1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHI PHÍ VỐN VÀ CƠ CẤU VỐN

22 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.3.Chi phí LNGL KsPhương pháp lãi suất TP cộng với phần bù rủi ro Ks = lãi suất trái phiếu + phần bù rủi ro RP Mô hình luồng tiền chiết khấu hay tăng trưởng cổ tức DCF – Discounted

Trang 1

1

Trang 2

Nội dung chính

Chi phí nợ vay

Chi phí vốn cổ phiếu ưu tiên

Chi phí lợi nhuận giữ lại

Chi phí vốn cổ phiếu thường

Trang 3

5.1.Chi phí nợ vay

 Kd: lãi suất, lãi vay

 Chi phí nợ vay sau thuế:

Trang 4

5.2.Chi phí cổ phiếu ưu tiên (Kp)

Trang 5

5.2.Chi phí cổ phiếu ưu tiên (Kp)

Thực tế: Giá phát hành thực tế của CP: P0 = Pn + F

Pn = Po – F

5

) 1

(

) 1

( 3 )

1 ( 2 )

1

Dp i

Dp i

Dp i

P

Pn  

0

Trang 6

5.2.Chi phí cổ phiếu ưu tiên (Kp)

Ví dụ: Tính chi phí của CP ưu tiên được bán

với giá 100$/CP, cổ tức thanh toán hàng năm 8$ và chi phí phát hành 9$/CP?

6

Trang 7

5.3.Chi phí LNGL (Ks)

Mô hình định giá tài sản vốn (Capital

Asset Pricing Model – CAPM)

Theo MH CAPM, Ks phụ thuộc vào:

 Lãi suất phi rủi ro Krf

 Lãi suất yêu cầu trên thị trường Krm

Phần bù rủi ro (RP – Risk Premium): (Krm - Krf )

 Rủi ro hệ thống β

 Ks = Krf + (Krm - Krf

7

Trang 8

5.3.Chi phí LNGL (Ks)

Phương pháp lãi suất TP cộng với phần bù rủi ro

Ks = lãi suất trái phiếu + phần bù rủi ro RP

Mô hình luồng tiền chiết khấu hay tăng trưởng

cổ tức (DCF – Discounted cash flow)

 Giữ lại LN tương đương với việc chia cổ tức bằng CP thưởng nhưng không mất chi phí và cổ tức có sự tăng trưởng đều qua các năm

 Ks = D 1 /Po + g

 g: tỉ lệ tăng trưởng cổ tức

 D1: cổ tức của năm 1

8

Trang 9

5.3.Chi phí LNGL (Ks)

Ví dụ: Công ty cổ phần A trả cổ tức lần gần đây nhất là 20$/CP Giá bán CP là 250$/CP Biết tỷ lệ tăng trưởng kì vọng của cổ tức là 5%/năm Nếu công ty phát hành CP mới thì phải chịu chi phí phát hành 3% trên số vốn huy động Tính chi phí vốn nếu công ty tăng vốn bằng LNGL?

9

Trang 10

5.4.Chi phí cổ phiếu thường (Ke)

Mô hình luồng tiền chiết khấu hay tăng trưởng cổ tức (DCF – Discounted cash flow)

10

g F

g

Ke

P D P

Trang 11

5.4.Chi phí cổ phiếu thường (Ke)

Ví dụ: Công ty cổ phần A trả cổ tức lần gần

đây nhất là 20$/CP Giá bán CP là 250$/CP Biết tỷ lệ tăng trưởng kì vọng của cổ tức là 5%/năm Nếu công ty phát hành CP mới thì phải chịu chi phí phát hành 3% trên số vốn huy động Tính chi phí vốn nếu công ty tăng

vốn bằng phát hành cổ phiếu thường mới?

11

Trang 12

5.5.Chi phí vốn bình quân WACC

Chi phí trung bình của vốn (WACC – Weighted Average Cost of Capital)

 Tính TB các loại chi phí vốn của DN dựa trên tỷ trọng của mỗi loại vốn

WACC = Wd×Kd×(1 – T) + Wp×Kp + Ws×Ks

Ví dụ: Cơ cấu vốn của một cty như sau:

 Nợ: 1083 tỷ; CP thường: 3681 tỷ; CP ưu tiên: 268 tỷ

 Biết Kd = 5,5%; Kp = 13,5%; Ke = 18%; T = 25%

 Tính chi phí vốn BQ của DN?

12

Trang 13

5.6.Chi phí vốn cận biên

Chi phí cận biên của 1 khoản mục là chi phí

tăng thêm cho việc tăng lên 1 đơn vị của

khoản mục đó

Chi phí vốn cận biên là chi phí vốn tăng thêm

do huy động thêm 1 đơn vị vốn mới

DN huy động nhiều vốn mới  WACC thay đổi

một đồ thị chỉ ra WACC thay đổi như thế nào khi DN huy động thêm vốn mới gọi là đường

chi phí vốn cận biên (MCC – Marginal Cost

of Capital)

13

Trang 14

BP

Trang 15

5.6.Chi phí vốn cận biên

Ví dụ:

và sẽ giữ nguyên cơ cấu vốn nói trên khi huy động vốn mới Các thông tin về nguồn tài trợ của DN:

 Công ty đang kì vọng một mức LNST 20 tỷ và sẽ sử dụng 42% để chi trả cổ tức, còn lại để tái đầu tư

 DN có thể bán CP với giá 24000 /CP Cổ tức năm gần nhất 1900 /CP và tỷ lệ tăng trưởng cổ tức là

7%/năm Khi phát hành CP công ty phải chịu chi phí phát hành là 10%

 Công ty có thể vay nợ tối đa 4,2 tỷ tại mức lãi suất 11% Từ trên 4,2 tỷ tới 12,6 tỷ, lãi suất phải trả là

12% Với những khoản nợ trên 12,6 tỷ, lãi suất là

13% Thuế suất thuế TNDN là 25%

 Lập đồ thị đường chi phí vốn cận biên của DN theo tổng vốn huy động?

15

Trang 17

5.6.Chi phí vốn cận biên

Xác định chi phí của các nguồn

vốn

17

Trang 18

5.6.Chi phí vốn cận biên

Xác định điểm gãy

18

Trang 19

5.6.Chi phí vốn cận biên

Xác định chi phí vốn bình quân

19

Trang 20

2 0

3 0

Trang 21

5.7.Đường cơ hội đầu tư

Đường cơ hội đầu tư (Investment

opportunity schedules – IOS)

DN có 3 dự án với tổng vốn đầu tư là tỷ lệ sinh lời dự kiến

Xác định cơ hội đầu tư của doanh nghiệp?

Trang 22

5.7.Đường cơ hội đầu tư

IOS

Ngày đăng: 13/11/2018, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w