1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng đạo hàm riêng

40 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 341,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội Dung1 Hàm nhiều biến, đạo hàm riêng, đạo hàm riêngcấp cao 2 Đạo hàm theo hướng, vecto gradient 3 Vi phân, vi phân cấp cao 4 Khai triển Taylor, Maclaurin... Tính chất của đạo hàm riên

Trang 1

Đạo hàm riêng, vi phân

—————

Th.S.Phan Thị Khánh Vân

E-mail: khanhvanphan@hcmut.edu.vn

Ngày 8 tháng 3 năm 2016

Trang 2

Nội Dung

1 Hàm nhiều biến, đạo hàm riêng, đạo hàm riêngcấp cao

2 Đạo hàm theo hướng, vecto gradient

3 Vi phân, vi phân cấp cao

4 Khai triển Taylor, Maclaurin

Trang 3

Hàm nhiều biến

Một ánh xạ f : R2 → R : (x, y ) → f (x, y ) được gọi làhàm 2 biến

Ví dụ

1 f (x , y ) = xx +y2 +y 2 TXĐ: R2 \ {(0, 0)}

2 f (x , y ) = arcsin(x2 + y2) TXĐ: (x2+ y2) ≤ 1: Hìnhtròn tâm O bán kính 1

3 f (x , y ) = ln(y2 − x) TXĐ:y2 > x: Phần nằm dướiparabol x = y2

Tương tự với hàm 3 biến f (x , y , z), 4 biến f (x , y , z, t)

Trang 4

Đồ thị hàm z = f (x , y ) = x2 − y2

Trang 5

Đồ thị hàm z = f (x , y ) = 2xe−x2−y2

Trang 6

Ví dụ

Cho hàm f (x , y ) = ln(x2 + y2), tính fx0(1, 0), fy0(1, 0)

fx0 = x22x+y 2, fx0(1, 0) = 2

fy0 = x22y+y 2, fy0(1, 0) = 0

Trang 9

Ý nghĩa đạo hàm riêng

Xét

fy0 tại M0(x0, y0) (cố định

x = x0): là hệ số góc củatiếp tuyến với đường conggiao tuyến của mặt

z = f (x , y ) và mặt phẳng

x = x0, hay là tốc độ thayđổi của hàm theo hướngcủa tia Oy

Trang 10

Tính chất của đạo hàm riêng

Tính chất của đạo hàm riêng được suy ra từ tính chất củahàm 1 biến:

Trang 13

Đạo hàm theo hướng

Cho hàm f (x , y ) xác định trong lân cận điểm M0(x0, y0),đạo hàm theo hướng vecto đơn vị ~u(u1, u2)

(pu2

1 + u22 = 1) tại M0 là:

f~u0(M0) = ( ~grad f (M0), ~u) = fx0(M0).u1 + fy0(M0).u2

Trang 14

Ý nghĩa đạo hàm theo hướng

Cho mặt cong (S ) : z = f (x , y ), xét mặt phẳng songsong với Oz và ~0 đi qua điểm M0(x0, y0, f (x0, y0)), cắt

(S ) theo giao tuyến (C ) Đạo hàm theo hướng ~0 tại M0

là hệ số góc của tiếp tuyến với đường cong (C ), hay

chính là tốc độ thay đổi của f theo hướng ~0

Trang 15

Tính chất

|f~u0(M0)| ≤ | ~grad f (M0)| = q(fx0(M0))2 + (fy0(M0))2

Đạo hàm theo hướng ~ tại 1 điểm cố định M0:

đạt max = | ~grad f (M0)| khi u =~

~grad f (M0)

| ~grad f (M0)|

đạt min = −| ~grad f (M0)| khi ~u = −

~grad f (M0)

| ~grad f (M0)|

Vecto gradf (M~ 0) là hướng mà hàm f tăng nhanh nhất tại

M0

Trang 16

Ví dụ

Cho f (x , y ) = 3x2y + ln x − ey, u = (3, 2)

Tìm gradf (1, 2), f~u0(1, 2) Tìm vecto đơn vị u0 sao cho tại

Trang 17

Vecto pháp tuyến, phương trình mặt phẳng tiếpdiện

Cho mặt cong (S ): F (x , y , z) = 0

Vecto pháp tuyến: ~n =grad F = (F~ x0, Fy0, Fz0)

Ptmp tiếp xúc với (S ) tại M0(x0, y0, z0):

Trang 19

Khả vi và vi phân

Cho hàm f (x , y ) xác định trong lân cận của M0(x0, y0).Nếu ∆f (M0) = f (x0 + ∆x , y0 + ∆y ) − f (x0, y0)

f khả vi tại M0

Lượng df = Adx + Bdy được gọi là vi phân của f tại M0

Trang 20

Điều kiện cần của hàm khả vi

Nếu f khả vi tại M0(x0, y0) thì f liên tục tại M0 và

A = fx0(M0), B = fy0(M0)

Điều kiện đủ của hàm khả vi

Nếu f có đạo hàm riêng fx0, fy0 liên tục tại M0 thì khả vi tại

Trang 22

f (2, 2) = √3

8 = 2

Vậy

f (2.0002, 2.0001) ≈ (0.0002 + 0.0001)/3 + 2 = 2.0001

Trang 28

f0x = f0(u)ux0 = (2u − 1+u12u2)(6x2 − yex)

fy0 = f0(u)uy0 = (2u − 1+u12u2)(−ex)

3 Cho f (u, v ) = euv, u = x y , v = x + y, tính fx0, fy0

fx0 = fu0.ux0 + fv0vx0 = veuv.y + ueuv.1

fy0 = fu0.uy0 + fx0.vy0 = veuv.x + ueuv

Trang 30

Đạo hàm riêng, vi phân cấp 2 hàm hợp

Cho f (u, v ), u(x , y ), v (x , y )

Trang 32

Đạo hàm riêng, vi phân hàm ẩn

F 0 z

Trang 34

Đạo hàm riêng, vi phân cấp 2 hàm ẩn

F 0 zz”xy = (zx0)0y = (−Fx0

Trang 35

Ví dụ

Cho z(x , y ) thoả ez + xz + xy2 − 1 = 0 Tìm d2z(0, 1)

biết z(0, 1) = 0

zx0 = −z+yez +x2, zy0 = −e2xyz +x ⇒ zx0(0, 1) = −1, zy0(0, 1) = 0z”xy = (−z+yez +x2)0y = −(zy0+2y )(e z +x )−e z z 0

y (z+y 2 ) (e z +x ) 2

z”x2 = (−z+yez +x2)0x = −(zx0)(e z +x )−(e z zx0+1)(z+y2)

(e z +x ) 2z”y2 = (−e2xyz +x)0y = −2x (e

z +x )−e z zy02xy (e z +x ) 2

Vậy d2z(0, 1) = dx2 − 4dxdy

Trang 36

Công thức Taylor với phần dư Peano:

Cho hàm f (x , y ) khả vi đến cấp n + 1 trong 1 hình cầutâm (x0, y0)

Trang 37

= ln(4) + (x −1)4 + (y −2)4 − (x −1)32 2 − (x −1)(y −2)16 − (y −2)32 2 + R2

Trang 38

Khai triển Maclaurin hàm 1 biến

Trang 39

Ví dụ khai triển Maclaurin hàm 2 biến

Khai triển Maclaurin đến

Trang 40

Ví dụ khai triển Taylor hàm 2 biến

Khai triển Taylor đến

Ngày đăng: 07/11/2018, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w