1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 1 + 2

3 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lịch sử hình thành các nước đang phát triển - Thế giới thứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế chiến 2, nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.. Những đặc trưng cơ bản của các nước đ

Trang 1

Chương 1:

1- Sự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

a Theo góc độ thu nhập :Thu nhập bình quân / người

b Theo góc độ phát triển con người : HDI

c Theo góc độ tổng hợp

- Thu nhập bình quân đầu người

- Cơ cấu kinh tế

- Trình độ phát triển xã hội

NICs: 15 nước

Xuất khẩu dầu mỏ: 13 nước

Phát triển: Khoảng 40 nước, điển hình là G7

Đang phát triển: > 130 nước 2- Đặc trưng cơ bản của những nước đang phát triển và sự cần thiết lựa chọn con đường phát triển

a Lịch sử hình thành các nước đang phát triển

- Thế giới thứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế chiến 2, nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

b Những đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển

- Thu nhập thấp

- Nền kinh tế bị chi phối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

- Tốc độ tăng dân số tự nhiên cao

- Sự phụ thuộc vào bên ngoài lớn

c Sự cần thiết lựa chọn con đường phát triển

- Vòng luẩn quẩn của sự nghèo khổ

Mắt xích cần can thiệp đầu tiên là CẢI THIỆN THU NHẬP

Mắt xích quan trọng nhất là: TRÌNH ĐỘ KĨ THUẬT SẢN XUẤT

Chương 2: Tổng quan về phát triển kinh tế

1- Phát triển kinh tế

- Phát triển kinh tế = Tăng trưởng kinh tế + Chuyển dịch CCKT + Tiến bộ xã hội

- Phát triển lượng đến một mức độ nhất định để biến đổi chất

 Phát triển thu nhập trong vòng luẩn quẩn đầu tiên

- Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là TIẾN BỘ XÃ HỘI

2- Các giai đoạn phát triển kinh tế ( W.Rostow )

a Các giai đoạn

- Xã hội truyền thống:

 Nông nghiệp tự cung tự cấp =>Tái sản xuất giản đơn => Dư thừa => Tái sản xuất

mở rộng

- Chuẩn bị cất cánh:

 Nền kinh tế Nông nghiệp và Công nghiệp

- Cất cánh: Giai đoạn trung tâm

 Công nghiệp được coi là ngành chủ đạo của nền kinh tế

 Tập trung phát triển công nghiệp nhẹ

- Trưởng thành:

 Công nghiệp sử dụng nhiều vốn thay thế cho các ngành cần nhiều lao động

- Tiêu dùng cao

Trang 2

- Việt Nam đang trong giai đoạn chuyển giao Chuẩn bị cất cánh và Cất cánh

Phân biệt bằng cơ cấu ngành kinh tế

b Hạn chế của mô hình Rostow

- Khó phân biệt từng giai đoạn.

- Mới chỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác động tăng trưởng và

phát triển, không giải thích nguyên nhân

- Mới chỉ nhìn ở góc độ riêng biệt từng nước mà chưa giải thích được tính năng động

của một nước phụ thuộc vào tính liên kết cuả các nước với nhau

 Vai trò viện trợ, đầu tư nước ngoài đối với thế giới thứ ba

 Không chú ý quan hệ chính trị - kinh tế giữa nước phát triển và chậm phát triển (ngăn trở phát triển)

 Thể chế và quan hệ quốc tế vượt khỏi kiểm soát của nước đang phát triển

c Vận dụng

- Giai đoạn cất cánh là then chốt

- Các quốc gia đang phát triển phải tuần tự thực hiện các giai đoạn của sự phát triển

- Các nước đang phát triển có thể rút ngắn thời gian thực hiện mỗi giai đoạn phát triển thông qua việc sử dụng sự liên kết kinh tế với các nước phát triển

3- Lựa chọn con đường phát triển

- Phát triển bền vững: Là quá trình phát triển kinh tế mà không làm ảnh hưởng đến

cơ hội phát triển trong tương lai

 Tăng trưởng kinh tế ổn định, lâu dài, hiệu quả

 Thực hiện tốt tiến bộ, công bằng xã hội và phát triển con người

 Khai thác hợp lý, sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ và nâng cao chất lượng môi trường sống

- Vai trò của nhà nước:

 Khắc phục các thất bại thị trường

 Tạo dựng hệ thống pháp luật

 Phân phối lại thu nhập

 Ổn định nền kinh tế

 Đại diện cho quốc gia trên trường quốc tế

- Vai trò của thị trường:

 Lợi ích tương xứng

 Cơ chế giá -> Lựa chọn tối ưu -> Tuân thủ các quy luật cạnh tranh

 Điều tiết hành vi

a Quan điểm nhấn mạnh tăng trưởng

- Chú trọng tăng trưởng nhanh, đến mức độ nhất định mới quan tâm đến phân phối lại thu nhập

- Ưu:

 Tăng trưởng nhanh

 Huy động các nguồn lực tạo tăng trường

- Nhược:

 Nguy cơ cạn kiệt tài nguyên

 Phân hóa giàu nghèo

 Các vấn đề xã hội không được cải thiện

b Quan điểm nhấn mạnh công bằng xã hội

Trang 3

- Các chính sách đi vào bảo đảm sự CBXH nhấn mạnh từ khi tăng trưởng ở mức thấp, sau đó mới tạo khí thế mới để tăng trưởng

- Ưu:

 Duy trì được công bằng xã hội

 Cải thiện được các vấn đề xã hội

- Nhược:

 Tăng trưởng chậm

 Triệt tiêu động lực tăng trưởng

 Nguồn lực dàn trải

 Hình thành phương thức phân phối theo quyền lực => Tác động đến CBXH

c Quan điểm phát triển toàn diện

- Chính sách tăng trưởng nhanh

- Chính sách lựa chọn các ngành tăng trưởng nhanh nhưng không gây bất bình đẳng

- Các chính sách xã hội giải quyết ngay từ đầu vấn đề nghèo đói và bất bình đẳng

Ngày đăng: 09/11/2018, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w