1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập đề thi môn kinh tế lượng

16 5K 33
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Thi Môn Kinh Tế Lượng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Lượng
Thể loại Đề Thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 213,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1=β khơng cĩ ý nghĩa kinh tế, vì trong thực tế khơng tồn tại gi bn bằng 0. 74534,10ˆ2−=β cho biết: Khi gi bn của mặt hng A tăng (giảm) 1 ngn đồng /kg thì lượng hng bn được của mặt hng ny giảm (tăng) 10,745 tấn/tháng. 2) Ta cần kiểm định giả thiết H0: β2 = 0; H1: β2 ≠ 0; Ta cĩ: ()Σ=−=−=1,106)3,38(1014775YnYTSS222i ()[]ΣΣ=−β=β=n1i22i222i22XnX)ˆ(x)ˆ(ESS []9472,92805,0)11676,10()45,4(1083,198)11676,10(222=−=−−= RSS = TSS – ESS = 106,1 – 92,9472 = 13,1528 6441,181528,132nRSSˆ2==−=σ 04236,2805,06441,1xˆ)ˆvar(n1i2i22==σ=βΣ= 42911,104236,2)ˆvar()ˆ(se22==β=β 52,742911,174534,10)ˆ(seˆt22−=−=ββ= Với mức ý nghĩa α = 5% thì t0,025(8) = 2,306 (tra bảng tα) Vì ⎜t ⎜ = 7,52 > 2,306 nn ta bc bỏ giả thiết H0. Tức giá bán thức sự có ảnh hưởng đến lượng hng bn được của mặt hng A. 3) Khi đơn vị tính của Y l kg/thng, tức Y*i = 1000Yi (k1 = 1000) Biến X không đổi nn k2 = 1

Trang 1

Tuyển tập đề thi Môn : Kinh tế lượng

ĐỀ 7 (Trang 160 – Bi tập KTL)

Cu 3:

(a)

1) Tìm hm hồi quy tuyến tính mẫu của Y theo X v giải thích ý nghĩa cc hệ số

Để tính các tổng cần thiết, ta lập bảng tính như sau:

34

34

37

36

38

38

39

40

42

45

5,0 4,8 4,6 4,5 4,5 4,4 4,3 4,2 4,2 4,0

170 163,2 170,2

162

171 167,2 167,7

168 176,4

180

25 23,04 21,16 20,25 20,25 19,36 18,49 17,64 17,64

16

1156

1156

1369

1296

1444

1444

1521

1600

1764

2025

Từ kết quả tính ở bảng trn, ta cĩ:

10

5 , 44 n

X

10

383 n

Y

Y = ∑ i = =

Ta cĩ:

( ) 198 , 83 10 ( 4 , 45 ) 10 , 74534

3 , 38 45 , 4 10 7 , 1695 X

n X

Y X n Y X ˆ

2 2

2 i

i i

×

×

=

=

β

β ˆ1 = Y − β ˆ2X = 38 , 3(10 , 74534 ) 4 , 45 = 86 , 11676

Vậy hm hồi quy tuyến tính mẫu cần tìm l:

i = 86 , 1167610 , 74534 Xi

Ý nghĩa của cc hệ số hồi quy:

Trang 2

,

86

ˆ

1 =

bằng 0

74534

,

10

ˆ

2 = −

/kg thì lượng hng bn được của mặt hng ny giảm (tăng) 10,745 tấn/tháng

2) Ta cần kiểm định giả thiết H 0 : β2 = 0; H 1 : β2 ≠ 0;

Ta cĩ:

TSS = ∑ Y2n ( ) Y 2 = 1477510 ( 38 , 3 )2 = 106 , 1

i

=

− β

= β

= n

1 i

2 2

i

2 2

2 i

2

2) x ˆ ) X n X ˆ

( ESS

9472 , 92 805 , 0 ) 11676 ,

10 (

) 45 , 4 ( 10 83 , 198 ) 11676 ,

10 (

2

2 2

=

=

=

RSS = TSS – ESS = 106,1 – 92,9472 = 13,1528

8

1528 , 13 2 n

RSS

= σ

805 , 0

6441 , 1 x

ˆ ) ˆ var( n

1 i

2 i

2

2 = σ = =

β

=

se (βˆ 2 )= var(βˆ 2 ) = 2 , 04236 =1 , 42911

42911 ,

1

74534 ,

10 )

ˆ ( se

ˆ t

2

2 = − = − β

β

=

Với mức ý nghĩa α = 5% thì t 0,025 (8) = 2,306 (tra bảng tα)

Vì ⎜t ⎜ = 7,52 > 2,306 nn ta bc bỏ giả thiết H 0 Tức giá bán thức sự có ảnh hưởng đến lượng hng bn được của mặt hng A

3) Khi đơn vị tính của Y l kg/thng, tức Y * i = 1000Y i (k 1 = 1000)

Biến X không đổi nn k 2 = 1

Vậy:

76 , 86116 1000

11676 ,

86 ˆ

k

ˆ

1 1

*

1 = β = × = β

Trang 3

34 , 10745 )

74534 ,

10 ( 1000

ˆ k

k ˆ

2 2

1

*

2 ⎟⎟β = − = −

⎜⎜

= β

Vậy hm hồi quy mẫu khi đơn vị tính của Y l kg/thng l:

i

*

i 86116 , 76 10745 , 34 X

= −

1 , 106

9472 , 92 TSS

ESS

R 2 = = =

Mức độ ph hợp của mơ hình kh cao

3 , 38

45 , 4 74534 ,

10 Y

X dX

dY

EY / X = = − = −

Ý nghĩa: Khi gi bn của mặt hng A tăng (giảm) 1% thì lượng hng bn được

trung bình của mặt hng ny giảm(tăng) 1,25%

6) Với X 0 = 4, ta cĩ: 0 = 86 , 1167610 , 74534 × 4 = 43 , 1354

− +

σ

=

=

n 1 i

2 i

2 0

2 0

x

X X n

1 ˆ ) Yˆ var(

805 , 0

) 45 , 4 4 ( 10

1 6441 , 1

2

=

⎥⎦

⎢⎣

⎡ + −

=

76026 , 0 578 , 0 ) Yˆ var(

) Yˆ (

se 0 = 0 = =

Với độ tin cậy 1- α = 95% thì t 0,025 (8) = 2,306 (tra bảng tα)

Vậy dự bo khoảng cho lượng hng bn được trung bình khi gi bn l 4 ngn đ/kg v

độ tin cậy 95% l:

76026 ,

0

* 306 , 2 1354 ,

43 ±

hay

(41,382 < E(Y/X=4) < 44,89) tấn/thng

Trang 4

(b)

1) Khi gi bn của mặt hng A tăng 1% thì lượng hng bn được trung bình giảm 0,4868 tấn/thng

2) Ký hiệu α2 l hệ số hồi quy của biến lnX trong hm hồi quy tổng thể, ta cần kiểm định giả thiết H 0 : α2 = 0; H 1 : α2 ≠ 0;

Vì ⎜t ⎜ = 8,16 > 2,306 nn ta bc bỏ giả thiết H 0 Tức bin lnX sự cĩ ảnh hưởng đến Y

3) Theo giả thiết d =1,645 Vì 1 < d < 3 nn theo quy tắc kiểm định Durbin Watson giản đơn ta có thể kết luận l SRF khơng cĩ tự tương quan

(c)

1) Ký hiệu α3 l hệ số hồi quy của biến Z trong hm hồi quy tổng thể, ta cần kiểm định giả thiết H 0 : α3 = 0; H 1 : α3 ≠ 0;

11 , 2

39 , 0

t = − = − Vì ⎜t ⎜ = 0,185 < t 0,025 (7) = 2,365 nn ta chấp nhận giả thiết H 0 Tức biến Z khơng ảnh hưởng đến Y

2) Đối với hm hồi quy 2 biến (ở cu a) ta cĩ : R 2 = 0,876 Vậy :

k n

1 n ) R 1 ( 1

=

8

9 ) 876 , 0 1 (

1− − =

=

Đối với hm hồi quy 3 biến (ở cu c) ta cĩ : R 2 = 0,8766 Vậy :

7

9 ) 8766 , 0 1 ( 1

R 2 = − − =

Như vậy khi thm biến Z vo MH thì R 2 giảm đi Kết hợp kết quả kiểm định giả thiết H 0 : α3 = 0; H 1 : α3 ≠ 0 đ giải ở trn, ta cĩ thể kết luận : Khơng nn đưa

thm biến Z vo MH, Ta nn dng hm hai biến ở cu a) để dự báo Y

ĐỀ 8 : Câu 1 : a) Để tính các tổng cần thiết, ta lập bảng tính như sau:

Trang 5

10

10

11

12

13

13

14

15

16

16

15

17

18

18

19

21

23

25

27

27

150

170

198

216

247

273

322

375

432

432

225

289

324

324

361

441

529

625

729

729

100

100

121

144

169

169

196

225

256

256

130 210 2815 4576 1736

Từ kết quả tính ở bảng trn, ta cĩ:

10

210 n

X

X = ∑ i = =

10

130 n

Y

Ta cĩ:

13 21 10 12815 X

n X

Y X n Y X ˆ

2 2

2 i

i i

×

×

=

=

β

β ˆ1 = Y − β ˆ 2X = 13( 0 , 512 ) 21 = 2 , 248

Vậy hm hồi quy tuyến tính mẫu cần tìm l:

i

i 2 , 248 0 , 512 X

b) Ta cần kiểm định giả thiết :

H 0 : R 2 = 0 ; H 1 : R 2 ≠ 0

Ta cĩ :

i

Trang 6

∑ [ ∑ ( ) ]

=

− β

= β

1 i

2 2

i

2 2

2 i

2

2) x ( ˆ ) X n X

ˆ ( ESS

516 , 43 166

) 512 , 0 (

) 21 ( 10 4576

) 512 , 0

(

2

2 2

=

=

=

46

516 ,

43 TSS

ESS

R2 = = =

15 ,

140 946

, 0 1

) 2 10

( 946 ,

0 R

1

) 2 n

(

R

2

=

=

=

Với α = 1% v bậc tự do thứ nhất n 1 = 1; bậc tự do thứ hai l n 2 = n – 2 = 8, Tra bảng phân phối F ta được F 0.01 (1, 8) =11,3

Vì F = 140,15 > F 0.01 (1, 8) =11,3 nn ta bc bỏ giả thiết H 0 Tức hm hồi quy l ph hợp

c) Với X 0 = 20 thì

488 ,

12 20

248 ,

2 512

, 0

RSS = TSS – ESS = 46 – 43,516 = 2,484

8

484 ,

2 2

n

RSS

= σ

− +

σ

=

=

n

1 i

2 i

2 0

2 0

x

X

X n

1 ˆ

) Yˆ var(

Trang 7

03292 ,

0 166

) 21 20

( 10

1 3105

,

0

2

=

⎥⎦

⎢⎣

+

=

18144 ,

0 03292 ,

0 )

Yˆ var(

)

(

se 0 = 0 = =

Với độ tin cậy 1- α = 95% thì

t 0,025 (8) = 2,306 (tra bảng tα)

Vậy dự bo khoảng cho mức cung trung bình khi đơn giá l 20 triệu đ/tấn v độ tin cậy 95% l:

18144 ,

0

* 306 ,

2 488

,

hay

(120,7 < E(Y/X=20) < 129,1)

tấn/thng

d) Khi đơn vị tính của Y l tấn/năm, tức Yi * = 120 Yi

Vậy k 1 = 120

Do đơn vị tính của X không đổi nn

k 2 = 1

Vậy:

76 , 269 120

248 ,

2

ˆ k

ˆ

1 1

*

β

44 , 61 )

512 ,

0 ( 120

ˆ k

k

ˆ

2 2

1

*

⎜⎜

=

β

Vậy hm hồi quy mẫu khi đơn vị tính của Y l tấn/năm l:

Trang 8

*

i 269 , 76 61 , 44 X

Cu 2:

a) d = 2,07 vì : 1 < d < 3 nn theo quy tắc kiểm định Durbin Watson giản đơn

ta có thể kết luận l mơ hình khơng xảy ra hiện tượng tự tương quan

b) Kiểm định giả thiết:

H 0 : β2 = 0,6; H 1 : β2 ≠ 0,6;

Vì:

ˆ t

2

2

β

β

=

suy ra

35 , 11

5133 ,

0 t

ˆ )

ˆ

(

β

Vậy:

92 ,

1 0452

, 0

6 , 0 5133

,

0 )

ˆ ( se

B

ˆ

t

2

*

β

β

=

Với mức ý nghĩa α = 5% v bậc tự do l n – k = 20 – 4 = 16, tra bảng tα ta được:

t 0,025 (16) = 2,12

Vì ⎜t ⎜ = 1,92 < 2,12 nn ta chấp nhận giả thiết H 0

c) Chi tiu của mặt hng A đối với nữ l:

i

i 4 , 1365 0 , 5133 X

Chi tiu của mặt hng A đối với nam l:

Trang 9

i i

i 4 , 1365 0 , 5133 X 0 , 2053 0 , 325 X

Ký hiệu α3 l hệ số hồi quy của biến Z trong hm hồi quy tổng thể;

α4 l hệ số hồi quy của biến XZ trong hm hồi quy tổng thể;

Nếu α3 = α4 = 0 thì chi tiu mặt hng A của nam v nữ khơng khc nhau; Tri lại, nếu cĩ ít nhất một trong hai hệ số α3 hoặc α4 khc 0 thực sự thì chi tiu mặt hng

A của nam v nữ khc nhau

Vậy ta tiến hnh kiểm định giả thiết:

H 0 : α3 = 0; H 1 : α3 ≠ 0

Vì t = 0,557 < t 0,025 (16) = 2,12 nn ta chấp nhận giả thiết H 0 : α3 = 0;

Vì t = 2,42 > t 0,025 (16) = 2,12 nn ta bc bỏ giả thiết H 0 : α4 = 0 Tức α4 khc 0 thực sự

Kết luận : Chi tiu mặt hng A của nam v nữ khc nhau

ĐỀ 9

CU 2 : (Hướng dẫn cch giải v đáp số)

=

=

=

8

1

875 ,

2 X

23 X

=

=

=

8

1

5 , 242 Y

1940

Y

;

=

=

8

1

i

2

=

=

8

1

6122 Y

X

=

=

8

1 i

2

Y

Hm hồi quy tuyến tính mẫu :

b) TSS = 27750 ; ESS = 27566,7363 ;

Trang 10

R 2 = 0 , 9934

Kiểm định giả thiết

H 0 : R 2 = 0 ; H 1 : R 2 ≠ 0

F = 902,54 > F 0,01 (1, 6) = 13,7 ;

Bc bỏ giả thiết H 0 : R 2 = 0 , tức hm hồi quy l ph hợp, thu nhập cĩ ảnh hưởng đến chi tiu mặt hng A

se ( Yˆ 0 ) = 1 , 965293

Với độ tin cậy 1- α = 95% thì

t 0,025 (6) = 2,447 (tra bảng tα)

Vậy dự bo khoảng cho chi tiu trung bình về mặt hng A khi đơn giá l 20 triệu đ/tấn v độ tin cậy 95% l:

(244,02 < E(Y/X=3) < 253,64)

ngn đ/tháng

d) Nếu X tính theo đơn vị l triệu đ/năm (tức k 2 = 12) Đơn vị tính của Y không đổi nn k 1 = 1

Vậy:

β

12

1 ˆ

k

k

ˆ

2 2

1

*

⎜⎜

=

β

Trang 11

Vậy hm hồi quy mẫu khi đơn vị tính của X l triệu đ/năm l:

* i

*

i 96 , 9456 4 , 219 X

Cu 3:

a) Nếu người tiu dng l nữ thì nếu thu nhập của nữ tăng 1 triệu đ/tháng thì mức chi tiu cho mặt hng A trung bình tăng 38,928 ngn đ/tháng

Nếu người tiu dng l nam thì khi thu nhập tăng 1 triệu đ/tháng thì mức chi tiu cho mặt hng A trung bình tăng (38,928 – 6,525) = 32,403 ngn đ/tháng Với cng mức thu nhập chi tiu trung bình về mặt hng A của nữ cao hơn của nam (8,415 + 6,525X i ) ngn đ/tháng

b) Để tìm khoảng tin cậy của cc hệ số hồi quy trong hm hồi quy tổng thể ta p dụng cơng thức:

) 4 , 3 , 2 , 1 j

( )

ˆ ( se ).

k n

( t

ˆ

j 2

/

β α

Với độ tin cậy 1- α = 95% thì

12 , 2 )

16 ( t

) k n

(

Khoảng tin cậy của β1 :

228 ,

33 12

, 2 458

,

hay

( 26 , 0146 < β 1 < 166 , 9 )

Khoảng tin cậy của β2 :

312 , 11 12

, 2 928

,

hay

(14 , 947 < β2 < 62 , 91 )

Trang 12

Khoảng tin cậy của β3 :

207 ,

4 12

, 2 415

,

hay

Khoảng tin cậy của β4 :

812 ,

1 12

, 2 525

,

hay

c) Gọi β3 l hệ số hồi quy của biến D;

β4 l hệ số hồi quy của biến XD

Kiểm định giả thiết:

H 0 : β3 = 0; H 1 : β3 ≠ 0

207 ,

4

415 ,

8 )

ˆ ( se

ˆ t

3

3 = − = − β

β

=

Vì ⎜t ⎜ = 2 < 2,12 nn ta chấp nhận giả thiết H 0

Tức biến D không có ảnh hưởng đến Y

H : β4 = 0; H : β4 ≠ 0

812 ,

1

525 ,

6 )

ˆ ( se

ˆ t

4

β β

=

Trang 13

Vì ⎜t ⎜ = 3,6 > 2,12 nn ta bc bỏ giả thiết H Tức biến XD có ảnh hưởng đến Y

Kết luận : Chi tiu về mặt hng A của nam v nữ cĩ khc nhau

ĐỀ 10

CU 1 : (Hướng dẫn cch giải v đáp số)

a)

Lập bảng tính được các tổng :

=

=

=

10

1

i

2 i

X

=

=

=

10

1

i i

2 , 9 Y

92

Y

;

=

=

10

1

i

2

=

=

10

1

332 Y

X

=

=

8

1 i

2

i 908 Y

Hm hồi quy tuyến tính mẫu:

* Ý nghĩa:

5858 ,

1

ˆ

2 = −

cam bán được giảm (tăng) 1,5858 tạ

1) TSS = 61,6 ; ESS = 42,49947 ;

Trang 14

R2 = 0 , 6899

Kiểm định giả thiết

H 0 : R 2 = 0 ; H 1 : R 2 ≠ 0

F = 17,8 > F 0,05 (1, 8) = 5,32 ;

Bc bỏ giả thiết H 0 : R 2 = 0 , tức hm hồi quy l ph hợp

3) β2 l hệ số hồi quy của biến X 2 trong hm hồi quy tổng thể Ta cần kiểm định giả thiết

H 0 : β2 = -1,5 ; H 1 : β2 ≠ -1,5 ;

Ta cĩ :

RSS = 19,1005

375867 ,

0

) 5 , 1 ( 5858 ,

1 )

ˆ ( se

B

ˆ t

2

*

β

β

=

Với mức ý nghĩa α = 5% thì

t 0,025 (8) = 2,306 (tra bảng tα)

Vì ⎜t ⎜ = 0,228 < 2,306 nn ta chấp nhận giả thiết H 0

3) Nếu Y tính theo đơn vị l kg (tức k 1 = 100) Đơn vị tính của X không đổi nn

k 2 = 1

Vậy:

46 , 1538 3846

, 15 100

ˆ k

ˆ

1 1

*

β

Trang 15

58 , 158 )

5858 ,

1 ( 100 ˆ

k

k

ˆ

2 2

1

*

⎜⎜

=

β

Vậy hm hồi quy mẫu khi đơn vị tính của Y l kg l:

* i

*

= −

4)

672 ,

0 2

, 9

9 ,

3 5858 ,

1

b)

1) ⎜t ⎜ = 4,0839 > 2,306 nn ta bc bỏ giả thiết H 0 :β2 = 0; H 1 : β2 ≠ 0

SRF ph hợp

2) ⎜t ⎜ = 4,0839 > 2,306 nn lnX 2 cĩ ảnh hưởng tới Y

3) Vì d = 3,1233 > 3 nn theo quy tắc kiểm định Durbin Watson giản đơn thì SRF cĩ tự tương quan m

c) Gọi β3 l hệ số hồi quy của biến X 3

Kiểm định giả thiết:

H 0 : β3 = 0; H 1 : β3 ≠ 0

3122 ,

0

8244 ,

0 )

ˆ ( se

ˆ t

3

β

β

=

Vì ⎜t ⎜ = 2,64 > t 0,025 (7) = 2,365 nn ta bc bỏ giả thiết H 0 Tức biến X 3 có ảnh hưởng đến Y

Trang 16

* Mơ hình ở cu a) cĩ R2 = 0 , 6512

Mơ hình ở cu c) cĩ :

8003 ,

0 3

10

1

10 ) 8447 ,

0 1 ( 1

=

Như vậy khi thm biến X 3 vo mơ hình thì R 2 có tăng ln, kết hợp với kết quả kiệm định giả thiết H 0 : β3 = 0; H 1 : β3 ≠ 0 đ nu ở trn ta cĩ thể kết luận: Nn chọn

mơ hình ở cu c)

Ngày đăng: 16/08/2013, 10:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ kết quả tính ở bảng trn, ta cĩ:             4,45 - Tuyển tập đề thi môn kinh tế lượng
k ết quả tính ở bảng trn, ta cĩ: 4,45 (Trang 1)
Mức độ ph hợp của mơ hình kh cao - Tuyển tập đề thi môn kinh tế lượng
c độ ph hợp của mơ hình kh cao (Trang 3)
Với mức ý nghĩa α= 5% v bậc tự do ln –k =20 4= 16, tra bảng tα ta được:                    t 0,025(16) = 2,12  - Tuyển tập đề thi môn kinh tế lượng
i mức ý nghĩa α= 5% v bậc tự do ln –k =20 4= 16, tra bảng tα ta được: t 0,025(16) = 2,12 (Trang 8)
a) Lập bảng tính được các tổng : - Tuyển tập đề thi môn kinh tế lượng
a Lập bảng tính được các tổng : (Trang 9)
L ập bảng tính được các tổng : - Tuyển tập đề thi môn kinh tế lượng
p bảng tính được các tổng : (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w