Tải xuống để xem được rõ định dạng hơn!
Trang 1[Các Dạng Bài Trong Đề Thi Môn Kinh Tế Lượng Khối Kinh Tế]
Dạng 1: Viết hàm hồi quy, mô hình hồi quy và cho biết ý nghĩa kinh tế Dạng 2: Tính RSS, ESS, TSS, X2,∑x i2, X, R2
Dạng 3: Khoảng tin cậy
Dạng 4: Kiểm định giả thiết
Dạng 5: Biển giả
Dạng 6: Các khuyết tật của mô hình
Trang 2Dạng 1: Viết hàm hồi quy, mô hình hồi quy và cho biết ý nghĩa kinh tế.
1.1 Hàm hồi quy, Mô hình hồi quy
Hàm hồi quy mẫu (SRF) : Y^i= ^β1 + ^β2X i
Hàm hồi quy tổng thể (PRF): E(Y/X i) = β1+β2X i
Mô hình hồi quy mẫu (SRM) : Yi= ^β1 + ^β2X i+e i
Mô hình hồi quy tổng thể (PRM) : Y i = β1+β2X i +U i
Trong đó:
- Biến phụ thuộc : Y
- Biến giải thích (biến độc lập) : X
- Hệ số chặn : β1
- Hệ số góc: β2… β j
- U : sai số ngẫu nhiên ( yếu tố ngẫu nhiên)
- e i : phần dư ( e i=|Y i− ^Y i| )
*Chú ý: Ta hiểu HHQ hay MHHQ có từ “ mẫu” tức hệ số ^β còn “tổng thể” hệ số là
β
- Nếu đề bài hỏi hàm hồi quy tổng thể ngẫu nhiên (khác hàm hồi quy tổng thể) thì
ta cần thêm yếu tố ngẫu nhiên (U) => đáp án đúng phải là : Y i = β1+β2X i +U i
1.2 Ý nghĩa kinh tế
^β1 cho biết khi biến độc lập X = 0 thì giá trị trung bình của biến phụ
thuộc bằng ^β1 đơn vị
^β2 cho biết khi biến độc lập X thay đổi ( tăng hoặc giảm ) 1 đơn vị thì
giá trị trung bình của biến phụ thuộc thay đổi ( tăng hoặc giảm) |β^2| đơn vị
Trang 3Ví dụ : Y^i= ^β1+ ^β2X i trong đó X là thu nhập ( triệu đồng), Y: chi tiêu ( triệu đồng) Giải: ^β1 cho biết khi thu nhập bằng 0 thì chi tiêu trung bình bằng ^β1đơn vị
^
β2 cho biết khi thu nhập thay đổi 1 triệu đồng thì chi tiêu trung bình cũng thay đổi
|β2| triêu đồng
1.3 Số liệu trong phân tích hồi quy
Số liệu chuỗi : cùng không gian, khác thời gian
Vdu: GDP Việt Nam qua các năm
Số liệu chéo : cùng thời gian, khác không gian
Vdu: GDP các nước năm 2020
Số liệu hỗn hợp : khác không gian và thời gian
Vdu: GDP hàng năm ba nước Anh, Mỹ, Sing được cung cấp bởi Tổng cục thống kê
Trang 4Dạng 2: Tính RSS, ESS, TSS, X2,∑x i2, X, R2
1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất OLS
- Là phương pháp ước lượng HHQ mẫu sao cho tổng bình phương phần dư đạt min
∑e imin2 = ∑(Y i−^Y i)min
2
^β1= ´Y − ^ β2X
^β2 = XY − ´X ´Y´
X2−X2 =
∑x i y i
∑x i2
1.2 Các tính chất của hàm hồi quy mẫu (SRF)
- SRF luôn đi qua trung bình mẫu ( X , ´Y´ ¿
- Tổng phần dư ∑e i=0
- Phần dư e ikhông tương quan với biến phụ thuộc và biến độc lập tức
∑Y^i e i=0 và∑X i e i=0
1.3 Các tham số đặc trưng của ước lượng
Kỳ vọng toán : E(^β1¿ = β1 ; E(^β2¿ = β2
Phương sai:
Var (^β1¿ =σ2∑x i2
n∑x i2 = X
2
^
σ2
∑x i2 (với X2
=∑x i2
n ¿
Var (^β2¿ = σ
2
∑x i2 ; Var (Ui¿ =σ2
Độ lệch chuẩn (mẫu) = √Phương sai
Se(^β1¿ =√σ^2∑x i2
n∑x i2 = √X2
^
σ2
∑x i2; Se(^β2 ¿ ¿ =√ σ^ 2
∑x i2
1.4 Hệ số xác đinh (R2
¿
TSS = ESS + RSS
Trang 5- TSS = (n-1) ¿
- RSS = (n-k) σ^ 2
- ESS = TSS –RSS
Hệ số xác định (R2
¿ ( 0≤ R2≤ 1)
R2=ESS
TSS=1−
RSS TSS= ^β2
2∑x i2
∑y i2
Hệ số xác định hiệu chỉnh (´R2
¿
´
R2 =1−(1−R2
)n−1 n−k
R2=1−(1− ´R2)n−k
n−1
R2 cho biết bao nhiêu % biến động của biến phụ thuộc là do biến độc lập gây ra
R2= 0: Mô hình không phù hợp
R2 =1 : Mô hình không có ý nghĩa
Tính chất:
- R2là hàm đồng biến với số biến giải thích trong mô hình Do vậy không thể dùng R2để xem xét việc đưa thêm hay nhiều biến giải thích vào mô hình
- Mục đích của việc hiệu chỉnh là để xem xét có nên đưa thêm biến vào mô hình hay không
- Một biến được đưa vào mô hình nếu hệ số của biến mới đưa vào mô hình có
ý nghĩa thống kê và hệ số R2 còn tăng
Ví dụ: n =1744 R2= 0,05 σ^ ❑
=2,87
Y = 239,16 + 5,2X trong đó Y: thu nhập; X: tuổi
Trang 6(Se) (20,24) (0,57)
Tính: RSS, ESS, TSS, X2,∑x i2, X, R2 ?
Giải: RSS = (n-k) σ^2 = (1744-2).(2,87 ¿ ¿2 = 14348,68
R2
=ESS
TSS=1−
R SS TSS => TSS = RSS
(1−R2)=
14348,68 (1−0,05) =15103,874
ESS = TSS – RSS = 755,194
Se(^β2¿ ¿ =√ σ^2
∑x i2 => ∑x i2
= σ^2
¿ ¿ ¿
Se(^β1¿ =√X2σ^2
∑x i2 => X2 = ¿ ¿ ¿
∑x i2=n¿) => X2=X2−∑x i2
n = 1260,867 - 25,3521744 =1260,852
X =√X2=35,508 ´R2=1−(1−R2)n−1
n−k
´
R2=1−(1−R2)n−1
n−k = 1 – (1 – 005)1744−11744−2= 0,951
Trang 7Dạng 3: Khoảng tin cậy
1 Khoảng tin cậy của β j
Khoảng tin cậy đối xứng:
^
β j−Se(^β j) t α
2
n −k
≤ β j ≤ ^ β j+Se(^β j) t α
2
n−k
Khoảng tin cậy trái: β j ≤ ^ β j+Se(^β j) t α n−k
Khoảng tin cậy phải:^β j−Se(^β j) t n −k α ≤ β j
*Chú ý: β j> 0=> trái – tối thiếu; phải – tối đa
β j<0 => Ngược lại
2 Khoảng tin cậy của σ2
Khoảng tin cậy đối xứng: (n−k ) ^σ
2
X α
2
2n−k ≤ σ2≤(n−k) ^σ
2
X
1− α
2
2n−k
Khoảng tin cậy trái:σ2≤(n−k )^σ
2
X 1−α2n−k
Khoảng tin cậy phải:(n−k ) ^σ
2
X α2n−k ≤ σ
2
Ví dụ: : n =1744 R2= 0,05 σ^ 2 =287,21
Y = 239,16 + 5,2X trong đó Y: thu nhập; X: tuổi
(Se) (20,24) (0,57)
Mỗi tuổi tăng thêm sẽ kéo theo thu nhập tăng (hay giảm) bao nhiêu $ với độ tin cậy 95%?
Giải: Tìm khoảng tin cậy β2
Trang 8Vậy với mỗi tuổi tăng thêm sẽ kéo theo thu nhập trong tuần tăng trong khoảng ( 4,071; 6,329) với mức ý nghĩa 5%
Trang 9Dạng 4: Kiểm định giả thiết
1 Kiểm định giả thuyết β j
{Ho: β j=β j¿
H 1 : β j ≠ β j¿ (1) {Ho : β j ≤ β j¿
H 1 : β j>β j¿ (2) {Ho : β j ≥ β j¿
H 1 : β j<β j¿ (3)
Tiêu chuẩn kiểm định: T = ^β j−β j
¿
Se( ^ β j) T n−k
Miền bác bỏ:
W α={t /|t qs|>t α
2
n−k
} (1)
W α={t /t qs>t α n−k} (2)
W α={t /t qs<−t α n−k} (3)
Ta có t qs=
^
β j−β j¿
Se(β^j)
So sánh t với t qs rồi KL
+ Nếu t ∈W α= ¿bác bỏ Ho , chấp nhận H 1
+ Nếu t không thuộc W α= ¿chấp nhận Ho, bác bỏ H 1
Sử dụng phương pháp P-value ( chỉ sử dụng khi β j¿ =0 ¿
(1) : P < α => bác bỏ Ho, chấp nhận H 1
(2) (3): P/2 < α ¿ >chấp nhận Ho, bác bỏ H 1
Ví dụ: Y = 19,6 + 0,73X X: chiều cao trung bình bố mẹ
R2
= 0,45 ; σ =20^ Y : chiều cao trung bình con
Hỏi: Chiều cao bố mẹ có ảnh hưởng tới chiều cao của con không? Với mức ý nghĩa 1%
Giải: Kiểm định giả thiết {Ho: β2 =0
H 1 : β2≠ 0
Trang 10Tiêu chuẩn kiểm định: T = ^β2
Se (^ β2) T n−2
Miền bác bỏ: W α={t /|t qs|>t α
2
n−k
}
Ta có: t qs= 0,73
0,1 =7,3
|t qs|>t α
2
n−k
=t0,005108 =2,621= ¿t ∈ W α , bác bỏ Ho , chấp nhận H 1
Vậy với mức ý nghĩa 1% chiều cao của bố mẹ có ảnh hưởng đến chiều cao của con
2 Kiểm định giả thuyết σ2
{Ho :σ2
=σ02 ¿
H 1 :σ2≠ σ02 ¿ (1) {Ho :σ2≤ σ02 ¿
H 1 :σ2
>σ02 ¿ (2) {Ho :σ2≥ σ02 ¿
H 1 :σ2
<σ02 ¿ ( 3)
Tiêu chuẩn kiểm định : X2 = (n−k )σ
2
σ02 X 2n−k
Miền bác bỏ:
W α=
{X2/
>X α
2
2n−k
X2<X
1− α
2
2n−k } (1)
W α={X2/X2<X 1−α2n−k} (2)
W α={X2/X2>X α2n−k} (3)
3 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy
Kiểm định cặp giả thiết : {Ho: R2=0(Môhình khong phù hợp)
H 1: R2>0(Môhình phù hợp)
Trang 11Tiêu chuẩn kiểm định : F = R
2 (n−k )
(1−R2)(k −1) F(k−1 ;n−k)
Miền bác bỏ : Wα={F /F qs>F α(k−1; n−k)}
Sử dụng P-value:
P < α => bác bỏ Ho, chấp nhận H 1
P > α => bác bỏ H 1, chấp nhận H 0
Ví dụ: n =1744 R2= 0,05 σ^ 2 =287,21
Y = 239,16 + 5,2X trong đó Y: thu nhập; X: tuổi (Se) (20,24) (0,57)
Hỏi: Hàm hồi quy có phù hợp hay không với độ tin cậy 99%?
Giải: Kiểm định cặp giả thiết : {Ho: R2=0(Mô hình không phù hợp)
H 1: R2
>0(Môhình phù hợp)
Tiểu chuẩn kiểm định : F = R
2 (n−k )
(1−R2)(k −1) F(k−1 ;n−k)
F qs= R2(n−k )
(1−R2)(k −1)=
0,05(1744−2) (1−0,05)(2−1)=91,684
F α(k−1 ;n−k) = F0,01(1 ;1742) =3,1
Vì F qs>F0,01(1 ;1742)
= ¿F qs ∈ W α ;bác bỏ Ho chấp nhận H 1
Vậy với mức ý nghĩa 1% hàm hồi quy phù hợp
Trang 124 Dự báo
4.1 Dự báo giá trị trung bình của Y
Dự báo điểm: Y^ 0 = ^β1 + ^β2X0
Dự báo khoảng :
^
Y0−Se¿ ≤ ^Y0+Se¿
Trong đó: Se¿
Y = ^ β1+ ^β2X
4.2 Dự báo giá trị cá biệt của Y
^
Y0−Se (Y0) t α
2
n−k ≤ Y0 ≤ ^ Y0+Se (Y0) t α
2
n−k
Trong đó: Se(Y0)=√σ^ 2
+σ^2
n +(X0 − ´X)2
¿ ¿
Ví dụ: Cho Qi = 10,31+ 0,38Pi
Se = (2,58) (0,12) (𝜎 ) ̂ = 3.99 , α=0.05, n=27, Y´=18.45 Trong đó Q là sản lượng sản phẩm (1000 sản phẩm)
P là giá (nghìn đồng)
Tìm lượng cung trung bình và cá biệt khi giá là 10,55 nghìn đồng?
Giải: X0=10,55
Lượng cung trung bình:
Y = ^ β1+ ^β2X => X = Y −^ β1
^
β2 = 18,45−10,310,38 =21,421
Se(Y0)=√σ^2
n +(X0 − ´X)2¿ ¿
Trang 13Lượng cung cá biệt tương tự.
5 Kiểm định sự thu hẹp
Kiểm định giả thuyết ¿
Tiêu chuẩn kiểm định: : F = (R1¿¿2−R2
2 )(n−k )
(1−R12
(RSS1−RSS2)(n−k ) RSS1 m F
(m ;n−k)
¿
Miền bác bỏ: Wα={F /F qs>F α(m ;n−k)}
*Chú ý: Kiểm định này áp dụng cho yêu cầu hỏi có thêm biến vào mô hình hay không? Hoặc yêu cầu về tìm mô hình tồi hơn?
Các bước làm bài:
Quy định: R12: mô hình chưa thu hẹp chứa nhiều biến
R22: môhình đã thu hẹp(cònít biến)
Bưới 1: Tính R1
2; R2
2, R1
2,R2 2
Bước 2: So sánh R12,R22
+ Nếu R12
<R22: không thể thêm biến vào mô hình→mô hình cũ tốt hơn.
+Nếu R12>R22: có thể thêm biến vào mô hình, cần kiểm định thêm biến có ý nghĩa không sau đó mới chắc chắn thêm biến → môhình cũ tồi hơn
Ví dụ: Y i = β 1 + β 2 X i + β 3 S i +U i (1)
n =30 , α =0.05 , ´R12
= 0.418 hỏi: Y i = β’ 1 + β’ 2 X i + β’ 3 S i + β’ 4 P i + β’ 5 D i +U i (2)
R22 = 0.7432
P: giá bán, D: giới tính Có nên đưa 2 biến này vào mô hình (1) không?
Trang 14Giải: R´22=1−(1− ´R22)n−1 n−k= 1 – (1- 0,7432)30−130−5=0,702
´
R12
< ´R22-> có thể thêm biến vào mô hình, kiểm định biến thêm vào mô hình (đoạn này bạn sẽ thắc mắc tsaoR´ 12< ´R22 mà lại thêm biến vào mô hình vì bài này ngược với quy định Ở đây R22: mô hình chưa thu hẹp chứa nhiều biến và
R12: môhình đã thu hẹp(còn ít biến)
Kiểm định giả thiết { Ho : β4 =β5=0
H 1 : ∃ β j ≠ 0( j=4,5)
Tiêu chuẩn kiểm định: F = (R1¿¿2−R2
2 )(n−k )
(1−R12)m F
(m ;n−k)
¿
Miền bác bỏ: W α={F /F qs>F α(m ;n−k)
}
F qs = (R1¿¿2−R2
2 )(n−k )
(1−R12
( 0,7432−0,458) (30−5 ) (1−0,7432).2 =13,882 ¿
F0,05(2 ;25)
=3,4 9
F qs>F0,05(2 ;25)
= ¿F qs ∈W α= ¿bác bỏ Ho nên 2biến trêncó ý nghĩa
Vậy nên thêm 2 biến vào mô hình
6 Các dạng hàm hồi quy
6.1 Lin – log : Y = ^ α +^β logX
^β cho biết khi X tăng 1%thìY tăng 0,01 ^β đơn vị vớiđiều kiệncác yếutố khác
không đổi.
6.2 Log – lin: LogY = ^ α +^β X
Trang 15^β cho biết khi X tăng 1 đơnvị thì Y tăng 100 % ^β với điềukiện các yếutố khác
không đổi.
6.3 Log – log: LogY = α +^β logX^
^β cho biết khi X tăng 1%thìY tăng1 % ^β với điều kiện các yếutố kháckhông đổi.
Trang 16Dạng 5: Biển giả
Phạm trù mà biến giả nhận :
D = 0: phạm trù cơ sở
D = 1: phạm trù so sánh
1 Hồi quy với 1 biến lượng và 1 biến chất (có 2 phạm trù)
Y = β1+β2X i+β3D i+U i
X: thu nhập
Y: tiêu dùng
D: giới tính ( D =1 :nam; D=0 : nữ)
Nữ (D=0) : Y = β1+β2X i+U i
Nam (D=1) : Y = β1+β3+β2X i+U i
Ý nghĩa: β1cho biết tiêu dùng tự định của nữ¿
β2cho biết tiêu dùng cận biêncủa nam và nữ¿
1 đơn vịthì chỉ tiêu trung bìnhtănglên β2đơn vị¿
β3cho biết chênh lệch tiêu dùng trung bình của nam so với nữ khi thu nhập không đổi
2 Hồi quy 1 biến lượng và 2 biến chất
X: thu nhập
Y: tiêu dùng
D: miền ( Bắc, Trung, Nam)
Trang 17Y = β1+β2X i+β3D 1 i+β4D 2 i+U i
D1=1 :Bắc
D1=0 : không Bắc
D2=1 : Nam
D2=0 : không Na m
D1=D2=0 :Trung
D1=D2=0 :Trung => Y = β1+β2X i+U i
D1=0 ; D2=1: Nam => Y = β1+β4+β2X i+U i
D1=1 ; D2=0: Bắc => Y = β1+β3+β2X i+U i
Ý nghĩa: β1:tiêu dùng tự định của miền Trung
β2: tiêu dùng cận biên không phân biệt vùng miền
β3:tiêu dùng trung bình chênh lệch của Bắc so với Trung khi thu nhập không đổi
β4:tiêu dùng trung bình chênh lệch cuẩ Nam so với Trung khi thu nhậo không đổi
β3, β4:hệ số chặn chênh lệch
3 So sánh 2 hàm hồi quy
Sử dụng kiểm định thu hẹp để xem xét mô hình tồi hơn
Trang 18Dạng 6: Các khuyết tật của mô hình
1 Đa cộng tuyến
Lý thuyết trăc nghiệm
Các biến độc lập có quan hệ phụ thuộc tuyến tính => khuyết tật đa cộng tuyến Trong MHHQ bội biểu diễn dưới dạng ma trận Y= Xβ + U giả thiết ma trận không suy biến được đảm bảo nếu: KHÔNG CÓ ĐCT HOÀN HẢO
ĐCT hoàn hảo xảy ra khi ∃lamda2, … lamda kkhông đồng thời bằng 0 sao cho
lamda2X2+lamda3X3+…+lamda k X k=0 Khi ĐCT hoàn hảo các ước lượng OLS không thể tính được; 1 biến giải thích là tổ hợp tuyến tính của các biến còn lại trong mô hình
ĐCT không hoàn hảo xảy ra khi ∃lamda2, … lamda kkhông đồng thời bằng 0 sao cho
lamda2X2+lamda3X3+…+lamda k X k+θ=0
ĐCT ở mức độ nghiêm trọng gây nên hiệu quả: các ước lượng OLS rất nhạy cảm với những thay đổi số liệu
Cần phải quan tâm ĐCT vì các ước lượng không tính được trong trường hợp này
*ĐCT xảy ra khi vi phạm R g ( X )=k
Phát hiện:
Bước 1: Tìm Rj
2
Bước 2: Kiểm định sự phù hợp
¿
Bước 3: Tiêu chuẩn kiểm định : F qs= R2j(n−k ')
(1−R2j)(k '−1) F k '−1 ;n−k'
Trang 19Miền bác bỏ Wα={F /F qs>F α(k−1 ;n −k )
}
Khắc phục:
- Bỏ biến
- Sai phân cấp 1
- Thay đổi dạng hàm
- Thu thập thêm số liệu mẫu
- Phân tích thành phần chính
2 Phương sai sai số thay đổi
Các biến ngẫu nhiên có hiện tượng tương quan tuyến tính
3 Tự tương quan
4 Chỉ định mô hình ( Thiếu biến)