5.3.Chi phí LNGL KsPhương pháp lãi suất TP cộng với phần bù rủi ro Ks = lãi suất trái phiếu + phần bù rủi ro RP Mô hình luồng tiền chiết khấu hay tăng trưởng cổ tức DCF – Discounted
Trang 11
Trang 2Nội dung chính
Chi phí nợ vay
Chi phí vốn cổ phiếu ưu tiên
Chi phí lợi nhuận giữ lại
Chi phí vốn cổ phiếu thường
Trang 35.1.Chi phí nợ vay
Kd: lãi suất, lãi vay
Chi phí nợ vay sau thuế:
Trang 45.2.Chi phí cổ phiếu ưu tiên (Kp)
Trang 55.2.Chi phí cổ phiếu ưu tiên (Kp)
Thực tế: Giá phát hành thực tế của CP: P0 = Pn + F
Pn = Po – F
5
) 1
(
) 1
( 3 )
1 ( 2 )
1
Dp i
Dp i
Dp i
P
Pn
0
Trang 65.2.Chi phí cổ phiếu ưu tiên (Kp)
Ví dụ: Tính chi phí của CP ưu tiên được bán
với giá 100$/CP, cổ tức thanh toán hàng năm 8$ và chi phí phát hành 9$/CP?
6
Trang 75.3.Chi phí LNGL (Ks)
Mô hình định giá tài sản vốn (Capital
Asset Pricing Model – CAPM)
Theo MH CAPM, Ks phụ thuộc vào:
Lãi suất phi rủi ro Krf
Lãi suất yêu cầu trên thị trường Krm
Phần bù rủi ro (RP – Risk Premium): (Krm - Krf )
Rủi ro hệ thống β
Ks = Krf + (Krm - Krf )β
7
Trang 85.3.Chi phí LNGL (Ks)
Phương pháp lãi suất TP cộng với phần bù rủi ro
Ks = lãi suất trái phiếu + phần bù rủi ro RP
Mô hình luồng tiền chiết khấu hay tăng trưởng
cổ tức (DCF – Discounted cash flow)
Giữ lại LN tương đương với việc chia cổ tức bằng CP thưởng nhưng không mất chi phí và cổ tức có sự tăng trưởng đều qua các năm
Ks = D 1 /Po + g
g: tỉ lệ tăng trưởng cổ tức
D1: cổ tức của năm 1
8
Trang 95.3.Chi phí LNGL (Ks)
Ví dụ: Công ty cổ phần A trả cổ tức lần gần đây nhất là 20$/CP Giá bán CP là 250$/CP Biết tỷ lệ tăng trưởng kì vọng của cổ tức là 5%/năm Nếu công ty phát hành CP mới thì phải chịu chi phí phát hành 3% trên số vốn huy động Tính chi phí vốn nếu công ty tăng vốn bằng LNGL?
9
Trang 105.4.Chi phí cổ phiếu thường (Ke)
Mô hình luồng tiền chiết khấu hay tăng trưởng cổ tức (DCF – Discounted cash flow)
10
g F
g
Ke
P D P
Trang 115.4.Chi phí cổ phiếu thường (Ke)
Ví dụ: Công ty cổ phần A trả cổ tức lần gần
đây nhất là 20$/CP Giá bán CP là 250$/CP Biết tỷ lệ tăng trưởng kì vọng của cổ tức là 5%/năm Nếu công ty phát hành CP mới thì phải chịu chi phí phát hành 3% trên số vốn huy động Tính chi phí vốn nếu công ty tăng
vốn bằng phát hành cổ phiếu thường mới?
11
Trang 125.5.Chi phí vốn bình quân WACC
Chi phí trung bình của vốn (WACC – Weighted Average Cost of Capital)
Tính TB các loại chi phí vốn của DN dựa trên tỷ trọng của mỗi loại vốn
WACC = Wd×Kd×(1 – T) + Wp×Kp + Ws×Ks
Ví dụ: Cơ cấu vốn của một cty như sau:
Nợ: 1083 tỷ; CP thường: 3681 tỷ; CP ưu tiên: 268 tỷ
Biết Kd = 5,5%; Kp = 13,5%; Ke = 18%; T = 25%
Tính chi phí vốn BQ của DN?
12
Trang 135.6.Chi phí vốn cận biên
Chi phí cận biên của 1 khoản mục là chi phí
tăng thêm cho việc tăng lên 1 đơn vị của
khoản mục đó
Chi phí vốn cận biên là chi phí vốn tăng thêm
do huy động thêm 1 đơn vị vốn mới
DN huy động nhiều vốn mới WACC thay đổi
một đồ thị chỉ ra WACC thay đổi như thế nào khi DN huy động thêm vốn mới gọi là đường
chi phí vốn cận biên (MCC – Marginal Cost
of Capital)
13
Trang 14BP
Trang 155.6.Chi phí vốn cận biên
Ví dụ:
và sẽ giữ nguyên cơ cấu vốn nói trên khi huy động vốn mới Các thông tin về nguồn tài trợ của DN:
Công ty đang kì vọng một mức LNST 20 tỷ và sẽ sử dụng 42% để chi trả cổ tức, còn lại để tái đầu tư
DN có thể bán CP với giá 24000 /CP Cổ tức năm gần nhất 1900 /CP và tỷ lệ tăng trưởng cổ tức là
7%/năm Khi phát hành CP công ty phải chịu chi phí phát hành là 10%
Công ty có thể vay nợ tối đa 4,2 tỷ tại mức lãi suất 11% Từ trên 4,2 tỷ tới 12,6 tỷ, lãi suất phải trả là
12% Với những khoản nợ trên 12,6 tỷ, lãi suất là
13% Thuế suất thuế TNDN là 25%
Lập đồ thị đường chi phí vốn cận biên của DN theo tổng vốn huy động?
15
Trang 175.6.Chi phí vốn cận biên
Xác định chi phí của các nguồn
vốn
17
Trang 185.6.Chi phí vốn cận biên
Xác định điểm gãy
18
Trang 195.6.Chi phí vốn cận biên
Xác định chi phí vốn bình quân
19
Trang 202 0
3 0
Trang 215.7.Đường cơ hội đầu tư
Đường cơ hội đầu tư (Investment
opportunity schedules – IOS)
DN có 3 dự án với tổng vốn đầu tư là tỷ lệ sinh lời dự kiến
Xác định cơ hội đầu tư của doanh nghiệp?
Trang 225.7.Đường cơ hội đầu tư
IOS