Đ ợc ký hi u là kd Chi phí nợ vay sau thuế đ ợc tính trên c sở chi phí nợ vay tr ớc thuế có tính tới tác động c a thuế thu nhập doanh nghi p.. Phần tiết ki m thuế sẽ là:... Chi phí
Trang 1CH NG 5: CHI PHệ V N
C A DOANH NGHI P
Giảng viên: Trần Phi Long
Bộ môn: Tài chính doanh nghi p
Vi n: Ngân hàng – Tài chính
1
Trang 3I Khái ni m và ý nghĩa chi phí v n
Chi phí v n là chi phí cơ hội c a vi c
sử d ng v n, đ ợc tính bằng số lợi
nhuận kỳ vọng đạt đ ợc trên v n
đầu t vào dự án hay doanh nghi p
để giữ không làm giảm số lợi nhuận dành cho chủ sở hữu
3
Trang 4II Chi phí nợ vay c a doanh nghi p
Chi phí nợ vay tr ớc thuế: Đ ợc tính
toán trên c sở lãi suất nợ vay Đ ợc ký
hi u là kd
Chi phí nợ vay sau thuế đ ợc tính trên
c sở chi phí nợ vay tr ớc thuế có tính tới tác động c a thuế thu nhập doanh
nghi p
Chi phí nợ vay sau thuế = kd x (1-T)
Trong đó T là thuế suất thuế TNDN
Phần tiết ki m thuế sẽ là:
Trang 5II Chi phí nợ vay c a doanh nghi p
VCSH: 50 triệu Vay NH: 50 triệu (i=15%/năm)
Chi phí nợ vay tr ớc thuế = 7.5 / 50 = 15%
Chi phí nợ vay sau thuế = (7.5 – 2.1)/50 = 10.8% = 15% x (1 – 28%)
5
Trang 6III Chi phí v n ch sở hữu
Định nghĩa: Chi phí c a cổ phiếu u tiên đ ợc xác định bằng cách lấy cổ tức u tiên chia cho giá phát hành thuần c a cổ phiếu
Trong đó:
- kP = Chi phí cổ phiếu u tiên
- DP = Cổ tức u tiên (c định hàng năm)
- Pn = Giá thuần c a cổ phiếu
- Po = Thị giá cổ phiếu tại thời điểm phát hành
1 Chi phí cổ phiếu u tiên
k P = D P = D P
P n P o - F
Trang 7III Chi phí v n ch sở hữu
Ví d : Doanh nghi p A sử d ng s cổ phiếu u tiên phải trả 10 đv cổ tức cho mỗi cổ phiếu m nh giá 100 đv Nếu
doanh nghi p bán những cổ phiếu u tiên mới với giá bằng m nh giá và
chịu chi phí phát hành là 2,5% so với giá bán thì chi phí cổ phiếu u tiên
c a doanh nghi p A là bao nhiêu?
7
1 Chi phí cổ phiếu u tiên
Trang 8III Chi phí v n ch sở hữu
Định nghĩa: Chi phí lợi nhuận không chia là tỷ l cổ tức mà ng ời nắm giữ
cổ phiếu th ờng yêu cầu đ i với dự
án mà doanh nghi p đầu t bằng lợi nhuận không chia
Có 03 cách để tính chi phí cho lợi
nhuận không chia
2 Chi phí c a lợi nhuận không chia
Trang 9III Chi phí v n ch sở hữu
ks = kRF + b x (kRM - kRF) Trong đó:
- ks = Chi phí c a lợi nhuận không chia
- kRF = Lợi tức c a tài sản phi r i ro
- kRM = Lợi tức c a tài sản có độ r i ro trung bình
Trang 10III Chi phí v n ch sở hữu
Cách 2: Ph ng pháp lãi suất trái phiếu
cộng với mức bù r i ro
ks = Lãi suất trái phiếu + Phần th ởng r i ro
2 Chi phí c a lợi nhuận không chia
Lãi suất nợ trung, dài hạn
3% - 5%
Trang 11III Chi phí v n ch sở hữu
Cách 3: Ph ng pháp luồng tiền chiết khấu
Trang 12III Chi phí v n ch sở hữu
Ví d 1: Cho lãi suất phi r i ro bằng 8%, phần bù r i
ro thị tr ờng bằng 5%, beta c a công ty A là 1,2
Tính chi phí c a lợi nhuận giữ lại c a công ty A
Ví d 2: Nếu một doanh nghi p có lãi suất trái phiếu
là 9% và phần th ởng r i ro cho dự án mà doanh nghi p dự định đầu t là 3,5% thì chi phí lợi nhuận giữ lại c a công ty là bao nhiêu
2 Chi phí c a lợi nhuận không chia
Trang 13III Chi phí v n ch sở hữu
Ví d 3: Giả sử thị giá cổ phiếu c a
công ty A là 23 đv, cổ tức năm vừa rồi
là 2 đv, tỉ l tăng tr ởng mong đợi c a
cổ tức là 8% không đổi Tính chi phí
lợi nhuận giữ lại c a công ty A
13
2 Chi phí c a lợi nhuận không chia
Trang 14III Chi phí v n ch sở hữu
Công thức:
Trong đó
- ks = Chi phí cổ phiếu th ờng mới
- D0 ,D1 = Cổ tức đ ợc trả vào cu i năm thứ 0, năm thứ 1
- P0 = Thị giá cổ phiếu vào thời điểm phát hành
- F = Chi phí phát hành
3 Chi phí cổ phiếu th ờng mới
k s = D 1 + g = D 0 x (1+g) + g
Trang 15III Chi phí v n ch sở hữu
Ví d 3: Giả sử thị giá cổ phiếu c a
công ty A là 23 đv, cổ tức năm vừa rồi
là 2 đv, tỉ l tăng tr ởng mong đợi c a
cổ tức là 8% không đổi, chi phí c a
Trang 16IV Chi phí v n bình quân
Khái ni m: Chi phí v n bình quân c a doanh nghi p
đ ợc tính bằng bình quân gia quyền chi phí c a từng
nguồn v n, và đ ợc ký hi u là WACC
Công thức
WACC = w d x k d x (1-T) + w P x k p + w s x k s
- wd, wp, ws lần l ợt là tỷ trọng c a nợ, v n cổ phần u tiên và v n cổ phần th ờng/
- kd, kP , ks lần l ợt là chi phí c a nợ vay tr ớc thuế, chi
v n cổ phần u tiên và chi phí v n cổ phần th ờng
Trang 17IV Chi phí v n bình quân
Ví d : Giả sử doanh nghi p A có c
cấu v n nh sau: 45% nợ, 2% v n cổ phần u tiên, và 53% v n cổ phần
th ờng Chi phí nợ vay tr ớc thuế là 10%, thuế suất thuế TNDN là 28%, chi phí v n cổ phần u tiên là 10,3%, chi phí lợi nhuận giữ lại là 13,4% Doanh nghi p A có nên đầu t vào một dự án
có mức sinh lời là 10% không?
17
Trang 18IV Chi phí v n bình quân
cổ tức
Trang 20V Chi phí v n cận biên
Khái ni m điểm gãy: Điểm gãy là điểm thể
hi n một quy mô v n đ ợc huy động ở mức
độ nhất định mà khi doanh nghi p tiếp t c
mô đó thì phải tăng thêm chi phí sử d ng
v n
Lý thuyết trật tự xếp hạng: Các doanh nghi p
sẽ huy động s v n có chi phí thấp tr ớc,
Trang 22- Huy động v n bằng phát hành cổ phiếu u đưi với chi phí là 10,3%
- Vay v n: Vay từ 900 tri u đồng trở xu ng thì lãi suất là
10%/ năm, vay trên 900 tri u đồng thì lãi suất là 13%/năm
Trang 23V Chi phí v n cận biên
Tính điểm gãy:
- Điểm gãy thứ nhất xuất hi n khi sử
d ng hết 768,5 tri u đồng lợi nhuận
Trang 24V Chi phí v n cận biên
Chi phí huy động c a từng nguồn v n:
- Nguồn v n vay:
D ới 900 tri u: kD = 10% x (1 – 28%) = 7,2% Trên 900 tri u: kD = 13% x (1 – 28%) = 9,36%
- Nguồn v n ch sở hữu:
Cổ phần u đưi: kP = 10,3%
Lợi nhuận giữ lại: k = 13,4%
Trang 25Tỷ trọng (%)
Chi phí
sử dụng vốn (%)
Chi phí
sử dụng vốn tính theo kết cấu (%)
Trang 26Tỷ trọng (%)
Chi phí
sử dụng vốn (%)
Chi phí
sử dụng vốn tính theo kết cấu (%)
Trang 27Tỷ trọng (%)
Chi phí
sử dụng vốn (%)
Chi phí
sử dụng vốn tính theo kết cấu (%)
Trang 28V Chi phí v n cận biên
Trang 29V Chi phí v n cận biên
Đồ thị cơ hội đầu tư (IOS): Là
đ ờng biểu di n tỷ suất doanh lợi c a các dự án ứng với quy mô đầu t
Nguyên tắc đường IOS: Sắp xếp các
dự án trên đồ thị theo thứ tự các dự
án có doanh lợi từ cao đến thấp
29
Trang 30V Chi phí v n cận biên
Ví d : Giả sử công ty cổ phần A có 4 dự án đầu t độc lập có mức độ r i ro t ng
đ ng nhau và có s li u nh sau:
Dự án đầu tư Số ( triệu đồng) vốn đầu tư doanh Tỷ suất lợi
Trang 31V Chi phí v n cận biên
31