SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi GT10_C4.4_1_PTDTNTPS02 Nội dung kiến thức Bất đẳng thức.. Bất phương trình Thời gian 6/8/2018 Đơn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT10_C4.4_1_PTDTNTPS02
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Bất phương trình Thời gian 6/8/2018
Đơn vị kiến thức Bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trường PTDTNT Phước Sơn
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1 Tìm bất phương trình bậc
nhất hai ẩn.
A. x≥ −1
B 2y2 >3.
C x−2y≤2.
D − +2x 3y2 >3.
C x−2y≤2.
Lời giải chi tiết
Xác định các hệ số a, b, c và bậc của mỗi ẩn thì chỉ có phương án C là thỏa mãn
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: BPT bậc nhất 1 ẩn
+ Phương án B: BPT bậc hai 1 ẩn
+ Phương án D: BPT bậc hai 2 ẩn
Câu 2 Cặp số ( )1; 1− là nghiệm của
bất phương trình nào sau đây?
A x y+ − >2 0
B.− − <x y 0
C.x+4y<1
D − −x 3y− ≥1 0
D − −x 3y− ≥1 0
Lời giải chi tiết
Khi thay cặp số ( )1; 1− vào bpt ta được:
-1 – 3.(-1) – 1 = 1≥ 0 Vậy cặp số ( )1; 1− là nghiệm của bpt.
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Khi thay cặp số ( )1; 1− vào bpt ta thấy ( )1; 1− không là nghiệm của bpt.
+ Phương án B: Khi thay cặp số ( )1; 1− vào bpt ta thấy ( )1; 1− không là nghiệm của bpt.
+ Phương án C: Khi thay cặp số ( )1; 1− vào bpt ta thấy ( )1; 1− không là nghiệm của bpt.
Câu 1: phương án A cũng là đáp án
Câu 2: phương án C cũng là đáp án
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT10_C4.4_2_PTDTNTPS02
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Bất phương
Đơn vị kiến thức Bất phương trình bậc nhất
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1 Miền nghiệm của hệ bpt
2 8, (2)
6, (3)
x y
y
+ ≥
+ ≥
≤
là phần mặt phẳng
chứa điểm:
A (1;7)
B (2;2)
C (-2;5)
D (8;4)
D (8;4)
Lời giải chi tiết
Khi thay (8;4) vào hệ bpt ta thấy (8;4) đều là nghiệm của cả
3 bpt có trong hệ
(1) 3.8 4 9+ ≥ ⇔28 9≥ nên (8;4)là nghiệm của bpt (1) (2) 8 2.4 9 + ≥ ⇔ 16 9 ≥ nên (8;4)là nghiệm của bpt (2) (3) 4 9≤ nên (8;4)là nghiệm của bpt (3)
Vậy (8;4)là nghiệm của hbpt đã cho
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: BPT bậc nhất 1 ẩn
+ Phương án B: BPT bậc hai 1 ẩn
+ Phương án C: BPT bậc hai 2 ẩn
Câu 2 Cho bất phương trình x−2y− ≤3 0
Tìm câu khẳng định đúng
A Miền nghiệm của bất phương trình là
nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
x− y− = không chứa gốc tọa độ.
B Miền nghiệm của bất phương trình là
nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
x− y− = chứa gốc tọa độ.
C Miền nghiệm của bất phương trình là
nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
x− y− = không chứa gốc tọa độ
( bỏ đi đường thẳng x−2y− =3 0).
D Miền nghiệm của bất phương trình là
nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
x− y− = chứa gốc tọa độ ( bỏ đi
đường thẳng x−2y− =3 0).
B. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng x−2y− =3 0
chứa gốc tọa độ
Lời giải chi tiết
- Vẽ đường thẳng x−2y− =3 0
- Lấy gốc tọa độ O(0;0)
Ta thấy O không thuộc đường thẳng x – 2y – 3 = 0
Và 0 – 2.0 – 3 = -3 < 0 Vậy nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng
x− y− = chứa gốc tọa độ là miền nghiệm của
bất phương trình đã cho
Giải thích các phương án nhiễu
Trang 3+ Phương án A: Nhầm miền nghiệm của bpt x−2y− ≥3 0
+ Phương án C: Nhầm miền nghiệm của bpt x−2y− >3 0
+ Phương án D: Nhầm miền nghiệm của bpt x−2y− <3 0.
Câu 1: Câu dẫn chưa chính xác, giải thích phương án nhiễu chưa đúng
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT10_C4.4_3_PTDTNTPS01
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Bất phương
Đơn vị kiến thức Bất phương trình bậc nhất
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1: Cho hệ bất phương trình
0
x y
x
+ ≥ −
≤
Tìm giá trị lớn nhất của hàm
số f x y( ; )=2x−3y trên miền nghiệm của
hệ bất phương trình đã cho
A GTLN của hàm số đã cho là bằng 2
khi ( ; ) 0; 2
3
x y = −
.
B GTLN của hàm số đã cho bằng 0
khi (x y; ) ( )= 0;0 .
C GTLN của hàm số đã cho là bằng
2
5
− khi ( ; ) 4; 2
5 5
x y = − −
D GTLN của hàm số đã cho là bằng
-2 khi ( ; ) 0; 2
3
x y = −
.
A GTLN của hàm số đã cho là bằng 2 khi
3
x y = −
.
Lời giải chi tiết
- Chúng ta tìm được miền nghiệm của hệ phương trình đã cho là phần không bị tô đậm trong hình vẽ bên là tam giác OAB (kể cả biên)
- Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ PT
;
A
x y
- Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ PT
0;
x
B
x y
=
- Ta sẽ tính các giá trị của hàm số f (x;y) với (x;y) là tọa độ của các đỉnh A, B, O
f − − = − − − = −
x-2y = 0
x+3y = 0
x-2y = 0
x+3y = 0 x-2y = 0
Trang 5( )0;0 2.0 3.0 0
f − = − − =
Suy ra GTLN của hàm số f x y( ; ) =2x−3y trên
miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho bằng 2 khi ( ; ) 0; 2
3
x y = −
.
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Nhầm do xác định theo hình vẽ O là điểm cao nhất
+ Phương án C: Nhầm do xác định sai giá trị
+ Phương án D: Nhầm do sai dấu khi tính giá trị của f(x;y)
Câu 1: hình vẽ đường thẳng x+ 3y= -2 nhưng ghi là x+ 3y =0
Phản biện:
- Đảm bảo nội dung, kiến thức, số lượng câu hỏi, mức độ theo yêu cầu
- Các câu hỏi đảm bảo tính chính xác, khoa học, mức độ, thời gian làm bài
- Một số góp ý: Phần chữ màu đỏ ở trong từng câu.