Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A: sai do tính chất bất đẳng thức không có tính chất trừ hai bất đẳng thức cùng chiều.. + Phương án D: Không có tính chất chia hai bất đẳng thứ
Trang 1QUẢNG NAM
PHẦN TOÁN LỚP 10
BẤT ĐẲNG THỨC.
Số câu: 10
(Nhận biết: 4; thông hiểu: 3; vận dụng thấp: 2; vận dụng cao: 1)
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.1_1_PBC01
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm bất đẳng thức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU
NỘI DUNG CÂU HỎI
Mệnh đề nào sau đây đúng
A
a b
a c b d
c d
�
�
�
�
B
0
0
a b
ac bd
c d
�
�
C
a b
ac bd
c d
�
�
D
a b a b
c d c d
�
�
Chọn B Lời giải chi tiết
Theo tính chất nhân hai bất đẳng thức cùng chiều
Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A: sai do tính chất bất đẳng thức (không có tính chất trừ hai bất đẳng thức cùng chiều) + Phương án C: sai khi b, d âm
+ Phương án D: Không có tính chất chia hai bất đẳng thức cùng chiều.
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.1_1_PBC02
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm bất đẳng thức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU
Trang 2Cấp độ 1 Tổ trưởng Nguyễn Văn Lịch
NỘI DUNG CÂU HỎI
Cho mệnh đề đúng a b �c d (trong
đó a b , c d là các bất đẳng thức)
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Bất đẳng thức c d là hệ quả của
a b
B Bất đẳng thức a b là hệ quả của
c d
C Bất đẳng thức a b tương đương với
bất đẳng thức c d
D Bất đẳng thức c d là hệ quả của
a b
Chọn A Lời giải chi tiết
Mệnh đề a b �c d đúng thì c d là bất đẳng thức hệ
quả của a b
Giải thích các phương án nhiễu + Phương án B: sai theo khái niệm của bất đẳng thức hệ quả
+ Phương án C: sai theo khái niệm của bất đẳng thức tương đương
+ Phương án D: sai theo khái niệm của bất đẳng thức tương đương.
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.1_1_PBC03
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm bất đẳng thức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU
NỘI DUNG CÂU HỎI
Cho biểu thức f x 1x2 Kết luận
nào sau đây đúng?
A Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất,
không có giá trị nhỏ nhất
B Hàm số f x chỉ có giá trị nhỏ nhất,
không có giá trị lớn nhất
C Hàm số f x
có giá trị nhỏ nhất và
Chọn C.
Lời giải chi tiết
ĐK: 1 � � x 1
Ta có: f x �0 và f 1 0; f x �1 và f 0 1. Vậy hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng 0và giá trị lớn
nhất bằng 1
Trang 3D Hàm số f x không có giá trị nhỏ
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A:
+ Phương án B: vì f x 1x2 �0
nên hàm số chỉ có giá trị nhỏ nhất bằng 0, không có giá trị lớn nhất
+ Phương án D:
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.1_1_PBC04
gian 5/8/2018 Đơn vị kiến thức Khái niệm bất đẳng thức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU
NỘI DUNG CÂU HỎI
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. a b � ac bc .
B.
1 1
a b
a b
�
C.a b và c d �ac bd .
D. a b � ac bc c , 0 .
Chọn D.
Lời giải chi tiết
Tính chất của bất đẳng thức
Giải thích các phương án nhiễu
Cả 3 phương án còn lại đều là phương án nhiễu vì chưa có điều kiện
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.1_2_PBC05
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Thời
gian 5/8/2018 Đơn vị kiến thức Khái niệm bất đẳng thức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU
Trang 4Cấp độ 2 Tổ trưởng Nguyễn Văn Lịch
NỘI DUNG CÂU HỎI
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 ( ) 2
x
với 0x> là
A.12
B 6
C 6
D 2 6.
Chọn D.
Lời giải chi tiết
Áp dụng BĐT Cosy cho hai số dương
2x và
3
x , ta có:
( ) 2 2 2 2 6
min f x( ) 2 6
� Dấu ‘=’ xảy ra
2
x
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Học sinh nhầm lẫn:
( ) 2 2.2 12
+ Phương án B: Học sinh nhầm lẫn:
( ) 2 2 6
+ Phương án C: Học sinh nhầm lẫn:
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.1_2_PBC06
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm bất đẳng
NỘI DUNG CÂU HỎI
Trong số các hình chữ nhật có chu vi 24cm
Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là hình có Chọn A. Lời giải chi tiết
Trang 5diện tích bằng:
A.S 36 cm 2
B.S 144 cm 2
C.S 6 cm 2
Theo giả thiết, có: a b .2 24 �a b 12
Ta có diện tích hình chữ nhật: S a b .
Theo hệ quả của BĐT Cosi:
S �a b �
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Hoc sinh nhầm lẫn công thức tính chu vi C a b nên sau khi áp dụng hệ quả thì S =
144
+ Phương án C: Học sinh không thuộc BĐT cosi, biến đổi sai:
2
12 2
6
S
S
ma S
�
۳
ۣ
�
+ Phương án D: Học sinh không thuộc BĐT cosi biến đổi sai:
12
12
a b ab
S
S
ma S
�
۳
ۣ
�
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.1_2_PBC07
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Thời gian 5/8/2018
Đơn vị kiến thức Khái niệm bất đẳng thức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU
NỘI DUNG CÂU HỎI
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A x y 1 1 4 x 0, y 0
x y
� ��
với b�0;b c � 0
C a b �a b
a b
b a �
với a0,b 0
Chọn B.
Lời giải chi tiết
Học sinh sẽ làm nhầm thành :
chú ý đến dấu của mẫu
Giải thích các phương án nhiễu
Trang 6+ Phương án A: đúng vì với x0, y0 thì
1 1
4
1 1 2
0
x y xy
x y
x y xy
� �
�
� Dấu “ = ” xảy ra khi x y.
+ Phương án C: đúng theo tính chất có trong SGK
+ Phương án D: đúng theo bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân Dấu “=” xảy ra khi và
chỉ khi a b
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.1_3_PBC08
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Thời gian 2/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y x 1 3x lần lượt là :
A 2 và 2
B 4 và 0
C 4 và 2
D 2 và 0
Chọn A
Lời giải chi tiết
Điều kiện xác định : 1� � x 3
Dễ thấy y �0 x 1 3; .
*y2 �2 2 x 1 3 x 2 y 2
Dấu “ = ” xảy ra khi x hoặc 1 x 3
*
y �x x ��x x �� y
Dấu “ = ” xảy ra khi x y 2.
Vậy GTNN của y bằng 2 và GTLN của y bằng 2
Giải thích các phương án nhiễu + Phương án B : Học sinh nhầm khi y2 � nhưng không lấy căn hai vế 4
+ Phương án C : Học sinh quên không khai căn trong cách giải.
+ Phương án D: Học sinh nghĩ là y x 1 3 �x 0.
Trang 7Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.1_3_PBC09
Nội dung kiến thức Bất đẳng thức Thời gian 2/8/2018
NỘI DUNG CÂU HỎI
Cho a,b,c là những số thực Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A a2 b2 1�ab a b .
B ab2a b �a2 b2 4
C a2 b2 c2�2ab2bc2ac.
D
2
2
a
b c ab ac bc.
�
Chọn C
Lời giải chi tiết
Bất đẳng thức đúng được áp dụng cho cả câu này là:
a b c �ab bc ca *
C sai vì khi a b c vì1
a b c ab bc ca
Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A: Áp dụng *
cho c 1
+ Phương án B: Áp dụng *
cho c 2
+ Phương án D: Có :
2
2
a
b c
� � là đúng.
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN 10
Mã câu hỏi
ĐS10_C4.1_4_PBC10
Nội dung kiến
thức Bất đẳng thức Thời gian 2/8/2018
Đơn vị kiến thức Bất đẳng thức Trường THPT PHAN BỘI CHÂU
Trang 8Cấp độ 4 Tổ trưởng Nguyễn Văn Lịch
NỘI DUNG CÂU HỎI
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn
6
x y � Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức :
6 8
3 2
x y
A
59
3
min
B P min 19
C P min 13
D P min 38.
Chọn B
Lời giải chi tiết
Ta có
Áp dụng bđt TB cộng và TB nhân cho hai số dương có:
�
�
�
�
Theo đầu bài: x y �6
Dấu “=” xảy ra khi :
6
2 12
4 16
x y
x
y x
y y
�
�
�
�
�
�
�
�
Vậy GTNN của P19 khi
2 4
x y
�
�
�
Giải thích các phương án nhiễu + Phương án A : Học sinh đoán điểm rơi khi
59 3
3
x y �P
+ Phương án C : Học sinh tính 2P 6x 4y 12 16 3x y 3x 12 y 16
� � � � nhưng tính nhầm hệ
số 3 thành 1.
+ Phương án D: Học sinh đánh giá như trên nhưng quên chia cho 2