Cấu trúc bài thiI.Lý thuyết 5đ Phần 1.. 5 câu đúng sai giải thích 3đ 5 câu lựa chọn các phương án đúng 2đ Chủ yếu chương 2: các phương pháp ptich thống kê cơ bản Phần hiệu quả sản xuất k
Trang 1Cấu trúc bài thi
I.Lý thuyết 5đ
Phần 1 5 câu đúng sai giải thích 3đ
5 câu lựa chọn các phương án đúng 2đ
Chủ yếu chương 2: các phương pháp ptich thống kê cơ bản
Phần hiệu quả sản xuất kinh doanh
II Bài tập 5đ 2 bài tập
1. BT chương 2 Thống kê cơ bản 1,5-2đ
-Xây dựng hàm hồi quy tuyến tính :Nguyên nhân-> kết quả
- xây dựng hàm xu thế tuyến tính và dự báo : dãy số thời gian
- tính số trung bình( gia quyền, gia quyền điều hòa)
-tính phương sai, độ lệch chuẩn, hệ số biến thiên
Phần 2 Chương 3 Hiệu quả sxkd 3-3,5đ
Cùng 1 bộ số liệu nhưng câu hỏi khác nhau
- Tính hiệu quả sd 1 yếu tố, trình tự phân tích
+Xác định tất cả các yếu tố kết quả: Q, GO,VA,NVA,M,DT
+ Tính hiệu quả KQ/CP
+ Tính tốc độ phát triển
+Nhận xét
- Sử dụng pp chỉ số phân tích các yếu tố tác động đến 1 nhân tố ( chỉ sử dụng pp chỉ số) sẽ cho cụ thể các nhân tố tác động
Trang 2Một số bài tập mẫu đơn giản
Phần 1 Thống kê cơ bản
1. Tính các chỉ số trung bình, psai…
*Công thức chính
-Số trung bình
+ Trung bình cộng giản đơn
Ẍ=∑Xi/n
+Trung bình cộng gia quyền
Ẍ=∑Xi*fi/∑fi=∑Xi*di
+ Trung bình cộng điều hòa gia quyền Ẍ=∑Mi/∑fi=∑Mi/∑(Mi/Xi)
Mi=Xi*fi
-Trung vị
Với dãy số không có khoảng cách tổ
Nếu n lẻ
Me=(n+1)/2
Nếu n chẵn (n=2m)
Me=(Xm+Xm+1)/2
-Khoảng biến thiên
R=Rmax-Rmin
+ Độ lệch tiêu chuẩn
ƌ=∑ǀXi- Ẍ ǀ*fi/n
- Phương sai
S2==∑(Xi-Ẍ)2/(∑fi-1)=( ∑Xi2/n-Ẍ2)*n/(n-1)
Trang 3-Độ lệch chuẩn S
-hệ số biến thiên
CV=S/ Ẍ*100%
Bài 4/45 thống kê doanh nghiệp
Doanh
số(xi)
a. Trung bình Ẍ=∑xi*fi/∑fi=525/70=7.5
Mốt Mo=8
Trung vị Me=8
Phương sai S2=∑(Xi-Ẍ)2/(∑fi-1)=( ∑Xi2/n-Ẍ2)*n/(n-1)=0,9058
Độ lệch chuẩn S=0,9517
Hệ số biến thiên CV=S/Ẍ=0,8517/7,5=0,1209
2. Xây dựng hàm hồi quy
Hàm hồi quy Ӯ=bo+b1*x
Tb của X : Ẍ=∑x/n=70/10=7
Tb của Y: Ӯ=∑y/n=115/10=11,5
TB của XY :(xy)ngang=∑X*Y/n=907/10=90,7
Phương sai của x : α2(x)=12
Phương sai Y : α2(y)=12,65
b1=((xy)ngang- Ẍ* Ӯ)/ α2(x)=(90,7-7*11.5)/12=0.85
bo= Ӯ-b1* Ẍ=11.5-0,85*7=5,55
=> Ӯ=5,55+0,85x
Hệ số tương quan
r=b1* α(x)/α(y)=0,828
Hệ số xác định R bình phương :R2=r2=0,686
Trang 43. Xây dựng hàm xu thế
∑y=n*bo+b1∑t
∑ty=bo*∑t+b1∑t2
18600=5*b0+0
6700=0+b1*10
=>bo=3720
b1=670
Ỷ^=3720+670t
Trang 5Phần 2 Hiệu quả sản xuất kinh doanh
1. Các chỉ tiêu kết quả Q,GO,VA,NVA,M,DT
GO=IC+VA
=IC+C1+NVA
=IC+C1+V+M
Cho GO, có IC=>VA=VA-IC
Có C1=>NVA=VA-C1
Có V=>M=NVA-V
Vòng quay vốn ngắn hạn=DT/VNH=> Doanh thu
2. Các chỉ tiêu chi phí
• Chi phí lao động
-Tổng số ngày công LV trong kỳ : NN=Ln*Nn
• Chi phí vốn
-Tổng vốn bình quân trong kỳ : TV
- Tổng chi phí trung gian IC
HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN
-Mức trang bị vốn cho 1 ld
- Năng suất sử dụng vốn
-Tỷ suât lợi nhuận
+ Trên VNH,VDH : R=M/VNH,VDH
• Thống kê thù lao lao động
-Tổng quỹ lương Ql
-Tiền lương bình quân ngày Xn=Qln/NN
-Tiền lương bình quân giờ Xg=Qlg/GN
MỐI QUAN HỆ
Trang 6• Hiệu quả sử tài sản cố định
-Mức trang bị TSCĐ cho lđ
TBG=G/L G: giá trị TSCĐ có bq trong kỳ
-Năng suất sử dụng TSCĐ
Tỷ suất lợi nhuận trên TSCĐ
RG=M/G
-Năng suất khẩu hao TSCĐ
HC1=Q/C1
Bài 2/227
Kỳ báo cáo
Tốc độ phát triển(%)
11 Mức trang bị TSCĐ: Hg triệu/ng
1. Hiệu quả sử dụng TSCĐ trực tiếp
triển
Trang 7Theo GO GO/G 1.5 1.5244 101.63%
Nhận xét:
Mức trang bị TSCĐ kỳ báo cáo giảm 6.81% so với kỳ gốc, tương ứng với một lượng giảm tuyệt đối là 1.09 triệu/người
-Hiệu quả sử dụng TSCĐ trực tiếp theo GO kỳ báo cáo tăng so với kỳ gốc, tăng 1.63% tương ứng với lượng tuyệt đối là 0.0244 triệu đ/người
…
2. Hiệu quả sử dụng TSCĐ gián tiếp, lấy GO,VA,NVA,M/C1
3. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến GO, VA…
- Dùng pp chỉ số phân tích ảnh hưởng của các nhân tố năng suất sử dụng TSCĐ theo GO và giá trị TSCĐ bình quân đến GO
GO=Hg*G
Hệ thống chỉ số
Hg1*G1/Hg0*G0=(Hg1*G1/Hg0*G1)*(Hg0*G1/Hg0*G0)
Thay số
1250/1200=(1250/1.5*820)*(1.5*820/1200)
Biến động tương đối
1.0417=1.0163*1.025
104.17%=101.63%*102.5%
Biến động tuyệt đối
Nhận xét
GO kỳ báo cáo tăng 4.17% so với kỳ gốc tương ứng với một lượng tuyệt đối
là 50 trđ do ảnh hưởng bởi các nhân tố
+do năng suất sử dụng TSCĐ theo GO tăng 1.63% làm cho GO tăng 20 trđ + Do giá trị TSCĐ bình quân tăng 2.5% làm cho GO tăng 30 trđ
Bài 2/195 Thống kê doanh nghiệp
Trang 82 16 40 18 40 640 720 640
ѿlo=∑WoLo/∑Lo=1560/100=15.6
ѿl1=∑W1L1/∑L1=2010/110=18.27
ѿlo1=∑WoL1/∑L1=1790/110=16.27
Hệ thống chỉ số
ѿl1/ ѿlo= (ѿl1/ ѿlo1)* (ѿlo1/ ѿlo)
Thay số
18.27/15.6=18.27/16.27*16.27/15.6
Biến động tương đối
1.1712=1.1229*1.0429
117.12%=112.29%*104.29%
Biến động tuyệt đối
Nhận xét:
Năng suất lao động bình quân của toàn dn kỳ báo cáo tăng 17.12% so với kỳ gốc tương ứng với 1 lượng tuyệt đối 2.67 trđ do ảnh hưởng bởi các nhân tố
+ Do sự thay đổi về năng suất cá biệt từng phân xưởng làm cho NSLĐ bình quân tăng 2 trđ
+ Do sự thay đối về kêt cấu LĐ làm cho NSLĐ bình quân tăng 0.67 trđ