1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thiết kế chưng cất hệ benzen - aceton

54 846 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chưng Cất Hệ Benzen - Aceton
Tác giả Phan Thanh Hải
Người hướng dẫn ThS. Lê Thị Như
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Công Nghệ Hóa Học
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế chưng cất hệ benzen - aceton.

Trang 2

CHƯƠNG I : TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM

VÀ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ

1 Axítôn :

Axeton (CH3COCH3) la t n gọi th ng th ng cu a propanon y là ê ô ườ í Đâ ì loại h üp ch tơ ấ

Cacboxyl,vì v ûy la h üp ch t ph n c ûc.Nó la ch t lo ng s i tâ ì ơ ấ â ư ì ấ í ô ở s0=56,10

C,nhi ût đ ü na y cao h n ch t kh ng ph n c ûc có cu ng trọng l üngê ô ì ơ ấ ô â ư ì ươ

nh ng lại th p h n ancol va axit t ng ïng Axeton tan v hạn trongư ấ ơ ì ươ ư ô

n ïc ,la dung m i cho nhi u ch t h îu c ươ ì ô ề ấ ư ơ

V mặt hóa học t ng t û nh andehit ,axeton tham gia pha n ïngề ươ ư ư í ư

c üng hidro (Hô 2) va natrihidro_sunphit (NaHSOì 3) nh ng khác ch ùư ở ô

kh ng bị OXH b i dung dịch AgNOô ở 3 (kh ng tráng g ng) vaô ươ ì Cu(OH)2,nh ng có th bị OXH va că t sát nhóm “-CO” đ chuy nư ể ì õ ể ể tha nh hai axit khi tác dụng v ïi ch t OXH mạnh.ì ơ ấ

Về ư ïng dụng: Ax t n la dung m i hoa tan nhi u h üp ch t h îu cê ô ì ô ì ề ơ ấ ư ơ

nh : t ax tat, nitro xenlul , nh ûa focmandehit, ch t béo, dung m i phaư ơ ê ô ư ấ ô

s n, m ûc in ng đ ng Nó la nguy n li ûu đ sa n xu t thuy tinh h îuơ ư ố ồ ì ê ê ể í ấ í ư

c va có th t ng h üp x ten sunfonat.ơ ì ể ổ ơ ê

Trang 3

2 Benzen:

Benzen la h üp ch t vo ng th m, đó la m üt ch t lo ng kh ng ma u,ì ơ ấ ì ơ ì ô ấ í ô ì có mu i th m đặc tr ng, nhẹ h n n ïc, tan nhi u trong các dung m iì ơ ư ơ ươ ề ô

h îu c đ ng th i la m üt dung m i t t cho nhi u ch t nh I t (Iư ơ ồ ờ ì ô ô ố ề ấ ư ô 2), l uư huy nh (S), ch t béo ,tì ấ 0

s= 80,10C 1 at, đ ng đặc tở ô ở 0

đ=5,50C, ty kh ií ố

d20

4 = 0,879

V mặt hóa học, Benzen la m üt h üp ch t vo ng b n v îng, t ngề ì ô ơ ấ ì ề ư ươ

đ i d ù tham gia pha n ïng th , khó tham gia các pha n ïng c üng,ố ê í ư ế í ư ôOXH ặc tính hóa học na y gọi la tính th m.Đ ì ì ơ

V ïng dụng : du ng đi u ch nitro benzen, anilin, t ng h üpề ư ì ề ế ổ ơ

ph m nhu üm, d üc ph m , Clobenzen la dung m i t ng h üp DDT,ẩ ô ươ ẩ ì ô ổ ơhexacloaran (thu c tr s u) Stiren (monome đ t ng h üp ch t de o) vaố ừ â ể ổ ơ ấ í ì nhi u sa n ph m quan trọng khác Benzen co n đ üc du ng la mề í ẩ ì ươ ì ì dung m i ô

Ngu n cung c p Benzen cho c ng nghi ûp la nh ûa ch ng c t, thanồ ấ ô ê ì ư ư ấđá, hexan va toluen cu a d u mo Khi nung than béo nhi ût đ ü caò í ầ í ở ê ô

đ luy ûn than c c đ üc nh ûa than đá Trong nh ûa than đá có ch ïaể ê ố ươ ư ư ư

r t nhi u các ch t h îu c khác nhau khi ch ng c t ph n đoạn thuấ ề ấ ư ơ ư ấ â

Trang 4

II GIỚI THIỆU VỀ PHƯƠNG PHÁP CHƯNG, CHƯNG LIÊN

TỤC & VIỆC LỰA CHỌN THÁP ĐỆM

Chưng luyện liên tục bởi tháp đệm làm việc ở áp xuất thường.

Trong c ng ngh û hóa học có nhi u ph ng pháp đ ph n ri ng h ùnô ê ề ươ ể â ê ô

h üp hai hay nhi u c u t tan m üt ph n hay hoa n toa n va o nhauơ ề ấ ử ô ầ ì ì ì

nh : h p thụ, h p phụ, li t m, trích li, ch ng M ùi ph ng phápư ấ ấ â ư ô ươ

đ u có nh îng đặc thu ri ng va nh îng u nh üc đi m nh t định.ề ư ì ê ì ư ư ươ ể ấ

Vi ûc l ûa chọn ph ng pháp va thi t bị cho phu h üp tuy thu ücê ư ươ ì ế ì ơ ì ô

va o h ùn h üp ban đ u, y u c u sa n ph m va đi u ki ûn kinh t ì ô ơ ầ ê ầ í ẩ ì ề ê ế Đố ơi v ïi h ùn h üp Benzen va Ax t n la h ùn h üp hai c u t tanô ơ ì ê ô ì ô ơ ấ ửhoa n toa n va o nhau theo b t ky ty l û na o có nhi ût đ ü s i khác bi ûtì ì ì ấ ì í ê ì ê ô ô ê nhau thì ph ng án t i u đ tách h ùn h üp tr n la ch ng c t.ươ ố ư ể ô ơ ê ì ư ấ

Ch ng c t la ph ng pháp tách c u t ra kho i h ùn h üp d ûa va oư ấ ì ươ ấ ử í ô ơ ư ì

đ ü bay h i khác nhau gi îa các c u t (nghĩa la cu ng m üt nhi ûtô ơ ư ấ ử ì ở ì ô ê

đ ü áp su t h i cu a các c u t sẽ khác nhau) bă ng cách th ûc hi ûnô ấ ơ í ấ ử ò ư ê quá trình chuy n pha va trao đ i nhi ût gi îa hai pha lo ng, khí Sa nể ì ổ ê ư í í đỉnh thu đ üc g m c u t có đ ü bay h i l ïn, m üt ph n c u t cóươ ồ ấ ử ô ơ ơ ô ầ ấ ử

đ ü bay h i th p h n Co n sa n ph m đáy thu đ üc chu y u la c u tô ơ ấ ơ ì í ẩ ươ í ế ì ấ ử khó bay h i va m üt ph n c u t d ù bay h i đ y dung m i va ch tơ ì ô ầ ấ ử ê ơ Ở â ô ì ấ tan đ u bay h i.ề ơ

Trong sa n xu t chúng ta th ng gặp nh îng ph ng pháp ch ng c tí ấ ườ ư ươ ư ấ sau đ y :â

- Chưng đơn giản : du ng đ tách s b ü va la m sạch các c u tì ể ơ ô ì ì ấ ử kho i tạp ch t (y u c u các c u t có đ ü bay h i khác xa nhau).í ấ ê ầ ấ ử ô ơ

- Chưng bằng hơi nước trực tiếp : tách các h ùn h üp g m các ch t khóô ơ ồ ấbay h i va tạp ch t kh ng bay h i (Ch t đ üc tách kh ng tan trongơ ì ấ ô ơ ấ ươ ô

Trang 5

Ng i ta đ n gia n h û th ng bă ng cách thay ca h û th ng s đườ ơ í ê ố ò í ê ố ơ ồ thi t bị pha i ch tạo ph ïc tạp va c ng k nh b i m üt tháp gọi laế í ế ư ì ồ ề ở ô ì tháp ch ng luy ûn Trong đó các do ng pha chuy n đ üng ng ücư ê ì ể ô ươ chi u nhau.ề

Ch ng luy ûn áp su t th p du ng cho h ùn h üp d ù bị ph n hu yư ê ở ấ ấ ì ô ơ ê â í nhi ût đ ü cao va các h ùn h üp có nhi ût đ ü s i quá cao

Ch ng luy ûn áp su t cao du ng cho các h ùn h üp kh ng hóaư ê ở ấ ì ô ơ ô

lo ng áp su t th ng.í ở ấ ườ

Quá trình ch ng luy ûn đ üc th ûc hi ûn trong thi t bị loại thápư ê ươ ư ê ế

la m vi ûc li n tục hay gián đoạn Có hai loại thi t bị tháp la thápì ê ê ế ì

đ ûm va tháp đĩa Trong đó :ê ì

Tháp đệm

Tháp đ ûm la m üt tháp hình trụ g m nhi u đoạn n i v ïi nhauê ì ô ồ ề ố ơ

bă ng mặt bích hay ha n Trong tháp ng i ta đ đ y đ ûm, tháp đ ûmò ì ườ ổ ầ ê ê

đ üc ïng dụng r üng rãi trong c ng ngh û hóa học đ h p thụ,ươ ư ô ô ê ể ấ

ch ng luy ûn, la m lạnh đ y s dụng tháp đ ûm đ ch ng c t h ùnư ê ì Ở â ử ê ể ư ấ ô

h üp Benzen ,Ax t n.ơ ê ô

Tháp đ ûm có th la m vi ûc áp su t th ng, áp su t ch n kh ng,ê ể ì ê ở ấ ườ ấ â ô

la m vi ûc li n tục hoặc gián đoạn C u tạo kích th ïc đ ûm tuỳ ê ê ấ ươ ê ì thu üc ch đ ü la m vi ûc va y u c u đ ü tinh khi t cu a sa n ph m.ô ế ô ì ê ì ê ầ ô ế í í ẩ

Nh ng nó cũng có hạn ch la khó la m ït đ u đ ûm N u thápư ế ì ì ươ ề ê ếquá cao thì ph n ph i ch t lo ng kh ng đ ng đ u â ố ấ í ô ồ ề Để khă c phục,õchia đ ûm tha nh nhi u t ng có đặt th m đĩa ph n ph i ch t lo ng đ iê ì ề ầ ê â ố ấ í ố

v ïi m ùi t ng ơ ô ầ

SVTH: Phan Thanh Hải GVHD : ThS Lê Thị Như Ý

Trang 6

III THUYẾT MINH DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ

1 Sơ đồ công nghệ:

H û th ng thi t bị c ng ngh û ch ng luy ûn li n tục t ng quát g mê ố ế ô ê ư ê ê ổ ồ có :

- (1) : Tháp ch ng luy ûn g m có 2 ph n : ph n tr n g m t tr n đĩaư ê ồ ầ ầ ê ồ ừ ê

ti p li ûu tr l n đỉnh gọi la đoạn luy ûn, ph n d ïi g m t đĩaế ê ở ê ì ê ầ ươ ồ ừ

ti p li ûu tr xu ng gọi la đoạn ch ng.ế ê ở ố ì ư

- (2) : Thi t bị đun nóng du ng đ đun nóng h ùn h üp đ u S dụngế ì ể ô ơ ầ ửthi t bị loại ng chu m, du ng h i n ïc bão hoa đ đun nóng vìế ố ì ì ơ ươ ì ểnó có h û s c p nhi ût l ïn, n nhi ût ng ng tụ cao H i n ïc bãoê ố ấ ê ơ ẩ ê ư ơ ươhoa đi ngoa i ng, lo ng đi trong ng.ì ì ố í ố

- (3) : Thu ng cao vị ì

- (4) : B ü ph ûn đun b c h i đáy tháp, có th đạt trong hay ngoa iô â ố ơ ể ì tháp đ y ta cũng s dụng h i n ïc bão hoa đ đun v ïi h i điỞ â ử ơ ươ ì ể ơ ơtrong ng lo ng đi ngoa i ng ố í ì ố

- (5) : Thi t bị ng ng tụ hoa n toa n, n ïc lạnh đi trong ng ế ư ì ì ươ ố

- (6) : Thi t bị la m lạnh sa n ph m đỉnh ế ì í ẩ

- (7) : Thu ng ch ïa sa n ph m đỉnh ì ư í ẩ

- (8) : Thu ng ch ïa sa n ph m đáy.ì ư í ẩ

- (9) : Thu ng ch ïa h ùn h üp đ u ì ư ô ơ ầ

2 Quá trình làm việc:

H ùn h üp Ax t n_ Benzen la m üt h ùn h üp lo ng ho a tan hoa n toa nô ơ ê ô ì ô ô ơ í ì ì ì

va o nhau theo mọi ty l û ì í ê

Ti n ha nh cụ th : Tr ïc h t h ùn h üp Ax t n, Benzen t thu ngế ì ể ươ ế ô ơ ê ô ừ ì

ch ïa (9) đ üc b m va o thu ng cao vị (3) r i d ùn xu ng thi t bị đunư ươ ơ ì ì ồ â ố ếnóng (2) S û có mặt cu a thu ng cao vị đa m ba o cho l üng h ùn h üpư í ì í í ươ ô ơ

đ u va o tháp kh ng dao đ üng, trong tr ng h üp c ng su t b m quáầ ì ô ô ườ ơ ô ấ ơ

l ïn h ùn h üp đ u sẽ theo ng tu n hoa n tra n v b ch ïa h ùn h üpơ ô ơ ầ ố ầ ì ì ề ể ư ô ơ

đ u (2) dung dịch đ üc đun nóng đ n nhi ût đ ü s i bă ng h i n ïcầ Ở ươ ế ê ô ô ò ơ ươ bão hoa Ra kho i thi t bị đun nóng, dung dịch đi va o tháp ch ngì í ế ì ư luy ûn (1) vị trí đĩa ti p li ûu Do đã d üc đun nóng đ n nhi ût đ üê ở ế ê ươ ế ê ô

Trang 7

s i n n tại đ y Axet n th ûc hi ûn quá trình chuy n kh i t pha lo ngô ê â ô ư ê ể ố ừ í sang pha h i va ti n v đỉnh tháp Benzen la c u t khó bay h i ơ ì ế ề ì ấ ử ơ ở nhi ût đ ü na y nó v ùn đang th lo ng va ph n ph i xu ng d ïi Nhê ô ì â ở ể í ì â ố ố ươ ư

v ûy trong tháp, h i Axet n đi t d ïi l n gặp lo ng Benzen đi t tr nâ ơ ô ừ ươ ê í ừ ê

xu ng Vì nhi ût đ ü ca ng l n ca ng th p n n khi h i Axet n đi t d ïiố ê ô ì ê ì ấ ê ơ ô ừ ươ

l n có mang theo m üt ph n c u t Benzen, c u t có nhi ût đ ü s iê ô ầ ấ ử ấ ử ê ô ô cao sẽ ng ng tụ lại va cu i cu ng tr n đỉnh ta thu đ üc h ùn h üpư ì ố ì ở ê ươ ô ơ

g m h u h t c u t Axet n d ù bay h i H i Axet n va o thi t bị ng ngồ ầ ế ấ ử ô ê ơ ơ ô ì ế ư tụ (5) đ üc ng ng tụ lại M üt ph n ch t lo ng ng ng đi qua thi t bịươ ư ô ầ ấ í ư ế

la m lạnh (6) đ n nhi ût đ ü c n thi t r i đi va o thu ng ch ïa sa nì ế ê ô ầ ế ồ ì ì ư í

ph m đỉnh (7) M üt ph n khác h i l u v tháp đĩa tr n cu ng đẩ ô ầ ồ ư ề ở ê ì ể tăng m ïc đ ü tách.ư ô

T ng t û quá trình dịch chuy n cu a Benzen sẽ kéo theo 1 ph nươ ư ể í ầ

c u t Axeton va ca ng xu ng th p nhi ût đ ü cu a tháp ca ng tăng khiấ ử ì ì ố ấ ê ô í ì

ch t lo ng Benzen đi t tr n xu ng gặp h i Axeton có nhi ût đ ü caoấ í ừ ê ố ơ ê ô

h n, m üt ph n c u t có nhi ût đ ü s i th p đ üc b c h i va do đóơ ô ầ ấ ử ê ô ô ấ ươ ố ơ ì

n ng đ ü Benzen khó bay h i trong ch t lo ng nga y ca ng tăng Cu iồ ô ơ ấ í ì ì ố

cu ng đáy tháp ta thu đ üc h ùn h üp lo ng g m h u h t la ch tì ở ươ ô ơ í ồ ầ ế ì ấ

lo ng Benzen khó bay h i Ch t lo ng đáy tháp khi ra kho i tháp đ ücí ơ ấ í ở í ươ

la m lạnh r i đ a va o thu ng ch ïa sa n ph m (8) ì ồ ư ì ì ư í ẩ Để ế ti t ki ûm h iê ơ

đ t ng i ta có th du ng h i đỉnh tháp đ đun nóng h ùn h üp banố ườ ể ì ơ ở ể ô ơ

đ u ầ

SVTH: Phan Thanh Hải GVHD : ThS Lê Thị Như Ý

Trang 8

CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ THIẾT BỊ

hi ûu : ê

Ax t n : A, Mê ô A = 58 Benzen : B, MB = 78Theo y u c u ban đ u F = 79000(kg/nga y) = 3291,67 (kg/h)ê ầ ầ ì

2 Tính cân bằng vật liệu:

Trang 9

Ph ng trình c n bă ng v ût vi t cho toa n tháp:ươ â ò â ế ì

F = P + W (1)

Ph ng trình c n bă ng v ût li ûu vi t cho c u t nhẹ:ươ â ò â ê ế ấ ử

F aF = P a P + WaW (2)

T (1) va (2) suy ra:ừ ì

)/(74,13082

,45,95

2,45,40.67,

a a

a a F P

W P

Tính nồng độ phần mol của cấu tử Axêtôn:

♦ Tha nh ph n mol trong h ùn h üp đ u:ì ầ ô ơ ầ

478,078

405,0158

405,

405,0

−+

=

−+

=

B

F A

F A F F

M

a M

955,0158

955,

955,0

+

=

−+

=

B

P A

p A P P

M

a M

042,0158

042,

042,0

−+

=

−+

=

B

W A

W A W W

M

a M

Nh v ûy ta có ba ng t ng k t tha nh ph n sa n ph m nh sau:ư â í ổ ế ì ầ í ẩ ư

SVTH: Phan Thanh Hải GVHD : ThS Lê Thị Như

Ý

W P W F W

W a

a

P a

Trang 10

L u l üng ỉ ỉå (kmol/h)

93, 2

100

8

69, 6

66,7 64,

3

62, 4

60, 7

59, 6

58, 8

56, 1

Bà ng ph ng phạp n üi suy ta tênh â üc yị ỉå ä ỉå F, yP, yW, t0

A B A A

x x

y y x x y

y

−+

= ( ) ;

A B

s A

s B A

s A

x x

t t x x t

t

−+

Trang 11

II - XÁC ĐỊNH SỐ BẬC THAY ĐỔI NỒNG ĐỘ :

1 Xác định chỉ số hồi lưu Rx min :

976,1478,0642,0

642,0966,0

F P X

x y

y x R

V ïi xơ P _n ng đ ü ph n mol cu a Ax t n trong pha lo ng sa n ph mồ ô ầ í ê ô í ở í ẩ đỉnh

xF_ n ng đ ü ph n mol cu a Ax t n trong pha lo ng h ùn h üpồ ô ầ í ê ô í ở ô ơ

đ u.ầ

y*

F _n ng đ ü ph n mol cu a Ax t n trong pha h i nă m c n bă ngồ ô ầ í ê ô ơ ò â ò pha lo ng h ùn h üp đ u.í ở ô ơ ầ

2 Xác định chỉ số hồi lưu thích hợp :

Xác định chỉ s h i l u thích h üp d ûa va o đi u ki ûn th tíchố ồ ư ơ ư ì ề ê ểtháp nho nh t t ïc la t ng đ ng v ïi Ní ấ ư ì ươ ươ ơ l(Rx+1) nho nh t (Ní ấ l : S b ûcố â thay đ i n ng đ ü lý thuy t) ổ ồ ô ế

RX = b RXmin

V ïi b la h û s b = 1,2 ơ ì ê ố ú 2,5

V n đ chọn chỉ s h i l u thích h üp r t quan trọng, n uấ ề ố ồ ư ơ ấ ế

l üng h i l u quá bé thì tháp sẽ v cu ng cao, đi u na y r t khóươ ồ ư ô ì ề ì ấ

th ûc hi ûn, n u l üng h i l u l ïn thì tháp có th p đi nh ng đ ngư ê ế ươ ồ ư ơ ấ ư ườ kính lại l ïn, sa n ph m đỉnh thu đ üc chă ng bao nhi u ơ í ẩ ươ ó ê

Xác định RX thích h üp theo s b ûc thay đ i n ng đ ü đ üc ti nơ ố â ổ ồ ô ươ ế

ha nh nh sau : cho nhi u giá trị Rì ư ề X l ïn h n giá trị Rơ ơ Xmin V ïi m ùi giáơ ôtrị tr n, ta xác định đ üc tung đ ü cu a đ ng la m vi ûc đoạn luy ûnê ươ ô í ườ ì ê ê

v ïi trục tung B, v ïi:ơ ơ

1+

=

X

P R

x B

SVTH: Phan Thanh Hải GVHD : ThS Lê Thị Như Ý

Trang 12

Đồ thị xác định số bậc thay đổi nồng độ lý thuyết

D ûa va o đ thị ta có k t qu a sau:ư ì ồ ế í

Trang 13

Rx 2,37

12

2,7664

3,1616

3,458 3,556

8

3,6556

23,2 21,67 21,2 20,75 20,1 18,06

Nt 23,2 19,8 17,4 15,8 15,5 15,2 14,6 13,6Nt(Rx+

1)

78,2 74,6 72,4

170,44 70,63 71,2 72,44 72,72

T ba ng b n tìm đ üc giá trị Nừ í ê ươ l(Rx + 1) nho nh t tại Rí ấ x = 3,458 ïng v ïi b= 1,75

V ûy ta tính đ üc chỉ s h i l u thích h üp Rx = 3,458.â ươ ố ồ ư ơ

S ngăn lý thuy t cu a tháp ch ng la : 15,8ố ế í ư ì

S ngăn lý thuy t đoạn luy ûn la : 11,8ố ế ê ì

S ngăn lý thuy t đoạn ch ng la : 4ố ế ư ì

III - CÂN BẰNG NHIỆT LƯỢNG :

Mục đích cu a vi ûc tính toán c n bă ng nhi ût l üng la đ xácí ê â ò ê ươ ì ểđịnh l üng h i đ t c n thi t khi đun nóng h ùn h üp đ u, đun b c h iươ ơ ố ầ ế ô ơ ầ ố ơ đáy tháp cũng nh xác định l üng n ïc la m lạnh c n thi t cho

quá trình ng ng tụ va la m lạnh ư ì ì

Chọn n ïc la m ch t ta i nhi ût vì nó la ngu n nguy n li ûu reươ ì ấ í ê ì ồ ê ê í

ti n, ph bi n trong thi n nhi n va có kha năng đáp ïng y u c u c ngề ổ ế ê ê ì í ư ê ầ ô ngh û.ê

Trang 14

Các kí hi ûu: ê

QD1 : l üng nhi ût do h i n ïc cung c p đ đun nóng h ùn h üpươ ê ơ ươ ấ ể ô ơ

đ u, J/hầ

Qf : l üng nhi ût h ùn h üp đ u mang va o, J/hươ ê ô ơ ầ ì

QF : l üng nhi ût do h ùn h üp đ u mang ra kho i thi t bị đunươ ê ô ơ ầ í ếnóng, J/h

Qxq1 : l üng nhi ût m t mát trong quá trình đun s i, J/hươ ê ấ ô

Qy : l üng nhi ût h i mang ra kho i tháp, J/hươ ê ơ í

QR : l üng nhi ût do l üng lo ng h i l u mang va o, J/hươ ê ươ í ồ ư ì

QP : nhi ût l üng do sa n ph m đỉnh mang ra, J/hê ươ í ẩ

QD2 : nhi ût l üng c n đun nóng sa n ph m đáy, J/hê ươ ầ í ẩ

QW : nhi ût l üng do sa n ph m đáy mang ra, J/hê ươ í ẩ

Qxq2 : nhi ût l üng m t mát trong tháp ch ng luy ûn, J/hê ươ ấ ư ê

Qng1 : nhi ût do n ïc ng ng mang ra thi t bị đun s i h ùn h üpê ươ ư ở ế ô ô ơ

đ u, J/hầ

Qng2 : nhi ût do n ïc ng ng mang ra thi t bị đun s i sa n ph mê ươ ư ở ế ô í ẩ đáy, J/h

1 Cân bằng nhiệt lượng của thiết bị đun nóng hỗn hợp đầu :

Ph ng trình c n bă ng nhi ût l üng cho quá trình đun nóng:ươ â ò ê ươ

Qf = F.Cf tf (J/h)

V ïi : F : L üng h ùn h üp đ u, kg/hơ ươ ô ơ ầ

Trang 15

Cf : Nhi ût dung ri ng cu a h ùn h üp đ u, J/kg.đ ü ê ê í ô ơ ầ ô

95,0

)(

r

C t C t F

Trang 16

CA64,8 = 2320,6 (J/kg.đ ü)üô

CB64,8 = 1955,2 (J/kg.đ ü)ô

=> CF 64,8 = 2320,6× 0,405 + 1955,2× (1- 0,405) = 2103 (J/kg.đ ü)ô

♦ Ta chọn h i n ïc bão ho a đun s i áp su t p = 1 atm, tơ ươ ì ô ở ấ o

=99,1oC, ta có r1=2264 103 (J/kg) (ba ng I-121/314.I)í

10.226495

,0

2519308

,64210367

R = 2295,25 0,955 + 1914,25.(1- 0,955) = 2278 (J/kg.đ ü)ô

Do đó QR = 4525,62× 57× 2278 = 590.106 (J/h)

d) Nhiệt lượng do hơi mang ra ở đỉnh tháp Q y :

Trang 17

d x d

977,

977,01

+

=

−+

=

A B

B P

M

y M

y M

e) Nhiệt lượng do sản phẩm đáy mang ra:

W A

Trang 18

đ đun s i dung dịch đáy thápể ô

C2, t2 : Nhi ût dung ri ng (J/kg.đ ü) va nhi ût đ ü cu a n ïc ng ng (ê ê ô ì ê ô í ươ ư oC)

g) Nhiệt lượng do tổn thất ra môi trường xung quanh :

Qxq2 = 0,05D2r2 , J/h

V ûy l üng h i đ t c n thi t đ đun s i dung dịch đáy tháp la :â ươ ơ ố ầ ế ể ô ì

55,142210

.226495

,0

10)

59057,44833,31587,3782(95

,

6 2

×

−+

=

−+

=

r

Q Q Q

3 Cân bằng nhiệt lượng cho thiết bị ngưng tụ :

S dụng thi t bị ng ng tụ hoa n toa n :ử ế ư ì ì

r Rx P G

n

)(

)1(

1 2

45252

Trang 19

V ûy l üng n ïc la m lạnh : â ươ ươ ì

14,36166)

2545(4180

10.22,518)458,31(74,1308)

(

)1

1 2

×

×+

r Rx P G

)2557(227874

,1308)

(

)(

1 2

2 1

C t t P G

B - THÔNG SỐ CHÍNH CỦA THÁP

Đường kính tháp đ üc tính theo c ng th ïc:ươ ô ư

tb tb V D

Vtb : l üng h i trung bình đi trong tháp (mươ ơ 3/h)

ωtb : v ûn t c h i trung bình đi trong tháp (m/s)â ố ơ

SVTH: Phan Thanh Hải GVHD : ThS Lê Thị Như Ý

Trang 20

n'

2 1

1 2

Vì l üng h i va l üng lo ng thay đ i theo chi u cao tháp vaươ ơ ì ươ í ổ ề ì

khác nhau trong m ùi đoạn n n l üng h i trung bình trong t ng đoạnô ê ươ ơ ừkhác nhau va do đó đ ng kính đoạn ch ng va đoạn luy ûn cu a thápì ườ ư ì ê ícó th khác nhau.ể

1 - Đường kính đoạn luyện :

a/ Lưu lượng hơi trung bình trong đoạn luyện : có th xem g n đúng bă ng trungể ầ òbình c üng l üng h i đi ra kho i đĩa tr n cu ng cu a tháp gô ươ ơ í ê ì í đ va l üng h iì ươ ơ

đi va o d ïi cu ng gì ươ ì 1 cu a đoạn luy ûn :í ê

Được tính theo c ng th ïc sau : ô ư

g1 : l üng h i đi va o đĩa d ïi cu ng cu a đoạn luy ûn (kg/h)ươ ơ ì ươ ì í ê

gđ : l üng h i ra kho i tháp đĩa tr n cu ng (kg/h)ươ ơ í ở ê ì

Trang 21

3 1

3 1

1

1 1 1

1 1

10.7,404

10.94,108

10.309049322

,51867,5963

992405,0

74,1308

y r

r g

G y g

G g

)/(68,6790

)/(10.225,456)/(97,108

)_(

547,0)_(473,0

1 1

3 1

1

h kg G

h kg g

kg J kg

kcal r

mol phan kl

phan y

Suy ra l u l üng h i trung bçnh:æ æå å

)/(75,1)/(52,63122

36,583468

,67902

273)

ytb

−+

=

SVTH: Phan Thanh Haíi GVHD : ThS Lã Thë Nhæ YÏ

Trang 22

− MA = 58 (kg/kmol) , MB = 78 (kg/kmol)

− ytb1: n ng d ü ph n mol cu a Ax t n trong pha h i đoạnồ ô ầ í ê ô ơ ởluy ûn.ê

762,02

977,0547,02

1

tb

y y

− T: nhi t đ ü la m vi ûc trung bình cu a đoạn luy ûn ê ô ì ê í ê

K t

t

2

578,64273

273.78)762,01(58762,

m kg

×

×

−+

×

V ûy â 2755,36( / )

291,2

52,

h m

g V

1

x

tb x

tb xtb

a a

ρρ

ρ

−+

= (IX-104a/183.II)

− ρxtb : kh i l üng ri ng trung bình cu a h ùn h üp lo ngố ươ ê í ô ơ í trong đoạn luy ûnê

− ρx1,ρx2 : kh i l üng ri ng trung bình cu a Ax t n vaố ươ ê í ê ô ì

Benzene trong pha lo ng l y theo nhi ût đ ü TB (kg/mí ấ ê ô 3), ttb = 60,9 0C

)/(785,

9 , 60 1

tb

a a

a (ph n kh i l üng )ầ ố ươ472

,771

=

⇒ ρxtb (kg/m3)

d/ Tìm vận tốc hơi trung bình đi trong đoạn luyện:

V ûn t c la m vi ûc cu a do ng khí nho h n v ûn t c đa o pha t 10 â ố ì ê í ì í ơ â ố í ừ ÷ 20%

Trang 23

8

1 4

1 16

, 0 3

2

75,1

'lg

x n

x xtb d

ytb d S

G

G A

ρµ

µρ

ρσϖ

µ

• µx: ü nh ït cu a h ùn h üp lo ng trong đoạn luy ûn 60,9Đô ơ í ô ơ í ê ở oC,

đ üc tính theo c ng th ïc sau:ươ ô ư

B tb A

966,0478,0

0 3 Ns m2

µ

)/(10.38667,

0 3 Ns m2

µ

)/(10.2646,

)/(257,1)/(62,4525458

,374,

R G

G1 = 5481,94 (kg/h)

SVTH: Phan Thanh Hải GVHD : ThS Lê Thị Như Ý

Trang 24

62,452594

1

'lg

ytb d xtb

ytb y

x S

gV G

G A

µ

µρ

ρσρ

ρω

16 , 0 3

8

1 4

1

005,1

2646,0.472,771)92,0(81,9

291,2220lg

472,771

291,275,1

39,175,1125,0'

36,27554

.3600

.4

π tb tb

l

V

2 - Đường kính đoạn chưng

a/ Lưu lượng hơi trung bình đoạn chưng : đ üc tính g n đúng bă ng trung bìnhươ ầ ò

c üng cu a l üng h i ra kho i đoạn ch ng va l üng h i đi va o đoạnô í ươ ơ í ư ì ươ ơ ì

ch ng :ư

22

1 1

g g

tb

′+

=

′+

G1′ = 1′+ (1) (IX-98/182.II)

W

W x G y g x

G1′ 1′ = 1′ '1+ (2) (IX-99/182.II)

1 1 1

g′ ′= nn′ = (3) (IX-100/182.II)Trong đó :

− y’1 = yW = 0,152 (ph n mol) = 0,118 (ph n kh i l üng)ầ ầ ố ươ

− r’1 : n nhi ût hoá h i cu a h ùn h üp h i đi va o đĩa th ï nh t cu aẩ ê ơ í ô ơ ơ ì ư ấ í đoạn ch ng, đ üc xác định theo c ng th ïc trang 182.II :ư ươ ô ư

)1(

Trang 25

tra ba ng I-212/254.I ta có:í

rA = 119,05 (kcal/kg) = 498,44 103 (J/kg)

rB = 94,35 (kcal/kg) = 395,024 103 (J/kg)

3 3

10.225,456)

3

3 1

042,083,1982118,074,7607'

74,760768

,67902

1

g

b/ Khối lượng riêng trung bình đối với pha hơi đoạn chưng :

Kh i l üng ri ng đoạn ch ng đ üc tính theo c ng th ïc sau:ố ươ ê ư ươ ô ư

'.4,22

273)

'1('

T

M y M

ytb

−+

+

= T’ = ttb + 273 = 340,5 oK

57547,02

tb

y y

5,340.4,22

273.78.3495,0158.3495,0

V y â 2832,49( / )

542,2

21,7199'

c/ Khối lượng riêng trung bình đối với pha lỏng đoạn luyện

2

1 1

''

1

x

tb x

tb xtb

a a

ρρ

ρ

−+

=

2

042,0405,02

' 1= F + W = + =

tb

a a

trung bình cu a đoạn ch ng 67,5 í ư oC Tra ba ng I-2/9/Ií

SVTH: Phan Thanh Hải GVHD : ThS Lê Thị Như Ý

Trang 26

)/(88,725

3 2

3 1

m kg

m kg x

x

=

ρ

Suy ra : ρ'xtb=802,83 (kg/m3)

d/ Tính vận tốc hơi trung bình trong đoạn chưng:

T ng t û trong đoạn luy ûn ta có : ươ ư ê ω’tb = 0,85.ω,

S

8

1 4

1 16

, 0 3

2

'

''

'75,1

''

''

x n

x xtb d

ytb d S

G

G A

ρµ

µρ

ρσω

* Tính đ ü nh ït ô ơ µn,µ'x:

T ng t û trong đoạn luy ûn ta có :ươ ư ê

)/(10.005,1)(005,

µ

B tb A

478,0056,0

)/(10.21875,0

2 3

2 3

m Ns

m Ns B

)/(10.3166,0'x= −3 Ns m2

⇒µChọn đ ûm Rasiga bă ng thép có kích th ïc 35ê ò ươ ×35×1,0 ,b mặt ri ngề ê

la 160 (mì 2/m3),th tích t û do la 0,93 (mể ư ì 3/m3) (chọn đ ûm khác ê ở đoạn luy ûn đ tháp t i u)ê ể ố ư

* Tính l üng lo ng, h i trung bình G’ươ í ơ X, G’Y :

)/(0934,2)/(305,75362

67,959094

,54812

)/(2)/(21,

7199 kg h kg s g

Do đó :

3 8

1 4

1

'

'lg'

''

'75,1'

ytb d xtb

ytb y

x S

gV G

G A

µ

µρ

ρσρ

ρω

8

1 4

1

005,1

3166,083,802)93,0(81,9

542,2160lg

83,802

542,22

0934,275,1125

,

0

)/(388

,

1

'S = m s

⇒ω

Trang 27

)/(11.1'.8,0'tb= S = m s

Nh v ûy đ ng kính đoạn ch ng sẽ la :ư â ườ ư ì

)(949,011,13600

49,28324

'.3600

4 '

m

V D

π

Do đ ng kính đoạn ch ng va đoạn luy ûn ch nh l ûch nhau kh ngườ ư ì ê ê ê ô quá 10% n n đ ng nh t hai giá trị đ ng kính v giá trị đ ng kínhê ồ ấ ườ ề ườchu n.ẩ

V ûy chọn đ ng kính tháp la D= 1,0 m (theo ba ng qui chu n choâ ườ ì í ẩ

đ ng kinh tháp, 359.II).ườ

Chi u cao tháp ch ng luy ûn đ üc tính theo c ng th ïc IX-50/168.IIề ư ê ươ ô ư

H = Nl htđ + ∆H (m)

∆H : chi u cao cu a nă p va đáy tháp đ y tháp la mề í õ ì Ở â ì

vi ûc áp su t ê ở ấ

th ng n n ườ ê ∆H = (0,4 ÷ 0,8) D = 0,6 × 1,0 = 0,6 m(Nă p va đáy tháp có dạng hình elip)õ ì

Nl : S b ûc thay đ i n ng đ ü lý thuy t ố â ổ ồ ô ế

htđ : chi u cao t ng đ ng cu a b ûc thay đ i n ng đ ü,ề ươ ươ í â ổ ồ ô

đ üc tính theo c ng th ïc sau: (Trang 168/II) ươ ô ư

x y y

x f

x y e

y x d x

y c d

b d a

y

tb y td

G

G m mG G G

G V

W K h

µρ

ρσ

µρ

Hoặc có th tính theo c ng th ïc (10-41/26.IV) :ể ô ư

( )

x y y x

x

y y

x x

y td

td

G

G m mG G G

G d

R4,8

038 , 0 19 , 0 342 , 0 2 , 0

µ

µρ

Ngày đăng: 09/11/2012, 13:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình 6 cạnh đu thì ta b trí 61 ng tha nh 4 vo ng sáu cạnh v ïi ố - Thiết kế chưng cất hệ benzen - aceton
hình 6 cạnh đu thì ta b trí 61 ng tha nh 4 vo ng sáu cạnh v ïi ố (Trang 46)
w