PHẦN 2. Ghi và đọc dữ liệu lưu trữ trên đĩa quang 2.1. Đĩa quang là gì ? 2.2. Lịch sử của đĩa quang 2.3. Cấu tạo của đĩa quang 2.4. Nguyên lý ghi và lưu trữ dữ liệu trên đĩa quang 2.5. Nguyên lý đọc dữ liệu trên đĩa quang PHẦN 2. Ghi và đọc dữ liệu lưu trữ trên đĩa quang 2.1. Đĩa quang là gì ? 2.2. Lịch sử của đĩa quang 2.3. Cấu tạo của đĩa quang 2.4. Nguyên lý ghi và lưu trữ dữ liệu trên đĩa quang 2.5. Nguyên lý đọc dữ liệu trên đĩa quang PHẦN 2. Ghi và đọc dữ liệu lưu trữ trên đĩa quang 2.1. Đĩa quang là gì ? 2.2. Lịch sử của đĩa quang 2.3. Cấu tạo của đĩa quang 2.4. Nguyên lý ghi và lưu trữ dữ liệu trên đĩa quang 2.5. Nguyên lý đọc dữ liệu trên đĩa quang
Trang 1BÀI TẬP 03:
- THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU
- XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG
- XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC GỐI CAO SU, ĐÁ KÊ GỐI
- PHÂN TÍCH TẢI TRỌNG LÊN TỪNG MẶT CẮT
Trang 21 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU
Trang 31 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU
Trang 42 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG
HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG
HOẠT TẢI XE
HOẠT TẢI NGƯỜI ĐI BỘ TẢI TRỌNG
LÀN
Trang 142 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG
Dầm 6 : Xếp một làn xe
Trang 15Do hoạt tải người đi bộ
Trang 163 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC GỐI CAO SU
Trang 173 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC GỐI CAO SU
Trang 183 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC GỐI CAO SU
Hoạt tải xe 3 trục :
ht xe n i i TTL n TTL
Trang 193 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC GỐI CAO SU
Hoạt tải người đi bộ :
1.06 1.75 3 5.565
Trang 203 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC GỐI CAO SU
Một số nhà sản xuất gối cầu cao su
Công ty cổ phần Duy Giang
Trang 21Một số nhà sản xuất gối cầu cao su
Công ty cổ phần dự ứng lực DELTA C/ty cổ phần sản xuât, xuất nhập khẩu TÍN THÀNH
Trang 223 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC GỐI CAO SU
Công ty cổ phần Duy Giang
Phản lực tại gối
Gối cao su có kích thước:
200x500x40 mm
Trang 233 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC GỐI CAO SU, ĐÁ KÊ GỐI
Gối cao su có kích thước:
200x500x40 mm
Đá kê gối có kích thước :
500x800x50 mm
Trang 24XÁC ĐỊNH PHẢN LỰC LỚN NHẤT TẠI CÁC GỐI
CẦU
Trang 26Dầm 1 Dầm 2 Dầm 3 Dầm 4 Dầm 5 Dầm 6
R (KN) 7.84 201.92 208 232.9 208 53.8
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Trang 274 PHÂN TÍCH TẢI TRỌNG LÊN TỪNG MẶT CẮT
Trang 29+ Hoạt tải chất thêm (LS)
+ Hoạt tải xe trên kết cấu nhịp (LL)
+ Lực hãm xe (BR)
+ Động đất (EQ)
+ Tải tọng người đi (PL)
Trang 30Các tải trọng ở mặt cắt IV-IV
+ Trọng lượng bản thân (DCI)+ Áp lực đất chủ động (EH)+ Động đất (EQ)
Các tải trọng ở mặt cắt V-V
+ Trọng lượng bản thân (DCI)+ Áp lực đất chủ động (EH)+ Hoạt tải chất thêm (LS)
+ Động đất (EQ)
Trang 31I-I
Trang 32m sm
m
T
C A T
AS T
Trang 34: Trọng lượng riêng đất đắp KN/m3
H: Chiều cao đất đắp mK: Hệ số áp lực chủ động
B: Bề rộng mố mL: Bề rộng vút trái của mố m
2
1 2