFIBUS adore i Modus

rack}

Hình 4.1: Mạng Profibus được thiết lập hoàn chỉnh

Để gán các bộ PLC S7 200 vào mạng và thực hiện quá trình trao đổi dữ liệu giữa PLC S7 300 ta cau hinh module EM 277 vao mang nhu sau:

Chon PROFIBUS DP > Additional Field Devices > PLC > SIMATIC >

EM 277 PROFIBUS — DP Kéo và thả module EM 277 vao “cable profibus” bén trai

Trang 23

|O5#L03 1, DF mace omen jt SeeBS

Gy Acton Nett ences

XS] 8L tà 2! non Ree &

Set | ort { Gdeduer/Ð |+- [B | Eeessn J |

Wren Fl to get Hale the

Hinh 4.2: Chon cac Module EM 277 Chọn địa chi các module EM 277 cho PLC S7 200 trên các mạng Ta có cấu hình tất cả các module EM 277 cho tất cả trạm PLC S7 200 như sau:

Việc câu hình ở trên đảm bảo Project vừa tạo ra đã được khai báo đầy đủ phần

cứng và chuẩn truyền thông Đề hệ thống hoạt động và kết nối được với nhau, trên PLC $7 300 can lập trình cho việc “truyền và nhận” dữ liệu mà các tram PLC S7 200 gửi lên và đợi lệnh Việc lập trình đó đã được thực hiện ở chương trên

Trang 24

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

Sau khi lập trình xong 7 trạm, tiến hành download cho trạm Master PLC S7 300 trước với cấu hình mang MPI Sau đó, chuyén sang cấu hình mạng PROFIBUS và download cấu hình này xuống PLC S7 300 Các bước tiễn hình như sau:

Vao Options > SetPG/PC Interface

Trong cửa số tiếp theo chon chuan giao tiép MPI => PC Adapter(MPI), kích chọn

Properties, chon céng truyén thông của Cable USB hoặc COM

onan GTEP (3esds4lz STEP 7ì

Kích OK kết thúc quá trình chọn chuẩn giao tiếp Sau đó, tiến hành Download

chương trình của PLC S7 300 vào CPU(qua công MPI_COMI) Kích vào biểu tượng Download:

Trang 25

Hisar ral) taser:

4 ¥ Symbolic Addressing Curley enya L

Ẩ ý %mbollfomaionTable (Cua | Data Block [

d v POU Comments Cross Rafastnce E

q v¥ Network Comments | Coaundricslons |

x Toolbars Set PG/PC interface [

Trang 26

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

Aecess Pont of the

Macro WIN >PCA

PC AdactefMPI) BPC Adester(Ato)

lredaces

AdaiRemeve |Ï[ 0K | Ddxe | Cơm | Hè

(Standard for Mero/Wil - =

tte Poon] Camco —

Kích OK kết thúc quá trình chọn chuẩn giao tiếp Sau đó, tiễn hành Download

chương trình của PLC S7 200 vào CPU qua cổng PROFIBUS_USB

2.1 Chương trình điều khiển trạm Master (PLC S7 300)

2.1.1 Bảng khai báo Symbol

Trang 27

đổi SmbelTable Edit Inset View Options Window Help

1 Bet _ Tat den Tr PIB 9 BYTE Tu dong/ Bang toy

2 Bat_TatdenTr | PIB 8 | BYTE Tụ dong/ Bang tay

3 Bat _ Tat den Tr PIB 16 | BYTE Tu dong/ Bang tay

4 Bat_TatdenTr PIB 24 | BYTE Tụ dong/ Bang tay

5 Bat_ Tat den Tr PIS 32 BYTE Tu dong/ Bang tay

6 Bat _ Tat den Tr | PIB 40 | BYTE Tu dong/ Bang tay

7 Bat _ Tat den Tr PIB 48 | BYTE Tu dong/ Bang tay

8 CB tram 5 guive PIB 35 | BYTE tiep tuc cap phoi

9 CBtren BT tram 2 PIB 13 | BYTE goi ve tram

1 €8 tren BTtran5 PIB 34 BYTE khi CB ram 5 phat hien phoi di qua

1 Den bang tay 1 Q_ 124.0 800L Tram 1

és Den bang tay 2 Q 124.2 800L Tram 2

és Den bang tay 5 Q 125.0 800L Tram 5

1 Den bang tay 6 Q_ 125.2 800L Tram 6

1 Den tu dong 2 Q 124.3 800L Tram 2

2 Den tu dong 3 Q_ 124.5 800L Tram 3

2 Goi Tram 1 tutra PQ8_ 4 | BYTE Khi phat hien phe pham

2 Gui xuonghang3 | PQ8 53 BYTE Tram 7

3 Khoi tao he thong PIS 1 | BYTE Tram 1

3 Khoi tao Tram3 PQ8§ 17 8YTE Tram 3

3 Khoi tao Tram 4 PQs 25 | BYTE Tram 4

3 Khoi tao TramS | PQS 33 | BYTE Tram 5

Trang 28

3 Khai tao Tram 6 PQB 41 |BYTE Tram 6

3 Khoi tao Tram 7 PQB 49 | BYTE Tram 7

3 Nhan hang 2 PR 11 | BYTE Tram 7

4 Nhan hang 3 PIB 12 | BYTE Tram 7

4 nhan T/H CB tre PQB 6 | BYTE

4 nhan tu tram 5 PQB 21 | BYTE goi robot

4 nhan th tu bang t PQB 19 | BYTE

4 nhan th tram 2 PQB 22 | BYTE

4 TH tu bang tai tr PIB 15 | BYTE goi tram 3

4 Tram 1 goi tram 2 FPQB 10 | BYTE Tram 2

4 Tram 1 gui len PB 2 |BYTE Goi tram 2

4 tram Lnhan T/H PQB 7 |BYTE

4 Tram 2 goi tram 3 PQB 18 | BYTE Tram 3

5 Tram 2 gui len PB 9 =| BYTE Goi tram 3

a Tram 2 truyen sa PIB 14 | BYTE Khi phat hien nhe pham

5 Tram 3 goi tram 4 'PQ8 26 | BYTE Tram 4

5 Tram 3 qui len PIR 17 |BYTE Goi tram 4

5 Tratm 3 qul ve tr P8 18 |BYTE

5 Tram 4 goi Tram 1 PQB 2 |BYTE Tram 1

5 Tram 4 goitram5 |PQB 34 | BYTE Tram 5

5 Tram 4 gui len PB 25 | BYTE Goi vam 5

5 Tram 4 gui ve PB 26 |BYTE Goi tram 1

5 tram 5 goi PQB 12 | BYTE nhan tín hieu tu tram 5

6 Tram 5 goitram 6 |PQB 42 | BYTE Tram 6

6 Tram 5 qui len PB 33 | BYTE Goi tram 6

6 tram 5 nhan T/H PQB 5 | BYTE

6 Tram 6 goitram 7 |PQB 50 | BYTE Tram 7

6 Tram 6 gui len PR 41 =| BYTE Goi tram 7

o124.3 124.4 g124.5 G124.6 g124.7

Tram 1 Tram 1 Tram Tram Tram Tram

Trang 30

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

Trang 32

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

Tram i Tram 5

“Khoi tao “Khoi tao

he thong" -—jIn ourT;-Tram 5S"

Trem i Tram 7

"Khoi tac "Khoi tao

he thong” IN OUT} Tram 7”

Trang 33

Bhi phat Bhi phat

hien phe hien phe

Trang 34

mạn42

Tram €

“Tram S got tram

Trang 35

Metwork 27: Tatle:

Trang 36

Khoa Dién Lớp DH Điện A K3

2.2 Chương trình điều khiến trạm Slave (PLC S7 200)

2.2.1 Trạm phân phối vật gia công

Xi lanh đây phôi ở vị trị ngừng lãm việc

Bing ti dime Cảnh tay Robot ov) ticho phox

[ Nạp phôi vào kho chứa |

a Lưu đồ thuật toán

Trang 37

b Chương trình điều khiển

e Bảng khai bao symbol

Address

thái dong HTS in wink MOO tran T

c

bang tay " 1 vam

woa_tyte_trong Winll_| M102 tram 1

T1

CB BT 5 we VB106 nce de thuc bien tinh bovine

ve no de thus hren bia toan:

CB_BT_tram_5 V10E0 cap phai ram Ì lam vyec

Trang 38

3 B#e gui Ì V110 GUI DATALEN 57 300 DE BAT TAT DAI) RA 01240 Và

0124.1[DEN AUTO VA DEN MAN) J4 Bj#e_ gui 12 Vell GUI DATALEN 5? 300 DE KHONG CHE CHE DO AUTO

Trang 39

ma vwv

out our

MŨV Ww

KHLIO.1 = @ GUI"O* LEN YUNG NHO nụ 2'VA BUFFER 1 -> KHOA CHE DO AUTO O TAT CAG TRAM YA CHICHO

PHEP KHI ân NUT ST@AT SYSTEM: 10.0

Os DUTP Byte oui 1 VEBINO

Bang tai A03

n3

16

Trang 40

a bang tay WMO 1

Iu đọng a”/IÚT Khoa che” V101

40

Ngày đăng: 06/09/2013, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w