Câu 4: Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào?. HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI: Câu 1: Phân biệt vật sống và vật khơng sống: Trao đổi chất lấy vào các chất cần thiết, thải ra các chất khơng
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP SINH HỌC 6 – HỌC KÌ I
A CÂU HỎI ƠN TẬP:
Câu 1: Phân biệt vật sống và vật khơng sống?
Câu 2: Đặc điểm chung của thực vật là gì?
Câu 3: Phân biệt thực vật cĩ hoa và thực vật khơng hoa?
Câu 4: Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào? Vẽ hình minh họa?
Câu 5:
- Nhờ đâu tế bào lớn lên được?
- Tế bào ở bộ phận nào cĩ khả năng phân chia? Quá trình phân chia tế bào diễn ra như thế nào?
- Sự lớn lên và phân chia tế bào cĩ ý nghĩa gì đối với thực vật?
Câu 6:
- Phân biệt rễ cọc và rễ chùm? Vẽ hình minh họa?
- Rễ gồm mấy miền? Chức năng của từng miền? Vẽ hình minh họa?
Câu 7: Cấu tạo và chức năng của miền hút của rễ? Vẽ hình tổng quát?
Câu 8: Vai trị của nước và muối khống đối với cây?
Câu 9: Kể tên các loại rễ biến dạng và chức năng của chúng?
Câu 10:
- Thân cây gồm những bộ phận nào?
- Cĩ mấy loại thân?
Câu 11:
- Thân dài ra do đâu? => Bấm ngọn, tỉa cành cĩ lợi gì?
- Thân to ra do đâu?
Câu 12: So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ?
Câu 13: Kể tên một số loại thân biến dạng, chức năng của chúng đối với cây?
Câu 14: Đặc điểm bên ngồi và cách sắp xếp của lá trên cây như thế nào giúp nĩ nhận được nhiều ánh sáng? Câu 15: Cấu tạo trong của phiến lá gồm những phần nào? Chức năng của mỗi phần là gì?
Câu 16: Quang hợp là gì? Những điều kiện bên ngồi nào ảnh hưởng đến quang hợp?
Câu 17: Hơ hấp là gì? Vì sao hơ hấp và quang hợp trái ngược nhau nhưng lại cĩ quan hệ chặt chẽ?
Câu 18: Phần lớn nước vào cây đi đâu? Vì sao sự thốt hơi nước qua lá cĩ ý nghĩa quan trọng đối với cây? Câu 19: Các thao tác giâm cành, chiết cành, ghép cây?
Câu 20: Hãy nêu tên, đặc điểm và chức năng các bộ phận chính ở hoa?
Câu 21: Phân biệt hoa lưỡng tính và hoa đơn tính? Hoa mọc thành cụm và hoa mọc đơn độc?
Câu 22: Thụ phấn là gì? Hoa giao phấn khác với hoa tự thụ phấn ở điểm nào?
B HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI:
Câu 1: Phân biệt vật sống và vật khơng sống:
Trao đổi chất (lấy vào các chất cần
thiết, thải ra các chất khơng cần
thiết)
Ví dụ Con gà, cây đậu, nấm rơm, vi khuẩn lao Hịn đá, viên gạch, bàn ghế… Câu 2: Đặc điểm chung của thực vật:
- TV có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ
- Không có khả năng di chuyển.
- Phần lớn phản ứng chậm với các kích thích của mơi trường.
Câu 3: Phân biệt thực vật cĩ hoa và thực vật khơng hoa:
+ TV có hoa là TV mà cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt
+ TV không có hoa cơ quan sinh sản không phải là hoa, quả, hạt
Câu 4:
* Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu:
Trang 2- Vách tế bào: làm cho tế bào cĩ hình dạng nhất định.
- Màng sinh chất: bao bọc chất tề bào
- Chất tế bào: Chứa các bào quan và là nơi diễn ra các hoạt động sống cảu tế bào
- Nhân: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
- Khơng bào: Chứa dịch tế bào
- Lục lạp: Chứa diệp lục
* Vẽ hình minh họa:
Câu 5:
a Nhờ đâu tế bào lớn lên được?
Nhờ quá trình trao đổi chất mà từ những tế bào non cĩ kích thước bé lớn lên thành những tế bào trưởng thành cĩ kích thước nhất định
b Tế bào ở bộ phận nào cĩ khả năng phân chia? Quá trình phân chia tế bào diễn ra như thế nào?
* Chỉ tế bào ở mơ phân sinh mới cĩ khả năng phân chia
* Quá trình phân chia tế bào:
- Từ một nhân hình thành 2 nhân
- Tế bào chất phân chia
- Hình thành vách ngăn, ngăn đơi tế bào cũ thành 2 tế bào mới
c Sự lớn lên và phân chia tế bào cĩ ý nghĩa gì đối với thực vật?
Tế bào lớn lên và phân chia giúp TV sinh trưởng và phát triển
Câu 6:
a Phân biệt rễ cọc và rễ chùm? Vẽ hình minh họa?
- Rễ cọc: Gồm 1 rễ cái lớn mọc thẳng và nhiều rễ con mọc xiên.
- Rễ chùm: Gồm nhiều rễ con dài gần bằng nhau mọc tỏa ra từ gốc thân.
- Vẽ hình:
b Rễ gồm mấy miền? Chức năng của từng miền? Vẽ hình minh họa?
- Rễ gồm 4 miền:
+ Miền trưởng thành: dẫn truyền
+ Miền hút: hấp thụ nước và muối khống
+ Miền sinh trưởng: giúp rễ dài ra
+ Miền chóp rễ: Che chở cho đầu rễ
- Vẽ hình minh họa:
Trang 3Câu 7: Cấu tạo và chức năng của miền hút của rễ? Vẽ hình tổng quát?
Trang 4ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP SINH HỌC 6 – HỌC Kè II
A TRẮC NGHIỆM:
I Hãy chọn câu trả lời đúng hoặc đúng nhất
1 Dựa vàođặc điểm nào để phân biệt quả khô và quả thịt
a Đặc điểm của vỏ quả
b Đặc điểm của hạt nằm trong quả
c Cả a, b
d Cả a, b sai
2 Có những loại quả khô nào?
a Quả khô nẻ và quả khô không nẻ
b Quả khô nẻ và quả hạch
c Quả khô không nẻ và quả hạch
d Cả a, b, c sai
3 Có những loại quả thịt nào?
a Quả mọng và quả khô không nẻ
b Quả nẻ và quả hạch
c Quả mọng và quả hạch
d Quả mọng và quả nẻ
4 Nhóm quả nào sau đõy thuộc loại quả khô không nẻ?
a Quả chò, quả thìa là, quả ké đầu ngựa
b Quả cải, quả bông, quả đậu Hà Lan
c Quả táo, quả chi chi, quả xáu hổ
d Quả mơ, quả chanh, quả thóc
5 Hạt gồm những bộ phận nào?
a Vỏ, phôi, chất dinh dỡng dự trữ
b Vỏ, lá mầm, chồi mầm
c Vỏ, phôi nhũ, chồi mầm
d Vỏ, thân mầm, rễ mầm
6 Căn cứ vào đâu để nhận biết cây một lá mầm và cây hai lá mầm?
a Số lá mầm của phôi
b Kiểu rễ, kiểu gân lá, dạng thân
c Số cánh hoa
d Cả a, b, c
7 Chất dinh dỡng dự trữ của hạt nằm ở đâu?
a Trong lá mầm
b Trong vỏ hạt
c Trong phôi nhũ
d Cả a, c
8 Những nhóm hạt nào dới đây thuộc hạt của cây hai lá mầm?
a Hạt ớt, hạt đào, hạt vải
b Hạt cà chua, hạt đậu, hạt ngô
c Hạt lac, hạt bởi, hạt kê
d Hạt chanh, hạt lúa mì, hạt xoài
9 Quả, hạt có những cách phát tán nào?
a Phát tán nhờ động vật
b Tự phát tán, phát tán nhờ gió
c Phát tán nhờ con ngời, nhờ nước
d Cả a, b, c
10 Hạt nảy mầm cần những điều kiện nào?
a Đủ nớc, đủ không khí và nhiệt độ thích hợp
b Hạt giống có chất lợng tốt
c Cả a, b sai
d Cả a, b
Trang 511 Khi gieo hạt cần áp dụng các biện pháp kĩ thuật nào?
a Làm đát tơi xốp, chăm sóc hạt gieo
b Chống úng, chống hạn, chống rét
c Gieo đúng thời vụ
d Cả a, b, c
12 Tảo là thực vật bậc thấp vì?
a Cơ thể cấu tạo đơn bào hay đa bào
b Cơ quan sinh sản hữu tính đơn bào
c Cha có thân, rễ, lá thật; hầu hết sống ở nớc
d Cả a, b, c
13 Đặc điểm chung của tảo?
a Là thực vật bậc thấp
b Có màu sắc khác nhau nhng luôn có diệp lục
c Có khả năng quang hợp
d Cả a, b, c
14 Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, cha có hoa, sinh sản bằng bào tử?
a Tảo
b Dơng xỉ
c Rêu
d Hạt trần
15 Những đặc điểm chung của Quyết:
a Cơ thể gồm: rẽ, thân, lá, có mạch dẫn
b Lá non cong xoắn, mặt dới lá già có bào tử
c Bào tử nảy mầm thành nguyên tản; sau thụ tinh cây con mọc ra từ nguyên tản
d Cả a, b, c
16 Những cây nào sau đây là những cây Hạt Trần?
a Hoàng đàn, pơmu, thông
b Lim, vạn tuế, dừa
c Mít, chò chỉ, trắc
d Trắc bách diệp, táo, cau
17 Đặc điểm của lớp Hai lá mầm là gì ?
a Phôi có hai lá mầm, rễ cọc, gân lá hình mạng, hoa có 4 hoặc 5 cánh
b Phôi có 1 lá mầm, rễ chùm, gân lá song song hoặc hình cung, hoa có 3- 6 cánh
c Cả a, b đúng
d Cả a, b sai
18 Giới thực vật đợc chia thành những ngành nào?
a Các ngành: Nấm, vi khuẩn, địa y và thực vật bậc cao
b Các ngành tảo, rêu, dơng xỉ, hạt trần và hạt kín
c Các ngành hạt trần, hạt kín
d Cả a, c
19 Quá trình phát triển của giới Thực vật đợc chia làm mấy giai đoạn
a Ba giai đoạn: Xuất hiện thực vật ở nước, cỏc TV ở cạn lần lượt xuất hiện, sự xuất hiện và chiếm u thế của thực vật hạt kín
b Ba giai đoạn: TV cha có mạch; TV có mạch nhng cha có hạt và TV có hạt
c Ba giai đoạn: TV có thân, lá nhng cha có mạch dẫn; TV có mạch dẫn nhng chacó hoa; TV có hoa
d Hai giai đoạn: Xuất hiện TV ở nớc và xuất hiện TV ở cạn
20 Kết quả tác động của con ngời vào giới TV:
a Từ một loài cây hoang dại tạo ra nhiều giống cây trồng khác nhau
b Các cây trồng đợc tạo ra có phẩm chất, năng suất hơn hẳn tổ tiên hoang dại
c Ngày nay cây trồng đã rất đa dạng và phong phú đáp ứng đợc các nhu cầu khác nhau của con ngời
d Cả a, b, c
21 Vì sao nói: TV có tác dụng làm giảm ô nhiễm môi trờng ( ĐN)
a Lá cây ngăn bụi và khí độc làm không khí trong sạch
b Một số cây tiết ra các chất có khả năng tiêu diệt vi trùng gậy bệnh
Trang 6c Làm hàm lợng khí cacboníc và oxi trong không khí đợc ổn định
d Cả a, b, c.
22 TV có vai trò gì đối với đời sống con ngời:
a Cung cấp gỗ và các nguyên liệu dùng trong xây dựng và công nghiẹp, thủ công nghiệp
b Cung cấp thức ăn, thuốc chữa bệnh cho con ngời
c Một số TV cũng gây hại cho ngời
d Cả a, b, c
23 Thế nào Là TV quý hiếm:
a Là những lòai TV có giá trị về mặt này hay mặt khác
b Có xu hớng ngày càng ít đi do bị khai thác quá mức
c Cả a, b
d Cả a, b sai
24 Vì sao hầu hết là vi khuẩn là những sinh vật dị dỡng:
a Hầu hết trong tế bào vi khuẩn không có diệp lục nên không tự tổng hợp đợc chất hữu cơ.
b Vi khuẩn sống hoại sinh hoặc kí sinh
c Cả a và b đều sai
d Cả a và b
25 Vì sao vi khuẩn phân bố rộng rãi trong thiên nhiên?
a Vì có hình thức dinh dỡng hoại sinh hoặc kí sinh
b Vì có khả năng sinh sản rất nhanh bằng cách phân đôi tế bào
c Cả a, b sai
d Cả a, b
26 Nấm có phải là TV không:
a Không vì: không có diệp lục, không có khả năng quang hợp.
b Không vì cơ thể không có dạng thân , lá
c Phải vì sống trên môi trờng đất
d Phải vì sinh sản bằng bào tử
27 Vì sao mốc trắng và nấm rơm đều thuộc nhóm Nấm?
a Vì chúng có những đặc điểm chung: sinh sản bằng bào tửu, không có diệp lục, sống hoại sinh
b Vì mốc trắng có cấu tạo dạng phân nhánh, TB nhiều nhân, không có diệp lục
c Vì nấm rơm cấu tạo gồm hai phàn: sợi nấm và mũ nấm, TB cũng có 2 nhân, không có diệp lục
d Cả a, b, c sai
28 Một số nấm có ích gì?
a Làm thức ăn, làm thuốc
b Sản xuất rợu, bia, chế biến thực phẩm, làm men nở chế biến bột mì
c Phân giải chất vô cơ thành chất hữu cơ
d Cả a, b, c
29 Một số nấm có hại gì?
a Kí sinh gây bệnh cho cây trồng, ĐV, ngời
b phá huỷ đồ dùng, công trình xây dựng bằng gỗ; làm hỏng TĂ
c Một số nấm độc
d Cả a, b, c
30 Địa y có vai trò gì:
a Phân huỷ đá thành đất, khi chết là nguồn cung cấp TĂ cho TV
b Một là nguòn TĂ chủ yếu cho các loài hơu ở Bắc cực
c Địa y là nguyên liệu chế rợu, nớc hoa, phẩm nhuộm, làm thuốc
d Cả a, b, c
*** Lưu ý: Những cõu in đậm là cõu đỳng.
II Xác định những câu dẫn dới đây đỳng (Đ ) hay Sai (S)
4 Những quả và hạt chứa nhiều chất dự trũ, mọng nớc sẽ đợc phát triển nhờ gió X
Trang 75 Cây là một cơ thể thống nhất X
6 Sống trong các môi trờng khác nhau, trải qua quá trình lâu dài cây xanh đã hình
9 Khác với rêu, cây dơng xỉ đã có các mạch dẫn làm chức năng vận chuyển X
13 Các cây hạt kín đợc chia thành 2 lớp: lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm X
14 Ngời ta phân chia TV thành các bậc phân loại từ cao đến thấp theo thứ tự sau:
15 Giời TV ngày nay không phải xuất hiện cùng một lúc mà chúng xuất hiện dần dần từ
19 Hầu hết lợng oxi trong khí quyển là do cây xanh trong quá trính quang hợp tạo ra X
21 Nhiều loài cây có giá trị kinh tế đã bị khai thác bừa bãi, nhiều khu trừng đã bị khai
thác cạn kiệt là nguyên nhân làm suy giảm tính đa dạng của TV ở VN X
22 Tuyên truyền giáo dục trong nhân dân để cùng tham gia bảo vệ rừng là biện pháp
23 TB cấu tạo nên vi khuẩn là những TB cha có nhân hoàn chỉnh X
27 Mốc tơng để ử xôi làm tơng
28 Địa y đóng vai trò “ tiên phong mở đờng” đến những vách đá cheo lao, mảnh đất khô
III Tìm những từ phù hợp điền vào chỗ trống.
1 Dựa vào đặc điểm vỏ quả, ngời ta chia quả thành 2 nhóm chính là: ………….và…………
2 Phôi của hạt gồm:………
3 Chất dinh dỡng của hạt đỗ den chứa trong………
Chất dinh dỡng của hạt ngô chứa trong………
4 Giữa Tảo, Rêu, Dơng Xỉ, Hạt trần, Hạt kín có nhiều điểm………….Nhng giữa các loài TV trong cùng một ngành với nhau lại có sự………… về……… và………
5 Tuy sống trên cạn nhng………… chỉ phát triển đợc ở môi trờng ẩm ớt
6 Các cây Hạt trần ở nớc ta có giá trị nh:………
7 Dạng TV đầu tiên xuất hiện là………dạng TV xuất hiện sau cùng là…………
8 Giới TV xuất hiện………từ những dạng……….đến những dạng………
TV và điều kiện sống bên ngoài liên quan mật thiết với nhau Khi điều kiện sống…………thì những TV nào không………….đợc sẽ bị………….và thay thế bởi những dạng………hoàn hảo hơn, do đó tiến hoá hơn
9 Hầu hết vi khuẩn không có………., sống……….hoặc ………
10 Xác động vật, cành, lá cây rụng xuống đợc……… trong đất phân huỷ thành…… rồi
thành………… cung cấp cho cây
11 Một số………… phân huỷ không hoàn toàn……… thành các hợp chất đơn giản cacbon, bị vùi lấp hoặc lắng xuống đất trong thời gian dài, tạo thành…… hoặc……
12 Mốc trắng dinh dỡng bằng hình thức ………; sinh sản bằng………
13 Cấu tạo nấm rơm gồm 2 phần:……….và……….Phần………là cơ quan sinh d-ỡng, phần……….là cơ quan sinh sản
Trả lời:
1: Quả khụ – quả thịt
Trang 82 Rễ mầm – thân mầm – chồi mầm – lá mầm.
3 Lá mầm – phôi nhũ
4 Khác nhau – giống nhau – tổ chức cơ thể - sinh sản
5 Rêu và quyết
6 Cho gỗ quí, làm cảnh đẹp
7 Tảo – hạt kín
8 dần dần – đơn giản nhất – phức tạp nhất – thay đổi – thích nghi – đào thải - thích nghi
9 Diệp lục – Kí sinh – hoại sinh
10 vi khuẩn hoại sinh (nấm hoại sinh) – mùn – chất khoáng
11 vi khuẩn – các chất hữu cơ – than đá – dầu lửa
12 hoại sinh – bào tử
13 Cơ quan sinh dưỡng – cơ quan sinh sản – sợi nấm – mũ nấm
IV H·y lùa chän néi dung ë cét B phï hîp víi néi dung ë cét A
C©u 1
Cét A
1 C¸c ngµnh T¶o
2 Ngµnh Rªu
3 Ngµnh D¬ng XØ
4 Ngµnh H¹t trÇn
5 Ngµnh H¹t kÝn
a.§· cã rÔ, th©n, l¸ Sèng ë c¹n lµ chñ yÕu Cha cã hoa, qu¶ Sinh s¶n b»ng h¹t n»m trªn l¸ no·n hë
b Cã thÊn, rÔ, l¸ thËt Sèng ë c¹n lµ chñ yÕu Cã hoa, qu¶, h¹t H¹t n»m trong qu¶
c Cha cã th©n, rÔ, l¸ Sèng ë níc lµ chñ yÕu
d Th©n kh«ng ph©n nh¸nh, rÔ gi¶ Sèng ë n¬i Èm ít Sinh s¶n b»ng bµo tö
e §· cã rÔ, th©n, l¸ cã m¹ch dÉn Sinh s¶n b»ng bµo tö
C©y con mäc ra tõ nguyªn t¶n sau qu¸ tr×nh thô tinh
1……… c 2……… d 3…………e 4…………a
5………….b C©u 2 Ph©n biÖt líp Mét l¸ mÇm vµ líp Hai l¸ mÇm
1 Líp 1 l¸ mÇm
2 Líp 2 l¸ mÇm
a, Ph«i cã hai l¸ mầm
b, Ph«i cã 1 l¸ mÇm
c, RÔ cäc
d, RÔ chïm
e, G©n l¸ song song hoÆc h×nh cung
f, G©n l¸ h×nh m¹ng
g, Hoa thêng cã 4 ho¨c 5 c¸nh
h, Hoa thêng cã 3 hoÆc 6 c¸nh
i, thường là thân cỏ
k, thân đa dạng
1 – b, d, e, h,i
2- a, c, f,g,k
C©u 3 T×m nh÷ng ®iÓm kh¸c nhau gi÷a Rªu vµ D¬ng XØ
1 Rªu
2 D¬ng xØ
a, Th©n kh«ng ph©n nh¸nh
b, Th©n rÔ
c, C©y cã m¹ch dÉn
d, Th©n cha cã m¹ch dÉn
e, L¸ cha cã m¹ch dÉn
f, L¸ cã g©n chÝnh thøc thøc, ®Çu l¸ non cu«n trßn
g, RÔ gi¶
h, RÔ ThËt
i, Bµo tö h×nh thµnh tríc khi thô tinh
j, Bµo tö h×nh thµnh sau khi thô tinh
k, Tói bµo tö n»m díi l¸ c©y
l, Tói bµo tö n»m ë ngän c©y c¸i( thÕ hÖ tríc)
m, C¬ quan sinh sản n»m ë ngän c¸c c©y
n, C¬ quan sinh s¶n n»m trªn nguyªn t¶n
1- a, d, e, g, j,
l, m, o
2- b, c, f, h, i,
k, n, p
Trang 9o, Phôi phát triển trực tiếp thành cây mới
p, Phôi không phát triển trực tiếp thành cây mới Câu 4 So sánh TV bậc thấp và thực vật bậc cao
1 Thực vật bậc thấp
2 Thực vật bậc cao
a, Cơ thể cấu tạo đơn bào hay đa bào
b, Tất cả cơ thể đều có cấu tạo đa bào
c, Dạng cây phân hoá thành: Rễ, thân , lá
d, Cha có dạng cây thật sự
e, Cha có các loại mô điển hình
f, Đã phân hoá thành các loại mô ( có mô dẫn)
g, Cơ quan sinh sản hữu tính đa bào
h, Cơ quan sinh sản hữu tính đơn bào
i, Không hình thành phôi
j, Có phôi
1 – a, d, e, i
2- b, c, f, g, j
B Tự luận:
Cõu 1: Sau quỏ trỡnh thụ tinh, cỏc bộ phận của hoa biến đổi như thế nào?
Sau khi thụ tinh: Hợp tử phỏt triển thành phụi, noón phỏt triển thành hạt chứa phụi, bầu nhụy phỏt triển thành quả chứa hạt Cỏc bộ phận khỏc: cỏnh hoa, lỏ đài, nhị … hộo dần và rụng đi
Cõu 2: Quả và hạt cú những đặc điểm gỡ để thớch nghi với cỏc cỏch phỏt tỏn? Lấy vớ dụ?
a Phỏt tỏn nhờ giú: Quả và hạt nhỏ, nhẹ, cú cỏnh hoặc tỳm lụng để giú thổi đi xa: Trõm bầu, bồ cụng anh, hoa sữa, thừng mứt, gũn, mai chiếu thủy…
b Phỏt tỏn nhờ động vật: Là những quả mà động vật ăn được, cú gai múc hoặc lụng dớnh: Ổi, mận, ớt, thụng, kộ đầu ngựa, trinh nữ, cỏ may, cỏ xước…
c Tự phỏt tỏn: Khi chớn vỏ quả tự tỏch cho hạt rơi ra ngoài: Cải, đậu xanh, me đất, quả nổ,…
d Phỏt tỏn nhờ nước: Phụi của hạt sống lõu: Dừa, dứa, sen, sỳng…
e Phỏt tỏn nhờ người: con người trao đổi, mua bỏn, gieo trồng…
=> Thực vật cú mặt ở khắp nơi trờn trỏi đất dự chỳng khụng cú khả năng di chuyển
Cõu 3: Trỡnh bày cỏch tiến hành thớ nghiệm để chứng minh rằng: Muốn hạt nảy mầm cần đủ khụng khớ?
- Chuẩn bị: 2 cốc thủy tinh, 10 hạt đậu xanh tốt, nước, bụng
- Tiến hành: Cho 5 hạt đậu xanh vào cốc 1, đổ cho ngập nước; cốc 2 lút xuống dưới bụng ẩm rồi đặt 5 hạt đậu xanh lờn trờn => để cả hai cốc vào chỗ mỏt
- Kết quả: cỏc hạt đậu trong cốc 1 bị thối, khụng nảy mầm; cỏc hạt đậu trong cốc 2 đều nảy mầm
- Giải thớch: Cỏc hạt đậu trong cốc 1 khụng tiếp xỳc được với khụng khớ nờn khụng hụ hấp được, do vậy khụng nảy mầm và bị thối, cũn cỏc hạt đậu trong cốc 2 tiếp xỳc với khụng khớ (lại đủ độ ẩm, nhiệt độ thớch hợp, hạt giống tốt) nờn nảy mầm
- Kết luận: Muốn hạt nảy mầm hạt cần cú đủ khụng khớ.
Cõu 4: Vỡ sao núi: Cõy là một thể thống nhất?
- Cú sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng trong mỗi cơ quan
- Cú sự thống nhất về chức năng giữa cỏc cơ quan của cõy cú hoa: tỏc động vào 1 cơ quan sẽ ảnh hưởng đến cỏc cơ quan khỏc và toàn bộ cõy
Cõu 5: So sỏnh Tảo, Rờu, Quyết, Hạt trần và Hạt kớn để thấy rằng: Thực vật tiến húa theo chiều hướng
từ đơn giản đến phức tạp và ngày càng thớch nghi?
Nghành
Đặc điểm
Mụ và mạch
dẫn
Chưa cú mụ, chưa cú mạch dẫn
Cú mụ, chưa cú mạch dẫn
Cú mụ, mạch dẫn phỏt triển hơn rờu
Cú mụ, mạch dẫn rất phỏt triển
Cú mụ phỏt triển
đa dạng, mạch dẫn phỏt triển hơn cả
Cơ quan sinh
dưỡng Chưa cú Rễ giả, lỏ nhỏ chưa cú gõn,
thõn nhỏ khụng
Rễ thật, thõn ngầm, lỏ non cuộn lại ở đầu,
Rễ thõn lỏ phỏt triển thớch nghi với đời sống
Rể, thõn, lỏ phỏt triển rất đa dạng: rễ cọc, rễ
Trang 10phân nhánh lá lớn đa dạng trên cạn chùm, lá đơn, lá
kép, thân leo, thân bò…
Cơ quan sin
sản
nằm lộ ra bên ngoài
Hoa, quả đa dạng, hạt được bảo vệ bên trong quả
Môi trường
sống
Hoàn toàn ở nước
Cạn, ẩm ướt Cạn, ẩm ướt Cạn, nơi khô
thoáng
Rất đa dạng: cạn, nước, sa mạc, đầm lầy…
Câu 6: Các giai đoạn phát triển của giới thực vật?
- Sự xuất hiÖn của thùc vËt ë nước
- Các TV ở cạn lần lượt xuất hiện,
- Sù xuÊt hiÖn vµ chiÕm u thÕ cña thùc vËt h¹t kÝn
Câu 7: Muốn cải tạo cây trồng cần phải làm gì?
- Cải biến đặc tính di truyền: lai giống, gây đột biến, …
- Chọn lọc: Giữ lại cây tốt, loại bỏ cây xấu
- Nhân giống: gieo hạt, chiết, ghép…
- Chăm sóc cây: tưới nước, bón phân, …
Câu 8: Thực vật có vai trò gì?
- Cân bằng hàm lượng Oxi và Cacbonic trong không khí
- Điều hòa khí hậu, tăng độ ẩm và lượng mưa
- Giảm ô nhiễm môi trường
- Giúp giữ đất, chống xói mòn
- Bảo vệ nguồn nước ngầm, hạn chế ngập lụt, hạn hán
- Cung cấp oxi, thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật
- Cung cấp thức ăn cho người, nguyên liệu cho công nghiệp, lấy gỗ, làm thuốc, làm cảnh…
Câu 9: Các biện pháp bảo vệ sự đa dạng của Thực vật?
- Ngăn chặn phá rừng để bảo vệ môi trường sốn của thực vật
- Hạn chất việc khai thác bừa bãi các loài thực vật quí hiếm để bảo vệ số lượng cá thể của loài
- Xây dựng các vườn thực vật, vườn quốc gia, khu bảo tồn… để bảo vệ các loài thực vật
- Cấm buôn bán và xuất khẩu các loài thực vật quí hiếm
- Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để cùng tham gia bảo vệ rừng
Câu 10: Đặc điểm của Vi khuẩn, nấm, địa y?
Cấu tạo Rất đơn giản, chưa có nhân
hoàn chỉnh Đơn bào hay đa bào, không có chất diệp lục, không có vách
ngăn giữa các tế bào, 1 hay nhiều nhân
Tảo + Nấm
Nơi sống Đất, nước, không khí, cơ
thể sinh vật khác
Trên cơ thể sinh vật khác: Rơm,
rạ, cơ thể Động thực vật…
Trên cây, đá…
Dinh dưỡng Phần lớn dị dưỡng (Kí sinh,
hoại sinh, cộng sinh) và 1
số ít tự dưỡng
muối khoáng, tảo chế tạo chất hữu cơ => cả hai cùng
sử dụng
Câu 11: So sánh các hình thức dinh dưỡng: Tự dưỡng và dị dưỡng; kí sinh,hoại sinh và cộng sinh?
- Tự dưỡng: Tự chế tạo chất hữu cơ
- Dị dưỡng: Không chế tạo được chất hữu cơ mà sống nhờ vào các chất hữu cơ có sẵn trong tự nhiên + Cộng sinh: Sự hợp tác cùng có lợi giữa hai cơ thể sinh vật
+ Kí sinh: Sống nhờ trên cơ thể sống khác
+ Hoại sinh: Phân hủy xác động, thực vật để lấy chất hữu cơ