1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bất PT bậc nhất hai ẩn10

4 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 313,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi ĐS10_C4.4_1_HNH01 Nội dung kiến thức Bất đẳng thức và bất phương trình Thời gian 6/8/2018 Đơn vị

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

ĐS10_C4.4_1_HNH01

Nội dung kiến thức Bất đẳng thức và bất phương trình Thời gian 6/8/2018

Đơn vị kiến thức Bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1 Trong các bất phương trình sau, bất

phương trình nào là bất phương trình bậc nhất

hai ẩn?

A ax by c  0

B ax by c  0

C ax2bx c  0

D ax2bx c  0

B Lời giải chi tiết

Theo định nghĩa bất phương trình bậc nhất hai ẩn là bất phương trình có một trong các dạng

0,

ax by c   ax by c  0, ax by c  0,

0

ax by c    Đáp án B

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh nhầm lẫn giữa phương trình và bất phương trình

+ Phương án C: Học sinh nhầm giữa bất phương trình bậc nhất và bậc hai

+ Phương án D: Học sinh nhầm giữa phương trình và bất phương trình, giữa bậc nhất và bậc hai

Câu 2 Tìm một nghiệm của bất phương trình

2x y  5 0 ?

A (1;3)

B (3;1)

C (0;4)

D (4;0)

C Lời giải chi tiết

Ta có: 2.0 4 5   1 0 thỏa mãn bất phương trình

đã cho

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: 2.1 3 5 0   , Học sinh nhầm tưởng đây là phương trình, quên đi chữ “bất”

+ Phương án B: 2.3 1 5 2 0    , Xác định sai nghiệm

+ Phương án D: Chọn nhầm đáp án

Trang 2

3 4 0

xy  ?

A (0;2)

B (2;0)

C (1;1)

D (-1;1)

Lời giải chi tiết

Ta có: 0 3.2 4 2 0    thỏa mãn bất phương trình

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Chọn nhầm đáp án

+ Phương án C: Ta có: 1 3.1 4 0   , Học sinh nhầm thành nghiệm của phương trình x3y 4 0 + Phương án D: 1 3.1 4   2 0, Xác định sai miền nghiệm

Câu 4 Tìm hai nghiệm của bất phương trình

2x y  3 0?

A (-2;0) và (1;3)

B (-1;1) và (-2;0)

C (-1;1) và (-1; 2)

D (1;3) và (-1;1)

D Lời giải chi tiết

Ta có:2.1 3 3 2 0    và 2.( 1) 1 3 0    thỏa mãn bất phương trình 2x y  3 0

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Ta có 2.( 2) 0 3    1 0 nên (-2;0) không là nghiệm của bất phương trình

+ Phương án B: Tương tự phương án A Học sinh chỉ thử điểm ( 1;1) , quên thử điểm (-2;0)

+ Phương án C: Ta có: 2.( 1) 2 3    1 0 nên (-1;2) không là nghiệm của bất phương trình Học sinh chỉ thử điểm ( 1;1) , quên thử điểm (-1;2)

Câu 5 Cho bất phương trình 3x 2y 7 0

và điểm M0(1; 1) Xác định miền nghiệm

của bất phương trình trên

A Nửa mặt phẳng bao gồm đường thẳng d:

3x 2y 7 0 chứa M0(1; 1)

B Nửa mặt phẳng không kể đường thẳng d:

3x 2y 7 0 chứa M0(1; 1)

C Nửa mặt phẳng bao gồm đường thẳng d:

3x 2y 7 0 không chứa M0(1; 1)

D Nửa mặt phẳng không kể đường thẳng d:

3x 2y 7 0 không chứa M0(1; 1)

A Lời giải chi tiết

Ta có: 3.0 2.( 1) 7    5 0 thỏa mãn bất phương trình 3x 2y 7 0

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Học sinh quên điều kiện là “0”

+ Phương án C: Học sinh xác định nhầm miền nghiệm

+ Phương án D: Học sinh quên điều kiện là “0” và xác định nhầm miền nghiệm

Trang 3

Câu 6 Cho điểm M 0( 2;1)và đường thẳng d:

3 4 0

xy  Xác định miền nghiệm của bất

phương trình x 3y 4 0?

A Nửa mặt phẳng không kể đường thẳng d

chứa M 0

B Nửa mặt phẳng bao gồm đường thẳng d

chứa M 0

C Nửa mặt phẳng không kể đường thẳng d

không chứa M 0

D Nửa mặt phẳng bao gồm đường thẳng d

không chứa M 0

D Lời giải chi tiết

Ta có:  2 3.1 4  1 0 không thỏa mãn bất phương trình x 3y 4 0

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh thử sai tọa độ điểm M 0( 2;1)  kết luận sai miền nghiệm

+ Phương án B: Học sinh thử sai tọa độ điểm M 0( 2;1)  kết luận sai miền nghiệm

+ Phương án C: Học sinh thử đúng tọa độ điểm M 0( 2;1), nhưng kết luận sai miền nghiệm.

Câu 7 Nửa mặt phẳng bao gồm đường thẳng

d: x y  3 0 chứa điểm M 0( 1;1) là miền

nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A 5x 2y3x 6.

B 5x 2y3x 6.

C 5x 2y3x 6

D 5x 2y3x 6

B Lời giải chi tiết

Ta có: 5x 2y3x 6 5x 3x 2y 6 0

2 2 6 0

3 0

x y

x y

   

Ta có:     1 1 3 1 0  đáp án B

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Học sinh nhầm giữa dấu “>” và dấu “”

+ Phương án C: Học sinh chuyển vế 3x thành3x , dẫn đến kết quả 4x y  3 0 rồi thử điểm

0( 1;1)

+ Phương án D: Tương tự phương án C, và    4 1 3 2 0

Câu 8 Xác định m để nửa mặt phẳng bở

đường thẳng d: mx 2y 3 0 chứa

( 2;1)

o

M  là miền nghiệm của bất phương

trình mx 2y 3 0

A m 3

B m 3

C 1

2

m 

D 1

2

m 

C Lời giải chi tiết

Ta có: ( 2) 2.1 3 0 2 m 1 0 m 1

2

m          

Trang 4

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Thử sai tọa độ diểm M  o( 2;1)là m 2m 3 0 m  3 0 m3

+ Phương án B: Thử sai tọa độ diểm M  o( 2;1)là m 2m   3 0 m 3 0 m3

+ Phương án D: Thử đúng tọa độ điểm M  o( 2;1), nhưng ( 2) 2.1 3 0 2 m 1 0 m 1

2

m          

Câu 9 Xác định m để nửa mặt phẳng bở

đường thẳng d: 2x y 2 0

3

m 

   chứa (1;0)

o

M là miền nghiệm của bất phương trình

mx y x

    

A m 8

B m 8

C m 8

D m 8

C Lời giải chi tiết

Ta có: mx3y 2x 6

            Thay M o(1;0) vào bất phương trình ta được:

m2 1 3.0 6 0     m   2 6 0 m8

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Thay M o(1;0) vào bpt ta được: m2 1 3.0 6 0     m   2 6 0 m8 + Phương án B: Thay M o(1;0) vào bpt ta được: m2 1 3.0 6 0     m   2 6 0 m8 + Phương án D: Thay M o(1;0) vào bpt ta được: m2 1 3.0 6 0     m   2 6 0 m8

Câu 10 Xác định m để nửa mặt phẳng bở

đường thẳng d: 3x 4 y 2 0   không chứa

(1; m 1)

o

M  là miền nghiệm của bất phương

trình (m1)2x(m 2)y m 0

A Không có giá trị m.

B  m R

C m 0

D m 0

A Lời giải chi tiết

Ta có:

2

( 1) 1 ( 2)( 1) 0

         2m2 4m  3 0

Mà 'm  4 2.32 0 và

2

2 0 2 4 3 0

m

a    mm  , m R

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: Giải đúng nhưng không để ý đến dấu “”

+ Phương án C: Giải đến 'm  4 2.32 0 , nhưng không nhớ cách chọn nghiệm

+ Phương án D: Giải đến 'm 4 2.32 0 , nhưng không nhớ cách chọn nghiệm

Ngày đăng: 14/11/2018, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w